Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2840/QĐ-BNNMT năm 2026 về Danh mục nguồn nước dưới đất do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 2840/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 21/07/2026
Ngày có hiệu lực 21/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Nguyễn Hoàng Hiệp
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2840/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước dưới đất, gồm 61 tầng chứa nước, trong đó có 58 tầng chứa nước theo kết quả Biên hội - Thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 cho các tỉnh, thành phố trên toàn quốc, 03 tầng chứa nước được cập nhật theo đề nghị của thành phố Đà Nẵng và tỉnh Đắk Lắk (tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).

Trường hợp tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác nước dưới đất mà phát hiện tầng chứa nước ngoài Danh mục nguồn nước dưới đất quy định tại Điều này thì gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất để tổng hợp, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét cập nhật.

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4355/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc ban hành Danh mục nguồn nước dưới đất.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- PTTg CP Hồ Quốc Dũng (để báo cáo);
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, VP, TNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hoàng Hiệp

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 2840/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN TOÀN QUỐC

TT

Dạng tồn tại

Tên tầng chứa nước

Ký hiệu tầng chứa nước

Mã TCN

Mã dạng tồn tại

Mã thứ tự thành tạo

1

Nước lỗ hổng

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Đệ tứ không phân chia

q

01

01

2

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Holocen

qh

01

02

3

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen

qp

01

03

4

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen trên

qp3

01

04

5

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen giữa - trên

qp2-3

01

05

6

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen dưới

qp1

01

06

7

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pliocen giữa

n22

01

07

8

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pliocen dưới

n21

01

08

9

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Miocen trên

n13

01

09

10

Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Miocen giữa - trên

n12-3

01

10

11

Nước khe nứt - lỗ hổng

Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Pleistocen

βqp

02

01

12

Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Pliocen - Pleistocen

β(n2-qp)

02

02

13

Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích lục nguyên tuổi Neogen

n

02

03

14

Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích Pliocen

n2

02

04

15

Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích Miocen - Pliocen

n1-2

02

05

16

Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Miocen - Pliocen

n1-n2

02

06

17

Nước khe nứt

Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Đệ Tứ

βq

03

01

18

Tầng chứa nước khe nứt trong phun trào bazan Neogen - Đệ tứ

β(n-q)

03

02

19

Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào bazan Miocen - Pleistocen

β(n1-qp)

03

03

20

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Paleogen

e

03

04

21

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Kreta - Paleogen

k-e

03

05

22

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Kreta

k

03

06

23

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Kreta giữa

k2

03

07

24

Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Jura - Kreta

j-k

03

08

25

Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Jura trên - Kreta

j3-k

03

09

26

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Jura

j

03

10

27

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Jura dưới-giữa

j1-2

03

11

28

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích phun trào Trias

t

03

12

29

Tầng chứa nước khe nứt trong đá Trias trên

t3

03

13

30

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias giữa - trên

t2-3

03

14

31

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias giữa

t2

03

15

32

Tầng chứa nước khe nứt các thành tạo phun trào Trias dưới - giữa

t=

03

16

33

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias dưới

t1

03

17

34

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Permi trên - Trias dưới

p3-t1

03

18

35

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Permi trên

p3

03

19

36

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Permi dưới - giữa

p1-2

03

20

37

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Carbon dưới

c1

03

21

38

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon trên

d3

03

22

39

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon dưới - giữa

d1-2

03

23

40

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon dưới

d1

03

24

41

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Silur - Devon

s2-d1

03

25

42

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Silur - Devon dưới

s-d1

03

26

43

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Ordovic trên - Silur

o3-s

03

27

44

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Ordovic

o

03

28

45

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Cambri - Ordovic

ε-o

03

29

46

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Cambri

ε

03

30

47

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Neoproterozoi - Cambri dưới

np-ε1

03

31

48

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Neoproterozoi

np

03

32

49

Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Proterozoi

pr

03

33

50

Nước trong các thành tạo karst

Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Trias

t

04

01

51

Tầng chứa nước karst trong trầm tích Trias giữa

t2

04

02

52

Tầng chứa nước karst trong trầm tích Carbon

c

04

03

53

Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Carbon - Permi

c-p

04

04

54

Tầng chứa nước karst trong trầm tích cacbonat Permi giữa

p2

04

05

45

Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Devon

d

04

06

56

Tầng chứa nước karst trong trầm tích Devon giữa

d2

04

07

57

Tầng chứa nước karst trong trầm tích Ordovic - Silur

o-s

04

08

58

Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Cambri - Ordovic

ε-o

04

09

59

Nước trong các phức hệ, thành tạo chứa nước khác

Tầng chứa nước trong phức hệ Hải Vân

GaT3

05

01

60

Tầng chứa nước trong phức hệ Bến Giằng - Quế Sơn

PZ2bg-qs2

05

02

61

Tầng chứa nước trong đới nứt nẻ hệ tầng Đèo Cả

Gsy/k2

05

03

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH

TT

Mã nguồn nước dưới đất

Kí hiệu

TCN

Diện tích phân bố (km2)

Chiều sâu phân bố (m)

Diện tích thuộc tỉnh, thành phố, km2/chiều sâu phân bố, m (từ - đến)

Từ

Đến

1. Lưu vực sông Bằng Giang - Kỳ Cùng và vùng phụ cận

1

01.01.01

q

58

2

8

Cao Bằng (22/2-8), Thái Nguyên (2/2-8), Lạng Sơn (34/2-8)

2

02.03.01

n

171

10

50

Cao Bằng (52/10-50), Lạng Sơn (119/10-50)

3

03.06.01

k

435

1

80

Lạng Sơn (435/1-80)

4

03.05.01

k-e

22

KXĐ

KXĐ

Lạng Sơn (22/KXĐ-KXĐ)

5

03.08.01

j-k

73

KXĐ

KXĐ

Lạng Sơn (73/KXĐ-KXĐ)

6

03.11.01

j1-2

370

30

120

Lạng Sơn (370/30-120)

7

03.13.01

t3

533

2

150

Lạng Sơn (533/2-150)

8

03.15.01

t2

2013

10

80

Cao Bằng (127/10-80), Thái Nguyên (52/10-80), Lạng Sơn (1834/10-80)

9

03.17.01

t1

2676

20

120

Cao Bằng (1250/20-120), Thái Nguyên (17/20-120), Lạng Sơn (1409/20-120)

10

03.20.01

p1-2

58

2

120

Lạng Sơn (58/2-120)

11

03.23.01

d1-2

335

KXĐ

KXĐ

Thái Nguyên (335/KXĐ-KXĐ)

12

03.24.01

d1

318

0

KXĐ

Cao Bằng (303/0-KXĐ), Lạng Sơn (15/KXĐ-KXĐ)

13

03.30.01

ε

371

0

KXĐ

Cao Bằng (295/0-KXĐ), Thái Nguyên (59/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (17/KXĐ-KXĐ)

14

04.04.01

c-p

1366

30

100

Cao Bằng (1006/30-100), Thái Nguyên (101/30-100), Lạng Sơn (259/30-100)

15

04.05.01

p2

345

10

60

Cao Bằng (342/10-60), Thái Nguyên (3/10-60)

16

04.06.01

d

1644

0

100

Cao Bằng (1218/1-100), Thái Nguyên (327/5-100), Lạng Sơn (99/0-100)

2. Lưu vực sông Hồng - Thái Bình và vùng phụ cận

1

01.01.02

q

808

0

22

Bắc Ninh (46/2-8), Thái Nguyên (96/2-8), Cao Bằng (2/2-8), Tuyên Quang (272/2- 8), Lai Châu (31/2-18), Lạng Sơn (60/2-8), Lào Cai (280/1-13), Quảng Ninh (21/2- 8), Ninh Bình (KXĐ/0-22)

2

01.02.02

qh

12244

0

60

Hà Nội (2027/1-38), Bắc Ninh (1119/0-40), Điện Biên (24/KXĐ-KXĐ), Ninh Bình (2975/0-60), Hải Phòng (2448/2-50), Phú Thọ (652/0-10), Hưng Yên (2236/0-40), Lai Châu (32/2-20), Lào Cai (166/2-40), Quảng Ninh (322/0-25), Sơn La (135/4-51), Thái Nguyên (108/1-30)

3

01.03.02

qp

12691

2

140

Bắc Ninh (1156/4-75), Ninh Bình (2637/15-90), Hải Phòng (2555/10-140), Phú Thọ (777/2-60), Hưng Yên (2478/10-80), Quảng Ninh (92/2-60), Sơn La (18/10-60), Thái Nguyên (175/2-60), Hà Nội (2644/2-60), Lào Cai (159/10-40)

4

02.03.02

n

1499

0

KXĐ

Lào Cai (88/4-90), Ninh Bình (KXĐ/0-KXĐ), Phú Thọ (212-KXĐ/1-KXĐ), Sơn La (2/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (35/KXĐ-KXĐ), Bắc Ninh (KXĐ/50-280), Hải Phòng (1112/22-KXĐ), Hưng Yên (KXĐ/88-KXĐ), Hà Nội (KXĐ/88-160)

5

03.04.02

e

84

0

150

Điện Biên (84/0-150)

6

03.05.02

k-e

3

KXĐ

KXĐ

Lạng Sơn (3/KXĐ-KXĐ)

7

03.06.02

k

2563

0

102

Điện Biên (870/3-KXĐ), Tuyên Quang (81/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (2/0-KXĐ), Lai Châu (702/20-86), Lạng Sơn (146/1-80), Lào Cai (36/0-KXĐ), Sơn La (715/5-102), Thái Nguyên (11/0-KXĐ)

8

03.08.02

j-k

1075

7

82

Lai Châu (5/7-82), Lạng Sơn (42/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (618/7-KXĐ), Sơn La (410/KXĐ-KXĐ)

9

03.09.02

j3-k

14

0

KXĐ

Phú Thọ (14/0-KXĐ)

10

03.10.02

j

1118

0

KXĐ

Bắc Ninh (73/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (392/1-KXĐ), Lai Châu (566/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (87/0-KXĐ)

11

03.11.02

j1-2

1894

0

80

Điện Biên (1713/KXĐ-KXĐ), Hà Nội (3/0-80), Lạng Sơn (175/30-120), Hải Phòng (3/0-80)

12

03.13.02

t3

5915

0

150

Bắc Ninh (1943/1-KXĐ), Thái Nguyên (159/0-KXĐ), Điện Biên (620/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (68/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (204/10-KXĐ), Lai Châu (1118/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (527/2-90), Lào Cai (311/0-KXĐ), Quảng Ninh (176/0-150), Sơn La (629/7- 100), Hà Nội (1/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (133/KXĐ-KXĐ), Ninh Bình (26/0-KXĐ)

13

03.14.02

t2-3

721

0

100

Điện Biên (112/0-KXĐ), Phú Thọ (517/0-KXĐ), Sơn La (73/8-100), Hà Nội (19/KXĐ-KXĐ)

14

03.15.02

t2

3721

0

150

Bắc Ninh (321/5-KXĐ), Cao Bằng (90/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (176/17-KXĐ), Hải Phòng (27/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (516/5-KXĐ), Lai Châu (584/19-101), Lạng Sơn (371/1-140), Quảng Ninh (157/KXĐ-KXĐ), Sơn La (902/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (485/1-150), Hà Nội (90/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (2/0-KXĐ)

15

03.16.02

t1-2

3

KXĐ

KXĐ

Lào Cai (3/KXĐ-KXĐ)

16

03.17.02

t1

4959

0

180

Hà Nội (30/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (590/0-KXĐ), Cao Bằng (647/2-180), Điện Biên (102/0-KXĐ), Tuyên Quang (535/1-120), Ninh Bình (74/1-KXĐ), Phú Thọ (763/4-KXĐ), Lai Châu (527/4-100), Lạng Sơn (270/1-80), Sơn La (1416/1-15), Lào Cai (5/0-KXĐ)

17

03.19.02

p3

384

0

KXĐ

Điện Biên (138/0-KXĐ), Phú Thọ (12/0-KXĐ), Sơn La (234/15-80)

18

03.20.02

p1-2

1218

0

740

Lạng Sơn (52/2-120), Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (1/50-740), Tuyên Quang (109/0-KXĐ), Phú Thọ (11/4-KXĐ), Thái Nguyên (4/1-150), Quảng Ninh (1/50- 150), Điện Biên (296/0-KXĐ), Lai Châu (701/KXĐ-KXĐ)

19

03.22.02

d3

253

0

252

Phú Thọ (11/0-KXĐ), Sơn La (242/112-252)

20

03.23.02

d1-2

137

1

KXĐ

Hải Phòng (35/1-KXĐ), Thái Nguyên (102/KXĐ-KXĐ)

21

03.24.02

d1

8406

0

150

Bắc Ninh (6/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (1002/1-150), Cao Bằng (591/4-60), Điện Biên (366/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (4355/1-120), Phú Thọ (813/4-KXĐ), Lai Châu (159/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (144/0-KXĐ), Lào Cai (669/0-KXĐ), Sơn La (301/KXĐ-KXĐ)

22

03.25.02

s2-d1

8

0

80

Hải Phòng (8/0-80)

23

03.26.02

s-d1

1365

4

100

Điện Biên (53/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (1312/4-100)

24

03.27.02

o3-s

1975

0

150

Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (1694/1-150), Phú Thọ (88/1-KXĐ), Lai Châu (31/KXĐ-KXĐ), Quảng Ninh (5/2-120), Sơn La (17/5-101), Tuyên Quang (140/0-KXĐ), Hải Phòng (KXĐ/0-KXĐ)

25

03.28.02

o

92

0

300

Thái Nguyên (14/0-KXĐ), Điện Biên (4/0-300), Sơn La (16/0-80), Tuyên Quang (58/0-KXĐ)

26

03.29.02

ε-o

511

0

120

Phú Thọ (220/0-112), Sơn La (152/5-101), Lai Châu (79/KXĐ-KXĐ), Điện Biên (60/0-120)

27

03.30.02

ε

2577

0

KXĐ

Bắc Ninh (96/6-12), Thái Nguyên (482/1-KXĐ), Lạng Sơn (102/0-KXĐ), Lào Cai (1274/30-KXĐ), Sơn La (96/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (507/30-KXĐ)

28

03.31.02

np-ε1

1092

0

105

Điện Biên (672/0-105), Phú Thọ (186/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (234/KXĐ-KXĐ)

29

03.32.02

np

74

0

KXĐ

Phú Thọ (14/0-KXĐ), Hà Nội (60/KXĐ-KXĐ)

30

03.33.02

pr

4312

0

100

Phú Thọ (1200/0-KXĐ), Lai Châu (94/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (2903/10-100), Sơn La (116/0-100)

31

04.01.02

t

2839

0

250

Điện Biên (194/0-KXĐ), Phú Thọ (568/1-110), Lai Châu (255/4-93), Sơn La (1803/4- 250), Lào Cai (19/0-KXĐ)

32

04.02.02

t2

405

1

130

Ninh Bình (322/1-KXĐ), Hà Nội (83/15-130)

33

04.03.02

c

111

KXĐ

KXĐ

Hải Phòng (111/KXĐ-KXĐ)

34

04.04.02

c-p

2595

0

150

Cao Bằng (103/2-150), Điện Biên (204/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (589/10-180), Phú Thọ (50/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (97/33-73), Lạng Sơn (758/0-150), Sơn La (396/6-100), Thái Nguyên (314/0-100), Lào Cai (57/30-50), Quảng Ninh (2/80-120), Hải Phòng (25/KXĐ-KXĐ)

35

04.05.02

p2

49

10

60

Hà Nội (1/KXĐ-KXĐ), Cao Bằng (48/10-60)

36

04.06.02

d

6116

0

252

Thái Nguyên (1189/0-150), Cao Bằng (448/2-90), Tuyên Quang (3303/1-110), Phú Thọ (52/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (273/3-110), Lạng Sơn (73/0-100), Lào Cai (54/0- KXĐ), Hải Phòng (1/0-70), Điện Biên (346/0-252), Sơn La (377/0-100)

37

04.07.02

d2

8

0

70

Hải Phòng (8/0-70)

38

04.08.02

o-s

459

1

250

Điện Biên (4/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (355/1-KXĐ), Lào Cai (48/KXĐ-KXĐ), Sơn La (46/4-250), Lai Châu (6/KXĐ-KXĐ)

39

04.09.02

ε-o

1620

0

KXĐ

Tuyên Quang (566/0-KXĐ), Lào Cai (771/15-KXĐ), Phú Thọ (283/KXĐ-KXĐ)

3. Lưu vực sông Mã và vùng phụ cận

1

01.02.03

qh

2391

0

14

Thanh Hóa (2310/0-14), Điện Biên (60/0-14), Sơn La (17/0-10), Phú Thọ (4/0-10)

2

01.03.03

qp

2254

6

104

Thanh Hóa (2250/6-104), Điện Biên (4/0-14)

3

03.01.03

βq

36

0

50

Thanh Hóa (36/0-50)

4

03.06.03

k

158

0

105

Thanh Hóa (14/0-60), Sơn La (121/0-101), Phú Thọ (23/0-105)

5

03.08.03

j-k

683

0

100

Thanh Hóa (274/10-80), Nghệ An (409/0-100)

6

03.10.03

j

5

10

80

Phú Thọ (5/10-80)

7

03.11.03

j1-2

89

10

80

Điện Biên (89/10-80)

8

03.13.03

t3

2084

0

120

Thanh Hóa (100/0-120), Điện Biên (1133/0-102), Sơn La (771/0-101), Phú Thọ (80/0-100)

9

03.14.03

t2-3

17

10

57

Phú Thọ (17/10-57)

10

03.15.03

t2

2337

0

200

Thanh Hóa (1790/0-100), Điện Biên (18/0-200), Sơn La (468/5-200), Phú Thọ (37/0- 141), Nghệ An (24/0-100)

11

03.17.03

t1

921

0

100

Thanh Hóa (436/0-100), Phú Thọ (485/0-100)

12

03.19.03

p3

850

7

100

Thanh Hóa (796/7-100), Điện Biên (12/30-70), Sơn La (34/30-70), Phú Thọ (8/30- 70)

13

03.21.03

c1

58

10

80

Thanh Hóa (58/10-80)

14

03.22.03

d3

46

10

80

Thanh Hóa (46/10-80)

15

03.24.03

d1

696

0

185

Thanh Hóa (263/0-185), Điện Biên (292/0-80), Sơn La (141/0-80)

16

03.26.03

s-d1

1547

0

252

Thanh Hóa (418/0-120), Điện Biên (467/0-100), Sơn La (662/0-252)

17

03.27.03

o3-s

42

10

80

Thanh Hóa (42/0-80)

18

03.28.03

o

56

0

101

Thanh Hóa (56/10-80)

19

03.29.03

ε-o

595

0

120

Thanh Hóa (474/0-110), Sơn La (45/0-115), Phú Thọ (5/0-112), Điện Biên (71/0-120)

20

03.30.03

ε

532

0

207

Thanh Hóa (384/0-207), Điện Biên (20/37-95), Sơn La (148/40-95)

21

03.31.03

np-ε1

1364

0

105

Sơn La (277/40-95), Thanh Hóa (471/10-80), Điện Biên (548/0-105), Nghệ An (68/0- 105)

22

03.32.03

np

134

0

105

Thanh Hóa (30/10-80), Điện Biên (104/0-105)

23

03.33.03

pr

1424

0

100

Sơn La (1424/0-100)

24

04.01.03

t

966

0

150

Thanh Hóa (323/0-150), Phú Thọ (643/0-141)

25

04.04.03

c-p

444

0

100

Thanh Hóa (363/0-100), Điện Biên (79/0-100), Sơn La (2/0-100)

26

04.06.03

d

420

0

252

Thanh Hóa (117/0-100), Điện Biên (105/0-252), Sơn La (194/0-100), Phú Thọ (4/KXĐ-KXĐ)

4. Lưu vực sông Cả và vùng phụ cận

1

01.01.04

q

600

0

11

Nghệ An (542/0-10), Hà Tĩnh (54/0-10), Quảng Trị (4/0-11)

2

01.02.04

qh

2840

0

62

Thanh Hóa (40/0-14), Nghệ An (1329/0-20), Hà Tĩnh (1464/0-20), Quảng Trị (7/0- 62)

3

01.03.04

qp

2115

0

118

Nghệ An (1516/0-70), Hà Tĩnh (417/0-70), Thanh Hóa (174/6-104), Quảng Trị (8/0- 118)

4

02.01.04

βqp

150

10

40

Nghệ An (150/10-40)

5

03.02.04

β(n-q)

181

0

73

Nghệ An (176/0-73), Hà Tĩnh (5/0-73)

6

02.03.04

n

61

42

300

Nghệ An (61/42-300)

7

03.08.04

j-k

215

0

100

Nghệ An (215/0-100)

8

03.13.04

t3

377

85

113

Thanh Hoá (76/85-113), Nghệ An (255/85-113), Hà Tĩnh (46/85-113)

9

03.15.04

t2

4654

0

144

Nghệ An (3459/30-144), Thanh Hoá (565/0-100), Hà Tĩnh (630/5-100)

10

03.21.04

c1

656

0

201

Nghệ An (565/0-201), Hà Tĩnh (80/0-201), Quảng Trị (11/0-201)

11

03.22.04

d3

4

0

100

Quảng Trị (4/0-100)

12

03.23.04

d1-2

412

0

100

Nghệ An (412/0-100)

13

03.25.04

s-d1

1227

0

100

Nghệ An (1035/0-100), Hà Tĩnh (176/0-100), Quảng Trị (16/0-100)

14

03.27.04

o3-s

5524

0

120

Nghệ An (4176/0-120), Hà Tĩnh (1348/0-120)

15

03.31.04

np-ε1

569

0

105

Nghệ An (569/0-105)

16

04.04.04

c-p

1023

0

150

Nghệ An (1014/0-150), Quảng Trị (8/0-150), Hà Tĩnh (1/0-100)

5. Lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn và vùng phụ cận

1

01.01.05

q

346

0

28

Đà Nẵng (346/0-28)

2

01.02.05

qh

1251

0

45

Đà Nẵng (1251/0-45)

3

01.03.05

qp

1509

0

50

Đà Nẵng (1509/0-50)

4

02.02.05

β(n2-qp)

43

0

180

Đà Nẵng (24/0-180), Quảng Ngãi (19/0-180)

5

02.03.05

n

8

0

400

Đà Nẵng (8/0-400)

6

03.10.05

j

223

0

700

Đà Nẵng (223/0-700)

7

03.12.05

t

1295

0

KXĐ

Đà Nẵng (1295/0- KXĐ)

8

03.24.05

d1

41

0

450

Đà Nẵng (41/0-450)

9

03.27.05

o3-s

65

0

KXĐ

Đà Nẵng (65/0- KXĐ)

10

03.29.05

ε-o

1933

0

100

Đà Nẵng (1933/0-100)

11

03.33.05

pr

3494

0

KXĐ

Đà Nẵng (2997/0- KXĐ), Quảng Ngãi (497/0- KXĐ)

12

05.02.48

GaT3 hν

170

0

KXĐ

Đà Nẵng (170/0-KXĐ)

6. Lưu vực sông Ba và vùng phụ cận

1

01.01.06

q

120

0

20

Gia Lai (120/0-20)

2

01.02.06

qh

1274

0

20

Gia Lai (516/0-15), Đắk Lắk (758/0-20)

3

01.03.06

qp

1623

0

30

Gia Lai 877/0-25), Đắk Lắk (746/0-30)

4

02.01.06

βqp

41

0

150

Gia Lai (41/0-150)

5

02.02.06

β(n2-qp)

2917

0

300

Gia Lai (1703/0-300), Đắk Lắk (1114/0-250)

6

02.04.06

n2

21

0

152

Đắk Lắk (21/0-152)

7

02.05.06

n1-2

304

0

500

Gia Lai (306/0-500)

8

03.11.06

j1-2

463

0

700

Đắk Lắk (456/0-700), Gia Lai (7/0-250)

9

03.29.06

ε-o

58

0

700

Đắk Lắk (30/0-700), Gia Lai (28/5-80)

10

03.33.06

pr

523

0

KXĐ

Gia Lai (45/0-KXĐ), Đắk Lắk (478/0- KXĐ)

7. Lưu vực sông Đồng Nai và vùng phụ cận

1

01.01.07

q

15

0

7

Lâm Đồng (15/0-7)

2

01.02.07

qh

1864

0

60

Lâm Đồng (574/0-30), Hồ Chí Minh (462/3-51), Đồng Nai (134/0-40), Tây Ninh (675/3-60)

3

01.03.07

qp

173

0

82

Lâm Đồng (173/0-82)

4

01.04.07

qp3

6628

0

101

Đồng Nai (229/4-16) Hồ Chí Minh (1832/6-101), Tây Ninh (4567/0-101)

5

01.05.07

qp2-3

10249

2

158

Hồ Chí Minh (3004/2-141), Đồng Nai (659/2-33), Tây Ninh (6586/5-158)

6

01.06.07

qp1

10494

3

210

Đồng Nai (95/7-34), Hồ Chí Minh (3692/3-172), Tây Ninh (6707/13-210)

7

01.07.07

n22

11832

6

282

Đồng Nai (1272/7-120), Hồ Chí Minh (4151/6-223), Tây Ninh (6409/45-282)

8

01.08.07

n21

9028

9

292

Đồng Nai (11/9-25), Hồ Chí Minh (3145/80-276), Tây Ninh (5872/80-292)

9

01.10.07

n13

4633

80

425

Hồ Chí Minh (669/112-330), Tây Ninh (3964/80-425)

10

02.01.07

βqp

2577

0

200

Lâm Đồng (359/0-200), Đồng Nai (2218/3-135)

11

02.02.07

β(n2-qp)

4708

0

432

Lâm Đồng (4708/0-432)

12

02.06.07

n1-n2

64

0

120

Lâm Đồng (64/0-120)

13

03.03.07

β(n1-qp)

2691

0

200

Đồng Nai (2691/0-200)

14

03.06.07

k

298

8

72

Đồng Nai (298/8-72)

15

03.07.07

k2

160

0

750

Lâm Đồng (160/0-750)

16

03.09.07

j3-k

87

21

KXĐ

Đồng Nai (87/21-KXĐ)

17

03.11.07

j1-2

9122

0

250

Đồng Nai (5034/0-200), Hồ Chí Minh (990/0-200), Tây Ninh (713/10-150), Lâm Đồng (2385/0-250)

18

03.15.07

t2

225

0

KXĐ

Đồng Nai (225/0-KXĐ)

19

03.18.07

p3-t1

245

0

KXĐ

Đồng Nai (245/0-KXĐ)

8. Lưu vực sông Cửu Long và vùng phụ cận

1

01.02.08

qh

16618

1

66

Tây Ninh (330/3-60); Đồng Tháp (3553/3-62); Vĩnh Long (4836/8-60); An Giang (2589/1-66); Cần Thơ (3599/4-66); Cà Mau (1711/4-52)

2

01.04.08

qp3

33607

3

164

Tây Ninh (1353/6-101), Đồng Tháp (5922/6-164), Vĩnh Long (6139/26-135), An Giang (8384/3-116), Cần Thơ (6287/12-127), Cà Mau (5522/24-108)

3

01.05.08

qp2-3

35872

13

207

Tây Ninh (1368/13-158), Đồng Tháp (5922/22-187), Vĩnh Long (6149/66-202), An Giang (8204/28-175), Cần Thơ (6287/47-175), Cà Mau (7942/45-172)

4

01.06.08

qp1

35363

22

298

Tây Ninh (1362/22-210), Đồng Tháp (5922/85-251), Vĩnh Long (6149/106-298), An Giang (7701/40-226), Cần Thơ (6287/108-237), Cà Mau (7942/83-216)

5

01.07.08

n22

33236

91

390

Tây Ninh (1362/120-282), Đồng Tháp (5922/118-390), Vĩnh Long (6149/176-345), An Giang (5574/91-319), Cần Thơ (6287/159-308), Cà Mau (7942/157-291).

6

01.08.08

n21

32133

147

403

Tây Ninh (1362/160-292), Đồng Tháp (5922/159-403), Vĩnh Long (6149/250-391), An Giang (4492/147-369), Cần Thơ (6266/257-382), Cà Mau (7942/261-354)

7

01.09.08

n13

27779

215

565

Tây Ninh (1362/216-425), Đồng Tháp (4694/215-493), Vĩnh Long (6149/347-565), An Giang (2554/324-486), Cần Thơ (6231/335-479), Cà Mau (6789/318-489)

8

01.10.08

n12-3

24597

408

700

Tây Ninh (519/427-450), Đồng Tháp (4979/452-500), Vĩnh Long (6149/475-655), An Giang (1207/408-490), Cần Thơ (5943/458-700), Cà Mau (5800/550-700)

9

03.03.08

β(n1-qp)

240

0

50

An Giang (240/0-50)

10

03.08.08

j-k

111

0

150

An Giang (111/0-150)

11

03.28.08

t2-3

34

0

50

An Giang (34/0-50)

12

03.32.08

p3-t1

5

0

50

An Giang (5/0-50)

9. Lưu vực sông Hương và vùng phụ cận

1

01.01.17

q

38

2

10

Huế (22/2-10), Đà Nẵng (16/2-10)

2

01.02.17

qh

1194

15

27

Đà Nẵng (18/15-27), Huế (1113/15-27), Quảng Trị (63/15-27)

3

01.03.17

qp

1341

30

53

Huế (1317/30-53), Quảng Trị (14/30-53), Đà Nẵng (10/30-53)

4

03.02.17

β(n-q)

9

20

73

Huế (9/20-73)

5

03.20.17

p1-2

93

0

60

Huế (93/0-60)

6

03.24.17

d1

632

0

80

Huế (558/0-80), Đà Nẵng (74/0-80)

7

03.27.17

o3-s

1793

0

50

Huế (1561/0-50), Quảng Trị (68/0-50), Đà Nẵng (164/0-50)

8

03.29.17

ε-o

320

0

120

Huế (275/0-120), Đà Nẵng (45/0-120)

9

03.31.17

np-ε1

51

0

112

Huế (51/0-112)

10

04.06.17

d

18

0

100

Huế (18/0-100)

10. Lưu vực sông Trà Khúc và vùng phụ cận

1

01.01.18

q

273

0

28

Quảng Ngãi (273/0-28)

2

01.02.18

qh

675

0

20

Quảng Ngãi (675/0-20)

3

01.03.18

qp

333

0

38

Quảng Ngãi (333/0-38)

4

02.02.18

β(n2-qp)

314

0

180

Quảng Ngãi (314/0-180)

5

03.06.18

k

8

0

500

Quảng Ngãi (8/0-500)

6

03.29.18

ε-o

38

0

700

Quảng Ngãi (38/0-700)

7

03.33.18

pr

2408

0

KXĐ

Quảng Ngãi (2270/0-KXĐ), Đà Nẵng (138/0-KXĐ)

11. Lưu vực sông Kôn - Hà Thanh và vùng phụ cận

1

01.02.20

qh

976

0

35

Gia Lai (976/0-35)

2

01.03.20

qp

1517

0

50

Gia Lai (1517/0-50)

3

02.02.20

β(n2-qp)

796

0

110

Gia Lai (796/0-110)

4

03.29.20

ε-o

33

0

60

Gia Lai (33/0-60)

12. Lưu vực sông Sê San và vùng phụ cận

1

01.01.0808

q

21

0

20

Gia Lai (21/0-20)

2

01.02.0808

qh

345

0

10

Quảng Ngãi (263/0-10), Gia Lai (82/0-10)

3

01.03.0808

qp

81

4

25

Quảng Ngãi (77/4-25), Gia Lai (4/4-25)

4

02.01.0808

βqp

129

70

150

Gia Lai (129/70-150)

5

02.02.0808

β(n2-qp)

1762

30

180

Quảng Ngãi (320/35-180), Gia Lai (1442/30-180)

6

02.04.0808

n2

292

40

60

Quảng Ngãi (292/40-60)

7

02.05.0808

n1-2

9

15

60

Gia Lai (9/15-60)

8

03.29.0808

ε-o

632

5

80

Quảng Ngãi (460/5-80), Gia Lai (172/5-80)

9

03.33.0808

pr

2581

0

150

Quảng Ngãi (2227/0-150), Gia Lai (354/0-150)

13. Lưu vực sông Srepok và vùng phụ cận

1

01.02.0813

qh

980

0

15

Gia Lai (135/0-15), Đắk Lắk (757/0-15), Lâm Đồng (88/0-15)

2

01.03.0813

qp

256

0

78

Gia Lai (111/0-25), Đắk Lắk (145/0-78)

3

02.01.0813

βqp

277

0

150

Gia Lai (72/0-150), Đắk Lắk (205/0-140)

4

02.02.0813

β(n2-qp)

4951

0

342

Gia Lai (1114/0-342), Đắk Lắk (2436/0-342), Lâm Đồng (1401/0-342)

5

02.04.0813

n2

60

0

152

Đắk Lắk (60/0-152)

6

02.05.0813

n1-2

2

0

500

Gia Lai (2/0-500)

7

03.11.0813

j1-2

6521

0

250

Gia Lai (378/0-250), Đắk Lắk (3770/0-250), Lâm Đồng (2373/0-250)

8

03.33.0813

pr

122

0

150

Gia Lai (16/0-150), Đắk Lắk (106/0-150)

9

05.01.04

PZ2bg-qs2

832

0

1300

Đắk Lắk (832/0-1300)

10

05.03.04

Gsy/k2

347

0

200

Đắk Lắk (347/0-200)

14. Lưu vực sông ven biển Quảng Trị

1

01.01.14

q

76

0

11

Quảng Trị (76/0-11)

2

01.02.14

qh

1512

0

62

Quảng Trị (1512/0-62)

3

01.03.14

qp

2077

0

118

Quảng Trị (2077/0-118)

4

02.03.14

n

27

0

120

Quảng Trị (27/0-120)

5

03.02.14

β(n-q)

295

0

60

Quảng Trị (295/0-60)

6

03.06.14

k

560

0

100

Quảng Trị (560/0-100)

7

03.11.14

j1-2

391

0

100

Quảng Trị (391/0-100)

8

03.13.14

t3

10

0

100

Quảng Trị (10/0-100)

9

03.15.14

t2

785

0

100

Quảng Trị (622/0-100), Hà Tĩnh (163/5-100)

10

03.20.14

p1-2

115

0

90

Quảng Trị (115/0-90)

11

03.21.14

c1

451

0

80

Quảng Trị (451/0-80)

12

03.22.14

d3

211

0

70

Quảng Trị (211/0-70)

13

03.23.14

d1-2

396

0

70

Quảng Trị (396/0-70)

14

03.24.14

d1

576

0

100

Quảng Trị (576/0-100)

15

03.26.14

s-d1

243

0

100

Quảng Trị (243/0-100)

16

03.27.14

o3-s

3370

0

93

Quảng Trị (3171/0-93), Hà Tĩnh (199/3-93)

17

03.29.14

ε-o

498

0

80

Quảng Trị (498/0-80)

18

04.04.14

c-p

1312

0

105

Quảng Trị (1312/0-105)

19

04.05.14

p2

28

0

90

Quảng Trị (28/0-90)

20

04.06.14

d

660

0

150

Quảng Trị (660/0-150)

15. Lưu vực sông ven biển Nam Trung Bộ và vùng phụ cận

1

01.01.26

q

69

0

15

Khánh Hòa (69/0-15)

2

01.02.26

qh

2138

0

30

Khánh Hòa (1022/0-30); Lâm Đồng (810/0-25); Hồ Chí Minh (306/0-25)

3

01.03.26

qp

4069

0

90

Khánh Hòa (1482/0-30); Lâm Đồng (2337/0-90); Đắk Lắk (250/0-30)

4

01.04.26

qp3

360

8

35

Hồ Chí Minh (360/8-35)

5

01.05.26

qp2-3

298

7

40

Hồ Chí Minh (298/7-40)

6

01.07.26

n22

790

6

65

Hồ Chí Minh (790/6-65)

7

02.01.26

βqp

3

0

80

Lâm Đồng (2/0-80), Khánh Hòa (1/0-80)

8

02.02.26

β(n2-qp)

65

0

48

Lâm Đồng (65/0-48)

9

03.03.26

β(n1-qp)

708

0

100

Hồ Chí Minh (708/0-100)

10

02.04.26

n2

18

0

40

Khánh Hòa (18/0-40)

11

02.05.26

n1-2

4

0

48

Lâm Đồng (4/0-48)

12

03.07.26

k2

6

0

100

Khánh Hòa (6/0-100)

13

03.11.26

j1-2

4673

0

500

Khánh Hòa (1227/0-150), Lâm Đồng (1115/0-100), Hồ Chí Minh (1201/0-100), Đồng Nai (195/0-100), Lâm Đồng (894/0-150), Đắk Lắk (41/0-500)

16. Lưu vực sông ven biển Quảng Ninh và vùng phụ cận

1

01.01.09

q

18

4

5

Quảng Ninh (18/4-5)

2

01.02.09

qh

1006

4

20

Quảng Ninh (1006/4-20)

3

01.03.09

qp

70

3

20

Quảng Ninh (70/3-20)

4

02.03.09

n

31

80

100

Quảng Ninh (31/80-100)

5

03.06.09

k

63

60

80

Lạng Sơn (63/60-80)

6

03.11.09

j1-2

884

60

200

Quảng Ninh (786/60-200), Lạng Sơn (98/60-200)

7

03.13.09

t3

757

30

150

Quảng Ninh (704/30-150), Lạng Sơn (53/30-150)

8

03.15.09

t2

1758

70

500

Quảng Ninh (1651/70-500), Lạng Sơn (107/70-500)

9

03.20.09

p1-2

28

50

150

Quảng Ninh (28/50-150)

10

03.23.09

d1-2

136

30

150

Quảng Ninh (136/30-150)

11

03.24.09

d1

55

50

150

Quảng Ninh (55/50-150)

12

03.27.09

o3-s

462

50

150

Quảng Ninh (462/50-150)

13

04.04.09

c-p

122

80

120

Quảng Ninh (122/80-120)

14

04.06.09

d

57

50

100

Quảng Ninh (57/50-100)

*Ghi chú:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...