Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 2810/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2810/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 07 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 754/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 67/TTr-SKHCN ngày 20/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC nội bộ |
Quyết định đã công bố |
Cơ quan giải quyết |
Cơ quan có thẩm quyền |
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET (02 TTHC) |
||||
|
1 |
6.000028 |
Thủ tục hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trạm y tế xã và điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân cư phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Quỹ Viễn thông công ích Việt Nam, Sở Khoa học và Công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ, Quỹ Viễn thông công ích Việt Nam, Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
6.000029 |
Thủ tục phân bổ điện thoại thông minh |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ |
Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
II |
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA (06 TTHC) |
||||
|
1 |
5.0003 57 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức mặc định |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
|
2 |
5.000358 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
|
3 |
5.000359 |
Thủ tục giải quyết vướng mắc về kết nối, chia sẻ dữ liệu |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
- Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương; - Cơ quan chuyên trách công nghệ thông tin của Bộ, ngành, địa phương; - Bộ Khoa học và Công nghệ. |
- Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương; - Cơ quan chuyên trách công nghệ thông tin của Bộ, ngành, địa phương; - Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
4 |
6.000839 |
Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B (địa phương). |
Quyết định số 347/QĐ-BTTTT ngày 25/02/2025 |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. |
|
5 |
6.000840 |
Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C (địa phương). |
Quyết định số 347/QĐ-BTTTT ngày 25/02/2025 |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với dự án không do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với dự án không do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư. |
|
6 |
6.000841 |
Thủ tục thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (địa phương). |
Quyết định số 347/QĐ-BTTTT ngày 25/02/2025 |
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê. |
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê. |
|
III |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (04 TTHC) |
||||
|
1 |
6.000962 |
Thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Quyết định số 856/QĐ-BKHCN ngày 10/5/2024 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
6.000734 |
Thủ tục thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng |
Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 |
|
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
3 |
6.000791 |
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 |
|
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
4 |
6.000792 |
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 |
|
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2810/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 07 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 754/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 67/TTr-SKHCN ngày 20/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC nội bộ |
Quyết định đã công bố |
Cơ quan giải quyết |
Cơ quan có thẩm quyền |
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET (02 TTHC) |
||||
|
1 |
6.000028 |
Thủ tục hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trạm y tế xã và điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân cư phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Quỹ Viễn thông công ích Việt Nam, Sở Khoa học và Công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ, Quỹ Viễn thông công ích Việt Nam, Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
6.000029 |
Thủ tục phân bổ điện thoại thông minh |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ |
Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
II |
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA (06 TTHC) |
||||
|
1 |
5.0003 57 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức mặc định |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
|
2 |
5.000358 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương |
|
3 |
5.000359 |
Thủ tục giải quyết vướng mắc về kết nối, chia sẻ dữ liệu |
Quyết định số 1001/QĐ-BTTTT ngày 09/6/2023 |
- Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương; - Cơ quan chuyên trách công nghệ thông tin của Bộ, ngành, địa phương; - Bộ Khoa học và Công nghệ. |
- Cơ quan cung cấp dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương; - Cơ quan chuyên trách công nghệ thông tin của Bộ, ngành, địa phương; - Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
4 |
6.000839 |
Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B (địa phương). |
Quyết định số 347/QĐ-BTTTT ngày 25/02/2025 |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. |
|
5 |
6.000840 |
Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C (địa phương). |
Quyết định số 347/QĐ-BTTTT ngày 25/02/2025 |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với dự án không do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ; b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư; - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với dự án không do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư. |
|
6 |
6.000841 |
Thủ tục thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (địa phương). |
Quyết định số 347/QĐ-BTTTT ngày 25/02/2025 |
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê. |
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê. |
|
III |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (04 TTHC) |
||||
|
1 |
6.000962 |
Thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Quyết định số 856/QĐ-BKHCN ngày 10/5/2024 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
6.000734 |
Thủ tục thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng |
Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 |
|
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
3 |
6.000791 |
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 |
|
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
4 |
6.000792 |
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 |
|
Ủy ban nhân dân thành phố |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
