Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2733/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu 2733/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/08/2026
Ngày có hiệu lực 17/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Phú Thọ
Người ký Nguyễn Huy Ngọc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2733/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 17 tháng 8 năm 2026 

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025, Nghị định số 309/NĐ-CP ngày 05/8/2026;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 530/TTr-SXD ngày 13/8/2026.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giám đốc Sở Xây dựng: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Sửa đổi, bổ sung:

- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 - 03 Mục I, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 04 - 10, 16, 19, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 37, 40, 43 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.

Bãi bỏ:

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 17 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- Trung tâm PV HCC;
- Trung tâm TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

 

PHỤ LỤC

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

1

1.000703

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

 

2

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

 

3

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

 

4

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

 

5

1.010702

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

 

6

1.010704

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

 

7

1.010707

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

 

8

1.002829

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

 

9

1.002817

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

 

10

1.002046

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

 

11

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

 

12

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

 

13

1.002268

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

 

14

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

 

15

1.002861

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

 

16

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

 

17

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

 

18

1.002847

Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

 

19

1.000302

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

 

20

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

 

21

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

 

22

1.000321

Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

 

 

Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh

Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

Không tính thời gian giải quyết

Tổng thời gian giải quyết

 

4 ngày làm việc

2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh

Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ

Không tính thời gian giải quyết

Tổng thời gian giải quyết

 

4 ngày làm việc

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...