Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2844/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 2844/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/06/2026
Ngày có hiệu lực 30/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Trần Nam Hưng
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2844/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;

Căn cứ Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt và Công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 667/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026 về việc Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng; trên cơ sở lấy ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại Công văn số 6699/VP-ĐTĐT ngày 24/6/2026 của Văn Phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng bao gồm những nội dung sau:

1. Tổng chiều dài các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển được xác định trên đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là 83,53 km.

2. Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển gồm 31 khu vực trên địa bàn 13 xã, phường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

3. Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thể hiện trên tập bản đồ tỷ lệ 1:10.000, hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107°45′, múi chiếu 3° kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3421/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt và Công bố Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Nam.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, NN&MT, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Tư lệnh Vùng III Hải quân;
- TTTU, TTHĐND Tp;
- CT, các PCT UBND Tp;
- UBMTTQVN thành phố; các hội đoàn thể;
- BCH Quân sự Tp; Công an Tp;
- Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, ĐTĐT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nam Hưng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHU VỰC PHẢI THIẾT LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

Tên khu vực

Địa giới hành chính

Đoạn

Hệ tọa độ VN2000 Kinh tuyến trục 107°45’, múi chiếu 3° Tọa độ Điểm đầu (X1,Y1); Điểm cuối (X2,Y2)

Chiều dài (m)

Mục đích

1

KV1

Phường Hải Vân

Đoạn 1

Điểm 1 (X1: 1792872,32; Y1: 547340,15)

Điểm 2 (X2: 1790631,565; Y1: 543159,363)

7.023

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên.

2

KV2

Phường Sơn Trà

Đoạn 2

Điểm 3 (X1: 1783969,263; Y1: 550192,747)

Điểm 4 (X2: 1785360,008; Y2: 551266,053)

2.258

- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển.

Đoạn 3

Điểm 5 (X1: 1786565,164; Y1: 552593,723)

Điểm 6 (X2: 1783972,26; Y2: 558264,758)

8.333

- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển.

Đoạn 4

Điểm 7 (X1: 1784508,582; Y1: 559887,344)

Điểm 8 (X2: 1783525,98; Y2: 562258,927)

5.005

- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển.

Đoạn 5

Điểm 9 (X1: 1781290,847; Y1: 557929,455)

Điểm 10 (X2: 1780419,448; Y2: 556101,999)

2.394

- Bảo vệ HST, duy trì giá trị dịch vụ HST và cảnh quan bãi biển.

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân tới biển;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

Đoạn 6

Điểm 11 (X1: 1779909,603; Y1: 553518,862)

Điểm 12 (X2: 1778429,02; Y2: 553033,31)

1.598

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

3

KV3

Phường An Hải

Đoạn 7

Điểm 12 (X1: 1778429,02; Y1: 553033,31)

Điểm 13 (X2: 1775915,936; Y2: 553065,948)

2.557

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển;

4

KV4

Phường Ngũ Hành Sơn

Đoạn 8

Điểm 13 (X1: 1775915,936; Y1: 553065,948)

Điểm 14 (X2: 1766047,041; Y2: 557550,315)

11.054

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

5

KV5

Phường Điện Bàn Đông

Đoạn 9

Điểm 15 (X1: 1765020,965; Y1: 558190,207)

Điểm 16 (X2: 1764933,236; Y2: 558247,923)

105

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 10

Điểm 17 (X1: 1764524,408; Y1: 558535,612)

Điểm 18 (X2: 1763318,246; Y2: 559462,409)

1.528

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 11

Điểm 19 (X1: 1762900,965; Y1: 559838,625)

Điểm 20 (X2: 1762388,385; Y2: 560314,079)

701

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 12

Điểm 21 (X1: 1761751,136; Y1: 561003,838)

Điểm 22 (X2: 1761486,012; Y2: 561288,034)

390

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

6

KV6

Phường Hội An Tây

Đoạn 13

Điểm 23 (X1: 1760559,928; Y1: 562486,273)

Điểm 24 (X2: 1760026,84; Y2: 563239,22)

924

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 14

Điểm 25 (X1: 1759572,858; Y1: 563886,156)

Điểm 26 (X2: 1759149,484; Y2: 564543,051)

789

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 15

Điểm 27 (X1: 1758913,597; Y1: 564970,189)

Điểm 28 (X2: 1758876,296; Y2: 565025,996)

67

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

7

KV7

Phường Hội An Đông

Đoạn 16

Điểm 29 (X1: 1758629,739; Y1: 565435,576)

Điểm 30 (X2: 1758254,819; Y2: 566082,706)

752

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 17

Điểm 31 (X1: 1758083,985; Y1: 566349,469)

Điểm 32 (X2: 1757949,887; Y2: 566533,978)

231

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 18

Điểm 33 (X1: 1757754,277; Y1: 566879,052)

Điểm 34 (X2: 1757645,125; Y2: 567079,956)

283

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 19

Điểm 35 (X1: 1757532,632; Y1: 567291,485)

Điểm 36 (X2: 1757450,439; Y2: 567323,935)

105

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 20

Điểm 37 (X1: 1757210,049; Y1: 567632,559)

Điểm 38 (X2: 1757039,374; Y2: 567804,466)

242

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 21

Điểm 39 (X1: 1756852,838; Y1: 568030,266)

Điểm 40 (X2: 1756761,051; Y2: 568121,825)

135

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 22

Điểm 41 (X1: 1756182,684; Y1: 568330,944)

Điểm 42 (X2: 1755994,508; Y2: 568321,053)

227

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

8

KV8

Xã Duy Nghĩa

Đoạn 23

Điểm 43 (X1: 1755316,346; Y1: 569072,696)

Điểm 44 (X2: 1749762,436; Y2: 570761,646)

7.086

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Giảm thiểu mức độ ảnh hưởng của sạt lở bờ biển, ứng phó với BĐKH, nước biển dâng.

9

KV9

Xã Thăng An

Đoạn 24

Điểm 44 (X1: 1749762,436; Y1: 570761,646)

Điểm 45 (X2: 1748838,056; Y2: 571065,582)

974

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 25

Điểm 46 (X1: 1745926,695; Y1: 572380,986)

Điểm 47 (X2: 1740428,505; Y2: 575567,786)

6.378

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

10

KV10

Xã Thăng Trường

Đoạn 26

Điểm 47 (X1: 1740428,505; Y1: 575567,786)

Điểm 48 (X2: 1730360,74; Y2: 581856,14)

11.942

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

11

KV11

Phường Quảng Phú

Đoạn 27

Điểm 48 (X1: 1730360,74; Y1: 581856,14)

Điểm 49 (X2: 1726066,202; Y2: 584815,59)

5.243

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 28

Điểm 50 (X1: 1724477,749; Y1: 585965,957)

Điểm 51(X2: 1724015,532; Y2: 586319,065)

583

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

12

KV12

Xã Tam Xuân

Đoạn 29

Điểm 51 (X1: 1724015,532; Y1: 586319,065)

Điểm 52 (X2: 1723439,186; Y2: 586734,638)

714

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

Đoạn 30

Điểm 53 (X1: 1720482,275; Y1: 589067,249)

Điểm 54 (X2: 1718809,531; Y2: 590514,626)

2.356

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

13

KV13

Xã Tam Hải

Đoạn 31

Điểm 55 (X1: 1714372,675; Y1: 597993,198)

Điểm 56 (X2: 1715393,314; Y2: 599062,204)

1.554

- Bảo vệ hệ sinh thái (HST), duy trì giá trị dịch vụ hệ sinh thái và cảnh quan tự nhiên;

- Bảo vệ khu di tích danh thắng Quốc gia, bảo vệ hệ sinh thái rạn san hô;

- Đảm bảo quyền tiếp cận của người dân với biển.

TỔNG CHIỀU DÀI THIẾT LẬP

 

83.531

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...