Quyết định 2773/QĐ-UBND phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2023 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 2773/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/09/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 14/09/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Nguyễn Văn Tùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2773/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 14 tháng 9 năm 2023 |
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục, hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 63/KH-UBND ngày 28/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2023;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2023 trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố có liên quan:
- Tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết; phê duyệt quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
- Cập nhật thủ tục hành chính cắt giảm thời gian thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố và Cổng Thông tin điện tử thành.phố.
- Tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng thời gian đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1 Quyết định này.
- Tiếp tục rà soát, đánh giá các thủ tục hành chính theo Kế hoạch số 63/KH-UBND ngày 28/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố và các thủ tục hành chính đã được phân cấp, ủy quyền để đề xuất tối đa số lượng thủ tục hành chính được cắt giảm thời gian thực hiện; báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp) trước ngày 30/11/2023.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố cập nhật, điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (Cổng Dịch vụ công Quốc gia) để thực hiện thống nhất, đồng bộ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 2773/UBND-KSTTHC ngày 14/09/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
NỘI DUNG ĐƠN GIẢN HÓA: CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (35 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian trước cắt giảm |
Thời gian sau cat giảm |
Tỷ lệ cắt giảm đạt được |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Văn hóa - Thể thao |
|||||
|
1 |
1.004645 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
2 |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
10 ngày |
7 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
II |
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|||||
|
1 |
2.0001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
15 ngày |
14 ngày |
6,7% (01 ngày) |
|
|
2 |
2.0001823 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) |
15 ngày |
14 ngày |
6,7% (01 ngày) |
|
|
3 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật |
5 ngày |
4 ngày |
10% (01 ngày) |
|
|
4 |
1.007916 |
Phê duyệt dự toán, thiết kế phương án trồng rừng thay thế dối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
30 ngày |
29 ngày |
10% (01 ngày) |
|
|
III |
Lĩnh vực Công Thương |
|
||||
|
1 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
7 ngày |
5 ngày |
28,5% (2 ngày) |
|
|
2 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
7 ngày |
5 ngày |
28,5% (2 ngày) |
|
|
IV |
Lĩnh vực Xây dựng |
|
||||
|
1 |
1.009982 |
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
2 |
1.010971 |
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
3 |
1.009986 |
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
4 |
1.009928 |
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
V |
Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
||||
|
1 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
25 ngày |
22 ngày |
12% (03 ngày) |
|
|
2 |
1.005448 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 ngày |
22 ngày |
12% (03 ngày) |
|
|
VI |
Lĩnh vực Nội vụ |
|
||||
|
1 |
1.003503 |
Công nhận Ban vận động thành lập hội |
30 ngày |
25 ngày |
16,7% (5 ngày) |
|
|
2 |
1.003960 |
Phê duyệt điều lệ hội |
30 ngày |
25 ngày |
16,7% (5 ngày) |
|
|
3 |
2.000422 |
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về thành tích đột xuất |
49 ngày |
44 ngày |
10% (5 ngày) |
|
|
VII |
Lĩnh vực Tư pháp |
|
||||
|
1 |
2.002189 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
12 ngày |
10 ngày |
16,7% (02 ngày) |
|
|
2 |
2.000554 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
12 ngày |
10 ngày |
16,7% (02 ngày) |
|
|
3 |
2.000806 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
4 |
2.000779 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
|
||||
|
1 |
1.000964 |
Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 ngày |
9 ngày |
10% (01 ngày) |
|
|
IX |
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
|
||||
|
1 |
2.002385 |
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
5 ngày |
4 ngày |
20% (01 ngày) |
|
|
2 |
2.002380 |
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày |
20 ngày |
20% (5 ngày) |
|
|
3 |
2.002381 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày |
20 ngày |
20% (5 ngày) |
|
|
4 |
2.002382 |
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
10 ngày |
8 ngày |
20% (02 ngày) |
|
|
5 |
2.002383 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày |
20 ngày |
20% (5 ngày) |
|
|
6 |
2.002384 |
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
10 ngày |
8 ngày |
20% (02 ngày) |
|
|
7 |
2.002379 |
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế) |
10 ngày |
8 ngày |
20% (02 ngày) |
|
|
8 |
1.003542 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
01 tháng |
24 ngày |
20% (6 ngày) |
|
|
9 |
2.001483 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
X |
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư |
|
||||
|
1 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
03 ngày |
1,5 ngày |
50% (1,5 ngày) |
|
|
2 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã |
03 ngày |
02 ngày |
33% (01 ngày) |
|
|
3 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
03 ngày |
01 ngày |
66,7% (2 ngày) |
|
|
4 |
1.005003 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
03 ngày |
1,5 ngày |
50% (1,5 ngày) |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2773/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 14 tháng 9 năm 2023 |
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục, hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 63/KH-UBND ngày 28/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2023;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2023 trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố có liên quan:
- Tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết; phê duyệt quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
- Cập nhật thủ tục hành chính cắt giảm thời gian thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố và Cổng Thông tin điện tử thành.phố.
- Tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng thời gian đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1 Quyết định này.
- Tiếp tục rà soát, đánh giá các thủ tục hành chính theo Kế hoạch số 63/KH-UBND ngày 28/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố và các thủ tục hành chính đã được phân cấp, ủy quyền để đề xuất tối đa số lượng thủ tục hành chính được cắt giảm thời gian thực hiện; báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp) trước ngày 30/11/2023.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố cập nhật, điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (Cổng Dịch vụ công Quốc gia) để thực hiện thống nhất, đồng bộ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 2773/UBND-KSTTHC ngày 14/09/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
NỘI DUNG ĐƠN GIẢN HÓA: CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (35 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian trước cắt giảm |
Thời gian sau cat giảm |
Tỷ lệ cắt giảm đạt được |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Văn hóa - Thể thao |
|||||
|
1 |
1.004645 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
2 |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
10 ngày |
7 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
II |
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|||||
|
1 |
2.0001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
15 ngày |
14 ngày |
6,7% (01 ngày) |
|
|
2 |
2.0001823 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) |
15 ngày |
14 ngày |
6,7% (01 ngày) |
|
|
3 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật |
5 ngày |
4 ngày |
10% (01 ngày) |
|
|
4 |
1.007916 |
Phê duyệt dự toán, thiết kế phương án trồng rừng thay thế dối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
30 ngày |
29 ngày |
10% (01 ngày) |
|
|
III |
Lĩnh vực Công Thương |
|
||||
|
1 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
7 ngày |
5 ngày |
28,5% (2 ngày) |
|
|
2 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
7 ngày |
5 ngày |
28,5% (2 ngày) |
|
|
IV |
Lĩnh vực Xây dựng |
|
||||
|
1 |
1.009982 |
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
2 |
1.010971 |
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
3 |
1.009986 |
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
4 |
1.009928 |
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III |
20 ngày |
15 ngày |
25% (5 ngày) |
|
|
V |
Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
||||
|
1 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
25 ngày |
22 ngày |
12% (03 ngày) |
|
|
2 |
1.005448 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 ngày |
22 ngày |
12% (03 ngày) |
|
|
VI |
Lĩnh vực Nội vụ |
|
||||
|
1 |
1.003503 |
Công nhận Ban vận động thành lập hội |
30 ngày |
25 ngày |
16,7% (5 ngày) |
|
|
2 |
1.003960 |
Phê duyệt điều lệ hội |
30 ngày |
25 ngày |
16,7% (5 ngày) |
|
|
3 |
2.000422 |
Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về thành tích đột xuất |
49 ngày |
44 ngày |
10% (5 ngày) |
|
|
VII |
Lĩnh vực Tư pháp |
|
||||
|
1 |
2.002189 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
12 ngày |
10 ngày |
16,7% (02 ngày) |
|
|
2 |
2.000554 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
12 ngày |
10 ngày |
16,7% (02 ngày) |
|
|
3 |
2.000806 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
4 |
2.000779 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
|
||||
|
1 |
1.000964 |
Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 ngày |
9 ngày |
10% (01 ngày) |
|
|
IX |
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
|
||||
|
1 |
2.002385 |
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
5 ngày |
4 ngày |
20% (01 ngày) |
|
|
2 |
2.002380 |
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày |
20 ngày |
20% (5 ngày) |
|
|
3 |
2.002381 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày |
20 ngày |
20% (5 ngày) |
|
|
4 |
2.002382 |
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
10 ngày |
8 ngày |
20% (02 ngày) |
|
|
5 |
2.002383 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày |
20 ngày |
20% (5 ngày) |
|
|
6 |
2.002384 |
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
10 ngày |
8 ngày |
20% (02 ngày) |
|
|
7 |
2.002379 |
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế) |
10 ngày |
8 ngày |
20% (02 ngày) |
|
|
8 |
1.003542 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
01 tháng |
24 ngày |
20% (6 ngày) |
|
|
9 |
2.001483 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
15 ngày |
12 ngày |
20% (03 ngày) |
|
|
X |
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư |
|
||||
|
1 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
03 ngày |
1,5 ngày |
50% (1,5 ngày) |
|
|
2 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã |
03 ngày |
02 ngày |
33% (01 ngày) |
|
|
3 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
03 ngày |
01 ngày |
66,7% (2 ngày) |
|
|
4 |
1.005003 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
03 ngày |
1,5 ngày |
50% (1,5 ngày) |
|
NỘI DUNG ĐƠN GIẢN HÓA: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy định về TTHC trong lĩnh vực Tư pháp
I. Thủ tục Cấp bản sao Trích lục hộ tịch (Mã số TTHC 2.000635)
- Kiến nghị Bộ Tư pháp xem xét sửa đổi, bổ sung thông tin trong biểu mẫu tờ khai cấp bản sao trích lục hộ tịch. Cần có quy định mẫu tờ khai riêng cho cấp bản sao trích lục khai sinh, cấp bản sao trích lục kết hôn
- Lý do: Trong thực tế, việc áp dụng mẫu tờ khai theo quy định tại Thông tư số 04/2020/TT-BTP gây nhiều khó khăn trong quá trình tra cứu và giải quyết hồ sơ cho công dân. Đối với cấp bản sao trích lục khai sinh: có trường hợp họ và tên, ngày tháng năm sinh của người được khai sinh khi vào sổ lưu đăng ký khai sinh bị sai sót, vì vậy cần tra cứu thêm thông tin của người cha, người mẹ. Đối với cấp bản sao trích lục kết hôn: Có trường hợp thông tin vợ (chồng) có sai sót, mẫu tờ khai lại chỉ có khai nội dung thông tin hoặc của vợ, hoặc của chồng như vậy không đảm bảo giải quyết hồ sơ.
II. Quy định về TTHC trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
1. Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã số TTHC 1.004249)
- Kiến nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét bãi bỏ quy định về việc lấy ý kiến bằng văn bản và đạt được sự đồng thuận của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi.
- Lý do: Theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường, trường hợp dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi thì hội đồng thẩm định phải có đại diện cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi đó. Như vậy, trong quá trình thẩm định báo cáo ĐTM đã có đại diện của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi tham dự với tư cách là Thành viên Hội đồng và được thể hiện ý kiến thông qua Phiếu thẩm định.
Do đó, quy định cơ quan thẩm định phải lấy ý kiến bằng văn bản và đạt được sự đồng thuận của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi đó trước khi phê duyệt kết quả thẩm định là không cần thiết và có thể dẫn đến một số khó khăn sau: (1) kéo dài thời gian giải quyết thủ tục hành chính (theo quy định là 05 ngày làm việc); (2) không trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của Dự án trong khi Hội đồng thẩm định đồng ý thông qua không cẩn chỉnh sửa, bổ sung nhưng văn bản của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi lại không đồng thuận.
2. Thủ tục cấp Giấy phép môi trường
- Kiến nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét bãi bỏ việc lấy ý kiến bằng văn bản và đạt được sự đồng thuận của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi trước khi cấp phép môi trường; lấy ý kiến bằng văn bản của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đó trước khi cấp giấy phép môi trường.
- Lý do: Theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường, đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi, trong thành phần hội đồng thẩm định báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường, đoàn kiểm tra phải có đại diện cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi đó. Theo quy định tại khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ, cơ cấu, thành phần của Hội đồng thẩm định, đoàn kiểm tra có đại diện cơ quan chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp. Như vậy, trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường đã có đại diện của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp tham dự với tư cách là Thành viên Hội đồng/Đoàn kiểm tra và được thể hiện ý kiến thông qua Phiếu thẩm định.
Do đó, quy định cơ quan thẩm định phải lấy ý kiến bằng văn bản và đạt được sự đồng thuận của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi, lấy ý kiến bằng văn bản của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp trước khi phê duyệt kết quả thẩm định là không cần thiết và có thể dẫn đến một số khó khăn sau: (1) kéo dài thời gian giải quyết thủ tục hành chính (theo quy định là 07 ngày làm việc); (2) không trình cấp giấy phép môi trường trong khi Hội đồng thẩm định đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung nhưng văn bản của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi lại không đồng thuận.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh