Quyết định 276/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 276/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 276/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 03 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 01/TTr-SGDĐT,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi bổ sung; 03 danh mục TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 07 quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo danh mục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
- Công khai đầy đủ nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết, công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ và đơn vị giải quyết TTHC theo quy định.
- Rà soát, cập nhật quy trình nội bộ, xây dựng quy trình điện tử và hoàn thiện việc triển khai thực hiện TTHC trên môi trường điện tử tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. UBND các xã, phường thực hiện niêm yết TTHC tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế nội dung thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định đã ban hành.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG, BỊ
THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 276/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh
ngày 03 tháng 7 năm 2025)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I.1 |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
|
|
||||
|
1. |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến cơ sở giáo dục và đào tạo. - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: cơ sở giáo dục đào tạo; - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục đào, Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
24 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa. Việc chi trả kinh phí hỗ trợ ăn trưa được thực hiện 2 lần trong năm học do cơ sở giáo dục mầm non chi trả: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm; lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm. |
Không quy định. |
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2. |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
* Cá nhân nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến: Cơ sở giáo dục mầm non; * Cơ sở giáo dục mầm non: - Nộp hồ sơ trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Cơ sở giáo dục mầm non; - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục mầm non; Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, UBND cấp xã phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa. - Cơ sở giáo dục mầm non thực hiện chi trả 2 lần trong năm học: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm; lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm. |
Không quy định. |
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
3. |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn Cơ sở giáo dục mầm non chịu trách nhiệm tiếp nhận kinh phí và chi trả kinh phí hỗ trợ trực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản cho giáo viên |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục đào, Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục |
Không quy định. |
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
4. |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
a) Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển: - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn b) Đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú: Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí gửi về cơ quan quản lý trực tiếp c) Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật: Nộp hồ sơ tại cơ sở giáo dục đào tạo |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ cấp tỉnh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nội Vụ (đối với sinh viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm); Sở Giáo dục và Đào tạo (đối với sinh viên trường cao đẳng trừ sinh viên trường cao đẳng sư phạm); Cơ sở giáo dục (đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú; học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập dành cho thương binh, người khuyết tật); UBND xã (học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật); - Người có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ/ Sở GDĐT/ UBND cấp xã/ UBND cấp xã. |
07 ngày làm việc (đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển); 05 ngày làm việc (đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú); 05 ngày làm việc (đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật); 07 ngày làm việc (đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục). |
Không quy định. |
Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|
|
|
|||
|
5. |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trường Tiểu học nơi chuyển đến. - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Cơ sở giáo dục; - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục; - Người có thẩm quyền quyết định: Hiệu trưởng cơ sở giáo dục. |
a) Đối với học sinh tiểu học chuyển trường trong nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; b) Đối với học sinh trong độ tuổi tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định. |
Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học. Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|
|
|
|||
|
6. |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã . |
Không quy định |
Không quy định. |
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. |
|
7. |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã. |
Không quy định |
Không quy định. |
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 276/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 03 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 01/TTr-SGDĐT,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi bổ sung; 03 danh mục TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 07 quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo danh mục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
- Công khai đầy đủ nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết, công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ và đơn vị giải quyết TTHC theo quy định.
- Rà soát, cập nhật quy trình nội bộ, xây dựng quy trình điện tử và hoàn thiện việc triển khai thực hiện TTHC trên môi trường điện tử tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. UBND các xã, phường thực hiện niêm yết TTHC tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế nội dung thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định đã ban hành.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG, BỊ
THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 276/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh
ngày 03 tháng 7 năm 2025)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I.1 |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
|
|
||||
|
1. |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến cơ sở giáo dục và đào tạo. - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: cơ sở giáo dục đào tạo; - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục đào, Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
24 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa. Việc chi trả kinh phí hỗ trợ ăn trưa được thực hiện 2 lần trong năm học do cơ sở giáo dục mầm non chi trả: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm; lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm. |
Không quy định. |
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2. |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
* Cá nhân nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến: Cơ sở giáo dục mầm non; * Cơ sở giáo dục mầm non: - Nộp hồ sơ trực tiếp Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Cơ sở giáo dục mầm non; - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục mầm non; Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, UBND cấp xã phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa. - Cơ sở giáo dục mầm non thực hiện chi trả 2 lần trong năm học: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc tháng 12 hằng năm; lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm. |
Không quy định. |
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
3. |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn Cơ sở giáo dục mầm non chịu trách nhiệm tiếp nhận kinh phí và chi trả kinh phí hỗ trợ trực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản cho giáo viên |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục đào, Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục |
Không quy định. |
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
4. |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
a) Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển: - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn b) Đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú: Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí gửi về cơ quan quản lý trực tiếp c) Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật: Nộp hồ sơ tại cơ sở giáo dục đào tạo |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ cấp tỉnh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nội Vụ (đối với sinh viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm); Sở Giáo dục và Đào tạo (đối với sinh viên trường cao đẳng trừ sinh viên trường cao đẳng sư phạm); Cơ sở giáo dục (đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú; học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập dành cho thương binh, người khuyết tật); UBND xã (học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật); - Người có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ/ Sở GDĐT/ UBND cấp xã/ UBND cấp xã. |
07 ngày làm việc (đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển); 05 ngày làm việc (đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú); 05 ngày làm việc (đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật); 07 ngày làm việc (đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục). |
Không quy định. |
Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|
|
|
|||
|
5. |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trường Tiểu học nơi chuyển đến. - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Cơ sở giáo dục; - Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục; - Người có thẩm quyền quyết định: Hiệu trưởng cơ sở giáo dục. |
a) Đối với học sinh tiểu học chuyển trường trong nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; b) Đối với học sinh trong độ tuổi tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định. |
Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học. Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|
|
|
|||
|
6. |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã . |
Không quy định |
Không quy định. |
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. |
|
7. |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; - Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã. |
Không quy định |
Không quy định. |
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
1.001000 |
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. |
Các cơ sở giáo dục khác |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.000181 |
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. |
Các cơ sở giáo dục khác |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
B. Thủ tục hành chính cấp huyện |
|||||
|
1 |
2.002594 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện |
Nghị quyết số 190/2025/NQ- QH ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội. |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Ủy ban nhân dân cấp huyện |
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo . Mã: 1.001622
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Cán bộ tiếp nhận thuộc trường mầm non |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận được Trường Mầm non giao theo quy định) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
Trường Mầm non/ Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
9,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
|
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi cá nhân nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
Trường Mầm non tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
Trường Mầm non tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện cán bộ xử lý dự thảo Danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi về UBND cấp xã đang quản lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp. Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do. |
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 3 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định Nghị định số 105/2020/NĐ-CP gửi cơ quan tài chính cùng cấp trình Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định phê duyệt theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước |
Phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa và thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
Dự thảo Danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa và thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
07 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
Bước 6 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày làm việc |
|||
2. Thủ tục: Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp. Mã: 1.008950
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Cán bộ tiếp nhận thuộc trường mầm non |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận được Trường Mầm non giao theo quy định) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
Trường Mầm non/ Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
9,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
|
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi cá nhân nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
Trường Mầm non tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
Trường Mầm non tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện cán bộ xử lý dự thảo Danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi về UBND cấp xã đang quản lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp. Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do. |
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 3 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp gửi cơ quan tài chính cùng cấp trình UBND cấp xã quyết định phê duyệt theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước |
Phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa và thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
Dự thảo Danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa và thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
07 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
Bước 6 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày làm việc |
|||
3. Thủ tục: Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp. Mã: 1.008951
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận được UBND xã giao theo quy định) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
UBND cấp xã/Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
|
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
4.5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi trường học nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện chuyên viên xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Quyết định Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho trường học nêu rõ lý do. |
08 ngày làm việc |
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
01 ngày làm việc |
Dự thảo báo cáo thẩm định trình UBND cấp xã và Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
17 ngày làm việc |
|||
4. Thủ tục: Xét, cấp học bổng chính sách. Mã: 1.002457
4.1. Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh |
15 ngày kể từ ngày nhập học |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Sở Nội vụ đối với sinh viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm hoặc UBND tỉnh đối với sinh trường cao đẳng trừ trường cao đẳng sư phạm) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
Lãnh đạo và chuyên viên phòng Kế hoạch tài chính |
07 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
|
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi cá nhân nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
Sở Nội vụ/Sở GDĐT tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
||
|
|
Sở Nội vụ/Sở GDĐT tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện chuyên viên xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do. |
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Nội vụ/Sở GDĐT ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
Dự thảo báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở Nội vụ/Sở GDĐT và Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nội vụ/Sở GDĐT ký Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách |
Lãnh đạo Sở Nội vụ/Sở GDĐT |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ/Sở GDĐT / Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|||
4.2. Đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Cán bộ tiếp nhận thuộc cơ sở giáo dục |
15 ngày kể từ ngày nhập học |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận chuyên môn được giao của cơ sở giáo dục) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
Cơ sở giáo dục |
05 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi trường học nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
Cơ sở giáo dục tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
||
|
|
Cơ sở giáo dục tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện chuyên viên xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do. |
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo cơ sở giáo dục ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
Dự thảo báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo cơ sở giáo dục và Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục ký Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả cơ sở giáo dục |
Văn thư cơ sở giáo dục/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả của cơ sở giáo dục trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
4.3. Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật:
4.3.1. Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Cán bộ tiếp nhận thuộc cơ sở giáo dục |
15 ngày kể từ ngày nhập học |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận chuyên môn được giao của cơ sở giáo dục) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
Cơ sở giáo dục |
05 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi trường học nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
Cơ sở giáo dục tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
||
|
|
Cơ sở giáo dục tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện chuyên viên xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do. |
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo cơ sở giáo dục ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
Dự thảo báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo cơ sở giáo dục và Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục ký Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả cơ sở giáo dục |
Văn thư cơ sở giáo dục/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả của cơ sở giáo dục trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
|||
4.3.2. Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã |
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận được UBND xã giao theo quy định) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
UBND cấp xã/Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
07 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi trường học nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
||
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện chuyên viên xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho trường học nêu rõ lý do. |
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
Dự thảo báo cáo thẩm định trình UBND cấp xã và Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định Xét, cấp học bổng chính sách |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|||
5. Thủ tục: Chuyển trường đối với học sinh tiểu học. Mã: 1.005099
5.1. Đối với học sinh tiểu học chuyển trường trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Cán bộ tiếp nhận thuộc trường Tiểu học nơi chuyển đến |
0.5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận được Trường Tiểu học giao nhiệm vụ theo quy định) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
Trường Tiểu học/Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
2,5 ngày làm việc |
Ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
|
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi cá nhân nộp hồ sơ nêu rõ lý do |
|
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
|
|
|
Trường Tiểu học nơi chuyển đến tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
Trường Tiểu học nơi chuyển đến tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện cán bộ xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Ý kiến đồng ý/không đồng ý tiếp nhận ghi rõ lý do vào đơn của học sinh) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho trường học nêu rõ lý do. |
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo bộ phận chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Trường Tiểu học ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
|
Dự thảo báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Trường Tiểu học và Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Trường Tiểu học ký Giấy tiếp nhận và xếp vào lớp đối với học sinh tiểu học |
Lãnh đạo Trường Tiểu học |
|
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Trường Tiểu học nơi chuyển đến |
|
Kết quả giải quyết TTHC được trả cho công dân hoặc tổ chức: |
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trường Tiểu học trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Bước 7 |
Trường hợp có ý kiến đồng ý của Trường Tiểu học nơi chuyển đến, cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh gửi đơn xin chuyển trường cho nhà trường Tiểu học nơi chuyển đi. |
Cán bộ tiếp nhận thuộc trường Tiểu học nơi chuyển đi |
03 ngày làm việc |
Trả hồ sơ cho học sinh theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Điều lệ Trường Tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT |
|
Bước 8 |
Cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh nộp toàn bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 36 Điều lệ Trường Tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT cho nhà trường nơi chuyển đến |
Cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh |
|
Hồ sơ được nộp tại Trường Tiểu học nơi chuyển đến |
|
Bước 9 |
Tiếp nhận hồ sơ của học sinh; tổ chức khảo sát, tư vấn và xếp học sinh vào lớp |
Trường Tiểu học nơi chuyển đến |
03 ngày làm việc |
Học sinh được xếp vào lớp |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
09 ngày làm việc |
|||
5.2. Đối với học sinh trong độ tuổi tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Cán bộ tiếp nhận thuộc trường Tiểu học nơi chuyển đến |
0.5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận được Trường Tiểu học giao nhiệm vụ theo quy định) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
Trường Tiểu học/Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
2,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi cá nhân nộp hồ sơ nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
Trường Tiểu học nơi chuyển đến tổ chức thẩm định hồ sơ |
07 ngày làm việc |
|
|
|
|
Trường Tiểu học nơi chuyển đến tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện cán bộ xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Giấy tiếp nhận, xếp vào lớp) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho trường học nêu rõ lý do. |
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo bộ phận chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Trường Tiểu học ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
Dự thảo báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Trường Tiểu học và Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Trường Tiểu học ký Giấy tiếp nhận và xếp vào lớp đối với học sinh tiểu học |
Lãnh đạo Trường Tiểu học |
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Trường Tiểu học/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trường Tiểu học trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|||
6. Thủ tục: Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước. Mã: 2.002482
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã |
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ Bộ phận được UBND xã giao theo quy định) có trách nhiệm thẩm định hồ sơ: |
UBND cấp xã/Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
|
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
|
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi trường học nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện chuyên viên xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Giấy giới thiệu Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước) Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho trường học nêu rõ lý do. |
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND ký duyệt |
Lãnh đạo Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
|
Dự thảo báo cáo thẩm định trình UBND cấp xã và Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy giới thiệu Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
|
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
|||
7. Thủ tục: Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài. Mã: 2.002483
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, không đúng theo quy định thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ (Bộ phận được UBND xã giao theo quy định): |
UBND cấp xã/Bộ phận chuyên môn được giao theo quy định |
|
Dự thảo văn bản/Báo cáo thẩm định |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Tổ chức thẩm định hồ sơ |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao |
|
Dự thảo văn bản, chuẩn bị thẩm định hồ sơ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: + Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ với Lãnh đạo phụ trách; + Dự thảo Văn bản gửi cá nhân nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản không đủ điều kiện và nêu rõ lý do |
||
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
UBND cấp xã tổ chức thẩm định hồ sơ; nếu đủ điều kiện chuyên viên xử lý dự thảo báo cáo thẩm định và Kết quả giải quyết TTHC hành chính (Giấy tiếp nhận học sinh THCS người nước ngoài) trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. Nếu không đủ điều kiện, dự thảo Văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do. |
|
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao theo quy định |
|
Dự thảo báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Sở GDĐT và Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy giới thiệu Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
Kết quả giải quyết TTHC được ký duyệt |
|
Bước 5 |
Cán bộ thuộc Bộ phận chuyên môn được giao /Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả điện tử, số hóa kết quả, gửi kết quả đến bộ phận Trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
|
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho công dân hoặc tổ chức |
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã trả kết quả cho công dân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Không quy định |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh