Quyết định 2844/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2844/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Trần Nam Hưng |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2844/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt và Công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 667/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026 về việc Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng; trên cơ sở lấy ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại Công văn số 6699/VP-ĐTĐT ngày 24/6/2026 của Văn Phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng bao gồm những nội dung sau:
1. Tổng chiều dài các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển được xác định trên đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là 83,53 km.
2. Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển gồm 31 khu vực trên địa bàn 13 xã, phường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
3. Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thể hiện trên tập bản đồ tỷ lệ 1:10.000, hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107°45′, múi chiếu 3° kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3421/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ
BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên khu vực |
Địa giới hành chính |
Đoạn |
Hệ tọa độ VN2000 Kinh tuyến trục 107°45’, múi chiếu 3° Tọa độ Điểm đầu (X1,Y1); Điểm cuối (X2,Y2) |
Chiều dài (m) |
Mục đích |
|
1 |
KV1 |
Phường Hải Vân |
Đoạn 1 |
Điểm 1 (X1: 1792872,32; Y1: 547340,15) Điểm 2 (X2: 1790631,565; Y1: 543159,363) |
7.023 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên. |
|
2 |
KV2 |
Phường Sơn Trà |
Đoạn 2 |
Điểm 3 (X1: 1783969,263; Y1: 550192,747) Điểm 4 (X2: 1785360,008; Y2: 551266,053) |
2.258 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. |
|
Đoạn 3 |
Điểm 5 (X1: 1786565,164; Y1: 552593,723) Điểm 6 (X2: 1783972,26; Y2: 558264,758) |
8.333 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. |
|||
|
Đoạn 4 |
Điểm 7 (X1: 1784508,582; Y1: 559887,344) Điểm 8 (X2: 1783525,98; Y2: 562258,927) |
5.005 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. |
|||
|
Đoạn 5 |
Điểm 9 (X1: 1781290,847; Y1: 557929,455) Điểm 10 (X2: 1780419,448; Y2: 556101,999) |
2.394 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân tới biển; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; |
|||
|
Đoạn 6 |
Điểm 11 (X1: 1779909,603; Y1: 553518,862) Điểm 12 (X2: 1778429,02; Y2: 553033,31) |
1.598 |
- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
3 |
KV3 |
Phường An Hải |
Đoạn 7 |
Điểm 12 (X1: 1778429,02; Y1: 553033,31) Điểm 13 (X2: 1775915,936; Y2: 553065,948) |
2.557 |
- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển; |
|
4 |
KV4 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
Đoạn 8 |
Điểm 13 (X1: 1775915,936; Y1: 553065,948) Điểm 14 (X2: 1766047,041; Y2: 557550,315) |
11.054 |
- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
5 |
KV5 |
Phường Điện Bàn Đông |
Đoạn 9 |
Điểm 15 (X1: 1765020,965; Y1: 558190,207) Điểm 16 (X2: 1764933,236; Y2: 558247,923) |
105 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 10 |
Điểm 17 (X1: 1764524,408; Y1: 558535,612) Điểm 18 (X2: 1763318,246; Y2: 559462,409) |
1.528 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 11 |
Điểm 19 (X1: 1762900,965; Y1: 559838,625) Điểm 20 (X2: 1762388,385; Y2: 560314,079) |
701 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 12 |
Điểm 21 (X1: 1761751,136; Y1: 561003,838) Điểm 22 (X2: 1761486,012; Y2: 561288,034) |
390 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
6 |
KV6 |
Phường Hội An Tây |
Đoạn 13 |
Điểm 23 (X1: 1760559,928; Y1: 562486,273) Điểm 24 (X2: 1760026,84; Y2: 563239,22) |
924 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 14 |
Điểm 25 (X1: 1759572,858; Y1: 563886,156) Điểm 26 (X2: 1759149,484; Y2: 564543,051) |
789 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 15 |
Điểm 27 (X1: 1758913,597; Y1: 564970,189) Điểm 28 (X2: 1758876,296; Y2: 565025,996) |
67 |
- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
7 |
KV7 |
Phường Hội An Đông |
Đoạn 16 |
Điểm 29 (X1: 1758629,739; Y1: 565435,576) Điểm 30 (X2: 1758254,819; Y2: 566082,706) |
752 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 17 |
Điểm 31 (X1: 1758083,985; Y1: 566349,469) Điểm 32 (X2: 1757949,887; Y2: 566533,978) |
231 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 18 |
Điểm 33 (X1: 1757754,277; Y1: 566879,052) Điểm 34 (X2: 1757645,125; Y2: 567079,956) |
283 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 19 |
Điểm 35 (X1: 1757532,632; Y1: 567291,485) Điểm 36 (X2: 1757450,439; Y2: 567323,935) |
105 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 20 |
Điểm 37 (X1: 1757210,049; Y1: 567632,559) Điểm 38 (X2: 1757039,374; Y2: 567804,466) |
242 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 21 |
Điểm 39 (X1: 1756852,838; Y1: 568030,266) Điểm 40 (X2: 1756761,051; Y2: 568121,825) |
135 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 22 |
Điểm 41 (X1: 1756182,684; Y1: 568330,944) Điểm 42 (X2: 1755994,508; Y2: 568321,053) |
227 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
8 |
KV8 |
Xã Duy Nghĩa |
Đoạn 23 |
Điểm 43 (X1: 1755316,346; Y1: 569072,696) Điểm 44 (X2: 1749762,436; Y2: 570761,646) |
7.086 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng. |
|
9 |
KV9 |
Xã Thăng An |
Đoạn 24 |
Điểm 44 (X1: 1749762,436; Y1: 570761,646) Điểm 45 (X2: 1748838,056; Y2: 571065,582) |
974 |
- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 25 |
Điểm 46 (X1: 1745926,695; Y1: 572380,986) Điểm 47 (X2: 1740428,505; Y2: 575567,786) |
6.378 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
10 |
KV10 |
Xã Thăng Trường |
Đoạn 26 |
Điểm 47 (X1: 1740428,505; Y1: 575567,786) Điểm 48 (X2: 1730360,74; Y2: 581856,14) |
11.942 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
11 |
KV11 |
Phường Quảng Phú |
Đoạn 27 |
Điểm 48 (X1: 1730360,74; Y1: 581856,14) Điểm 49 (X2: 1726066,202; Y2: 584815,59) |
5.243 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 28 |
Điểm 50 (X1: 1724477,749; Y1: 585965,957) Điểm 51(X2: 1724015,532; Y2: 586319,065) |
583 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
12 |
KV12 |
Xã Tam Xuân |
Đoạn 29 |
Điểm 51 (X1: 1724015,532; Y1: 586319,065) Điểm 52 (X2: 1723439,186; Y2: 586734,638) |
714 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 30 |
Điểm 53 (X1: 1720482,275; Y1: 589067,249) Điểm 54 (X2: 1718809,531; Y2: 590514,626) |
2.356 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
13 |
KV13 |
Xã Tam Hải |
Đoạn 31 |
Điểm 55 (X1: 1714372,675; Y1: 597993,198) Điểm 56 (X2: 1715393,314; Y2: 599062,204) |
1.554 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Bảo vệ khu di tích danh thắng Quốc gia, bảo vệ hệ sinh thái rạn san hô; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
TỔNG CHIỀU DÀI THIẾT LẬP |
|
83.531 |
|
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2844/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt và Công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 667/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026 về việc Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng; trên cơ sở lấy ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại Công văn số 6699/VP-ĐTĐT ngày 24/6/2026 của Văn Phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng bao gồm những nội dung sau:
1. Tổng chiều dài các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển được xác định trên đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là 83,53 km.
2. Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển gồm 31 khu vực trên địa bàn 13 xã, phường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
3. Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thể hiện trên tập bản đồ tỷ lệ 1:10.000, hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107°45′, múi chiếu 3° kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3421/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ
BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên khu vực |
Địa giới hành chính |
Đoạn |
Hệ tọa độ VN2000 Kinh tuyến trục 107°45’, múi chiếu 3° Tọa độ Điểm đầu (X1,Y1); Điểm cuối (X2,Y2) |
Chiều dài (m) |
Mục đích |
|
1 |
KV1 |
Phường Hải Vân |
Đoạn 1 |
Điểm 1 (X1: 1792872,32; Y1: 547340,15) Điểm 2 (X2: 1790631,565; Y1: 543159,363) |
7.023 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên. |
|
2 |
KV2 |
Phường Sơn Trà |
Đoạn 2 |
Điểm 3 (X1: 1783969,263; Y1: 550192,747) Điểm 4 (X2: 1785360,008; Y2: 551266,053) |
2.258 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. |
|
Đoạn 3 |
Điểm 5 (X1: 1786565,164; Y1: 552593,723) Điểm 6 (X2: 1783972,26; Y2: 558264,758) |
8.333 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. |
|||
|
Đoạn 4 |
Điểm 7 (X1: 1784508,582; Y1: 559887,344) Điểm 8 (X2: 1783525,98; Y2: 562258,927) |
5.005 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. |
|||
|
Đoạn 5 |
Điểm 9 (X1: 1781290,847; Y1: 557929,455) Điểm 10 (X2: 1780419,448; Y2: 556101,999) |
2.394 |
- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển. - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân tới biển; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; |
|||
|
Đoạn 6 |
Điểm 11 (X1: 1779909,603; Y1: 553518,862) Điểm 12 (X2: 1778429,02; Y2: 553033,31) |
1.598 |
- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
3 |
KV3 |
Phường An Hải |
Đoạn 7 |
Điểm 12 (X1: 1778429,02; Y1: 553033,31) Điểm 13 (X2: 1775915,936; Y2: 553065,948) |
2.557 |
- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển; |
|
4 |
KV4 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
Đoạn 8 |
Điểm 13 (X1: 1775915,936; Y1: 553065,948) Điểm 14 (X2: 1766047,041; Y2: 557550,315) |
11.054 |
- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
5 |
KV5 |
Phường Điện Bàn Đông |
Đoạn 9 |
Điểm 15 (X1: 1765020,965; Y1: 558190,207) Điểm 16 (X2: 1764933,236; Y2: 558247,923) |
105 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 10 |
Điểm 17 (X1: 1764524,408; Y1: 558535,612) Điểm 18 (X2: 1763318,246; Y2: 559462,409) |
1.528 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 11 |
Điểm 19 (X1: 1762900,965; Y1: 559838,625) Điểm 20 (X2: 1762388,385; Y2: 560314,079) |
701 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 12 |
Điểm 21 (X1: 1761751,136; Y1: 561003,838) Điểm 22 (X2: 1761486,012; Y2: 561288,034) |
390 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
6 |
KV6 |
Phường Hội An Tây |
Đoạn 13 |
Điểm 23 (X1: 1760559,928; Y1: 562486,273) Điểm 24 (X2: 1760026,84; Y2: 563239,22) |
924 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 14 |
Điểm 25 (X1: 1759572,858; Y1: 563886,156) Điểm 26 (X2: 1759149,484; Y2: 564543,051) |
789 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 15 |
Điểm 27 (X1: 1758913,597; Y1: 564970,189) Điểm 28 (X2: 1758876,296; Y2: 565025,996) |
67 |
- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
7 |
KV7 |
Phường Hội An Đông |
Đoạn 16 |
Điểm 29 (X1: 1758629,739; Y1: 565435,576) Điểm 30 (X2: 1758254,819; Y2: 566082,706) |
752 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 17 |
Điểm 31 (X1: 1758083,985; Y1: 566349,469) Điểm 32 (X2: 1757949,887; Y2: 566533,978) |
231 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 18 |
Điểm 33 (X1: 1757754,277; Y1: 566879,052) Điểm 34 (X2: 1757645,125; Y2: 567079,956) |
283 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 19 |
Điểm 35 (X1: 1757532,632; Y1: 567291,485) Điểm 36 (X2: 1757450,439; Y2: 567323,935) |
105 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 20 |
Điểm 37 (X1: 1757210,049; Y1: 567632,559) Điểm 38 (X2: 1757039,374; Y2: 567804,466) |
242 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 21 |
Điểm 39 (X1: 1756852,838; Y1: 568030,266) Điểm 40 (X2: 1756761,051; Y2: 568121,825) |
135 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
Đoạn 22 |
Điểm 41 (X1: 1756182,684; Y1: 568330,944) Điểm 42 (X2: 1755994,508; Y2: 568321,053) |
227 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
8 |
KV8 |
Xã Duy Nghĩa |
Đoạn 23 |
Điểm 43 (X1: 1755316,346; Y1: 569072,696) Điểm 44 (X2: 1749762,436; Y2: 570761,646) |
7.086 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng. |
|
9 |
KV9 |
Xã Thăng An |
Đoạn 24 |
Điểm 44 (X1: 1749762,436; Y1: 570761,646) Điểm 45 (X2: 1748838,056; Y2: 571065,582) |
974 |
- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 25 |
Điểm 46 (X1: 1745926,695; Y1: 572380,986) Điểm 47 (X2: 1740428,505; Y2: 575567,786) |
6.378 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
10 |
KV10 |
Xã Thăng Trường |
Đoạn 26 |
Điểm 47 (X1: 1740428,505; Y1: 575567,786) Điểm 48 (X2: 1730360,74; Y2: 581856,14) |
11.942 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
11 |
KV11 |
Phường Quảng Phú |
Đoạn 27 |
Điểm 48 (X1: 1730360,74; Y1: 581856,14) Điểm 49 (X2: 1726066,202; Y2: 584815,59) |
5.243 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 28 |
Điểm 50 (X1: 1724477,749; Y1: 585965,957) Điểm 51(X2: 1724015,532; Y2: 586319,065) |
583 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
12 |
KV12 |
Xã Tam Xuân |
Đoạn 29 |
Điểm 51 (X1: 1724015,532; Y1: 586319,065) Điểm 52 (X2: 1723439,186; Y2: 586734,638) |
714 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
Đoạn 30 |
Điểm 53 (X1: 1720482,275; Y1: 589067,249) Điểm 54 (X2: 1718809,531; Y2: 590514,626) |
2.356 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|||
|
13 |
KV13 |
Xã Tam Hải |
Đoạn 31 |
Điểm 55 (X1: 1714372,675; Y1: 597993,198) Điểm 56 (X2: 1715393,314; Y2: 599062,204) |
1.554 |
- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên; - Bảo vệ khu di tích danh thắng Quốc gia, bảo vệ hệ sinh thái rạn san hô; - Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển. |
|
TỔNG CHIỀU DÀI THIẾT LẬP |
|
83.531 |
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh