Quyết định 2733/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2733/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2733/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025, Nghị định số 309/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 530/TTr-SXD ngày 13/8/2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung:
- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 - 03 Mục I, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 04 - 10, 16, 19, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 37, 40, 43 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 17 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
1 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
|
2 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
|
|
3 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
|
|
4 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
|
|
5 |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
|
|
6 |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
|
|
7 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
|
|
8 |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
|
|
9 |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
|
|
10 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
|
|
11 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
|
12 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
|
|
13 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
|
14 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
|
|
15 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
|
|
16 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
|
|
17 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
|
|
18 |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
|
|
19 |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
|
|
20 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
|
|
21 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
|
|
22 |
1.000321 |
Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
4 ngày làm việc |
|
2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
4 ngày làm việc |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2733/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025, Nghị định số 309/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 530/TTr-SXD ngày 13/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung:
- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 - 03 Mục I, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường bộ, hoạt động xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 04 - 10, 16, 19, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 37, 40, 43 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 17 Tiểu mục II, Mục A, Phần I thuộc danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
1 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
|
2 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
|
|
3 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
|
|
4 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
|
|
5 |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
|
|
6 |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
|
|
7 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
|
|
8 |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
|
|
9 |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
|
|
10 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
|
|
11 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
|
12 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
|
|
13 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
|
14 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
|
|
15 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
|
|
16 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
|
|
17 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
|
|
18 |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
|
|
19 |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
|
|
20 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
|
|
21 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
|
|
22 |
1.000321 |
Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
4 ngày làm việc |
|
2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
4 ngày làm việc |
|
3. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (2.002285)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
3 ngày làm việc |
|
4. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải (2.002288)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.7 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
2 ngày làm việc |
|
5. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (1.010702)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
6. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (1.010704)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (1.010707)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
8. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (1.002829)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
9. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (1.002817)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (1.002046)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
11. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002877)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
12. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (1.002286)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
13. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002268)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
14. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (1.001737)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
15. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
16. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (1.002856)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
17. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (1.002063)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
18. Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào ( 1.002847)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
19. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan. chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
20. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (1.001023)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
21. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
22. Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia (1.000321)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thì chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.4 ngày làm việc (3 giờ 12 phút) |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan Sở Xây dựng |
0.2 ngày làm việc (1 giờ 36 phút) |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cho Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Văn thư cơ quan, chuyên viên thẩm định |
0.1 ngày làm việc (48 phút) |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Không tính thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh