Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thể dục thể thao, Văn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 27/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO, LĨNH VỰC VĂN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định: Số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025; số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 205/TTr SVHTT ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao, lĩnh vực văn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (Có phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025; Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO, LĨNH
VỰC VĂN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
X |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ VHTTDL; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Thông tư số 13/2018/TT- BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/112025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019; - Thông tư số 20/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019; - Thông tư số 29/2018/TT- BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
9 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
11 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/ 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
14 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh. - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
15 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
II |
LĨNH VỰC VĂN HOÁ |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng /phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép / lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng /Giấy phép/lần thẩm định |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
a) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/ lần thẩm định. b) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/ phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/ Giấy phép/ lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/ Giấy phép/ lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO, LĨNH VỰC VĂN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định: Số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025; số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 205/TTr SVHTT ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao, lĩnh vực văn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (Có phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025; Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO, LĨNH
VỰC VĂN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
X |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ VHTTDL; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Thông tư số 13/2018/TT- BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/112025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019; - Thông tư số 20/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019; - Thông tư số 29/2018/TT- BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
9 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
11 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/ 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
14 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh. - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
15 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ VHTTDL. |
|
X |
|
II |
LĨNH VỰC VĂN HOÁ |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng /phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép / lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng /Giấy phép/lần thẩm định |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
a) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/ lần thẩm định. b) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/ phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/ Giấy phép/ lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/ Giấy phép/ lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính. |
|
X |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh