Quyết định 2840/QĐ-BNNMT năm 2026 về Danh mục nguồn nước dưới đất do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 2840/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Hoàng Hiệp |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2840/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước dưới đất, gồm 61 tầng chứa nước, trong đó có 58 tầng chứa nước theo kết quả Biên hội - Thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 cho các tỉnh, thành phố trên toàn quốc, 03 tầng chứa nước được cập nhật theo đề nghị của thành phố Đà Nẵng và tỉnh Đắk Lắk (tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).
Trường hợp tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác nước dưới đất mà phát hiện tầng chứa nước ngoài Danh mục nguồn nước dưới đất quy định tại Điều này thì gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất để tổng hợp, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét cập nhật.
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4355/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc ban hành Danh mục nguồn nước dưới đất.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 2840/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN TOÀN QUỐC
|
TT |
Dạng tồn tại |
Tên tầng chứa nước |
Ký hiệu tầng chứa nước |
Mã TCN |
|
|
Mã dạng tồn tại |
Mã thứ tự thành tạo |
||||
|
1 |
Nước lỗ hổng |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Đệ tứ không phân chia |
q |
01 |
01 |
|
2 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Holocen |
qh |
01 |
02 |
|
|
3 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen |
qp |
01 |
03 |
|
|
4 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen trên |
qp3 |
01 |
04 |
|
|
5 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen giữa - trên |
qp2-3 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen dưới |
qp1 |
01 |
06 |
|
|
7 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pliocen giữa |
n22 |
01 |
07 |
|
|
8 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pliocen dưới |
n21 |
01 |
08 |
|
|
9 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Miocen trên |
n13 |
01 |
09 |
|
|
10 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Miocen giữa - trên |
n12-3 |
01 |
10 |
|
|
11 |
Nước khe nứt - lỗ hổng |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Pleistocen |
βqp |
02 |
01 |
|
12 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Pliocen - Pleistocen |
β(n2-qp) |
02 |
02 |
|
|
13 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích lục nguyên tuổi Neogen |
n |
02 |
03 |
|
|
14 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích Pliocen |
n2 |
02 |
04 |
|
|
15 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích Miocen - Pliocen |
n1-2 |
02 |
05 |
|
|
16 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Miocen - Pliocen |
n1-n2 |
02 |
06 |
|
|
17 |
Nước khe nứt |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Đệ Tứ |
βq |
03 |
01 |
|
18 |
Tầng chứa nước khe nứt trong phun trào bazan Neogen - Đệ tứ |
β(n-q) |
03 |
02 |
|
|
19 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào bazan Miocen - Pleistocen |
β(n1-qp) |
03 |
03 |
|
|
20 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Paleogen |
e |
03 |
04 |
|
|
21 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Kreta - Paleogen |
k-e |
03 |
05 |
|
|
22 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Kreta |
k |
03 |
06 |
|
|
23 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Kreta giữa |
k2 |
03 |
07 |
|
|
24 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Jura - Kreta |
j-k |
03 |
08 |
|
|
25 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Jura trên - Kreta |
j3-k |
03 |
09 |
|
|
26 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Jura |
j |
03 |
10 |
|
|
27 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Jura dưới-giữa |
j1-2 |
03 |
11 |
|
|
28 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích phun trào Trias |
t |
03 |
12 |
|
|
29 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá Trias trên |
t3 |
03 |
13 |
|
|
30 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias giữa - trên |
t2-3 |
03 |
14 |
|
|
31 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias giữa |
t2 |
03 |
15 |
|
|
32 |
Tầng chứa nước khe nứt các thành tạo phun trào Trias dưới - giữa |
t= |
03 |
16 |
|
|
33 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias dưới |
t1 |
03 |
17 |
|
|
34 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Permi trên - Trias dưới |
p3-t1 |
03 |
18 |
|
|
35 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Permi trên |
p3 |
03 |
19 |
|
|
36 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Permi dưới - giữa |
p1-2 |
03 |
20 |
|
|
37 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Carbon dưới |
c1 |
03 |
21 |
|
|
38 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon trên |
d3 |
03 |
22 |
|
|
39 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon dưới - giữa |
d1-2 |
03 |
23 |
|
|
40 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon dưới |
d1 |
03 |
24 |
|
|
41 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Silur - Devon |
s2-d1 |
03 |
25 |
|
|
42 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Silur - Devon dưới |
s-d1 |
03 |
26 |
|
|
43 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Ordovic trên - Silur |
o3-s |
03 |
27 |
|
|
44 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Ordovic |
o |
03 |
28 |
|
|
45 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Cambri - Ordovic |
ε-o |
03 |
29 |
|
|
46 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Cambri |
ε |
03 |
30 |
|
|
47 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Neoproterozoi - Cambri dưới |
np-ε1 |
03 |
31 |
|
|
48 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Neoproterozoi |
np |
03 |
32 |
|
|
49 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Proterozoi |
pr |
03 |
33 |
|
|
50 |
Nước trong các thành tạo karst |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Trias |
t |
04 |
01 |
|
51 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Trias giữa |
t2 |
04 |
02 |
|
|
52 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Carbon |
c |
04 |
03 |
|
|
53 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Carbon - Permi |
c-p |
04 |
04 |
|
|
54 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích cacbonat Permi giữa |
p2 |
04 |
05 |
|
|
45 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Devon |
d |
04 |
06 |
|
|
56 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Devon giữa |
d2 |
04 |
07 |
|
|
57 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Ordovic - Silur |
o-s |
04 |
08 |
|
|
58 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Cambri - Ordovic |
ε-o |
04 |
09 |
|
|
59 |
Nước trong các phức hệ, thành tạo chứa nước khác |
Tầng chứa nước trong phức hệ Hải Vân |
GaT3 hν |
05 |
01 |
|
60 |
Tầng chứa nước trong phức hệ Bến Giằng - Quế Sơn |
PZ2bg-qs2 |
05 |
02 |
|
|
61 |
Tầng chứa nước trong đới nứt nẻ hệ tầng Đèo Cả |
Gsy/k2 |
05 |
03 |
|
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
|
TT |
Mã nguồn nước dưới đất |
Kí hiệu TCN |
Diện tích phân bố (km2) |
Chiều sâu phân bố (m) |
Diện tích thuộc tỉnh, thành phố, km2/chiều sâu phân bố, m (từ - đến) |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1. Lưu vực sông Bằng Giang - Kỳ Cùng và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.01 |
q |
58 |
2 |
8 |
Cao Bằng (22/2-8), Thái Nguyên (2/2-8), Lạng Sơn (34/2-8) |
|
2 |
02.03.01 |
n |
171 |
10 |
50 |
Cao Bằng (52/10-50), Lạng Sơn (119/10-50) |
|
3 |
03.06.01 |
k |
435 |
1 |
80 |
Lạng Sơn (435/1-80) |
|
4 |
03.05.01 |
k-e |
22 |
KXĐ |
KXĐ |
Lạng Sơn (22/KXĐ-KXĐ) |
|
5 |
03.08.01 |
j-k |
73 |
KXĐ |
KXĐ |
Lạng Sơn (73/KXĐ-KXĐ) |
|
6 |
03.11.01 |
j1-2 |
370 |
30 |
120 |
Lạng Sơn (370/30-120) |
|
7 |
03.13.01 |
t3 |
533 |
2 |
150 |
Lạng Sơn (533/2-150) |
|
8 |
03.15.01 |
t2 |
2013 |
10 |
80 |
Cao Bằng (127/10-80), Thái Nguyên (52/10-80), Lạng Sơn (1834/10-80) |
|
9 |
03.17.01 |
t1 |
2676 |
20 |
120 |
Cao Bằng (1250/20-120), Thái Nguyên (17/20-120), Lạng Sơn (1409/20-120) |
|
10 |
03.20.01 |
p1-2 |
58 |
2 |
120 |
Lạng Sơn (58/2-120) |
|
11 |
03.23.01 |
d1-2 |
335 |
KXĐ |
KXĐ |
Thái Nguyên (335/KXĐ-KXĐ) |
|
12 |
03.24.01 |
d1 |
318 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (303/0-KXĐ), Lạng Sơn (15/KXĐ-KXĐ) |
|
13 |
03.30.01 |
ε |
371 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (295/0-KXĐ), Thái Nguyên (59/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (17/KXĐ-KXĐ) |
|
14 |
04.04.01 |
c-p |
1366 |
30 |
100 |
Cao Bằng (1006/30-100), Thái Nguyên (101/30-100), Lạng Sơn (259/30-100) |
|
15 |
04.05.01 |
p2 |
345 |
10 |
60 |
Cao Bằng (342/10-60), Thái Nguyên (3/10-60) |
|
16 |
04.06.01 |
d |
1644 |
0 |
100 |
Cao Bằng (1218/1-100), Thái Nguyên (327/5-100), Lạng Sơn (99/0-100) |
|
2. Lưu vực sông Hồng - Thái Bình và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.02 |
q |
808 |
0 |
22 |
Bắc Ninh (46/2-8), Thái Nguyên (96/2-8), Cao Bằng (2/2-8), Tuyên Quang (272/2- 8), Lai Châu (31/2-18), Lạng Sơn (60/2-8), Lào Cai (280/1-13), Quảng Ninh (21/2- 8), Ninh Bình (KXĐ/0-22) |
|
2 |
01.02.02 |
qh |
12244 |
0 |
60 |
Hà Nội (2027/1-38), Bắc Ninh (1119/0-40), Điện Biên (24/KXĐ-KXĐ), Ninh Bình (2975/0-60), Hải Phòng (2448/2-50), Phú Thọ (652/0-10), Hưng Yên (2236/0-40), Lai Châu (32/2-20), Lào Cai (166/2-40), Quảng Ninh (322/0-25), Sơn La (135/4-51), Thái Nguyên (108/1-30) |
|
3 |
01.03.02 |
qp |
12691 |
2 |
140 |
Bắc Ninh (1156/4-75), Ninh Bình (2637/15-90), Hải Phòng (2555/10-140), Phú Thọ (777/2-60), Hưng Yên (2478/10-80), Quảng Ninh (92/2-60), Sơn La (18/10-60), Thái Nguyên (175/2-60), Hà Nội (2644/2-60), Lào Cai (159/10-40) |
|
4 |
02.03.02 |
n |
1499 |
0 |
KXĐ |
Lào Cai (88/4-90), Ninh Bình (KXĐ/0-KXĐ), Phú Thọ (212-KXĐ/1-KXĐ), Sơn La (2/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (35/KXĐ-KXĐ), Bắc Ninh (KXĐ/50-280), Hải Phòng (1112/22-KXĐ), Hưng Yên (KXĐ/88-KXĐ), Hà Nội (KXĐ/88-160) |
|
5 |
03.04.02 |
e |
84 |
0 |
150 |
Điện Biên (84/0-150) |
|
6 |
03.05.02 |
k-e |
3 |
KXĐ |
KXĐ |
Lạng Sơn (3/KXĐ-KXĐ) |
|
7 |
03.06.02 |
k |
2563 |
0 |
102 |
Điện Biên (870/3-KXĐ), Tuyên Quang (81/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (2/0-KXĐ), Lai Châu (702/20-86), Lạng Sơn (146/1-80), Lào Cai (36/0-KXĐ), Sơn La (715/5-102), Thái Nguyên (11/0-KXĐ) |
|
8 |
03.08.02 |
j-k |
1075 |
7 |
82 |
Lai Châu (5/7-82), Lạng Sơn (42/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (618/7-KXĐ), Sơn La (410/KXĐ-KXĐ) |
|
9 |
03.09.02 |
j3-k |
14 |
0 |
KXĐ |
Phú Thọ (14/0-KXĐ) |
|
10 |
03.10.02 |
j |
1118 |
0 |
KXĐ |
Bắc Ninh (73/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (392/1-KXĐ), Lai Châu (566/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (87/0-KXĐ) |
|
11 |
03.11.02 |
j1-2 |
1894 |
0 |
80 |
Điện Biên (1713/KXĐ-KXĐ), Hà Nội (3/0-80), Lạng Sơn (175/30-120), Hải Phòng (3/0-80) |
|
12 |
03.13.02 |
t3 |
5915 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (1943/1-KXĐ), Thái Nguyên (159/0-KXĐ), Điện Biên (620/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (68/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (204/10-KXĐ), Lai Châu (1118/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (527/2-90), Lào Cai (311/0-KXĐ), Quảng Ninh (176/0-150), Sơn La (629/7- 100), Hà Nội (1/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (133/KXĐ-KXĐ), Ninh Bình (26/0-KXĐ) |
|
13 |
03.14.02 |
t2-3 |
721 |
0 |
100 |
Điện Biên (112/0-KXĐ), Phú Thọ (517/0-KXĐ), Sơn La (73/8-100), Hà Nội (19/KXĐ-KXĐ) |
|
14 |
03.15.02 |
t2 |
3721 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (321/5-KXĐ), Cao Bằng (90/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (176/17-KXĐ), Hải Phòng (27/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (516/5-KXĐ), Lai Châu (584/19-101), Lạng Sơn (371/1-140), Quảng Ninh (157/KXĐ-KXĐ), Sơn La (902/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (485/1-150), Hà Nội (90/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (2/0-KXĐ) |
|
15 |
03.16.02 |
t1-2 |
3 |
KXĐ |
KXĐ |
Lào Cai (3/KXĐ-KXĐ) |
|
16 |
03.17.02 |
t1 |
4959 |
0 |
180 |
Hà Nội (30/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (590/0-KXĐ), Cao Bằng (647/2-180), Điện Biên (102/0-KXĐ), Tuyên Quang (535/1-120), Ninh Bình (74/1-KXĐ), Phú Thọ (763/4-KXĐ), Lai Châu (527/4-100), Lạng Sơn (270/1-80), Sơn La (1416/1-15), Lào Cai (5/0-KXĐ) |
|
17 |
03.19.02 |
p3 |
384 |
0 |
KXĐ |
Điện Biên (138/0-KXĐ), Phú Thọ (12/0-KXĐ), Sơn La (234/15-80) |
|
18 |
03.20.02 |
p1-2 |
1218 |
0 |
740 |
Lạng Sơn (52/2-120), Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (1/50-740), Tuyên Quang (109/0-KXĐ), Phú Thọ (11/4-KXĐ), Thái Nguyên (4/1-150), Quảng Ninh (1/50- 150), Điện Biên (296/0-KXĐ), Lai Châu (701/KXĐ-KXĐ) |
|
19 |
03.22.02 |
d3 |
253 |
0 |
252 |
Phú Thọ (11/0-KXĐ), Sơn La (242/112-252) |
|
20 |
03.23.02 |
d1-2 |
137 |
1 |
KXĐ |
Hải Phòng (35/1-KXĐ), Thái Nguyên (102/KXĐ-KXĐ) |
|
21 |
03.24.02 |
d1 |
8406 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (6/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (1002/1-150), Cao Bằng (591/4-60), Điện Biên (366/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (4355/1-120), Phú Thọ (813/4-KXĐ), Lai Châu (159/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (144/0-KXĐ), Lào Cai (669/0-KXĐ), Sơn La (301/KXĐ-KXĐ) |
|
22 |
03.25.02 |
s2-d1 |
8 |
0 |
80 |
Hải Phòng (8/0-80) |
|
23 |
03.26.02 |
s-d1 |
1365 |
4 |
100 |
Điện Biên (53/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (1312/4-100) |
|
24 |
03.27.02 |
o3-s |
1975 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (1694/1-150), Phú Thọ (88/1-KXĐ), Lai Châu (31/KXĐ-KXĐ), Quảng Ninh (5/2-120), Sơn La (17/5-101), Tuyên Quang (140/0-KXĐ), Hải Phòng (KXĐ/0-KXĐ) |
|
25 |
03.28.02 |
o |
92 |
0 |
300 |
Thái Nguyên (14/0-KXĐ), Điện Biên (4/0-300), Sơn La (16/0-80), Tuyên Quang (58/0-KXĐ) |
|
26 |
03.29.02 |
ε-o |
511 |
0 |
120 |
Phú Thọ (220/0-112), Sơn La (152/5-101), Lai Châu (79/KXĐ-KXĐ), Điện Biên (60/0-120) |
|
27 |
03.30.02 |
ε |
2577 |
0 |
KXĐ |
Bắc Ninh (96/6-12), Thái Nguyên (482/1-KXĐ), Lạng Sơn (102/0-KXĐ), Lào Cai (1274/30-KXĐ), Sơn La (96/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (507/30-KXĐ) |
|
28 |
03.31.02 |
np-ε1 |
1092 |
0 |
105 |
Điện Biên (672/0-105), Phú Thọ (186/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (234/KXĐ-KXĐ) |
|
29 |
03.32.02 |
np |
74 |
0 |
KXĐ |
Phú Thọ (14/0-KXĐ), Hà Nội (60/KXĐ-KXĐ) |
|
30 |
03.33.02 |
pr |
4312 |
0 |
100 |
Phú Thọ (1200/0-KXĐ), Lai Châu (94/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (2903/10-100), Sơn La (116/0-100) |
|
31 |
04.01.02 |
t |
2839 |
0 |
250 |
Điện Biên (194/0-KXĐ), Phú Thọ (568/1-110), Lai Châu (255/4-93), Sơn La (1803/4- 250), Lào Cai (19/0-KXĐ) |
|
32 |
04.02.02 |
t2 |
405 |
1 |
130 |
Ninh Bình (322/1-KXĐ), Hà Nội (83/15-130) |
|
33 |
04.03.02 |
c |
111 |
KXĐ |
KXĐ |
Hải Phòng (111/KXĐ-KXĐ) |
|
34 |
04.04.02 |
c-p |
2595 |
0 |
150 |
Cao Bằng (103/2-150), Điện Biên (204/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (589/10-180), Phú Thọ (50/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (97/33-73), Lạng Sơn (758/0-150), Sơn La (396/6-100), Thái Nguyên (314/0-100), Lào Cai (57/30-50), Quảng Ninh (2/80-120), Hải Phòng (25/KXĐ-KXĐ) |
|
35 |
04.05.02 |
p2 |
49 |
10 |
60 |
Hà Nội (1/KXĐ-KXĐ), Cao Bằng (48/10-60) |
|
36 |
04.06.02 |
d |
6116 |
0 |
252 |
Thái Nguyên (1189/0-150), Cao Bằng (448/2-90), Tuyên Quang (3303/1-110), Phú Thọ (52/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (273/3-110), Lạng Sơn (73/0-100), Lào Cai (54/0- KXĐ), Hải Phòng (1/0-70), Điện Biên (346/0-252), Sơn La (377/0-100) |
|
37 |
04.07.02 |
d2 |
8 |
0 |
70 |
Hải Phòng (8/0-70) |
|
38 |
04.08.02 |
o-s |
459 |
1 |
250 |
Điện Biên (4/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (355/1-KXĐ), Lào Cai (48/KXĐ-KXĐ), Sơn La (46/4-250), Lai Châu (6/KXĐ-KXĐ) |
|
39 |
04.09.02 |
ε-o |
1620 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (566/0-KXĐ), Lào Cai (771/15-KXĐ), Phú Thọ (283/KXĐ-KXĐ) |
|
3. Lưu vực sông Mã và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.03 |
qh |
2391 |
0 |
14 |
Thanh Hóa (2310/0-14), Điện Biên (60/0-14), Sơn La (17/0-10), Phú Thọ (4/0-10) |
|
2 |
01.03.03 |
qp |
2254 |
6 |
104 |
Thanh Hóa (2250/6-104), Điện Biên (4/0-14) |
|
3 |
03.01.03 |
βq |
36 |
0 |
50 |
Thanh Hóa (36/0-50) |
|
4 |
03.06.03 |
k |
158 |
0 |
105 |
Thanh Hóa (14/0-60), Sơn La (121/0-101), Phú Thọ (23/0-105) |
|
5 |
03.08.03 |
j-k |
683 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (274/10-80), Nghệ An (409/0-100) |
|
6 |
03.10.03 |
j |
5 |
10 |
80 |
Phú Thọ (5/10-80) |
|
7 |
03.11.03 |
j1-2 |
89 |
10 |
80 |
Điện Biên (89/10-80) |
|
8 |
03.13.03 |
t3 |
2084 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (100/0-120), Điện Biên (1133/0-102), Sơn La (771/0-101), Phú Thọ (80/0-100) |
|
9 |
03.14.03 |
t2-3 |
17 |
10 |
57 |
Phú Thọ (17/10-57) |
|
10 |
03.15.03 |
t2 |
2337 |
0 |
200 |
Thanh Hóa (1790/0-100), Điện Biên (18/0-200), Sơn La (468/5-200), Phú Thọ (37/0- 141), Nghệ An (24/0-100) |
|
11 |
03.17.03 |
t1 |
921 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (436/0-100), Phú Thọ (485/0-100) |
|
12 |
03.19.03 |
p3 |
850 |
7 |
100 |
Thanh Hóa (796/7-100), Điện Biên (12/30-70), Sơn La (34/30-70), Phú Thọ (8/30- 70) |
|
13 |
03.21.03 |
c1 |
58 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (58/10-80) |
|
14 |
03.22.03 |
d3 |
46 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (46/10-80) |
|
15 |
03.24.03 |
d1 |
696 |
0 |
185 |
Thanh Hóa (263/0-185), Điện Biên (292/0-80), Sơn La (141/0-80) |
|
16 |
03.26.03 |
s-d1 |
1547 |
0 |
252 |
Thanh Hóa (418/0-120), Điện Biên (467/0-100), Sơn La (662/0-252) |
|
17 |
03.27.03 |
o3-s |
42 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (42/0-80) |
|
18 |
03.28.03 |
o |
56 |
0 |
101 |
Thanh Hóa (56/10-80) |
|
19 |
03.29.03 |
ε-o |
595 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (474/0-110), Sơn La (45/0-115), Phú Thọ (5/0-112), Điện Biên (71/0-120) |
|
20 |
03.30.03 |
ε |
532 |
0 |
207 |
Thanh Hóa (384/0-207), Điện Biên (20/37-95), Sơn La (148/40-95) |
|
21 |
03.31.03 |
np-ε1 |
1364 |
0 |
105 |
Sơn La (277/40-95), Thanh Hóa (471/10-80), Điện Biên (548/0-105), Nghệ An (68/0- 105) |
|
22 |
03.32.03 |
np |
134 |
0 |
105 |
Thanh Hóa (30/10-80), Điện Biên (104/0-105) |
|
23 |
03.33.03 |
pr |
1424 |
0 |
100 |
Sơn La (1424/0-100) |
|
24 |
04.01.03 |
t |
966 |
0 |
150 |
Thanh Hóa (323/0-150), Phú Thọ (643/0-141) |
|
25 |
04.04.03 |
c-p |
444 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (363/0-100), Điện Biên (79/0-100), Sơn La (2/0-100) |
|
26 |
04.06.03 |
d |
420 |
0 |
252 |
Thanh Hóa (117/0-100), Điện Biên (105/0-252), Sơn La (194/0-100), Phú Thọ (4/KXĐ-KXĐ) |
|
4. Lưu vực sông Cả và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.04 |
q |
600 |
0 |
11 |
Nghệ An (542/0-10), Hà Tĩnh (54/0-10), Quảng Trị (4/0-11) |
|
2 |
01.02.04 |
qh |
2840 |
0 |
62 |
Thanh Hóa (40/0-14), Nghệ An (1329/0-20), Hà Tĩnh (1464/0-20), Quảng Trị (7/0- 62) |
|
3 |
01.03.04 |
qp |
2115 |
0 |
118 |
Nghệ An (1516/0-70), Hà Tĩnh (417/0-70), Thanh Hóa (174/6-104), Quảng Trị (8/0- 118) |
|
4 |
02.01.04 |
βqp |
150 |
10 |
40 |
Nghệ An (150/10-40) |
|
5 |
03.02.04 |
β(n-q) |
181 |
0 |
73 |
Nghệ An (176/0-73), Hà Tĩnh (5/0-73) |
|
6 |
02.03.04 |
n |
61 |
42 |
300 |
Nghệ An (61/42-300) |
|
7 |
03.08.04 |
j-k |
215 |
0 |
100 |
Nghệ An (215/0-100) |
|
8 |
03.13.04 |
t3 |
377 |
85 |
113 |
Thanh Hoá (76/85-113), Nghệ An (255/85-113), Hà Tĩnh (46/85-113) |
|
9 |
03.15.04 |
t2 |
4654 |
0 |
144 |
Nghệ An (3459/30-144), Thanh Hoá (565/0-100), Hà Tĩnh (630/5-100) |
|
10 |
03.21.04 |
c1 |
656 |
0 |
201 |
Nghệ An (565/0-201), Hà Tĩnh (80/0-201), Quảng Trị (11/0-201) |
|
11 |
03.22.04 |
d3 |
4 |
0 |
100 |
Quảng Trị (4/0-100) |
|
12 |
03.23.04 |
d1-2 |
412 |
0 |
100 |
Nghệ An (412/0-100) |
|
13 |
03.25.04 |
s-d1 |
1227 |
0 |
100 |
Nghệ An (1035/0-100), Hà Tĩnh (176/0-100), Quảng Trị (16/0-100) |
|
14 |
03.27.04 |
o3-s |
5524 |
0 |
120 |
Nghệ An (4176/0-120), Hà Tĩnh (1348/0-120) |
|
15 |
03.31.04 |
np-ε1 |
569 |
0 |
105 |
Nghệ An (569/0-105) |
|
16 |
04.04.04 |
c-p |
1023 |
0 |
150 |
Nghệ An (1014/0-150), Quảng Trị (8/0-150), Hà Tĩnh (1/0-100) |
|
5. Lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.05 |
q |
346 |
0 |
28 |
Đà Nẵng (346/0-28) |
|
2 |
01.02.05 |
qh |
1251 |
0 |
45 |
Đà Nẵng (1251/0-45) |
|
3 |
01.03.05 |
qp |
1509 |
0 |
50 |
Đà Nẵng (1509/0-50) |
|
4 |
02.02.05 |
β(n2-qp) |
43 |
0 |
180 |
Đà Nẵng (24/0-180), Quảng Ngãi (19/0-180) |
|
5 |
02.03.05 |
n |
8 |
0 |
400 |
Đà Nẵng (8/0-400) |
|
6 |
03.10.05 |
j |
223 |
0 |
700 |
Đà Nẵng (223/0-700) |
|
7 |
03.12.05 |
t |
1295 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (1295/0- KXĐ) |
|
8 |
03.24.05 |
d1 |
41 |
0 |
450 |
Đà Nẵng (41/0-450) |
|
9 |
03.27.05 |
o3-s |
65 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (65/0- KXĐ) |
|
10 |
03.29.05 |
ε-o |
1933 |
0 |
100 |
Đà Nẵng (1933/0-100) |
|
11 |
03.33.05 |
pr |
3494 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (2997/0- KXĐ), Quảng Ngãi (497/0- KXĐ) |
|
12 |
05.02.48 |
GaT3 hν |
170 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (170/0-KXĐ) |
|
6. Lưu vực sông Ba và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.06 |
q |
120 |
0 |
20 |
Gia Lai (120/0-20) |
|
2 |
01.02.06 |
qh |
1274 |
0 |
20 |
Gia Lai (516/0-15), Đắk Lắk (758/0-20) |
|
3 |
01.03.06 |
qp |
1623 |
0 |
30 |
Gia Lai 877/0-25), Đắk Lắk (746/0-30) |
|
4 |
02.01.06 |
βqp |
41 |
0 |
150 |
Gia Lai (41/0-150) |
|
5 |
02.02.06 |
β(n2-qp) |
2917 |
0 |
300 |
Gia Lai (1703/0-300), Đắk Lắk (1114/0-250) |
|
6 |
02.04.06 |
n2 |
21 |
0 |
152 |
Đắk Lắk (21/0-152) |
|
7 |
02.05.06 |
n1-2 |
304 |
0 |
500 |
Gia Lai (306/0-500) |
|
8 |
03.11.06 |
j1-2 |
463 |
0 |
700 |
Đắk Lắk (456/0-700), Gia Lai (7/0-250) |
|
9 |
03.29.06 |
ε-o |
58 |
0 |
700 |
Đắk Lắk (30/0-700), Gia Lai (28/5-80) |
|
10 |
03.33.06 |
pr |
523 |
0 |
KXĐ |
Gia Lai (45/0-KXĐ), Đắk Lắk (478/0- KXĐ) |
|
7. Lưu vực sông Đồng Nai và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.07 |
q |
15 |
0 |
7 |
Lâm Đồng (15/0-7) |
|
2 |
01.02.07 |
qh |
1864 |
0 |
60 |
Lâm Đồng (574/0-30), Hồ Chí Minh (462/3-51), Đồng Nai (134/0-40), Tây Ninh (675/3-60) |
|
3 |
01.03.07 |
qp |
173 |
0 |
82 |
Lâm Đồng (173/0-82) |
|
4 |
01.04.07 |
qp3 |
6628 |
0 |
101 |
Đồng Nai (229/4-16) Hồ Chí Minh (1832/6-101), Tây Ninh (4567/0-101) |
|
5 |
01.05.07 |
qp2-3 |
10249 |
2 |
158 |
Hồ Chí Minh (3004/2-141), Đồng Nai (659/2-33), Tây Ninh (6586/5-158) |
|
6 |
01.06.07 |
qp1 |
10494 |
3 |
210 |
Đồng Nai (95/7-34), Hồ Chí Minh (3692/3-172), Tây Ninh (6707/13-210) |
|
7 |
01.07.07 |
n22 |
11832 |
6 |
282 |
Đồng Nai (1272/7-120), Hồ Chí Minh (4151/6-223), Tây Ninh (6409/45-282) |
|
8 |
01.08.07 |
n21 |
9028 |
9 |
292 |
Đồng Nai (11/9-25), Hồ Chí Minh (3145/80-276), Tây Ninh (5872/80-292) |
|
9 |
01.10.07 |
n13 |
4633 |
80 |
425 |
Hồ Chí Minh (669/112-330), Tây Ninh (3964/80-425) |
|
10 |
02.01.07 |
βqp |
2577 |
0 |
200 |
Lâm Đồng (359/0-200), Đồng Nai (2218/3-135) |
|
11 |
02.02.07 |
β(n2-qp) |
4708 |
0 |
432 |
Lâm Đồng (4708/0-432) |
|
12 |
02.06.07 |
n1-n2 |
64 |
0 |
120 |
Lâm Đồng (64/0-120) |
|
13 |
03.03.07 |
β(n1-qp) |
2691 |
0 |
200 |
Đồng Nai (2691/0-200) |
|
14 |
03.06.07 |
k |
298 |
8 |
72 |
Đồng Nai (298/8-72) |
|
15 |
03.07.07 |
k2 |
160 |
0 |
750 |
Lâm Đồng (160/0-750) |
|
16 |
03.09.07 |
j3-k |
87 |
21 |
KXĐ |
Đồng Nai (87/21-KXĐ) |
|
17 |
03.11.07 |
j1-2 |
9122 |
0 |
250 |
Đồng Nai (5034/0-200), Hồ Chí Minh (990/0-200), Tây Ninh (713/10-150), Lâm Đồng (2385/0-250) |
|
18 |
03.15.07 |
t2 |
225 |
0 |
KXĐ |
Đồng Nai (225/0-KXĐ) |
|
19 |
03.18.07 |
p3-t1 |
245 |
0 |
KXĐ |
Đồng Nai (245/0-KXĐ) |
|
8. Lưu vực sông Cửu Long và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.08 |
qh |
16618 |
1 |
66 |
Tây Ninh (330/3-60); Đồng Tháp (3553/3-62); Vĩnh Long (4836/8-60); An Giang (2589/1-66); Cần Thơ (3599/4-66); Cà Mau (1711/4-52) |
|
2 |
01.04.08 |
qp3 |
33607 |
3 |
164 |
Tây Ninh (1353/6-101), Đồng Tháp (5922/6-164), Vĩnh Long (6139/26-135), An Giang (8384/3-116), Cần Thơ (6287/12-127), Cà Mau (5522/24-108) |
|
3 |
01.05.08 |
qp2-3 |
35872 |
13 |
207 |
Tây Ninh (1368/13-158), Đồng Tháp (5922/22-187), Vĩnh Long (6149/66-202), An Giang (8204/28-175), Cần Thơ (6287/47-175), Cà Mau (7942/45-172) |
|
4 |
01.06.08 |
qp1 |
35363 |
22 |
298 |
Tây Ninh (1362/22-210), Đồng Tháp (5922/85-251), Vĩnh Long (6149/106-298), An Giang (7701/40-226), Cần Thơ (6287/108-237), Cà Mau (7942/83-216) |
|
5 |
01.07.08 |
n22 |
33236 |
91 |
390 |
Tây Ninh (1362/120-282), Đồng Tháp (5922/118-390), Vĩnh Long (6149/176-345), An Giang (5574/91-319), Cần Thơ (6287/159-308), Cà Mau (7942/157-291). |
|
6 |
01.08.08 |
n21 |
32133 |
147 |
403 |
Tây Ninh (1362/160-292), Đồng Tháp (5922/159-403), Vĩnh Long (6149/250-391), An Giang (4492/147-369), Cần Thơ (6266/257-382), Cà Mau (7942/261-354) |
|
7 |
01.09.08 |
n13 |
27779 |
215 |
565 |
Tây Ninh (1362/216-425), Đồng Tháp (4694/215-493), Vĩnh Long (6149/347-565), An Giang (2554/324-486), Cần Thơ (6231/335-479), Cà Mau (6789/318-489) |
|
8 |
01.10.08 |
n12-3 |
24597 |
408 |
700 |
Tây Ninh (519/427-450), Đồng Tháp (4979/452-500), Vĩnh Long (6149/475-655), An Giang (1207/408-490), Cần Thơ (5943/458-700), Cà Mau (5800/550-700) |
|
9 |
03.03.08 |
β(n1-qp) |
240 |
0 |
50 |
An Giang (240/0-50) |
|
10 |
03.08.08 |
j-k |
111 |
0 |
150 |
An Giang (111/0-150) |
|
11 |
03.28.08 |
t2-3 |
34 |
0 |
50 |
An Giang (34/0-50) |
|
12 |
03.32.08 |
p3-t1 |
5 |
0 |
50 |
An Giang (5/0-50) |
|
9. Lưu vực sông Hương và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.17 |
q |
38 |
2 |
10 |
Huế (22/2-10), Đà Nẵng (16/2-10) |
|
2 |
01.02.17 |
qh |
1194 |
15 |
27 |
Đà Nẵng (18/15-27), Huế (1113/15-27), Quảng Trị (63/15-27) |
|
3 |
01.03.17 |
qp |
1341 |
30 |
53 |
Huế (1317/30-53), Quảng Trị (14/30-53), Đà Nẵng (10/30-53) |
|
4 |
03.02.17 |
β(n-q) |
9 |
20 |
73 |
Huế (9/20-73) |
|
5 |
03.20.17 |
p1-2 |
93 |
0 |
60 |
Huế (93/0-60) |
|
6 |
03.24.17 |
d1 |
632 |
0 |
80 |
Huế (558/0-80), Đà Nẵng (74/0-80) |
|
7 |
03.27.17 |
o3-s |
1793 |
0 |
50 |
Huế (1561/0-50), Quảng Trị (68/0-50), Đà Nẵng (164/0-50) |
|
8 |
03.29.17 |
ε-o |
320 |
0 |
120 |
Huế (275/0-120), Đà Nẵng (45/0-120) |
|
9 |
03.31.17 |
np-ε1 |
51 |
0 |
112 |
Huế (51/0-112) |
|
10 |
04.06.17 |
d |
18 |
0 |
100 |
Huế (18/0-100) |
|
10. Lưu vực sông Trà Khúc và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.18 |
q |
273 |
0 |
28 |
Quảng Ngãi (273/0-28) |
|
2 |
01.02.18 |
qh |
675 |
0 |
20 |
Quảng Ngãi (675/0-20) |
|
3 |
01.03.18 |
qp |
333 |
0 |
38 |
Quảng Ngãi (333/0-38) |
|
4 |
02.02.18 |
β(n2-qp) |
314 |
0 |
180 |
Quảng Ngãi (314/0-180) |
|
5 |
03.06.18 |
k |
8 |
0 |
500 |
Quảng Ngãi (8/0-500) |
|
6 |
03.29.18 |
ε-o |
38 |
0 |
700 |
Quảng Ngãi (38/0-700) |
|
7 |
03.33.18 |
pr |
2408 |
0 |
KXĐ |
Quảng Ngãi (2270/0-KXĐ), Đà Nẵng (138/0-KXĐ) |
|
11. Lưu vực sông Kôn - Hà Thanh và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.20 |
qh |
976 |
0 |
35 |
Gia Lai (976/0-35) |
|
2 |
01.03.20 |
qp |
1517 |
0 |
50 |
Gia Lai (1517/0-50) |
|
3 |
02.02.20 |
β(n2-qp) |
796 |
0 |
110 |
Gia Lai (796/0-110) |
|
4 |
03.29.20 |
ε-o |
33 |
0 |
60 |
Gia Lai (33/0-60) |
|
12. Lưu vực sông Sê San và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.0808 |
q |
21 |
0 |
20 |
Gia Lai (21/0-20) |
|
2 |
01.02.0808 |
qh |
345 |
0 |
10 |
Quảng Ngãi (263/0-10), Gia Lai (82/0-10) |
|
3 |
01.03.0808 |
qp |
81 |
4 |
25 |
Quảng Ngãi (77/4-25), Gia Lai (4/4-25) |
|
4 |
02.01.0808 |
βqp |
129 |
70 |
150 |
Gia Lai (129/70-150) |
|
5 |
02.02.0808 |
β(n2-qp) |
1762 |
30 |
180 |
Quảng Ngãi (320/35-180), Gia Lai (1442/30-180) |
|
6 |
02.04.0808 |
n2 |
292 |
40 |
60 |
Quảng Ngãi (292/40-60) |
|
7 |
02.05.0808 |
n1-2 |
9 |
15 |
60 |
Gia Lai (9/15-60) |
|
8 |
03.29.0808 |
ε-o |
632 |
5 |
80 |
Quảng Ngãi (460/5-80), Gia Lai (172/5-80) |
|
9 |
03.33.0808 |
pr |
2581 |
0 |
150 |
Quảng Ngãi (2227/0-150), Gia Lai (354/0-150) |
|
13. Lưu vực sông Srepok và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.0813 |
qh |
980 |
0 |
15 |
Gia Lai (135/0-15), Đắk Lắk (757/0-15), Lâm Đồng (88/0-15) |
|
2 |
01.03.0813 |
qp |
256 |
0 |
78 |
Gia Lai (111/0-25), Đắk Lắk (145/0-78) |
|
3 |
02.01.0813 |
βqp |
277 |
0 |
150 |
Gia Lai (72/0-150), Đắk Lắk (205/0-140) |
|
4 |
02.02.0813 |
β(n2-qp) |
4951 |
0 |
342 |
Gia Lai (1114/0-342), Đắk Lắk (2436/0-342), Lâm Đồng (1401/0-342) |
|
5 |
02.04.0813 |
n2 |
60 |
0 |
152 |
Đắk Lắk (60/0-152) |
|
6 |
02.05.0813 |
n1-2 |
2 |
0 |
500 |
Gia Lai (2/0-500) |
|
7 |
03.11.0813 |
j1-2 |
6521 |
0 |
250 |
Gia Lai (378/0-250), Đắk Lắk (3770/0-250), Lâm Đồng (2373/0-250) |
|
8 |
03.33.0813 |
pr |
122 |
0 |
150 |
Gia Lai (16/0-150), Đắk Lắk (106/0-150) |
|
9 |
05.01.04 |
PZ2bg-qs2 |
832 |
0 |
1300 |
Đắk Lắk (832/0-1300) |
|
10 |
05.03.04 |
Gsy/k2 |
347 |
0 |
200 |
Đắk Lắk (347/0-200) |
|
14. Lưu vực sông ven biển Quảng Trị |
||||||
|
1 |
01.01.14 |
q |
76 |
0 |
11 |
Quảng Trị (76/0-11) |
|
2 |
01.02.14 |
qh |
1512 |
0 |
62 |
Quảng Trị (1512/0-62) |
|
3 |
01.03.14 |
qp |
2077 |
0 |
118 |
Quảng Trị (2077/0-118) |
|
4 |
02.03.14 |
n |
27 |
0 |
120 |
Quảng Trị (27/0-120) |
|
5 |
03.02.14 |
β(n-q) |
295 |
0 |
60 |
Quảng Trị (295/0-60) |
|
6 |
03.06.14 |
k |
560 |
0 |
100 |
Quảng Trị (560/0-100) |
|
7 |
03.11.14 |
j1-2 |
391 |
0 |
100 |
Quảng Trị (391/0-100) |
|
8 |
03.13.14 |
t3 |
10 |
0 |
100 |
Quảng Trị (10/0-100) |
|
9 |
03.15.14 |
t2 |
785 |
0 |
100 |
Quảng Trị (622/0-100), Hà Tĩnh (163/5-100) |
|
10 |
03.20.14 |
p1-2 |
115 |
0 |
90 |
Quảng Trị (115/0-90) |
|
11 |
03.21.14 |
c1 |
451 |
0 |
80 |
Quảng Trị (451/0-80) |
|
12 |
03.22.14 |
d3 |
211 |
0 |
70 |
Quảng Trị (211/0-70) |
|
13 |
03.23.14 |
d1-2 |
396 |
0 |
70 |
Quảng Trị (396/0-70) |
|
14 |
03.24.14 |
d1 |
576 |
0 |
100 |
Quảng Trị (576/0-100) |
|
15 |
03.26.14 |
s-d1 |
243 |
0 |
100 |
Quảng Trị (243/0-100) |
|
16 |
03.27.14 |
o3-s |
3370 |
0 |
93 |
Quảng Trị (3171/0-93), Hà Tĩnh (199/3-93) |
|
17 |
03.29.14 |
ε-o |
498 |
0 |
80 |
Quảng Trị (498/0-80) |
|
18 |
04.04.14 |
c-p |
1312 |
0 |
105 |
Quảng Trị (1312/0-105) |
|
19 |
04.05.14 |
p2 |
28 |
0 |
90 |
Quảng Trị (28/0-90) |
|
20 |
04.06.14 |
d |
660 |
0 |
150 |
Quảng Trị (660/0-150) |
|
15. Lưu vực sông ven biển Nam Trung Bộ và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.26 |
q |
69 |
0 |
15 |
Khánh Hòa (69/0-15) |
|
2 |
01.02.26 |
qh |
2138 |
0 |
30 |
Khánh Hòa (1022/0-30); Lâm Đồng (810/0-25); Hồ Chí Minh (306/0-25) |
|
3 |
01.03.26 |
qp |
4069 |
0 |
90 |
Khánh Hòa (1482/0-30); Lâm Đồng (2337/0-90); Đắk Lắk (250/0-30) |
|
4 |
01.04.26 |
qp3 |
360 |
8 |
35 |
Hồ Chí Minh (360/8-35) |
|
5 |
01.05.26 |
qp2-3 |
298 |
7 |
40 |
Hồ Chí Minh (298/7-40) |
|
6 |
01.07.26 |
n22 |
790 |
6 |
65 |
Hồ Chí Minh (790/6-65) |
|
7 |
02.01.26 |
βqp |
3 |
0 |
80 |
Lâm Đồng (2/0-80), Khánh Hòa (1/0-80) |
|
8 |
02.02.26 |
β(n2-qp) |
65 |
0 |
48 |
Lâm Đồng (65/0-48) |
|
9 |
03.03.26 |
β(n1-qp) |
708 |
0 |
100 |
Hồ Chí Minh (708/0-100) |
|
10 |
02.04.26 |
n2 |
18 |
0 |
40 |
Khánh Hòa (18/0-40) |
|
11 |
02.05.26 |
n1-2 |
4 |
0 |
48 |
Lâm Đồng (4/0-48) |
|
12 |
03.07.26 |
k2 |
6 |
0 |
100 |
Khánh Hòa (6/0-100) |
|
13 |
03.11.26 |
j1-2 |
4673 |
0 |
500 |
Khánh Hòa (1227/0-150), Lâm Đồng (1115/0-100), Hồ Chí Minh (1201/0-100), Đồng Nai (195/0-100), Lâm Đồng (894/0-150), Đắk Lắk (41/0-500) |
|
16. Lưu vực sông ven biển Quảng Ninh và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.09 |
q |
18 |
4 |
5 |
Quảng Ninh (18/4-5) |
|
2 |
01.02.09 |
qh |
1006 |
4 |
20 |
Quảng Ninh (1006/4-20) |
|
3 |
01.03.09 |
qp |
70 |
3 |
20 |
Quảng Ninh (70/3-20) |
|
4 |
02.03.09 |
n |
31 |
80 |
100 |
Quảng Ninh (31/80-100) |
|
5 |
03.06.09 |
k |
63 |
60 |
80 |
Lạng Sơn (63/60-80) |
|
6 |
03.11.09 |
j1-2 |
884 |
60 |
200 |
Quảng Ninh (786/60-200), Lạng Sơn (98/60-200) |
|
7 |
03.13.09 |
t3 |
757 |
30 |
150 |
Quảng Ninh (704/30-150), Lạng Sơn (53/30-150) |
|
8 |
03.15.09 |
t2 |
1758 |
70 |
500 |
Quảng Ninh (1651/70-500), Lạng Sơn (107/70-500) |
|
9 |
03.20.09 |
p1-2 |
28 |
50 |
150 |
Quảng Ninh (28/50-150) |
|
10 |
03.23.09 |
d1-2 |
136 |
30 |
150 |
Quảng Ninh (136/30-150) |
|
11 |
03.24.09 |
d1 |
55 |
50 |
150 |
Quảng Ninh (55/50-150) |
|
12 |
03.27.09 |
o3-s |
462 |
50 |
150 |
Quảng Ninh (462/50-150) |
|
13 |
04.04.09 |
c-p |
122 |
80 |
120 |
Quảng Ninh (122/80-120) |
|
14 |
04.06.09 |
d |
57 |
50 |
100 |
Quảng Ninh (57/50-100) |
*Ghi chú:
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2840/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước dưới đất, gồm 61 tầng chứa nước, trong đó có 58 tầng chứa nước theo kết quả Biên hội - Thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 cho các tỉnh, thành phố trên toàn quốc, 03 tầng chứa nước được cập nhật theo đề nghị của thành phố Đà Nẵng và tỉnh Đắk Lắk (tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).
Trường hợp tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác nước dưới đất mà phát hiện tầng chứa nước ngoài Danh mục nguồn nước dưới đất quy định tại Điều này thì gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất để tổng hợp, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét cập nhật.
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4355/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc ban hành Danh mục nguồn nước dưới đất.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 2840/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN TOÀN QUỐC
|
TT |
Dạng tồn tại |
Tên tầng chứa nước |
Ký hiệu tầng chứa nước |
Mã TCN |
|
|
Mã dạng tồn tại |
Mã thứ tự thành tạo |
||||
|
1 |
Nước lỗ hổng |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Đệ tứ không phân chia |
q |
01 |
01 |
|
2 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Holocen |
qh |
01 |
02 |
|
|
3 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen |
qp |
01 |
03 |
|
|
4 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen trên |
qp3 |
01 |
04 |
|
|
5 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen giữa - trên |
qp2-3 |
01 |
05 |
|
|
6 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pleistocen dưới |
qp1 |
01 |
06 |
|
|
7 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pliocen giữa |
n22 |
01 |
07 |
|
|
8 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Pliocen dưới |
n21 |
01 |
08 |
|
|
9 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Miocen trên |
n13 |
01 |
09 |
|
|
10 |
Tầng chứa nước lỗ hổng trong trầm tích Miocen giữa - trên |
n12-3 |
01 |
10 |
|
|
11 |
Nước khe nứt - lỗ hổng |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Pleistocen |
βqp |
02 |
01 |
|
12 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Pliocen - Pleistocen |
β(n2-qp) |
02 |
02 |
|
|
13 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích lục nguyên tuổi Neogen |
n |
02 |
03 |
|
|
14 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích Pliocen |
n2 |
02 |
04 |
|
|
15 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá trầm tích Miocen - Pliocen |
n1-2 |
02 |
05 |
|
|
16 |
Tầng chứa nước khe nứt - lỗ hổng trong đá phun trào bazan Miocen - Pliocen |
n1-n2 |
02 |
06 |
|
|
17 |
Nước khe nứt |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Đệ Tứ |
βq |
03 |
01 |
|
18 |
Tầng chứa nước khe nứt trong phun trào bazan Neogen - Đệ tứ |
β(n-q) |
03 |
02 |
|
|
19 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào bazan Miocen - Pleistocen |
β(n1-qp) |
03 |
03 |
|
|
20 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Paleogen |
e |
03 |
04 |
|
|
21 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Kreta - Paleogen |
k-e |
03 |
05 |
|
|
22 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Kreta |
k |
03 |
06 |
|
|
23 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Kreta giữa |
k2 |
03 |
07 |
|
|
24 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Jura - Kreta |
j-k |
03 |
08 |
|
|
25 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá phun trào Jura trên - Kreta |
j3-k |
03 |
09 |
|
|
26 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Jura |
j |
03 |
10 |
|
|
27 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Jura dưới-giữa |
j1-2 |
03 |
11 |
|
|
28 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích phun trào Trias |
t |
03 |
12 |
|
|
29 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá Trias trên |
t3 |
03 |
13 |
|
|
30 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias giữa - trên |
t2-3 |
03 |
14 |
|
|
31 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias giữa |
t2 |
03 |
15 |
|
|
32 |
Tầng chứa nước khe nứt các thành tạo phun trào Trias dưới - giữa |
t= |
03 |
16 |
|
|
33 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Trias dưới |
t1 |
03 |
17 |
|
|
34 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích Permi trên - Trias dưới |
p3-t1 |
03 |
18 |
|
|
35 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Permi trên |
p3 |
03 |
19 |
|
|
36 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Permi dưới - giữa |
p1-2 |
03 |
20 |
|
|
37 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Carbon dưới |
c1 |
03 |
21 |
|
|
38 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon trên |
d3 |
03 |
22 |
|
|
39 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon dưới - giữa |
d1-2 |
03 |
23 |
|
|
40 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Devon dưới |
d1 |
03 |
24 |
|
|
41 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Silur - Devon |
s2-d1 |
03 |
25 |
|
|
42 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích lục nguyên Silur - Devon dưới |
s-d1 |
03 |
26 |
|
|
43 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Ordovic trên - Silur |
o3-s |
03 |
27 |
|
|
44 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Ordovic |
o |
03 |
28 |
|
|
45 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Cambri - Ordovic |
ε-o |
03 |
29 |
|
|
46 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Cambri |
ε |
03 |
30 |
|
|
47 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Neoproterozoi - Cambri dưới |
np-ε1 |
03 |
31 |
|
|
48 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Neoproterozoi |
np |
03 |
32 |
|
|
49 |
Tầng chứa nước khe nứt trong đá trầm tích biến chất Proterozoi |
pr |
03 |
33 |
|
|
50 |
Nước trong các thành tạo karst |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Trias |
t |
04 |
01 |
|
51 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Trias giữa |
t2 |
04 |
02 |
|
|
52 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Carbon |
c |
04 |
03 |
|
|
53 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Carbon - Permi |
c-p |
04 |
04 |
|
|
54 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích cacbonat Permi giữa |
p2 |
04 |
05 |
|
|
45 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Devon |
d |
04 |
06 |
|
|
56 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Devon giữa |
d2 |
04 |
07 |
|
|
57 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích Ordovic - Silur |
o-s |
04 |
08 |
|
|
58 |
Tầng chứa nước karst trong trầm tích carbonat Cambri - Ordovic |
ε-o |
04 |
09 |
|
|
59 |
Nước trong các phức hệ, thành tạo chứa nước khác |
Tầng chứa nước trong phức hệ Hải Vân |
GaT3 hν |
05 |
01 |
|
60 |
Tầng chứa nước trong phức hệ Bến Giằng - Quế Sơn |
PZ2bg-qs2 |
05 |
02 |
|
|
61 |
Tầng chứa nước trong đới nứt nẻ hệ tầng Đèo Cả |
Gsy/k2 |
05 |
03 |
|
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH
|
TT |
Mã nguồn nước dưới đất |
Kí hiệu TCN |
Diện tích phân bố (km2) |
Chiều sâu phân bố (m) |
Diện tích thuộc tỉnh, thành phố, km2/chiều sâu phân bố, m (từ - đến) |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1. Lưu vực sông Bằng Giang - Kỳ Cùng và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.01 |
q |
58 |
2 |
8 |
Cao Bằng (22/2-8), Thái Nguyên (2/2-8), Lạng Sơn (34/2-8) |
|
2 |
02.03.01 |
n |
171 |
10 |
50 |
Cao Bằng (52/10-50), Lạng Sơn (119/10-50) |
|
3 |
03.06.01 |
k |
435 |
1 |
80 |
Lạng Sơn (435/1-80) |
|
4 |
03.05.01 |
k-e |
22 |
KXĐ |
KXĐ |
Lạng Sơn (22/KXĐ-KXĐ) |
|
5 |
03.08.01 |
j-k |
73 |
KXĐ |
KXĐ |
Lạng Sơn (73/KXĐ-KXĐ) |
|
6 |
03.11.01 |
j1-2 |
370 |
30 |
120 |
Lạng Sơn (370/30-120) |
|
7 |
03.13.01 |
t3 |
533 |
2 |
150 |
Lạng Sơn (533/2-150) |
|
8 |
03.15.01 |
t2 |
2013 |
10 |
80 |
Cao Bằng (127/10-80), Thái Nguyên (52/10-80), Lạng Sơn (1834/10-80) |
|
9 |
03.17.01 |
t1 |
2676 |
20 |
120 |
Cao Bằng (1250/20-120), Thái Nguyên (17/20-120), Lạng Sơn (1409/20-120) |
|
10 |
03.20.01 |
p1-2 |
58 |
2 |
120 |
Lạng Sơn (58/2-120) |
|
11 |
03.23.01 |
d1-2 |
335 |
KXĐ |
KXĐ |
Thái Nguyên (335/KXĐ-KXĐ) |
|
12 |
03.24.01 |
d1 |
318 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (303/0-KXĐ), Lạng Sơn (15/KXĐ-KXĐ) |
|
13 |
03.30.01 |
ε |
371 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (295/0-KXĐ), Thái Nguyên (59/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (17/KXĐ-KXĐ) |
|
14 |
04.04.01 |
c-p |
1366 |
30 |
100 |
Cao Bằng (1006/30-100), Thái Nguyên (101/30-100), Lạng Sơn (259/30-100) |
|
15 |
04.05.01 |
p2 |
345 |
10 |
60 |
Cao Bằng (342/10-60), Thái Nguyên (3/10-60) |
|
16 |
04.06.01 |
d |
1644 |
0 |
100 |
Cao Bằng (1218/1-100), Thái Nguyên (327/5-100), Lạng Sơn (99/0-100) |
|
2. Lưu vực sông Hồng - Thái Bình và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.02 |
q |
808 |
0 |
22 |
Bắc Ninh (46/2-8), Thái Nguyên (96/2-8), Cao Bằng (2/2-8), Tuyên Quang (272/2- 8), Lai Châu (31/2-18), Lạng Sơn (60/2-8), Lào Cai (280/1-13), Quảng Ninh (21/2- 8), Ninh Bình (KXĐ/0-22) |
|
2 |
01.02.02 |
qh |
12244 |
0 |
60 |
Hà Nội (2027/1-38), Bắc Ninh (1119/0-40), Điện Biên (24/KXĐ-KXĐ), Ninh Bình (2975/0-60), Hải Phòng (2448/2-50), Phú Thọ (652/0-10), Hưng Yên (2236/0-40), Lai Châu (32/2-20), Lào Cai (166/2-40), Quảng Ninh (322/0-25), Sơn La (135/4-51), Thái Nguyên (108/1-30) |
|
3 |
01.03.02 |
qp |
12691 |
2 |
140 |
Bắc Ninh (1156/4-75), Ninh Bình (2637/15-90), Hải Phòng (2555/10-140), Phú Thọ (777/2-60), Hưng Yên (2478/10-80), Quảng Ninh (92/2-60), Sơn La (18/10-60), Thái Nguyên (175/2-60), Hà Nội (2644/2-60), Lào Cai (159/10-40) |
|
4 |
02.03.02 |
n |
1499 |
0 |
KXĐ |
Lào Cai (88/4-90), Ninh Bình (KXĐ/0-KXĐ), Phú Thọ (212-KXĐ/1-KXĐ), Sơn La (2/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (35/KXĐ-KXĐ), Bắc Ninh (KXĐ/50-280), Hải Phòng (1112/22-KXĐ), Hưng Yên (KXĐ/88-KXĐ), Hà Nội (KXĐ/88-160) |
|
5 |
03.04.02 |
e |
84 |
0 |
150 |
Điện Biên (84/0-150) |
|
6 |
03.05.02 |
k-e |
3 |
KXĐ |
KXĐ |
Lạng Sơn (3/KXĐ-KXĐ) |
|
7 |
03.06.02 |
k |
2563 |
0 |
102 |
Điện Biên (870/3-KXĐ), Tuyên Quang (81/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (2/0-KXĐ), Lai Châu (702/20-86), Lạng Sơn (146/1-80), Lào Cai (36/0-KXĐ), Sơn La (715/5-102), Thái Nguyên (11/0-KXĐ) |
|
8 |
03.08.02 |
j-k |
1075 |
7 |
82 |
Lai Châu (5/7-82), Lạng Sơn (42/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (618/7-KXĐ), Sơn La (410/KXĐ-KXĐ) |
|
9 |
03.09.02 |
j3-k |
14 |
0 |
KXĐ |
Phú Thọ (14/0-KXĐ) |
|
10 |
03.10.02 |
j |
1118 |
0 |
KXĐ |
Bắc Ninh (73/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (392/1-KXĐ), Lai Châu (566/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (87/0-KXĐ) |
|
11 |
03.11.02 |
j1-2 |
1894 |
0 |
80 |
Điện Biên (1713/KXĐ-KXĐ), Hà Nội (3/0-80), Lạng Sơn (175/30-120), Hải Phòng (3/0-80) |
|
12 |
03.13.02 |
t3 |
5915 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (1943/1-KXĐ), Thái Nguyên (159/0-KXĐ), Điện Biên (620/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (68/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (204/10-KXĐ), Lai Châu (1118/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (527/2-90), Lào Cai (311/0-KXĐ), Quảng Ninh (176/0-150), Sơn La (629/7- 100), Hà Nội (1/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (133/KXĐ-KXĐ), Ninh Bình (26/0-KXĐ) |
|
13 |
03.14.02 |
t2-3 |
721 |
0 |
100 |
Điện Biên (112/0-KXĐ), Phú Thọ (517/0-KXĐ), Sơn La (73/8-100), Hà Nội (19/KXĐ-KXĐ) |
|
14 |
03.15.02 |
t2 |
3721 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (321/5-KXĐ), Cao Bằng (90/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (176/17-KXĐ), Hải Phòng (27/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (516/5-KXĐ), Lai Châu (584/19-101), Lạng Sơn (371/1-140), Quảng Ninh (157/KXĐ-KXĐ), Sơn La (902/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (485/1-150), Hà Nội (90/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (2/0-KXĐ) |
|
15 |
03.16.02 |
t1-2 |
3 |
KXĐ |
KXĐ |
Lào Cai (3/KXĐ-KXĐ) |
|
16 |
03.17.02 |
t1 |
4959 |
0 |
180 |
Hà Nội (30/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (590/0-KXĐ), Cao Bằng (647/2-180), Điện Biên (102/0-KXĐ), Tuyên Quang (535/1-120), Ninh Bình (74/1-KXĐ), Phú Thọ (763/4-KXĐ), Lai Châu (527/4-100), Lạng Sơn (270/1-80), Sơn La (1416/1-15), Lào Cai (5/0-KXĐ) |
|
17 |
03.19.02 |
p3 |
384 |
0 |
KXĐ |
Điện Biên (138/0-KXĐ), Phú Thọ (12/0-KXĐ), Sơn La (234/15-80) |
|
18 |
03.20.02 |
p1-2 |
1218 |
0 |
740 |
Lạng Sơn (52/2-120), Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (1/50-740), Tuyên Quang (109/0-KXĐ), Phú Thọ (11/4-KXĐ), Thái Nguyên (4/1-150), Quảng Ninh (1/50- 150), Điện Biên (296/0-KXĐ), Lai Châu (701/KXĐ-KXĐ) |
|
19 |
03.22.02 |
d3 |
253 |
0 |
252 |
Phú Thọ (11/0-KXĐ), Sơn La (242/112-252) |
|
20 |
03.23.02 |
d1-2 |
137 |
1 |
KXĐ |
Hải Phòng (35/1-KXĐ), Thái Nguyên (102/KXĐ-KXĐ) |
|
21 |
03.24.02 |
d1 |
8406 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (6/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (1002/1-150), Cao Bằng (591/4-60), Điện Biên (366/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (4355/1-120), Phú Thọ (813/4-KXĐ), Lai Châu (159/KXĐ-KXĐ), Lạng Sơn (144/0-KXĐ), Lào Cai (669/0-KXĐ), Sơn La (301/KXĐ-KXĐ) |
|
22 |
03.25.02 |
s2-d1 |
8 |
0 |
80 |
Hải Phòng (8/0-80) |
|
23 |
03.26.02 |
s-d1 |
1365 |
4 |
100 |
Điện Biên (53/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (1312/4-100) |
|
24 |
03.27.02 |
o3-s |
1975 |
0 |
150 |
Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (1694/1-150), Phú Thọ (88/1-KXĐ), Lai Châu (31/KXĐ-KXĐ), Quảng Ninh (5/2-120), Sơn La (17/5-101), Tuyên Quang (140/0-KXĐ), Hải Phòng (KXĐ/0-KXĐ) |
|
25 |
03.28.02 |
o |
92 |
0 |
300 |
Thái Nguyên (14/0-KXĐ), Điện Biên (4/0-300), Sơn La (16/0-80), Tuyên Quang (58/0-KXĐ) |
|
26 |
03.29.02 |
ε-o |
511 |
0 |
120 |
Phú Thọ (220/0-112), Sơn La (152/5-101), Lai Châu (79/KXĐ-KXĐ), Điện Biên (60/0-120) |
|
27 |
03.30.02 |
ε |
2577 |
0 |
KXĐ |
Bắc Ninh (96/6-12), Thái Nguyên (482/1-KXĐ), Lạng Sơn (102/0-KXĐ), Lào Cai (1274/30-KXĐ), Sơn La (96/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (507/30-KXĐ) |
|
28 |
03.31.02 |
np-ε1 |
1092 |
0 |
105 |
Điện Biên (672/0-105), Phú Thọ (186/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (234/KXĐ-KXĐ) |
|
29 |
03.32.02 |
np |
74 |
0 |
KXĐ |
Phú Thọ (14/0-KXĐ), Hà Nội (60/KXĐ-KXĐ) |
|
30 |
03.33.02 |
pr |
4312 |
0 |
100 |
Phú Thọ (1200/0-KXĐ), Lai Châu (94/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (2903/10-100), Sơn La (116/0-100) |
|
31 |
04.01.02 |
t |
2839 |
0 |
250 |
Điện Biên (194/0-KXĐ), Phú Thọ (568/1-110), Lai Châu (255/4-93), Sơn La (1803/4- 250), Lào Cai (19/0-KXĐ) |
|
32 |
04.02.02 |
t2 |
405 |
1 |
130 |
Ninh Bình (322/1-KXĐ), Hà Nội (83/15-130) |
|
33 |
04.03.02 |
c |
111 |
KXĐ |
KXĐ |
Hải Phòng (111/KXĐ-KXĐ) |
|
34 |
04.04.02 |
c-p |
2595 |
0 |
150 |
Cao Bằng (103/2-150), Điện Biên (204/KXĐ-KXĐ), Tuyên Quang (589/10-180), Phú Thọ (50/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (97/33-73), Lạng Sơn (758/0-150), Sơn La (396/6-100), Thái Nguyên (314/0-100), Lào Cai (57/30-50), Quảng Ninh (2/80-120), Hải Phòng (25/KXĐ-KXĐ) |
|
35 |
04.05.02 |
p2 |
49 |
10 |
60 |
Hà Nội (1/KXĐ-KXĐ), Cao Bằng (48/10-60) |
|
36 |
04.06.02 |
d |
6116 |
0 |
252 |
Thái Nguyên (1189/0-150), Cao Bằng (448/2-90), Tuyên Quang (3303/1-110), Phú Thọ (52/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (273/3-110), Lạng Sơn (73/0-100), Lào Cai (54/0- KXĐ), Hải Phòng (1/0-70), Điện Biên (346/0-252), Sơn La (377/0-100) |
|
37 |
04.07.02 |
d2 |
8 |
0 |
70 |
Hải Phòng (8/0-70) |
|
38 |
04.08.02 |
o-s |
459 |
1 |
250 |
Điện Biên (4/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (355/1-KXĐ), Lào Cai (48/KXĐ-KXĐ), Sơn La (46/4-250), Lai Châu (6/KXĐ-KXĐ) |
|
39 |
04.09.02 |
ε-o |
1620 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (566/0-KXĐ), Lào Cai (771/15-KXĐ), Phú Thọ (283/KXĐ-KXĐ) |
|
3. Lưu vực sông Mã và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.03 |
qh |
2391 |
0 |
14 |
Thanh Hóa (2310/0-14), Điện Biên (60/0-14), Sơn La (17/0-10), Phú Thọ (4/0-10) |
|
2 |
01.03.03 |
qp |
2254 |
6 |
104 |
Thanh Hóa (2250/6-104), Điện Biên (4/0-14) |
|
3 |
03.01.03 |
βq |
36 |
0 |
50 |
Thanh Hóa (36/0-50) |
|
4 |
03.06.03 |
k |
158 |
0 |
105 |
Thanh Hóa (14/0-60), Sơn La (121/0-101), Phú Thọ (23/0-105) |
|
5 |
03.08.03 |
j-k |
683 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (274/10-80), Nghệ An (409/0-100) |
|
6 |
03.10.03 |
j |
5 |
10 |
80 |
Phú Thọ (5/10-80) |
|
7 |
03.11.03 |
j1-2 |
89 |
10 |
80 |
Điện Biên (89/10-80) |
|
8 |
03.13.03 |
t3 |
2084 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (100/0-120), Điện Biên (1133/0-102), Sơn La (771/0-101), Phú Thọ (80/0-100) |
|
9 |
03.14.03 |
t2-3 |
17 |
10 |
57 |
Phú Thọ (17/10-57) |
|
10 |
03.15.03 |
t2 |
2337 |
0 |
200 |
Thanh Hóa (1790/0-100), Điện Biên (18/0-200), Sơn La (468/5-200), Phú Thọ (37/0- 141), Nghệ An (24/0-100) |
|
11 |
03.17.03 |
t1 |
921 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (436/0-100), Phú Thọ (485/0-100) |
|
12 |
03.19.03 |
p3 |
850 |
7 |
100 |
Thanh Hóa (796/7-100), Điện Biên (12/30-70), Sơn La (34/30-70), Phú Thọ (8/30- 70) |
|
13 |
03.21.03 |
c1 |
58 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (58/10-80) |
|
14 |
03.22.03 |
d3 |
46 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (46/10-80) |
|
15 |
03.24.03 |
d1 |
696 |
0 |
185 |
Thanh Hóa (263/0-185), Điện Biên (292/0-80), Sơn La (141/0-80) |
|
16 |
03.26.03 |
s-d1 |
1547 |
0 |
252 |
Thanh Hóa (418/0-120), Điện Biên (467/0-100), Sơn La (662/0-252) |
|
17 |
03.27.03 |
o3-s |
42 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (42/0-80) |
|
18 |
03.28.03 |
o |
56 |
0 |
101 |
Thanh Hóa (56/10-80) |
|
19 |
03.29.03 |
ε-o |
595 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (474/0-110), Sơn La (45/0-115), Phú Thọ (5/0-112), Điện Biên (71/0-120) |
|
20 |
03.30.03 |
ε |
532 |
0 |
207 |
Thanh Hóa (384/0-207), Điện Biên (20/37-95), Sơn La (148/40-95) |
|
21 |
03.31.03 |
np-ε1 |
1364 |
0 |
105 |
Sơn La (277/40-95), Thanh Hóa (471/10-80), Điện Biên (548/0-105), Nghệ An (68/0- 105) |
|
22 |
03.32.03 |
np |
134 |
0 |
105 |
Thanh Hóa (30/10-80), Điện Biên (104/0-105) |
|
23 |
03.33.03 |
pr |
1424 |
0 |
100 |
Sơn La (1424/0-100) |
|
24 |
04.01.03 |
t |
966 |
0 |
150 |
Thanh Hóa (323/0-150), Phú Thọ (643/0-141) |
|
25 |
04.04.03 |
c-p |
444 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (363/0-100), Điện Biên (79/0-100), Sơn La (2/0-100) |
|
26 |
04.06.03 |
d |
420 |
0 |
252 |
Thanh Hóa (117/0-100), Điện Biên (105/0-252), Sơn La (194/0-100), Phú Thọ (4/KXĐ-KXĐ) |
|
4. Lưu vực sông Cả và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.04 |
q |
600 |
0 |
11 |
Nghệ An (542/0-10), Hà Tĩnh (54/0-10), Quảng Trị (4/0-11) |
|
2 |
01.02.04 |
qh |
2840 |
0 |
62 |
Thanh Hóa (40/0-14), Nghệ An (1329/0-20), Hà Tĩnh (1464/0-20), Quảng Trị (7/0- 62) |
|
3 |
01.03.04 |
qp |
2115 |
0 |
118 |
Nghệ An (1516/0-70), Hà Tĩnh (417/0-70), Thanh Hóa (174/6-104), Quảng Trị (8/0- 118) |
|
4 |
02.01.04 |
βqp |
150 |
10 |
40 |
Nghệ An (150/10-40) |
|
5 |
03.02.04 |
β(n-q) |
181 |
0 |
73 |
Nghệ An (176/0-73), Hà Tĩnh (5/0-73) |
|
6 |
02.03.04 |
n |
61 |
42 |
300 |
Nghệ An (61/42-300) |
|
7 |
03.08.04 |
j-k |
215 |
0 |
100 |
Nghệ An (215/0-100) |
|
8 |
03.13.04 |
t3 |
377 |
85 |
113 |
Thanh Hoá (76/85-113), Nghệ An (255/85-113), Hà Tĩnh (46/85-113) |
|
9 |
03.15.04 |
t2 |
4654 |
0 |
144 |
Nghệ An (3459/30-144), Thanh Hoá (565/0-100), Hà Tĩnh (630/5-100) |
|
10 |
03.21.04 |
c1 |
656 |
0 |
201 |
Nghệ An (565/0-201), Hà Tĩnh (80/0-201), Quảng Trị (11/0-201) |
|
11 |
03.22.04 |
d3 |
4 |
0 |
100 |
Quảng Trị (4/0-100) |
|
12 |
03.23.04 |
d1-2 |
412 |
0 |
100 |
Nghệ An (412/0-100) |
|
13 |
03.25.04 |
s-d1 |
1227 |
0 |
100 |
Nghệ An (1035/0-100), Hà Tĩnh (176/0-100), Quảng Trị (16/0-100) |
|
14 |
03.27.04 |
o3-s |
5524 |
0 |
120 |
Nghệ An (4176/0-120), Hà Tĩnh (1348/0-120) |
|
15 |
03.31.04 |
np-ε1 |
569 |
0 |
105 |
Nghệ An (569/0-105) |
|
16 |
04.04.04 |
c-p |
1023 |
0 |
150 |
Nghệ An (1014/0-150), Quảng Trị (8/0-150), Hà Tĩnh (1/0-100) |
|
5. Lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.05 |
q |
346 |
0 |
28 |
Đà Nẵng (346/0-28) |
|
2 |
01.02.05 |
qh |
1251 |
0 |
45 |
Đà Nẵng (1251/0-45) |
|
3 |
01.03.05 |
qp |
1509 |
0 |
50 |
Đà Nẵng (1509/0-50) |
|
4 |
02.02.05 |
β(n2-qp) |
43 |
0 |
180 |
Đà Nẵng (24/0-180), Quảng Ngãi (19/0-180) |
|
5 |
02.03.05 |
n |
8 |
0 |
400 |
Đà Nẵng (8/0-400) |
|
6 |
03.10.05 |
j |
223 |
0 |
700 |
Đà Nẵng (223/0-700) |
|
7 |
03.12.05 |
t |
1295 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (1295/0- KXĐ) |
|
8 |
03.24.05 |
d1 |
41 |
0 |
450 |
Đà Nẵng (41/0-450) |
|
9 |
03.27.05 |
o3-s |
65 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (65/0- KXĐ) |
|
10 |
03.29.05 |
ε-o |
1933 |
0 |
100 |
Đà Nẵng (1933/0-100) |
|
11 |
03.33.05 |
pr |
3494 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (2997/0- KXĐ), Quảng Ngãi (497/0- KXĐ) |
|
12 |
05.02.48 |
GaT3 hν |
170 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (170/0-KXĐ) |
|
6. Lưu vực sông Ba và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.06 |
q |
120 |
0 |
20 |
Gia Lai (120/0-20) |
|
2 |
01.02.06 |
qh |
1274 |
0 |
20 |
Gia Lai (516/0-15), Đắk Lắk (758/0-20) |
|
3 |
01.03.06 |
qp |
1623 |
0 |
30 |
Gia Lai 877/0-25), Đắk Lắk (746/0-30) |
|
4 |
02.01.06 |
βqp |
41 |
0 |
150 |
Gia Lai (41/0-150) |
|
5 |
02.02.06 |
β(n2-qp) |
2917 |
0 |
300 |
Gia Lai (1703/0-300), Đắk Lắk (1114/0-250) |
|
6 |
02.04.06 |
n2 |
21 |
0 |
152 |
Đắk Lắk (21/0-152) |
|
7 |
02.05.06 |
n1-2 |
304 |
0 |
500 |
Gia Lai (306/0-500) |
|
8 |
03.11.06 |
j1-2 |
463 |
0 |
700 |
Đắk Lắk (456/0-700), Gia Lai (7/0-250) |
|
9 |
03.29.06 |
ε-o |
58 |
0 |
700 |
Đắk Lắk (30/0-700), Gia Lai (28/5-80) |
|
10 |
03.33.06 |
pr |
523 |
0 |
KXĐ |
Gia Lai (45/0-KXĐ), Đắk Lắk (478/0- KXĐ) |
|
7. Lưu vực sông Đồng Nai và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.07 |
q |
15 |
0 |
7 |
Lâm Đồng (15/0-7) |
|
2 |
01.02.07 |
qh |
1864 |
0 |
60 |
Lâm Đồng (574/0-30), Hồ Chí Minh (462/3-51), Đồng Nai (134/0-40), Tây Ninh (675/3-60) |
|
3 |
01.03.07 |
qp |
173 |
0 |
82 |
Lâm Đồng (173/0-82) |
|
4 |
01.04.07 |
qp3 |
6628 |
0 |
101 |
Đồng Nai (229/4-16) Hồ Chí Minh (1832/6-101), Tây Ninh (4567/0-101) |
|
5 |
01.05.07 |
qp2-3 |
10249 |
2 |
158 |
Hồ Chí Minh (3004/2-141), Đồng Nai (659/2-33), Tây Ninh (6586/5-158) |
|
6 |
01.06.07 |
qp1 |
10494 |
3 |
210 |
Đồng Nai (95/7-34), Hồ Chí Minh (3692/3-172), Tây Ninh (6707/13-210) |
|
7 |
01.07.07 |
n22 |
11832 |
6 |
282 |
Đồng Nai (1272/7-120), Hồ Chí Minh (4151/6-223), Tây Ninh (6409/45-282) |
|
8 |
01.08.07 |
n21 |
9028 |
9 |
292 |
Đồng Nai (11/9-25), Hồ Chí Minh (3145/80-276), Tây Ninh (5872/80-292) |
|
9 |
01.10.07 |
n13 |
4633 |
80 |
425 |
Hồ Chí Minh (669/112-330), Tây Ninh (3964/80-425) |
|
10 |
02.01.07 |
βqp |
2577 |
0 |
200 |
Lâm Đồng (359/0-200), Đồng Nai (2218/3-135) |
|
11 |
02.02.07 |
β(n2-qp) |
4708 |
0 |
432 |
Lâm Đồng (4708/0-432) |
|
12 |
02.06.07 |
n1-n2 |
64 |
0 |
120 |
Lâm Đồng (64/0-120) |
|
13 |
03.03.07 |
β(n1-qp) |
2691 |
0 |
200 |
Đồng Nai (2691/0-200) |
|
14 |
03.06.07 |
k |
298 |
8 |
72 |
Đồng Nai (298/8-72) |
|
15 |
03.07.07 |
k2 |
160 |
0 |
750 |
Lâm Đồng (160/0-750) |
|
16 |
03.09.07 |
j3-k |
87 |
21 |
KXĐ |
Đồng Nai (87/21-KXĐ) |
|
17 |
03.11.07 |
j1-2 |
9122 |
0 |
250 |
Đồng Nai (5034/0-200), Hồ Chí Minh (990/0-200), Tây Ninh (713/10-150), Lâm Đồng (2385/0-250) |
|
18 |
03.15.07 |
t2 |
225 |
0 |
KXĐ |
Đồng Nai (225/0-KXĐ) |
|
19 |
03.18.07 |
p3-t1 |
245 |
0 |
KXĐ |
Đồng Nai (245/0-KXĐ) |
|
8. Lưu vực sông Cửu Long và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.08 |
qh |
16618 |
1 |
66 |
Tây Ninh (330/3-60); Đồng Tháp (3553/3-62); Vĩnh Long (4836/8-60); An Giang (2589/1-66); Cần Thơ (3599/4-66); Cà Mau (1711/4-52) |
|
2 |
01.04.08 |
qp3 |
33607 |
3 |
164 |
Tây Ninh (1353/6-101), Đồng Tháp (5922/6-164), Vĩnh Long (6139/26-135), An Giang (8384/3-116), Cần Thơ (6287/12-127), Cà Mau (5522/24-108) |
|
3 |
01.05.08 |
qp2-3 |
35872 |
13 |
207 |
Tây Ninh (1368/13-158), Đồng Tháp (5922/22-187), Vĩnh Long (6149/66-202), An Giang (8204/28-175), Cần Thơ (6287/47-175), Cà Mau (7942/45-172) |
|
4 |
01.06.08 |
qp1 |
35363 |
22 |
298 |
Tây Ninh (1362/22-210), Đồng Tháp (5922/85-251), Vĩnh Long (6149/106-298), An Giang (7701/40-226), Cần Thơ (6287/108-237), Cà Mau (7942/83-216) |
|
5 |
01.07.08 |
n22 |
33236 |
91 |
390 |
Tây Ninh (1362/120-282), Đồng Tháp (5922/118-390), Vĩnh Long (6149/176-345), An Giang (5574/91-319), Cần Thơ (6287/159-308), Cà Mau (7942/157-291). |
|
6 |
01.08.08 |
n21 |
32133 |
147 |
403 |
Tây Ninh (1362/160-292), Đồng Tháp (5922/159-403), Vĩnh Long (6149/250-391), An Giang (4492/147-369), Cần Thơ (6266/257-382), Cà Mau (7942/261-354) |
|
7 |
01.09.08 |
n13 |
27779 |
215 |
565 |
Tây Ninh (1362/216-425), Đồng Tháp (4694/215-493), Vĩnh Long (6149/347-565), An Giang (2554/324-486), Cần Thơ (6231/335-479), Cà Mau (6789/318-489) |
|
8 |
01.10.08 |
n12-3 |
24597 |
408 |
700 |
Tây Ninh (519/427-450), Đồng Tháp (4979/452-500), Vĩnh Long (6149/475-655), An Giang (1207/408-490), Cần Thơ (5943/458-700), Cà Mau (5800/550-700) |
|
9 |
03.03.08 |
β(n1-qp) |
240 |
0 |
50 |
An Giang (240/0-50) |
|
10 |
03.08.08 |
j-k |
111 |
0 |
150 |
An Giang (111/0-150) |
|
11 |
03.28.08 |
t2-3 |
34 |
0 |
50 |
An Giang (34/0-50) |
|
12 |
03.32.08 |
p3-t1 |
5 |
0 |
50 |
An Giang (5/0-50) |
|
9. Lưu vực sông Hương và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.17 |
q |
38 |
2 |
10 |
Huế (22/2-10), Đà Nẵng (16/2-10) |
|
2 |
01.02.17 |
qh |
1194 |
15 |
27 |
Đà Nẵng (18/15-27), Huế (1113/15-27), Quảng Trị (63/15-27) |
|
3 |
01.03.17 |
qp |
1341 |
30 |
53 |
Huế (1317/30-53), Quảng Trị (14/30-53), Đà Nẵng (10/30-53) |
|
4 |
03.02.17 |
β(n-q) |
9 |
20 |
73 |
Huế (9/20-73) |
|
5 |
03.20.17 |
p1-2 |
93 |
0 |
60 |
Huế (93/0-60) |
|
6 |
03.24.17 |
d1 |
632 |
0 |
80 |
Huế (558/0-80), Đà Nẵng (74/0-80) |
|
7 |
03.27.17 |
o3-s |
1793 |
0 |
50 |
Huế (1561/0-50), Quảng Trị (68/0-50), Đà Nẵng (164/0-50) |
|
8 |
03.29.17 |
ε-o |
320 |
0 |
120 |
Huế (275/0-120), Đà Nẵng (45/0-120) |
|
9 |
03.31.17 |
np-ε1 |
51 |
0 |
112 |
Huế (51/0-112) |
|
10 |
04.06.17 |
d |
18 |
0 |
100 |
Huế (18/0-100) |
|
10. Lưu vực sông Trà Khúc và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.18 |
q |
273 |
0 |
28 |
Quảng Ngãi (273/0-28) |
|
2 |
01.02.18 |
qh |
675 |
0 |
20 |
Quảng Ngãi (675/0-20) |
|
3 |
01.03.18 |
qp |
333 |
0 |
38 |
Quảng Ngãi (333/0-38) |
|
4 |
02.02.18 |
β(n2-qp) |
314 |
0 |
180 |
Quảng Ngãi (314/0-180) |
|
5 |
03.06.18 |
k |
8 |
0 |
500 |
Quảng Ngãi (8/0-500) |
|
6 |
03.29.18 |
ε-o |
38 |
0 |
700 |
Quảng Ngãi (38/0-700) |
|
7 |
03.33.18 |
pr |
2408 |
0 |
KXĐ |
Quảng Ngãi (2270/0-KXĐ), Đà Nẵng (138/0-KXĐ) |
|
11. Lưu vực sông Kôn - Hà Thanh và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.20 |
qh |
976 |
0 |
35 |
Gia Lai (976/0-35) |
|
2 |
01.03.20 |
qp |
1517 |
0 |
50 |
Gia Lai (1517/0-50) |
|
3 |
02.02.20 |
β(n2-qp) |
796 |
0 |
110 |
Gia Lai (796/0-110) |
|
4 |
03.29.20 |
ε-o |
33 |
0 |
60 |
Gia Lai (33/0-60) |
|
12. Lưu vực sông Sê San và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.0808 |
q |
21 |
0 |
20 |
Gia Lai (21/0-20) |
|
2 |
01.02.0808 |
qh |
345 |
0 |
10 |
Quảng Ngãi (263/0-10), Gia Lai (82/0-10) |
|
3 |
01.03.0808 |
qp |
81 |
4 |
25 |
Quảng Ngãi (77/4-25), Gia Lai (4/4-25) |
|
4 |
02.01.0808 |
βqp |
129 |
70 |
150 |
Gia Lai (129/70-150) |
|
5 |
02.02.0808 |
β(n2-qp) |
1762 |
30 |
180 |
Quảng Ngãi (320/35-180), Gia Lai (1442/30-180) |
|
6 |
02.04.0808 |
n2 |
292 |
40 |
60 |
Quảng Ngãi (292/40-60) |
|
7 |
02.05.0808 |
n1-2 |
9 |
15 |
60 |
Gia Lai (9/15-60) |
|
8 |
03.29.0808 |
ε-o |
632 |
5 |
80 |
Quảng Ngãi (460/5-80), Gia Lai (172/5-80) |
|
9 |
03.33.0808 |
pr |
2581 |
0 |
150 |
Quảng Ngãi (2227/0-150), Gia Lai (354/0-150) |
|
13. Lưu vực sông Srepok và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.02.0813 |
qh |
980 |
0 |
15 |
Gia Lai (135/0-15), Đắk Lắk (757/0-15), Lâm Đồng (88/0-15) |
|
2 |
01.03.0813 |
qp |
256 |
0 |
78 |
Gia Lai (111/0-25), Đắk Lắk (145/0-78) |
|
3 |
02.01.0813 |
βqp |
277 |
0 |
150 |
Gia Lai (72/0-150), Đắk Lắk (205/0-140) |
|
4 |
02.02.0813 |
β(n2-qp) |
4951 |
0 |
342 |
Gia Lai (1114/0-342), Đắk Lắk (2436/0-342), Lâm Đồng (1401/0-342) |
|
5 |
02.04.0813 |
n2 |
60 |
0 |
152 |
Đắk Lắk (60/0-152) |
|
6 |
02.05.0813 |
n1-2 |
2 |
0 |
500 |
Gia Lai (2/0-500) |
|
7 |
03.11.0813 |
j1-2 |
6521 |
0 |
250 |
Gia Lai (378/0-250), Đắk Lắk (3770/0-250), Lâm Đồng (2373/0-250) |
|
8 |
03.33.0813 |
pr |
122 |
0 |
150 |
Gia Lai (16/0-150), Đắk Lắk (106/0-150) |
|
9 |
05.01.04 |
PZ2bg-qs2 |
832 |
0 |
1300 |
Đắk Lắk (832/0-1300) |
|
10 |
05.03.04 |
Gsy/k2 |
347 |
0 |
200 |
Đắk Lắk (347/0-200) |
|
14. Lưu vực sông ven biển Quảng Trị |
||||||
|
1 |
01.01.14 |
q |
76 |
0 |
11 |
Quảng Trị (76/0-11) |
|
2 |
01.02.14 |
qh |
1512 |
0 |
62 |
Quảng Trị (1512/0-62) |
|
3 |
01.03.14 |
qp |
2077 |
0 |
118 |
Quảng Trị (2077/0-118) |
|
4 |
02.03.14 |
n |
27 |
0 |
120 |
Quảng Trị (27/0-120) |
|
5 |
03.02.14 |
β(n-q) |
295 |
0 |
60 |
Quảng Trị (295/0-60) |
|
6 |
03.06.14 |
k |
560 |
0 |
100 |
Quảng Trị (560/0-100) |
|
7 |
03.11.14 |
j1-2 |
391 |
0 |
100 |
Quảng Trị (391/0-100) |
|
8 |
03.13.14 |
t3 |
10 |
0 |
100 |
Quảng Trị (10/0-100) |
|
9 |
03.15.14 |
t2 |
785 |
0 |
100 |
Quảng Trị (622/0-100), Hà Tĩnh (163/5-100) |
|
10 |
03.20.14 |
p1-2 |
115 |
0 |
90 |
Quảng Trị (115/0-90) |
|
11 |
03.21.14 |
c1 |
451 |
0 |
80 |
Quảng Trị (451/0-80) |
|
12 |
03.22.14 |
d3 |
211 |
0 |
70 |
Quảng Trị (211/0-70) |
|
13 |
03.23.14 |
d1-2 |
396 |
0 |
70 |
Quảng Trị (396/0-70) |
|
14 |
03.24.14 |
d1 |
576 |
0 |
100 |
Quảng Trị (576/0-100) |
|
15 |
03.26.14 |
s-d1 |
243 |
0 |
100 |
Quảng Trị (243/0-100) |
|
16 |
03.27.14 |
o3-s |
3370 |
0 |
93 |
Quảng Trị (3171/0-93), Hà Tĩnh (199/3-93) |
|
17 |
03.29.14 |
ε-o |
498 |
0 |
80 |
Quảng Trị (498/0-80) |
|
18 |
04.04.14 |
c-p |
1312 |
0 |
105 |
Quảng Trị (1312/0-105) |
|
19 |
04.05.14 |
p2 |
28 |
0 |
90 |
Quảng Trị (28/0-90) |
|
20 |
04.06.14 |
d |
660 |
0 |
150 |
Quảng Trị (660/0-150) |
|
15. Lưu vực sông ven biển Nam Trung Bộ và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.26 |
q |
69 |
0 |
15 |
Khánh Hòa (69/0-15) |
|
2 |
01.02.26 |
qh |
2138 |
0 |
30 |
Khánh Hòa (1022/0-30); Lâm Đồng (810/0-25); Hồ Chí Minh (306/0-25) |
|
3 |
01.03.26 |
qp |
4069 |
0 |
90 |
Khánh Hòa (1482/0-30); Lâm Đồng (2337/0-90); Đắk Lắk (250/0-30) |
|
4 |
01.04.26 |
qp3 |
360 |
8 |
35 |
Hồ Chí Minh (360/8-35) |
|
5 |
01.05.26 |
qp2-3 |
298 |
7 |
40 |
Hồ Chí Minh (298/7-40) |
|
6 |
01.07.26 |
n22 |
790 |
6 |
65 |
Hồ Chí Minh (790/6-65) |
|
7 |
02.01.26 |
βqp |
3 |
0 |
80 |
Lâm Đồng (2/0-80), Khánh Hòa (1/0-80) |
|
8 |
02.02.26 |
β(n2-qp) |
65 |
0 |
48 |
Lâm Đồng (65/0-48) |
|
9 |
03.03.26 |
β(n1-qp) |
708 |
0 |
100 |
Hồ Chí Minh (708/0-100) |
|
10 |
02.04.26 |
n2 |
18 |
0 |
40 |
Khánh Hòa (18/0-40) |
|
11 |
02.05.26 |
n1-2 |
4 |
0 |
48 |
Lâm Đồng (4/0-48) |
|
12 |
03.07.26 |
k2 |
6 |
0 |
100 |
Khánh Hòa (6/0-100) |
|
13 |
03.11.26 |
j1-2 |
4673 |
0 |
500 |
Khánh Hòa (1227/0-150), Lâm Đồng (1115/0-100), Hồ Chí Minh (1201/0-100), Đồng Nai (195/0-100), Lâm Đồng (894/0-150), Đắk Lắk (41/0-500) |
|
16. Lưu vực sông ven biển Quảng Ninh và vùng phụ cận |
||||||
|
1 |
01.01.09 |
q |
18 |
4 |
5 |
Quảng Ninh (18/4-5) |
|
2 |
01.02.09 |
qh |
1006 |
4 |
20 |
Quảng Ninh (1006/4-20) |
|
3 |
01.03.09 |
qp |
70 |
3 |
20 |
Quảng Ninh (70/3-20) |
|
4 |
02.03.09 |
n |
31 |
80 |
100 |
Quảng Ninh (31/80-100) |
|
5 |
03.06.09 |
k |
63 |
60 |
80 |
Lạng Sơn (63/60-80) |
|
6 |
03.11.09 |
j1-2 |
884 |
60 |
200 |
Quảng Ninh (786/60-200), Lạng Sơn (98/60-200) |
|
7 |
03.13.09 |
t3 |
757 |
30 |
150 |
Quảng Ninh (704/30-150), Lạng Sơn (53/30-150) |
|
8 |
03.15.09 |
t2 |
1758 |
70 |
500 |
Quảng Ninh (1651/70-500), Lạng Sơn (107/70-500) |
|
9 |
03.20.09 |
p1-2 |
28 |
50 |
150 |
Quảng Ninh (28/50-150) |
|
10 |
03.23.09 |
d1-2 |
136 |
30 |
150 |
Quảng Ninh (136/30-150) |
|
11 |
03.24.09 |
d1 |
55 |
50 |
150 |
Quảng Ninh (55/50-150) |
|
12 |
03.27.09 |
o3-s |
462 |
50 |
150 |
Quảng Ninh (462/50-150) |
|
13 |
04.04.09 |
c-p |
122 |
80 |
120 |
Quảng Ninh (122/80-120) |
|
14 |
04.06.09 |
d |
57 |
50 |
100 |
Quảng Ninh (57/50-100) |
*Ghi chú:
- KXĐ: không xác định;
- TCN: tầng chứa nước.
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN CÁC VÙNG KINH TẾ-XÃ HỘI
|
TT |
Mã nguồn nước dưới đất |
Kí hiệu TCN |
Diện tích phân bố (km2) |
Chiều sâu phân bố (m) |
Diện tích thuộc tỉnh, thành phố, km2/chiều sâu phân bố, m (từ - đến) |
|
|
Từ |
Đến |
|||||
|
1. Trung du và miền núi phía Bắc |
||||||
|
1 |
01.01.01 |
q |
799 |
1 |
18 |
Cao Bằng (24/2-8), Tuyên Quang (272/2-8), Lai Châu (31/2-18), Lào Cai (280/1-13), Thái Nguyên (98/2-8), Lạng Sơn (94/2-8) |
|
2 |
01.02.01 |
qh |
1198 |
0 |
51 |
Điện Biên (84/0-14), Lai Châu (32/5-20), Sơn La (152/0-51), Lào Cai (166/2-40), Thái Nguyên (108/1-30), Phú Thọ (656/2-10) |
|
3 |
01.03.01 |
qp |
1133 |
0 |
60 |
Điện Biên (4/0-14), Sơn La (18/4-51), Lào Cai (159/10-40), Thái Nguyên (175/2-60), Phú Thọ (777/2-60) |
|
4 |
02.03.01 |
n |
508 |
1 |
KXĐ |
Cao Bằng (52/10-50), Tuyên Quang (35/KXĐ-KXĐ), Sơn La (2/10-60), Lào Cai (88/4-90), Lạng Sơn (119/10-50), Phú Thọ (212/1-KXĐ) |
|
5 |
03.04.01 |
e |
84 |
0 |
150 |
Điện Biên (84/0-150) |
|
6 |
03.05.01 |
k-e |
25 |
KXĐ |
KXĐ |
Lạng Sơn (25/KXĐ-KXĐ) |
|
7 |
03.06.01 |
k |
3205 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (81/KXĐ-KXĐ), Điện Biên (870/3-KXĐ), Lai Châu (702/20-86), Sơn La (836/0-KXĐ), Lào Cai (36/0-KXĐ), Thái Nguyên (11/0-KXĐ), Lạng Sơn (644/1-80), Phú Thọ (25/0-KXĐ) |
|
8 |
03.08.01 |
j-k |
1148 |
KXĐ |
KXĐ |
Lai Châu (5/7-82), Sơn La (410/5-102), Lào Cai (618/7-KXĐ), Lạng Sơn (115/KXĐ-KXĐ) |
|
9 |
03.09.01 |
j3-k |
14 |
0 |
KXĐ |
Phú Thọ (14/0-KXĐ) |
|
10 |
03.10.01 |
j |
1050 |
0 |
KXĐ |
Lai Châu (566/KXĐ-KXĐ), Lào Cai (87/0-KXĐ), Thái Nguyên (392/1-190), Phú Thọ (5/10- 80) |
|
11 |
03.11.01 |
j1-2 |
2445 |
6 |
120 |
Điện Biên (1802/10-80), Lạng Sơn (643/6-120) |
|
12 |
03.13.01 |
t3 |
6271 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (133/KXĐ-KXĐ), Điện Biên (1753/0-102), Lai Châu (1118/KXĐ-KXĐ), Sơn La (1400/0-101), Lào Cai (311/0-KXĐ), Thái Nguyên (159/1-200), Lạng Sơn (1113/2-150), Phú Thọ (284/0-100) |
|
13 |
03.14.01 |
t2-3 |
719 |
0 |
KXĐ |
Điện Biên (112/0-KXĐ), Sơn La (73/0-KXĐ), Phú Thọ (534/0-KXĐ) |
|
14 |
03.15.01 |
t2 |
5771 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (217/10-80), Tuyên Quang (176/17-80), Điện Biên (18/5-200), Lai Châu (584/19- 101), Sơn La (1372/7-100), Lào Cai (2/0-KXĐ), Thái Nguyên (537/1-150), Lạng Sơn (2312/0- 500), Phú Thọ (553/0-150) |
|
15 |
03.16.01 |
t1-2 |
3 |
KXĐ |
KXĐ |
Lào Cai (3/KXĐ-KXĐ) |
|
16 |
03.17.01 |
t1 |
8016 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (1897/20-120), Tuyên Quang (535/1-120), Điện Biên (102/0-KXĐ), Lai Châu (527/4-84), Sơn La (1416/8-100), Lào Cai (5/0-KXĐ), Thái Nguyên (607/0-KXĐ), Lạng Sơn (1679/1-120), Phú Thọ (1248/0-100) |
|
17 |
03.19.01 |
p3 |
438 |
KXĐ |
KXĐ |
Điện Biên (150/30-70), Sơn La (268/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (20/30-70) |
|
18 |
03.20.01 |
p1-2 |
1273 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (109/0-60), Điện Biên (296/0-KXĐ), Lai Châu (701/KXĐ-KXĐ), Sơn La (42/1- 15), Thái Nguyên (4/1-150), Lạng Sơn (110/2-120), Phú Thọ (11/4-60) |
|
19 |
03.22.01 |
d3 |
253 |
0 |
KXĐ |
Sơn La (242/15-80), Phú Thọ (11/0-KXĐ) |
|
20 |
03.23.01 |
d1-2 |
437 |
KXĐ |
KXĐ |
Thái Nguyên (437/KXĐ-KXĐ) |
|
21 |
03.24.01 |
d1 |
9151 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (894/0-KXĐ), Tuyên Quang (4355/1-120), Điện Biên (658/0-80), Lai Châu (159/KXĐ-KXĐ), Sơn La (442/10-20), Lào Cai (669/0-KXĐ), Thái Nguyên (1002/1-150), Lạng Sơn (159/0-KXĐ), Phú Thọ (813/4-80) |
|
22 |
03.26.01 |
s-d1 |
2494 |
0 |
KXĐ |
Điện Biên (520/0-100), Lai Châu (1312/4-100), Sơn La (662/0-KXĐ) |
|
23 |
03.27.01 |
o3-s |
1970 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (140/0-KXĐ), Lai Châu (31/KXĐ-KXĐ), Sơn La (17/112-252), Thái Nguyên (1694/1-150), Phú Thọ (88/1-110) |
|
24 |
03.28.01 |
o |
92 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (58/0-KXĐ), Điện Biên (4/0-101), Sơn La (16/0-80), Thái Nguyên (14/0-KXĐ) |
|
25 |
03.29.01 |
ε-o |
632 |
0 |
KXĐ |
Lai Châu (79/KXĐ-KXĐ), Phú Thọ (225/0-KXĐ), Sơn La (197/0-115) |
|
26 |
03.30.01 |
ε |
3000 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (295/0-KXĐ), Tuyên Quang (507/30-80), Điện Biên (20/37-95), Sơn La (244/40- 95), Lào Cai (1274/30-328), Thái Nguyên (541/1-85), Lạng Sơn (119/0-KXĐ) |
|
27 |
03.31.01 |
np-ε1 |
1917 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (234/0-KXĐ), Điện Biên (1220/0-105), Sơn La (277/40-95), Phú Thọ (186/0- KXĐ) |
|
28 |
03.32.01 |
np |
118 |
0 |
KXĐ |
Điện Biên (104/0-105), Phú Thọ (14/0-KXĐ) |
|
29 |
03.33.01 |
pr |
5737 |
0 |
KXĐ |
Lai Châu (94/KXĐ-KXĐ), Sơn La (1540/0-KXĐ), Lào Cai (2903/10-100), Phú Thọ (1200/0- KXĐ) |
|
30 |
04.01.01 |
t |
3482 |
0 |
KXĐ |
Lai Châu (255/4-93), Sơn La (1803/0-KXĐ), Lào Cai (19/0-KXĐ), Phú Thọ (1211/0-110), Điện Biên (194/KXĐ-KXĐ) |
|
31 |
04.04.01 |
c-p |
4015 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (1109/30-100), Tuyên Quang (589/10-180), Điện Biên (283/0-100), Lai Châu (97/33-74), Sơn La (398/0-100), Lào Cai (57/30-50), Thái Nguyên (415/0-100), Lạng Sơn (1017/0-150), Phú Thọ (50/0-KXĐ) |
|
32 |
04.05.01 |
p2 |
393 |
10 |
60 |
Cao Bằng (390/10-60), Thái Nguyên (3/10-60) |
|
33 |
04.06.01 |
d |
8062 |
0 |
KXĐ |
Cao Bằng (1666/1-100), Tuyên Quang (3303/1-110), Điện Biên (451/0-252), Lai Châu (273/KXĐ-KXĐ), Sơn La (571/0-252), Lào Cai (54/KXĐ-KXĐ), Thái Nguyên (1516/0-150), Lạng Sơn (172/0-100), Phú Thọ (56/0-KXĐ) |
|
34 |
04.08.01 |
o-s |
459 |
0 |
KXĐ |
Điện Biên (4/KXĐ-KXĐ), Lai Châu (6/KXĐ-KXĐ), Sơn La (46/0-KXĐ), Lào Cai (48/KXĐ- KXĐ), Phú Thọ (355/1-100) |
|
35 |
04.09.01 |
ε-o |
1620 |
0 |
KXĐ |
Tuyên Quang (566/0-KXĐ), Điện Biên (131/0-120), Lào Cai (771/15-115), Phú Thọ (283/KXĐ-KXĐ) |
|
2. Vùng đồng bằng sông Hồng |
||||||
|
1 |
01.01.02 |
q |
85 |
0 |
22 |
Quảng Ninh (39/2-8), Bắc Ninh (46/2-8), Ninh Bình (KXĐ/0-22) |
|
2 |
01.02.02 |
qh |
12143 |
0 |
60 |
Hà Nội (2027/1-38), Quảng Ninh (1338/0-25), Bắc Ninh (1119/0-40), Hải Phòng (2448/1-50), Hưng Yên (2236/0-60), Ninh Bình (2975/0-60) |
|
3 |
01.03.02 |
qp |
11632 |
1 |
140 |
Hà Nội (2644/1-60), Quảng Ninh (162/2-60), Bắc Ninh (1156/4-90), Hải Phòng (2555/1-140), Hưng Yên (2478/10-90), Ninh Bình (2637/15-90) |
|
4 |
02.03.02 |
n |
KXĐ |
0 |
KXĐ |
Hà Nội (KXĐ/88-160), Quảng Ninh (31/80-100), Bắc Ninh (KXĐ/50-280), Hải Phòng (1112/22- 385), Hưng Yên (KXĐ/94-320), Ninh Bình (KXĐ/0-KXĐ) |
|
5 |
03.10.02 |
j |
73 |
KXĐ |
KXĐ |
Bắc Ninh (73/KXĐ-KXĐ) |
|
6 |
03.11.02 |
j1-2 |
792 |
0 |
200 |
Hà Nội (3/0-80), Quảng Ninh (786/60-200), Hải Phòng (3/0-80) |
|
7 |
03.13.02 |
t3 |
2918 |
0 |
KXĐ |
Hà Nội (1/0-KXĐ), Quảng Ninh (880/0-150), Bắc Ninh (1943/1-116), Hải Phòng (68/0-KXĐ), Ninh Bình (26/0-KXĐ) |
|
8 |
03.14.02 |
t2-3 |
19 |
KXĐ |
KXĐ |
Hà Nội (19/KXĐ-KXĐ) |
|
9 |
03.15.02 |
t2 |
2267 |
0 |
KXĐ |
Hà Nội (109/0-KXĐ), Quảng Ninh (1810/70-500), Bắc Ninh (321/5-60), Hải Phòng (27/0- KXĐ) |
|
10 |
03.17.02 |
t1 |
104 |
0 |
KXĐ |
Hà Nội (30/0-KXĐ), Ninh Bình (74/1-KXĐ) |
|
11 |
03.20.02 |
p1-2 |
31 |
KXĐ |
KXĐ |
Quảng Ninh (29/50-150), Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (1/50-740) |
|
12 |
03.23.02 |
d1-2 |
171 |
1 |
150 |
Hải Phòng (35/1-60), Quảng Ninh (136/30-150) |
|
13 |
03.24.02 |
d1 |
61 |
0 |
KXĐ |
Bắc Ninh (6/0-KXĐ), Quảng Ninh (55/50-150) |
|
14 |
03.25.02 |
s2-d1 |
8 |
0 |
80 |
Hải Phòng (8/0-80) |
|
15 |
03.27.02 |
o3-s |
468 |
0 |
KXĐ |
Quảng Ninh (467/2-150), Bắc Ninh (1/KXĐ-KXĐ), Hải Phòng (KXĐ/0-KXĐ) |
|
16 |
03.30.02 |
ε |
96 |
6 |
12 |
Bắc Ninh (96/6-12) |
|
17 |
03.32.02 |
np |
60 |
0 |
KXĐ |
Hà Nội (60/0-KXĐ) |
|
18 |
04.02.02 |
t2 |
405 |
1 |
KXĐ |
Hà Nội (83/15-130), Ninh Bình (322/1-KXĐ) |
|
19 |
04.03.02 |
c |
111 |
KXĐ |
KXĐ |
Hải Phòng (111/KXĐ-KXĐ) |
|
20 |
04.04.02 |
c-p |
124 |
80 |
120 |
Quảng Ninh (124/80-120) |
|
21 |
04.05.02 |
p2 |
1 |
0 |
KXĐ |
Hà Nội (1/0-KXĐ) |
|
22 |
04.06.02 |
d |
57 |
50 |
100 |
Quảng Ninh (57/50-100) |
|
23 |
04.07.02 |
d2 |
8 |
0 |
70 |
Hải Phòng (8/0-70) |
|
3. Vùng Bắc Trung Bộ |
||||||
|
1 |
01.01.03 |
q |
698 |
0 |
11 |
Nghệ An (542/0-10), Hà Tĩnh (54/0-10), Quảng Trị (80/0-11), Huế (22/2-10) |
|
2 |
01.02.03 |
qh |
7839 |
0 |
62 |
Thanh Hóa (2351/0-20), Nghệ An (1329/0-20), Hà Tĩnh (1464/0-20), Quảng Trị (1582/0-62), Huế (1113/15-27) |
|
3 |
01.03.03 |
qp |
7765 |
0 |
118 |
Thanh Hóa (2424/6-104), Nghệ An (1516/0-70), Hà Tĩnh (417/0-70), Quảng Trị (2091/0-118), Huế (1317/30-53) |
|
4 |
02.01.03 |
βqp |
150 |
0 |
40 |
Nghệ An (150/10-40) |
|
5 |
02.03.03 |
n |
88 |
0 |
300 |
Nghệ An (61/42-300), Quảng Trị (27/0-120) |
|
6 |
03.01.03 |
βq |
36 |
0 |
50 |
Thanh Hóa (36/0-50) |
|
7 |
03.02.03 |
β(n-q) |
485 |
0 |
73 |
Nghệ An (176/0-73), Hà Tĩnh (5/0-73), Quảng Trị (295/0-60), Huế (9/20-73) |
|
8 |
03.06.03 |
k |
574 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (14/0-60), Quảng Trị (560/0-100) |
|
9 |
03.08.03 |
j-k |
898 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (274/10-80), Nghệ An (624/0-100) |
|
10 |
03.11.03 |
j1-2 |
391 |
0 |
100 |
Quảng Trị (391/0-100) |
|
11 |
03.13.03 |
t3 |
487 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (176/0-120), Nghệ An (255/85-113), Hà Tĩnh (46/85-113), Quảng Trị (10/0-100) |
|
12 |
03.15.03 |
t2 |
7253 |
0 |
144 |
Thanh Hóa (2355/0-144), Nghệ An (3483/30-144), Hà Tĩnh (793/5-144), Quảng Trị (622/0- 100) |
|
13 |
03.17.03 |
t1 |
436 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (436/0-100) |
|
14 |
03.19.03 |
p3 |
796 |
0 |
100 |
Thanh Hóa (796/0-100) |
|
15 |
03.20.03 |
p1-2 |
208 |
0 |
90 |
Quảng Trị (115/0-90), Huế (93/0-60) |
|
16 |
03.21.03 |
c1 |
1165 |
0 |
201 |
Thanh Hóa (58/10-80), Nghệ An (565/0-201), Hà Tĩnh (80/0-201), Quảng Trị (462/0-80) |
|
17 |
03.22.03 |
d3 |
261 |
0 |
80 |
Thanh Hóa (46/10-80), Quảng Trị (215/0-70) |
|
18 |
03.23.03 |
d1-2 |
808 |
0 |
100 |
Nghệ An (412/0-100), Quảng Trị (396/0-70) |
|
19 |
03.24.03 |
d1 |
1397 |
0 |
185 |
Thanh Hóa (263/0-185), Quảng Trị (576/0-100), Huế (558/0-80) |
|
20 |
03.26.03 |
s-d1 |
1888 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (418/0-120), Nghệ An (1035/0-100), Hà Tĩnh (176/0-100), Quảng Trị (259/0-100) |
|
21 |
03.27.03 |
o3-s |
10565 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (42/10-80), Nghệ An (4176/0-120), Hà Tĩnh (1547/0-120), Quảng Trị (3239/0-93), Huế (1561/0-50) |
|
22 |
03.28.03 |
o |
56 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (56/10-80) |
|
23 |
03.29.03 |
ε-o |
1247 |
0 |
120 |
Thanh Hóa (474/0-110), Quảng Trị (498/0-80), Huế (275/0-120) |
|
24 |
03.30.03 |
ε |
384 |
0 |
207 |
Thanh Hóa (384/0-207) |
|
25 |
03.31.03 |
np-ε1 |
1159 |
0 |
112 |
Thanh Hóa (471/10-80), Nghệ An (637/0-105), Huế (51/0-112) |
|
26 |
03.32.03 |
np |
30 |
10 |
80 |
Thanh Hóa (30/10-80) |
|
27 |
04.01.03 |
t |
323 |
0 |
150 |
Thanh Hóa (323/0-150) |
|
28 |
04.04.03 |
c-p |
2698 |
0 |
150 |
Thanh Hóa (363/0-100), Nghệ An (1014/0-150), Hà Tĩnh (1/0-120), Quảng Trị (1320/0-105) |
|
29 |
04.05.03 |
p2 |
28 |
0 |
90 |
Quảng Trị (28/0-90) |
|
30 |
04.06.03 |
d |
795 |
0 |
150 |
Thanh Hóa (117/0-100), Quảng Trị (660/0-150), Huế (18/0-100) |
|
4. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
||||||
|
1 |
01.01.04 |
q |
860 |
0 |
28 |
Đà Nẵng (362/0-28), Quảng Ngãi (273/0-28), Gia Lai (141/0-20), Khánh Hòa (69/0-25), Lâm Đồng (15/0-7) |
|
2 |
01.02.04 |
qh |
7925 |
0 |
90 |
Đà Nẵng (1269/0-45), Quảng Ngãi (938/0-20), Gia Lai (1709/0-35), Khánh Hòa (1022/0-30), Đắk Lắk (1515/0-20), Lâm Đồng (1472/0-90) |
|
3 |
01.03.04 |
qp |
9571 |
0 |
90 |
Đà Nẵng (1519/0-50), Quảng Ngãi (410/0-38), Gia Lai (2509/0-50), Khánh Hòa (1482/0-30), Đắk Lắk (1141/0-78), Lâm Đồng (2510/0-90) |
|
4 |
02.01.04 |
βqp |
809 |
0 |
200 |
Gia Lai (242/0-150), Khánh Hòa (1/0-80), Đắk Lắk (205/0-140), Lâm Đồng (361/0-200) |
|
5 |
02.02.04 |
β(n2- qp) |
15559 |
0 |
342 |
Đà Nẵng (24/0-180), Quảng Ngãi (653/0-180), Gia Lai (5155/0-342), Đắk Lắk (3550/0-342), Lâm Đồng (6177/0-342) |
|
6 |
02.03.04 |
n |
8 |
0 |
400 |
Đà Nẵng (8/0-400) |
|
7 |
02.04.04 |
n2 |
391 |
0 |
152 |
Quảng Ngãi (292/40-60), Khánh Hòa (18/0-40), Đắk Lắk (81/0-152) |
|
8 |
02.05.04 |
n1-2 |
319 |
0 |
500 |
Gia Lai (315/0-500), Lâm Đồng (4/0-48) |
|
9 |
02.06.68 |
n1-n2 |
64 |
0 |
120 |
Lâm Đồng (64/0-120) |
|
10 |
03.06.04 |
k |
8 |
0 |
500 |
Quảng Ngãi (8/0-500) |
|
11 |
03.07.04 |
k2 |
166 |
0 |
750 |
Khánh Hòa (6/0-100), Lâm Đồng (160/0-750) |
|
12 |
03.10.04 |
j |
223 |
0 |
700 |
Đà Nẵng (223/0-700) |
|
13 |
03.11.04 |
j1-2 |
12646 |
0 |
500 |
Gia Lai (385/0-250), Khánh Hòa (1227/0-150), Đắk Lắk (4267/0-500), Lâm Đồng (6767/0- 250) |
|
14 |
03.12.04 |
t |
1295 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (1295/0-KXĐ) |
|
15 |
03.24.04 |
d1 |
115 |
0 |
450 |
Đà Nẵng (115/0-450) |
|
16 |
03.27.04 |
o3-s |
229 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (229/0-KXĐ) |
|
17 |
03.29.04 |
ε-o |
2739 |
0 |
700 |
Đà Nẵng (1978/0-100), Quảng Ngãi (498/0-700), Gia Lai (233/5-80), Đắk Lắk (30/0-700) |
|
18 |
03.33.04 |
pr |
9128 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (3135/0-KXĐ), Quảng Ngãi (4994/0-150), Gia Lai (415/0-KXĐ), Đắk Lắk (584/0- 150) |
|
19 |
05.01.04 |
GaT3 hν |
170 |
0 |
KXĐ |
Đà Nẵng (170/0-KXĐ) |
|
20 |
05.02.04 |
PZ2bg- qs2 |
832 |
0 |
1300 |
Đắk Lắk (832/0-1300) |
|
21 |
05.03.04 |
Gsy/k2 |
347 |
0 |
200 |
Đắk Lắk (347/0-200) |
|
5. Vùng Đông Nam Bộ |
||||||
|
1 |
01.02.05 |
qh |
1907 |
0 |
60 |
Đồng Nai (134/0-40), Hồ Chí Minh (768/0-51), Tây Ninh (1005/3-60) |
|
2 |
01.04.05 |
qp3 |
8341 |
0 |
101 |
Đồng Nai (229/4-16), Hồ Chí Minh (2192/7-101), Tây Ninh (5920/0-101) |
|
3 |
01.05.05 |
qp2-3 |
11915 |
2 |
158 |
Đồng Nai (659/2-33), Hồ Chí Minh (3302/2-158), Tây Ninh (7954/5-158) |
|
4 |
01.06.05 |
qp1 |
11856 |
3 |
210 |
Đồng Nai (95/7-34), Hồ Chí Minh (3692/3-172), Tây Ninh (8069/13-210) |
|
5 |
01.07.05 |
n22 |
13964 |
6 |
282 |
Đồng Nai (1272/7-120), Hồ Chí Minh (4941/6-282), Tây Ninh (7751/45-282) |
|
6 |
01.08.05 |
n21 |
10370 |
9 |
277 |
Đồng Nai (11/9-25), Hồ Chí Minh (3145/45-277), Tây Ninh (7214/80-244) |
|
7 |
01.09.05 |
n13 |
5995 |
60 |
425 |
Hồ Chí Minh (669/60-330), Tây Ninh (5326/80-425) |
|
8 |
01.10.05 |
n12-3 |
519 |
427 |
450 |
Tây Ninh (519/427-450) |
|
9 |
02.01.05 |
βqp |
2218 |
0 |
115 |
Đồng Nai (2218/0-115) |
|
10 |
02.03.05 |
β(n1- qp) |
3399 |
0 |
135 |
Đồng Nai (2691/0-135), Hồ Chí Minh (708/0-100) |
|
11 |
03.06.05 |
k |
298 |
8 |
72 |
Đồng Nai (298/8-72) |
|
12 |
03.09.05 |
j3-k |
87 |
21 |
KXĐ |
Đồng Nai (87/21-KXĐ) |
|
13 |
03.11.05 |
j1-2 |
8133 |
0 |
200 |
Đồng Nai (5229/4-200), Hồ Chí Minh (2191/0-200), Tây Ninh (713/10-150) |
|
14 |
03.15.05 |
t2 |
225 |
0 |
KXĐ |
Đồng Nai (225/0-KXĐ) |
|
15 |
03.18.05 |
p3-t1 |
14 |
21 |
KXĐ |
Đồng Nai (14/21-KXĐ) |
|
6. Vùng đồng bằng sông Cửu Long |
||||||
|
1 |
01.02.06 |
qh |
16288 |
1 |
66 |
Đồng Tháp (3553/3-62), Vĩnh Long (4836/7-62), An Giang (2589/1-66), Cần Thơ (3599/4- 66), Cà Mau (1711/4-52) |
|
2 |
01.04.06 |
qp3 |
32264 |
3 |
164 |
Đồng Tháp (5922/6-164), Vĩnh Long (6149/26-145), An Giang (8384/3-116), Cần Thơ (6287/12-128), Cà Mau (5522/24-108) |
|
3 |
01.05.06 |
qp2-3 |
34504 |
28 |
207 |
Đồng Tháp (5922/30-187), Vĩnh Long (6149/66-207), An Giang (8204/28-175), Cần Thơ (6287/47-175), Cà Mau (7942/45-172) |
|
4 |
01.06.05 |
qp1 |
34001 |
40 |
300 |
Đồng Tháp (5922/74-300), Vĩnh Long (6149/106-298), An Giang (7701/40-226), Cần Thơ (6287/108-237), Cà Mau (7942/83-216) |
|
5 |
01.07.05 |
n22 |
31874 |
91 |
390 |
Đồng Tháp (5922/118-390), Vĩnh Long (6149/176-345), An Giang (5574/91-319), Cần Thơ (6287/159-308), Cà Mau (7942/157-291) |
|
6 |
01.08.05 |
n21 |
30771 |
147 |
438 |
Đồng Tháp (5922/159-438), Vĩnh Long (6149/250-396), An Giang (4492/147-369), Cần Thơ (6266/257-382), Cà Mau (7942/261-354) |
|
7 |
01.09.05 |
n13 |
26417 |
215 |
565 |
Đồng Tháp (4694/215-493), Vĩnh Long (6149/328-565), An Giang (2554/324-486), Cần Thơ (6231/335-479), Cà Mau (6789/318-489) |
|
8 |
01.10.82 |
n12-3 |
24078 |
408 |
700 |
Đồng Tháp (4979/452-500), Vĩnh Long (6149/475-655), An Giang (1207/408-450), Cần Thơ (5943/458-700), Cà Mau (5800/550-700) |
|
9 |
03.03.05 |
β(n1- qp) |
240 |
0 |
50 |
An Giang (240/0-50) |
|
10 |
03.08.05 |
j-k |
111 |
15 |
150 |
An Giang (111/15-150) |
|
11 |
03.14.05 |
t2-3 |
34 |
0 |
50 |
An Giang (34/0-50) |
|
12 |
03.18.05 |
p3-t1 |
5 |
0 |
50 |
An Giang (5/0-50) |
*Ghi chú:
- KXĐ: không xác định;
- TCN: tầng chứa nước.
DANH MỤC NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
|
TT |
Mã nguồn nước dưới đất |
Kí hiệu TCN |
Chiều sâu phân bố (m) |
Diện tích phân bố (km2) |
Diện tích phân bố thuộc phường/xã (km2) |
||
|
từ |
đến |
||||||
|
1. Thành phố Hà Nội |
|||||||
|
1 |
01.02.01 |
qh |
1 |
38 |
2027 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Phương Liệt, Hoàng Liệt, Ngọc Hồi, ứng Thiên, Hoàn Kiếm, Dương Nội, Ngọc Hà, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phú Lương, Láng, Đại Mỗ, Ô Diên, Chuyên Mỹ, Hưng Đạo, Sơn Đồng, Hòa Xá, Chương Dương, Phú Diễn, Quảng Bị, Gia Lâm, Yên Lãng, Hồng Vân, Hồng Hà, Việt Hưng, Bình Minh, Yên Sở, Định Công, Tây Tựu, Tương Mai, Hòa Phú, Phượng Dực, Bát Tràng, Dương Hòa, Minh Châu, Đại Xuyên, Yên Nghĩa, Thanh Liệt, Tam Hưng, Đông Ngạc, Phú Nghĩa, Phú Xuyên, Hai Bà Trưng, Vân Đình, Ba Đình, Từ Liêm, Phúc Lợi, Thanh Trì, Hát Môn, Kiến Hưng, Tây Hồ, Hoàng Mai, Kim Liên, Cửa Nam, Ô Chợ Dừa, Yên Hòa, Tây Mỗ, Thuận An, ứng Hòa, Hoài Đức, Khương Đình, Giảng Võ, Đan Phượng, Xuân Phương, Thượng Phúc, Thanh Oai, Vĩnh Tuy, Cầu Giấy, Đại Thanh, Bồ Đề, Thượng Cát, Thường Tín, Thanh Xuân, Xuân Đỉnh, Bạch Mai, Tây Phương, Lĩnh Nam, Phù Đổng, Nghĩa Đô, An Khánh, Hà Đông, Kiều Phú, Liên Minh, Vĩnh Hưng, Quốc Oai, Nam Phù, Dân Hòa, Thuận An, Chương Mỹ, Phú Thượng, Cầu Giấy, Long Biên - Một phần diện tích các phường/xã: Tùng Thiện (3), Tiến Thắng (17), Vĩnh Thanh (13), Ba Vì (10), Sóc Sơn (1), Phúc Lộc (37), Thạch Thất (27), Vật Lại (10), Phú Cát (11), Yên Bài (4), Nội Bài (5), Đa Phúc (33), Mỹ Đức (30), Thiên Lộc (12), Phúc Thọ (30), Xuân Mai (30), Cổ Đô (32), Bất Bạt (25), Quang Minh (3), Hương Sơn (32), Đông Anh (27), Kim Anh (1), Đoài Phương (12), Quảng Oai (14), Phúc Sơn (40), Phúc Thịnh (10), Sơn Tây (6), Trung Giã (4), Hòa Lạc (7), Suối Hai (7), Hồng Sơn (43), Mê Linh (24), Trần Phú (37), Hạ Bằng (11), Thư Lâm (10) |
|
|
2 |
01.03.01 |
qp |
1 |
60 |
2644 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Phương Liệt, Hoàng Liệt, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Láng, Đại Mỗ, Ô Diên, Phù Đổng, ứng Thiên, Ngọc Hà, Phú Lương, Ngọc Hồi, Vĩnh Thanh, Hòa Xá, Lĩnh Nam, Chuyên Mỹ, Phúc Lộc, Hưng Đạo, Sơn Đồng, Hoàn Kiếm, Dương Nội, Chương Dương, Phú Diễn, Quảng Bị, Gia Lâm, An Khánh, Yên Sở, Đa Phúc, Dương Hòa, Minh Châu, Đại Xuyên, Kiều Phú, Cổ Đô, Yên Lãng, Hồng Vân, Hồng Hà, Việt Hưng, Tương Mai, Hà Đông, Nghĩa Đô, Bình Minh, Bát Tràng, Hòa Phú, Phượng Dực, Định Công, Tây Tựu, Thiên Lộc, Ba Đình, Đông Anh, Yên Nghĩa, Thanh Liệt, Quang Minh, Đông Ngạc, Liên Minh, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tam Hưng, Quốc Oai, Thanh Trì, Vĩnh Hưng, Từ Liêm, Phúc Lợi, Vân Đình, Phú Nghĩa, Phú Xuyên, Hát Môn, Dân Hòa, Cửa Nam, Hoài Đức, Phúc Thịnh, Kiến Hưng, Ô Chợ Dừa, Yên Hòa, Tây Mỗ, Nam Phù, Tây Hồ, Hoàng Mai, Thuận An, Kim Liên, ứng Hòa, Thượng Phúc, Thanh Oai, Giảng Võ, Cầu Giấy, Vĩnh Tuy, Mê Linh, Đan Phượng, Xuân Phương, Phú Thượng, Bồ Đề, Đại Thanh, Thượng Cát, Thư Lâm, Khương Đình, Tây Phương, Bạch Mai, Long Biên, Thường Tín, Xuân Đỉnh, Thanh Xuân. - Một phần diện tích các phường/xã: Tùng Thiện (6), Sóc Sơn (35), Ba Vì (13), Tiến Thắng (31), Thạch Thất (24), Vật Lại (25), Phú Cát (39), Mỹ Đức (14), Xuân Mai (36), Bất Bạt (25), Phúc Thọ (32), Yên Bài (16), Nội Bài (29), Yên Xuân (8), Đoài Phương (41), Quảng Oai (35), Hương Sơn (26), Phúc Sơn (36), Hòa Lạc (27), Chương Mỹ (34), Suối Hai (10), Sơn Tây (10), Trung Giã (34), Hồng Sơn (26), Hạ Bằng (20), Trần Phú (38) |
|
|
3 |
02.03.01 |
n |
88 |
160 |
KXĐ |
KXĐ |
|
|
4 |
03.11.01 |
j1-2 |
0 |
80 |
3 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tiến Thắng (1), Nội Bài (1), Kim Anh (1) |
|
|
5 |
03.13.01 |
t3 |
0 |
KXĐ |
1 |
Một phần diện tích phường/xã: Xuân Mai (1) |
|
|
6 |
03.14.01 |
t2-3 |
KXĐ |
KXĐ |
19 |
Một phần diện tích các phường/xã: Ba Vì (1), Phú Cát (2), Mỹ Đức (1), Yên Xuân (13), Suối Hai (1), Bất Bạt (1) |
|
|
7 |
03.15.01 |
t2 |
0 |
KXĐ |
109 |
Một phần diện tích các phường/xã: Sóc Sơn (15), Nội Bài (9), Xuân Mai (5), Kim Anh (35), Trần Phú (4), Trung Giã (45) |
|
|
8 |
03.17.01 |
t1 |
0 |
KXĐ |
30 |
Một phần diện tích các phường/xã: Ba Vì (3), Chương Mỹ (5), Xuân Mai (6), Mỹ Đức (1), Hưng Đạo (6); Đoài Phương (4); Yên Xuân (5) |
|
|
9 |
03.32.01 |
np |
0 |
KXĐ |
60 |
Một phần diện tích các phường/xã: Vật Lại (6), Ba Vì (7), Thạch Thất (8), Bất Bạt (3), Yên Bài (4), Quảng Oai (3), Yên Xuân (3), Tây Phương (3), Hòa Lạc (11), Suối Hai (2), Hạ Bằng (10) |
|
|
10 |
04.02.01 |
t2 |
15 |
130 |
83 |
Một phần diện tích các phường/xã: Ba Vì (14), Mỹ Đức (16), Xuân Mai (3), Hương Sơn (33), Phúc Sơn (8), Hồng Sơn (8), Trần Phú (1) |
|
|
11 |
04.05.01 |
p2 |
0 |
KXĐ |
1 |
Một phần diện tích các phường/xã: Quốc Oai (1) |
|
|
2. Tỉnh Cao Bằng |
|||||||
|
1 |
01.01.04 |
q |
2 |
8 |
24 |
Một phần diện tích các phường/xã: Thục Phán (8), Nùng Trí Cao (2), Nam Tuấn (1), Hòa An (8), Phan Thanh (2), Nguyên Bình (3) |
|
|
2 |
02.03.04 |
n |
10 |
50 |
52 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nùng Trí Cao (6), Tân Giang (14), Thục Phán (26), Bạch Đằng (5), Hòa An (1) |
|
|
3 |
03.15.04 |
t2 |
10 |
80 |
217 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bảo Lâm (1), Bảo Lạc (10), Bạch Đằng (32), Cô Ba (5), Ca Thành (4), Canh Tân (48), Cốc Pàng (17), Hưng Đạo (10), Huy Giáp (8), Khánh Xuân (3), Lý Bôn (20), Minh Khai (41), Sơn Lộ (12), Tam Kim (5), Yên Thổ (1) |
|
|
4 |
03.17.04 |
t1 |
20 |
120 |
1897 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nùng Trí Cao (9), Tân Giang (57), Thục Phán (12), Đông Khê (65), Bảo Lâm (17), Bảo Lạc (86), Bạch Đằng (95), Cô Ba (48), Ca Thành (56), Canh Tân (85), Cần Yên (20), Cốc Pàng (110), Hà Quảng (18), Hưng Đạo (80), Hòa An (45), Huy Giáp (52), Khánh Xuân (57), Kim Đồng (65), Lũng Nặm (2), Lý Bôn (80), Minh Khai (138), Minh Tâm (52), Nam Quang (35), Nam Tuấn (81), Nguyên Bình (56), Nguyễn Huệ (84), Phan Thanh (12), Sơn Lộ (25), Tổng Cọt (6), Tam Kim (129), Thông Nông (52), Thành Công (60), Thanh Long (17), Trường Hà (57), Tĩnh Túc (22), Xuân Trường (21) |
|
|
5 |
03.24.04 |
d1 |
0 |
KXĐ |
894 |
Một phần diện tích các phường/xã: Thục Phán (5), Đông Khê (17), Đàm Thủy (24), Độc Lập (17), Đoài Dương (14), Đức Long (23), Bảo Lâm (41), Bảo Lạc (5), Bạch Đằng (9), Bế Văn Đàn (17), Cô Ba (26), Ca Thành (14), Cốc Pàng (9), Hạ Lang (9), Hạnh Phúc (3), Hưng Đạo (2), Huy Giáp (41), Kim Đồng (15), Lý Bôn (13), Lý Quốc (7), Minh Tâm (15), Nam Quang (102), Phan Thanh (37), Phục Hòa (20), Quảng Lâm (104), Quảng Uyên (10), Quang Long (17), Quang Trung (7), Sơn Lộ (30), Tam Kim (8), Thành Công (38), Thạch An (28), Trà Lĩnh (4), Trùng Khánh (9), Vinh Quý (26), Yên Thổ (128) |
|
|
6 |
03.30.04 |
ε |
0 |
KXĐ |
295 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Khê (9), Đàm Thủy (26), Độc Lập (7), Đoài Dương (24), Đức Long (34), Bế Văn Đàn (21), Hạ Lang (2), Hạnh Phúc (1), Kim Đồng (1), Lý Quốc (30), Phục Hòa (11), Quảng Uyên (11), Quang Long (46), Quang Trung (5), Thạch An (27), Trà Lĩnh (11), Trùng Khánh (9), Vinh Quý (20) |
|
|
7 |
04.04.04 |
c-p |
30 |
100 |
1109 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tân Giang (4), Đông Khê (2), Đình Phong (37), Đàm Thủy (1), Độc Lập (1), Đoài Dương (27), Bảo Lâm (4), Bế Văn Đàn (33), Cô Ba (20), Ca Thành (15), Cần Yên (94), Cốc Pàng (17), Hà Quảng (68), Hạnh Phúc (85), Hưng Đạo (6), Hòa An (7), Huy Giáp (10), Khánh Xuân (44), Kim Đồng (8), Lũng Nặm (66), Lý Bôn (3), Minh Tâm (2), Nam Tuấn (1), Nguyên Bình (15), Nguyễn Huệ (48), Phục Hòa (25), Quảng Uyên (46), Quang Hán (56), Quang Trung (5), Sơn Lộ (2), Tổng Cọt (73), Thông Nông (29), Thanh Long (74), Trà Lĩnh (15), Trường Hà (51), Trùng Khánh (5), Tĩnh Túc (41), Vinh Quý (3), Xuân Trường (66) |
|
|
8 |
04.05.04 |
p2 |
10 |
60 |
390 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nùng Trí Cao (1),Thục Phán (1), Đình Phong (1), Bảo Lạc (2), Cô Ba (1), Ca Thành (11), Cần Yên (13), Cốc Pàng (6), Hà Quảng (27), Hưng Đạo (1), Hòa An (31), Huy Giáp (13), Khánh Xuân (7), Lũng Nặm (28), Minh Tâm (38), Nam Tuấn (35), Nguyên Bình (25), Nguyễn Huệ (9), Phan Thanh (1), Quảng Uyên (8), Quang Hán (3), Sơn Lộ (3), Tổng Cọt (8), Thông Nông (14), Thanh Long (28), Trà Lĩnh (1), Trường Hà (35), Tĩnh Túc (23), Xuân Trường (16) |
|
|
9 |
04.06.04 |
d |
1 |
100 |
1666 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Khê (34), Đình Phong (72), Đàm Thủy (62), Độc Lập (75), Đoài Dương (49), Đức Long (49), Bảo Lâm (98), Bảo Lạc (13), Bế Văn Đàn (47), Cô Ba (34), Ca Thành (5), Cần Yên (4), Cốc Pàng (12), Hạ Lang (67), Hạnh Phúc (38), Hưng Đạo (4), Huy Giáp (6), Khánh Xuân (1), Kim Đồng (24), Lũng Nặm (2), Lý Bôn (56), Lý Quốc (60), Nam Quang (10), Phan Thanh (76), Phục Hòa (64), Quảng Lâm (70), Quảng Uyên (52), Quang Hán (33), Quang Long (65), Quang Trung (67), Sơn Lộ (26), Tổng Cọt (11), Tam Kim (21), Thành Công (26), Thạch An (59), Trà Lĩnh (43), Trùng Khánh (108), Vinh Quý (95), Yên Thổ (28) |
|
|
3. Tỉnh Tuyên Quang |
|||||||
|
1 |
01.01.08 |
q |
2 |
8 |
272 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Tường (16), Bình Xa (8), Hà Giang 1 (2), Chiêm Hóa (3), Bắc Quang (29), Bình An (2), Yên Phú (7), Đồng Yên (17), Minh Xuân (18), Tùng Bá (10), Tiên Yên (24), Đồng Tâm (3), Hòa An (1), Bạch Xa (17), Kim Bình (6), Thái Hòa (1), Nông Tiến (2), Xuân Giang (4), Quang Bình (7), Phù Lưu (6), Minh Quang (16), Bằng Hành (29), Lực Hành (2), Yên Thành (5), Hùng An (9), Thái Sơn (3), Tân Quang (7), Vĩnh Tuy (7), Yên Nguyên (2), Việt Lâm (9) |
|
|
2 |
02.03.08 |
n |
KXĐ |
KXĐ |
35 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hồng Sơn (13), Phú Lương (2), Trường Sinh (20) |
|
|
3 |
03.06.08 |
k |
KXĐ |
KXĐ |
81 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bằng Lang (29), Quang Bình (3), Tân Trịnh (49) |
|
|
4 |
03.13.08 |
t3 |
KXĐ |
KXĐ |
133 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hùng Lợi (46), Kiên Đài (10), Minh Quang (2), Minh Thanh (11), Sơn Dương (2), Tân An (2), Tân Mỹ (8), Tân Trào (3), Tri Phú (42), Trung Hà (6), Yên Lập (1) |
|
|
5 |
03.15.08 |
t2 |
17 |
80 |
176 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đường Thượng (1), Bằng Lang (19), Bạch Đích (17), Cán Tỷ (8), Mậu Duệ (19), Mèo Vạc (1), Ngọc Long (8), Quang Bình (3), Sơn Dương (1), Sơn Thủy (37), Sủng Máng (2), Tát Ngà (12), Tân Thanh (27), Xuân Giang (3), Yên Minh (18) |
|
|
6 |
03.17.08 |
t1 |
1 |
120 |
535 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Văn (12), Đường Thượng (2), Bạch Đích (62), Khâu Vai (26), Lũng Cú (6), Lũng Phìn (5), Mậu Duệ (91), Mèo Vạc (10), Ngọc Long (31), Niêm Sơn (47), Phố Bảng (36), Sà Phìn (16), Sủng Máng (19), Tát Ngà (70), Thắng Mố (14), Yên Minh (88) |
|
|
7 |
03.20.08 |
p1-2 |
0 |
60 |
109 |
Một phần diện tích các phường/xã: Minh Tân (1), Đường Thượng (3), Bạch Đích (1), Khâu Vai (5), Đồng Văn (3), Lũng Phìn (7), Cán Tỷ (5), Mèo Vạc (5), Mậu Duệ (3), Phố Bảng (17), Tùng Vài (5), Lùng Tám (2), Thắng Mố (3) Sà Phìn (15), Nghĩa Thuận (9), Sủng Máng (16), Yên Minh (6), Tát Ngà (3) |
|
|
8 |
03.24.08 |
d1 |
1 |
120 |
4355 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bằng Lang (3), Đồng Văn (4), Hùng Đức (40), An Tường (17), Minh Thanh (33), Hùng Lợi (34), Côn Lôn (60), Bạch Ngọc (74), Bình An (113), Bình Xa (30), Hà Giang 1 (1), Đồng Yên (13), Đông Thọ (14), Du Già (43), Bắc Mê (121), Kiến Thiết (32), Nà Hang (229), Quản Bạ (63), Yên Phú (73), Chiêm Hóa (106), Bắc Quang (3), Bình Thuận (32), Minh Xuân (20), Trung Sơn (79), Hòa An (41), Giáp Trung (71), Đường Hồng (88), Niêm Sơn (5), Hồng Thái (197), Tân Trịnh (2), Lâm Bình (170), Lũng Cú (11), Tiên Yên (12), Sơn Dương (59), Tùng Vài (54), Vị Xuyên (1), Đường Thượng (12), Đồng Tâm (85), Kiên Đài (90), Hàm Yên (52), Mỹ Lâm (31), Tân Trào (22), Nông Tiến (4), Thái Hòa (15), Thượng Nông (34), Bằng Hành (23), Yên Lập (102), Ngọc Long (3), Sơn Vĩ (15), Lùng Tám (53), Bình Ca (38), Minh Quang (148), Kim Bình (54), Phù Lưu (25), Minh Ngọc (112), Minh Tân (40), Nhữ Khê (27), Tân Thanh (26), Tân Long (50), Hùng An (8), Thuận Hòa (94), Liên Hiệp (13), Tri Phú (61), Linh Hồ (42), Thượng Lâm (205), Nghĩa Thuận (8), Minh Sơn (130), Lực Hành (37), Xuân Vân (65), Thái Bình (67), Tân Quang (5), Vĩnh Tuy (38), Thái Sơn (29), Yên Hoa (46), Yên Cường (52), Tân An (79), Ngọc Đường (85), Yên Sơn (21), Việt Lâm (6), Yên Nguyên (13), Phú Linh (8), Tân Mỹ (118), Tùng Bá (109), Trung Hà (7) |
|
|
9 |
03.27.08 |
o3-s |
0 |
KXĐ |
140 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hùng Lợi (80), Minh Thanh (8), Tân Trào (50), Trung Sơn (2) |
|
|
10 |
03.28.08 |
o |
0 |
KXĐ |
58 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Văn (4), Lâm Bình (27), Linh Hồ (1), Lũng Cú (7), Ngọc Đường (1), Phú Linh (3), Sơn Vĩ (11), Thượng Lâm (4) |
|
|
11 |
03.30.08 |
ε |
30 |
80 |
507 |
Một phần diện tích các phường/xã: Yên Phú (2), Bản Máy (2), Hùng Đức (22), Nấm Dẩn (5), Bạch Ngọc (72), Bắc Quang (40), Bằng Lang (23), Khuôn Lùng (1), Bạch Xa (22), Tiên Yên (4), Tân Trịnh (11), Pà Vầy Sủ (44), Đồng Tâm (36), Hàm Yên (30), Phù Lưu (17), Xuân Giang (36), Quang Bình (15), Bằng Hành (2), Yên Thành (16), Xín Mần (53), Thái Sơn (7), Hùng An (23), Linh Hồ (16), Vĩnh Tuy (8) |
|
|
12 |
03.31.08 |
np-ε1 |
0 |
KXĐ |
234 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Quang (16), Bằng Lang (11), Cao Bồ (9), Đồng Yên (12), Hà Giang 1 (17), Hồ Thầu (2), Hoàng Su Phì (1), Nậm Dịch (1), Pờ Ly Ngài (1), Quang Bình (48), Tân Quang (30), Tân Tiến (1), Tân Trịnh (18), Thanh Thủy (19), Tiên Nguyên (12), Tiên Yên (6), Vị Xuyên (1), Việt Lâm (17), Xuân Giang (5), Yên Thành (7) |
|
|
13 |
04.04.08 |
c-p |
10 |
180 |
589 |
Một phần diện tích các phường/xã: Du Già (3), Bạch Đích (12), Khâu Vai (53), Đồng Văn (73), Lũng Phìn (60), Niêm Sơn (1), Cán Tỷ (36), Đường Thượng (27), Lũng Cú (12), Phố Bảng (22), Mèo Vạc (60), Ngọc Long (22), Sơn Vĩ (4), Lùng Tám (14), Thắng Mố (37), Sà Phìn (52), Nghĩa Thuận (3), Mậu Duệ (18), Sủng Máng (41), Yên Minh (33), Tát Ngà (6) |
|
|
14 |
04.06.08 |
d |
1 |
110 |
3303 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bằng Lang (22), Đồng Yên (36), Hùng Đức (1), An Tường (10), Đông Thọ (18), Bạch Đích (1), Hà Giang 1 (2), Bắc Mê (26), Đồng Văn (21), Hùng Lợi (3), Du Già (82), Khâu Vai (25), Bình An (7), Kiến Thiết (78), Côn Lôn (81), Bạch Ngọc (25), Bắc Quang (7), Bình Xa (53), Minh Thanh (24), Nà Hang (27), Quản Bạ (41), Yên Phú (120), Lũng Cú (23), Đường Hồng (46), Niêm Sơn (27), Cán Tỷ (36), Giáp Trung (2), Minh Xuân (5), Hồng Thái (8), Kiên Đài (30), Mèo Vạc (18), Đường Thượng (61), Tân Trào (17), Sơn Thủy (16), Bạch Xa (58), Hòa An (26), Đồng Tâm (29), Hàm Yên (29), Lâm Bình (129), Tiên Yên (42), Tùng Vài (53), Vị Xuyên (72), Xuân Vân (39), Ngọc Long (21), Thắng Mố (16), Nông Tiến (21), Sơn Vĩ (46), Thái Hòa (39), Kim Bình (32), Lùng Tám (55), Xuân Giang (11), Thượng Nông (32), Bằng Hành (95), Minh Ngọc (38), Minh Quang (23), Bình Ca (28), Phù Lưu (69), Minh Tân (28), Trung Sơn (53), Thuận Hòa (3), Nghĩa Thuận (56), Sơn Dương (57), Thượng Lâm (12), Mậu Duệ (33), Tân Long (45), Linh Hồ (59), Tri Phú (67), Minh Sơn (16), Hùng An (28), Liên Hiệp (152), Lực Hành (49), Yên Hoa (79), Yên Cường (65), Thái Bình (36), Tân Thanh (29), Ngọc Đường (3), Thái Sơn (16), Yên Minh (10), Tân Quang (1), Vĩnh Tuy (40), Tân An (53), Việt Lâm (9), Yên Sơn (80), Phú Linh (41), Yên Nguyên (83), Tân Mỹ (11), Trung Hà (87) |
|
|
15 |
04.09.08 |
ε-o |
0 |
KXĐ |
566 |
Một phần diện tích các phường/xã: Côn Lôn (19), Bắc Mê (7), Bắc Quang (16), Bằng Hành (2), Bằng Lang (3), Đồng Văn (4), Đồng Yên (1), Hà Giang 1 (11), Hà Giang 2 (62), Hùng An (51), Lâm Bình (1), Linh Hồ (14), Lũng Cú (32), Minh Ngọc (3), Minh Tân (38), Ngọc Đường (17), Pà Vầy Sủ (24), Phú Linh (53), Sơn Vĩ (33), Thanh Thủy (12), Thuận Hòa (12), Thượng Lâm (59), Tiên Yên (9), Tùng Vài (27), Vị Xuyên (3), Vĩnh Tuy (13), Xín Mần (12), Xuân Giang (28) |
|
|
4. Tỉnh Điện Biên |
|||||||
|
1 |
01.02.11 |
qh |
0 |
14 |
84 |
Một phần diện tích các phường/xã: Điện Biên Phủ (11), Mường Lay (11), Mường Thanh (11), Mường Mùn (1), Sáng Nhè (1), Sam Mứn (3), Thanh An (14), Thanh Nưa (19), Thanh Yên (12), Tủa Chùa (1) |
|
|
2 |
01.03.11 |
qp |
0 |
14 |
4 |
Một phần diện tích các phường/xã: Núa Ngam (1), Thanh An (1), Thanh Nưa (1), Thanh Yên (1) |
|
|
3 |
03.04.11 |
e |
0 |
150 |
84 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chà Tở (1), Nà Hỳ (22), Nậm Kè (3), Quảng Lâm (17), Si Pa Phìn (41) |
|
|
4 |
03.06.11 |
k |
3 |
KXĐ |
870 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chà Tở (3), Mường Chà (71), Mường Nhé (344), Mường Toong (18), Nà Bủng (8), Nà Hỳ (54), Nậm Kè (105), Quảng Lâm (91), Si Pa Phìn (1), Sín Chải (19), Sín Thầu (145), Sính Phình (10), Tủa Thàng (1) |
|
|
5 |
03.11.11 |
j1-2 |
10 |
80 |
1802 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chà Tở (180), Mường Chà (383), Mường Nhà (1), Mường Nhé (115), Mường Tùng (18), Mường Toong (125), Nà Bủng (162), Nà Hỳ (216), Na Sang (43), Na Son (4), Nậm Kè (82), Núa Ngam (5), Phình Giàng (1), Pu Nhi (34), Quảng Lâm (145), Si Pa Phìn (194), Sín Thầu (57), Thanh An (17), Thanh Nưa (20) |
|
|
6 |
03.13.11 |
t3 |
0 |
102 |
1753 |
Một phần diện tích các phường/xã: Điện Biên Phủ (27), Mường Thanh (20), Chà Tở (4), Mường Ảng (11), Mường Chà (12), Mường Lạn (6), Mường Luân (1), Mường Nhà (179), Mường Nhé (32), Mường Pồn (115), Mường Phăng (10), Mường Tùng (42), Mường Toong (58), Na Sang (131), Na Son (178), Nậm Kè (30), Núa Ngam (111), Phình Giàng (161), Pu Nhi (127), Quảng Lâm (2), Sam Mứn (14), Sín Thầu (84), Tìa Dình (102), Thanh An (35), Thanh Nưa (132), Thanh Yên (100), Tủa Thàng (1), Xa Dung (28) |
|
|
7 |
03.14.11 |
t2-3 |
KXĐ |
KXĐ |
112 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (17), Mường Pồn (30), Mường Tùng (19), Na Sang (43), Thanh Nưa (3) |
|
|
8 |
03.15.11 |
t2 |
5 |
200 |
18 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Luân (4), Xa Dung (14) |
|
|
9 |
03.17.11 |
t1 |
0 |
KXĐ |
102 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Mùn (5), Nậm Nèn (1), Pa Ham (2), Pú Nhung (9), Sáng Nhè (19), Sín Chải (20), Sính Phình (19), Tủa Chùa (1), Tủa Thàng (26) |
|
|
10 |
03.19.11 |
p3 |
30 |
70 |
150 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (14), Mường Mùn (7), Nậm Nèn (6), Pa Ham (18), Pú Nhung (14), Quài Tở (2), Sáng Nhè (19), Sín Chải (19), Sính Phình (29), Tủa Chùa (6), Tủa Thàng (2), Xa Dung (14) |
|
|
11 |
03.20.11 |
p1-2 |
0 |
KXĐ |
296 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (6), Chà Tở (2), Mường Chà (8), Mường Nhé (21), Mường Pồn (1), Mường Tùng (47), Mường Toong (51), Na Sang (42), Nậm Kè (33), Quảng Lâm (1), Sín Thầu (84) |
|
|
12 |
03.24.11 |
d1 |
0 |
80 |
658 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (19), Búng Lao (16), Chiềng Sinh (32), Mường Ảng (26), Mường Lạn (55), Mường Mùn (41), Mường Tùng (4), Nà Tấu (2), Na Sang (4), Na Son (6), Nậm Nèn (1), Pa Ham (25), Pú Nhung (7), Pu Nhi (1), Quài Tở (41), Sáng Nhè (133), Sín Chải (20), Sính Phình (37), Tủa Chùa (50), Tủa Thàng (41), Tuần Giáo (39), Xa Dung (58) |
|
|
13 |
03.26.11 |
s-d1 |
0 |
100 |
520 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (48), Mường Nhà (264), Mường Tùng (2), Núa Ngam (96), Phình Giàng (8), Sam Mứn (100), Thanh Yên (2) |
|
|
14 |
03.28.11 |
o |
0 |
101 |
4 |
Một phần diện tích phường/xã: Quài Tở (4) |
|
|
15 |
03.29.11 |
ε-o |
0 |
120 |
131 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (46), Búng Lao (14), Chiềng Sinh (19), Mường Lạn (6), Mường Mùn (2), Quài Tở (24), Sín Chải (2), Tuần Giáo (18) |
|
|
16 |
03.30.11 |
ε |
37 |
95 |
20 |
Một phần diện tích các phường/xã: Búng Lao (3), Mường Ảng (2), Nà Tấu (2), Quài Tở (7), Tuần Giáo (6) |
|
|
17 |
03.31.11 |
np-ε1 |
0 |
105 |
1220 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (1), Búng Lao (103), Chiềng Sinh (144), Mường Ảng (19), Mường Lạn (37), Mường Luân (37), Mường Mùn (176), Mường Pồn (103), Mường Phăng (13), Mường Tùng (2), Nà Tấu (178), Na Sang (96), Nậm Nèn (169), Pa Ham (54), Pú Nhung (1), Quài Tở (49), Tuần Giáo (23), Xa Dung (15) |
|
|
18 |
03.32.11 |
np |
0 |
105 |
104 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Luân (14), Na Son (6), Phình Giàng (37), Tìa Dình (22), Xa Dung (25) |
|
|
19 |
04.01.11 |
t |
0 |
KXĐ |
194 |
Một phần diện tích các phường/xã: Pú Nhung (71), Sáng Nhè (97), Sín Chải (5), Tủa Thàng (21) |
|
|
20 |
04.04.11 |
c-p |
0 |
100 |
283 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Nhà (5), Núa Ngam (16), Pú Nhung (53), Sáng Nhè (28), Sam Mứn (36), Sín Chải (53), Sính Phình (40), Thanh Yên (12), Tủa Chùa (8), Tủa Thàng (32) |
|
|
21 |
04.06.11 |
d |
0 |
252 |
451 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (41), Búng Lao (8), Chiềng Sinh (6), Mường Ảng (21), Mường Lạn (24), Mường Mùn (16), Mường Tùng (24), Nà Tấu (2), Na Sang (15), Na Son (1), Nậm Nèn (1), Pa Ham (33), Pú Nhung (47), Quài Tở (47), Sáng Nhè (6), Sín Chải (46), Sính Phình (37), Tủa Chùa (23), Tủa Thàng (31), Tuần Giáo (15), Xa Dung (7) |
|
|
22 |
04.08.11 |
o-s |
KXĐ |
KXĐ |
4 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Lay (4) |
|
|
5. Tỉnh Lai Châu |
|||||||
|
1 |
01.01.12 |
q |
2 |
18 |
31 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bum Nưa (3), Bum Tở (2), Hua Bum (2), Mường Tè (4), Pha Tần (7), Lê Lợi (5), Phong Thổ (2), Khổng Lào (2), Pắc Ta (4) |
|
|
2 |
01.02.12 |
qh |
5 |
20 |
32 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Lư (6), Khổng Lào (3), Lê Lợi (3), Mường Khoa (1), Mường Than (6), Pắc Ta (3), Pa Tần (3), Phong Thổ (2), Tân Uyên (1), Than Uyên (4) |
|
|
3 |
03.06.12 |
k |
20 |
86 |
702 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đoàn Kết (20), Tân Phong (22), Hồng Thu (59), Khổng Lào (5), Khun Há (16), Mường Khoa (17), Mường Kim (1), Mường Tè (2), Mù Cả (2), Nậm Cuổi (99), Nậm Hàng (2), Nậm Mạ (11), Nậm Sỏ (134), Nậm Tăm (112), Pa Tần (2), Phong Thổ (60), Pu Sam Cáp (123), Tân Uyên (15) |
|
|
4 |
03.08.12 |
j-k |
7 |
82 |
5 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Kim (5) |
|
|
5 |
03.10.12 |
j |
KXĐ |
KXĐ |
566 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bum Tở (34), Mường Mô (75), Mù Cả (89), Nậm Hàng (21), Tà Tổng (332), Thu Lũm (15) |
|
|
6 |
03.13.12 |
t3 |
KXĐ |
KXĐ |
1118 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Lư (3), Bản Bo (9), Bum Tở (31), Khổng Lào (27), Khoen On (8), Khun Há (41), Mường Khoa (48), Mường Kim (75), Mường Mô (131), Mường Than (93), Mù Cả (126), Nậm Cuổi (9), Nậm Hàng (35), Nậm Sỏ (95), Pắc Ta (66), Phong Thổ (26), Sin Suối Hồ (2), Tân Uyên (142), Tà Tổng (60), Tả Lèng (1), Than Uyên (49), Thu Lũm (41) |
|
|
7 |
03.15.12 |
t2 |
19 |
101 |
584 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tân Phong (4), Bình Lư (30), Bản Bo (40), Hồng Thu (8), Khổng Lào (1), Khoen On (92), Khun Há (2), Mường Khoa (21), Mường Kim (143), Mường Than (25), Nậm Cuổi (15), Nậm Mạ (15), Nậm Sỏ (29), Nậm Tăm (17), Pắc Ta (23), Phong Thổ (5), Pu Sam Cáp (2), Sin Suối Hồ (1), Tân Uyên (43), Tả Lèng (35), Than Uyên (33) |
|
|
8 |
03.17.12 |
t1 |
4 |
84 |
527 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đoàn Kết (29), Tân Phong (8), Dào San (9), Hồng Thu (43), Khổng Lào (38), Khun Há (6), Nậm Cuổi (36), Nậm Mạ (69), Nậm Tăm (80), Pa Tần (1), Phong Thổ (61), Pu Sam Cáp (1), Sìn Hồ (31), Sin Suối Hồ (52), Tả Lèng (13), Tủa Sín Chải (50) |
|
|
9 |
03.20.12 |
p1-2 |
KXĐ |
KXĐ |
701 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bum Tở (128), Dào San (24), Hua Bum (20), Khổng Lào (25), Mường Mô (86), Mường Tè (35), Mù Cả (160), Nậm Hàng (79), Sì Lở Lầu (1), Sin Suối Hồ (20), Tà Tổng (108), Thu Lũm (15) |
|
|
10 |
03.24.12 |
d1 |
KXĐ |
KXĐ |
159 |
Một phần diện tích các phường/xã: Dào San (16), Hồng Thu (2), Khổng Lào (5), Lê Lợi (24), Nậm Cuổi (1), Nậm Mạ (1), Sì Lở Lầu (15), Sìn Hồ (34), Tủa Sín Chải (61) |
|
|
11 |
03.26.12 |
s-d1 |
4 |
100 |
1312 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bum Nưa (50), Bum Tở (107), Hua Bum (260), Lê Lợi (136), Mường Mô (46), Mường Tè (217), Mù Cả (6), Nậm Hàng (90), Pa Ủ (50), Pa Tần (214), Phong Thổ (24), Thu Lũm (112) |
|
|
12 |
03.27.12 |
o3-s |
KXĐ |
KXĐ |
31 |
Một phần diện tích các phường/xã: Sìn Hồ (8), Tủa Sín Chải (23) |
|
|
13 |
03.29.12 |
ε-o |
KXĐ |
KXĐ |
79 |
Một phần diện tích các phường/xã: Lê Lợi (53), Sìn Hồ (5), Tủa Sín Chải (21) |
|
|
14 |
03.33.12 |
pr |
KXĐ |
KXĐ |
94 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Lư (12), Dào San (19), Khổng Lào (19), Pắc Ta (11), Sì Lở Lầu (10), Sin Suối Hồ (20), Tả Lèng (3) |
|
|
15 |
04.01.12 |
t |
4 |
93 |
255 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đoàn Kết (61), Tân Phong (43), Dào San (4), Hồng Thu (10), Khổng Lào (11), Khoen On (4), Khun Há (16), Mường Kim (9), Nậm Cuổi (10), Nậm Mạ (11), Nậm Tăm (8), Pa Tần (2), Phong Thổ (18), Sìn Hồ (10), Sin Suối Hồ (18), Tả Lèng (2), Tủa Sín Chải (18) |
|
|
16 |
04.04.12 |
c-p |
33 |
74 |
97 |
Một phần diện tích các phường/xã: Dào San (4), Hồng Thu (10), Khổng Lào (9), Nậm Cuổi (8), Nậm Mạ (11), Nậm Tăm (8), Pa Tần (2), Phong Thổ (1), Sìn Hồ (10), Sin Suối Hồ (3), Tủa Sín Chải (31) |
|
|
17 |
04.06.12 |
d |
3 |
110 |
273 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hồng Thu (57), Lê Lợi (16), Nậm Tăm (19), Pa Tần (19), Phong Thổ (32), Sìn Hồ (42), Tủa Sín Chải (88) |
|
|
18 |
04.08.12 |
o-s |
KXĐ |
KXĐ |
6 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hồng Thu (1), Sìn Hồ (4), Tủa Sín Chải (1) |
|
|
6. Tỉnh Sơn La |
|||||||
|
1 |
01.02.14 |
qh |
0 |
51 |
152 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Yên (10), Bó Sinh (1), Chiềng An (4), Chiềng Cơi (1), Chiềng Khoong (5), Chiềng Lao (1), Chiềng Mai (3), Chiềng Sại (8), Chiềng Sinh (1), Chiềng Sung (3), Đoàn Kết (5), Gia Phù (1), Huổi Một (1), Kim Bon (6), Muổi Nọi (2), Mường Bang (4), Mường Chanh (6), Mường La (8), Mường Lầm (2), Mường Sại (2), Pắc Ngà (10), Phiêng Pằn (1), Phù Yên (4), Quỳnh Nhai (6), Sông Mã (8), Song Khủa (2), Tà Hộc (8), Tạ Khoa (14), Tà Xùa (1), Tân Phong (9), Tân Yên (8), Tô Hiệu (1), Tường Hạ (6) |
|
|
2 |
01.03.14 |
qp |
4 |
51 |
18 |
Một phần diện tích các phường/xã: Gia Phù (2), Phù Yên (10), Song Khủa (2), Tô Múa (2), Tường Hạ (2) |
|
|
3 |
02.03.14 |
n |
10 |
60 |
2 |
Một phần diện tích phường/xã: Lóng Phiêng (2) |
|
|
4 |
03.06.14 |
k |
0 |
KXĐ |
836 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng Hặc (96), Chiềng La (25), Chiềng Sại (10), Chiềng Sơn (140), Chiềng Sung (10), Lóng Phiêng (2), Lóng Sập (37), Mộc Châu (48), Mộc Sơn (1), Mường Bú (56), Mường Chiên (45), Mường Giôn (40), Mường Khiêng (112), Mường Sại (13), Quỳnh Nhai (23), Tân Yên (45), Vân Hồ (6), Xuân Nha (46), Yên Châu (81) |
|
|
5 |
03.08.14 |
j-k |
5 |
102 |
410 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Yên (35), Chiềng Hoa (24), Chiềng Lao (21), Gia Phù (25), Mường Cơi (1), Mường La (83), Ngọc Chiến (38), Pắc Ngà (32), Phù Yên (33), Suối Tọ (35), Tà Xùa (63), Xím Vàng (20) |
|
|
6 |
03.13.14 |
t3 |
0 |
101 |
1400 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng Hặc (44), Chiềng Lao (52), Chiềng Sại (24), Đoàn Kết (10), Gia Phù (4), Mộc Châu (3), Mường Bang (37), Mường Bú (2), Mường Chiên (112), Mường Cơi (2), Mường Giôn (68), Mường Khiêng (13), Mường La (15), Mường Lầm (10), Mường Lạn (157), Mường Lèo (197), Mường Sại (21), Phù Yên (67), Púng Bánh (208), Quỳnh Nhai (22), Song Khủa (21), Sốp Cộp (132), Tà Hộc (2), Tân Phong (41), Tân Yên (18), Tô Múa (9), Tường Hạ (46), Vân Hồ (24), Yên Châu (39) |
|
|
7 |
03.14.14 |
t2-3 |
0 |
KXĐ |
73 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đoàn Kết (4), Mường Bú (1), Song Khủa (5), Tô Múa (31), Vân Hồ (32) |
|
|
8 |
03.15.14 |
t2 |
7 |
100 |
1372 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bó Sinh (1), Chiềng An (9), Chiềng Khoong (116), Chiềng La (1), Chiềng Lao (196), Chiềng Mung (29), Chiềng Sinh (19), Chiềng Sơ (13), Đoàn Kết (31), Gia Phù (2), Huổi Một (174), Kim Bon (10), Mai Sơn (36), Mường Bú (27), Mường Chiên (129), Mường Giôn (148), Mường Hung (16), Mường Khiêng (43), Mường La (71), Mường Lầm (31), Mường Lạn (18), Mường Sại (66), Phiêng Pằn (21), Púng Bánh (38), Quỳnh Nhai (36), Sốp Cộp (61), Tân Phong (8), Tân Yên (14), Yên Sơn (8) |
|
|
9 |
30.17.14 |
t1 |
8 |
100 |
1416 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Yên (53), Chiềng An (5), Chiềng Cơi (13), Chiềng Hặc (14), Chiềng Hoa (47), Chiềng La (24), Chiềng Mai (29), Chiềng Mung (11), Chiềng Sại (55), Chiềng Sinh (2), Chiềng Sung (46), Đoàn Kết (139), Gia Phù (71), Kim Bon (85), Lóng Phiêng (28), Lóng Sập (19), Mai Sơn (30), Mộc Châu (22), Muổi Nọi (1), Mường Bú (67), Mường Chiên (11), Mường Cơi (76), Mường Giôn (12), Mường Khiêng (8), Mường La (35), Mường Sại (8), Pắc Ngà (40), Phiêng Khoài (5), Phiêng Pằn (17), Phù Yên (15), Quỳnh Nhai (72), Song Khủa (2), Suối Tọ (14), Tà Hộc (34), Tạ Khoa (19), Tân Phong (34), Tân Yên (43), Thảo Nguyên (15), Tô Hiệu (2), Tô Múa (35), Tường Hạ (32), Vân Hồ (54), Vân Sơn (13), Yên Châu (59) |
|
|
10 |
03.19.14 |
p3 |
0 |
KXĐ |
268 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Thuận (9), Chiềng An (11), Chiềng Cơi (24), Chiềng La (11), Chiềng Mai (15), Co Mạ (12), Long Hẹ (4), Lóng Phiêng (26), Lóng Sập (21), Mai Sơn (4), Muổi Nọi (9), Nậm Ty (2), Phiêng Khoài (6), Phiêng Pằn (45), Quỳnh Nhai (7), Tà Hộc (1), Thuận Châu (22), Yên Châu (12), Yên Sơn (27) |
|
|
11 |
03.20.14 |
p1-2 |
1 |
15 |
42 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng Cơi (4), Chiềng Mai (18), Mường Bang (4), Mường Cơi (7), Tân Phong (2), Tường Hạ (7) |
|
|
12 |
03.22.14 |
d3 |
15 |
80 |
242 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Yên (21), Chiềng Sại (3), Đoàn Kết (19), Mường Bang (20), Mường Cơi (2), Pắc Ngà (15), Tà Hộc (68), Tạ Khoa (83), Tân Phong (3), Tô Múa (7), Tường Hạ (1) |
|
|
13 |
03.24.14 |
d1 |
10 |
20 |
442 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng Cơi (9), Chiềng Khoong (1), Chiềng Mai (1), Chiềng Sơn (13), Co Mạ (26), Long Hẹ (6), Lóng Phiêng (17), Lóng Sập (49), Muổi Nọi (6), Mường Bám (35), Mường Bang (94), Mường Chanh (1), Mường Cơi (38), Mường Hung (1), Nậm Ty (17), Phiêng Cằm (1), Phiêng Khoài (6), Phiêng Pằn (13), Song Khủa (46), Sông Mã (2), Tân Phong (1), Thuận Châu (11), Tô Múa (8), Vân Hồ (1), Xuân Nha (21), Yên Sơn (18) |
|
|
14 |
03.26.14 |
s-d1 |
0 |
KXĐ |
662 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng Khoong (10), Mường Lèo (174), Mường Lạn (85), Púng Bánh (120), Sốp Cộp (273) |
|
|
15 |
03.27.14 |
o3-s |
112 |
252 |
17 |
Một phần diện tích phường/xã: Song Khủa (17) |
|
|
16 |
03.28.14 |
o |
0 |
80 |
16 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nậm Lầu (1), Chiềng Mai (2), Chiềng Cơi (2), Mường É (1), Thuận Châu (6), Mường Chanh (4) |
|
|
17 |
03.29.14 |
ε-o |
0 |
115 |
197 |
Một phần diện tích các phường/xã: Yên Sơn (9), Chiềng Mai (6), Bình Thuận (7), Nậm Lầu (16), Chiềng Cơi (8), Mường É (22), Chiềng Sơn (4), Muổi Nọi (15), Xuân Nha (78), Phiêng Pằn (6), Mường Chanh (18), Thuận Châu (8) |
|
|
18 |
03.33.14 |
pr |
0 |
KXĐ |
1540 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bó Sinh (52), Chiềng Khoong (52), Chiềng Khương (109), Chiềng Mai (14), Chiềng Sơ (54), Co Mạ (77), Long Hẹ (104), Muổi Nọi (33), Mường Bám (14), Mường Bang (6), Mường Chanh (30), Mường É (81), Mường Hung (113), Mường Lầm (22), Nậm Lầu (177), Nậm Ty (123), Phiêng Cằm (266), Phiêng Pằn (146), Sông Mã (44), Thuận Châu (22), Tường Hạ (1) |
|
|
19 |
03.30.14 |
ε |
40 |
95 |
244 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng Mai (28), Chiềng Sơn (4), Lóng Sập (10), Muổi Nọi (23), Mường Chanh (41), Mường É (11), Nậm Lầu (46), Phiêng Pằn (29), Thuận Châu (2), Xuân Nha (42), Yên Sơn (8) |
|
|
20 |
03.31.14 |
np-ε1 |
40 |
95 |
277 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bó Sinh (50), Chiềng Khoong (2), Chiềng Khương (21), Chiềng Sơ (17), Co Mạ (27), Mường Bám (16), Mường Hung (13), Mường Lầm (13), Nậm Ty (32), Phiêng Cằm (8), Song Khủa (7), Sông Mã (24), Xuân Nha (47) |
|
|
21 |
04.01.14 |
t |
0 |
KXĐ |
1803 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Thuận (13), Chiềng An (120), Chiềng Cơi (8), Chiềng Hặc (89), Chiềng La (48), Chiềng Lao (3), Chiềng Mai (31), Chiềng Mung (105), Chiềng Sại (11), Chiềng Sinh (47), Chiềng Sơn (9), Chiềng Sung (49), Đoàn Kết (25), Gia Phù (4), Lóng Phiêng (72), Lóng Sập (52), Mai Sơn (97), Mộc Châu (145), Mộc Sơn (38), Muổi Nọi (2), Mường Bú (59), Mường Chiên (61), Mường Cơi (1), Mường Giôn (22), Mường Khiêng (26), Pắc Ngà (3), Phiêng Khoài (84), Phiêng Pằn (42), Phù Yên (26), Quỳnh Nhai (62), Tà Hộc (26), Tân Yên (65), Thảo Nguyên (38), Tô Hiệu (9), Tô Múa (20), Tường Hạ (18), Vân Hồ (138), Vân Sơn (27), Xuân Nha (6), Yên Châu (55), Yên Sơn (47) |
|
|
22 |
04.04.14 |
c-p |
0 |
100 |
398 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng An (2), Chiềng Cơi (21), Bắc Yên (54), Chiềng La (2), Chiềng Sại (13), Chiềng Sung (1), Đoàn Kết (5), Gia Phù (2), Kim Bon (4), Muổi Nọi (8), Mường Bang (57), Mường Cơi (26), Mường Sại (2), Pắc Ngà (15), Phù Yên (1), Quỳnh Nhai (2), Song Khủa (8), Tà Hộc (10), Tạ Khoa (43), Tân Phong (36), Thuận Châu (12), Tô Múa (46), Tường Hạ (10), Vân Hồ (14), Xuân Nha (2), Yên Châu (2) |
|
|
23 |
04.06.14 |
d |
0 |
252 |
571 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Yên (19), Bình Thuận (94), Bó Sinh (11), Chiềng Cơi (6), Chiềng Khoong (3), Chiềng La (14), Chiềng Sơn (4), Co Mạ (66), Đoàn Kết (2), Long Hẹ (42), Muổi Nọi (33), Mường Bám (6), Mường Bang (42), Mường Cơi (7), Mường É (7), Nậm Lầu (4), Nậm Ty (26), Pắc Ngà (3), Phiêng Cằm (4), Quỳnh Nhai (15), Song Khủa (24), Sông Mã (1), Tạ Khoa (31), Tân Phong (2), Thuận Châu (52), Tô Múa (25), Xuân Nha (28) |
|
|
24 |
04.08.14 |
o-s |
0 |
KXĐ |
46 |
Một phần diện tích xã: Song Khủa (46) |
|
|
7. Tỉnh Lào Cai |
|||||||
|
1 |
01.01.15 |
q |
1 |
13 |
280 |
Một phần diện tích các phường/xã: Võ Lao (3), Cảm Nhân (4), Phúc Lợi (5), Lào Cai (2), Nghĩa Đô (18), Bảo Nhai (14), Lâm Thượng (15), Châu Quế (14), Hợp Thành (2), Khánh Hòa (19), Mường Lai (31), Cốc Lầu (3), Minh Lương (2), Phong Hải (12), Bảo Hà (37), Tân Lĩnh (17), Cam Đường (3), Lục Yên (18), Xuân Quang (15), Xuân Hòa (2), Lâm Giang (12), Gia Phú (8), Bảo Thắng (24) |
|
|
2 |
01.02.15 |
qh |
2 |
40 |
166 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trịnh Tường (1), Cốc San (1), Cầu Thia (8), Văn Phú (2), Phúc Lợi (1), Trấn Yên (4), Cảm Nhân (6), Lào Cai (4), Trung Tâm (12), Âu Lâu (5), Mậu A (8), Yên Thành (31), Bát Xát (5), Thác Bà (7), Xuân ái (4), Tân Lĩnh (3), Nam Cường (2), Liên Sơn (4), Đông Cuông (6), Yên Bái (2), Bảo ái (16), Nghĩa Lộ (2), Mường Lai (2), Yên Bình (22), Tân Hợp (2), Quy Mông (6) |
|
|
3 |
01.03.15 |
qp |
10 |
40 |
159 |
Một phần diện tích các phường/xã: Sơn Lương (3), Cầu Thia (11), Trấn Yên (16), Văn Phú (9), Trung Tâm (15), Âu Lâu (35), Xuân ái (7), Đông Cuông (12), Liên Sơn (7), Nam Cường (8), Nghĩa Lộ (6), Mậu A (8), Quy Mông (15), Yên Bái (7) |
|
|
4 |
02.03.15 |
n |
4 |
90 |
88 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phúc Lợi (4), Bảo Yên (11), Khánh Hòa (22), Âu Lâu (9), Thượng Hà (8), Nam Cường (2), Lương Thịnh (1), Phong Hải (4), Thác Bà (2), Cam Đường (2), Xuân Hòa (9), Yên Bình (1), Quy Mông (13) |
|
|
5 |
03.06.15 |
k |
0 |
KXĐ |
36 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bảo Yên (16), Cát Thịnh (1), Thượng Bằng La (18), Phúc Khánh (1) |
|
|
6 |
03.08.15 |
j-k |
7 |
KXĐ |
618 |
Một phần diện tích các phường/xã: Dương Quỳ (1), Cát Thịnh (19), Hạnh Phúc (25), Cầu Thia (3), Chế Tạo (3), Chiềng Ken (1), Sơn Lương (15), Mù Cang Chải (95), Hưng Khánh (1), Thượng Bằng La (1), Trung Tâm (9), Phong Dụ Thượng (15), Tú Lệ (69), Khánh Yên (15), Trạm Tấu (1), Phong Dụ Hạ (3), Phình Hồ (59), Gia Hội (88), Minh Lương (27), Tà Xi Láng (9), Liên Sơn (8), Khao Mang (2), Nậm Có (61), Đông Cuông (1), Văn Chấn (30), Nghĩa Lộ (1), Púng Luông (54), Tân Hợp (2) |
|
|
7 |
03.10.15 |
j |
0 |
KXĐ |
87 |
Một phần diện tích các phường/xã: Dương Quỳ (3), Chiềng Ken (8), Phong Dụ Thượng (27), Văn Bàn (5), Phong Dụ Hạ (6), Khánh Yên (32), Minh Lương (6) |
|
|
8 |
03.13.15 |
t3 |
0 |
KXĐ |
311 |
Một phần diện tích các phường/xã: Cát Thịnh (9), Sơn Lương (43), Chiềng Ken (108), Thượng Bằng La (9), Trung Tâm (5), Phong Dụ Hạ (7), Liên Sơn (2), Phong Dụ Thượng (41), Mỏ Vàng (2), Văn Chấn (35), Khánh Yên (50) |
|
|
9 |
03.15.15 |
t2 |
0 |
KXĐ |
2 |
Một phần diện tích phường/xã: Lâm Thượng (2) |
|
|
10 |
03.16.15 |
t1-2 |
KXĐ |
KXĐ |
3 |
Một phần diện tích phường/xã: Trung Tâm (3) |
|
|
11 |
03.17.15 |
t1 |
0 |
KXĐ |
5 |
Một phần diện tích phường/xã: Cát Thịnh (5) |
|
|
12 |
03.24.15 |
d1 |
0 |
KXĐ |
669 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mường Hum (7), Bản Lầu (28), Nghĩa Tâm (23), Cảm Nhân (103), Việt Hồng (91), Ngũ Chỉ Sơn (7), Hợp Thành (4), Âu Lâu (17), Hưng Khánh (29), Mậu A (1), Lào Cai (6), Thượng Bằng La (40), Yên Thành (6), Dền Sáng (7), Cam Đường (6), Thác Bà (10), Tả Van (1), Xuân ái (41), Chấn Thịnh (27), Sa Pa (5), Phong Hải (5), Lương Thịnh (57), Mỏ Vàng (4), Mường Lai (19), Gia Phú (11), Quy Mông (114) |
|
|
13 |
03.30.15 |
ε |
30 |
328 |
1274 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chiềng Ken (5), Cốc San (17), Tả Củ Tỷ (36), Lâm Thượng (52), A Mú Sung (19), Nghĩa Đô (13), Cát Thịnh (1), Sín Chéng (19), Sơn Lương (23), Cảm Nhân (7), Bảo Yên (10), Võ Lao (40), Bảo Nhai (119), Ngũ Chỉ Sơn (1), Hưng Khánh (17), Lào Cai (3), Văn Bàn (42), Thượng Hà (45), Mường Khương (44), Si Ma Cai (40), Bắc Hà (123), Hợp Thành (12), Yên Thành (58), Tân Lĩnh (14), Cam Đường (40), Bát Xát (18), Tả Van (1), Thác Bà (5), Cốc Lầu (19), Chấn Thịnh (8), Cao Sơn (75), Lùng Phình (52), Trịnh Tường (19), Sa Pa (6), Mỏ Vàng (35), Pha Long (12), Tằng Loỏng (30), Phong Hải (24), Bản Liền (14), Phúc Khánh (9), Bản Xèo (1), Tả Phìn (1), Tân Hợp (43), Khánh Yên (5), Xuân Hòa (38), Xuân Quang (22), Gia Phú (37) |
|
|
14 |
03.33.15 |
pr |
10 |
100 |
2903 |
Một phần diện tích các phường/xã: Cốc San (5), Mường Hum (16), Nghĩa Tâm (35), A Mú Sung (52), Cát Thịnh (24), Cảm Nhân (1), Trấn Yên (90), Sơn Lương (25), Bản Hồ (10), Chiềng Ken (40), Võ Lao (74), Văn Phú (29), Phúc Lợi (148), Bảo Yên (67), Thượng Bằng La (17), Ngũ Chỉ Sơn (30), Y Tý (59), Yên Thành (5), Phong Dụ Thượng (2), Hưng Khánh (17), Thượng Hà (61), Lào Cai (40), Hợp Thành (33), Khánh Hòa (92), Châu Quế (107), Văn Bàn (44), Mậu A (114), Dền Sáng (48), Bát Xát (50), Thác Bà (3), Nam Cường (34), Phong Dụ Hạ (94), Xuân ái (21), Mường Bo (12), Tả Van (2), Chấn Thịnh (5), Cam Đường (3), Bảo Hà (191), Trịnh Tường (86), Bảo ái (107), Yên Bái (7), Sa Pa (4), Mỏ Vàng (80), Nậm Chày (6), Tằng Loỏng (69), Phong Hải (33), Phúc Khánh (78), Đông Cuông (100), Bản Xèo (24), Văn Chấn (23), Tân Hợp (63), Yên Bình (91), Xuân Quang (91), Lâm Giang (167), Gia Phú (44), Bảo Thắng (130) |
|
|
15 |
04.01.15 |
t |
0 |
KXĐ |
19 |
Một phần diện tích phường/xã: Chế Tạo (19) |
|
|
16 |
04.04.15 |
c-p |
30 |
50 |
57 |
Một phần diện tích các phường/xã: Cát Thịnh (12), Hưng Khánh (2), Thượng Bằng La (11), Mỏ Vàng (2), Văn Chấn (30) |
|
|
17 |
04.06.15 |
d |
0 |
KXĐ |
54 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bản Lầu (42), Lào Cai (7), Phong Hải (5) |
|
|
18 |
04.08.15 |
o-s |
KXĐ |
KXĐ |
48 |
Một phần diện tích các phường/xã: Dền Sáng (2), Ngũ Chỉ Sơn (8), Thượng Bằng La (9), Trung Tâm (2), Tả Van (1), Sa Pa (3), Bản Xèo (15), Tả Phìn (1), Văn Chấn (7) |
|
|
19 |
04.09.15 |
ε-o |
15 |
115 |
771 |
Một phần diện tích các phường/xã: Cảm Nhân (1), Tả Củ Tỷ (18), Lâm Thượng (18), Sín Chéng (69), Nghĩa Đô (17), Bảo Nhai (8), Bản Lầu (54), Yên Thành (8), Thượng Hà (24), Si Ma Cai (69), Bắc Hà (55), Mường Khương (120), Tân Lĩnh (1), Cốc Lầu (10), Cao Sơn (90), Lùng Phình (51), Phúc Khánh (13), Phong Hải (37), Pha Long (93), Xuân Hòa (7), Xuân Quang (8) |
|
|
8. Tỉnh Thái Nguyên |
|||||||
|
1 |
01.01.19 |
q |
2 |
8 |
98 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đức Xuân (8), Bắc Kạn (3), Đại Phúc (12), Đại Từ (16), Cẩm Giàng (15), La Bằng (3), Nam Cường (7), Phủ Thông (4), Phong Quang (3), Quân Chu (7), Văn Lang (2), Vạn Phú (18) |
|
|
2 |
01.02.19 |
qh |
1 |
30 |
108 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bá Xuyên (2), Bách Quang (2), Gia Sàng (10), Linh Sơn (14), Phổ Yên (4), Phan Đình Phùng (3), Phúc Thuận (2), Quan Triều (7), Trung Thành (11), Vạn Xuân (6), Đại Phúc (2), Đại Từ (2), Đồng Hỷ (7), Điềm Thụy (9), Phú Bình (14), Tân Cương (2), Tân Khánh (3), Thành Công (3), Vô Tranh (3), Vạn Phú (2) |
|
|
3 |
01.03.19 |
qp |
2 |
60 |
175 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bá Xuyên (8), Bách Quang (1), Gia Sàng (2), Phổ Yên (12), Phúc Thuận (19), Sông Công (7), Trung Thành (15), Vạn Xuân (30), Đại Phúc (4), Kha Sơn (30), Phú Bình (15), Tân Khánh (17), Tân Thành (1), Thành Công (14) |
|
|
4 |
03.06.19 |
k |
0 |
KXĐ |
11 |
Một phần diện tích các phường/xã: Gia Sàng (1), Phan Đình Phùng (3), Quan Triều (3), Quyết Thắng (2), Đại Phúc (1), An Khánh (1) |
|
|
5 |
03.10.19 |
j |
1 |
190 |
392 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bá Xuyên (10), Bách Quang (30), Gia Sàng (8), Linh Sơn (11), Phổ Yên (20), Phan Đình Phùng (1), Phúc Thuận (6), Quan Triều (6), Quyết Thắng (9), Sông Công (6), Tích Lương (23), Vạn Xuân (3), Đại Phúc (47), Điềm Thụy (30), Chợ Mới (26), Kha Sơn (2), Nam Hòa (13), Nghinh Tường (20), Phú Bình (4), Phú Lương (1), Quân Chu (5), Quang Sơn (2), Sảng Mộc (1), Tân Cương (55), Tân Khánh (2), Thanh Thịnh (26), Trại Cau (14), Vô Tranh (6), Vạn Phú (3), Yên Bình (2) |
|
|
6 |
03.13.19 |
t3 |
1 |
200 |
159 |
Một phần diện tích các phường/xã: Gia Sàng (1), Phan Đình Phùng (5), Quan Triều (4), Quyết Thắng (6), Đại Phúc (20), Đức Lương (11), Định Hóa (4), An Khánh (13), Bình Thành (3), Bình Yên (3), Nghĩa Tá (27), Phú Đình (18), Phú Lương (3), Phú Lạc (3), Phú Thịnh (9), Phú Xuyên (15), Tân Thành (3), Trại Cau (5), Vô Tranh (6) |
|
|
7 |
03.15.19 |
t2 |
1 |
150 |
537 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bá Xuyên (1), Bách Quang (2), Gia Sàng (5), Linh Sơn (2), Phổ Yên (6), Phan Đình Phùng (2), Phúc Thuận (45), Quan Triều (2), Quyết Thắng (8), Vạn Xuân (1), Đại Phúc (9), Đại Từ (13), Đồng Hỷ (16), An Khánh (14), Bằng Thành (1), Bằng Vân (7), Cường Lợi (26), Kha Sơn (3), La Bằng (18), Nam Hòa (8), Ngân Sơn (11), Nghinh Tường (57), Phú Bình (12), Phú Xuyên (1), Quân Chu (63), Tân Khánh (24), Tân Thành (65), Thành Công (27), Thượng Quan (2), Trại Cau (28), Văn Hán (40), Văn Lang (2), Vạn Phú (16) |
|
|
8 |
03.17.19 |
t1 |
0 |
KXĐ |
607 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Hỷ (1), Bằng Thành (11), Bằng Vân (88), Cường Lợi (81), Hiệp Lực (21), La Hiên (29), Na Rì (51), Ngân Sơn (27), Nghinh Tường (44), Phúc Lộc (7), Quang Sơn (13), Thần Sa (10), Thượng Quan (112), Trần Phú (37), Văn Lang (54), Võ Nhai (20), Vĩnh Thông (1) |
|
|
9 |
04.05.19 |
p2 |
10 |
60 |
3 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trần Phú (1), Văn Lang (2) |
|
|
10 |
03.20.19 |
p1-2 |
1 |
150 |
4 |
Một phần diện tích các phường/xã: Linh Sơn (3), Đồng Hỷ (1) |
|
|
11 |
03.23.19 |
d1-2 |
KXĐ |
KXĐ |
437 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bằng Thành (1), Bằng Vân (18), Ba Bể (7), Côn Minh (107), Cao Minh (1), Cường Lợi (2), Chợ Rã (5), Hiệp Lực (1), Nà Phặc (1), Na Rì (22), Ngân Sơn (28), Nghiên Loan (3), Phúc Lộc (50), Sảng Mộc (1), Tân Kỳ (6), Trần Phú (45), Văn Lang (32), Vĩnh Thông (13), Xuân Dương (93), Yên Bình (1) |
|
|
12 |
03.24.19 |
d1 |
1 |
150 |
1002 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Kạn (10), Đại Từ (26), Đồng Hỷ (3), Định Hóa (2), Bằng Thành (126), Bình Yên (1), Ba Bể (1), Côn Minh (1), Cao Minh (117), Cẩm Giàng (5), Chợ Đồn (49), Chợ Mới (18), Chợ Rã (18), Dân Tiến (39), Kim Phượng (12), La Bằng (11), La Hiên (8), Lam Vỹ (7), Nà Phặc (16), Nam Cường (93), Ngân Sơn (4), Nghiên Loan (69), Nghinh Tường (3), Nghĩa Tá (33), Phượng Tiến (8), Phú Lương (5), Phú Thịnh (1), Phú Xuyên (26), Phúc Lộc (6), Quảng Bạch (25), Quang Sơn (6), Sảng Mộc (16), Tân Kỳ (23), Thanh Thịnh (1), Thần Sa (8), Tràng Xá (32), Trung Hội (2), Văn Lăng (28), Vô Tranh (2), Vạn Phú (2), Võ Nhai (27), Vĩnh Thông (7), Xuân Dương (1), Yên Bình (2), Yên Phong (1), Yên Thịnh (101) |
|
|
13 |
03.27.19 |
o3-s |
1 |
150 |
1694 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đức Xuân (36), Bắc Kạn (46), Đại Phúc (5), Đồng Phúc (31), Đức Lương (48), Định Hóa (46), An Khánh (4), Bình Thành (27), Bình Yên (21), Bạch Thông (122), Ba Bể (20), Cẩm Giàng (68), Chợ Đồn (38), Chợ Mới (8), Chợ Rã (59), Hiệp Lực (8), Hợp Thành (42), Kim Phượng 59), La Bằng (3), Lam Vỹ (43), Nà Phặc (18), Nghĩa Tá (93), Phượng Tiến (94), Phủ Thông (77), Phú Đình (6), Phú Lương (6), Phú Lạc (17), Phú Thịnh (20), Phú Xuyên (3), Phúc Lộc (48), Phong Quang (76), Tân Kỳ (32), Thanh Mai (105), Thanh Thịnh (48), Thượng Minh (121), Trung Hội (56), Vĩnh Thông (8), Xuân Dương (6), Yên Phong (105), Yên Trạch (80) |
|
|
14 |
03.28.19 |
o |
0 |
KXĐ |
14 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Hỷ (1), Chợ Mới (2), Thần Sa (1), Tràng Xá (6), Văn Lăng (1), Vô Tranh (2), Võ Nhai (1) |
|
|
15 |
03.30.19 |
ε |
1 |
85 |
541 |
Một phần diện tích các phường/xã: Quan Triều (4), Đồng Hỷ (16), Chợ Mới (12), Dân Tiến (34), La Bằng (3) La Hiên (6), Nam Hòa (37), Phú Lương (18), Phú Thịnh (1), Phú Xuyên (2), Quang Sơn (1), Sảng Mộc (62), Thần Sa (34), Tràng Xá (60), Trại Cau (36), Văn Hán (52), Văn Lăng (22), Vô Tranh (60), Võ Nhai (18), Vĩnh Thông (2), Xuân Dương (52), Yên Bình (9) |
|
|
16 |
04.04.19 |
c-p |
0 |
100 |
415 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Hỷ (4), Côn Minh (7), Cường Lợi (3), Dân Tiến (56), La Hiên (31), Na Rì (5), Nghinh Tường (31), Quang Sơn (30), Sảng Mộc (14), Thần Sa (88), Tràng Xá (1), Văn Lăng (4), Văn Lang (51), Vô Tranh (1), Vạn Phú (1), Võ Nhai (38), Vĩnh Thông (42), Xuân Dương (8) |
|
|
17 |
04.06.19 |
d |
0 |
150 |
1516 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Kạn (16), Linh Sơn (19), Đồng Hỷ (7), Đồng Phúc (103), Bằng Thành (71), Bằng Vân (16), Ba Bể (110), Côn Minh (29), Cao Minh (6), Cẩm Giàng (22), Cường Lợi (5), Chợ Đồn (46), Chợ Mới (50), Chợ Rã (6), Dân Tiến (13), Hiệp Lực 76), Nà Phặc 58), Na Rì (35), Nam Cường (52), Nam Hòa 8), Ngân Sơn (60), Nghiên Loan (60), Nghinh Tường (1), Nghĩa Tá (22), Phủ Thông (1), Phú Lương (61), Phúc Lộc (75), Quảng Bạch (36), Quang Sơn (4), Sảng Mộc (1), Tân Kỳ (106), Thanh Mai (1), Thanh Thịnh (41), Thần Sa (18), Thượng Quan (48), Tràng Xá (18), Trại Cau (1), Trần Phú (60), Văn Hán (14), Văn Lăng (31), Văn Lang (19), Vô Tranh (11), Võ Nhai (5), Vĩnh Thông (60), Xuân Dương (12), Yên Bình (57), Yên Thịnh (43), Yên Trạch (44) |
|
|
9. Tỉnh Lạng Sơn |
|||||||
|
1 |
01.01.20 |
q |
2 |
8 |
94 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Kinh (5), Kỳ Lừa (6), Lương Văn Tri (1), Tam Thanh (4), Bằng Mạc (6), Bình Gia (6), Bắc Sơn (10), Hưng Vũ (5), Tân Tri (4), Thiện Tân (2), Tuấn Sơn (1), Vạn Linh (10), Vũ Lăng (10), Yên Bình (24) |
|
|
2 |
02.03.20 |
n |
10 |
50 |
119 |
Một phần diện tích các phường/xã: Khuất Xá (15), Lộc Bình (15), Lợi Bác (13), Mẫu Sơn (11), Na Dương (53), Thất Khê (7), Tràng Định (5) |
|
|
3 |
03.05.20 |
k-e |
KXĐ |
KXĐ |
25 |
Một phần diện tích các phường/xã: Lương Văn Tri (6), Tam Thanh (2), Đồng Đăng (1), Hoàng Văn Thụ (1), Khánh Khê (7), Nhân Lý (2), Tân Đoàn (6) |
|
|
4 |
03.06.20 |
k |
1 |
80 |
644 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đình Lập (102), Châu Sơn (77), Khuất Xá (31), Kiên Mộc (181), Lợi Bác (67), Mẫu Sơn (32), Na Dương (29), Thái Bình (54), Xuân Dương (71) |
|
|
5 |
03.08.20 |
j-k |
KXĐ |
KXĐ |
115 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Kinh (2), Tam Thanh (10), Đồng Đăng (33), Bằng Mạc (5), Cao Lộc (15), Chi Lăng (1), Chiến Thắng (14), Khánh Khê (1), Nhân Lý (17), Quan Sơn (16), Vạn Linh (1) |
|
|
6 |
03.11.20 |
j1-2 |
6 |
120 |
643 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đình Lập (22), Ba Sơn (54), Công Sơn (7), Cao Lộc (33), Châu Sơn (104), Khuất Xá (74), Kiên Mộc (208), Lợi Bác (29), Mẫu Sơn (23), Thái Bình (57), Thiện Hòa (18), Thiện Long (14) |
|
|
7 |
03.13.20 |
t3 |
2 |
150 |
1113 |
Một phần diện tích các phường/xã: Kỳ Lừa (24), Đình Lập (41), Ba Sơn (82), Công Sơn (58), Cao Lộc (28), Châu Sơn (59), Chiến Thắng (30), Khuất Xá (4), Kiên Mộc (14), Lộc Bình (64), Lợi Bác (30), Mẫu Sơn (51), Na Dương (20), Nhân Lý (5), Quan Sơn (100), Tân Thành (21), Thái Bình (191), Thống Nhất (144), Thiện Tân (1), Tuấn Sơn (14), Xuân Dương (132) |
|
|
8 |
03.15.20 |
t2 |
0 |
500 |
2312 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Điềm He, Quốc Việt. - Một phần diện tích các phường/xã: Kỳ Lừa (28), Lương Văn Tri (6), Tam Thanh (7), Đồng Đăng (35), Đoàn Kết (65), Bằng Mạc (4), Bình Gia (1), Bắc Sơn (4), Ba Sơn (15), Công Sơn (25), Cai Kinh (8), Cao Lộc (27), Châu Sơn (73), Chi Lăng (20), Chiến Thắng (43), Hữu Liên (5), Hữu Lũng (38), Hồng Phong (1), Hội Hoan (60), Hưng Vũ (3), Hoàng Văn Thụ (102), Hoa Thám (40), Kháng Chiến (128), Khánh Khê (71), Kiên Mộc (1), Lộc Bình (1), Mẫu Sơn (18), Na Dương (9), Na Sầm (77), Nhân Lý (22), Quan Sơn (21), Quốc Khánh (30), Quý Hòa (46), Tân Đoàn (28), Tân Thành (90), Tân Tiến (43), Tân Tri (41), Tân Văn (47), Thống Nhất (47), Thất Khê (5), Thiện Hòa (77), Thiện Long (104), Thiện Tân (1), Thiện Thuật (41), Thụy Hùng (115), Tràng Định (4), Tri Lễ (44), Tuấn Sơn (106), Văn Lãng (110), Văn Quan (80), Vân Nham (20), Vũ Lăng (2), Xuân Dương (2), Yên Phúc (60) |
|
|
9 |
3.17.20 |
t1 |
1 |
120 |
1679 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hồng Phong. - Một phần diện tích các phường/xã: Đông Kinh (23), Kỳ Lừa (4), Lương Văn Tri (18), Tam Thanh (5), Đồng Đăng (18), Đoàn Kết (100), Bằng Mạc (10), Bình Gia (65), Bắc Sơn (17), Cai Kinh (11), Chi Lăng (39), Chiến Thắng (29), Hữu Liên (3), Hữu Lũng (10), Hồng Phong (133), Hội Hoan (57), Hưng Vũ (3), Hoa Thám (110), Kháng Chiến (12), Khánh Khê (13), Nhân Lý (65), Quốc Khánh (46), Quý Hòa (84), Tân Đoàn (26), Tân Thành (7), Tân Tiến (162), Tân Tri (81), Tân Văn (38), Thất Khê (82), Thiện Hòa (54), Thiện Long (33), Thiện Tân (3), Thiện Thuật (92), Tràng Định (111), Tri Lễ (3), Tuấn Sơn (1), Văn Lãng (28), Vân Nham (38), Vũ Lễ (23), Yên Phúc (23) |
|
|
10 |
3.20.20 |
p1-2 |
2 |
120 |
110 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Kinh (4), Đồng Đăng (1), Bằng Mạc (14), Hữu Liên (9), Hưng Vũ (2), Hoàng Văn Thụ (2), Khánh Khê (1), Nhân Lý (1), Tân Đoàn (18), Tân Tri (4), Tri Lễ (17), Văn Quan (4), Vạn Linh (1), Vũ Lăng (7), Vũ Lễ (1), Yên Phúc (24) |
|
|
11 |
03.24.20 |
d1 |
0 |
KXĐ |
159 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bằng Mạc (1), Hữu Liên (3), Hưng Vũ (8), Nhất Hòa (29), Quốc Khánh (6), Thiện Long (7), Thiện Tân (34), Tri Lễ (2), Vân Nham (2), Vạn Linh (55), Vũ Lăng (8), Vũ Lễ (3), Yên Bình (1) |
|
|
12 |
03.30.20 |
ε |
0 |
KXĐ |
119 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hưng Vũ (14), Nhất Hòa (37), Quốc Khánh (17), Thiện Tân (29), Vũ Lăng (10), Vũ Lễ (12) |
|
|
13 |
04.04.20 |
c-p |
0 |
150 |
1017 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Đăng (6), Bằng Mạc (66), Bình Gia (36), Bắc Sơn (50), Cai Kinh (88) Chi Lăng (21), Hữu Liên (106), Hữu Lũng (5), Hưng Vũ (88), Hoàng Văn Thụ (8), Kháng Chiến (1), Khánh Khê (2), Na Sầm (10), Nhân Lý (14), Nhất Hòa (54), Tân Đoàn (21), Tân Thành (5), Tân Tri (8), Tân Văn (27), Thiện Long (3), Thiện Tân (25), Tri Lễ (68), Văn Quan (6), Vân Nham (26), Vạn Linh (58), Vũ Lăng (63), Vũ Lễ (45), Yên Bình (96), Yên Phúc (11) |
|
|
14 |
04.06.20 |
d |
0 |
100 |
172 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bằng Mạc (12), Bắc Sơn (1), Hưng Vũ (13), Nhất Hòa (19), Quốc Khánh (67), Thất Khê (8), Thiện Hòa (11), Thiện Long (7), Vạn Linh (7), Vũ Lăng (17), Vũ Lễ (10) |
|
|
10. Tỉnh Quảng Ninh |
|||||||
|
1 |
01.01.22 |
q |
2 |
8 |
39 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Sinh (3), Bình Khê (2), Hà Tu (2), Mông Dương (3), Vàng Danh (3), Yên Tử (5), Bình Liêu (4), Hải Ninh (2), Hoành Mô (5), Lục Hồn (1), Quảng Đức (4), Quảng La (4), Thống Nhất (1) |
|
|
2 |
01.02.22 |
qh |
1 |
25 |
1338 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Sinh (27), Bãi Cháy (12), Bình Khê (31), Cái Chiên (7), Cẩm Phả (11), Cao Xanh (18), Cửa Ông (17), đặc khu Cô Tô (13), đặc khu Vân Đồn (108), Đầm Hà (85), Đông Mai (32), Đông Ngũ (37), Đông Triều (18), Đường Hoa (24), Hà An (70), Hà Tu (7), Hải Hòa (34), Hải Lạng (42), Hải Ninh (57), Hiệp Hòa (25), Hoàng Quế (31), Hoành Bồ (45), Liên Hòa (53), Mạo Khê (20), Móng Cái 1 (45), Móng Cái 2 (57), Móng Cái 3 (52), Phong Cốc (34), Quảng Đức (1), Quảng Hà (109), Quang Hanh (12), Quảng Tân (16), Quảng Yên (18), Thống Nhất (35), Tiên Yên (7), Tuần Châu (22), Uông Bí (31), Vàng Danh (21), Việt Hưng (15), Vĩnh Thực (12), Yên Tử (27) |
|
|
3 |
01.03.22 |
qp |
2 |
60 |
162 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Sinh (21), Bình Khê (7), Đầm Hà (2), Đông Ngũ (20), Đông Triều (19), Đường Hoa (2), Hoàng Quế (20), Mạo Khê (18), Quảng Đức (3), Quảng Hà (11), Quảng Tân (22), Tiên Yên (9), Uông Bí (3), Yên Tử (5) |
|
|
4 |
02.03.22 |
n |
80 |
100 |
31 |
Một phần diện tích các phường/xã: Việt Hưng (6), Thống Nhất (6), Hoành Bồ (19) |
|
|
5 |
03.11.22 |
j1-2 |
60 |
200 |
786 |
Một phần diện tích các phường/xã: Ba Chẽ (58), Bình Liêu (19), Cái Chiên (4), Cửa Ông (1), Đặc khu Vân Đồn (106), Đầm Hà (29), Điền Xá (7), Đông Ngũ (21), Đường Hoa (54), Hải Hòa (52), Hải Lạng (39), Hải Ninh (37), Hải Sơn (1), Hoành Mô (12), Kỳ Thượng (56), Lục Hồn (12), Móng Cái 1 (28), Móng Cái 2 (5), Móng Cái 3 (38), Mông Dương (36), Quảng Đức (30), Quảng Hà (18), Quảng Tân (41), Thống Nhất (44), Tiên Yên (30), Vĩnh Thực (8) |
|
|
6 |
03.13.22 |
t3 |
30 |
150 |
880 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Sinh (25), Ba Chẽ (23), Bãi Cháy (8), Bình Khê (50), Bình Liêu (1), Cái Chiên (5), Cẩm Phả (11), Cao Xanh (22), Cửa Ông (24), đặc khu Vân Đồn (84), Đầm Hà (2), Điền Xá (22), Đông Mai (17), Đông Triều (5), Hà An (3), Hà Lầm (12), Hà Tu (21), Hiệp Hòa (8), Hoàng Quế (22), Hoành Bồ (45), Kỳ Thượng (87), Lương Minh (69), Mạo Khê (9), Mông Dương (62), Quang Hanh (29), Quảng La (59), Quảng Yên (2), Thống Nhất (32), Tuần Châu (24), Uông Bí (9), Vàng Danh (42), Việt Hưng (21), Yên Tử (25) |
|
|
7 |
03.15.22 |
t2 |
70 |
500 |
1810 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Sinh (32), Ba Chẽ (231), Bình Khê (47), Bình Liêu (185), Điền Xá (209), Đông Ngũ (48), Đường Hoa (94), Hải Lạng (6), Hải Ninh (1), Hải Sơn (68), Hoành Bồ (49), Hoành Mô (35), Kỳ Thượng (132), Lục Hồn (80), Lương Minh (158), Mông Dương (1), Quảng Đức (61), Quảng La (62), Quảng Tân (76), Thống Nhất (82), Tiên Yên (75), Vàng Danh (33), Yên Tử (45) |
|
|
8 |
03.20.22 |
p1-2 |
50 |
150 |
29 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bãi Cháy (6), Hà Tu (8), Hải Sơn (7), Quang Hanh (3), Quảng La (5) |
|
|
9 |
03.23.22 |
d1-2 |
30 |
150 |
136 |
Một phần diện tích các phường/xã: đặc khu Vân Đồn (136) |
|
|
10 |
03.24.22 |
d1 |
50 |
150 |
55 |
Một phần diện tích các phường/xã: đặc khu Vân Đồn (46), Móng Cái (9) |
|
|
11 |
03.27.22 |
o3-s |
2 |
150 |
467 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Sinh (5), Ba Chẽ (21), Cái Chiên (7), Đông Ngũ (7), Đường Hoa (34), Hải Ninh (25), Hải Sơn (56), Hoành Bồ (21), Móng Cái 3 (9), Mông Dương (65), Quảng Đức (24), Quảng La (32), Quảng Tân (43), Thống Nhất (67), Tiên Yên (2), Vĩnh Thực (12), đặc khu Cô Tô (37) |
|
|
12 |
04.04.22 |
c-p |
80 |
120 |
124 |
Một phần diện tích phường/xã: Bãi Cháy (10), Cẩm Phả (10), Cửa Ông (5), Hà Tu (20), Hoành Bồ (8), Quang Hanh (20), Quảng La (15), Thống Nhất (18), Tuần Châu (3), đặc khu Vân Đồn (15) |
|
|
13 |
04.06.22 |
d |
50 |
100 |
57 |
Một phần diện tích các phường/xã: đặc khu Vân Đồn (57) |
|
|
11. Tỉnh Bắc Ninh |
|||||||
|
1 |
01.01.24 |
q |
2 |
8 |
46 |
Một phần diện tích các phường/xã: Kép (2), Lục Sơn (2), Sơn Động (7), Sơn Hải (10), Tân Sơn (4), Tây Yên Tử (10), Trường Sơn (2), Tuấn Đạo (4), Yên Định (5) |
|
|
2 |
01.02.24 |
qh |
0 |
40 |
1119 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Cao Đức, Đại Lai, Đồng Nguyên, Lương Tài, Nhân Thắng, Phù Khê, Song Liễu, Tam Giang, Tam Sơn, Trung Chính, Trung Kênh, Từ Sơn, Văn Môn, Lâm Thao. - Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Giang (6), Bắc Lũng (34), Bảo Đài (9), Bố Hạ (10), Bồng Lai (12), Cẩm Lý (19), Cảnh Thụy (11), Chi Lăng (22), Chũ (11), Đa Mai (14), Đại Đồng (15), Đào Viên (14), Đèo Gia (15), Đông Cứu (17), Đồng Kỳ (3), Đồng Việt (17), Gia Bình (26), Hạp Lĩnh (5), Hiệp Hòa (21), Hoàng Vân (6), Hợp Thịnh (17), Kép (4), Kinh Bắc (8), Lạng Giang (11), Liên Bão (2), Lục Nam (16), Lục Ngạn (11), Lục Sơn (8), Mão Điền (12), Mỹ Thái (9), Nam Dương (21), Nam Sơn (10), Nếnh (13), Nghĩa Phương (21), Ngọc Thiện (15), Nhân Hòa (10), Ninh Xá (14), Phật Tích (14), Phù Lãng (17), Phúc Hòa (3), Phương Liễu (6), Phượng Sơn (12), Quang Trung (2), Quế Võ (10), Tam Đa (7), Tân An (23), Tân Chi (9), Tân Dĩnh (10), Tân Tiến (11), Tân Yên (7), Thuận Thành (17), Tiên Du (19), Tiên Lục (12), Tiền Phong (9), Trạm Lộ (17), Trí Quả (16), Trường Sơn (12), Tự Lạn (12), Vân Hà (19), Việt Yên (15), Võ Cường (6), Vũ Ninh (6), Xuân Cẩm (31), Yên Dũng (14), Yên Phong (21), Yên Thế (3), Yên Trung (4) |
|
|
3 |
01.03.24 |
qp |
4 |
90 |
1156 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bồng Lai, Cao Đức, Chi Lăng, Đại Lai, Đồng Nguyên, Gia Bình, Hạp Lĩnh, Kinh Bắc, Lâm Thao, Lương Tài, Mão Điền, Nhân Thắng, Ninh Xá, Phù Khê, Quế Võ, Song Liễu, Tam Đa, Tam Giang, Tam Sơn, Tân Chi, Thuận Thành, Tiên Du, Trạm Lộ, Trí Quả, Trung Chính, Trung Kênh, Từ Sơn, Văn Môn, Võ Cường, Yên Phong, Yên Trung. - Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Lũng (4), Bảo Đài (21), Biên Sơn (2), Bố Hạ (9), Cẩm Lý (8), Chũ (32), Đa Mai (1), Đại Đồng (10), Đào Viên (24), Đông Cứu (7), Đồng Kỳ (5), Đông Phú (24), Đồng Việt (2), Hiệp Hòa (7), Hoàng Vân (22), Hợp Thịnh (1), Kép (12), Kiên Lao (3), Lạng Giang (20), Liên Bão (7), Lục Nam (9), Lục Ngạn (17), Lục Sơn (2), Mỹ Thái (12), Nam Dương (4), Nam Sơn (13), Nghĩa Phương (16), Ngọc Thiện (15), Nhã Nam (17), Nhân Hòa (11), Phật Tích (12), Phù Lãng (16), Phúc Hòa (16), Phương Liễu (12), Phượng Sơn (47), Quang Trung (17), Tân Dĩnh (2), Tân Yên (35), Tiên Lục (33), Trường Sơn (7), Tự Lạn (3), Vũ Ninh (7), Xuân Cẩm (2), Yên Dũng (1). |
|
|
4 |
02.03.24 |
n |
50 |
280 |
KXĐ |
Một phần diện tích các phường/xã: Bồng Lai (KXĐ), Cẩm Lý (KXĐ), Cảnh Thụy (KXĐ), Cao Đức (KXĐ), Chi Lăng (KXĐ), Đại Đồng (KXĐ), Đại Lai (KXĐ), Đào Viên (KXĐ), Đông Cứu (KXĐ), Đồng Nguyên (KXĐ), Đồng Việt (KXĐ), Gia Bình (KXĐ), Hạp Lĩnh (KXĐ), Hợp Thịnh (KXĐ), Kinh Bắc (KXĐ), Lâm Thao (KXĐ), Liên Bão (KXĐ), Lương Tài (KXĐ), Mão Điền (KXĐ), Nam Sơn (KXĐ), Nếnh (KXĐ), Nhân Hòa (KXĐ), Nhân Thắng (KXĐ), Ninh Xá (KXĐ), Phật Tích (KXĐ), Phù Khê (KXĐ), Phù Lãng (KXĐ), Phương Liễu (KXĐ), Quế Võ (KXĐ), Song Liễu (KXĐ), Tam Đa (KXĐ), Tam Giang (KXĐ), Tam Sơn (KXĐ), Tân Chi (KXĐ), Thuận Thành (KXĐ), Tiên Du (KXĐ), Trạm Lộ (KXĐ), Trí Quả (KXĐ), Trung Chính (KXĐ), Trung Kênh (KXĐ), Từ Sơn (KXĐ), Vân Hà (KXĐ), Văn Môn (KXĐ), Võ Cường (KXĐ), Vũ Ninh (KXĐ), Xuân Cẩm (KXĐ), Yên Dũng (KXĐ), Yên Phong (KXĐ), Yên Trung (KXĐ) |
|
|
5 |
03.10.24 |
j |
KXĐ |
KXĐ |
73 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Lạc (46), Đèo Gia (10), Hợp Thịnh (1), Lục Sơn (1), Tuấn Đạo (11), Vân Sơn (1), Yên Định (3) |
|
|
6 |
03.13.24 |
t3 |
1 |
116 |
1943 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Đại Sơn, Sa Lý, Vân Sơn. - Một phần diện tích các phường/xã: An Lạc (88), Bắc Giang (1), Bắc Lũng (7), Bảo Đài (36), Biển Động (58), Biên Sơn (288), Bố Hạ (13), Cẩm Lý (11), Cảnh Thụy (1), Chũ (8), Đa Mai (2), Đại Đồng (1), Đào Viên (1), Đèo Gia (79), Đông Cứu (1), Đồng Kỳ (27), Đông Phú (49), Dương Hưu (82), Hoàng Vân (1), Kép (3), Kiên Lao (82), Lạng Giang (14), Liên Bão (4), Lục Nam (11), Lục Ngạn (55), Lục Sơn (112), Mỹ Thái (5), Nam Dương (42), Nam Sơn (2), Nếnh (2), Nghĩa Phương (48), Ngọc Thiện (1), Nhã Nam (2), Nhân Hòa (1), Phật Tích (1), Phù Lãng (2), Phúc Hòa (5), Phượng Sơn (17), Quang Trung (4), Sơn Động (71), Sơn Hải (81), Tam Tiến (16), Tân An (2), Tân Dĩnh (6), Tân Sơn (64), Tân Tiến (1), Tân Yên (3), Tây Yên Tử (90), Tiên Lục (1), Tiền Phong (6), Trường Sơn (48), Tuấn Đạo (83), Vân Hà (5), Việt Yên (4), Vũ Ninh (3), Xuân Lương (1), Yên Định (40), Yên Dũng (15), Yên Thế (4) |
|
|
7 |
03.15.24 |
t2 |
5 |
60 |
321 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bảo Đài (11), Bố Hạ (18), Cẩm Lý (13), Đồng Kỳ (16), Đông Phú (11), Kép (34), Lạng Giang (4), Lục Sơn (1), Mỹ Thái (2), Nghĩa Phương (1), Nhã Nam (19), Phúc Hòa (15), Quang Trung (16), Sơn Hải (17), Tam Tiến (46), Tân Sơn (33), Tân Yên (7), Tiên Lục (6), Trường Sơn (1), Văn Môn (1), Xuân Lương (13), Yên Thế (36) |
|
|
8 |
03.20.24 |
p1-2 |
0 |
KXĐ |
1 |
Một phần diện tích phường/xã: Đồng Việt (1) |
|
|
9 |
03.24.24 |
d1 |
0 |
KXĐ |
6 |
Một phần diện tích phường/xã: Đồng Kỳ (6) |
|
|
10 |
03.27.24 |
o3-s |
KXĐ |
KXĐ |
1 |
Một phần diện tích phường/xã: Trường Sơn (1) |
|
|
11 |
03.30.24 |
ε |
6 |
12 |
96 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Kỳ (11), Xuân Lương (85) |
|
|
12. Tỉnh Phú Thọ |
|||||||
|
1 |
01.02.25 |
qh |
2 |
10 |
656 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Xuân Hòa, Hòa Bình, Tân Hòa. - Một phần diện tích các phường/xã: Việt Trì (14), Nông Trang (4), Thanh Miếu (12), Vân Phú (4), Phong Châu (10), Phú Thọ (6), Âu Cơ (5), Hạ Hòa (5), Đan Thượng (9), Yên Kỳ (1), Vĩnh Chân (12), Văn Lang (7), Hiền Lương (6), Thanh Ba (4), Hoàng Cương (11), Chí Tiên (8), Liên Minh (16), Dân Chủ (2), Bình Phú (13), Cẩm Khê (26), Phú Khê (9), Hùng Việt (13), Đồng Lương (12), Tiên Lương (11), Vân Bán (6), Yên Lập (6), Minh Hòa (1), Tam Nông (21), Thọ Văn (8), Vạn Xuân (20), Hiền Quan (15), Thanh Sơn (16), Võ Miếu (2), Văn Miếu (2), Cự Đồng (8), Hương Cần (3), Yên Sơn (10), Lai Đồng (5), Lâm Thao (6), Xuân Lũng (5), Phùng Nguyên (18), Bản Nguyên (23), Thanh Thủy (16), Đào Xá (15), Tu Vũ (26), Phúc Yên (1), Lập Thạch (2), Tiên Lữ (5), Thái Hòa (3), Liên Hòa (3), Sơn Đông (10), Đại Đình (4), Tam Dương (3), Hội Thịnh (3), Hoàng An (14), Tam Dương Bắc (4), Vĩnh Hưng (3), Vĩnh An (10), Vĩnh Thành (2), Tam Sơn (16), Sông Lô (12), Hải Lựu (10), Thịnh Minh (12), Kỳ Sơn (9), Thống Nhất (6), Đà Bắc (4), Mai Châu (1), Lương Sơn (2), Cao Dương (17), Kim Bôi (1), Nật Sơn (5), Tân Lạc (4), Lạc Thủy (12), An Bình (4), An Nghĩa (10), Yên Thủy (3), Lạc Lương (2), Yên Trị (3) |
|
|
2 |
01.03.25 |
qp |
2 |
60 |
777 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Sơn Đông, Thổ Tang, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng. - Một phần diện tích các phường/xã: Việt Trì (4), Nông Trang (2), Thanh Miếu (1), Vân Phú (3), Hy Cương (5), Phú Thọ (4), Âu Cơ (1), Đan Thượng (12), Vĩnh Chân (3), Văn Lang (5), Hiền Lương (25), Liên Minh (3), Bình Phú (10), Phú Khê (1), Hùng Việt (6), Đồng Lương (2), Vạn Xuân (12), Hiền Quan (11), Thanh Sơn (2), Võ Miếu (1), Cự Đồng (2), Lâm Thao (6), Xuân Lũng (1), Phùng Nguyên (11), Bản Nguyên (5), Thanh Thủy (1), Tu Vũ (4), Vĩnh Phúc (7), Vĩnh Yên (17), Phúc Yên (12), Xuân Hòa (1), Lập Thạch (4), Tiên Lữ (18), Thái Hòa (5), Liên Hòa (9), Tam Đảo (15), Đại Đình (4), Tam Dương (16), Hội Thịnh (17), Hoàng An (15), Tam Dương Bắc (13), Vĩnh Tường (23), Vĩnh Hưng (18), Vĩnh An (21), Vĩnh Phú (33), Vĩnh Thành (19), Nguyệt Đức (17), Bình Nguyên (22), Xuân Lãng (26), Bình Xuyên (21), Bình Tuyền (20), Tam Sơn (16), Sông Lô (20), Hải Lựu (10), Thịnh Minh (1), Lương Sơn (13), Cao Dương (6), Liên Sơn (15), Cao Phong (3), Mường Thàng (7), Kim Bôi (7), Mường Động (2), Nật Sơn (3), An Bình (5), Yên Thủy (1), Yên Trị (15) |
|
|
3 |
02.03.25 |
n |
1 |
KXĐ |
212 + KXĐ |
Một phần diện tích các phường/xã: Tiên Lương (3), Vạn Xuân (10), Chân Mộng (29), Đông Thành (17), Đoan Hùng (24), Bằng Luân (1), Phú Mỹ (12), Thanh Ba (2), Chí Tiên (16), Phú Thọ (8), Tây Cốc (17), Cẩm Khê (16), Tam Nông (3), Văn Lang (7), Liên Minh (2), Hoàng Cương (20), Phú Khê (7), Dân Chủ (10), Âu Cơ (6), Hùng Việt (2), Phúc Yên (KXĐ), Hội Thịnh (KXĐ), Thái Hòa (KXĐ), Bình Tuyền (KXĐ), Vĩnh Hưng (KXĐ), Đạo Trù (KXĐ), Vĩnh Phúc (KXĐ), Tam Sơn (KXĐ), Liên Hòa (KXĐ), Xuân Hòa (KXĐ), Hải Lựu (KXĐ), Vĩnh Yên (KXĐ), Vĩnh An (KXĐ), Tam Đảo (KXĐ), Lập Thạch (KXĐ), Tiên Lữ (KXĐ), Vĩnh Thành (KXĐ), Tam Dương Bắc (KXĐ), Xuân Lãng (KXĐ), Hợp Lý (KXĐ), Bình Xuyên (KXĐ), Hoàng An (KXĐ), Đại Đình (KXĐ), Sông Lô (KXĐ), Bình Nguyên (KXĐ), Yên Lãng (KXĐ), Tam Dương (KXĐ) |
|
|
4 |
03.06.25 |
k |
0 |
KXĐ |
25 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mai Hạ (4), Pà Cò (6), Mai Châu (5), Bao La (10) |
|
|
5 |
03.09.25 |
j3-k |
0 |
KXĐ |
14 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tam Đảo (8), Bình Xuyên (6) |
|
|
6 |
03.10.25 |
j |
10 |
80 |
5 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nhân Nghĩa (1), Yên Phú (1), Lạc Lương (2), Dũng Tiến (1) |
|
|
7 |
03.13.25 |
t3 |
0 |
100 |
284 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Tân Hòa. - Một phần diện tích các phường/xã: Yên Sơn (7), Khả Cửu (9), Hòa Bình (1), Thống Nhất (2), Cao Sơn (1), Tân Pheo (2), Tiền Phong (1), Tân Mai (3), Cao Phong (3), Thung Nai (5), Kim Bôi (1), Dũng Tiến (41), Hợp Kim (6), Mường Hoa (33), Toàn Thắng (1), Đại Đồng (1), Nhân Nghĩa (44), Yên Phú (14), Lạc Thủy (7), An Bình (35), Yên Thủy (2), Lạc Lương (42), Yên Trị (22) |
|
|
8 |
03.14.25 |
t2-3 |
0 |
KXĐ |
534 |
- Toàn bộ diện tích phường/xã: Hòa Bình. - Một phần diện tích các phường/xã: Thịnh Minh (20), Kỳ Sơn (68), Thống Nhất (5), Mai Châu (7), Tân Mai (17), Lương Sơn (53), Cao Dương (18), Liên Sơn (11), Cao Phong (13), Mường Thàng (2), Thung Nai (17), Kim Bôi (13), Mường Động (17), Dũng Tiến (25), Hợp Kim (19), Nật Sơn (61), Tân Lạc (11), Nhân Nghĩa (1), Thượng Cốc (2), Yên Phú (2), Lạc Thủy (45), An Bình (56), An Nghĩa (39), Lạc Lương (11) |
|
|
9 |
03.15.25 |
t2 |
0 |
150 |
553 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Xuân Hòa. - Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Phúc (19), Vĩnh Yên (7), Phúc Yên (4), Lập Thạch (25), Tiên Lữ (13), Thái Hòa (19), Liên Hòa (11), Hợp Lý (16), Tam Đảo (60), Đại Đình (29), Đạo Trù (72), Tam Dương (31), Hội Thịnh (10), Hoàng An (6), Tam Dương Bắc (23), Vĩnh Hưng (4), Vĩnh Thành (7), Bình Nguyên (11), Xuân Lãng (5), Bình Xuyên (12), Bình Tuyền (38), Tam Sơn (10), Sông Lô (15), Hải Lựu (31), Yên Lãng (19), Mai Châu (19), Lương Sơn (3), Liên Sơn (5), Vân Sơn (27) |
|
|
10 |
03.17.25 |
t1 |
0 |
100 |
1248 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hòa Bình, Tân Hòa, Thống Nhất. - Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Lương (1), Tam Nông (5), Thanh Sơn (1), Võ Miếu (5), Cự Đồng (11), Minh Đài (1), Đào Xá (6), Tu Vũ (3), Thịnh Minh (50), Kỳ Sơn (29), Tiền Phong (10), Mai Châu (2), Bao La (9), Mai Hạ (18), Tân Mai (38), Lương Sơn (58), Cao Dương (41), Liên Sơn (69), Cao Phong (53), Mường Thàng (69), Thung Nai (28), Kim Bôi (15), Mường Động (80), Dũng Tiến (15), Hợp Kim (54), Nật Sơn (28), Tân Lạc (92), Mường Bi (49), Mường Hoa (30), Toàn Thắng (43), Vân Sơn (2), Lạc Sơn (39), Mường Vang (57), Đại Đồng (26), Ngọc Sơn (27), Nhân Nghĩa (24), Quyết Thắng (35), Thượng Cốc (46), Yên Phú (18), An Bình (2), An Nghĩa (15), Yên Thủy (7), Lạc Lương (9), Yên Trị (3) |
|
|
11 |
03.19.25 |
p3 |
30 |
70 |
20 |
Một phần diện tích các phường/xã: Pà Cò (5), Thịnh Minh (8), Bao La (2), Mường Thàng (1), Tân Lạc (1), Mường Động (3) |
|
|
12 |
03.20.25 |
p1-2 |
4 |
60 |
11 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Tân Hòa. - Một phần diện tích các phường/xã: Võ Miếu (2), Cự Đồng (4), Hương Cần (2), Yên Sơn (2) |
|
|
13 |
03.22.25 |
d3 |
0 |
KXĐ |
11 |
Một phần diện tích các phường/xã: Lai Đồng (2), Xuân Đài (9) |
|
|
14 |
03.24.25 |
d1 |
4 |
80 |
813 |
Một phần diện tích các phường/xã: Văn Lang (34), Hiền Lương (35), Thanh Ba (2), Quảng Yên (1), Đông Thành (2), Cẩm Khê (9), Phú Khê (17), Hùng Việt (12), Đồng Lương (21), Tiên Lương (33), Vân Bán (13), Yên Lập (23), Thượng Long (12), Sơn Lương (91), Xuân Viên (39), Minh Hòa (23), Trung Sơn (21), Thọ Văn (20), Vạn Xuân (7), Hiền Quan (5), Thanh Sơn (8), Cự Đồng (1), Hương Cần (3), Yên Sơn (29), Tân Sơn (1), Lai Đồng (85), Thu Cúc (33), Xuân Đài (36), Xuân Lũng (2), Đào Xá (5), Tu Vũ (11), Tân Hòa (26), Thống Nhất (12), Đà Bắc (31), Đức Nhàn (26), Quy Đức (26), Tiền Phong (31), Tân Mai (24), Thung Nai (3). |
|
|
15 |
03.27.25 |
o3-s |
1 |
110 |
88 |
Một phần diện tích các phường/xã: Thượng Long (1), Minh Hòa (1), Võ Miếu (3), Văn Miếu (2), Cự Đồng (2), Hương Cần (5), Yên Sơn (2), Đà Bắc (7), Cao Sơn (8), Quy Đức (39), Tân Pheo (3), Tiền Phong (11), Tân Mai (4) |
|
|
16 |
03.29.25 |
ε-o |
0 |
KXĐ |
225 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đà Bắc (22), Cao Sơn (53), Đức Nhàn (7), Quy Đức (60), Tân Pheo (56), Yên Sơn (2), Tiền Phong (16), Pà Cò (5), Khả Cửu (2), Tân Mai (2) |
|
|
17 |
03.31.25 |
np-ε1 |
0 |
KXĐ |
186 |
Một phần diện tích các phường/xã: Lai Đồng (5), Vạn Xuân (2), Đào Xá (12), Chí Đám (46), Đoan Hùng (11), Thanh Thủy (13), Tân Sơn (1), Tây Cốc (9), Cự Đồng (10), Thu Cúc (4), Thọ Văn (14), Võ Miếu (6), Thanh Sơn (53) |
|
|
18 |
03.32.25 |
np |
0 |
KXĐ |
14 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đức Nhàn (8), Tân Pheo (6) |
|
|
19 |
03.33.25 |
pr |
0 |
KXĐ |
1200 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Long Cốc, Phù Ninh, Trạm Thản, Quảng Yên. - Một phần diện tích các phường/xã: Bình Phú (17), Chân Mộng (65), Đức Nhàn (38), Bản Nguyên (1), Thượng Long (15), Đông Thành (29), Xuân Lũng (15), Lai Đồng (10), Bằng Luân (58), Phú Thọ (9), Đoan Hùng (15), Văn Miếu (45), Việt Trì (14), Tân Sơn (67), Phú Mỹ (15), Thanh Ba (31), Cao Sơn (25), Phùng Nguyên (6), Thanh Miếu (6), Tây Cốc (42), Nông Trang (12), Tân Pheo (61), Đan Thượng (4), Thu Cúc (37), Lâm Thao (7), Vân Phú (21), Yên Kỳ (12), Minh Đài (65), Hoàng Cương (13), Phong Châu (19), Trung Sơn (32), Khả Cửu (100), Hy Cương (19), Xuân Đài (94), Dân Chủ (17) |
|
|
20 |
04.01.25 |
t |
0 |
110 |
1211 |
Một phần diện tích các phường/xã: Kỳ Sơn (11), Thống Nhất (4), Tiền Phong (8), Mai Châu (97), Bao La (27), Mai Hạ (51), Pà Cò (50), Tân Mai (27), Lương Sơn (9), Cao Dương (10), Liên Sơn (15), Cao Phong (10), Mường Thàng (13), Thung Nai (34), Kim Bôi (4), Mường Động (26), Dũng Tiến (3), Hợp Kim (13), Nật Sơn (64), Tân Lạc (43), Mường Bi (46), Mường Hoa (43), Toàn Thắng (41), Vân Sơn (95), Lạc Sơn (19), Mường Vang (3), Đại Đồng (52), Ngọc Sơn (88), Nhân Nghĩa (13), Quyết Thắng (25), Thượng Cốc (20), Yên Phú (31), Lạc Thủy (16), An Bình (14), Yên Thủy (75), Lạc Lương (73), Yên Trị (38) |
|
|
21 |
04.04.25 |
c-p |
0 |
KXĐ |
50 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Tân Hòa, Hòa Bình. - Một phần diện tích các phường/xã: Đức Nhàn (16), Hương Cần (2), Lai Đồng (2), Cự Đồng (1), Thịnh Minh (1), Võ Miếu (2), Xuân Đài (21), Thống Nhất (3) |
|
|
22 |
04.06.25 |
d |
0 |
KXĐ |
56 |
- Toàn bộ diện tích phường/xã: Tân Hòa. - Một phần diện tích các phường/xã: Quy Đức (4), Pà Cò (4), Đồng Lương (1), Đào Xá (5), Đà Bắc (4), Tân Mai (5), Xuân Đài (1), Thung Nai (2), Bao La (3), Tiền Phong (9), Thọ Văn (1), Yên Sơn (1), Thống Nhất (5), Thanh Sơn (5). |
|
|
23 |
04.08.25 |
o-s |
1 |
100 |
355 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phú Khê (4), Tiên Lương (5), Vân Bán (4), Yên Lập (44), Thượng Long (26), Xuân Viên (11), Minh Hòa (38), Thanh Sơn (1), Võ Miếu (8), Văn Miếu (10), Hương Cần (39), Yên Sơn (9), Lai Đồng (8), Thu Cúc (7), Xuân Đài (13), Đà Bắc (67), Cao Sơn (17), Đức Nhàn (7), Quy Đức (17), Tiền Phong (18), Tân Mai (2). |
|
|
24 |
04.09.25 |
ε-o |
KXĐ |
KXĐ |
283 |
Một phần diện tích các phường/xã: Lai Đồng (1), Hương Cần (19), Thượng Long (13), Văn Miếu (33), Tân Sơn (54), Minh Hòa (4), Cự Đồng (12), Thu Cúc (15), Khả Cửu (1), Minh Đài (21), Yên Sơn (9), Xuân Đài (20), Võ Miếu (73), Thanh Sơn (8) |
|
|
13. Thành phố Hải Phòng |
|||||||
|
1 |
01.02.31 |
qh |
1 |
50 |
2448 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hồng Bàng (12), Hồng An (28), Ngô Quyền (6), Gia Viên (5), Đông Hải (11), Lê Chân (6), An Biên (7), Kiến An (11), Phù Liễn (18), Thủy Nguyên (35), Thiên Hương (21), Hòa Bình (1), Lưu Kiếm (42), Việt Khê (31), An Dương (31), An Hải (20), An Hưng (20), An Quang (21), Kiến Thụy (20), Kiến Minh (16), Kiến Hưng (21), Nghi Dương (19), Tiên Lãng (28), Tiên Minh (36), Vĩnh Bảo (31), Vĩnh Hòa (22), Hưng Đạo (19), Hải Dương (7), Lê Thanh Nghị (8), Việt Hòa (17), Thành Đông (12), Nam Đồng (20), Tân Hưng (9), Thạch Khôi (20), ái Quốc (18), Trần Hưng Đạo (9), Nam Sách (20), Thái Tân (21), Thanh Hà (26), Hà Tây (24), Hà Bắc (26), Hà Nam (28), Hà Đông (33), Kinh Môn (11), Nguyễn Đại Năng (17), Phú Thái (29), Lai Khê (30), An Thành (24), Kim Thành (34), Gia Lộc (22), Yết Kiêu (22), Gia Phúc (32), Trường Tân (25), Tứ Kỳ (31), Đại Sơn (23), Chí Minh (21), Lạc Phượng (25), Nguyên Giáp (27), Tứ Minh (15), Cẩm Giang (27), Tuệ Tĩnh (18), Mao Điền (24), Kẻ Sặt (25), Đường An (26), Thượng Hồng (24), Thanh Miện (33), Bắc Thanh Miện (25), Nguyễn Lương Bằng (22), Ninh Giang (24), Vĩnh Lại (26). - Một phần diện tích các phường/xã: Hải An (24), Nam Đồ Sơn (16), Đồ Sơn (11), Nam Triệu (21), Bạch Đằng (47), Lê Ích Mộc (26), An Phong (28), An Khánh (24), An Trường (26), An Lão (27), Kiến Hải (26), Quyết Thắng (22), Tân Minh (33), Chấn Hưng (24), Hùng Thắng (26), Nguyễn Bỉnh Khiêm (25), Vĩnh Am (25), Vĩnh Hải (31), Vĩnh Thịnh (22), Vĩnh Thuận (24), Dương Kinh (24), Chu Văn An (5), Chí Linh (12), Nguyễn Trãi (26), Trần Nhân Tông (14), Lê Đại Hành (23), Hợp Tiến (17), Trần Phú (25), An Phú (27), Trần Liễu (20), Bắc An Phụ (21), Phạm Sư Mạnh (19), Nhị Chiểu (13), Nam An Phụ (24), Tân Kỳ (28), Cẩm Giàng (11), Bình Giang (16), Hải Hưng (14), Nam Thanh Miện (23), Khúc Thừa Dụ (27), Tân An (25), Hồng Châu (28). |
|
|
2 |
01.03.31 |
qp |
1 |
140 |
2555 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hồng Bàng (12), Hồng An (28), Ngô Quyền (6), Gia Viên (5), Đông Hải (11), Thủy Nguyên (35), Thiên Hương (21), Hòa Bình (1), An Dương (31), An Hải (20), An Hưng (20), An Quang (21), Kiến Thụy (20), Kiến Minh (16), Kiến Hưng (21), Nghi Dương (19), Tiên Lãng (28), Tiên Minh (36), Vĩnh Bảo (31), Nguyễn Bỉnh Khiêm (26), Vĩnh Am (27), Vĩnh Hải (32), Vĩnh Hòa (22), Hải Dương (7), Lê Thanh Nghị (8), Việt Hòa (17), Thành Đông (12), Nam Đồng (20), Tân Hưng (9), Thạch Khôi (20), Ái Quốc (18), Trần Hưng Đạo (9), Nam Sách (20), Thái Tân (21), Thanh Hà (26), Hà Tây (24), Hà Bắc (26), Hà Nam (28), Hà Đông (33), Kinh Môn (11), Nguyễn Đại Năng (17), Phú Thái (29), Lai Khê (30), An Thành (24), Kim Thành (34), Gia Lộc (22), Yết Kiêu (22), Gia Phúc (32), Trường Tân (25), Tứ Kỳ (31), Đại Sơn (23), Chí Minh (21), Lạc Phượng (25), Nguyên Giáp (27), Tứ Minh (15), Cẩm Giang (27), Tuệ Tĩnh (18), Mao Điền (24), Kẻ Sặt (25), Đường An (26), Thượng Hồng (24), Thanh Miện (33), Bắc Thanh Miện (25), Nguyễn Lương Bằng (22), Nam Thanh Miện (24), Ninh Giang (24), Vĩnh Lại (26), Khúc Thừa Dụ (29), Hồng Châu (30). - Một phần diện tích các phường/xã: Hải An (26), Lê Chân (2), An Biên (2), Kiến An (3), Phù Liễn (8), Nam Đồ Sơn (17), Đồ Sơn (12), Nam Triệu (24), Bạch Đằng (36), Lưu Kiếm (34), Lê Ích Mộc (25), Việt Khê (27), An Phong (23), An Khánh (23), An Trường (22), An Lão (13), Kiến Hải (27), Quyết Thắng (22), Tân Minh (28), Chấn Hưng (21), Hùng Thắng (24), Vĩnh Thịnh (22), Vĩnh Thuận (24), Hưng Đạo (8), Chu Văn An (25), Chí Linh (21), Nguyễn Trãi (29), Trần Nhân Tông (28), Lê Đại Hành (20), Hợp Tiến (17), Trần Phú (25), An Phú (27), Trần Liễu (20), Bắc An Phụ (22), Phạm Sư Mạnh (19), Nhị Chiểu (32), Nam An Phụ (24), Tân Kỳ (28), Cẩm Giàng (17), Bình Giang (21), Hải Hưng (24), Tân An (20) |
|
|
3 |
02.03.31 |
n |
22 |
385 |
KXĐ |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hải Dương, Tứ Minh, Chí Minh, Gia Lộc, Nguyên Giáp, Tân An, Chí Linh, Ái Quốc, Chu Văn An, Lê Thanh Nghị, Đại Sơn, Hồng Châu, Thái Tân, Vĩnh Lại, Lê Đại Hành, Nam Đồng, Nguyễn Trãi, Thạch Khôi, Việt Hòa, Gia Phúc, Khúc Thừa Dụ, Lạc Phượng, Tân Hưng, Trần Hưng Đạo, An Phú, Hợp Tiến, Tân Kỳ, Thành Đông, Trần Nhân Tông, Ninh Giang, Trần Phú, Trường Tân, Nam Sách, Yết Kiêu, Tứ Kỳ. - Một phần diện tích các phường/xã: Hồng Bàng (KXĐ), Hồng An (KXĐ), Ngô Quyền (KXĐ), Gia Viên (KXĐ), Hải An (KXĐ), Đông Hải (KXĐ), Lê Chân (KXĐ), An Biên (KXĐ), Kiến An (KXĐ), Phù Liễn (KXĐ), Nam Đồ Sơn (KXĐ), Đồ Sơn (KXĐ), Thủy Nguyên (KXĐ), Thiên Hương (KXĐ), Hòa Bình (KXĐ), Nam Triệu (KXĐ), Bạch Đằng (KXĐ), Lưu Kiếm (KXĐ), Lê Ích Mộc (KXĐ), Việt Khê (KXĐ), An Dương (KXĐ), An Hải (KXĐ), An Phong (KXĐ), An Hưng (KXĐ), An Khánh (KXĐ), An Quang (KXĐ), An Trường (KXĐ), An Lão (KXĐ), Kiến Thụy (KXĐ), Kiến Minh (KXĐ), Kiến Hải (KXĐ), Kiến Hưng (KXĐ), Nghi Dương (KXĐ), Quyết Thắng (KXĐ), Tiên Lãng (KXĐ), Tân Minh (KXĐ), Tiên Minh (KXĐ), Chấn Hưng (KXĐ), Hùng Thắng (KXĐ), Vĩnh Bảo (KXĐ), Nguyễn Bỉnh Khiêm (KXĐ), Vĩnh Am (KXĐ), Vĩnh Hải (KXĐ), Vĩnh Hòa (KXĐ), Vĩnh Thịnh (KXĐ), Vĩnh Thuận (KXĐ), đặc khu Cát Hải (KXĐ), đặc khu Bạch Long Vĩ (KXĐ), Hưng Đạo (KXĐ), Dương Kinh (KXĐ), Nguyễn Lương Bằng (7) |
|
|
4 |
03.11.31 |
j1-2 |
0 |
80 |
3 |
Một phần diện tích các phường/xã: Lê ích Mộc (1), Lưu Kiếm (1), Thủy Nguyên (1) |
|
|
5 |
03.13.31 |
t3 |
0 |
KXĐ |
68 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trần Hưng Đạo (22), Chí Linh (6), Nguyễn Trãi (6), Lê Đại Hành (4), Trần Nhân Tông (12), Chu Văn An (18) |
|
|
6 |
03.15.31 |
t2 |
0 |
KXĐ |
27 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trần Hưng Đạo (2), Nguyễn Trãi (22), Trần Nhân Tông (3) |
|
|
7 |
03.20.31 |
p1-2 |
50 |
740 |
1 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nguyễn Trãi (1) |
|
|
8 |
03.23.31 |
d1-2 |
1 |
60 |
35 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồ Sơn (4), Hòa Bình (1), Bạch Đằng (6), Lưu Kiếm (4), Việt Khê (3), Lê Đại Hành (1), Trần Liễu (4), Bắc An Phụ (3), Phạm Sư Mạnh (3), Nhị Chiểu (4), Nam An Phụ (2). |
|
|
9 |
03.25.31 |
s2-d1 |
0 |
80 |
8 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Trường (2), Phù Liễn (2), An Lão (2), Kiến An (2) |
|
|
10 |
03.27.31 |
o3-s |
0 |
KXĐ |
KXĐ |
KXĐ |
|
|
11 |
04.03.31 |
c |
0 |
KXĐ |
111 |
Một phần diện tích các phường/xã: đặc khu Cát Hải (11) |
|
|
12 |
04.04.31 |
c-p |
0 |
KXĐ |
25 |
Một phần diện tích các phường/xã: đặc khu Cát Hải (25) |
|
|
13 |
04.07.31 |
d2 |
0 |
70 |
8 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hòa Bình. - Một phần diện tích các phường/xã: Nhị Chiểu (7) |
|
|
14. Tỉnh Hưng Yên |
|||||||
|
1 |
01.02.33 |
qh |
0 |
60 |
2236 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: A Sào, Ái Quốc, Bắc Đông Hưng, Bắc Đông Quan, Bắc Thái Ninh, Bắc Thụy Anh, Bắc Tiên Hưng, Bình Định, Bình Nguyên, Bình Thanh, Châu Ninh, Chí Minh, Diên Hà, Đồng Bằng, Đông Hưng, Đông Quan, Đông Thái Ninh, Đông Thụy Anh, Đông Tiền Hải, Đông Tiên Hưng, Đức Hợp, Hiệp Cường, Hồng Châu, Hồng Minh, Hồng Vũ, Hưng Hà, Khoái Châu, Kiến Xương, Lê Lợi, Lê Quý Đôn, Long Hưng, Mễ Sở, Minh Thọ, Nam Đông Hưng, Nam Thái Ninh, Nam Thụy Anh, Nam Tiền Hải, Nam Tiên Hưng, Nghĩa Trụ, Ngọc Lâm, Ngự Thiên, Nguyễn Du, Như Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Phố Hiến, Phụ Dực, Phụng Công, Quang Lịch, Quỳnh An, Quỳnh Phụ, Tân Hưng, Tân Thuận, Tân Tiến, Tây Thái Ninh, Tây Thụy Anh, Tây Tiền Hải, Thái Bình, Thái Ninh, Thái Thụy, Thần Khê, Thư Trì, Thư Vũ, Thụy Anh, Tiền Hải, Tiên Hưng, Tiên La, Trà Giang, Trà Lý, Trần Hưng Đạo, Trần Lãm, Triệu Việt Vương, Văn Giang, Vạn Xuân, Vũ Phúc, Vũ Quý, Vũ Thư, Vũ Tiên. - Một phần diện tích các phường/xã: Ân Thi (17), Đại Đồng (13), Đoàn Đào (13), Đồng Châu (29), Đường Hào (12), Hoàn Long (14), Hoàng Hoa Thám (13), Hồng Quang (12), Hưng Phú (30), Lạc Đạo (15), Lương Bằng (23), Mỹ Hào (19), Nam Cường (25), Nghĩa Dân (20), Nguyễn Trãi (15), Nguyễn Văn Linh (17), Quang Hưng (10), Sơn Nam (22), Thượng Hồng (6), Tiên Hoa (11), Tiên Lữ (15), Tiên Tiến (10), Tống Trân (12), Việt Tiến (14), Việt Yên (18), Xuân Trúc (14), Yên Mỹ (27) |
|
|
2 |
01.03.33 |
qp |
10 |
90 |
2478 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: A Sào, Ái Quốc, Ân Thi, Bắc Đông Hưng, Bắc Đông Quan, Bắc Thái Ninh, Bắc Thụy Anh, Bắc Tiên Hưng, Bình Định, Bình Nguyên, Bình Thanh, Châu Ninh, Chí Minh, Đại Đồng, Diên Hà, Đoàn Đào, Đồng Bằng, Đồng Châu, Đông Hưng, Đông Quan, Đông Thái Ninh, Đông Thụy Anh, Đông Tiền Hải, Đông Tiên Hưng, Đức Hợp, Đường Hào, Hiệp Cường, Hoàn Long, Hoàng Hoa Thám, Hồng Châu, Hồng Minh, Hồng Quang, Hồng Vũ, Hưng Hà, Khoái Châu, Kiến Xương, Lạc Đạo, Lê Lợi, Lê Quý Đôn, Long Hưng, Lương Bằng, Mễ Sở, Minh Thọ, Mỹ Hào, Nam Đông Hưng, Nam Thái Ninh, Nam Thụy Anh, Nam Tiền Hải, Nam Tiên Hưng, Nghĩa Dân, Nghĩa Trụ, Ngọc Lâm, Ngự Thiên, Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Nguyễn Văn Linh, Như Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Phố Hiến, Phụ Dực, Phụng Công, Quang Hưng, Quang Lịch, Quỳnh An, Quỳnh Phụ, Tân Hưng, Tân Thuận, Tân Tiến, Tây Thái Ninh, Tây Thụy Anh, Tây Tiền Hải, Thái Bình, Thái Ninh, Thái Thụy, Thần Khê, Thư Trì, Thư Vũ, Thượng Hồng, Thụy Anh, Tiền Hải, Tiên Hoa, Tiên Hưng, Tiên La, Tiên Lữ, Tiên Tiến, Tống Trân, Trà Giang, Trà Lý, Trần Hưng Đạo, Trần Lãm, Triệu Việt Vương, Văn Giang, Vạn Xuân, Việt Tiến, Việt Yên, Vũ Phúc, Vũ Quý, Vũ Thư, Vũ Tiên, Xuân Trúc, Yên Mỹ. - Một phần phần diện tích các phường/xã: Hưng Phú (30), Nam Cường (25), Sơn Nam (22) |
|
|
3 |
02.03.33 |
n |
94 |
320 |
KXĐ |
Một phần phần diện tích các phường/xã: A Sào (KXĐ), Ái Quốc (KXĐ), Ân Thi (KXĐ), Bắc Đông Hưng (KXĐ), Bắc Đông Quan (KXĐ), Bắc Thái Ninh (KXĐ), Bắc Thụy Anh (KXĐ), Bắc Tiên Hưng (KXĐ), Bình Định (KXĐ), Bình Nguyên (KXĐ), Bình Thanh (KXĐ), Châu Ninh (KXĐ), Chí Minh (KXĐ), Đại Đồng (KXĐ), Diên Hà (KXĐ), Đoàn Đào (KXĐ), Đồng Bằng (KXĐ), Đồng Châu (KXĐ), Đông Hưng (KXĐ), Đông Quan (KXĐ), Đông Thái Ninh (KXĐ), Đông Thụy Anh (KXĐ), Đông Tiền Hải (KXĐ), Đông Tiên Hưng (KXĐ), Đức Hợp (KXĐ), Đường Hào (KXĐ), Hiệp Cường (KXĐ), Hoàn Long (KXĐ), Hoàng Hoa Thám (KXĐ), Hồng Châu (KXĐ), Hồng Minh (KXĐ), Hồng Quang (KXĐ), Hồng Vũ (KXĐ), Hưng Hà (KXĐ), Hưng Phú (KXĐ), Khoái Châu (KXĐ), Kiến Xương (KXĐ), Lạc Đạo (KXĐ), Lê Lợi (KXĐ), Lê Quý Đôn (KXĐ), Long Hưng (KXĐ), Lương Bằng (KXĐ), Mễ Sở (KXĐ), Minh Thọ (KXĐ), Mỹ Hào (KXĐ), Nam Cường (KXĐ), Nam Đông Hưng (KXĐ), Nam Thái Ninh (KXĐ), Nam Thụy Anh (KXĐ), Nam Tiền Hải (KXĐ), Nam Tiên Hưng (KXĐ), Nghĩa Dân (KXĐ), Nghĩa Trụ (KXĐ), Ngọc Lâm (KXĐ), Ngự Thiên (KXĐ), Nguyễn Du (KXĐ), Nguyễn Trãi (KXĐ), Nguyễn Văn Linh (KXĐ), Như Quỳnh (KXĐ), Phạm Ngũ Lão (KXĐ), Phố Hiến (KXĐ), Phụ Dực (KXĐ), Phụng Công (KXĐ), Quang Hưng (KXĐ), Quang Lịch (KXĐ), Quỳnh An (KXĐ), Quỳnh Phụ (KXĐ), Sơn Nam (KXĐ), Tân Hưng (KXĐ), Tân Thuận (KXĐ), Tân Tiến (KXĐ), Tây Thái Ninh (KXĐ), Tây Thụy Anh (KXĐ), Tây Tiền Hải (KXĐ), Thái Bình (KXĐ), Thái Ninh (KXĐ), Thái Thụy (KXĐ), Thần Khê (KXĐ), Thư Trì (KXĐ), Thư Vũ (KXĐ), Thượng Hồng (KXĐ), Thụy Anh (KXĐ), Tiền Hải (KXĐ), Tiên Hoa (KXĐ), Tiên Hưng (KXĐ), Tiên La (KXĐ), Tiên Lữ (KXĐ), Tiên Tiến (KXĐ), Tống Trân (KXĐ), Trà Giang (KXĐ), Trà Lý (KXĐ), Trần Hưng Đạo (KXĐ), Trần Lãm (KXĐ), Triệu Việt Vương (KXĐ), Văn Giang (KXĐ), Vạn Xuân (KXĐ), Việt Tiến (KXĐ), Việt Yên (KXĐ), Vũ Phúc (KXĐ), Vũ Quý (KXĐ), Vũ Thư (KXĐ), Vũ Tiên (KXĐ), Xuân Trúc (KXĐ), Yên Mỹ (KXĐ) |
|
|
15. Tỉnh Ninh Bình |
|||||||
|
1 |
01.01.37 |
q |
0 |
22 |
KXĐ |
Một phần diện tích các phường/xã: Tam Điệp (KXĐ), Tây Hoa Lư (KXĐ), Cúc Phương (KXĐ), Gia Lâm (KXĐ), Nho Quan (KXĐ), Phú Long (KXĐ), Trung Sơn (KXĐ), Quỳnh Lưu (KXĐ), Nam Hoa Lư (KXĐ), Đồng Thái (KXĐ), Phú Sơn (KXĐ), Yên Sơn (KXĐ), Thanh Sơn (KXĐ), Yên Thắng (KXĐ) |
|
|
2 |
01.02.37 |
qh |
0 |
60 |
2975 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình An, Bình Giang, Bình Lục, Bình Mỹ, Bình Sơn, Cát Thành, Chất Bình, Cổ Lễ, Định Hóa, Đông A, Đông Hoa Lư, Đồng Thịnh, Đồng Văn, Duy Hà, Duy Tân, Duy Tiên, Giao Bình, Giao Hưng, Giao Hòa, Giao Minh, Giao Ninh, Giao Phúc, Giao Thủy, Hà Nam, Hải An, Hải Anh, Hải Hậu, Hải Hưng, Hải Quang, Hải Thịnh, Hải Tiến, Hải Xuân, Hiển Khánh, Hồng Phong, Hồng Quang, Khánh Hội, Khánh Nhạc, Khánh Thiện, Kim Bảng, Kim Sơn, Kim Thanh, Lai Thành, Lê Hồ, Liêm Hà, Liêm Tuyền, Liên Minh, Lý Nhân, Minh Tân, Minh Thái, Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Đồng, Nam Hồng, Nam Lý, Nam Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Xang, Nghĩa Hưng, Nghĩa Lâm, Nghĩa Sơn, Nhân Hà, Ninh Cường, Ninh Giang, Phát Diệm, Phong Doanh, Phủ Lý, Phù Vân, Quang Hưng, Quang Thiện, Quỹ Nhất, Rạng Đông, Thành Nam, Thiên Trường, Tiên Sơn, Trực Ninh, Vạn Thắng, Vị Khê, Vĩnh Trụ, Vũ Dương, Xuân Giang, Xuân Hồng, Xuân Hưng, Xuân Trường, ý Yên, Yên Cường, Yên Khánh, Yên Mô, Yên Từ. - Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Lý (28), Châu Sơn (12), Cúc Phương (18), Bình Minh (31), Gia Hưng (10), Gia Lâm (10), Gia Phong (2), Gia Trấn (5), Gia Tường (8), Gia Vân (6), Gia Viễn (8), Đồng Thái (25), Đại Hoàng (8), Hoa Lư (43), Khánh Trung (24), Kim Đông (15), Lý Thường Kiệt (14), Nam Hoa Lư (35), Nguyễn Úy (19), Nho Quan (6), Phú Long (31), Phú Sơn (11), Quỳnh Lưu (8), Tam Chúc (17), Tam Điệp (27), Tân Minh (40), Tân Thanh (20), Tây Hoa Lư (44), Thanh Bình (20), Thanh Lâm (21), Thanh Liêm (21), Thanh Sơn (6), Trần Thương (25), Trung Sơn (18), Trường Thi (32), Vụ Bản (20), Yên Đồng (29), Yên Mạc (18), Yên Sơn (15), Yên Thắng (28) |
|
|
3 |
01.03.37 |
qp |
15 |
90 |
2637 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình An, Bình Giang, Bình Lục, Bình Mỹ, Cát Thành, Chất Bình, Cổ Lễ, Đại Hoàng, Định Hóa, Đông A, Đồng Thịnh, Đồng Văn, Duy Hà, Duy Tân, Duy Tiên, Đông Hoa Lư, Giao Bình, Giao Hòa, Giao Hưng, Giao Minh, Giao Ninh, Giao Phúc, Giao Thủy, Hà Nam, Hải An, Hải Anh, Hải Hậu, Hải Hưng, Hải Quang, Hải Thịnh, Hải Tiến, Hải Xuân, Hồng Phong, Hồng Quang, Khánh Hội, Khánh Nhạc, Khánh Thiện, Kim Sơn, Kim Thanh, Lai Thành, Lê Hồ, Liêm Hà, Liêm Tuyền, Lý Nhân, Minh Thái, Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Đồng, Nam Hồng, Nam Lý, Nam Minh, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Xang, Nghĩa Hưng, Nghĩa Lâm, Nghĩa Sơn, Nhân Hà, Ninh Cường, Ninh Giang, Phát Diệm, Phủ Lý, Quang Hưng, Quang Thiện, Quỹ Nhất, Rạng Đông, Thành Nam, Thiên Trường, Tiên Sơn, Trần Thương, Trực Ninh, Trường Thi, Vị Khê, Vĩnh Trụ, Xuân Giang, Xuân Hồng, Xuân Hưng, Xuân Trường, Yên Cường, Yên Đồng, Yên Khánh, Yên Mô, Yên Từ. - Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Lý (29), Bình Minh (31), Bình Sơn (21), Châu Sơn (11), Đồng Thái (5), Gia Hưng (4), Gia Phong (5), Gia Trấn (12), Gia Tường (6), Gia Vân (21), Gia Viễn (11), Hiển Khánh (28), Hoa Lư (24), Khánh Trung (25), Kim Bảng (13), Kim Đông (12), Liên Minh (30), Lý Thường Kiệt (2), Minh Tân (10), Nam Hoa Lư (24), Nguyễn úy (15), Phong Doanh (27), Phù Vân (16), Tam Chúc (3), Tân Minh (16), Tân Thanh (18), Tây Hoa Lư (15), Thanh Bình (19), Thanh Lâm (6), Thanh Liêm (19), Vạn Thắng (24), Vụ Bản (4), Vũ Dương (2), Ý Yên (38), Yên Mạc (17), Yên Thắng (21) |
|
|
4 |
02.03.37 |
n |
0 |
KXĐ |
KXĐ |
Một phần diện tích các phường/xã: Tam Điệp (1), Nam Hồng (KXĐ), Châu Sơn (KXĐ), Hà Nam (KXĐ), Giao Hòa (KXĐ), Lý Nhân (KXĐ), Thiên Trường (KXĐ), Bình An (KXĐ), Đồng Văn (KXĐ), Đông A (KXĐ), Lê Hồ (KXĐ), Bắc Lý (KXĐ), Tân Minh (KXĐ), Thanh Lâm (KXĐ), Giao Minh (KXĐ), Kim Bảng (KXĐ), Nam Xang (KXĐ), Gia Trấn (KXĐ), Nhân Hà (KXĐ), Duy Hà (KXĐ), Mỹ Lộc (KXĐ), Liêm Tuyền (KXĐ), Bình Sơn (KXĐ), Duy Tân (KXĐ), Cổ Lễ (KXĐ), Tân Thanh (KXĐ), Xuân Hồng (KXĐ), Bình Lục (KXĐ), Phủ Lý (KXĐ), Ninh Giang (KXĐ), Duy Tiên (KXĐ), Lý Thường Kiệt (KXĐ), Nguyễn úy (KXĐ), Thanh Bình (KXĐ), Kim Thanh (KXĐ), Bình Giang (KXĐ), Phong Doanh (KXĐ), Nam Định (KXĐ), Giao Thủy (KXĐ), Phù Vân (KXĐ), Thanh Liêm (KXĐ), Nam Lý (KXĐ), Bình Mỹ (KXĐ), Vị Khê (KXĐ), Vĩnh Trụ (KXĐ), Vụ Bản (KXĐ), Tam Chúc (KXĐ), Tiên Sơn (KXĐ), Liêm Hà (KXĐ), Gia Viễn (KXĐ), Minh Tân (KXĐ), Trần Thương (KXĐ), Vũ Dương (KXĐ) |
|
|
5 |
03.13.37 |
t3 |
KXĐ |
KXĐ |
26 |
Một phần diện tích các phường/xã: Gia Hưng (1), Gia Lâm (15), Gia Vân (1), Gia Viễn (1), Phú Sơn (8) |
|
|
6 |
03.17.37 |
t1 |
1 |
KXĐ |
74 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Sơn (1), Cúc Phương (15), Gia Viễn (1), Liêm Hà (1), Phú Long (20), Phú Sơn (1), Quỳnh Lưu (3), Tam Chúc (1), Tam Điệp (3), Tân Thanh (3), Tây Hoa Lư (3), Thanh Bình (3), Thanh Lâm (7), Thanh Liêm (2), Yên Sơn (10) |
|
|
7 |
04.02.37 |
t2 |
1 |
KXĐ |
322 |
Một phần diện tích các phường/xã: Châu Sơn (4), Cúc Phương (85), Đồng Thái (15), Gia Hưng (6), Gia Lâm (7), Gia Phong (1), Gia Trấn (2), Gia Tường (4), Gia Vân (3), Gia Viễn (11), Hoa Lư (4), Lý Thường Kiệt (36), Nam Hoa Lư (15), Nguyễn Úy (5), Phú Long (19), Phú Sơn (5), Quỳnh Lưu (1), Tam Chúc (26), Tam Điệp (7), Tân Thanh (10), Tây Hoa Lư (16), Thanh Lâm (19), Thanh Sơn (2), Trung Sơn (14), Yên Mạc (1), Yên Sơn (3), Yên Thắng (1) |
|
|
16. Tỉnh Thanh Hóa |
|||||||
|
1 |
01.02.38 |
qh |
0 |
20 |
2351 |
Một phần diện tích các phường/xã: Vạn Xuân (3), Cổ Lũng (1), Cẩm Thủy (5), Thọ Xuân (24), Định Hòa (31), Lam Sơn (16), Triệu Lộc (22), Trường Lâm (26), Hoằng Tiến (17), Yên Thọ (25), Thọ Phú (34), Minh Sơn (4), Hoằng Lộc (21), Tây Đô (20), Nga An (26), Bỉm Sơn (13), Đông Quang (45), Đông Tiến (39), Tân Dân (19), Hóa Quỳ (1), Xuân Du (17), Quảng Chính (26), An Nông (23), Tượng Lĩnh (28), Nam Sầm Sơn (17), Yên Ninh (9), Thanh Quân (3), Ngọc Trạo (1), Nga Thắng (27), Thắng Lợi (36), Hồi Xuân (1), Hậu Lộc (25), Thường Xuân (10), Đào Duy Từ (23), Thọ Bình (11), Các Sơn (26), Cẩm Tú (3), Cẩm Vân (6), Hàm Rồng (18), Hồ Vương (19), Hà Trung (19), Quảng Yên (25), Yên Định (29), Thiệu Trung (22), Sầm Sơn (25), Nông Cống (49), Đồng Tiến (19), Nghi Sơn (14), Hà Long (11), Kim Tân (8), Yên Phú (2), Tiên Trang (12), Hoằng Phú (14), Thọ Long (22), Vạn Lộc (18), Xuân Chinh (2), Trường Văn (27), Pù Luông (1), Thiệu Hóa (37), Cẩm Tân (6), Thọ Lập (5), Hoa Lộc (34), Đông Sơn (37), Hải Bình (12), Quảng Bình (21), Hoằng Thanh (20), Thạch Quảng (1), Hợp Tiến (35), Hoằng Sơn (21), Như Thanh (15), Vĩnh Lộc (29), Ba Đình (22), Thanh Phong (4), Lưu Vệ (27), Hải Lĩnh (25), Công Chính (28), Xuân Lập (19), Tống Sơn (26), Quang Trung (8), Trung Chính (38), Bá Thước (1), Văn Nho (1), Cẩm Thạch (1), Đông Thành (25), Thiệu Quang (35), Như Xuân (1), Kiên Thọ (2), Tân Ninh (36), Quý Lộc (11), Phú Lệ (1), Hạc Thành (22), Quảng Ngọc (33), Trúc Lâm (42), Thạch Bình (12), Định Tân (30), Luận Thành (1), Thọ Ngọc (26), Ngọc Sơn (34), Thăng Bình (21), Nga Sơn (26), Triệu Sơn (40), Hoạt Giang (19), Hoằng Châu (33), Xuân Thái (4), Hoằng Hóa (35), Thành Vinh (1), Tĩnh Gia (25), Thiệu Toán (29), Mậu Lâm (27), Xuân Tín (14), Quảng Ninh (17), Lĩnh Toại (25), Yên Trường (14), Tân Tiến (17), Biện Thượng (30), Sao Vàng (23), Quảng Phú (42), Thiệu Tiến (22), Xuân Hòa (9), Hoằng Giang (24), Thanh Kỳ (8), Nguyệt Viên (22) |
|
|
2 |
01.03.38 |
qp |
6 |
104 |
2424 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Nông, Định Tân, Đông Tiến, Hạc Thành, Hậu Lộc, Hồ Vương, Hoa Lộc, Hoằng Châu, Hoằng Hóa, Hoằng Lộc, Lưu Vệ, Nam Sầm Sơn, Nga Thắng, Nguyệt Viên, Quảng Chính, Quảng Ninh, Quảng Phú, Quảng Yên, Thiệu Hóa, Thiệu Quang, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Thọ Long, Thọ Phú, Thọ Xuân, Xuân Hòa, Xuân Tín, Yên Định, Yên Ninh, Yên Phú, Yên Trường. Một phần diện tích các phường/xã: Ba Đình (21), Bá Thước (1), Biện Thượng (31), Bỉm Sơn (19), Các Sơn (3), Cẩm Thạch (1), Cẩm Thủy (5), Cẩm Tú (2), Cẩm Vân (11), Cẩm Tân (9), Công Chính (34), Định Hòa (31), Đông Sơn (38), Đông Thành (25), Đồng Tiến (19), Đông Quang (44), Hà Long (19), Hà Trung (17), Hàm Rồng (16), Hoằng Giang (25), Hoằng Phú (14), Hoằng Sơn (20), Hoằng Thanh (21), Hoằng Tiến (17), Hoạt Giang (19), Hồi Xuân (1), Hợp Tiến (36), Kiên Thọ (5), Kim Tân (28), Lam Sơn (18), Lĩnh Toại (24), Luận Thành (2), Mậu Lâm (26), Minh Sơn (23), Nga An (25), Nga Sơn (25), Ngọc Liên (22), Ngọc Sơn (2), Ngọc Trạo (5), Như Thanh (15), Nông Cống (49), Quảng Bình (22), Quảng Ngọc (33), Quang Trung (12), Quý Lộc (23), Sầm Sơn (26), Sao Vàng (35), Tân Ninh (35), Tân Tiến (18), Tây Đô (29), Thạch Bình (27), Thăng Bình (31), Thắng Lợi (35), Thanh Kỳ (9), Thanh Phong (4), Thanh Quân (4), Thành Vinh (1), Thiệu Tiến (22), Thọ Bình (11), Thọ Lập (29), Thọ Ngọc (25), Thường Xuân (8), Tiên Trang (13), Tống Sơn (27), Triệu Lộc (22), Triệu Sơn (39), Trúc Lâm (1), Trung Chính (37), Trường Văn (27), Tượng Lĩnh (27), Vạn Lộc (20), Vạn Xuân (3), Vĩnh Lộc (42), Xuân Chinh (2), Xuân Du (17), Xuân Lập (32), Xuân Thái (5), Yên Thọ (28) |
|
|
3 |
03.01.38 |
βq |
0 |
50 |
36 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tượng Lĩnh (1), Yên Thọ (2), Thăng Bình (1), Xuân Bình (17), Công Chính (11), Thanh Kỳ (4) |
|
|
4 |
03.06.38 |
k |
0 |
60 |
14 |
Một phần diện tích các phường/xã: Quảng Chính (1), Đông Quang (1), Thọ Xuân (1), Trung Thành (2), Thắng Lợi (1), Tiên Trang (2), Nông Cống (1), Xuân Lập (1), Thọ Lập (2), Quảng Ngọc (1), Triệu Sơn (1) |
|
|
5 |
03.08.38 |
j-k |
10 |
80 |
274 |
Một phần diện tích các phường/xã: Vạn Xuân (49), Bát Mọt (79), Thường Xuân (3), Yên Nhân (97), Lương Sơn (9), Xuân Chinh (37) |
|
|
6 |
03.13.38 |
t3 |
0 |
120 |
176 |
Một phần diện tích các phường/xã: Xuân Bình (8), Thanh Phong (5), Yên Thọ (19), Thanh Kỳ (3), Nông Cống (1), Thăng Bình (2), Tượng Lĩnh (4), Công Chính (6), Ngọc Sơn (2), Tân Dân (5), Hải Lĩnh (14), Tĩnh Gia (5), Đào Duy Từ (19), Hải Bình (12), Trúc Lâm (22), Nghi Sơn (22), Các Sơn (24), Trường Lâm (3) |
|
|
7 |
03.15.38 |
t2 |
0 |
144 |
2355 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hóa Quỳ, Tân Thành, Như Xuân, Thắng Lộc. - Một phần diện tích các phường/xã: Cổ Lũng (12), Bỉm Sơn (10), Tam Thanh (73), Linh Sơn (20), Quý Lương (5), Bát Mọt (118), Yên Thọ (29), Trường Lâm (40), Nga An (2), Vạn Xuân (57), Xuân Du (8), Na Mèo (21), Ngọc Trạo (10), Thanh Quân (104), Hà Long (19), Quan Sơn (1), Yên Nhân (42), Mường Mìn (42), Thọ Bình (1), Thượng Ninh (91), Thường Xuân (34), Xuân Bình (150), Trung Hạ (5), Ba Đình (1), Thạch Quảng (43), Lương Sơn (41), Sơn Điện (15), Yên Thắng (45), Như Thanh (46), Xuân Chinh (118), Thanh Phong (138), Vân Du (32), Quang Trung (5), Bá Thước (2), Tam Lư (69), Kiên Thọ (5), Giao An (52), Luận Thành (67), Trúc Lâm (18), Đồng Lương (4), Thăng Bình (1), Thành Vinh (46), Văn Phú (34), Nguyệt ấn (28), Sao Vàng (2), Xuân Thái (112), Yên Khương (66), Thanh Kỳ (122), Ngọc Lặc (1) |
|
|
8 |
03.17.38 |
t1 |
0 |
100 |
436 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bỉm Sơn (3), Thọ Bình (9), Quý Lương (1), Tây Đô (5), Cẩm Thủy (1), Ngọc Trạo (6), Cổ Lũng (32), Minh Sơn (14), Hà Long (1), Cẩm Vân (18), Kim Tân (18), Thọ Ngọc (2), Thọ Lập (3), Vân Du (12), Pù Luông (36), Vĩnh Lộc (9), Thạch Lập (20), Thạch Quảng (28), Cẩm Tân (30), Bá Thước (7), Quang Trung (1), Kiên Thọ (13), Phú Lệ (17), Quý Lộc (2), Thạch Bình (38), Sao Vàng (16), Yên Trường (1), Nguyệt ấn (26), Thành Vinh (27), Ngọc Liên (40) |
|
|
9 |
03.19.38 |
p3 |
0 |
100 |
796 |
Một phần diện tích các phường/xã: Lam Sơn (5), Trung Thành (6), Ngọc Trạo (58), Cổ Lũng (4), Quý Lương (14), Cẩm Thủy (51), Thiết ống (31), Linh Sơn (1), Minh Sơn (19), Trung Sơn (1), Hà Long (10), Kim Tân (17), Văn Nho (17), Điền Quang (31), Hồi Xuân (15), Cẩm Vân (46), Cẩm Tú (17), Hoạt Giang (7), Vân Du (16), Trung Hạ (14), Pù Luông (30), Thạch Quảng (23), Vĩnh Lộc (6), Cẩm Tân (25), Thạch Lập (46), Sao Vàng (15), Tống Sơn (12), Giao An (1), Đồng Lương (23), Cẩm Thạch (27), Nam Xuân (3), Bá Thước (34), Thạch Bình (11), Phú Lệ (6), Lĩnh Toại (3), Biện Thượng (26), Nguyệt Ấn (32), Kiên Thọ (23), Phú Xuân (3), Ngọc Liên (10), Ngọc Lặc (57) |
|
|
10 |
03.21.38 |
c1 |
10 |
80 |
58 |
Một phần diện tích các phường/xã: Pù Nhi (4), Trung Hạ (2), Na Mèo (3), Thiên Phủ (6), Mường Chanh (22), Sơn Thủy (8), Quan Sơn (6), Sơn Điện (2), Hiền Kiệt (5) |
|
|
11 |
03.22.38 |
d3 |
10 |
80 |
46 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Tiến (1), Minh Sơn (9), Thiết Ống (12), Đông Quang (2), Đồng Tiến (1), Hàm Rồng (3), Điền Quang (8), Hồi Xuân (3), Trung Chính (1), Kiên Thọ (5), Nguyệt Ấn (1) |
|
|
12 |
03.24.38 |
d1 |
0 |
185 |
263 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trung Thành (7), Linh Sơn (2), Thiết ống (23), Quý Lương (21), Đông Tiến (2), Hàm Rồng (1), Văn Nho (17), Trung Sơn (1), Hà Trung (2), Hồi Xuân (24), Điền Quang (20), Cẩm Tú (24), Lĩnh Toại (2), Thạch Lập (12), Tống Sơn (10), Trung Hạ (2), Điền Lư (6), Đông Sơn (1), Nam Xuân (1), Hoạt Giang (2), Bá Thước (20), Cẩm Thạch (15), Đồng Lương (28), Phú Lệ (1), Hoằng Giang (1), Phú Xuân (6), Ngọc Lặc (12) |
|
|
13 |
03.26.38 |
s-d1 |
0 |
120 |
418 |
Một phần diện tích các phường/xã: Pù Nhi (17), Linh Sơn (20), Thiên Phủ (7), Na Mèo (43), Nhi Sơn (1), Hiền Kiệt (4), Quang Chiểu (6), Thường Xuân (9), Mường Mìn (23), Nguyệt ấn (10), Quan Sơn (53), Mường Chanh (5), Mường Lát (1), Yên Thắng (24), Sơn Điện (50), Lương Sơn (4), Trung Hạ (2), Sơn Thủy (10), Đồng Lương (4), Tam Lư (72), Giao An (21), Kiên Thọ (3), Văn Phú (14), Yên Khương (15) |
|
|
14 |
03.27.38 |
o3-s |
10 |
80 |
42 |
Một phần diện tích các phường/xã: Vạn Xuân (4), Thường Xuân (21), Lương Sơn (17) |
|
|
15 |
03.28.38 |
o |
10 |
80 |
56 |
Một phần diện tích các phường/xã: Triệu Lộc (1), Phường Hàm Rồng (1), Hoằng Phú (1), Văn Nho (3), Điền Quang (5), Hà Trung (10), Bá Thước (2), Lĩnh Toại (1), Trung Hạ (5), Hoằng Sơn (1), Tống Sơn (8), Cẩm Thạch (7), Hoạt Giang (1), Văn Phú (1), Điền Lư (3), Hoằng Giang (6) |
|
|
16 |
03.29.38 |
ε-o |
0 |
110 |
474 |
Một phần diện tích các phường/xã: Thiên Phủ (6), Triệu Lộc (6), Quý Lương (63), Linh Sơn (1), Xuân Du (1), Trung Thành (15), Hàm Rồng (1), Như Thanh (1), Cẩm Tú (13), Hoằng Phú (1), Điền Quang (16), Văn Nho (28), Quan Sơn (1), Hồi Xuân (27), Hà Trung (1), Hoằng Sơn (1), Điền Lư (55), Mậu Lâm (4), Trung Sơn (25), Trung Hạ (64), Tống Sơn (2), Mường Lát (9), Cẩm Thạch (15), Bá Thước (14), Nam Xuân (11), Đồng Lương (17), Đông Thành (2), Nguyệt Viên (1), Phú Lệ (16), Văn Phú (36), Phú Xuân (21) |
|
|
17 |
03.30.38 |
ε |
0 |
207 |
384 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tam Chung (28), Trung Thành (12), Thiên Phủ (33), Lam Sơn (2), Xuân Du (57), Thường Xuân (4), Hiền Kiệt (13), Hồi Xuân (5), Thọ Bình (24), Thượng Ninh (1), Trung Hạ (19), Hợp Tiến (4), Trung Sơn (16), Như Thanh (8), Mường Lát (22), Mậu Lâm (14), Trung Lý (6), Luận Thành (4), Nam Xuân (41), Phú Lệ (24), Sao Vàng (20), Phú Xuân (27) |
|
|
18 |
03.31.38 |
np-ε1 |
10 |
80 |
471 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hoằng Tiến (5), Thiên Phủ (1), Tam Chung (64), Trung Thành (64), Phường Sầm Sơn (1), Pù Nhi (1), Mường Lý (16), Hiền Kiệt (51), Vạn Lộc (1), Nhi Sơn (12), Trung Sơn (27), Hoằng Châu (1), Trung Lý (32), Nam Xuân (73), Mường Lát (53), Phú Lệ (47), Phú Xuân (22) |
|
|
19 |
03.32.38 |
np |
10 |
80 |
30 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hồi Xuân (7), Nam Xuân (2), Phú Xuân (21) |
|
|
20 |
04.01.38 |
t |
0 |
150 |
323 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tây Đô (1), Quý Lương (11), Nga An (1), Phường Bỉm Sơn (18), Vân Du (27), Cổ Lũng (77), Hồ Vương (1), Vĩnh Lộc (2), Cẩm Vân (7), Hà Long (15), Yên Phú (1), Thành Vinh (40), Quý Lộc (13), Ba Đình (5), Ngọc Trạo (1), Phường Quang Trung (11), Pù Luông (16), Thạch Quảng (36), Bá Thước (4), Phú Lệ (20), Ngọc Liên (5), Thạch Bình (11) |
|
|
21 |
04.04.38 |
c-p |
0 |
100 |
363 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Tiến (2), Định Hòa (5), Thọ Phú (1), Thiết ống (8), Thiên Phủ (51), Đông Quang (2), Lam Sơn (1), Minh Sơn (6), Cẩm Thủy (8), Quý Lương (6), Thọ Xuân (1), Na Mèo (25), Hồi Xuân (7), Mường Mìn (4), Quan Sơn (17), Hiền Kiệt (10), Cẩm Vân (8), Điền Quang (8), Cẩm Tú (13), Mường Chanh (5), Trung Chính (4), Sơn Điện (11), Thiệu Hóa (1), Xuân Lập (1), Trung Hạ (7), Hoạt Giang (1), Hợp Tiến (4), Đông Sơn (1), Thạch Lập (9), Tân Ninh (1), Định Tân (1), Ngọc Trạo (1), Kiên Thọ (1), Bá Thước (12), Đồng Lương (1), Triệu Sơn (1), Hạc Thành (1), Nam Xuân (1), Cẩm Thạch (28), Sơn Thủy (44), Nguyệt Ấn (1), Biện Thượng (8), Phú Lệ (3), Sao Vàng (2), Ngọc Liên (3), Phú Xuân (3), Thiệu Tiến (2), Ngọc Lặc (13), Tống Sơn (9) |
|
|
22 |
04.06.38 |
d |
0 |
100 |
117 |
Một phần diện tích các phường/xã: Quý Lương (8), Trung Thành (5), Thiết ống (18), Trung Sơn (1), Điền Quang (6), Hồi Xuân (28), Cẩm Tú (25), Điền Lư (2), Trung Hạ (3), Bá Thước (9), Nam Xuân (1), Ngọc Lặc (3), Cẩm Thạch (8) |
|
|
17. Tỉnh Nghệ An |
|||||||
|
1 |
01.01.40 |
q |
0 |
10 |
542 |
Một phần diện tích các phường/xã: Kim Bảng (9), Anh Sơn Đông (9), Tiên Đồng (15), Tam Quang (3), Bình Minh (2), Con Cuông (14), Lương Sơn (11), Mường Quàng (9), Tân Phú (42), Nghĩa Hưng (9), Vĩnh Tường (8), Nghĩa Đàn (3), Nghĩa Lộc (9), Cát Ngạn (15), Quế Phong (10), Vân Du (17), Giai Xuân (7), Anh Sơn (14), Nghĩa Đồng (22), Châu Hồng (4), Nghĩa Mai (3), Tây Hiếu (6), Tam Đồng (8), Tiền Phong (7), Mường Ham (2), Nghĩa Hành (17), Đông Hiếu (13), Đô Lương (3), Môn Sơn (7), Tri Lễ (3), Hạnh Lâm (5), Hoa Quân (13), Tân Châu (2), Thành Bình Thọ (17), Hùng Chân (1), Tân An (20), Quang Đồng (11), Quỳnh Tam (28), Châu Tiến (16), Yên Xuân (5), Nhân Hòa (27), Mường Chọng (2), Nghĩa Khánh (18), Tân Kỳ (21), Bạch Ngọc (12), Thái Hòa (10), Tam Hợp (14), Quỳ Hợp (19) |
|
|
2 |
01.02.40 |
qh |
0 |
20 |
1329 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Vinh Hưng, Đức Châu, Đông Lộc, Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Quỳnh Anh, Vinh Phú, Trường Vinh, Quảng Châu, Nghi Lộc. - Một phần diện tích các phường/xã: Lam Thành (36), Bình Minh (12), Nghĩa Khánh (3), Lương Sơn (4), Vạn An (32), Thuần Trung (32), Phúc Lộc (19), Trung Lộc (27), An Châu (26), Vinh Lộc (38), Vân Tụ (7), Quỳnh Phú (27), Tân Mai (24), Quỳnh Văn (16), Văn Kiều (28), Tân Phú (3), Hoàng Mai (20), Minh Châu (36), Hải Lộc (18), Đông Thành (27), Cát Ngạn (1), Vân Du (1), Hưng Nguyên (44), Quỳnh Sơn (13), Thiên Nhẫn (49), Đô Lương (32), Yên Trung (17), Hợp Minh (40), Cửa Lò (23), Bạch Ngọc (5), Hưng Nguyên Nam (33), Nghĩa Đồng (8), Hải Châu (27), Quỳnh Mai (20), Bạch Hà (48), Thần Lĩnh (23), Đại Huệ (16), Yên Thành (14), Yên Xuân (1), Văn Hiến (34), Tân Kỳ (2), Hùng Châu (33), Tân Châu (31), Nam Đàn (16), Thành Vinh (16), Đại Đồng 1, Kim Liên (57) |
|
|
3 |
01.03.40 |
qp |
0 |
70 |
1516 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Diễn Châu, Đông Lộc, Đông Thành, Đức Châu, Nghi Lộc, Quảng Châu, Quỳnh Anh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Lộc, Vinh Phú. - Một phần diện tích các phường/xã: An Châu (24), Bạch Hà (47), Bạch Ngọc (5), Bình Minh (32), Cửa Lò (23), Đại Đồng (1), Đại Huệ (19), Đô Lương (30), Giai Lạc (29), Hải Châu (24), Hải Lộc (17), Hoàng Mai (31), Hợp Minh (42), Hùng Châu (43), Hưng Nguyên (42), Hưng Nguyên Nam (31), Kim Liên (53), Lam Thành (31), Lương Sơn (4), Minh Châu (34), Nam Đàn (21), Nghĩa Đồng (7), Phúc Lộc (38), Quan Thành (18), Quang Đồng (7), Quỳnh Lưu (38), Quỳnh Mai (29), Quỳnh Phú (25), Quỳnh Sơn (36), Quỳnh Văn (27), Tân Châu (29), Tân Kỳ (2), Tân Mai (22), Tân Phú (3), Thần Lĩnh (26), Thiên Nhẫn (44), Thuần Trung (30), Trung Lộc (26), Trường Vinh (30), Vạn An (30), Vân Du (9), Văn Hiến (33), Văn Kiều (32), Vân Tụ (35), Yên Thành (33), Yên Trung (21), Yên Xuân (1) |
|
|
4 |
02.01.40 |
βqp |
10 |
40 |
150 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nghĩa Đàn, Nghĩa Thọ (28), Nghĩa Lâm (23), Nghĩa Mai (25), Nghĩa Khánh (74) |
|
|
5 |
03.02.40 |
β(n-q) |
0 |
73 |
176 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nghĩa Hưng (23), Huồi Tụ (16), Nghĩa Đàn (1), Nghĩa Đồng (3), Tây Hiếu (27), Nghĩa Thọ (28), Na Loi (11), Đông Hiếu (10), Nghĩa Lâm (24), Quỳnh Tam (1), Nậm Cắn (1), Bắc Lý (5), Nghĩa Khánh (22), Tam Hợp (1), Thái Hòa (1), Nghĩa Lộc (2) |
|
|
6 |
02.03.40 |
n |
42 |
300 |
61 |
Một phần diện tích các phường/xã: Cam Phục (5), Tam Quang (27), Nghĩa Mai (3), Mậu Thạch (4), Tương Dương (13), Nghĩa Hưng (8), Lượng Minh (1) |
|
|
7 |
03.08.40 |
j-k |
0 |
100 |
624 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mỹ Lý (16), Thông Thụ (433), Nhôn Mai (15), Tiền Phong (64), Châu Tiến (96) |
|
|
8 |
03.13.40 |
t3 |
85 |
113 |
255 |
Một phần diện tích các phường/xã: Quỳnh Văn (3), Phường Tân Mai (25), An Châu (7), Mường Típ (17), Quỳ Châu (47), Nghĩa Hưng (1), Phường Hoàng Mai (2), Minh Châu (3), Hải Lộc (21), Nghĩa Mai (38), Quỳnh Sơn (1), Hợp Minh (6), Châu Bình (17), Thần Lĩnh (6), Quỳnh Tam (2), Phường Quỳnh Mai (5), Tân Châu (24), Nậm Cắn (23), Hữu Kiệm (3), Tam Hợp (4) |
|
|
9 |
03.15.40 |
t2 |
30 |
144 |
3483 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Quỳnh Thắng. - Một phần diện tích các phường/xã: Lam Thành (1), Vĩnh Tường (1), Kim Bảng (36), Phúc Lộc (20), Mường Quàng (72), Bình Chuẩn (92), Tam Quang (43), Keng Đu (73), Quỳnh Phú (4), Vân Tụ (12), Quỳnh Văn (21), Thuần Trung (16), Nghĩa Đàn (44), Bình Minh (52), Anh Sơn Đông (2), Vạn An (23), Con Cuông (26), Thông Thụ (1), Nhôn Mai (197), Lương Sơn (42), Quỳ Châu (87), Nghĩa Lộc (15), Nghĩa Hưng (18), Cát Ngạn (2), Anh Sơn (17), Bích Hào (48), Na Loi (10), Hưng Nguyên (2), Châu Hồng (13), Minh Châu (1), Văn Kiều (22), Nghĩa Đồng (26), Nghĩa Thọ (63), Vân Du (64), Châu Khê (177), Quỳnh Lưu (1), Mậu Thạch (6), Hoàng Mai (42), Đông Thành (1), Nghĩa Mai (101), Yên Trung (15), Tam Đồng (21), Môn Sơn (154), Mường Ham (14), Hữu Khuông (100), Xuân Lâm (27), Mường Lống (9), Cam Phục (56), Thiên Nhẫn (23), Đông Hiếu (41), Đô Lương (7), Quỳnh Sơn (21), Hợp Minh (5), Tương Dương (24), Nghĩa Lâm (98), Giai Lạc (60), Đại Huệ (15), Tri Lễ (67), Thần Lĩnh (3), Bạch Hà (40), Mỹ Lý (152), Hùng Chân (126), Tam Thái (28), Hạnh Lâm (28), Quỳnh Mai (4), Hưng Nguyên Nam (1), Hoa Quân (47), Quang Đồng (56), Hải Châu (1), Quỳnh Tam (69), Yên Na (2), Bắc Lý (44), Mường Chọng (88), Châu Tiến (61), Yên Xuân (19), Tân Châu (13), Nghĩa Khánh (3), Yên Thành (2), Hùng Châu (24), Sơn Lâm (3), Nam Đàn (53), Văn Hiến (31), Tân Kỳ (47), Kim Liên (4), Đại Đồng (39), Nga My (36), Thái Hòa (18), Bạch Ngọc (37), Quan Thành (19), Tam Hợp (14), Quỳ Hợp (10), Tân Mai (3) |
|
|
10 |
03.21.40 |
c1 |
0 |
201 |
565 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tân Phú (2), Quỳ Châu (10), Mường Típ (8), Tiên Đồng (13), Hạnh Lâm (7), Mường Quàng (11), Tam Quang (10), Con Cuông (25), Bình Chuẩn (4), Nhôn Mai (11), Keng Đu (1), Vĩnh Tường (36), Huồi Tụ (12), Châu Lộc (17), Mường Xén (3), Châu Hồng (5), Hoa Quân (4), Mậu Thạch (18), Giai Xuân (20), Châu Khê (5), Tam Hợp (22), Chiêu Lưu (4), Na Loi (28), Anh Sơn (19), Châu Bình (3), Tam Đồng (17), Hữu Khuông (5), Cam Phục (2), Tương Dương (4), Mường Ham (17), Môn Sơn (20), Mường Lống (12), Đại Đồng (3), Yên Xuân (6), Yên Hòa (6), Tân An (7), Tam Thái (7), Hùng Chân (5), Minh Hợp (16), Thành Bình Thọ (8), Nậm Cắn (34), Mỹ Lý (9), Châu Tiến (4), Tân Kỳ (1), Hữu Kiệm (14), Nhân Hòa (14), Nghĩa Hưng (2), Mường Chọng (16), Bắc Lý (11), Nga My (13), Quỳ Hợp (13), Lượng Minh (1) |
|
|
11 |
03.23.40 |
d1-2 |
0 |
100 |
412 |
Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Tường (5), Quỳ Châu (3), Kim Bảng (1), Tiên Đồng (10), Nhôn Mai (32), Huồi Tụ (30), Keng Đu (14), Mậu Thạch (1), Chiêu Lưu (1), Anh Sơn (17), Cát Ngạn (17), Na Loi (18), Tam Đồng (7), Hữu Khuông (19), Đô Lương (2), Mường Lống (34), Tân An (10), Hoa Quân (21), Mỹ Lý (12), Nậm Cắn (5), Hạnh Lâm (29), Mường Chọng (29), Yên Xuân (44), Yên Na (4), Sơn Lâm (7), Bắc Lý (22), Lượng Minh (18) |
|
|
12 |
03.26.40 |
s-d1 |
0 |
100 |
1035 |
Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Tường (1), Keng Đu (12), Con Cuông (24), Mường Típ (21), Tiên Đồng (19), Huồi Tụ (35), Hữu Kiệm (6), Bình Chuẩn (37), Tam Quang (77), Kim Bảng (37), Nhôn Mai (1), Cát Ngạn (16), Mường Xén (34), Mậu Thạch (66), Châu Khê (57), Chiêu Lưu (4), Anh Sơn (32), Bích Hào (27), Na Loi (30), Tam Đồng (5), Hữu Khuông (28), Đô Lương (7), Nghĩa Hành (3), Cam Phục (43), Tương Dương (1), Mường Lống (31), Môn Sơn (37), Tân An (14), Thành Bình Thọ (9), Hùng Chân (5), Tam Thái (52), Hoa Quân (11), Nậm Cắn (4), Hạnh Lâm (82), Yên Xuân (20), Mường Chọng (18), Yên Na (22), Bắc Lý (11), Sơn Lâm (48), Lượng Minh (29), Nga My (19) |
|
|
13 |
03.27.40 |
o3-s |
0 |
120 |
4176 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phúc Lộc (8), Lam Thành (2), Châu Lộc (11), Kim Bảng (85), Huồi Tụ (13), Mường Quàng (68), Tam Quang (297), Bình Chuẩn (37), Trung Lộc (4), Con Cuông (19), Nhôn Mai (18), Mường Típ (58), Quỳ Châu (109), Nghĩa Lộc (38), Nghĩa Đồng (23), Bích Hào (30), Châu Khê (299), Na Loi (11), Mậu Thạch (29), Mường Xén (70), Văn Kiều (8), Anh Sơn (45), Đông Lộc (1), Chiêu Lưu (185), Châu Hồng (76), Châu Bình (18), Môn Sơn (263), Cam Phục (49), Mường Lống (32), Nghĩa Hành (20), Hữu Khuông (90), Mường Ham (107), Tương Dương (234), Trường Vinh (1), Tân An (25), Hưng Nguyên Nam (2), Thần Lĩnh (6), Minh Hợp (13), Hoa Quân (6), Thành Bình Thọ (2), Cửa Lò (0), Nậm Cắn (52), Tam Thái (246), Yên Hòa (184), Hùng Chân (97), Hạnh Lâm (99), Tân Châu (6), Nghĩa Khánh (2), Tân Kỳ (4), Nhân Hòa (5), Yên Na (262), Châu Tiến (22), Sơn Lâm (60), Mường Chọng (4), Hữu Kiệm (158), Tam Hợp (4), Na Ngoi (160), Nga My (211), Lượng Minh (178), Quỳ Hợp (10) |
|
|
14 |
03.31.40 |
np-ε1 |
0 |
105 |
637 |
Một phần diện tích các phường/xã: Châu Lộc (16), Nhôn Mai (7), Quỳ Châu (42), Thông Thụ (114), Mường Quàng (73), Nghĩa Mai (1), Châu Hồng (15), Tam Hợp (49), Quế Phong (85), Hùng Chân (71), Châu Bình (67), Tiền Phong (66), Tri Lễ (21), Châu Tiến (10) |
|
|
15 |
04.04.40 |
c-p |
0 |
150 |
1014 |
Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Tường (26), Quỳ Châu (12), Con Cuông (49), Mường Típ (25), Tây Hiếu (10), Tam Quang (9), Huồi Tụ (3), Mường Quàng (41), Tiên Đồng (18), Bình Chuẩn (10), Nhôn Mai (16), Châu Lộc (40), Tân Phú (46), Châu Khê (4), Châu Hồng (17), Nghĩa Đồng (1), Chiêu Lưu (1), Giai Xuân (78), Mậu Thạch (17), Tam Hợp (21), Na Loi (38), Anh Sơn (3), Châu Bình (3), Cam Phục (2), Tương Dương (4), Môn Sơn (28), Mường Ham (21), Hữu Khuông (13), Mường Lống (28), Nghĩa Khánh (30), Yên Xuân (0), Tri Lễ (24), Yên Hòa (16), Tân An (13), Minh Hợp (130), Nậm Cắn (12), Thành Bình Thọ (27), Hùng Chân (8), Mỹ Lý (21), Hữu Kiệm (2), Châu Tiến (12), Nhân Hòa (19), Nghĩa Hưng (18), Mường Chọng (16), Tân Kỳ (8), Bắc Lý (7), Nga My (26), Quỳ Hợp (41) |
|
|
18. Tỉnh Hà Tĩnh |
|||||||
|
1 |
01.01.42 |
q |
0 |
10 |
54 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phúc Trạch (5), Kim Hoa (9), Sơn Hồng (3), Hương Sơn (1), Vũ Quang (11), Mai Hoa (9), Sơn Giang (2) |
|
|
2 |
01.02.42 |
qh |
0 |
20 |
1464 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Đồng Tiến, Tiên Điền, Trần Phú, Đức Minh, Thiên Cầm, Thạch Lạc, Đức Quang, Thạch Hà, Đan Hải, Cẩm Bình, Đông Kinh, Mai Phụ, Yên Hòa, Thành Sen. - Một phần diện tích các phường/xã: Trường Lưu (29), Phúc Trạch (21), Đức Thọ (35), Toàn Lưu (20), Hoành Sơn (11), Cẩm Trung (22), Kỳ Anh (5), Hương Khê (14), Lộc Hà (29), Hải Ninh (27), Cẩm Xuyên (34), Kim Hoa (1), Can Lộc (45), Sơn Tiến (38), Sơn Hồng (3), Bắc Hồng Lĩnh (12), Cẩm Lạc (12), Việt Xuyên (24), Hồng Lộc (16), Nghi Xuân (35), Thạch Xuân (14), Vũng áng (26), Kỳ Hoa (5), Hương Sơn (15), Gia Hanh (28), Vũ Quang (5), Thạch Khê (38), Hương Xuân (8), Sông Trí (20), Sơn Giang (12), Hà Linh (28), Cẩm Duệ (24), Mai Hoa (7), Cổ Đạm (30), Hương Bình (23), Cẩm Hưng (28), Kỳ Khang (18), Hương Đô (13), Đức Đồng (21), Tứ Mỹ (31), Sơn Tây (8), Nam Hồng Lĩnh (18), Đồng Lộc (22), Hương Phố (21), Tùng Lộc (21), Thượng Đức (7), Kỳ Văn (6), Hà Huy Tập (31), Đức Thịnh (43), Xuân Lộc (15) |
|
|
3 |
01.03.42 |
qp |
0 |
70 |
417 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trường Lưu (15), Phúc Trạch (6), Cẩm Trung (6), Toàn Lưu (5), Đức Thọ (3), Hương Khê (3), Lộc Hà (5), Kỳ Anh (48), Tiên Điền (7), Cẩm Xuyên (10), Kim Hoa (5), Can Lộc (18), Sơn Tiến (8), Sơn Hồng (3), Hương Sơn (2), Việt Xuyên (6), Hồng Lộc (4), Nghi Xuân (10), Cẩm Lạc (9), Kỳ Hoa (14), Đức Minh (1), Vũ Quang (1), Thạch Xuân (3), Thiên Cầm (10), Cẩm Duệ (7), Kỳ Xuân (36), Hương Xuân (3), Cổ Đạm (7), Đức Quang (3), Hà Linh (9), Thạch Hà (5), Mai Hoa (1), Sơn Giang (3), Hương Bình (9), Cẩm Hưng (7), Kỳ Khang (36), Đông Kinh (4), Hương Đô (4), Đức Đồng (2), Đồng Lộc (14), Tứ Mỹ (2), Sơn Tây (2), Yên Hòa (9), Tùng Lộc (8), Mai Phụ (5), Hương Phố (8), Kỳ Văn (15), Thượng Đức (2), Đức Thịnh (4), Xuân Lộc (10) |
|
|
4 |
03.02.42 |
β(n-q) |
0 |
73 |
5 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hương Khê (2), Vũ Quang (2), Hương Bình (1) |
|
|
5 |
03.13.42 |
t3 |
85 |
113 |
46 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hương Khê (5), Hà Linh (7), Hương Đô (13), Hương Phố (21) |
|
|
6 |
03.15.42 |
t2 |
5 |
144 |
793 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đức Thọ (8), Kỳ Anh (7), Toàn Lưu (25), Hoành Sơn (27), Kỳ Thượng (40), Trường Lưu (8), Phúc Trạch (17), Sơn Tiến (12), Hải Ninh (4), Cẩm Xuyên (25), Kỳ Hoa (11), Đức Minh (1), Gia Hanh (10), Vũ Quang (4), Thạch Xuân (26), Vũng áng (11), Cẩm Lạc (45), Việt Xuyên (2), Hà Linh (80), Mai Hoa (4), Cẩm Duệ (32), Kỳ Xuân (5), Sông Trí (7), Đức Đồng (23), Đồng Lộc (31), Hương Đô (27), Cẩm Hưng (16), Kỳ Khang (6), Kỳ Lạc (102), Tứ Mỹ (8), Hương Phố (61), Kỳ Văn (77), Thượng Đức (20), Đức Thịnh (5), Xuân Lộc (6) |
|
|
7 |
03.21.42 |
c1 |
0 |
201 |
80 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phúc Trạch (18), Hương Khê (1), Vũ Quang (14), Hương Xuân (5), Hà Linh (10), Hương Bình (7), Hương Đô (9), Thượng Đức (2), Hương Phố (14) |
|
|
8 |
03.26.42 |
s-d1 |
0 |
100 |
176 |
Một phần diện tích các phường/xã: Kim Hoa (6), Phúc Trạch (17), Sơn Tiến (3), Sơn Hồng (1), Hương Khê (1), Cẩm Lạc (1), Vũ Quang (37), Hương Xuân (60), Cẩm Duệ (10), Mai Hoa (5), Sơn Tây (7), Hương Đô (13), Hương Bình (7), Cẩm Hưng (6), Hương Phố (2) |
|
|
9 |
03.27.42 |
o3-s |
0 |
120 |
1547 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hoành Sơn (6), Kỳ Thượng (101), Kỳ Anh (2), Phúc Trạch (46), Hương Khê (61), Lộc Hà (1), Sơn Kim 2 (117), Cẩm Trung (1), Kim Hoa (29), Sơn Tiến (20), Sơn Hồng (163), Nghi Xuân (7), Cẩm Lạc (10), Vũ Quang (162), Hương Sơn (4), Hồng Lộc (4), Thạch Xuân (18), Vũng áng (21), Kỳ Hoa (34), Hà Linh (6), Kỳ Xuân (2), Hương Xuân (65), Cẩm Duệ (106), Cổ Đạm (5), Sơn Kim 1 (135), Sơn Giang (54), Sông Trí (36), Mai Hoa (17), Tứ Mỹ (1), Sơn Tây (104), Hương Đô (39), Hương Bình (62), Cẩm Hưng (30), Kỳ Lạc (28), Kỳ Văn (27), Hương Phố (6), Thượng Đức (17) |
|
|
10 |
04.04.42 |
c-p |
0 |
120 |
1 |
Một phần diện tích xã: Phúc Trạch (1) |
|
|
19. Tỉnh Quảng Trị |
|||||||
|
1 |
01.01.44 |
q |
0 |
11 |
80 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tuyên Hóa (8), Bố Trạch (6), Tân Gianh (3), Phong Nha (32), Kim Phú (16), Nam Hải Lăng (2), Hiếu Giang (2), Tuyên Sơn (3), Tuyên Bình (3), Minh Hóa (5) |
|
|
2 |
01.02.44 |
qh |
0 |
62 |
1582 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Mỹ Thủy, Triệu Bình, Cam Hồng, Cửa Việt, Lệ Thủy, Bắc Gianh, Ninh Châu, Triệu Cơ, Đồng Hới, Ba Đồn, Nam Cửa Việt. - Một phần diện tích các phường/xã: Hoàn Lão (58), Nam Gianh (24), Bến Hải (18), Quảng Trị (11), Quảng Ninh (50), Trung Thuần (11), Vĩnh Hoàng (55), Cam Lộ (2), Vĩnh Linh (39), Tuyên Hóa (16), Trường Ninh (28), Quảng Trạch (49), Đông Trạch (19), Triệu Phong (15), Đồng Lê (5), Cửa Tùng (12), Đồng Sơn (10), Nam Đông Hà (4), hong Nha (6), Vĩnh Định (50), Hòa Trạch (24), Nam Trạch (26), Gio Linh (49), Tân Gianh (10), Tuyên Phú (16), Hiếu Giang (45), Nam Hải Lăng (38), Tân Mỹ (5), Bố Trạch (13), Vĩnh Thủy (8), Nam Ba Đồn (24), Lệ Ninh (18), Bắc Trạch (45), Trường Phú (17), Trường Sơn (2), Sen Ngư (62), Đông Hà (12), Diên Sanh (32), Phú Trạch (26), Đồng Thuận (13), Tuyên Bình (8), ái Tử (13), Hải Lăng (18), Cồn Tiên (3) |
|
|
3 |
01.03.44 |
qp |
0 |
118 |
2091 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Triệu Bình, Cam Hồng, Cửa Việt, Lệ Thủy, Bắc Gianh, Vĩnh Định, Ninh Châu, Triệu Cơ, Đồng Hới, Ba Đồn, Nam Cửa Việt. - Một phần diện tích các phường/xã: Hoàn Lão (79), Nam Gianh (26), Mỹ Thủy (24), Quảng Ninh (58), Bến Hải (40), Quảng Trị (21), Trung Thuần (13), Vĩnh Hoàng (55), Cam Lộ (6), Vĩnh Linh (51), Tuyên Hóa (16), Trường Ninh (50), Triệu Phong (28), Đồng Lê (5), Cửa Tùng (12), Quảng Trạch (52), Đồng Sơn (32), Đông Trạch (30), Hòa Trạch (25), Ân Gianh (10), Nam Đông Hà (18), Nam Trạch (50), Tuyên Phú (15), Gio Linh (61), Phong Nha (9), Hiếu Giang (64), Vĩnh Thủy (74), Bố Trạch (53), Nam Hải Lăng (5), Tân Mỹ (53), Lệ Ninh (38), Kim Phú (1), Nam Ba Đồn (27), Tuyên Sơn (1), Trường Phú (50), Trường Sơn (2), Sen Ngư (112), Đông Hà (13), Diên Sanh (47), Đồng Thuận (14), Phú Trạch (31), Bắc Trạch (43), Ái Tử (25), Tuyên Bình (8), Hải Lăng (45), Cồn Tiên (6) |
|
|
4 |
02.03.44 |
n |
0 |
120 |
27 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đồng Sơn (2), Nam Trạch (10), Đồng Hới (1), Đồng Thuận (14) |
|
|
5 |
03.02.44 |
β(n-q) |
0 |
60 |
295 |
Một phần diện tích các phường/xã: Khe Sanh (22), Bến Hải (14), Vĩnh Hoàng (31), Cam Lộ (33), Cửa Tùng (44), Vĩnh Linh (3), Gio Linh (35), Tân Lập (13), Kim Ngân (11), Hướng Phùng (24), Cồn Tiên (65) |
|
|
6 |
03.06.44 |
k |
0 |
100 |
560 |
Một phần diện tích các phường/xã: Hướng Phùng (15), Kim Điền (2), Thượng Trạch (254), Dân Hóa (119), Trường Sơn (170) |
|
|
7 |
03.11.44 |
j1-2 |
0 |
100 |
391 |
Một phần diện tích các phường/xã: Khe Sanh (17), Lao Bảo (33), A Dơi (58), La Lay (84), Tân Lập (7), Đakrông (76), Lìa (55), Tà Rụt (68) |
|
|
8 |
03.13.44 |
t3 |
0 |
100 |
10 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tuyên Phú (3), Tân Gianh (2), Tuyên Bình (5) |
|
|
9 |
03.15.44 |
t2 |
0 |
100 |
622 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trung Thuần (86), Tuyên Hóa (28), Quảng Trạch (4), Đồng Lê (102), Tân Gianh (27), Hòa Trạch (27), Tuyên Phú (87), Tuyên Sơn (15), Phú Trạch (160), Tuyên Bình (86) |
|
|
10 |
03.20.44 |
p1-2 |
0 |
90 |
115 |
Một phần diện tích các phường/xã: La Lay (25), Cam Lộ (3), Đakrông (13), Hiếu Giang (7), Tà Rụt (67) |
|
|
11 |
03.21.44 |
c1 |
0 |
80 |
462 |
Một phần diện tích các phường/xã: Thượng Trạch (92), Kim Điền (43), Hướng Hiệp (3), Tuyên Hóa (22), Đồng Lê (5), Tuyên Lâm (5), Tân Thành (20), Kim Ngân (3), Tuyên Phú (6), Phong Nha (18), Dân Hóa (6), Kim Phú (113), Tuyên Sơn (12), Minh Hóa (17), Tuyên Bình (1), Trường Sơn (96) |
|
|
12 |
03.22.44 |
d3 |
0 |
70 |
215 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nam Gianh (3), Thượng Trạch (11), Kim Điền (14), Tuyên Lâm (19), Tuyên Hóa (41), Đồng Lê (26), Phong Nha (2), Tân Thành (17), Tuyên Phú (9), Nam Ba Đồn (7), Dân Hóa (15), Kim Phú (11), Bắc Trạch (8), Tuyên Bình (3), Minh Hóa (17), Tuyên Sơn (12) |
|
|
13 |
03.23.44 |
d1-2 |
0 |
70 |
396 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nam Gianh (1), Kim Điền (27), Đông Trạch (3), Tuyên Lâm (52), Tuyên Hóa (24), Đồng Lê (17), Tuyên Phú (4), Tân Thành (9), Phong Nha (123), Nam Ba Đồn (11), Kim Phú (39), Bố Trạch (6), Tuyên Sơn (4), Bắc Trạch (34), Minh Hóa (42) |
|
|
14 |
03.24.44 |
d1 |
0 |
100 |
576 |
Một phần diện tích các phường/xã: Kim Điền (12), Bến Quan (4), Cam Lộ (4), Tuyên Lâm (41), Đông Trạch (1), Vĩnh Linh (31), Trường Ninh (17), Hướng Hiệp (20), Dân Hóa (25), Hướng Lập (56), Tân Thành (28), Kim Ngân (26), Đakrông (74), Phong Nha (28), Nam Hải Lăng (2), Bố Trạch (6), Hướng Phùng (41), Lệ Ninh (15), Ba Lòng (16), Tân Mỹ (37), Ba Lòng (1), Hiếu Giang (27), Vĩnh Thủy (4), Minh Hóa (2), Trường Sơn (8), Trường Phú (28), Sen Ngư (7), Tà Rụt (5), Hải Lăng (1), Cồn Tiên (9) |
|
|
15 |
03.26.44 |
s-d1 |
0 |
100 |
259 |
Một phần diện tích các phường/xã: Quảng Ninh (15), Trường Ninh (3), Tuyên Lâm (27), Đồng Sơn (3), Kim Ngân (60), Tân Thành (1), Lệ Ninh (2), Dân Hóa (16), Trường Sơn (104), Trường Phú (13), Tuyên Sơn (15) |
|
|
16 |
03.27.44 |
o3-s |
0 |
93 |
3239 |
Một phần diện tích các phường/xã: La Lay (15), Quảng Ninh (25), Khe Sanh (8), Thượng Trạch (54), Bến Hải (2), Quảng Trị (51), Bến Quan (1), Bến Quan (270), Hoàn Lão (2), Cam Lộ (118), Tuyên Lâm (30), Triệu Phong (53), Hướng Lập (120), Vĩnh Linh (5), Đồng Lê (29), Hướng Hiệp (156), Đồng Sơn (45), Nam Đông Hà (18), Kim Ngân (720), Đakrông (38), Phong Nha (18), Nam Trạch (51), Ba Lòng (191), Dân Hóa (120), Bố Trạch (65), Hướng Phùng (105), Hiếu Giang (62), Nam Hải Lăng (69), Tân Mỹ (3), Vĩnh Thủy (25), Trường Sơn (311), Đông Hà (25), Diên Sanh (25), Tà Rụt (21), Trường Phú (7), Tuyên Sơn (43), Ái Tử (89), Hải Lăng (66), Cồn Tiên (183) |
|
|
17 |
03.29.44 |
ε-o |
0 |
80 |
498 |
Một phần diện tích các phường/xã: Khe Sanh (78), A DơI (34), La Lay (13), Lao Bảo (45), Đakrông (126), Tân Lập (51), Lìa (5), Hướng Phùng (45), Tà Rụt (101) |
|
|
18 |
04.04.44 |
c-p |
0 |
105 |
1320 |
Một phần diện tích các phường/xã: Thượng Trạch (606), Kim Điền (81), Tuyên Lâm (5), Tuyên Hóa (2), Kim Ngân (2), Hiếu Giang (2), Tân Thành (7), Phong Nha (83), Nam Ba Đồn (1), Dân Hóa (13), Kim Phú (272), Minh Hóa (4), Trường Sơn (242) |
|
|
19 |
04.05.44 |
p2 |
0 |
90 |
28 |
Một phần diện tích các phường/xã: Thượng Trạch (27), Kim Phú (1) |
|
|
20 |
04.06.44 |
d |
0 |
150 |
660 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nam Gianh (4), Cam Lộ (1), Thượng Trạch (26), Kim Điền (51), Lệ Ninh (3), Hướng Lập (21), Hướng Hiệp (6), Tuyên Hóa (55), Đồng Lê (55), Tuyên Lâm (53), Tuyên Phú (27), Tân Thành (9), Đakrông (3), Phong Nha (38), Kim Ngân (6), Hiếu Giang (13), Hướng Phùng (10), Dân Hóa (31), Kim Phú (101), Nam Ba Đồn (31), Trường Sơn (6), Tuyên Bình (1), Bắc Trạch (11), Minh Hóa (72), Cồn Tiên (3), Tuyên Sơn (23) |
|
|
20. Thành phố Huế |
|||||||
|
1 |
01.01.46 |
q |
2 |
10 |
22 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phú Lộc (15), Lộc An (7) |
|
|
2 |
01.02.46 |
qh |
15 |
27 |
1113 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Vinh Lộc, Thuận An, Phong Phú, Dương Nỗ, Phú Hồ, Phú Vinh, Hóa Châu, Phong Dinh, Phong Quảng, Đan Điền, Quảng Điền, Mỹ Thượng. - Một phần diện tích các phường/xã: Hương Thủy (18), An Cựu (4), Kim Trà (25), Phong Điền (31), Phong Thái (50), Thuận Hóa (3), Phú Lộc (35), Phú Bài (15), Hưng Lộc (19), Chân Mây-Lăng Cô (83), Vang (83), Kim Long (20), Thủy Xuân (9), Vỹ Dạ (7), Lộc An (45), Hương An (12), Thanh Thủy (16), Hương Trà (7), Phú Xuân (10) |
|
|
3 |
01.03.46 |
qp |
30 |
53 |
1317 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Vinh Lộc, Thuận An, Phú Hồ, Phong Phú, Dương Nỗ, Thuận Hóa, Hóa Châu, Phong Dinh, Phú Vinh, Phong Quảng, Phú Vang, Đan Điền, Vỹ Dạ, Quảng Điền, Mỹ Thượng, Phú Xuân. - Một phần diện tích các phường/xã: Hương Thủy (27), Kim Trà (31), An Cựu (7), A Lưới 2 (1), Phong Thái (88), Phú Lộc (34), Phú Bài (27), Hưng Lộc (35), Chân Mây - Lăng Cô (84), A Lưới 3 (6), Kim Long (29), Thủy Xuân (14), Lộc An (57), Hương An (17), Thanh Thủy (19), Phong Điền (77), Hương Trà (30) |
|
|
4 |
03.02.46 |
β(n-q) |
20 |
73 |
9 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phong Thái (5), Kim Long (4) |
|
|
5 |
03.20.46 |
p1-2 |
0 |
60 |
93 |
Một phần diện tích các phường/xã: A Lưới 1 (74), A Lưới 2 (16), A Lưới 3 (2), Phong Điền (1) |
|
|
6 |
03.24.46 |
d1 |
0 |
80 |
558 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Cựu (10), Hương Thủy (7), Kim Trà (10), Long Quảng (81), Phong Thái (17), Thuận Hóa (1), Phú Bài (70), Hưng Lộc (13), A Lưới 5 (16), Nam Đông (37), Kim Long (36), Thủy Xuân (23), Lộc An (5), Hương Trà (11), Thanh Thủy (30), Hương An (3), Phong Điền (130), Khe Tre (53), Bình Điền (5) |
|
|
7 |
03.27.46 |
o3-s |
0 |
50 |
1561 |
Một phần diện tích các phường/xã: A Lưới 4 (71), A Lưới 1 (63), Kim Trà (1), Long Quảng (108), A Lưới 2 (4), Phong Thái (55), Phú Lộc (4), Phú Bài (152), Hưng Lộc (24), Chân Mây - Lăng Cô (5), A Lưới 5 (295), Nam Đông (101), A Lưới 3 (52), Kim Long (3), Lộc An (14), Khe Tre (113), Phong Điền (309), Hương Trà (39), Bình Điền (148) |
|
|
8 |
03.29.46 |
ε-o |
0 |
120 |
275 |
Một phần diện tích các phường/xã: Long Quảng (6), A Lưới 4 (72), A Lưới 1 (55), A Lưới 2 (17), A Lưới 5 (69), A Lưới 3 (52), Nam Đông (4) |
|
|
9 |
03.31.46 |
np-ε1 |
0 |
112 |
51 |
Một phần diện tích các phường/xã: A Lưới 2 (39), A Lưới 3 (12) |
|
|
10 |
04.06.46 |
d |
0 |
100 |
18 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phong Điền (8), Phong Thái (8), Thủy Xuân (1), Hương Trà (1) |
|
|
21. Thành phố Đà Nẵng |
|||||||
|
1 |
01.01.48 |
q |
0 |
28 |
362 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Khê (7), Việt An (1), Sông Vàng (1), Thăng Điền (3), Hòa Tiến (2), Duy Xuyên (6), Phú Thuận (19), Tam Anh (13), Liên Chiểu (12), Hòa Cường (1), Thu Bồn (20), Sơn Trà (5), Trà My (9), Phú Ninh (4), Thăng Bình (1), Hiệp Đức (14), Núi Thành (3), Thượng Đức (6), Thăng Phú (12), Hòa Khánh (10), Nông Sơn (20), Hà Nha (9), Bàn Thạch (2), Tam Mỹ (3), Chiên Đàn (14), Cẩm Lệ (1), Tam Xuân (15), Trà Đốc (1), Quế Sơn Trung (43), Vu Gia (1), Hải Vân (2), Tam Kỳ (2), Quế Sơn (12), Đại Lộc (16), Phước Trà (1), Xuân Phú (5), Tây Hồ (32), Trà Tân (1), Hương Trà (2), Đồng Dương (31) |
|
|
2 |
01.02.48 |
qh |
0 |
45 |
1269 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hội An, Điện Bàn Đông, An Hải, Tam Hải, Hội An Đông, Điện Bàn, Thăng Trường, Nam Phước, Hội An Tây, Duy Nghĩa, Vu Gia, Gò Nổi, Điện Bàn Bắc, Ngũ Hành Sơn, Thăng An, Điện Bàn Tây. - Một phần diện tích các phường/xã: An Khê (1), Hòa Tiến (14), Thăng Điền (31), Liên Chiểu (7), Duy Xuyên (24), Phú Thuận (14), Quảng Phú (25), Hòa Cường (7), Thu Bồn (29), Sơn Trà (5), Thăng Bình (34), Núi Thành (80), Thượng Đức (21), Phú Ninh (20), Bà Nà (10), Đức Phú (6), An Thắng (12), Hòa Khánh (5), Hòa Xuân (22), Thăng Phú (20), Hải Châu (3), Nông Sơn (7), Hà Nha (10), Bàn Thạch (22), Chiên Đàn (12), Cẩm Lệ (11), Quế Sơn Trung (26), Tam Anh (39), Hải Vân (12), Tam Mỹ (10), Thanh Khê (1), Xuân Phú (31), Đại Lộc (30), Tam Kỳ (1), Tây Hồ (16), Quế Sơn (13), Hòa Vang (24), Đồng Dương (21), Hương Trà (8), Tam Xuân (37) |
|
|
3 |
01.03.48 |
qp |
0 |
50 |
1519 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hội An, Điện Bàn Đông, An Hải, Tam Hải, Thăng Trường, Hội An Đông, Điện Bàn, Nam Phước, An Thắng, Hòa Xuân, Bàn Thạch, Hội An Tây, Duy Nghĩa, Gò Nổi, Thăng An, Điện Bàn Tây. - Một phần diện tích các phường/xã: An Khê (1), Hòa Tiến (29), Duy Xuyên (36), Thăng Điền (58), Phú Thuận (14), Liên Chiểu (16), Quảng Phú (34), Sông Vàng (11), Bà Nà (10), Hòa Cường (15), Thu Bồn (37), Phú Ninh (25), Thăng Bình (66), Núi Thành (86), Thượng Đức (21), Sơn Trà (5), Nông Sơn (7), Đức Phú (6), Thăng Phú (30), Hải Châu (6), Hòa Khánh (6), Hà Nha (11), Chiên Đàn (29), Cẩm Lệ (12), Điện Bàn Bắc (33), Quế Sơn Trung (30), Tam Anh (43), Vu Gia (25), Hải Vân (16), Thanh Khê (7), Tam Mỹ (10), Đại Lộc (29), Quế Sơn (13), Tam Kỳ (7), Xuân Phú (45), Tây Hồ (18), Ngũ Hành Sơn (1), Ngũ Hành Sơn (35), Hòa Vang (32), Đồng Dương (22), Hương Trà (12), Tam Xuân (41) |
|
|
4 |
02.02.48 |
β(n2- qp) |
0 |
180 |
24 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phước Năng (7), Khâm Đức (2), Trà Linh (7), Phước Chánh (6), Nam Trà My (2) |
|
|
5 |
02.03.48 |
n |
0 |
400 |
8 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phú Thuận (3), Điện Bàn Bắc (2), Đại Lộc (1), Vu Gia (1), Điện Bàn Tây (1) |
|
|
6 |
03.10.48 |
j |
0 |
700 |
223 |
Một phần diện tích các phường/xã: Duy Xuyên (1), Phú Thuận (91), Thạnh Mỹ (40), Thu Bồn (27), Thượng Đức (12), Nông Sơn (8), Hà Nha (25), Bến Giằng (3), Quế Phước (16) |
|
|
7 |
03.12.48 |
t |
0 |
KXĐ |
1295 |
Một phần diện tích các phường/xã: Phú Thuận (1), Hùng Sơn (2), Thạnh Mỹ (138), Duy Xuyên (26), Đắc Pring (67), Thu Bồn (24), Thượng Đức (106), Nam Giang (80), Nông Sơn (27), La Êê (31), Bến Giằng (261), Hà Nha (21), Quế Phước (181), La Dêê (44), Bến Hiên (156), Tây Giang (130) |
|
|
8 |
03.24.48 |
d1 |
0 |
450 |
115 |
Một phần diện tích các phường/xã: Sông Kôn (16), Hải Vân (74), A Vương (12), Tây Giang (13) |
|
|
9 |
03.27.48 |
o3-s |
0 |
KXĐ |
229 |
Một phần diện tích các phường/xã: Sông Vàng (13), Liên Chiểu (4), Đông Giang (1), Sông Kôn (27), Hải Vân (159), A Vương (22), A Vương (3) |
|
|
10 |
03.29.48 |
ε-o |
0 |
100 |
1978 |
Một phần diện tích các phường/xã: Việt An (5), An Khê (4), Hùng Sơn (215), Hòa Tiến (9), Đắc Pring (101), Liên Chiểu (18), Quảng Phú (1), Sông Vàng (122), Khâm Đức (68), Núi Thành (4), Bà Nà (101), Thượng Đức (15), Đông Giang (135), Nam Giang (98), Trà Giáp (7), Hiệp Đức (18), Phước Năng (21), Sông Kôn (138), Bến Giằng (91), Hòa Khánh (20), Hà Nha (10), La Êê (153), Thăng Phú (3), Bến Hiên (57), Quế Phước (2), La Dêê (81), Cẩm Lệ (2), Hải Vân (10), Tam Mỹ (1), Trà Tân (3), Đại Lộc (2), A Vương (177), Quế Sơn (1), Đồng Dương (3), Hòa Vang (38), Tây Giang (244) |
|
|
11 |
03.33.48 |
pr |
0 |
KXĐ |
3135 |
Một phần diện tích các phường/xã: Tiên Phước (49), Việt An (60), Trà Tập (185), Đắc Pring (83), Thạnh Mỹ (18), Trà Liên (77), Phước Hiệp (241), Tam Anh (11), Núi Thành (9), Trà Giáp (114), Sơn Cẩm Hà (72), Trà Leng (214), Trà My (55), Phú Ninh (85), Hiệp Đức (87), Trà Linh (153), Khâm Đức (88), Bến Giằng (9), Phước Thành (238), Trà Vân (47), Lãnh Ngọc (151), Đức Phú (69), Tam Mỹ (69), Quế Phước (20), Chiên Đàn (5), Tam Xuân (8), Nam Trà My (173), Phước Chánh (64), Trà Đốc (186), Thạnh Bình (77), Tây Hồ (13), Trà Tân (84), Phước Trà (193), Phước Năng (127), Hương Trà (1) |
|
|
12 |
05.02.48 |
GaT3 hν |
0 |
KXĐ |
170 |
Một phần diện tích các xã/phường: Sơn Trà (37), Hải Vân (133) |
|
|
22. Tỉnh Quảng Ngãi |
|||||||
|
1 |
01.01.51 |
q |
0 |
28 |
273 |
Một phần diện tích các phường/xã: Nguyễn Nghiêm (22), Ba Gia (46), Bình Minh (33), Sơn Mai (5), Ia Tơi (1), Vạn Tường (8), Lân Phong (6), Bình Chương (14), Nghĩa Hành (1), Trà Giang (12), Mộ Đức (2), Đông Trà Bồng (6), Trà Câu (1), Phước Giang (14), Sơn Tịnh (28), Bình Sơn (13), Thọ Phong (9), Trường Giang (22), Đức Phổ (5), Sơn Hạ (3), Nghĩa Giang (22) |
|
|
2 |
01.02.51 |
qh |
0 |
20 |
938 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Phú. - Một phần diện tích các phường/xã: Cẩm Thành (7), Sơn Mai (6), Tịnh Khê (40), Nguyễn Nghiêm (13), Đăk Rve (5), Ia Đal (7), Vạn Tường (38), Ba Gia (6), Đăk Bla (10), Sa Thầy (9), Bình Minh (33), Kon Đào (8), Mỏ Cày (29), Sa Huỳnh (20), Bình Chương (8), Lân Phong (21), Trà Giang (11), Long Phụng (32), Đăk Rơ Wa (17), Trương Quang Trọng (28), Ya Ly (9), Đăk Mar (4), Nghĩa Hành (16), Trà Bồng (2), Ia Chim (10), Vệ Giang (23), Ngọk Tụ (6), Khánh Cường (26), Kon Braih (24), Kon Tum (7), Đông Trà Bồng (8), Rờ Kơi (11), Ia Tơi (11), Mộ Đức (13), Trà Câu (31), Phước Giang (16), Sơn Tịnh (12), Bình Sơn (73), Đăk Pxi (5), Thọ Phong (5), Đăk Cấm (1), Trường Giang (12), Thiện Tín (35), Sa Bình (7), Đức Phổ (20), Mô Rai (19), Tư Nghĩa (40), Đình Cương (14), Đông Sơn (47), Nghĩa Giang (6), Sơn Hạ (1), Ngọk Bay (11), Đăk Tô (20), Ba Động (1), Đăk Kôi (4), Nghĩa Lộ (6) |
|
|
3 |
01.03.51 |
qp |
0 |
38 |
410 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Minh (13), Nguyễn Nghiêm (7), Tịnh Khê (5), Bờ Y (1), Ba Gia (1), Đăk Bla (7), Vạn Tường (18), Cẩm Thành (2), Mỏ Cày (21), Sa Huỳnh (9), Long Phụng (20), Đăk Rơ Wa (16), Trà Bồng (1), Sa Loong (3), Bình Chương (3), Lân Phong (14), Trà Giang (3), Nghĩa Hành (7), Trương Quang Trọng (3), Kon Tum (14), Đông Trà Bồng (1), Sơn Tịnh (12), Ia Chim (13), Vệ Giang (6), Khánh Cường (17), Ia Tơi (2), Mộ Đức (13), An Phú (4), Bình Sơn (14), Trà Câu (19), Phước Giang (12), Kon Braih (7), Thọ Phong (25), Trường Giang (8), Thiện Tín (15), Đăk Cấm (6), Đức Phổ (17), Tư Nghĩa (7), Đông Sơn (12), Dục Nông (2), Đình Cương (17), Nghĩa Giang (4), Đăk Tô (1), Ngọk Bay (4), Đăk Kôi (1), Nghĩa Lộ (3) |
|
|
4 |
02.02.51 |
β(n2- qp) |
0 |
180 |
653 |
Một phần diện tích các phường/xã: Xốp (16), Tịnh Khê (4), Nguyễn Nghiêm (2), Đăk Rve (17), Ba Dinh (4), Vạn Tường (31), Đặng Thùy Trâm (29), Ba Xa (14), Bình Chương (1), Trương Quang Trọng (1), Măng Đen (95), Tu Mơ Rông (2), Đăk Long (6), Đăk Rơ Wa (25), Ia Tơi (41), Ia Chim (54), Ba Tô (64), Khánh Cường (5), Ngọc Linh (3), Ba Vì (2), Đăk Pxi (14), Thọ Phong (1), Ba Động (4), Măng Ri (92), Đông Sơn (26), Đăk Kôi (5), Kon Plông (71), Sơn Kỳ (1), Măng Bút (23) |
|
|
5 |
02.04.51 |
n2 |
40 |
60 |
292 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đăk Môn (1), Đăk Bla (1), Kon Đào (6), Sa Thầy (12), Đăk Hà (40), Bờ Y (18), Ya Ly (1), Đăk Rơ Wa (12), Đăk Mar (29), Sa Loong (10), Ia Chim (12), Rờ Kơi (1), Ngọk Tụ (17), Kon Tum (1), Đăk Ui (3), Dục Nông (7), Đăk Cấm (12), Sa Bình (20), Ngọk Bay (32), Đăk Tô (56), Ngọk Réo (1) |
|
|
6 |
03.06.51 |
k |
0 |
500 |
8 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Chương (1), Sơn Tây Hạ (1), Kon Plông (1), Sơn Kỳ (5) |
|
|
7 |
03.29.51 |
ε-o |
0 |
700 |
498 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đăk Rve (45), Bờ Y (55), Ia Đal (32), Ya Ly (31), Trà Bồng (13), Sa Loong (62), Rờ Kơi (34), Ia Tơi (46), Thanh Bồng (43), Đăk Ui (27), Đăk Pxi (13), Mô Rai (97) |
|
|
8 |
03.33.51 |
pr |
0 |
150 |
4994 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Sơn Thủy, Tây Trà, Sơn Hà, Ba Vinh, Tây Trà Bồng, Đăk Tờ Kan. - Một phần diện tích các phường/xã: Sơn Mai (75), Đăk Rve (47), Đăk Hà (5), Sa Thầy (7), Xốp (204), Cà Đam (88), Đăk Môn (77), Tịnh Khê (1), Ba Gia (13), Bờ Y (60), Ba Dinh (60), Vạn Tường (11), Sơn Tây (26), Kon Đào (103), Mỏ Cày (2), Trương Quang Trọng (3), Trà Giang (43), Đăk Rơ Wa (41), Đăk Pék (147), Măng Đen (13), Ya Ly (84), Đăk Long (221), Tu Mơ Rông (84), Bình Chương (4), Đăk Mar (48), Trà Bồng (41), Sa Loong (37), Minh Long (88), Sơn Tây Hạ (99), Bình Sơn (1), Thanh Bồng (53), Đông Trà Bồng (5), Phước Giang (7), Đăk Sao (134), Rờ Kơi (49), Ba Tô (8), Đăk Ui (81), Kon Braih (106), Mộ Đức (5), Sơn Linh (133), Sơn Tịnh (5), Đăk Plô (191), Ia Chim (1), Ba Vì (91), Đăk Cấm (27), Ngọc Linh (162), Sa Bình (14), Đăk Pxi (131), Thọ Phong (12), Ba Tơ (4), Sơn Tây Thượng (32), Trường Giang (11), Thiện Tín (18), Ngọk Tụ (60), Đình Cương (8), Kon Plông (134), Đăk Tô (40), Sơn Hạ (123), Ngọk Bay (3), Đông Sơn (13), Dục Nông (189), Ba Động (16), Đăk Kôi (119), Măng Ri (164), Nghĩa Giang (4), Sơn Kỳ (157), Ngọk Réo (126), Măng Bút (19) |
|
|
23. Tỉnh Gia Lai |
|||||||
|
1 |
01.01.52 |
q |
0 |
20 |
141 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Bình (21), Đak Pơ (2), Chư A Thai (0), Hra (3), Ia Chia (5), Ia Hiao (35), Ia O (14), Ia Rsai (1), Phú Thiện (53), Uar (7) |
|
|
2 |
01.02.52 |
qh |
0 |
35 |
1709 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Nhơn Đông, Tuy Phước Đông. - Một phần diện tích các phường/xã: An Bình (6), An Khê (11), An Nhơn (11), An Nhơn Bắc (25), An Nhơn Nam (15), An Phú (16), Ayun Pa (11), Bình Định (13), Bồng Sơn (16), Hoài Nhơn (23), Hoài Nhơn Đông (24), Hoài Nhơn Bắc (8), Hoài Nhơn Nam (13), Hoài Nhơn Tây (7), Pleiku (6), Quy Nhơn (8), Quy Nhơn Đông (51), Quy Nhơn Bắc (17), Quy Nhơn Nam (8), Quy Nhơn Tây (20), Tam Quan (10), Thống Nhất (10), Ân Hảo (19), Ân Tường (19), Đak Đoa (7), Đak Pơ (16), Đề Gi (29), Đức Cơ (2), Al Bá (16), An Hòa (10), An Lương (41), An Lão (11), An Nhơn Tây (3), An Vinh (9), Ayun (11), Bình An (15), Bình Dương (13), Bình Hiệp (20), Bình Khê (20), Bình Phú (4), Bàu Cạn (4), Bờ Ngoong (10), Biển Hồ (11), Cát Tiến (21), Canh Vinh (18), Chư A Thai (16), Chư Krey (13), Chư Păh (5), Chư Pưh (1), Chư Sê (3), Chơ Long (4), Cửu An (10), Gào (1), Hội Sơn (7), Hoài Ân (19), Hra (10), Hòa Hội (6), Ia Băng (16), Ia Boòng (6), Ia Dom (5), Ia Dreh (28), Ia Grai (4), Ia Hiao (6), Ia Hrung (3), Ia Khươl (4), Ia Krái (8), Ia Lâu (21), Ia Le (11), Ia Mơ (37), Ia Nan (1), Ia O (1), Ia Pa (40), Ia Pia (8), Ia Pnôn (13), Ia Púch (31), Ia Rbol (6), Ia Sao (4), Ia Tul (45), Kông Bơ La (12), Kông Chro (16), Kbang (5), K'Dang (3), Kim Sơn (20), Kon Chiêng (13), Kon Gang (2), Lơ Pang (18), La Hrú (13), Mang Yang (2), Ngô Mây (24), Pờ Tó (32), Phù Cát (4), Phù Mỹ (2), Phù Mỹ Đông (43), Phù Mỹ Bắc (10), Phù Mỹ Nam (20), Phù Mỹ Tây (2), Phú Thiện (21), Phú Túc (44), Sró (7), Tây Sơn (6), Tuy Phước (49), Tuy Phước Bắc (36), Tuy Phước Tây (14), Uar (25), Vân Canh (6), Vạn Đức (23), Vĩnh Quang (6), Vĩnh Sơn (23), Vĩnh Thạnh (21), Vĩnh Thịnh (14), Xuân An (15), Ya Hội (12), Ya Ma (19) |
|
|
3 |
01.03.52 |
qp |
0 |
50 |
2509 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Nhơn Đông, xã An Nhơn Đông, Bình Định, Tuy Phước Bắc. - Một phần diện tích các phường/xã: An Bình (7), An Khê (20), An Nhơn (32), An Nhơn Bắc (28), An Nhơn Nam (22), An Phú (17), Ayun Pa (19), Bồng Sơn (20), Hoài Nhơn (23), Hoài Nhơn Đông (24), Hoài Nhơn Bắc (9), Hoài Nhơn Nam (13), Hoài Nhơn Tây (20), Pleiku (6), Quy Nhơn (8), Quy Nhơn Đông (51), Quy Nhơn Bắc (18), Quy Nhơn Nam (8), Quy Nhơn Tây (23), Tam Quan (10), Thống Nhất (4), Ân Hảo (23), Ân Tường (10), Đak Đoa (7), Đak Pơ (23), Đề Gi (44), Đức Cơ (2), Al Bá (21), An Hòa (13), An Lương (32), An Lão (13), An Nhơn Tây (29), An Vinh (10), Ayun (11), Bình An (40), Bình Dương (38), Bình Hiệp (62), Bình Khê (19), Bình Phú (16), Bàu Cạn (1), Bờ Ngoong (10), Biển Hồ (11), Cát Tiến (31), Canh Vinh (23), Chư A Thai (32), Chư Krey (14), Chư Pưh (1), Chư Sê (3), Chơ Long (4), Cửu An (17), Gào (1), Hội Sơn (42), Hoài Ân (19), Hra (10), Hòa Hội (56), Ia Băng (16), Ia Boòng (6), Ia Dom (5), Ia Dreh (88), Ia Grai (4), Ia Hiao (6), Ia Hrung (3), Ia Khươl (8), Ia Krái (6), Ia Lâu (23), Ia Le (8), Ia Mơ (30), Ia Nan (1), Ia Pa (77), Ia Pia (8), Ia Pnôn (13), Ia Púch (32), Ia Rbol (18), Ia Rsai (44), Ia Sao (24), Ia Tul (85), Kông Bơ La (27), Kông Chro (20), Kbang (7), K'Dang (3), Kim Sơn (20), Kon Chiêng (13), Kon Gang (2), Lơ Pang (18), La Hrú (20), Mang Yang (2), Ngô Mây (28), Pờ Tó (50), Phù Cát (52), Phù Mỹ (7), Phù Mỹ Đông (43), Phù Mỹ Bắc (35), Phù Mỹ Nam (26), Phù Mỹ Tây (2), Phú Thiện (50), Phú Túc (77), Sró (3), Tây Sơn (24), Tuy Phước (50), Tuy Phước Đông (50), Tuy Phước Tây (30), Uar (46), Vân Canh (8), Vạn Đức (16), Vĩnh Quang (13), Vĩnh Sơn (18), Vĩnh Thạnh (21), Vĩnh Thịnh (16), Xuân An (34), Ya Hội (8), Ya Ma (17) |
|
|
4 |
02.01.52 |
βqp |
0 |
150 |
242 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Phú (1), Diên Hồng (24), Hội Phú (32), Pleiku (8), Thống Nhất (1), Bàu Cạn (9), Bờ Ngoong (7), Chư Prông (5), Chư Sê (1), Gào (58), Ia Băng (44), Ia Hrung (26), Ia Tôr (26) |
|
|
5 |
02.02.52 |
β(n2- qp) |
0 |
342 |
5155 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Chư Prông, Chư Sê, K'Dang. - Một phần diện tích các phường/xã: An Bình (12), An Phú (14), Diên Hồng (3), Hội Phú (3), Hoài Nhơn Bắc (9), Pleiku (11), Thống Nhất (19), Ân Tường (1), Đăk Rong (251), Đak Đoa (61), Đak Pơ (7), Đak Sơ Mei (38), Đức Cơ (50), Al Bá (84), An Hòa (3), An Lão (6), An Toàn (180), An Vinh (5), Ayun (31), Bàu Cạn (76), Bờ Ngoong (155), Biển Hồ (112), Chư A Thai (29), Chư Krey (5), Chư Păh (54), Chư Pưh (78), Chơ Long (16), Gào (105), Hra (31), Ia Băng (56), Ia Boòng (141), Ia Chia (83), Ia Dơk (70), Ia Dom (41), Ia Grai (99), Ia Hrung (138), Ia Khươl (35), Ia Ko (164), Ia Krái (167), Ia Krêl (116), Ia Le (47), Ia Ly (62), Ia Nan (49), Ia O (94), Ia Phí (134), Ia Pia (113), Ia Pnôn (64), Ia Púch (1), Ia Tôr (77), Kông Bơ La (24), Kông Chro (29), Kbang (92), Kon Chiêng (164), Kon Gang (119), Krong (65), Lơ Pang (176), La Hrú (183), Mang Yang (117), Pờ Tó (2), Phú Thiện (1), Sơn Lang (373), Tơ Tung (10), Vĩnh Sơn (131), Vĩnh Thạnh (55), Ya Ma (1) |
|
|
6 |
02.05.52 |
n1-2 |
0 |
500 |
315 |
Một phần diện tích các phường/xã: Ayun (18), Chư A Thai (34), Hra (4), Ia Dơk (1), Ia Krái (4), Ia Krêl (1), Ia Ly (2), Ia Pa (6), Ia Phí (1), Ia Rsai (65), Kon Chiêng (9), La Hrú (9), Mang Yang (6), Pờ Tó (80), Phú Thiện (30), Phú Túc (13), Uar (32) |
|
|
7 |
03.11.52 |
j1-2 |
0 |
250 |
385 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chư Pưh (13), Ia Ko (1), Ia Lâu (19), Ia Le (129), Ia Mơ (215), La Hrú (1), Phú Túc (7) |
|
|
8 |
03.29.52 |
ε-o |
5 |
80 |
233 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Nhơn Nam (9), Đăk Rong (60), Đak Sơ Mei (103), Canh Liên (11), Canh Vinh (27), Ia Ly (16), Krong (7) |
|
|
9 |
03.33.52 |
pr |
0 |
KXĐ |
415 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đak Sơ Mei (128), Chư A Thai (2), Ia Dom (10), Ia Grai (6), Ia Khươl (190), Ia Krái (1), Ia Le (9), Ia Ly (17), Ia Nan (2), Ia Phí (1), Ia Pnôn (4), Ia Púch (3), Ia Rbol (32), Ia Sao (5), La Hrú (4), Phú Thiện (1) |
|
|
24. Tỉnh Khánh Hòa |
|||||||
|
1 |
01.01.56 |
q |
0 |
25 |
69 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bắc Cam Ranh (8), Ba Ngòi (10), Cam Ranh (2), Cam An (29), Cam Hiệp (3), Cam Lâm (17) |
|
|
2 |
01.02.56 |
qh |
0 |
30 |
1022 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Cam Linh, Phan Rang, Đông Hải. - Một phần diện tích các phường/xã: Đô Vinh (8), Đông Ninh Hòa (31), Bảo An (17), Bắc Cam Ranh (68), Bắc Nha Trang (10), Ba Ngòi (16), Cam Ranh (8), Hòa Thắng (25), Nam Nha Trang (25), Nha Trang (11), Ninh Chử (16), Ninh Hòa (30), Tây Nha Trang (20), Đại Lãnh (45), Anh Dũng (9), Bắc Ninh Hòa (40), Công Hải (12), Cà Ná (20), Cam Hiệp (3), Cam Lâm (91), Diên Điền (22), Diên Khánh (13), Diên Lâm (10), Diên Lạc (10), Diên Thọ (4), Hòa Trí (26), Mỹ Sơn (12), Nam Cam Ranh (21), Nam Ninh Hòa (27), Ninh Hải (25), Ninh Phước (58), Ninh Sơn (6), Phước Dinh (42), Phước Hữu (8), Phước Hậu (22), Suối Dầu (9), Suối Hiệp (15), Tân Định (20), Thuận Bắc (19), Thuận Nam (10), Tu Bông (19), Vạn Hưng (14), Vạn Ninh (17), Vạn Thắng (17), Vĩnh Hải (18), Xuân Hải (30) |
|
|
3 |
01.03.56 |
qp |
0 |
30 |
1482 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Đông Hải, Bảo An, Cam Linh, Diên Lạc, Phan Rang, Xuân Hải. - Một phần diện tích các phường/xã: Đô Vinh (49), Đông Ninh Hòa (31), Bắc Cam Ranh (103), Bắc Nha Trang (13), Ba Ngòi (17), Cam Ranh (10), Hòa Thắng (25), Nam Nha Trang (25), Nha Trang (13), Ninh Chử (16), Ninh Hòa (31), Tây Nha Trang (20), Đại Lãnh (48), Anh Dũng (11), Bắc Ninh Hòa (40), Công Hải (12), Cà Ná (27), Cam Hiệp (5), Cam Lâm (12), Diên Điền (22), Diên Khánh (13), Diên Lâm (20), Diên Thọ (12), Hòa Trí (26), Khánh Vĩnh (13), Mỹ Sơn (30), Nam Cam Ranh (21), Nam Ninh Hòa (36), Ninh Hải (46), Ninh Phước (66), Ninh Sơn (9), Phước Dinh (65), Phước Hữu (36), Phước Hà (5), Phước Hậu (38), Suối Dầu (12), Suối Hiệp (25), Tân Định (25), Tây Khánh Vĩnh (6), Thuận Bắc (39), Thuận Nam (62), Tu Bông (26), Vạn Hưng (16), Vạn Ninh (33), Vạn Thắng (25), Vĩnh Hải (25). |
|
|
4 |
02.01.56 |
βqp |
0 |
80 |
1 |
Một phần diện tích xã: Anh Dũng (1) |
|
|
5 |
02.04.56 |
n2 |
0 |
40 |
18 |
Một phần diện tích xã: Phước Dinh (18) |
|
|
6 |
03.07.56 |
k2 |
0 |
100 |
6 |
Một phần diện tích các phường/xã: Diên Lâm (2), Nam Ninh Hòa (2), Tây Khánh Vĩnh (1), Trung Khánh Vĩnh (1) |
|
|
7 |
03.11.56 |
j1-2 |
0 |
150 |
1227 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đô Vinh (2), Đông Ninh Hòa (16), Hòa Thắng (2), Ninh Hòa (7), Đông Khánh Sơn (26), Anh Dũng (184), Bác ái (96), Bác Ái Đông (21), Bác Ái Tây (56), Bắc Khánh Vĩnh (64), Bắc Ninh Hòa (101), Cam An (8), Diên Lâm (31), Diên Thọ (13) Hòa Trí (41), Khánh Sơn (47), Khánh Vĩnh (47), Lâm Sơn (2), Mỹ Sơn (38), Nam Cam Ranh (2), Nam Khánh Vĩnh (77), Nam Ninh Hòa (50), Ninh Phước (2), Ninh Sơn (3), Phước Hữu (2), Phước Hà (2), Tân Định (46), Tây Khánh Sơn (18), Tây Khánh Vĩnh (82), Tây Ninh Hòa (26), Thuận Bắc (1), Thuận Nam (1), Trung Khánh Vĩnh (85), Vạn Hưng (28) |
|
|
25. Tỉnh Đắk Lắk |
|||||||
|
1 |
01.02.66 |
qh |
0 |
20 |
1515 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Hòa (45), Bình Kiến (22), Hòa Hiệp (38), Phú Yên (45), Sông Cầu (15), Tân An (2), Tuy Hòa (36), Xuân Đài (7), Ô Loan (19), Đắk Liêng (63), Đắk Phơi (6), Đồng Xuân (31), Đức Bình (22), Buôn Đôn (85), Cư Pơng (6), Cư Pui (10), Cư Yang (13), Dang Kang (32), Dray Bhăng (10), Dur Kmăl (16), Ea Ô (44), Ea Bá (1), Ea Bung (15), Ea Drăng (1), Ea H'Leo (14), Ea Kar (22), Ea Khăl (1), Ea Kiết (2), Ea Kly (20), Ea Knốp (1), Ea Knuếc (1), Ea Ly (3), Ea Na (6), Ea Ning (8), Ea Nuôl (1), Ea Păl (8), Ea Phê (15), Ea Rốk (37), Ea Súp (18), Ea Wer (9), Hòa Mỹ (9), Hòa Sơn (36), Hòa Thịnh (30), Hòa Xuân (40), Ia Lốp (13), Ia Rvê (21), Krông Ana (58), Krông Bông (26), Krông Búk (1), Krông Nô (1), Krông Pắc (7), Liên Sơn Lắk (43), Nam Ka (29), Phú Hòa 1 (45), Phú Hòa 2 (18), Phú Mỡ (14), Sông Hinh (27), Sơn Hòa (30), Sơn Thành (53), Suối Trai (12), Tân Tiến (30), Tây Hòa (51), Tây Sơn (1), Tuy An Đông (27), Tuy An Bắc (21), Tuy An Nam (7), Tuy An Tây (11), Vân Hòa (6), Vụ Bổn (24), Xuân Cảnh (14), Xuân Lộc (16), Xuân Phước (15), Xuân Thọ (13), Quảng Phú (3), Đăk Wil (7), Đam Rông (6) |
|
|
2 |
01.03.66 |
qp |
0 |
78 |
1141 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Hòa Hiệp, Phú Yên, Tây Hòa, Tuy Hòa. - Một phần diện tích các phường/xã: Đông Hòa (45), Bình Kiến (27), Sông Cầu (15), Xuân Đài (7), Ô Loan (25), Đồng Xuân (38), Đức Bình (50), Buôn Đôn (102), Ea Bá (1), Ea Ly (22), Ea Rốk (24), Ea Súp (1), Ea Wer (12), Hòa Mỹ (42), Hòa Thịnh (44), Hòa Xuân (40), Ia Lốp (7), Phú Hòa 1 (59), Phú Hòa 2 (41), Phú Mỡ (14), Sông Hinh (43), Sơn Hòa (42), Sơn Thành (55), Suối Trai (412), Tây Sơn (1), Tuy An Đông (27), Tuy An Bắc (23), Tuy An Nam (11), Tuy An Tây (5), Vân Hòa (1), Xuân Cảnh (22), Xuân Lộc (22), Xuân Phước (17), Xuân Thọ (13). |
|
|
3 |
02.04.66 |
n2 |
0 |
152 |
81 |
Một phần diện tích các phường/xã: Xuân Đài (1), Ô Loan (5), Đức Bình (1), Ea Ô (6), Ea Kar (26), Ea Kly (25), Ea Phê (1), Tuy An Bắc (1), Tuy An Nam (3), Tuy An Tây (5), Vụ Bổn (5), Xuân Phước (1), Xuân Thọ (1) |
|
|
4 |
02.01.66 |
βqp |
0 |
140 |
205 |
Một phần diện tích các phường/xã: Buôn Ma Thuột (11), Tân An (3), Đắk Liêng (4), Đắk Phơi (31), Cư M'Gar (2), Cuôr Đăng (2), Dur Kmăl (18), Ea Na (66), Ea Tul (1), Hòa Phú (3), Krông Ana (7), Quảng Phú (57) |
|
|
5 |
02.02.66 |
β(n2- qp) |
0 |
342 |
3550 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Kiến (25), Buôn Hồ (59), Buôn Ma Thuột (56), Cư Bao (89), Ea Kao (45), Sông Cầu (6), Tân An (53), Tân Lập (47), Thành Nhất (28), Xuân Đài (1), Ô Loan (36), Đồng Xuân (5), Đức Bình (8), Cư M'Gar (84), Cư M'Ta (1), Cư Pơng (101), Cư Prao (6), Cuôr Đăng (87), Dang Kang (18), Dliê Ya (137), Dray Bhăng (50), Ea Bá (42), Ea Drăng (130), Ea Drông (91), Ea Hiao (119), Ea H'Leo (24), Ea Kar (61), Ea Khăl (130), Ea Kiết (78), Ea Kly (63), Ea Knốp (6), Ea Knuếc (93), Ea Ktur (96), Ea Ly (30), Ea M'Droh (100), Ea Na (5), Ea Ning (57), Ea Nuôl (81), Ea Phê (67), Ea Riêng (37), Ea Tul (128), Ea Wer (52), Ea Wy (97), Hòa Phú (66), Krông Búk (103), Krông Năng (88), Krông Pắc (93), M'Đrắk (26), Pơng Drang (86), Phú Hòa 2 (1), Phú Xuân (55), Quảng Phú (49), Sông Hinh (41), Sơn Hòa (3), Sơn Thành (34), Suối Trai (27), Tân Tiến (31), Tam Giang (93), Tuy An Đông (13), Tuy An Bắc (6), Tuy An Nam (47), Tuy An Tây (69), Vân Hòa (68), Xuân Cảnh (3), Xuân Phước (10), Xuân Thọ (9) |
|
|
6 |
03.11.66 |
j1-2 |
0 |
500 |
4267 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Hòa (4), Buôn Ma Thuột (5), Ea Kao (5), Tân Lập (1), Thành Nhất (4), Đắk Liêng (60), Đắk Phơi (95), Đức Bình (65), Buôn Đôn (562), Cư M'Ta (48), Cư Pơng (2), Cư Pui (220), Cư Yang (54), Dang Kang (54), Dliê Ya (1), Dray Bhăng (29), Dur Kmăl (68), Ea Ô (62), Ea Bung (337), Ea Drăng (1), Ea H'Leo (17), Ea Kar (4), Ea Khăl (47), Ea Kiết (77), Ea Knốp (13), Ea Knuếc (8), Ea Ktur (5), Ea M'Droh (12), Ea Na (54), Ea Ning (22), Ea Nuôl (9), Ea Phê (1), Ea Rốk (289), Ea Riêng (9), Ea Súp (288), Ea Trang (74), Ea Wer (104), Ea Wy (9), Hòa Mỹ (30), Hòa Phú (30), Hòa Sơn (17), Ia Lốp (172), Ia Rvê (197), Krông á (157), Krông Ana (42), Krông Bông (29), Krông Năng (1), Krông Nô (43), Krông Pắc (19), Liên Sơn Lắk (71), Nam Ka (94), Phú Xuân (52), Sông Hinh (43), Sơn Hòa (56), Sơn Thành (83), Suối Trai (10), Tân Tiến (27), Tây Hòa (1), Tây Sơn (1), Tam Giang (8), Vụ Bổn (72), Yang Mao (293) |
|
|
7 |
03.29.66 |
ε-o |
0 |
700 |
30 |
Một phần diện tích các phường/xã: Sông Cầu (6), Ô Loan (2), Tuy An Đông (3), Tuy An Bắc (4), Tuy An Tây (5), Xuân Cảnh (5), Xuân Lộc (2), Xuân Thọ (3) |
|
|
8 |
03.33.66 |
pr |
0 |
150 |
584 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Kiến (1), Đồng Xuân (1), Đức Bình (3), Cư M'Ta (33), Cư Prao (28), Cư Yang (65), Ea Ô (25), Ea Bá (3), Ea H'Leo (6), Ea Kar (64), Ea Knốp (128), Ea Păl (75), Ea Riêng (14), Hòa Mỹ (2), Hòa Thịnh (17), Krông á (20), M'Đrắk (65), Phú Xuân (14), Sông Hinh (4), Sơn Thành (1), Suối Trai (10), Tuy An Tây (5) |
|
|
9 |
05.01.66 |
PZ2bg- qs2 |
0 |
1300 |
832 |
Một phần diện tích các phường/xã: C M’ta (11), Dliê Ya (12), Ea H’Leo (88), Ea Ly (1), C Prao (118), Ea Drăng (12), Ia Dreh (2), Ia Le (1), Ea Bá (1), Ea Hiao (81), Ea Knốp (193), Ea Rốk (11), Ea Khăl (17), Ea Riêng (102), Krông Năng (1), Ia Sao (22), M’Drắk (47), Phú Xuân (10), Sông Hinh (15), Ea Wy (19), Tam Giang (57), Uar (11) |
|
|
10 |
05.03.66 |
Gsy/k2 |
0 |
200 |
347 |
Một phần diện tích các phường/xã: Ea Ly (1), Bắc Khánh Vĩnh (1), Cư M’ta (100), Cư Pui (14), Ea Knốp (3), Cư Prao (21), Ea Trang (23), Yang Mao (89), Ea Riêng (1), Krông á (58), Sông Hinh (30), Tây Khánh Vĩnh (1), Tây Ninh Hòa (1), Trung Khánh Vĩnh (4) |
|
|
26. Tỉnh Lâm Đồng |
|||||||
|
1 |
01.01.68 |
q |
0 |
7 |
15 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đam Rông 1 (7), Đam Rông 2 (1), Đam Rông 3 (2), Đam Rông 4 (2), Phú Sơn Lâm Hà (1), Phúc Thọ Lâm Hà (1), Tà Đùng (1) |
|
|
2 |
01.02.68 |
qh |
0 |
90 |
1472 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bình Thuận (22), Hàm Thắng (32), Lâm Viên - Đà Lạt (12), La Gi (15), Lang Biang - Đà Lạt (7), Mũi Né (33), Phan Thiết (3), Phước Hội (12), Phú Thủy (11), Tiến Thành (36), Xuân Hương - Đà Lạt (2), Xuân Trường - Đà Lạt (3), Đơn Dương (18), Đắk Wil (10), Đạ Tẻh (37), Đạ Tẻh 2 (11), Đạ Tẻh 3 (11), Đam Rông 1 (7), Đam Rông 2 (6), Đam Rông 3 (2), Đam Rông 4 (2), Đồng Kho (7), Đinh Văn Lâm Hà (15), Đức An (7), Đức Linh (32), Đức Trọng (9), Bảo Lâm 5 (7), Bắc Bình (64), Bắc Ruộng (15), Cát Tiên (31), Cát Tiên 2 (12), Cát Tiên 3 (16), D'Ran (20), Hàm Kiệm (28), Hàm Liêm (30), Hàm Thạnh (18), Hàm Thuận (11), Hàm Thuận Nam (6), Hải Ninh (5), Hồng Sơn (48), Hồng Thái (47), Hiệp Thạnh (12), Hoài Đức (23), Hòa Thắng (218), Ka Đô (9), Krông Nô (3), Lương Sơn (4), Liên Hương (18), Nâm Nung (13), Nam Đà (14), Nam Dong (10), Nam Hà Lâm Hà (7), Nam Thành (42), Nghị Đức (23), Ninh Gia (5), Phan Rí Cửa (24), Phú Sơn Lâm Hà (6), Phúc Thọ Lâm Hà (2), Quảng Lập (20), Quảng Phú (22), Sông Lũy (21), Sơn Mỹ (19), Suối Kiết (4), Tánh Linh (46), Tân Hà Lâm Hà (4), Tân Hải (17), Tân Hội (7), Tân Thành (52), Tà Đùng (6), Tà Hine (17), Tà Năng (44), Thuận Hạnh (3), Trường Xuân (4), Tuy Đức (3), Tuy Phong (2), Tuyên Quang (17), Vĩnh Hảo (11) |
|
|
3 |
01.03.68 |
qp |
0 |
90 |
2510 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Thuận, Hàm Thắng, Hòa Thắng, Phan Rí Cửa, Phú Thủy, Tân Thàn, Tuyên Quang. - Một phần diện tích các phường/xã: La Gi (41), Mũi Né (98), Phan Thiết (21), Phước Hội (36), Tiến Thành (55), Đồng Kho (47), Đức Linh (62), Bắc Bình (108), Bắc Ruộng (43), Hàm Kiệm (110), Hàm Liêm (82), Hàm Tân (7), Hàm Thạnh (81), Hàm Thuận (83), Hàm Thuận Bắc (41), Hàm Thuận Nam (69), Hải Ninh (46), Hồng Sơn (132), Hồng Thái (90), Hoài Đức (31), Lương Sơn (31), Liên Hương (75), Nam Thành (65), Nghị Đức (37), Sông Lũy (66), Sơn Mỹ (66), Suối Kiết (21), Tánh Linh (73), Tân Hải (39), Tân Lập (9), Tân Thành (132), Tuy Phong (26), Vĩnh Hảo (45) |
|
|
4 |
02.01.68 |
βqp |
0 |
200 |
361 |
Một phần diện tích các phường/xã: Cam Ly - Đà Lạt (8), Lang Biang - Đà Lạt (1), Xuân Hương - Đà Lạt (1), Xuân Trường - Đà Lạt (7), Đơn Dương (37), Đạ Huoai (1), Đinh Văn Lâm Hà (20), Đức Trọng (43), D'Ran (8), Gia Hiệp (23), Hiệp Thạnh (33), Ka Đô (13), Nam Đà (1), Nam Ban Lâm Hà (29), Nam Hà Lâm Hà (7), Ninh Gia (48), Phú Sơn Lâm Hà (3), Quảng Lập (15), Tân Hà Lâm Hà (8), Tân Hội (55) |
|
|
5 |
02.02.68 |
β(n2- qp) |
0 |
342 |
6177 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bảo Lâm 1, Bảo Lâm 2, Đắk Sắk, Kiến Đức, Nam Gia Nghĩa, Nhân Cơ, Quảng Tân, Thuận Hạnh, Tuy Đức, Trường Xuân. - Một phần diện tích các phường/xã: Đông Gia Nghĩa (73), 1 Bảo Lộc (51), 2 Bảo Lộc (95), 3 Bảo Lộc (19), Bắc Gia Nghĩa (165), B'Lao (23), Lang Biang - Đà Lạt (16), Nam Gia Nghĩa (79), Đông Giang (30), Đắk Mil (172), Đắk Song (121), Đắk Wil (60), Đạ Huoai (5), Đạ Huoai 2 (22), Đạ Tẻh (10), Đạ Tẻh 2 (50), Đạ Tẻh 3 (42), Đinh Trang Thượng (117), Đinh Văn Lâm Hà (33), Đức An (150), Đức Lập (80), Đức Linh (16), Đức Trọng (5), Bảo Lâm 3 (2), Bảo Lâm 4 (128), Bảo Lâm 5 (153), Bảo Thuận (57), Cư Jút (24), Cát Tiên 2 (56), Cát Tiên 3 (71), Di Linh (110), Gia Hiệp (25), Hoài Đức (68), Hòa Bắc (66), Hòa Ninh (71), Kiến Đức (159), Krông Nô (96), Lương Sơn (27), Nâm Nung (58), Nam Đà (77), Nam Ban Lâm Hà (17), Nam Dong (54), Nam Hà Lâm Hà (35), Nam Thành (58), Ninh Gia (4), Phan Sơn (17), Phú Sơn Lâm Hà (44), Phúc Thọ Lâm Hà (98), Quảng Khê (79), Quảng Phú (18), Quảng Sơn (220), Quảng Trực (497), Quảng Tín (270), Sông Lũy (2), Suối Kiết (82), Tánh Linh (16), Tân Hà Lâm Hà (128), Tân Hội (3), Tà Đùng (39), Tà Hine (39), Tà Năng (13), Thuận An (196), Trà Tân (108) |
|
|
6 |
02.05.68 |
n1-2 |
0 |
48 |
4 |
Một phần diện tích các phường/xã: Mũi Né (2), Lương Sơn (1), Liên Hương (1) |
|
|
7 |
02.06.68 |
n1-n2 |
0 |
120 |
64 |
Một phần diện tích các phường/xã: Bảo Lộc (10), 3 Bảo Lộc (8), B'Lao (11), Đạ Tẻh 2 (1), Đinh Trang Thượng (4), Đinh Văn Lâm Hà (11), Bảo Lâm 3 (3), Bảo Thuận (1), Gia Hiệp (1), Hòa Ninh (6), Nam Hà Lâm Hà (3), Phú Sơn Lâm Hà (3), Tân Hà Lâm Hà (2) |
|
|
8 |
03.07.68 |
k2 |
0 |
750 |
160 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đơn Dương (2), Đinh Văn Lâm Hà (3), Đức Trọng (21), Di Linh (2), D'Ran (1), Hiệp Thạnh (3), Ka Đô (2), Nam Ban Lâm Hà (12), Nam Hà Lâm Hà (0), Tân Hội (8), Phan Sơn (106) |
|
|
9 |
03.11.68 |
j1-2 |
0 |
250 |
6767 |
Một phần diện tích các phường/xã: Đông Gia Nghĩa (33), 2 Bảo Lộc (7), 3 Bảo Lộc (23), Bình Thuận (1), Bắc Gia Nghĩa (82), Cam Ly - Đà Lạt (2), Lâm Viên - Đà Lạt (20), La Gi (3), Lang Biang - Đà Lạt (71), Nam Gia Nghĩa (2), Xuân Hương - Đà Lạt (12), Xuân Trường - Đà Lạt (20), Đông Giang (52), Đơn Dương (22), Đắk Mil (45), Đắk Sắk (2), Đắk Song (9), Đắk Wil (430), Đạ Huoai (95), Đạ Huoai 2 (88), Đạ Huoai 3 (58), Đạ Tẻh (97), Đạ Tẻh 2 (124), Đạ Tẻh 3 (141), Đam Rông 1 (74), Đam Rông 2 (239), Đam Rông 3 (106), Đam Rông 4 (55), Đồng Kho (41), Đinh Trang Thượng (70), Đinh Văn Lâm Hà (7), Đức Trọng (54), Bảo Lâm 2 (11), Bảo Lâm 3 (67), Bảo Lâm 4 (170), Bảo Lâm 5 (264), Bảo Thuận (13), Cư Jút (78), Cát Tiên (47), Cát Tiên 2 (105), Cát Tiên 3 (88), Di Linh (34), Gia Hiệp (151), Hàm Kiệm (40), Hàm Liêm (1), Hàm Tân (39), Hàm Thạnh (141), Hàm Thuận Bắc (42), Hàm Thuận Nam (22), Hải Ninh (79), Hồng Sơn (2), Hòa Bắc (30), Hòa Ninh (5), Ka Đô (11), Kiến Đức (11), Krông Nô (68), Lương Sơn (75), Lạc Dương (243), La Dạ (40), Nâm Nung (98), Nam Đà (43), Nam Ban Lâm Hà (8), Nam Dong (42), Nam Hà Lâm Hà (6), Nam Thành (11), Nghị Đức (16), Nhân Cơ (16), Ninh Gia (86), Phan Sơn (239), Phú Sơn Lâm Hà (2), Phúc Thọ Lâm Hà (42), Quảng Hòa (85), Quảng Khê (147), Quảng Lập (42), Quảng Phú (164), Quảng Sơn (189), Quảng Tân (4), Quảng Trực (56), Quảng Tín (41), Sông Lũy (110), Sơn Điền (168), Suối Kiết (127), Tánh Linh (45), Tân Hà Lâm Hà (9), Tân Hải (15), Tân Lập (152), Tân Minh (8), Tân Thành (8), Tà Đùng (361), Tà Hine (62), Tà Năng (177), Thuận An (116), Trà Tân (9), Trường Xuân (62), Tuy Phong (39) |
|
|
27. Thành phố Đồng Nai |
|||||||
|
1 |
01.02.75 |
qh |
0 |
40 |
134 |
Một phần diện tích các phường/xã: Trấn Biên (2), Đắk Lua (6), Đại Phước (31), Định Quán (2), An Phước (3), Long Phước (6), Long Thành (4), Nhơn Trạch (14), Phước An (40), Phước Sơn (3), Phước Thái (2), Phú Hòa (6), Phú Lâm (8), Tân Phú (7) |
|
|
2 |
01.04.75 |
qp3 |
4 |
16 |
229 |
Một phần diện tích các phường/xã: Biên Hòa (9), Trấn Biên (12), Đại Phước (74), An Phước (10), Nhơn Trạch (16), Phước An (98), Phước Thái (10) |
|
|
3 |
01.05.75 |
qp2-3 |
2 |
33 |
659 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Đại Phước, Long Thành, Phước An. - Một phần diện tích các phường/xã: Biên Hòa (5), Long Bình (10), Long Hưng (7), Phước Tân (1), Tân Triều (41), Tam Hiệp (1), Tam Phước (14), Trấn Biên (1), An Phước (26), An Viễn (10), Bình An (25), Long Phước (51), Nhơn Trạch (71), Phước Thái (61), Trảng Bom (5). |
|
|
4 |
01.06.75 |
qp1 |
7 |
34 |
95 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chơn Thành (9), Minh Hưng (18), Đại Phước (39), An Viễn (9), Dầu Giây (3), Hưng Thịnh (5), Long Phước (4), Tân Khai (8) |
|
|
5 |
01.07.75 |
n22 |
7 |
120 |
1272 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Đại Phước, Long Phước, Long Thành, Minh Hưng, Nhơn Trạch, Phước An, Phước Thái, Tam Phước. - Một phần diện tích các phường/xã: Biên Hòa (1), Chơn Thành (97), Long Bình (8), Long Hưng (22), Phước Tân (33), Tam Hiệp (3), Trấn Biên (5), An Phước (58), An Viễn (26), Bình An (58), Dầu Giây (2), Hưng Thịnh (3), Lộc Thành (26), Minh Đức (27), Nha Bích (3), Tân Khai (80), Tân Quan (1), Trảng Bom (1), Xuân Đường (5), Xuân Quế (1). |
|
|
6 |
01.08.75 |
n21 |
9 |
25 |
11 |
Một phần diện tích các phường/xã: Chơn Thành (3), Minh Hưng (8) |
|
|
7 |
02.01.75 |
βqp |
0 |
115 |
2218 |
Một phần diện tích các phường/xã: Long Phước (2), Xuân Đường (12), Phước Tân (3), An Viễn (4), Bình Minh (2), Bàu Hàm (97), Hưng Thịnh (33), Trảng Bom (35), Trị An (42), Phú Lý (110), Tân An (8), Trị An (110), Gia Kiệm (4), Bình Lộc (30), Dầu Giây (81), Gia Kiệm (80), Thống Nhất (30), Xuân Quế (41), Cẩm Mỹ (113), Sông Ray (63), Xuân Đông (98), Xuân Lộc (22), Xuân Thành (4), Xuân Hòa (108), Xuân Quế (13), Định Quán (95), La Ngà (86), Phú Hòa (39), Phú Vinh (52), Thanh Sơn (169), Xuân Bắc (29), Nam Cát Tiên (28), Đak Lua (196), Tân Phú (73), Tà Lài (66), Phú Hòa (4), Phú Lâm (36), Bình Lộc (48), Bảo Vinh (51), Hàng Gòn (42), Xuân Lập (28) |
|
|
8 |
03.03.75 |
β(n1- qp) |
0 |
135 |
2691 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Xuân Định, Đak Nhau, Long Khánh. - Một phần diện tích các phường/xã: Lộc Hưng (43), Lộc Ninh (58), Lộc Quang (33), Lộc Tấn (65), Lộc Thành (9), Lộc Thạnh (17), Tân Tiến (56), Bình Long (19), An Lộc (39), Minh Đức (28), Tân Khai (26), Tân Quan (76), Hưng Phước (31), Thiện Hưng (43), Phước Bình (55), Đăk Ơ (86), Đa Kia (98), Bình Tân (120), Bù Gia Mập (80), Long Hà (58), Phú Nghĩa (150), Phú Riềng (70), Phú Trung (80), Bom Bo (162), Đồng Tâm (200), Tân Lợi (114), Thuận Lợi (88), Bù Đăng (1), Đồng Xoài (10), Bình Phước (27), Phước Long (51), Xuân Định (31), Xuân Bắc (34), Xuân Hòa (30), Xuân Lộc (95), Thống Nhất (69), Hàng Gòn (2), Tân Hưng (98), Xuân Đường (64), Xuân Phú (7), Xuân Quế (43) |
|
|
9 |
03.06.75 |
k |
8 |
72 |
298 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Biên Hoà (25), Tân Triều (35), Trấn Biên (32), Tam Hiệp (10), Long Bình (10), Long Hưng (13), Phước Tân (8), Phước Thái (64), Long Phước (19), Phú Hoà (19), Tân Triều (32), Xuân Hoà (31) |
|
|
10 |
03.09.75 |
j3-k |
21 |
KXĐ |
87 |
Một phần diện tích các phường/xã: xã An Lộc (12), Lộc Hưng (25), Lộc Thành (50) |
|
|
11 |
03.11.75 |
j1-2 |
4 |
200 |
5229 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Minh, Chơn Thành, Hố Nai, Minh Hưng, Nha Bích, Tam Hiệp, Trảng Dài. - Một phần diện tích các phường/xã: Biên Hòa (15), Long Bình (29), Long Hưng (14), Phước Tân (6), Trấn Biên (20), Bình An (11), Long Thành (11), Xuân Đường (4), An Viễn (11), Hưng Thịnh (17), Trảng Bom (29), Tân Triều (40), Phú Lý (138), Tân An (70), Trị An (119), Bình Lộc (3), Dầu Giây (7), Gia Kiệm (5), Xuân Đông (12), Xuân Quế (11), Xuân Bắc (34), Xuân Hòa (124), Xuân Lộc (23), Xuân Thành (56), Định Quán (139), La Ngà (48), Phú Hòa (28), Phú Vinh (15), Thanh Sơn (120), Thống Nhất (20), Đak Lua (189), Nam Cát Tiên (52), Phú Lâm (30), Tân Phú (28), Tà Lài (26), Thanh Sơn (4), Lộc Hưng (70), Lộc Ninh (47), Lộc Quang (84), Lộc Tấn (128), Lộc Thành (182), Lộc Thạnh (92), An Lạc (36) Bình Long (16), Lộc Hưng (6), Minh Đức (114), Tân Hưng (142), Tân Khai (136), Tân Quan (90), Đa Kia (10), Hưng Phước (120), Tân Tiến (80), Thiện Hưng (70), Phước Bình (30), Đăk Ơ (55), Đa Kia (60), Bình Tân (50), Bù Gia Mập (24), Long Hà (32), Phú Nghĩa (61), Phú Riềng (107), Phú Trung (98), Đồng Phú (115), Đồng Tâm (168), Tân Lợi (134), Thuận Lợi (126), Đak Nhau (32), Bù Đăng (20), Bom Bo (60), Nghĩa Trung (30), Phước Sơn (66), Thọ Sơn (68), Đồng Xoài 67), Bình Phước (75), Phước Long (62) |
|
|
12 |
03.15.75 |
t2 |
0 |
KXĐ |
225 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Lộc (70), Lộc Hưng (60), Lộc Thành (95) |
|
|
13 |
03.18.75 |
p3-t1 |
21 |
KXĐ |
14 |
Một phần diện tích các phường/xã: An Lộc (2), Lộc Hưng (5), Lộc Thành (4), Minh Đức (3) |
|
|
28. Thành phố Hồ Chí Minh |
|||||||
|
1 |
01.02.79 |
qh |
0 |
51 |
768 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Phước Thắng. - Một phần diện tích các phường/xã: Bình Hưng (8), Bà Điểm (2), Bình Lợi (24), Nhuận Đức (1), Chánh Hưng (1), Hiệp Phước (10), Bình Mỹ (3), Phú Định (3), Vĩnh Lộc (20), An Lạc (3), Tân Tạo (12), Nhà Bè (34), Bình Đông (3), Tân Hưng (1), Hiệp Bình (3), Tân Vĩnh Lộc (3), Bình Khánh (47), An Phú Đông (1), Xuân Thới Sơn (2), Phú Thuận (2), An Thới Đông (89), Cần Giờ (114), Thạnh An (78), Bình Châu (3), Long Hương (17), Phú Mỹ (22), Vũng Tàu (3), Long Hải (10), Bà Rịa (8), Tam Thắng (12), Long Điền (15), Hồ Tràm (15), Tân Hải (15), Rạch Dừa (9), Đất Đỏ (8), Tân Phước (45), Long Sơn (24), Phước Hải (39), Bình Hòa (1), Bến Cát (2), Thủ Dầu Một (1), Thuận An (4), Tân Uyên (9) |
|
|
2 |
01.04.79 |
qp3 |
7 |
101 |
2192 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Đông, An Hội Đông, An Hội Tây, An Khánh, An Nhơn, An Phú Đông, Bàn Cờ, Bảy Hiền, Bến Thành, Bình Đông, Bình Hưng Hòa, Bình Lợi Trung, Bình Phú, Bình Quới, Bình Tân, Bình Tây, Bình Thạnh, Bình Thới, Bình Tiên, Bình Trị Đông, Bình Trưng, Cát Lái, Cầu Kiệu, Cầu Ông Lãnh, Chánh Hưng, Chợ Lớn, Chợ Quán, Diên Hồng, Đông Hưng Thuận, Đức Nhuận, Gia Định, Gò Vấp, Hạnh Thông, Hiệp Bình, Hòa Bình, Hòa Hưng, Khánh Hội, Minh Phụng, Nhiêu Lộc, Phú Định, Phú Lâm, Phú Nhuận, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Thọ Hòa, Phú Thuận, Phước Long, Sài Gòn, Tam Bình, Tân Bình, Tân Định, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Sơn, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Nhì, Tân Tạo, Tân Thới Hiệp, Tân Thuận, Tây Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Thới An, Thông Tây Hội, Trung Mỹ Tây, Vĩnh Hội, Vườn Lài, Xóm Chiếu, Xuân Hòa, Bà Điểm, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Khánh, Bình Lợi, Đông Thạnh, Hiệp Phước, Hóc Môn, Hưng Long, Nhà Bè, Tân An Hội, Tân Nhựt, Tân Vĩnh Lộc, Thái Mỹ, Vĩnh Lộc, Xuân Thới Sơn, An Lạc, Phước Thắng, Bà Rịa. - Một phần diện tích các phường/xã: Long Trường (23), Nhuận Đức (36), Thủ Đức (9), Linh Xuân (1), Tăng Nhơn Phú (7), Long Phước (27), An Thới Đông (232), An Nhơn Tây (35), Cần Giờ (131), Thạnh An (104), Vũng Tàu (4), Long Hải (12), Tam Long (11), Tam Thắng (12), Long Điền (34), Hồ Tràm (14), Tân Hải (29), Rạch Dừa (9), Đất Đỏ (19), Tân Phước (59), Long Sơn (30), Phước Hải (54), Bến Cát (13), Tân Uyên (9), Thuận An (1), Bình Hoà (6), Lái Thiêu (7), Thủ Dầu Một (4), Bình Mỹ (25), Phú Hoà Đông (6), Củ Chi (42) |
|
|
3 |
01.05.79 |
qp2-3 |
2 |
158 |
3302 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Đông, An Hội Đông, An Hội Tây, An Khánh, An Nhơn, An Phú Đông, Bàn Cờ, Bảy Hiền, Bến Thành, Bình Đông, Bình Hưng Hòa, Bình Lợi Trung, Bình Phú, Bình Quới, Bình Tân, Bình Tây, Bình Thạnh, Bình Thới, Bình Tiên, Bình Trị Đông, Bình Trưng, Cát Lái, Cầu Kiệu, Cầu Ông Lãnh, Chánh Hưng, Chợ Lớn, Chợ Quán, Diên Hồng, Đông Hưng Thuận, Đức Nhuận, Gia Định, Gò Vấp, Hạnh Thông, Hiệp Bình, Hòa Bình,Hòa Hưng, Khánh Hội, Minh Phụng, Nhiêu Lộc, Phú Định, Phú Lâm, Phú Nhuận, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Thọ Hòa, Phú Thuận, Phước Long, Sài Gòn, Tam Bình, Tân Bình, Tân Định, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Sơn, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Nhì, Tân Tạo, Tân Thới Hiệp, Tân Thuận, Tây Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Thới An, Thông Tây Hội, Trung Mỹ Tây, Vĩnh Hội, Vườn Lài, Xóm Chiếu, Xuân Hòa, Bà Điểm, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Khánh, Bình Lợi, Đông Thạnh, Hiệp Phước, Hóc Môn, Hưng Long, Nhà Bè, Tân An Hội, Tân Nhựt, Tân Vĩnh Lộc, Thái Mỹ, Vĩnh Lộc, Xuân Thới Sơn, An Lạc, Long Trường, Tăng Nhơn Phú, Thủ Đức, Linh Xuân, Bình Hoà, Lái Thiêu, Thuận An, An Phú, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Bình Mỹ, Phú Hoà Đông, Củ Chi, Nhuận Đức, An Nhơn Tây, Chánh Hiệp, Phú An, Thới Hoà, Tây Nam, Long Nguyên, Bà Rịa. - Một phần diện tích các phường/xã: Dầu Tiếng (29), Thanh An (132), Long Hoà (50), Bàu Bàng (9), Bến Cát (71), Chánh Phú Hoà (31), Hoà Lợi (31), Bình Dương (49), Tân Hiệp (2), Tân Khánh (26), Tân Uyên (7), Tân Đông Hiệp (16), Dĩ An (17), Đông Hoà (5), Long Phước (28), An Thới Đông (232), Cần Giờ (131), Thạnh An (104), Phú Mỹ (58), Tân Thành (25), Tân Phước (20), Châu Pha (28), Ngãi Giao (1), Tân Hải (2), Long Hương (3), Long Điền (28), Tam Long (23), Đất Đỏ (68), Phước Hải (48), Xuyên Mộc (25), Bình Châu (17) |
|
|
4 |
01.06.79 |
qp1 |
3 |
172 |
3692 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Đông, An Hội Đông, An Hội Tây, An Khánh, An Nhơn, An Phú Đông, Bàn Cờ, Bảy Hiền, Bến Thành, Bình Đông, Bình Hưng Hòa, Bình Lợi Trung, Bình Phú, Bình Quới, Bình Tân, Bình Tây, Bình Thạnh, Bình Thới, Bình Tiên, Bình Trị Đông, Bình Trưng, Cát Lái, Cầu Kiệu, Cầu Ông Lãnh, Chánh Hưng, Chợ Lớn, Chợ Quán, Diên Hồng, Đông Hưng Thuận, Đức Nhuận, Gia Định, Gò Vấp, Hạnh Thông, Hiệp Bình, Hòa Bình, Hòa Hưng, Khánh Hội, Minh Phụng, Nhiêu Lộc, Phú Định, Phú Lâm, Phú Nhuận, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Thọ Hòa, Phú Thuận, Phước Long, Sài Gòn, Tam Bình, Tân Bình, Tân Định, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Sơn, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Nhì, Tân Tạo, Tân Thới Hiệp, Tân Thuận, Tây Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Thới An, Thông Tây Hội, Trung Mỹ Tây, Vĩnh Hội, Vườn Lài, Xóm Chiếu, Xuân Hòa, Bà Điểm, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đông Thạnh, Hiệp Phước, Hóc Môn, Hưng Long, Nhà Bè, Tân An Hội, Tân Nhựt, Tân Vĩnh Lộc, Thái Mỹ, Vĩnh Lộc, Xuân Thới Sơn, An Lạc, Long Trường, Thủ Đức, Bình Hoà, Lái Thiêu, Thuận An, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Bình Mỹ, Phú Hoà Đông, Củ Chi, Nhuận Đức, An Nhơn Tây, Chánh Hiệp, Phú An, Thới Hoà, Tây Nam, Long Nguyên, Bình Dương, Hoà Lợi, Vĩnh Tân, Bến Cát, Bàu Bàng, Long Hoà, Chánh Phú Hoà. - Một phần diện tích các phường/xã: Dầu Tiếng (135), Minh Thạnh (86), Trừ Văn Thố (74), An Long (45), Phước Thành (1), Phước Hoà (51), Bình Cơ (49), Tân Uyên (1), Tân Hiệp (30), Tân Khánh (20), An Phú (15), Tân Đông Hiệp (2), Dĩ An (16), Đông Hoà (7), Linh Xuân (10), Tăng Nhơn Phú (14), Long Bình (4), Long Phước (10), Long Trường (18), Bình Khánh (133), Thạnh An (24), An Thới Đông (232), Cần Giờ (131) |
|
|
5 |
01.07.79 |
n22 |
6 |
282 |
4941 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Đông, An Hội Đông, An Hội Tây, An Khánh, An Nhơn, An Phú Đông, Bàn Cờ, Bảy Hiền, Bến Thành, Bình Đông, Bình Hưng Hòa, Bình Lợi Trung, Bình Phú, Bình Quới, Bình Tân, Bình Tây, Bình Thạnh, Bình Thới, Bình Tiên, Bình Trị Đông, Bình Trưng, Cát Lái, Cầu Kiệu, Cầu Ông Lãnh, Chánh Hưng, Chợ Lớn, Chợ Quán, Diên Hồng, Đông Hưng Thuận, Đức Nhuận, Gia Định, Gò Vấp, Hạnh Thông, Hiệp Bình, Hòa Bình, Hòa Hưng, Khánh Hội, Minh Phụng, Nhiêu Lộc, Phú Định, Phú Lâm, Phú Nhuận, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Thọ Hòa, Phú Thuận, Phước Long, Sài Gòn, Tam Bình, Tân Bình, Tân Định, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Sơn, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Nhì, Tân Tạo, Tân Thới Hiệp, Tân Thuận, Tây Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Thới An, Thông Tây Hội, Trung Mỹ Tây, Vĩnh Hội, Vườn Lài, Xóm Chiếu, Xuân Hòa, Bà Điểm, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đông Thạnh, Hiệp Phước, Hóc Môn, Hưng Long, Nhà Bè, Tân An Hội, Tân Nhựt, Tân Vĩnh Lộc, Thái Mỹ, Vĩnh Lộc, Xuân Thới Sơn, An Lạc, Long Trường, Thủ Đức, Bình Hoà, Lái Thiêu, Thuận An, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Bình Mỹ, Phú Hoà Đông, Củ Chi, Nhuận Đức, An Nhơn Tây, Chánh Hiệp, Phú An, Thới Hoà, Tây Nam, Long Nguyên, Bình Dương, Hoà Lợi, Vĩnh Tân, Bến Cát, Bàu Bàng, Chánh Phú Hoà, Trừ Văn Thố, Bình Cơ, An Phú, Long Phước, Long Trường, Bình Khánh, Tam Long, Bà Rịa, Phước Thắng. - Một phần diện tích các phường/xã: Dầu Tiếng (79), Minh Thạnh (62), Long Hoà (134), An Long (48), Phước Thành (9), Phước Hoà (111), Bắc Tân Uyên (8), Tân Uyên (50), Tân Hiệp (45), Tân Khánh (30), Tân Đông Hiệp (10), Dĩ An (17), Đông Hoà (9), Linh Xuân (11), Tăng Nhơn Phú (15), Long Bình (16),Thạnh An (105), An Thới Đông (232), Cần Giờ (131), Phú Mỹ (65), Tân Thành (59), Châu Đức (3), Kim Long (11), Ngãi Giao (35), Bình Giã (29), Xuân Sơn (4), Nghĩa Thành (42), Đất Đỏ (88), Hồ Tràm (13), Phước Hải (48), Long Điền (26), Long Hải (11), Rạch Dừa (17), Tam Thắng (8), Long Sơn (32), Long Hương (20), Tân Phước (22) |
|
|
6 |
01.08.79 |
n21 |
45 |
277 |
3145 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Đông, An Hội Đông, An Hội Tây, Bàn Cờ, Bảy Hiền, Bến Thành, Bình Đông, Bình Hưng Hòa, Bình Phú, Bình Tân, Bình Tây, Bình Thới, Bình Tiên, Bình Trị Đông, Cầu Kiệu, Cầu Ông Lãnh, Chánh Hưng, Chợ Lớn, Chợ Quán, Diên Hồng, Đông Hưng Thuận, Đức Nhuận, Gia Định, Gò Vấp, Hòa Bình, Hòa Hưng, Khánh Hội, Minh Phụng, Nhiêu Lộc, Phú Định, Phú Lâm, Phú Nhuận, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Thọ Hòa, Sài Gòn, Tân Bình, Tân Định, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Phú, Tân Sơn, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Nhì, Tân Tạo, Tân Thới Hiệp, Tây Thạnh, Thông Tây Hội, Trung Mỹ Tây, Vĩnh Hội, Vườn Lài, Xóm Chiếu, Xuân Hòa, Bà Điểm, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Hiệp Phước, Hóc Môn, Hưng Long, Tân An Hội, Tân Nhựt, Tân Vĩnh Lộc, Thái Mỹ, Vĩnh Lộc, Xuân Thới Sơn, An Lạc, Long Trường, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Bình Mỹ, Phú Hoà Đông, Củ Chi, Nhuận Đức, An Nhơn Tây, Chánh Hiệp, Phú An, Thới Hoà, Tây Nam, Long Nguyên, Bình Dương, Hoà Lợi, An Phú. - Một phần diện tích các phường/xã: Dầu Tiếng (9), Thanh An (122), Trừ Văn Thố (52), Bàu Bàng (55), Bến Cát (95), Chánh Phú Hoà (56), Vĩnh Tân (47), Bình Cơ (19), Tân Uyên (4), Tân Hiệp (43), Tân Khánh (30), Tân Đông Hiệp (9), Dĩ An (15), Đông Hoà (2), Linh Xuân (4), Bình Hoà (11), Lái Thiêu (6), Thuận An (11), Đông Thạnh (19), Thới An (11), An Phú Đông (4), An Nhơn (3), Hạnh Thông (3), Bình Lợi Trung (3), Thạnh Mỹ Tây (5), An Khánh (11), Tân Thuận (7), Phú Thuận (1), Tân Mỹ (3), Nhà Bè (22), Bình Khánh (39), Thạnh An (21), An Thới Đông (232), Cần Giờ (131) |
|
|
7 |
01.09.79 |
n13 |
60 |
330 |
669 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Chánh, Tân Nhựt, An Lạc, Tân Tạo, Bình Trị Đông, Bình Lợi. - Một phần diện tích các xã/phường: Tây Nam (9), An Nhơn Tây (50), Nhuận Đức (54), Phú Hoà Đông (22), Củ Chi (56), Tân An Hội (35), Xuân Thái Sơn (14), Bà Điểm (4), Vĩnh Lộc (9), Tân Vĩnh Lộc (30), Bình Hưng Hoà (4), Bình Tân (5), Phú Thọ Hoà (1), Phú Thạnh (2), Tân Phú (1), Bình Thới (1), Minh Phụng (1), Phú Lâm (2), Bình Phú (3), Bình Tiên (1), Phú Định (4), Bình Đông (7), Bình Hưng (5), Hưng Long (17), An Thới Đông (6), Cát Lái (11), Bình Trưng (8), Long Trường (5), Phướng Long (4) |
|
|
8 |
03.03.79 |
β(n1- qp) |
0 |
100 |
708 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Châu Đức, Kim Long. - Một phần diện tích các phường/xã: Bình Châu (14), Bình Giã (66), Xuân Sơn (55), Nghĩa Thành (61), Xuyên Mộc (27), Ngãi Giao (62), Bàu Lâm (69), Hòa Hiệp (43), Tam Long (25), Long Điền (2), Hồ Tràm (25), Hòa Hội (75), Đất Đỏ (92), Châu Pha (3), Tân Thành (32), Phước Hải (1) |
|
|
9 |
03.11.79 |
j1-2 |
0 |
200 |
2191 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Đất Đỏ, Tam Long, Xuân Sơn, Bình Giã, Kim Long, Châu Đức, Tân Thành, Phước Thắng, Thường Tân. - Một phần diện tích các phường/xã: Long Bình (11), Bình Châu (10), Bình Giã (65), Long Hương (24), Phú Mỹ (67), Nghĩa Thành (54), Xuyên Mộc (20), Ngãi Giao (39), Bàu Lâm (114), Vũng Tàu (6), Hòa Hiệp (96), Long Hải (13), Bà Rịa (16), Tam Thắng (13), Long Điền (42), Hồ Tràm (67), Tân Hải (24), Rạch Dừa (11), Hòa Hội (99), Châu Pha (7), Thạnh An (5), Tân Phước (58), Long Sơn (36), Phước Hải (56), Tân Uyên (49), An Long (53), Trừ Văn Thố (1), Tân Đông Hiệp (2), Minh Thạnh (35), Tân Khánh (1), Dầu Tiếng (52), Đông Hòa (17), Bắc Tân Uyên (135), Dĩ An (6), Phú Giáo (176), Phước Thành (115), Tân Hiệp (1), Long Hòa (1) |
|
|
29. Tỉnh Tây Ninh |
|||||||
|
1 |
01.02.80 |
qh |
3 |
60 |
1005 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Cần Đước, Thủ Thừa, Mỹ An. - Một phần diện tích các phường/xã: Mỹ Hạnh (4), Kiến Tường (19), Tân An (1), Tân Hưng (34), Bình Đức (45), Đức Lập (2), Vĩnh Châu (110), Long Cang (15), Tân Lân (25), Tầm Vu (1), Thạnh Lợi (10), Rạch Kiến (1), Tân Tây (51), Tân Trụ (17), Thạnh Hóa (14), Đức Hòa (25), Nhựt Tảo (23), Khánh Hậu (17), Lương Hòa (21), Mỹ Lệ (24), Mỹ Thạnh (77), Long Hựu (20), Bình Hòa (62), Phước Lý (1), Tân Long (4), Mộc Hóa (3), Hậu Thạnh (8), Vàm Cỏ (32), Bến Lức (17), Tuyên Bình (60), Long An (15), Thuận Mỹ (13), Tuyên Thạnh (68), Vĩnh Hưng (8), An Lục Long (23), Bình Hiệp (19), Mỹ Lộc (2) |
|
|
2 |
01.04.80 |
qp3 |
0 |
101 |
5920 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Tịnh, Gia Lộc, Gò Dầu, Hòa Thành, Khánh Hậu, Kiến Tường, Long An, Long Hoa, Tân An, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Lục Long, An Ninh, Bến Cầu, Bến Lức, Bình Đức, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Thành, Cần Đước, Cần Giuộc, Đông Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Đức Lập, Hậu Nghĩa, Hậu Thạnh, Hiệp Hòa, Hòa Khánh, Hưng Điền, Long Cang, Long Chữ, Long Hựu, Long Thuận, Lương Hòa, Mộc Hóa, Mỹ An, Mỹ Hạnh, Mỹ Lệ, Mỹ Lộc, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Yên, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Nhựt Tảo, Phước Chỉ, Phước Lý, Phước Thạnh, Phước Vĩnh Tây, Rạch Kiến, Tầm Vu, Tân Hưng, Tân Lân, Tân Long, Tân Tập, Tân Tây, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Đức, Thạnh Hóa, Thạnh Lợi, Thạnh Phước, Thủ Thừa, Thuận Mỹ, Tuyên Bình, Tuyên Thạnh, Vàm Cỏ, Vĩnh Châu, Vĩnh Công, Vĩnh Thạnh. - Một phần diện tích các phường/xã: Tân Biên (91), Truông Mít (72), Cầu Khởi (83), Ninh Điền (132), Lộc Ninh (35), Hưng Thuận (42), Hòa Hội (56), Hảo Đước (20), Dương Minh Châu (3), Tân Thành (2), Tân Ninh (16), Ninh Thạnh (7), Tân Lập (41), Châu Thành (46), Vĩnh Hưng (65), Khánh Hưng (99), Hưng Điền (134), Mỹ Lộc (32) |
|
|
3 |
01.05.80 |
qp2-3 |
5 |
158 |
7954 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Tân Hoà, Bình Minh (63), Tân Biên (237), Thạnh Bình (162), Dương Minh Châu (114), Tân Thành (192), Tân Lập (239), Tân Đông (112), Trà Vong (92). - Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Tịnh, Gia Lộc, Gò Dầu, Hòa Thành, Khánh Hậu, Kiến Tường, Long An, Long Hoa, Ninh Thạnh, Tân An, Tân Ninh, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Lục Long, An Ninh, Bến Cầu, Bến Lức, Bình Đức, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Thành, Cần Đước, Cần Giuộc, Cầu Khởi, Châu Thành, Đông Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Đức Lập, Hảo Đước, Hậu Nghĩa, Hậu Thạnh, Hiệp Hòa, Hòa Hội, Hòa Khánh, Hưng Điền, Hưng Thuận, Khánh Hưng, Lộc Ninh, Long Cang, Long Chữ, Long Hựu, Long Thuận, Lương Hòa, Mộc Hóa, Mỹ An, Mỹ Hạnh, Mỹ Lệ, Mỹ Lộc, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Yên, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Nhựt Tảo, Ninh Điền, Phước Chỉ, Phước Lý, Phước Thạnh, Phước Vinh, Phước Vĩnh Tây, Rạch Kiến, Tầm Vu, Tân Châu, Tân Hội, Tân Hưng, Tân Lân, Tân Long, Tân Phú, Tân Tập, Tân Tây, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Đức, Thạnh Hóa, Thạnh Lợi, Thạnh Phước, Thủ Thừa, Thuận Mỹ, Truông Mít, Tuyên Bình, Tuyên Thạnh, Vàm Cỏ, Vĩnh Châu, Vĩnh Công, Vĩnh Hưng, Vĩnh Thạnh |
|
|
4 |
01.06.80 |
qp1 |
13 |
210 |
8069 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: An Tịnh, Gia Lộc, Gò Dầu, Hòa Thành, Khánh Hậu, Kiến Tường, Long An, Long Hoa, Ninh Thạnh, Tân An, Tân Ninh, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Lục Long, An Ninh, Bến Cầu, Bến Lức, Bình Đức, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Thành, Cần Đước, Cần Giuộc, Cầu Khởi, Châu Thành, Đông Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Đức Lập, Hảo Đước, Hậu Nghĩa, Hậu Thạnh, Hiệp Hòa, Hòa Hội, Hòa Khánh, Hưng Điền, Hưng Thuận, Khánh Hưng, Lộc Ninh, Long Cang, Long Chữ, Long Hựu, Long Thuận, Lương Hòa, Mộc Hóa, Mỹ An, Mỹ Hạnh, Mỹ Lệ, Mỹ Lộc, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Yên, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Nhựt Tảo, Ninh Điền, Phước Chỉ, Phước Lý, Phước Thạnh, Phước Vinh, Phước Vĩnh Tây, Rạch Kiến, Tầm Vu, Tân Châu, Tân Hội, Tân Hưng, Tân Lân, Tân Long, Tân Phú, Tân Tập, Tân Tây, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Đức, Thạnh Hóa, Thạnh Lợi, Thạnh Phước, Thủ Thừa, Thuận Mỹ, Truông Mít, Tuyên Bình, Tuyên Thạnh, Vàm Cỏ, Vĩnh Châu, Vĩnh Công, Vĩnh Hưng, Vĩnh Thạnh, Tân Hoà, Tân Thành, Tân Lập, Tân Đông. - Một phần diện tích các phường/xã: Bình Minh (63), Tân Biên (237), Thạnh Bình (162), Dương Minh Châu (177), Trà Vong (92), Ninh Thạnh (31), Tân Phú (102) |
|
|
5 |
01.07.80 |
n22 |
45 |
282 |
7751 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Gò Dầu, Hòa Thành, Khánh Hậu, Kiến Tường, Long An, Long Hoa, Ninh Thạnh, Tân An, Tân Ninh, Thanh Điền, An Lục Long, An Ninh, Bến Cầu, Bến Lức, Bình Đức, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Thành, Cần Đước, Cần Giuộc, Châu Thành, Đông Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Đức Lập, Hảo Đước, Hậu Nghĩa, Hậu Thạnh, Hiệp Hòa, Hòa Hội, Hòa Khánh, Hưng Điền, Hưng Thuận, Khánh Hưng, Long Cang, Long Chữ, Long Hựu, Long Thuận, Lương Hòa, Mộc Hóa, Mỹ An, Mỹ Hạnh, Mỹ Lệ, Mỹ Lộc, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Yên, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Nhựt Tảo, Ninh Điền, Phước Chỉ, Phước Lý, Phước Thạnh, Phước Vinh, Phước Vĩnh Tây, Rạch Kiến, Tầm Vu, Tân Châu, Tân Hội, Tân Hưng, Tân Lân, Tân Long, Tân Phú, Tân Tập, Tân Tây, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Đức, Thạnh Hóa, Thạnh Lợi, Thạnh Phước, Thủ Thừa, Thuận Mỹ, Truông Mít, Tuyên Bình, Tuyên Thạnh, Vàm Cỏ, Vĩnh Châu, Vĩnh Công, Vĩnh Hưng, Vĩnh Thạnh, Tân Lập, Tân Đông. - Một phần diện tích các phường/xã: Tân Hoà (10), Bình Minh (53), Tân Biên (237), Cầu Khởi (100), An Tịnh (78), Trảng Bàng (34), Lộc Ninh (85), Thạnh Bình (162), Gia Lộc (53), Dương Minh Châu (27), Tân Thành (181), Ninh Thạnh (26), Trà Vong (92), Tân Phú (102) |
|
|
6 |
01.08.80 |
n21 |
80 |
244 |
7214 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Gò Dầu, Hòa Thành, Khánh Hậu, Kiến Tường, Long An, Long Hoa, Ninh Thạnh, Tân An, Tân Ninh, Thanh Điền, An Lục Long, An Ninh, Bến Lức, Bình Đức, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Thành, Cần Đước, Cần Giuộc, Châu Thành, Đông Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Đức Lập, Hảo Đước, Hậu Nghĩa, Hậu Thạnh, Hiệp Hòa, Hòa Hội, Hòa Khánh, Hưng Điền, Hưng Thuận, Khánh Hưng, Long Cang, Long Chữ, Long Hựu, Long Thuận, Lương Hòa, Mộc Hóa, Mỹ An, Mỹ Hạnh, Mỹ Lệ, Mỹ Lộc, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Yên, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Nhựt Tảo, Ninh Điền, Phước Chỉ, Phước Lý, Phước Vinh, Phước Vĩnh Tây, Rạch Kiến, Tầm Vu, Tân Châu, Tân Hưng, Tân Lân, Tân Long, Tân Phú, Tân Tập, Tân Tây, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Hóa, Thạnh Lợi, Thạnh Phước, Thủ Thừa, Thuận Mỹ, Tuyên Bình, Tuyên Thạnh, Vàm Cỏ, Vĩnh Châu, Vĩnh Công, Vĩnh Hưng, Vĩnh Thạnh, Tân Lập, Tân Đông, Gia Lộc, An Tịnh, Trảng Bàng. - Một phần diện tích các phường/xã: Bình Minh (34), Tân Biên (237), Truông Mít (35), Cầu Khởi (27), Thạnh Bình (162), Tân Hội (63), Hưng Thuận (103), Dương Minh Châu (25), Tân Thành (101), Bến Cầu (106), Thạnh Đức (48), Ninh Thạnh (26), Phước Thạnh (57), Trà Vong (92), Tân Phú (102) |
|
|
7 |
01.09.80 |
n13 |
80 |
425 |
5326 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Gò Dầu, Hòa Thành, Khánh Hậu, Kiến Tường, Long An, Tân An, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Lục Long, An Ninh, Bến Lức, Bình Đức, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Thành, Cần Đước, Đông Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Đức Lập, Hậu Thạnh, Hiệp Hòa, Hòa Khánh, Hưng Điền, Khánh Hưng, Long Cang, Long Chữ, Long Thuận, Lương Hòa, Mộc Hóa, Mỹ An, Mỹ Hạnh, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Yên, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Nhựt Tảo, Ninh Điền, Phước Chỉ, Tầm Vu, ân Hưng, Tân Long, Tân Tây, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Hóa, Thạnh Lợi, Thạnh Phước, Thủ Thừa, Thuận Mỹ, Tuyên Bình, Tuyên Thạnh, Vàm Cỏ, Vĩnh Châu, Vĩnh Công, Vĩnh Hưng, Vĩnh Thạnh. - Một phần diện tích các phường/xã: Bình Minh (31), Phước Vinh (28), Truông Mít (2), An Tịnh (18), Gia Lộc (25), Hưng Thuận (16), Hảo Đước (46), Bến Cầu (97), Tân Ninh (12), Thạnh Đức (39), Ninh Thạnh (3), Long Hoa (39), Phước Thạnh (49), Châu Thành (55), Tân Lân (29), Rạch Kiến (21), Hậu Nghĩa (69/216- 425), Mỹ Lệ (29), Long Hựu (27), Phước Lý (27), Tân Tập (7), Mỹ Lộc (7), Hoà Hội (89), Cần Giuộc (2) |
|
|
8 |
01.10.80 |
n12-3 |
427 |
450 |
519 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Châu (87), Tuyên Thạnh (22), Hậu Thạnh (76), Nhơn Hòa Lập (69), Tân Thạnh (85), Thạnh Hóa (67), Tân Tây (17). - Toàn bộ diện tích các phường/xã: Nhơn Ninh |
|
|
9 |
03.11.80 |
j1-2 |
10 |
150 |
713 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Bình Minh (48), Tân Biên (5), Cầu Khởi (11), Lộc Ninh (21), Thạnh Bình (14), Dương Minh Châu (122), Tân Thành (77), Tân Hòa (408), Ninh Thạnh (4), Tân Đông (1), Tân Phú (2) |
|
|
30. Tỉnh Đồng Tháp |
|||||||
|
1 |
01.02.82 |
qh |
3 |
62 |
3553 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Xuân, Gò Công, Long Thuận, Mỹ Ngãi, Mỹ Trà, Sơn Qui, Ba Sao, Bình Ninh, Bình Thành, Chợ Gạo, Hòa Long, Hưng Thạnh, Kim Sơn, Long Bình, Ngũ Hiệp, Phong Mỹ, Tân Điền, Tân Dương, Tân Hòa, Tân Thạnh, Tân Thới, Thanh Bình, Vĩnh Bình, Vĩnh Hựu, Vĩnh Kim. - Một phần diện tích các phường/xã: Thường Lạc (4), Phú Thọ (69), Phú Cường (11), Thường Phước (59), Thanh Mỹ (8), Phương Thịnh (102), Mỹ Thọ (57), Mỹ Quí (107), Long Phú Thuận (55), Mỹ Hiệp (71), Phú Hựu (59), Lấp Vò (73), Hòa Long (80), Sa Đéc (37), Tân Long (90), An Long (71), Tân Nhuận Đông (66), Cao Lãnh (65), Đốc Binh Kiều (4), Phong Hòa (17), Tân Phú Trung (24), An Bình (11), Lai Vung (54), Mỹ An Hưng (13), Trường Xuân (85), Tháp Mười (42), An Hòa (26), Tràm Chim (13), Bình Hàng Trung (53), Tân Khánh Trung (35), Long Hưng (28), Thanh Hưng (52), Tân Phú (17), Mỹ Phong (20), Cai Lậy (24), Mỹ Phước Tây (3), Mỹ Tho (3), Tân Phú Đông (83), Tân Phước 1 (83), Gò Công Đông (41), Mỹ Đức Tây (24), Tân Phước 3 (15), Trung An (4), Hội Cư (10), Sơn Quy (50), Tân Hương (21), Mỹ Lợi (20), Gia Thuận (54), Tân Thuận Bình (33), An Hữu (43), Đồng Sơn (26), Thới Sơn (12), Long Tiên (32), Phú Thành (30), Tân Phước 2 (17), Tân Hòa (38), Bình Trưng (29), Bình Phú (24), An Thạnh Thủy (36), Nhị Quý (21), Mỹ Tịnh An (3), Châu Thành (5), Cái Bè (10), Tân Đông (45), Thanh Hòa (12), Lương Hòa Lạc (22), Long Định (38), Hiệp Đức (32) |
|
|
2 |
01.04.82 |
qp3 |
6 |
164 |
5922 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
3 |
01.05.82 |
qp2-3 |
30 |
187 |
5922 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4 |
01.06.82 |
qp1 |
74 |
300 |
5922 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5 |
01.07.82 |
n22 |
118 |
390 |
5922 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
6 |
01.08.82 |
n21 |
159 |
438 |
5922 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7 |
01.09.82 |
n13 |
215 |
493 |
4694 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Xuân, Cai Lậy, Cao Lãnh, Đạo Thạnh, Gò Công, Long Thuận, Mỹ Phong, Mỹ Phước Tây, Mỹ Tho, Nhị Quý, Sa Đéc, Sơn Qui, Thanh Hòa, Thới Sơn, Thường Lạc, Trung An, An Hữu, An Phước, An Thạnh Thủy, Bình Hàng Trung, Bình Ninh, Bình Phú, Bình Trưng, Cái Bè, Châu Thành, Chợ Gạo, Đốc Binh Kiều, Đồng Sơn, Gia Thuận, Gò Công Đông, Hậu Mỹ, Hiệp Đức, Hòa Long, Hội Cư, Hưng Thạnh, Kim Sơn, Lai Vung, Lấp Vò, Long Bình, Long Định, Long Hưng, Long Khánh, Long Phú Thuận, Long Tiên, Lương Hòa Lạc, Mỹ An Hưng, Mỹ Đức Tây, Mỹ Hiệp, Mỹ Lợi, Mỹ Thành, Mỹ Thiện, Mỹ Tịnh An, Ngũ Hiệp, Phong Hòa, Phú Cường, Phú Hựu, Phú Thành, Phú Thọ, Tam Nông, Tân Điền, Tân Đông, Tân Dương, Tân Hộ Cơ, Tân Hòa, Tân Hương, Tân Khánh Trung, Tân Long, Tân Nhuận Đông, Tân Phú, Tân Phú Đông, Tân Phú Trung, Tân Phước 1, Tân Phước 2, Tân Phước 3, Tân Thành, Tân Thạnh, Tân Thới, Tân Thuận Bình, Thanh Bình, Thanh Hưng, Thanh Mỹ, Thạnh Phú, Tháp Mười, Thường Phước, Tràm Chim, Trường Xuân, Vĩnh Bình, Vĩnh Hựu, Vĩnh Kim. - Một phần diện tích các phường/xã: Bình Thành (50), Mỹ Trà (17), Mỹ Ngãi (23), Phương Thịnh (85), Mỹ Thọ (59), Mỹ Quí (88), Tân Hồng (97), Phong Mỹ (42), An Long (45), Hồng Ngự (32), Ba Sao (17), An Bình (50) |
|
|
8 |
01.10.82 |
n12-3 |
452 |
500 |
4979 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Xuân, Cai Lậy, Cao Lãnh, Đạo Thạnh, Gò Công, Long Thuận, Mỹ Phong, Mỹ Phước Tây, Mỹ Tho, Nhị Quý, Sa Đéc, Sơn Qui, Thanh Hòa, Thới Sơn, Thường Lạc, Trung An, An Hữu, An Thạnh Thủy, Bình Hàng Trung, Bình Ninh, Bình Phú, Bình Trưng, Cái Bè, Châu Thành, Chợ Gạo, Đốc Binh Kiều, Đồng Sơn, Gia Thuận, Gò Công Đông, Hậu Mỹ, Hiệp Đức, Hòa Long, Hội Cư, Hưng Thạnh, Kim Sơn, Lai Vung, Lấp Vò, Long Bình, Long Định, Long Hưng, Long Khánh, Long Phú Thuận, Long Tiên, Lương Hòa Lạc, Mỹ An Hưng, Mỹ Đức Tây, Mỹ Hiệp, Mỹ Lợi, Mỹ Thành, Mỹ Thiện, Mỹ Tịnh An, Ngũ Hiệp, Phong Hòa, Phú Hựu, Phú Thành, Tân Điền, Tân Đông, Tân Dương, Tân Hòa, Tân Hương, Tân Khánh Trung, Tân Long, Tân Nhuận Đông, Tân Phú, Tân Phú Đông, Tân Phú Trung, Tân Phước 1, Tân Phước 2, Tân Phước 3, Tân Thạnh, Tân Thới, Tân Thuận Bình, Thanh Bình, Thanh Hưng, Thanh Mỹ, Thạnh Phú, Tháp Mười, Thường Phước, Trường Xuân, Vĩnh Bình, Vĩnh Hựu, Vĩnh Kim, Bình Thành, Phong Mỹ, Ba Sao, Mỹ Ngãi, Mỹ Trà, Mỹ Quí, Mỹ Thọ. - Một phần diện tích các phường/xã: Tam Nông (82), Phú Thọ (63), Phú Cường (62), Tân Long (50), An Long (38), Tràm Chim (50) |
|
|
31. Tỉnh Vĩnh Long |
|||||||
|
1 |
01.02.86 |
qh |
7 |
62 |
4836 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Cái Vồn (6), Đông Thành (26), An Định (30), An Phú Tân (51), Giao Long (42), Hùng Hòa (33), Hương Mỹ (45), Lục Sĩ Thành (3), Lưu Nghiệp Anh (48), Phú Túc (75), Tân Hòa (32), Tân Lược (34), Tập Ngãi (75), Thành Thới (25), Tiểu Cần (24), Trà Ôn (39) - Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
01.04.86 |
qp3 |
26 |
145 |
6149 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
3 |
01.05.86 |
qp2-3 |
66 |
207 |
6149 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
4 |
01.06.86 |
qp1 |
106 |
298 |
6149 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
5 |
01.07.86 |
n22 |
176 |
345 |
6149 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
01.08.86 |
n21 |
250 |
396 |
6149 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
7 |
01.09.86 |
n13 |
328 |
565 |
6149 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
8 |
01.10.86 |
n12-3 |
475 |
655 |
6149 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
32. Tỉnh An Giang |
|||||||
|
1 |
01.02.91 |
qh |
1 |
66 |
2589 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Châu Đốc, Long Phú, Tân Châu, An Phú, Bình Mỹ, Châu Phong, Chợ Mới, Chợ Vàm, Khánh Bình, Nhơn Hội, Phú An, Phú Hữu, Phú Lâm, Phú Tân. - Một phần diện tích các phường/xã: Cù Lao Giêng (63), Thới Sơn (1), Vĩnh Xương (45), Cần Đăng (56), Vĩnh Hậu (46), Long Kiến (20), Mỹ Thới (35), Hòa Lạc (41), Bình Hòa (44), Hội An (8), Châu Phú (57), Long Điền (46), Vĩnh Hanh (46), Tân An (33), Thạnh Mỹ Tây (2), Nhơn Mỹ (59), Long Xuyên (1), Mỹ Đức ( 17), Vĩnh Tế (46), An Châu (33), Phú Hòa (8), Bình Đức (2), Bình Thạnh Đông (57), Vĩnh Thạnh Trung (8), Vĩnh An (19), An Minh (89), Đông Hòa (13), Châu Thành (4), Thạnh Lộc (15), Vĩnh Phong (34), Kiên Lương (56), Vân Khánh (6), Đông Thái (41), Vĩnh Tuy (28), Đông Hưng (22), Bình Giang (1), Hòa Hưng (99), Định Hòa (3), Vĩnh Hòa (4), Ngọc Chúc (1), Tây Yên (4), Hòa Điền (51), Đặc Khu Phú Quốc (196), Rạch Giá (14), Gò Quao (50), Vĩnh Bình 120), Vĩnh Thuận (28), Hòa Thuận (26), U Minh Thượng (174), An Biên (10), Vĩnh Hòa Hưng (68) |
|
|
2 |
01.04.91 |
qp3 |
3 |
116 |
8384 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Thới Sơn (46), Tri Tôn (57), Thoại Sơn (62), Tịnh Biên (60), Óc Eo (57), An Cư (83), Tân An (36), Tây Phú (90), Cô Tô (173), Vĩnh Gia (159), Vĩnh Tế (64), Chi Lăng (44), Ba Chúc (54), Núi Cấm (59), Ô Lâm (78), Vĩnh Điều (21), Hòn Đất (240), Kiên Lương (21), Giang Thành (9), Hà Tiên (10), Hòa Điền (234), Tô Châu (51), Mỹ Thuận (206). - Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
|
3 |
01.05.91 |
qp2-3 |
28 |
175 |
8204 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Thới Sơn (46), Tri Tôn (57), Thoại Sơn (62), Tịnh Biên (60), Óc Eo (57), An Cư (83), Tân An (36), Tây Phú (90), Cô Tô (173), Vĩnh Tế (64), Chi Lăng (44), Ba Chúc (54), Núi Cấm (59), Ô Lâm (78), Hòn Đất (240), Kiên Lương (23), Hà Tiên (14), Hòa Điền (234), Tô Châu (51), Mỹ Thuận (206). - Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
|
4 |
01.06.91 |
qp1 |
40 |
226 |
7701 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Đức, Long Phú, Long Xuyên, Mỹ Thới, Rạch Giá, Tân Châu, Vĩnh Thông, An Biên, An Châu, An Minh, An Phú, Bình An, Bình Giang, Bình Hòa, Bình Mỹ, Bình Sơn, Bình Thạnh Đông, Cần Đăng, Châu Phong, Châu Phú, Châu Thành, Chợ Mới, Chợ Vàm, Cù Lao Giêng, Định Hòa, Đông Hòa, Đông Hưng, Đông Thái, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòa Hưng, Hòa Lạc, Hòa Thuận, Hội An, Khánh Bình, Long Điền, Long Kiến, Long Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Hòa Hưng, Ngọc Chúc, Nhơn Hội, Nhơn Mỹ, Phú An, Phú Hòa, Phú Hữu, Phú Lâm, Phú Tân, Sơn Kiên, Tân An, Tân Hiệp, Tân Hội, Tân Thạnh, Tây Yên, Thạnh Đông, Thạnh Hưng, Thạnh Lộc, Thạnh Mỹ Tây, U Minh Thượng, Vân Khánh, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Điều, Vĩnh Hanh, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hòa Hưng, Vĩnh Phong, Vĩnh Thạnh Trung, Vĩnh Thuận, Vĩnh Trạch, Vĩnh Tuy, Vĩnh Xương. - Một phần diện tích các phường/xã: Tri Tôn (34), Thoại Sơn (54), Óc Eo (39), An Cư (12), Châu Đốc (31), Tây Phú (75), Cô Tô (159), Vĩnh Gia (155), Vĩnh Tế (27), Chi Lăng (22), Định Mỹ (107), Núi Cấm (44), Ô Lâm (10), Hòn Đất (217), Giang Thành (98), Hòa Điền (237), Mỹ Thuận (201) |
|
|
5 |
01.07.91 |
n22 |
91 |
319 |
5574 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Đức, Long Phú, Long Xuyên, Mỹ Thới, Tân Châu, Vĩnh Thông, An Biên, An Châu, Bình An, Bình Hòa, Bình Mỹ, Bình Thạnh Đông, Cần Đăng, Châu Thành, Chợ Mới, Chợ Vàm, Cù Lao Giêng, Định Hòa, Định Mỹ, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòa Hưng, Hòa Thuận, Hội An, Long Điền, Long Kiến, Long Thạnh, Mỹ Hòa Hưng, Ngọc Chúc, Nhơn Mỹ, Phú An, Phú Hòa, Phú Lâm, Phú Tân, Tân Hội, Thạnh Đông, Thạnh Hưng, U Minh Thượng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Hanh, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hòa Hưng, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận, Vĩnh Trạch, Vĩnh Tuy, Rạch Giá. - Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Xương (30), Thoại Sơn (60), Hòa Lạc (35), Óc Eo (47), Tân An (22), Thạnh Mỹ Tây (74), Tây Phú (87), Cô Tô (20), Châu Phong (11), Mỹ Đức (30), Vĩnh Thạnh Trung (64), Núi Cấm (5), An Minh (82), Đông Hòa (57), Hòn Đất (90), Tân Hiệp (127), Đông Thái (52), Sơn Kiên (115), Tây Yên (101), Mỹ Thuận (196), An Biên (118) |
|
|
6 |
01.08.91 |
n21 |
147 |
369 |
4492 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Đức, Long Phú, Long Xuyên, Mỹ Thới, Tân Châu, An Biên, An Châu, Bình An, Bình Hòa, Bình Mỹ, Cần Đăng, Châu Phú, Châu Thành, Chợ Mới, Chợ Vàm, Cù Lao Giêng, Định Hòa, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòa Hưng, Hòa Thuận, Hội An, Long Điền, Long Kiến, Long Thạnh, Mỹ Hòa Hưng, Ngọc Chúc, Nhơn Mỹ, Phú An, Phú Hòa, Phú Tân, Tân Hội, Thạnh Đông, Thạnh Hưng, U Minh Thượng, Vĩnh Bình, Vĩnh Hanh, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hòa Hưng, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận, Vĩnh Trạch, Vĩnh Tuy. - Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Xương (11), Thoại Sơn (28), Hòa Lạc (10), Vĩnh Hanh (72), Tân An (9), Phú Lâm (40), Vĩnh Thạnh Trung (9), Định Mỹ (24), Vĩnh An (42), Đông Hòa (21), Đông Thái (32), Tân Hội (128), Tây Yên (40), Mỹ Thuận (98) |
|
|
7 |
01.09.91 |
n13 |
324 |
486 |
2554 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Đức, Long Xuyên, Mỹ Thới, Chợ Mới, Cù Lao Giêng, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòa Hưng, Hòa Thuận, Hội An, Long Điền, Long Kiến, Long Thạnh, Mỹ Hòa Hưng, Ngọc Chúc, Phú Hòa, Thạnh Hưng, Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa Hưng, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận, Vĩnh Tuy. - Một phần diện tích các xã/phường: Nhơn Mỹ (61), Phú Tân (4), An Châu (22), Vĩnh Trạch (32), Châu Thành (55), Thạnh Lộc (21), Tân Hiệp (130), Thạnh Đông (104), Định Hòa (101), Vĩnh Hòa (92), U Minh Thượng (118) |
|
|
8 |
01.10.91 |
n12-3 |
408 |
450 |
1207 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Cù Lao Giêng, Hòa Hưng, Hòa Thuận, Long Điền, Vĩnh Hòa Hưng, Vĩnh Phong. - Một phần diện tích các phường/xã: Long Kiến (60), Mỹ Thới (7), Chợ Mới (39), Hội An (52), Nhơn Mỹ (13), Phú Tân (4), Mỹ Hòa Hưng (1), Thạnh Hưng (93), Vĩnh Tuy (90), Ngọc Chúc (82), Gò Quao (53), Vĩnh Bình (92), Long Thạnh (26), Vĩnh Thuận (63) |
|
|
9 |
03.03.91 |
β(n1- qp) |
0 |
50 |
240 |
- Một phần diện tích Đặc khu Phú Quốc (240) |
|
|
10 |
03.08.91 |
j-k |
15 |
150 |
111 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Thới Sơn (1), Tri Tôn (6), Vĩnh Xương (1), Thoại Sơn (4), Tịnh Biên (9), Óc Eo (6), An Cư (10), Tân An (1), Tây Phú (1), Cô Tô (3), Vĩnh Gia (1), Vĩnh Tế (3), Chi Lăng (7), Ba Chúc (10), Núi Cấm (19), Ô Lâm (16), Hòn Đất (11), Mỹ Thuận (2) |
|
|
11 |
03.14.91 |
t2-3 |
0 |
50 |
34 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Hà Tiên (15), Tô Châu (19) |
|
|
12 |
03.18.91 |
p3-t1 |
0 |
50 |
5 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Kiên Lương (5) |
|
|
33. Thành phố Cần Thơ |
|||||||
|
1 |
01.02.91 |
qh |
4 |
66 |
3599 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Bình Thủy, Mỹ Quới, Mỹ Xuyên, Phú Lợi, Sóc Trăng, Thới An Đông, Trung Nhứt, Cù Lao Dung, Hiệp Hưng, Hồ Đắc Kiện, Hòa An, Lâm Tân, Long Phú, Nhơn Mỹ, Phú Lộc, Phú Tâm, Tài Văn, Tân Bình, Tân Long, Tân Phước Hưng, Trần Đề, Trường Khánh, Vị Thanh 1, Vị Thủy, Vĩnh Lợi, Vĩnh Tường. - Một phần diện tích các phường/xã: Long Tuyền (16), Cái Khế (7), Phước Thới (23), Thuận Hưng (4), Phong Điền (15), Vĩnh Trinh (51), Tân Lộc (10), Đông Hiệp (2), Vĩnh Thạnh (20), Thạnh Phú (51), Cờ Đỏ (7), Trường Xuân (9), Thốt Nốt (25), Trường Thành (5), Trung Hưng (50), Thới Hưng (9), Vị Thanh (14), Thạnh Xuân (15), Long Phú 1 (5), Trường Long Tây (26), Ngã Bảy (15), Vĩnh Thuận Đông (43), Phương Bình (82), Long Bình (32), Đại Thành (1), Xà Phiên (27), Tân Hòa (39), Thạnh Hòa (36), Hỏa Lựu (19), Long Mỹ (23), Phụng Hiệp (63), Lương Tâm (21), Vị Tân (39), Thuận Hòa (46), Vĩnh Phước (77), Kế Sách (16), Lịch Hội Thượng (44), Mỹ Phước (43), Vĩnh Châu (72), Phong Nẫm (1), Liêu Tú (64), Đại Ngãi (28), Long Hưng (61), Đại Hải (8), Ngã Năm (52), Lai Hòa (59), Nhu Gia (63), Mỹ Tú (36), An Ninh (65), Hòa Tú (15), Tân Thạnh (60), Gia Hòa (70), Thới An Hội (12), An Thạnh (75), Thạnh Thới An (48), Ngọc Tố (58), Mỹ Hương (72), Vĩnh Hải (48) |
|
|
2 |
01.04.91 |
qp3 |
12 |
128 |
6287 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
3 |
01.05.91 |
qp2-3 |
47 |
175 |
6287 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
4 |
01.06.91 |
qp1 |
108 |
237 |
6287 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
5 |
01.07.91 |
n22 |
159 |
308 |
6287 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
6 |
01.08.91 |
n21 |
257 |
382 |
6266 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Thạnh Quới (88), Thạnh An (67). - Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
7 |
01.09.91 |
n13 |
335 |
479 |
6231 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Thạnh Quới (76), Thạnh An (37). - Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
|
8 |
01.10.91 |
n12-3 |
458 |
700 |
5943 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ngoại trừ xã Thạnh Quới, Thạnh An). - Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Trinh (25), Vĩnh Thạnh (14), Thạnh Phú (26), Cờ Đỏ (31) |
|
|
34. Tỉnh Cà Mau |
|||||||
|
1 |
01.02.96 |
qh |
4 |
52 |
1711 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Vĩnh Lộc, Hồng Dân, Ninh Quới, Châu Thới. - Một phần diện tích các phường/xã: Vĩnh Thanh (21), Long Điền (21), Vĩnh Hậu (48), Định Thành (40), Phước Long (37), Vĩnh Mỹ (49), Bạc Liêu (6), Vĩnh Lợi (56), Vĩnh Trạch (27), Hưng Hội (39), Hiệp Thành (3), Đông Hải (53), Gành Hào (20), Hòa Bình (72), Ninh Thạnh Lợi (28), Tạ An Khương (33), Đất Mới (6), Thanh Tùng (1), Lý Văn Lâm (2), Thới Bình (3), Hồ Thị Kỷ (60), Tân Thuận (151), Tân Ân (17), Lương Thế Trân (8), Hưng Mỹ (6), Khánh An (16), Đất Mũi (22), Tân Tiến (197), Hòa Thành (9), Tân Thành (13), An Xuyên (53), Phan Ngọc Hiển (137), Tam Giang (74) |
|
|
2 |
01.04.96 |
qp3 |
24 |
108 |
5522 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã: Đất Mũi, Đất Mới, Cái Đôi Vàm, Hồng Dân, Vĩnh Lộc, Vĩnh Phước, Định Thành, Phước Long, An Trạch, Bạc Liêu, Vĩnh Lợi, Vĩnh Trạch, Ninh Quới, Hưng Hội, Hiệp Thành, Ninh Thạnh Lợi, Tạ An Khương, Nguyễn Việt Khái 1, Đá Bạc, Lý Văn Lâm, Phú Mỹ, Khánh Lâm, Thới Bình, Trần Văn Thời, Nguyễn Phích, Hồ Thị Kỷ, Tân Thuận, Biển Bạch, Khánh An, Trí Phải, Hòa Thành, Tân Thành, An Xuyên, Khánh Bình, U Minh - Một phần diện tích các phường/xã: Phú Tân (98), Sông Đốc (73), Khánh Hưng (112), Năm Căn (16), Cái Nước (64), Hưng Mỹ (86), Lương Thế Trân (142), Tân Hưng (4), Trần Phán (18), Đầm Dơi (34), Tân Tiến (93), Gành Hào (68), Long Điền (36), Láng Tròn (76), Vĩnh Thanh (64), Châu Thới (81), Vĩnh Mỹ (14), Hòa Bình (56), Vĩnh Hậu (122), Phong Thạnh (78), Tân Lộc (65), Giá Rai (101), Phong Hiệp (51) |
|
|
3 |
01.05.96 |
qp2-3 |
45 |
172 |
7942 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
|
4 |
01.06.96 |
qp1 |
83 |
216 |
7942 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
|
5 |
01.07.96 |
n22 |
157 |
291 |
7942 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
|
6 |
01.08.96 |
n21 |
261 |
354 |
7942 |
Toàn bộ diện tích các phường/xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
|
7 |
01.09.96 |
n13 |
318 |
489 |
6789 |
- Một phần diện tích các phường/xã: Nguyễn Việt Khái (129), Cái Nước (118), Biển Bạch (44), Tân Hưng (92), Lương Thế Trân (142), Hưng Mỹ (98), Khánh An (95), Trí Phải (166), Khánh Bình (100), Nguyễn Phích (4). - Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau (ngoại trừ các xã Cái Đôi Vàm, Đá Bạc, Khánh Hưng, Khánh Lâm, Phú Mỹ, Phú Tân, Sông Đốc, Trần Văn Thời, U Minh) |
|
|
8 |
01.10.96 |
n12-3 |
550 |
700 |
5800 |
- Toàn bộ diện tích các phường/xã còn lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau (ngoại trừ các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm). - Một phần diện tích các phường/xã: Biển Bạch (44), Thới Bình (92), Khánh An (95), Khánh Bình (100), Trần Văn Thời (128), Khánh Hưng (40), Sông Đốc (71), Đá Bạc (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*Ghi chú:
- KXĐ: không xác định;
- TCN: tầng chứa nước./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh