Quyết định 2804/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2804/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2804/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 515/TTr-SNV ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 41 vị trí
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ: 32 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Đối với vị trí việc làm là Chánh Thanh tra tỉnh: Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương.
- Đối với vị trí việc làm là Phó Chánh Thanh tra tỉnh: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của Thanh tra tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Thanh tra tỉnh được cấp có thẩm quyền giao.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Thanh tra tỉnh.
Điều 2. Giao Chánh Thanh tra tỉnh:
1. Trên cơ sở quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh đảm bảo theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.
2. Trên cơ sở biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Thanh tra tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2804/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 515/TTr-SNV ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 41 vị trí
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ: 32 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Đối với vị trí việc làm là Chánh Thanh tra tỉnh: Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương.
- Đối với vị trí việc làm là Phó Chánh Thanh tra tỉnh: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của Thanh tra tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Thanh tra tỉnh được cấp có thẩm quyền giao.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Thanh tra tỉnh.
Điều 2. Giao Chánh Thanh tra tỉnh:
1. Trên cơ sở quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Thanh tra tỉnh đảm bảo theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.
2. Trên cơ sở biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Thanh tra tỉnh.
2. Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Thanh tra tỉnh Bình Thuận.
3. Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Thanh tra tỉnh Đắk Nông.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp các vị trí việc làm không được xác định ngạch chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và tương đương nhưng hiện đang có công chức giữ những ngạch này sẽ tiếp tục giữ ngạch tại vị trí việc làm theo thực tế cho đến khi được cấp có thẩm quyền xếp ngạch phù hợp.
2. Sau khi bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Thanh tra tỉnh có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì Thanh tra tỉnh thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01 tháng 7 năm 2027 thực hiện đúng tỷ lệ theo quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chánh Thanh tra tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CÔNG CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 06/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
|
Tổng số vị trí việc làm |
41 vị trí |
|
|
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
|
1 |
Chánh Thanh tra tỉnh |
TTr-LĐQL-01 |
Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương |
|
|
2 |
Phó Chánh Thanh tra tỉnh |
TTr-LĐQL-02 |
Thanh tra viên cao cấp hoặc Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
|
|
3 |
Chánh Văn phòng |
TTr-LĐQL-03 |
Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
|
|
4 |
Trưởng phòng và tương đương |
TTr-LĐQL-04 |
Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
TTr-LĐQL-05 |
Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng và tương đương |
TTr-LĐQL-06 |
Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
32 vị trí |
|
|
|
1 |
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra |
TTr-CMNV-01 |
Thanh tra viên chính |
|
|
2 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
TTr-CMNV-02 |
Thanh tra viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về công tác thanh tra |
TTr-CMNV-03 |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
TTr-CMNV-04 |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
TTr-CMNV-05 |
Thanh tra viên chính |
|
|
6 |
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
TTr-CMNV-06 |
Thanh tra viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
TTr-CMNV-07 |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
TTr-CMNV-08 |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
TTr-CMNV-09 |
Thanh tra viên chính |
|
|
10 |
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
TTr-CMNV-10 |
Thanh tra viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
TTr-CMNV-11 |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
TTr-CMNV-12 |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
TTr-CMNV-13 |
Thanh tra viên chính |
|
|
14 |
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
TTr-CMNV-14 |
Thanh tra viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
TTr-CMNV-15 |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
TTr-CMNV-16 |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
TTr-CMNV-17 |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về tổng hợp |
TTr-CMNV-18 |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
TTr-CMNV-19 |
Chuyên viên chính |
|
|
20 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
TTr-CMNV-20 |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Pháp chế viên |
TTr-CMNV-21 |
Pháp chế viên |
|
|
22 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
TTr-CMNV-22 |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
TTr-CMNV-23 |
Chuyên viên |
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
TTr-CMNV-24 |
Chuyên viên chính |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
TTr-CMNV-25 |
Chuyên viên |
|
|
26 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán |
TTr-CMNV-26 |
|
|
|
27 |
Kế toán viên chính |
TTr-CMNV-27 |
Kế toán viên chính |
|
|
28 |
Kế toán viên |
TTr-CMNV-28 |
Kế toán viên |
|
|
29 |
Văn thư viên chính |
TTr-CMNV-29 |
Văn thư viên chính |
|
|
30 |
Văn thư viên |
TTr-CMNV-30 |
Văn thư viên |
|
|
31 |
Chuyên viên về lưu trữ |
TTr-CMNV-31 |
Chuyên viên |
|
|
32 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
TTr-CMNV-32 |
Chuyên viên |
|
|
III |
Hỗ trợ, phục vụ (không bố trí công chức) |
03 vị trí |
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
TTr-HTPV-01 |
Hợp đồng lao động |
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
TTr-HTPV-02 |
Hợp đồng lao động |
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
TTr-HTPV-03 |
Hợp đồng lao động |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh