Quyết định 2873/QĐ-UBND năm 2025 kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 2873/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Nam |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2873/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 01 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;
Căn cứ Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; Nghị định 226/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ tình hình sản xuất nông nghiệp và nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 726/TTr-SNNMT ngày 25/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND cấp xã căn cứ định hướng phát triển một số cây trồng chủ lực trên địa bàn, tình hình sản xuất thực tế của địa phương lựa chọn cây trồng phù hợp để đưa vào chuyển đổi; triển khai thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đảm bảo đúng nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026; tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN
ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2873/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Xã/Phường |
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) |
|
|||
|
|
||||||
|
Tổng diện tích |
Đất chuyên trồng lúa |
Đất trồng lúa còn lại |
|
|||
|
Đất lúa 01 vụ |
Đất lúa nương |
|
||||
|
* |
Tổng số |
169,11 |
49,9 |
119,21 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
143,46 |
21,6 |
121,86 |
|
|
|
- |
Trồng cây lâu năm |
15,79 |
0 |
15,79 |
|
|
|
- |
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản |
30,3 |
28,3 |
2 |
|
|
|
* |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Lệ Thủy |
10,19 |
0 |
10,19 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
10 |
0 |
10 |
|
|
|
- |
Trồng cây lâu năm |
0,19 |
0 |
0,19 |
|
|
|
2 |
Xã Hướng Hiệp |
24,16 |
0 |
24,16 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
24,16 |
0 |
24,16 |
|
|
|
3 |
Xã Bắc Gianh |
5 |
0 |
5 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
5 |
0 |
5 |
|
|
|
4 |
Xã Cồn Tiên |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
5 |
Xã Vĩnh Thủy |
5,6 |
0 |
5,6 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
5,6 |
0 |
5,6 |
|
|
|
6 |
Xã Cửa Tùng |
45 |
0 |
45 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
45 |
0 |
45 |
|
|
|
7 |
Xã Triệu phong |
19 |
19 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
19 |
19 |
0 |
|
|
|
8 |
Xã Cam Hồng |
28,4 |
28,4 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
0,1 |
0,1 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản |
28,3 |
28,3 |
0 |
|
|
|
9 |
Xã Minh Hóa |
14,7 |
0,5 |
14,2 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
0,6 |
0,5 |
0,1 |
|
|
|
- |
Trồng cây lâu năm |
14,1 |
0 |
14,1 |
|
|
|
10 |
Xã Trường Phú |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
11 |
Xã Hoàn lão |
33,5 |
0 |
33,5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
30 |
0 |
30 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
1,5 |
0 |
1,5 |
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2873/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 01 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;
Căn cứ Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; Nghị định 226/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ tình hình sản xuất nông nghiệp và nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 726/TTr-SNNMT ngày 25/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND cấp xã căn cứ định hướng phát triển một số cây trồng chủ lực trên địa bàn, tình hình sản xuất thực tế của địa phương lựa chọn cây trồng phù hợp để đưa vào chuyển đổi; triển khai thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đảm bảo đúng nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026; tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN
ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2873/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Xã/Phường |
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) |
|
|||
|
|
||||||
|
Tổng diện tích |
Đất chuyên trồng lúa |
Đất trồng lúa còn lại |
|
|||
|
Đất lúa 01 vụ |
Đất lúa nương |
|
||||
|
* |
Tổng số |
169,11 |
49,9 |
119,21 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
143,46 |
21,6 |
121,86 |
|
|
|
- |
Trồng cây lâu năm |
15,79 |
0 |
15,79 |
|
|
|
- |
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản |
30,3 |
28,3 |
2 |
|
|
|
* |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Lệ Thủy |
10,19 |
0 |
10,19 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
10 |
0 |
10 |
|
|
|
- |
Trồng cây lâu năm |
0,19 |
0 |
0,19 |
|
|
|
2 |
Xã Hướng Hiệp |
24,16 |
0 |
24,16 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
24,16 |
0 |
24,16 |
|
|
|
3 |
Xã Bắc Gianh |
5 |
0 |
5 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
5 |
0 |
5 |
|
|
|
4 |
Xã Cồn Tiên |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
5 |
Xã Vĩnh Thủy |
5,6 |
0 |
5,6 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
5,6 |
0 |
5,6 |
|
|
|
6 |
Xã Cửa Tùng |
45 |
0 |
45 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
45 |
0 |
45 |
|
|
|
7 |
Xã Triệu phong |
19 |
19 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
19 |
19 |
0 |
|
|
|
8 |
Xã Cam Hồng |
28,4 |
28,4 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
0,1 |
0,1 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản |
28,3 |
28,3 |
0 |
|
|
|
9 |
Xã Minh Hóa |
14,7 |
0,5 |
14,2 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
0,6 |
0,5 |
0,1 |
|
|
|
- |
Trồng cây lâu năm |
14,1 |
0 |
14,1 |
|
|
|
10 |
Xã Trường Phú |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
11 |
Xã Hoàn lão |
33,5 |
0 |
33,5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
30 |
0 |
30 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
1,5 |
0 |
1,5 |
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản |
2 |
0 |
2 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh