Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2773/QĐ-UBND phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2023 trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Số hiệu 2773/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/09/2023
Ngày có hiệu lực 14/09/2023
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Nguyễn Văn Tùng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2773/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 14 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục, hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Kế hoạch số 63/KH-UBND ngày 28/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2023;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2023 trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố có liên quan:

- Tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết; phê duyệt quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

- Cập nhật thủ tục hành chính cắt giảm thời gian thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố và Cổng Thông tin điện tử thành.phố.

- Tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng thời gian đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1 Quyết định này.

- Tiếp tục rà soát, đánh giá các thủ tục hành chính theo Kế hoạch số 63/KH-UBND ngày 28/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố và các thủ tục hành chính đã được phân cấp, ủy quyền để đề xuất tối đa số lượng thủ tục hành chính được cắt giảm thời gian thực hiện; báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp) trước ngày 30/11/2023.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố cập nhật, điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính đã được cắt giảm, đơn giản hóa tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (Cổng Dịch vụ công Quốc gia) để thực hiện thống nhất, đồng bộ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- TT TU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đài PTTHHP, Báo HP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Phòng KSTTHC, HCTC;
- Cổng TTĐTTP;
- CV: KSTTHC1;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

PHƯƠNG ÁN

ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 2773/UBND-KSTTHC ngày 14/09/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Phần I

NỘI DUNG ĐƠN GIẢN HÓA: CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (35 TTHC)

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian trước cắt giảm

Thời gian sau cat giảm

Tỷ lệ cắt giảm đạt được

Ghi chú

I

Lĩnh vực Văn hóa - Thể thao

1

1.004645

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

15 ngày

12 ngày

20% (03 ngày)

 

2

1.003560

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

10 ngày

7 ngày

20% (03 ngày)

 

II

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

2.0001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

15 ngày

14 ngày

6,7% (01 ngày)

 

2

2.0001823

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

15 ngày

14 ngày

6,7% (01 ngày)

 

3

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

5 ngày

4 ngày

10% (01 ngày)

 

4

1.007916

Phê duyệt dự toán, thiết kế phương án trồng rừng thay thế dối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế

30 ngày

29 ngày

10% (01 ngày)

 

III

Lĩnh vực Công Thương

 

1

2.000131

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

7 ngày

5 ngày

28,5% (2 ngày)

 

2

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

7 ngày

5 ngày

28,5% (2 ngày)

 

IV

Lĩnh vực Xây dựng

 

1

1.009982

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III

20 ngày

15 ngày

25% (5 ngày)

 

2

1.010971

Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

20 ngày

15 ngày

25% (5 ngày)

 

3

1.009986

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

20 ngày

15 ngày

25% (5 ngày)

 

4

1.009928

Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

20 ngày

15 ngày

25% (5 ngày)

 

V

Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội

 

1

1.005449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

25 ngày

22 ngày

12% (03 ngày)

 

2

1.005448

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

25 ngày

22 ngày

12% (03 ngày)

 

VI

Lĩnh vực Nội vụ

 

1

1.003503

Công nhận Ban vận động thành lập hội

30 ngày

25 ngày

16,7% (5 ngày)

 

2

1.003960

Phê duyệt điều lệ hội

30 ngày

25 ngày

16,7% (5 ngày)

 

3

2.000422

Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về thành tích đột xuất

49 ngày

44 ngày

10% (5 ngày)

 

VII

Lĩnh vực Tư pháp

 

1

2.002189

Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày

10 ngày

16,7% (02 ngày)

 

2

2.000554

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày

10 ngày

16,7% (02 ngày)

 

3

2.000806

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

15 ngày

12 ngày

20% (03 ngày)

 

4

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày

12 ngày

20% (03 ngày)

 

VIII

Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

 

1

1.000964

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

10 ngày

9 ngày

10% (01 ngày)

 

IX

Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

 

1

2.002385

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

5 ngày

4 ngày

20% (01 ngày)

 

2

2.002380

Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

25 ngày

20 ngày

20% (5 ngày)

 

3

2.002381

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

25 ngày

20 ngày

20% (5 ngày)

 

4

2.002382

Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

10 ngày

8 ngày

20% (02 ngày)

 

5

2.002383

Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

25 ngày

20 ngày

20% (5 ngày)

 

6

2.002384

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

10 ngày

8 ngày

20% (02 ngày)

 

7

2.002379

Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế)

10 ngày

8 ngày

20% (02 ngày)

 

8

1.003542

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

01 tháng

24 ngày

20% (6 ngày)

 

9

2.001483

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

15 ngày

12 ngày

20% (03 ngày)

 

X

Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư

 

1

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

03 ngày

1,5 ngày

50% (1,5 ngày)

 

2

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã

03 ngày

02 ngày

33% (01 ngày)

 

3

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

03 ngày

01 ngày

66,7% (2 ngày)

 

4

1.005003

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

03 ngày

1,5 ngày

50% (1,5 ngày)

 

 

Phần II

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...