Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2843/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 2843/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/06/2026
Ngày có hiệu lực 30/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Trần Nam Hưng
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2843/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

Căn cứ Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;

Căn cứ Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 668/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026 về việc Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng; trên cơ sở lấy ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại Công văn số 6694/VP-ĐTĐT ngày 24/6/2026 của Văn Phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:

1. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng tại 13 khu vực bờ biển thuộc địa bàn 13 phường, xã (Chi tiết tại Phụ lục I); có ranh giới ngoài và ranh giới trong xác định cụ thể như sau:

- Ranh giới ngoài là đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành tại Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm thành phố Đà Nẵng.

- Ranh giới trong nằm về phía đất liền, là đường nối các điểm có khoảng cách được xác định để bảo đảm chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định.

2. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng được thể hiện trên tập bản đồ gồm 13 mảnh, tỷ lệ 1:10.000, hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107°45′, múi chiếu 3° kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Nam.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, NN&MT, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Tư lệnh Vùng III Hải quân;
- TTTU, TTHĐND Tp;
- CT, các PCT UBND Tp;
- UBMTTQVN thành phố; các hội đoàn thể;
- BCH Quân sự Tp; Công an Tp;
- Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, ĐTĐT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nam Hưng

 

PHỤ LỤC

RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên khu vực

Địa giới hành chính

Đoạn

Mặt cắt

Hệ tọa độ Vn2000, Kinh tuyến trục 107°45’, múi chiếu 3°

Chiều rộng HLBVBB (m)

Tọa độ ranh giới ngoài

Tọa độ ranh giới trong

Xn

Yn

Xt

Yt

KV1

Phường Hải Vân

Đoạn 1

MC1

1792872,239

547340,244

1792830,631

547252,466

100

MC2

1791690,680

546140,957

1791789,486

546156,514

100

MC3

1791177,609

544061,447

1791086,326

544102,559

100

MC4

1790650,401

543159,161

1790695,265

543069,755

100

KV2

Phường Sơn Trà

Đoạn 2

MC5

1783969,263

550192,747

1783985.189

550263.228

44

MC6

1784720,619

551009,881

1784706,430

551046,026

39

MC7

1784552,567

550600,063

1784501,564

550614,258

53

MC8

1785360,008

551266,053

1785334,570

551282,741

30

Đoạn 3

MC9

1786569,595

552599,224

1786505,076

552672,982

107

MC10

1785603,886

554783,250

1785542,477

554704,115

100

MC11

1784809,397

557085,455

1784709,450

557090,213

100

MC12

1783972,260

558264,758

1783946,875

558231,705

42

Đoạn 4

MC13

1784508,582

559887,344

1784475,663

559927,778

52

MC14

1785661,766

560375,517

1785566,108

560409,577

102

MC15

1784887,331

561386,147

1784827,179

561306,163

100

MC16

1783525,980

562258,927

1783447,609

562190,320

104

Đoạn 5

MC17

1781290,847

557929,455

1781312,570

557925,006

22

MC18

1781350,908

557741,272

1781346,756

557741,886

5

MC19

1780510,302

556663,971

1780557,432

556628,666

59

MC20

1780438,340

556101,175

1780419,448

556101,999

19

Đoạn 6

MC21

1779909,603

553518,862

1779929,726

553452,638

69

MC22

1779480,003

553234,069

1779453,839

553289,902

62

MC23

1778429,020

553033,310

1778442,557

552996,842

39

KV3

Phường An Hải

Đoạn 7

MC23

1778429,020

553033,310

1778442,557

552996,842

39

MC24

1777257,844

552950,518

1777257,932

552899,433

51

MC25

1775915,936

553065,948

1775899,549

553011,111

57

KV4

Phường Ngũ Hành Sơn

Đoạn 8

MC25

1775915,936

553065,948

1775899,549

553011,111

57

MC26

1774302,163

553585,298

1774241,063

553449,563

149

MC27

1772287,528

554459,670

1772254,302

554387,251

80

MC28

1770043,823

555460,521

1770023,221

555423,145

43

MC29

1768366,636

556304,471

1768334,448

556241,863

70

MC30

1766047,041

557550,315

1766010,038

557477,806

81

KV5

Phường Điện Bàn Đông

Đoạn 9

MC31

1765020,965

558190,207

1764975,266

558128,119

77

MC32

1764981,341

558219,742

1764937,117

558152,227

81

MC33

1764933,236

558247,923

1764891,592

558180,999

79

Đoạn 10

MC34

1764524,408

558535,612

1764473,483

558470,495

83

MC35

1764272,104

558709,972

1764234,407

558653,628

68

MC36

1763990,604

558918,831

1763954,728

558867,628

63

MC37

1763657,970

559189,821

1763616,150

559132,100

71

MC38

1763318,246

559462,409

1763279,081

559412,998

63

Đoạn 11

MC39

1762900,966

559838,626

1762875,152

559804,157

43

MC40

1762680,713

560051,250

1762650,627

560019,010

44

MC41

1762388,385

560314,079

1762361,224

560281,197

43

Đoạn 12

MC42

1761751,136

561003,838

1761709,859

560972,958

52

MC43

1761621,216

561127,596

1761595,395

561106,701

33

MC44

1761486,012

561288,034

1761458,990

561266,082

35

KV6

Phường Hội An Tây

Đoạn 13

MC45

1760559,928

562486,273

1760513,315

562455,764

56

MC46

1760420,430

562681,948

1760381,615

562652,791

49

MC47

1760240,767

562919,473

1760216,705

562900,537

31

MC48

1760026,840

563239,221

1759998,950

563220,764

33

Đoạn 14

MC49

1759572,858

563886,156

1759548,447

563871,896

28

MC50

1759482,071

564084,103

1759437,249

564060,877

50

MC51

1759346,712

564296,833

1759299,758

564261,898

59

MC52

1759149,484

564543,051

1759120,108

564521,224

37

Đoạn 15

MC53

1758913,597

564970,189

1758834,143

564913,284

98

MC54

1758894,762

564998,232

1758813,324

564942,151

99

MC55

1758876,296

565025,996

1758795,784

564966,470

100

KV7

Phường Hội An Đông

Đoạn 16

MC56

1758629,739

565435,576

1758600,068

565417,276

35

MC57

1758521,121

565671,942

1758473,263

565642,380

56

MC58

1758374,170

565873,197

1758346,716

565856,013

32

MC59

1758254,820

566082,707

1758216,129

566060,423

45

Đoạn 17

MC60

1758083,985

566349,469

1757998,231

566294,272

102

MC61

1758001,734

566436,946

1757935,077

566396,230

78

MC62

1757949,887

566533,978

1757878,153

566488,129

85

Đoạn 18

MC63

1757754,277

566879,052

1757667,361

566833,536

98

MC64

1757664,984

566957,317

1757601,257

566918,401

75

MC65

1757645,125

567079,956

1757532,014

567007,296

134

Đoạn 19

MC66

1757532,632

567291,485

1757480,832

567253,888

64

MC67

1757482,895

567280,992

1757468,481

567269,763

18

MC68

1757450,439

567323,935

1757435,544

567312,095

19

Đoạn 20

MC69

1757210,049

567632,559

1757198,083

567621,370

16

MC70

1757136,237

567708,857

1757126,497

567699,080

14

MC71

1757039,374

567804,466

1757032,747

567797,197

10

Đoạn 21

MC72

1756852,838

568030,265

1756839,508

568018,625

18

MC73

1756811,039

568068,005

1756797,642

568053,890

19

MC74

1756761,051

568121,825

1756745,732

568100,228

26

Đoạn 22

MC75

1756182,684

568330,945

1756183,618

568303,142

28

MC76

1756109,784

568335,758

1756108,683

568308,572

27

MC77

1756030,534

568362,440

1756030,906

568313,954

48

MC78

1755994,508

568321,054

1755999,689

568316,164

7

KV8

Xã Duy Nghĩa

Đoạn 23

MC79

1755316,346

569072,696

1755267,631

569095,291

54

MC80

1755028,953

570024,582

1755015,476

569925,905

100

MC81

1753640,087

569872,928

1753632,556

569813,390

60

MC82

1751298,470

570325,462

1751285,536

570271,826

55

MC83

1750427,742

570530,368

1750420,127

570507,846

24

MC84

1749762,436

570761,646

1749736,806

570710,129

58

KV9

Xã Thăng An

Đoạn 24

MC84

1749762,436

570761,646

1749736,806

570710,129

58

MC85

1749329,045

570888,531

1749299,571

570806,394

87

MC86

1748838,056

571065,582

1748802,077

570985,851

87

Đoạn 25

MC87

1745926,694

572380,986

1745887,175

572307,691

83

MC88

1744826,726

572973,351

1744798,417

572920,065

60

MC89

1743561,977

573759,319

1743514,861

573661,858

108

MC90

1742013,180

574630,588

1741967,405

574564,488

80

MC91

1740461,251

575546,618

1740407,513

575456,719

105

KV10

Xã Thăng Trường

Đoạn 26

MC91

1740461,251

575546,618

1740407,513

575456,719

105

MC92

1739089,673

576403,452

1739049,238

576322,733

90

MC93

1737310,637

577444,119

1737339,098

577491,173

55

MC94

1735784,192

578431,104

1735761,961

578388,622

48

MC95

1733955,550

579580,434

1733924,413

579531,456

58

MC96

1732145,329

580705,605

1732112,210

580650,710

64

MC97

1730360,740

581856,140

1730335,887

581790,992

70

KV11

Phường Quảng Phú

Đoạn 27

MC97

1730360,740

581856,140

1730335,887

581790,992

70

MC98

1729592,123

582358,253

1729554,764

582307,230

63

MC99

1728560,627

583076,589

1728502,580

582986,521

107

MC100

1727426,636

583867,612

1727368,177

583794,919

93

MC101

1726066,203

584815,590

1726031,170

584773,960

54

Đoạn 28

MC102

1724477,750

585965,957

1724447,650

585932,780

45

MC103

1724268.576

586118.077

1724239.913

586078.943

48

MC104

1724015,532

586319,065

1723975,075

586258,657

73

KV12

Xã Tam Xuân

Đoạn 29

MC104

1724015,532

586319,065

1723975,075

586258,657

73

MC105

1723815,685

586470,936

1723772,586

586415,000

71

MC106

1723439,185

586734,638

1723411,205

586694,023

49

Đoạn 30

MC107

1720482,275

589067,250

1720451,576

589022,354

54

MC108

1720065,065

589401,699

1720048,239

589386,106

23

MC109

1719710,470

589763,929

1719690,954

589742,106

29

MC110

1719267,785

590133,503

1719212,903

590058,745

93

MC111

1718809,530

590514,625

1718737,417

590401,641

134

KV13

Xã Tam Hải

Đoạn 31

MC112

1714372,675

597993,198

1714331,450

598008,305

44

MC113

1714799,826

598744,942

1714783,338

598763,253

25

MC114

1715393,314

599062,204

1715379,900

599087,111

28

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...