Quyết định 2843/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2843/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Trần Nam Hưng |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2843/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 668/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026 về việc Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng; trên cơ sở lấy ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại Công văn số 6694/VP-ĐTĐT ngày 24/6/2026 của Văn Phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:
1. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng tại 13 khu vực bờ biển thuộc địa bàn 13 phường, xã (Chi tiết tại Phụ lục I); có ranh giới ngoài và ranh giới trong xác định cụ thể như sau:
- Ranh giới ngoài là đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành tại Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm thành phố Đà Nẵng.
- Ranh giới trong nằm về phía đất liền, là đường nối các điểm có khoảng cách được xác định để bảo đảm chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định.
2. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng được thể hiện trên tập bản đồ gồm 13 mảnh, tỷ lệ 1:10.000, hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107°45′, múi chiếu 3° kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
Tên khu vực |
Địa giới hành chính |
Đoạn |
Mặt cắt |
Hệ tọa độ Vn2000, Kinh tuyến trục 107°45’, múi chiếu 3° |
Chiều rộng HLBVBB (m) |
|||
|
Tọa độ ranh giới ngoài |
Tọa độ ranh giới trong |
|||||||
|
Xn |
Yn |
Xt |
Yt |
|||||
|
KV1 |
Phường Hải Vân |
Đoạn 1 |
MC1 |
1792872,239 |
547340,244 |
1792830,631 |
547252,466 |
100 |
|
MC2 |
1791690,680 |
546140,957 |
1791789,486 |
546156,514 |
100 |
|||
|
MC3 |
1791177,609 |
544061,447 |
1791086,326 |
544102,559 |
100 |
|||
|
MC4 |
1790650,401 |
543159,161 |
1790695,265 |
543069,755 |
100 |
|||
|
KV2 |
Phường Sơn Trà |
Đoạn 2 |
MC5 |
1783969,263 |
550192,747 |
1783985.189 |
550263.228 |
44 |
|
MC6 |
1784720,619 |
551009,881 |
1784706,430 |
551046,026 |
39 |
|||
|
MC7 |
1784552,567 |
550600,063 |
1784501,564 |
550614,258 |
53 |
|||
|
MC8 |
1785360,008 |
551266,053 |
1785334,570 |
551282,741 |
30 |
|||
|
Đoạn 3 |
MC9 |
1786569,595 |
552599,224 |
1786505,076 |
552672,982 |
107 |
||
|
MC10 |
1785603,886 |
554783,250 |
1785542,477 |
554704,115 |
100 |
|||
|
MC11 |
1784809,397 |
557085,455 |
1784709,450 |
557090,213 |
100 |
|||
|
MC12 |
1783972,260 |
558264,758 |
1783946,875 |
558231,705 |
42 |
|||
|
Đoạn 4 |
MC13 |
1784508,582 |
559887,344 |
1784475,663 |
559927,778 |
52 |
||
|
MC14 |
1785661,766 |
560375,517 |
1785566,108 |
560409,577 |
102 |
|||
|
MC15 |
1784887,331 |
561386,147 |
1784827,179 |
561306,163 |
100 |
|||
|
MC16 |
1783525,980 |
562258,927 |
1783447,609 |
562190,320 |
104 |
|||
|
Đoạn 5 |
MC17 |
1781290,847 |
557929,455 |
1781312,570 |
557925,006 |
22 |
||
|
MC18 |
1781350,908 |
557741,272 |
1781346,756 |
557741,886 |
5 |
|||
|
MC19 |
1780510,302 |
556663,971 |
1780557,432 |
556628,666 |
59 |
|||
|
MC20 |
1780438,340 |
556101,175 |
1780419,448 |
556101,999 |
19 |
|||
|
Đoạn 6 |
MC21 |
1779909,603 |
553518,862 |
1779929,726 |
553452,638 |
69 |
||
|
MC22 |
1779480,003 |
553234,069 |
1779453,839 |
553289,902 |
62 |
|||
|
MC23 |
1778429,020 |
553033,310 |
1778442,557 |
552996,842 |
39 |
|||
|
KV3 |
Phường An Hải |
Đoạn 7 |
MC23 |
1778429,020 |
553033,310 |
1778442,557 |
552996,842 |
39 |
|
MC24 |
1777257,844 |
552950,518 |
1777257,932 |
552899,433 |
51 |
|||
|
MC25 |
1775915,936 |
553065,948 |
1775899,549 |
553011,111 |
57 |
|||
|
KV4 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
Đoạn 8 |
MC25 |
1775915,936 |
553065,948 |
1775899,549 |
553011,111 |
57 |
|
MC26 |
1774302,163 |
553585,298 |
1774241,063 |
553449,563 |
149 |
|||
|
MC27 |
1772287,528 |
554459,670 |
1772254,302 |
554387,251 |
80 |
|||
|
MC28 |
1770043,823 |
555460,521 |
1770023,221 |
555423,145 |
43 |
|||
|
MC29 |
1768366,636 |
556304,471 |
1768334,448 |
556241,863 |
70 |
|||
|
MC30 |
1766047,041 |
557550,315 |
1766010,038 |
557477,806 |
81 |
|||
|
KV5 |
Phường Điện Bàn Đông |
Đoạn 9 |
MC31 |
1765020,965 |
558190,207 |
1764975,266 |
558128,119 |
77 |
|
MC32 |
1764981,341 |
558219,742 |
1764937,117 |
558152,227 |
81 |
|||
|
MC33 |
1764933,236 |
558247,923 |
1764891,592 |
558180,999 |
79 |
|||
|
Đoạn 10 |
MC34 |
1764524,408 |
558535,612 |
1764473,483 |
558470,495 |
83 |
||
|
MC35 |
1764272,104 |
558709,972 |
1764234,407 |
558653,628 |
68 |
|||
|
MC36 |
1763990,604 |
558918,831 |
1763954,728 |
558867,628 |
63 |
|||
|
MC37 |
1763657,970 |
559189,821 |
1763616,150 |
559132,100 |
71 |
|||
|
MC38 |
1763318,246 |
559462,409 |
1763279,081 |
559412,998 |
63 |
|||
|
Đoạn 11 |
MC39 |
1762900,966 |
559838,626 |
1762875,152 |
559804,157 |
43 |
||
|
MC40 |
1762680,713 |
560051,250 |
1762650,627 |
560019,010 |
44 |
|||
|
MC41 |
1762388,385 |
560314,079 |
1762361,224 |
560281,197 |
43 |
|||
|
Đoạn 12 |
MC42 |
1761751,136 |
561003,838 |
1761709,859 |
560972,958 |
52 |
||
|
MC43 |
1761621,216 |
561127,596 |
1761595,395 |
561106,701 |
33 |
|||
|
MC44 |
1761486,012 |
561288,034 |
1761458,990 |
561266,082 |
35 |
|||
|
KV6 |
Phường Hội An Tây |
Đoạn 13 |
MC45 |
1760559,928 |
562486,273 |
1760513,315 |
562455,764 |
56 |
|
MC46 |
1760420,430 |
562681,948 |
1760381,615 |
562652,791 |
49 |
|||
|
MC47 |
1760240,767 |
562919,473 |
1760216,705 |
562900,537 |
31 |
|||
|
MC48 |
1760026,840 |
563239,221 |
1759998,950 |
563220,764 |
33 |
|||
|
Đoạn 14 |
MC49 |
1759572,858 |
563886,156 |
1759548,447 |
563871,896 |
28 |
||
|
MC50 |
1759482,071 |
564084,103 |
1759437,249 |
564060,877 |
50 |
|||
|
MC51 |
1759346,712 |
564296,833 |
1759299,758 |
564261,898 |
59 |
|||
|
MC52 |
1759149,484 |
564543,051 |
1759120,108 |
564521,224 |
37 |
|||
|
Đoạn 15 |
MC53 |
1758913,597 |
564970,189 |
1758834,143 |
564913,284 |
98 |
||
|
MC54 |
1758894,762 |
564998,232 |
1758813,324 |
564942,151 |
99 |
|||
|
MC55 |
1758876,296 |
565025,996 |
1758795,784 |
564966,470 |
100 |
|||
|
KV7 |
Phường Hội An Đông |
Đoạn 16 |
MC56 |
1758629,739 |
565435,576 |
1758600,068 |
565417,276 |
35 |
|
MC57 |
1758521,121 |
565671,942 |
1758473,263 |
565642,380 |
56 |
|||
|
MC58 |
1758374,170 |
565873,197 |
1758346,716 |
565856,013 |
32 |
|||
|
MC59 |
1758254,820 |
566082,707 |
1758216,129 |
566060,423 |
45 |
|||
|
Đoạn 17 |
MC60 |
1758083,985 |
566349,469 |
1757998,231 |
566294,272 |
102 |
||
|
MC61 |
1758001,734 |
566436,946 |
1757935,077 |
566396,230 |
78 |
|||
|
MC62 |
1757949,887 |
566533,978 |
1757878,153 |
566488,129 |
85 |
|||
|
Đoạn 18 |
MC63 |
1757754,277 |
566879,052 |
1757667,361 |
566833,536 |
98 |
||
|
MC64 |
1757664,984 |
566957,317 |
1757601,257 |
566918,401 |
75 |
|||
|
MC65 |
1757645,125 |
567079,956 |
1757532,014 |
567007,296 |
134 |
|||
|
Đoạn 19 |
MC66 |
1757532,632 |
567291,485 |
1757480,832 |
567253,888 |
64 |
||
|
MC67 |
1757482,895 |
567280,992 |
1757468,481 |
567269,763 |
18 |
|||
|
MC68 |
1757450,439 |
567323,935 |
1757435,544 |
567312,095 |
19 |
|||
|
Đoạn 20 |
MC69 |
1757210,049 |
567632,559 |
1757198,083 |
567621,370 |
16 |
||
|
MC70 |
1757136,237 |
567708,857 |
1757126,497 |
567699,080 |
14 |
|||
|
MC71 |
1757039,374 |
567804,466 |
1757032,747 |
567797,197 |
10 |
|||
|
Đoạn 21 |
MC72 |
1756852,838 |
568030,265 |
1756839,508 |
568018,625 |
18 |
||
|
MC73 |
1756811,039 |
568068,005 |
1756797,642 |
568053,890 |
19 |
|||
|
MC74 |
1756761,051 |
568121,825 |
1756745,732 |
568100,228 |
26 |
|||
|
Đoạn 22 |
MC75 |
1756182,684 |
568330,945 |
1756183,618 |
568303,142 |
28 |
||
|
MC76 |
1756109,784 |
568335,758 |
1756108,683 |
568308,572 |
27 |
|||
|
MC77 |
1756030,534 |
568362,440 |
1756030,906 |
568313,954 |
48 |
|||
|
MC78 |
1755994,508 |
568321,054 |
1755999,689 |
568316,164 |
7 |
|||
|
KV8 |
Xã Duy Nghĩa |
Đoạn 23 |
MC79 |
1755316,346 |
569072,696 |
1755267,631 |
569095,291 |
54 |
|
MC80 |
1755028,953 |
570024,582 |
1755015,476 |
569925,905 |
100 |
|||
|
MC81 |
1753640,087 |
569872,928 |
1753632,556 |
569813,390 |
60 |
|||
|
MC82 |
1751298,470 |
570325,462 |
1751285,536 |
570271,826 |
55 |
|||
|
MC83 |
1750427,742 |
570530,368 |
1750420,127 |
570507,846 |
24 |
|||
|
MC84 |
1749762,436 |
570761,646 |
1749736,806 |
570710,129 |
58 |
|||
|
KV9 |
Xã Thăng An |
Đoạn 24 |
MC84 |
1749762,436 |
570761,646 |
1749736,806 |
570710,129 |
58 |
|
MC85 |
1749329,045 |
570888,531 |
1749299,571 |
570806,394 |
87 |
|||
|
MC86 |
1748838,056 |
571065,582 |
1748802,077 |
570985,851 |
87 |
|||
|
Đoạn 25 |
MC87 |
1745926,694 |
572380,986 |
1745887,175 |
572307,691 |
83 |
||
|
MC88 |
1744826,726 |
572973,351 |
1744798,417 |
572920,065 |
60 |
|||
|
MC89 |
1743561,977 |
573759,319 |
1743514,861 |
573661,858 |
108 |
|||
|
MC90 |
1742013,180 |
574630,588 |
1741967,405 |
574564,488 |
80 |
|||
|
MC91 |
1740461,251 |
575546,618 |
1740407,513 |
575456,719 |
105 |
|||
|
KV10 |
Xã Thăng Trường |
Đoạn 26 |
MC91 |
1740461,251 |
575546,618 |
1740407,513 |
575456,719 |
105 |
|
MC92 |
1739089,673 |
576403,452 |
1739049,238 |
576322,733 |
90 |
|||
|
MC93 |
1737310,637 |
577444,119 |
1737339,098 |
577491,173 |
55 |
|||
|
MC94 |
1735784,192 |
578431,104 |
1735761,961 |
578388,622 |
48 |
|||
|
MC95 |
1733955,550 |
579580,434 |
1733924,413 |
579531,456 |
58 |
|||
|
MC96 |
1732145,329 |
580705,605 |
1732112,210 |
580650,710 |
64 |
|||
|
MC97 |
1730360,740 |
581856,140 |
1730335,887 |
581790,992 |
70 |
|||
|
KV11 |
Phường Quảng Phú |
Đoạn 27 |
MC97 |
1730360,740 |
581856,140 |
1730335,887 |
581790,992 |
70 |
|
MC98 |
1729592,123 |
582358,253 |
1729554,764 |
582307,230 |
63 |
|||
|
MC99 |
1728560,627 |
583076,589 |
1728502,580 |
582986,521 |
107 |
|||
|
MC100 |
1727426,636 |
583867,612 |
1727368,177 |
583794,919 |
93 |
|||
|
MC101 |
1726066,203 |
584815,590 |
1726031,170 |
584773,960 |
54 |
|||
|
Đoạn 28 |
MC102 |
1724477,750 |
585965,957 |
1724447,650 |
585932,780 |
45 |
||
|
MC103 |
1724268.576 |
586118.077 |
1724239.913 |
586078.943 |
48 |
|||
|
MC104 |
1724015,532 |
586319,065 |
1723975,075 |
586258,657 |
73 |
|||
|
KV12 |
Xã Tam Xuân |
Đoạn 29 |
MC104 |
1724015,532 |
586319,065 |
1723975,075 |
586258,657 |
73 |
|
MC105 |
1723815,685 |
586470,936 |
1723772,586 |
586415,000 |
71 |
|||
|
MC106 |
1723439,185 |
586734,638 |
1723411,205 |
586694,023 |
49 |
|||
|
Đoạn 30 |
MC107 |
1720482,275 |
589067,250 |
1720451,576 |
589022,354 |
54 |
||
|
MC108 |
1720065,065 |
589401,699 |
1720048,239 |
589386,106 |
23 |
|||
|
MC109 |
1719710,470 |
589763,929 |
1719690,954 |
589742,106 |
29 |
|||
|
MC110 |
1719267,785 |
590133,503 |
1719212,903 |
590058,745 |
93 |
|||
|
MC111 |
1718809,530 |
590514,625 |
1718737,417 |
590401,641 |
134 |
|||
|
KV13 |
Xã Tam Hải |
Đoạn 31 |
MC112 |
1714372,675 |
597993,198 |
1714331,450 |
598008,305 |
44 |
|
MC113 |
1714799,826 |
598744,942 |
1714783,338 |
598763,253 |
25 |
|||
|
MC114 |
1715393,314 |
599062,204 |
1715379,900 |
599087,111 |
28 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2843/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 668/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026 về việc Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng; trên cơ sở lấy ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại Công văn số 6694/VP-ĐTĐT ngày 24/6/2026 của Văn Phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:
1. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng tại 13 khu vực bờ biển thuộc địa bàn 13 phường, xã (Chi tiết tại Phụ lục I); có ranh giới ngoài và ranh giới trong xác định cụ thể như sau:
- Ranh giới ngoài là đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành tại Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm thành phố Đà Nẵng.
- Ranh giới trong nằm về phía đất liền, là đường nối các điểm có khoảng cách được xác định để bảo đảm chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định.
2. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng được thể hiện trên tập bản đồ gồm 13 mảnh, tỷ lệ 1:10.000, hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107°45′, múi chiếu 3° kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
Tên khu vực |
Địa giới hành chính |
Đoạn |
Mặt cắt |
Hệ tọa độ Vn2000, Kinh tuyến trục 107°45’, múi chiếu 3° |
Chiều rộng HLBVBB (m) |
|||
|
Tọa độ ranh giới ngoài |
Tọa độ ranh giới trong |
|||||||
|
Xn |
Yn |
Xt |
Yt |
|||||
|
KV1 |
Phường Hải Vân |
Đoạn 1 |
MC1 |
1792872,239 |
547340,244 |
1792830,631 |
547252,466 |
100 |
|
MC2 |
1791690,680 |
546140,957 |
1791789,486 |
546156,514 |
100 |
|||
|
MC3 |
1791177,609 |
544061,447 |
1791086,326 |
544102,559 |
100 |
|||
|
MC4 |
1790650,401 |
543159,161 |
1790695,265 |
543069,755 |
100 |
|||
|
KV2 |
Phường Sơn Trà |
Đoạn 2 |
MC5 |
1783969,263 |
550192,747 |
1783985.189 |
550263.228 |
44 |
|
MC6 |
1784720,619 |
551009,881 |
1784706,430 |
551046,026 |
39 |
|||
|
MC7 |
1784552,567 |
550600,063 |
1784501,564 |
550614,258 |
53 |
|||
|
MC8 |
1785360,008 |
551266,053 |
1785334,570 |
551282,741 |
30 |
|||
|
Đoạn 3 |
MC9 |
1786569,595 |
552599,224 |
1786505,076 |
552672,982 |
107 |
||
|
MC10 |
1785603,886 |
554783,250 |
1785542,477 |
554704,115 |
100 |
|||
|
MC11 |
1784809,397 |
557085,455 |
1784709,450 |
557090,213 |
100 |
|||
|
MC12 |
1783972,260 |
558264,758 |
1783946,875 |
558231,705 |
42 |
|||
|
Đoạn 4 |
MC13 |
1784508,582 |
559887,344 |
1784475,663 |
559927,778 |
52 |
||
|
MC14 |
1785661,766 |
560375,517 |
1785566,108 |
560409,577 |
102 |
|||
|
MC15 |
1784887,331 |
561386,147 |
1784827,179 |
561306,163 |
100 |
|||
|
MC16 |
1783525,980 |
562258,927 |
1783447,609 |
562190,320 |
104 |
|||
|
Đoạn 5 |
MC17 |
1781290,847 |
557929,455 |
1781312,570 |
557925,006 |
22 |
||
|
MC18 |
1781350,908 |
557741,272 |
1781346,756 |
557741,886 |
5 |
|||
|
MC19 |
1780510,302 |
556663,971 |
1780557,432 |
556628,666 |
59 |
|||
|
MC20 |
1780438,340 |
556101,175 |
1780419,448 |
556101,999 |
19 |
|||
|
Đoạn 6 |
MC21 |
1779909,603 |
553518,862 |
1779929,726 |
553452,638 |
69 |
||
|
MC22 |
1779480,003 |
553234,069 |
1779453,839 |
553289,902 |
62 |
|||
|
MC23 |
1778429,020 |
553033,310 |
1778442,557 |
552996,842 |
39 |
|||
|
KV3 |
Phường An Hải |
Đoạn 7 |
MC23 |
1778429,020 |
553033,310 |
1778442,557 |
552996,842 |
39 |
|
MC24 |
1777257,844 |
552950,518 |
1777257,932 |
552899,433 |
51 |
|||
|
MC25 |
1775915,936 |
553065,948 |
1775899,549 |
553011,111 |
57 |
|||
|
KV4 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
Đoạn 8 |
MC25 |
1775915,936 |
553065,948 |
1775899,549 |
553011,111 |
57 |
|
MC26 |
1774302,163 |
553585,298 |
1774241,063 |
553449,563 |
149 |
|||
|
MC27 |
1772287,528 |
554459,670 |
1772254,302 |
554387,251 |
80 |
|||
|
MC28 |
1770043,823 |
555460,521 |
1770023,221 |
555423,145 |
43 |
|||
|
MC29 |
1768366,636 |
556304,471 |
1768334,448 |
556241,863 |
70 |
|||
|
MC30 |
1766047,041 |
557550,315 |
1766010,038 |
557477,806 |
81 |
|||
|
KV5 |
Phường Điện Bàn Đông |
Đoạn 9 |
MC31 |
1765020,965 |
558190,207 |
1764975,266 |
558128,119 |
77 |
|
MC32 |
1764981,341 |
558219,742 |
1764937,117 |
558152,227 |
81 |
|||
|
MC33 |
1764933,236 |
558247,923 |
1764891,592 |
558180,999 |
79 |
|||
|
Đoạn 10 |
MC34 |
1764524,408 |
558535,612 |
1764473,483 |
558470,495 |
83 |
||
|
MC35 |
1764272,104 |
558709,972 |
1764234,407 |
558653,628 |
68 |
|||
|
MC36 |
1763990,604 |
558918,831 |
1763954,728 |
558867,628 |
63 |
|||
|
MC37 |
1763657,970 |
559189,821 |
1763616,150 |
559132,100 |
71 |
|||
|
MC38 |
1763318,246 |
559462,409 |
1763279,081 |
559412,998 |
63 |
|||
|
Đoạn 11 |
MC39 |
1762900,966 |
559838,626 |
1762875,152 |
559804,157 |
43 |
||
|
MC40 |
1762680,713 |
560051,250 |
1762650,627 |
560019,010 |
44 |
|||
|
MC41 |
1762388,385 |
560314,079 |
1762361,224 |
560281,197 |
43 |
|||
|
Đoạn 12 |
MC42 |
1761751,136 |
561003,838 |
1761709,859 |
560972,958 |
52 |
||
|
MC43 |
1761621,216 |
561127,596 |
1761595,395 |
561106,701 |
33 |
|||
|
MC44 |
1761486,012 |
561288,034 |
1761458,990 |
561266,082 |
35 |
|||
|
KV6 |
Phường Hội An Tây |
Đoạn 13 |
MC45 |
1760559,928 |
562486,273 |
1760513,315 |
562455,764 |
56 |
|
MC46 |
1760420,430 |
562681,948 |
1760381,615 |
562652,791 |
49 |
|||
|
MC47 |
1760240,767 |
562919,473 |
1760216,705 |
562900,537 |
31 |
|||
|
MC48 |
1760026,840 |
563239,221 |
1759998,950 |
563220,764 |
33 |
|||
|
Đoạn 14 |
MC49 |
1759572,858 |
563886,156 |
1759548,447 |
563871,896 |
28 |
||
|
MC50 |
1759482,071 |
564084,103 |
1759437,249 |
564060,877 |
50 |
|||
|
MC51 |
1759346,712 |
564296,833 |
1759299,758 |
564261,898 |
59 |
|||
|
MC52 |
1759149,484 |
564543,051 |
1759120,108 |
564521,224 |
37 |
|||
|
Đoạn 15 |
MC53 |
1758913,597 |
564970,189 |
1758834,143 |
564913,284 |
98 |
||
|
MC54 |
1758894,762 |
564998,232 |
1758813,324 |
564942,151 |
99 |
|||
|
MC55 |
1758876,296 |
565025,996 |
1758795,784 |
564966,470 |
100 |
|||
|
KV7 |
Phường Hội An Đông |
Đoạn 16 |
MC56 |
1758629,739 |
565435,576 |
1758600,068 |
565417,276 |
35 |
|
MC57 |
1758521,121 |
565671,942 |
1758473,263 |
565642,380 |
56 |
|||
|
MC58 |
1758374,170 |
565873,197 |
1758346,716 |
565856,013 |
32 |
|||
|
MC59 |
1758254,820 |
566082,707 |
1758216,129 |
566060,423 |
45 |
|||
|
Đoạn 17 |
MC60 |
1758083,985 |
566349,469 |
1757998,231 |
566294,272 |
102 |
||
|
MC61 |
1758001,734 |
566436,946 |
1757935,077 |
566396,230 |
78 |
|||
|
MC62 |
1757949,887 |
566533,978 |
1757878,153 |
566488,129 |
85 |
|||
|
Đoạn 18 |
MC63 |
1757754,277 |
566879,052 |
1757667,361 |
566833,536 |
98 |
||
|
MC64 |
1757664,984 |
566957,317 |
1757601,257 |
566918,401 |
75 |
|||
|
MC65 |
1757645,125 |
567079,956 |
1757532,014 |
567007,296 |
134 |
|||
|
Đoạn 19 |
MC66 |
1757532,632 |
567291,485 |
1757480,832 |
567253,888 |
64 |
||
|
MC67 |
1757482,895 |
567280,992 |
1757468,481 |
567269,763 |
18 |
|||
|
MC68 |
1757450,439 |
567323,935 |
1757435,544 |
567312,095 |
19 |
|||
|
Đoạn 20 |
MC69 |
1757210,049 |
567632,559 |
1757198,083 |
567621,370 |
16 |
||
|
MC70 |
1757136,237 |
567708,857 |
1757126,497 |
567699,080 |
14 |
|||
|
MC71 |
1757039,374 |
567804,466 |
1757032,747 |
567797,197 |
10 |
|||
|
Đoạn 21 |
MC72 |
1756852,838 |
568030,265 |
1756839,508 |
568018,625 |
18 |
||
|
MC73 |
1756811,039 |
568068,005 |
1756797,642 |
568053,890 |
19 |
|||
|
MC74 |
1756761,051 |
568121,825 |
1756745,732 |
568100,228 |
26 |
|||
|
Đoạn 22 |
MC75 |
1756182,684 |
568330,945 |
1756183,618 |
568303,142 |
28 |
||
|
MC76 |
1756109,784 |
568335,758 |
1756108,683 |
568308,572 |
27 |
|||
|
MC77 |
1756030,534 |
568362,440 |
1756030,906 |
568313,954 |
48 |
|||
|
MC78 |
1755994,508 |
568321,054 |
1755999,689 |
568316,164 |
7 |
|||
|
KV8 |
Xã Duy Nghĩa |
Đoạn 23 |
MC79 |
1755316,346 |
569072,696 |
1755267,631 |
569095,291 |
54 |
|
MC80 |
1755028,953 |
570024,582 |
1755015,476 |
569925,905 |
100 |
|||
|
MC81 |
1753640,087 |
569872,928 |
1753632,556 |
569813,390 |
60 |
|||
|
MC82 |
1751298,470 |
570325,462 |
1751285,536 |
570271,826 |
55 |
|||
|
MC83 |
1750427,742 |
570530,368 |
1750420,127 |
570507,846 |
24 |
|||
|
MC84 |
1749762,436 |
570761,646 |
1749736,806 |
570710,129 |
58 |
|||
|
KV9 |
Xã Thăng An |
Đoạn 24 |
MC84 |
1749762,436 |
570761,646 |
1749736,806 |
570710,129 |
58 |
|
MC85 |
1749329,045 |
570888,531 |
1749299,571 |
570806,394 |
87 |
|||
|
MC86 |
1748838,056 |
571065,582 |
1748802,077 |
570985,851 |
87 |
|||
|
Đoạn 25 |
MC87 |
1745926,694 |
572380,986 |
1745887,175 |
572307,691 |
83 |
||
|
MC88 |
1744826,726 |
572973,351 |
1744798,417 |
572920,065 |
60 |
|||
|
MC89 |
1743561,977 |
573759,319 |
1743514,861 |
573661,858 |
108 |
|||
|
MC90 |
1742013,180 |
574630,588 |
1741967,405 |
574564,488 |
80 |
|||
|
MC91 |
1740461,251 |
575546,618 |
1740407,513 |
575456,719 |
105 |
|||
|
KV10 |
Xã Thăng Trường |
Đoạn 26 |
MC91 |
1740461,251 |
575546,618 |
1740407,513 |
575456,719 |
105 |
|
MC92 |
1739089,673 |
576403,452 |
1739049,238 |
576322,733 |
90 |
|||
|
MC93 |
1737310,637 |
577444,119 |
1737339,098 |
577491,173 |
55 |
|||
|
MC94 |
1735784,192 |
578431,104 |
1735761,961 |
578388,622 |
48 |
|||
|
MC95 |
1733955,550 |
579580,434 |
1733924,413 |
579531,456 |
58 |
|||
|
MC96 |
1732145,329 |
580705,605 |
1732112,210 |
580650,710 |
64 |
|||
|
MC97 |
1730360,740 |
581856,140 |
1730335,887 |
581790,992 |
70 |
|||
|
KV11 |
Phường Quảng Phú |
Đoạn 27 |
MC97 |
1730360,740 |
581856,140 |
1730335,887 |
581790,992 |
70 |
|
MC98 |
1729592,123 |
582358,253 |
1729554,764 |
582307,230 |
63 |
|||
|
MC99 |
1728560,627 |
583076,589 |
1728502,580 |
582986,521 |
107 |
|||
|
MC100 |
1727426,636 |
583867,612 |
1727368,177 |
583794,919 |
93 |
|||
|
MC101 |
1726066,203 |
584815,590 |
1726031,170 |
584773,960 |
54 |
|||
|
Đoạn 28 |
MC102 |
1724477,750 |
585965,957 |
1724447,650 |
585932,780 |
45 |
||
|
MC103 |
1724268.576 |
586118.077 |
1724239.913 |
586078.943 |
48 |
|||
|
MC104 |
1724015,532 |
586319,065 |
1723975,075 |
586258,657 |
73 |
|||
|
KV12 |
Xã Tam Xuân |
Đoạn 29 |
MC104 |
1724015,532 |
586319,065 |
1723975,075 |
586258,657 |
73 |
|
MC105 |
1723815,685 |
586470,936 |
1723772,586 |
586415,000 |
71 |
|||
|
MC106 |
1723439,185 |
586734,638 |
1723411,205 |
586694,023 |
49 |
|||
|
Đoạn 30 |
MC107 |
1720482,275 |
589067,250 |
1720451,576 |
589022,354 |
54 |
||
|
MC108 |
1720065,065 |
589401,699 |
1720048,239 |
589386,106 |
23 |
|||
|
MC109 |
1719710,470 |
589763,929 |
1719690,954 |
589742,106 |
29 |
|||
|
MC110 |
1719267,785 |
590133,503 |
1719212,903 |
590058,745 |
93 |
|||
|
MC111 |
1718809,530 |
590514,625 |
1718737,417 |
590401,641 |
134 |
|||
|
KV13 |
Xã Tam Hải |
Đoạn 31 |
MC112 |
1714372,675 |
597993,198 |
1714331,450 |
598008,305 |
44 |
|
MC113 |
1714799,826 |
598744,942 |
1714783,338 |
598763,253 |
25 |
|||
|
MC114 |
1715393,314 |
599062,204 |
1715379,900 |
599087,111 |
28 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh