Quyết định 2837/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất cảnh, nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2837/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2837/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 2736/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 2114/TTr-SNgV ngày 20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ (01 TTHC) giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo Quyết định)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Ngoại: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo 2 quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các sở, ngành; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đề nghị đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ, cấp giấy hẹn trả kết quả hoặc qua hệ thống của Cổng Dịch vụ công thông báo bằng tin nhắn (SMS) hoặc thư điện tử (email) để cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định và nhập vào hệ thống phần mềm quản lý. + Trường hợp thiếu thủ tục hồ sơ theo danh mục: Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Ngoại vụ). - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Xử lý hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ thiếu thủ tục: hướng dẫn cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: không tiếp nhận hồ sơ, trả lời bằng văn bản hoặc thông báo trên Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do không tiếp nhận cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp biết. + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Ngoại vụ gửi văn bản đến các cơ quan: thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp thì gửi các cơ quan khác để xác minh |
Chuyên viên phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt văn bản và chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Các cơ quan: Thuế, Hải quan, Bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác minh. Trong trường hợp phải xác minh nhiều nơi thì các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trao đổi với Sở Ngoại vụ để gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 10 ngày làm việc |
Các cơ quan được lấy ý kiến |
15 ngày làm việc. Gia hạn thêm 10 ngày làm việc đối với trường hợp phải xác minh nhiều nơi |
|
Bước 6 |
Tổng hợp kết quả xác minh từ các cơ quan, thẩm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo UBND tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01 đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10 đối với trường hợp không đủ kiều kiện. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt văn bản và chuyển Văn thư sở phát hành gửi Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1.75 ngày làm việc |
|
Bước 9.1 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Báo cáo Lãnh đạo UBND tỉnh xét duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Xét duyệt, ký ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ; 32 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ phải xác minh nhiều nơi |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2837/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 2736/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 2114/TTr-SNgV ngày 20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ (01 TTHC) giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo Quyết định)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Ngoại: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo 2 quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các sở, ngành; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ đề nghị đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ, cấp giấy hẹn trả kết quả hoặc qua hệ thống của Cổng Dịch vụ công thông báo bằng tin nhắn (SMS) hoặc thư điện tử (email) để cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định và nhập vào hệ thống phần mềm quản lý. + Trường hợp thiếu thủ tục hồ sơ theo danh mục: Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Ngoại vụ). - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Xử lý hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ thiếu thủ tục: hướng dẫn cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: không tiếp nhận hồ sơ, trả lời bằng văn bản hoặc thông báo trên Cổng Dịch vụ công, nêu rõ lý do không tiếp nhận cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp biết. + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Ngoại vụ gửi văn bản đến các cơ quan: thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp phát sinh những vấn đề phức tạp thì gửi các cơ quan khác để xác minh |
Chuyên viên phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt văn bản và chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Các cơ quan: Thuế, Hải quan, Bảo hiểm, công an có văn bản trả lời về kết quả xác minh. Trong trường hợp phải xác minh nhiều nơi thì các cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an có văn bản trao đổi với Sở Ngoại vụ để gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh, thời gian gia hạn không quá 10 ngày làm việc |
Các cơ quan được lấy ý kiến |
15 ngày làm việc. Gia hạn thêm 10 ngày làm việc đối với trường hợp phải xác minh nhiều nơi |
|
Bước 6 |
Tổng hợp kết quả xác minh từ các cơ quan, thẩm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo UBND tỉnh ban hành văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01 đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10 đối với trường hợp không đủ kiều kiện. |
Chuyên viên phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Lãnh sự và Di cư quốc tế, Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt văn bản và chuyển Văn thư sở phát hành gửi Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1.75 ngày làm việc |
|
Bước 9.1 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.2 |
Báo cáo Lãnh đạo UBND tỉnh xét duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.3 |
Xét duyệt, ký ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9.4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ; 32 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ phải xác minh nhiều nơi |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh