Quyết định 27/2026/QĐ-UBND sửa đổi Điều 3 Quyết định 29/2025/QĐ-UBND quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định 66/2025/NĐ-CP áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 27/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 579/TTr-SGDĐT ngày 10/3/2026 và Báo cáo số 614/BC-SGDĐT ngày 20/3/2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
“Điều 3. Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
1. Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo; địa bàn đặt trụ sở của cơ sở giáo dục (hoặc điểm trường); địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá để xác định học sinh, học viên được hưởng chính sách hỗ trợ.
2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá như sau: Nhà ở xa trường (nơi học tập) với khoảng cách từ 0,3 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 1 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học cơ sở, từ 1,5 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học phổ thông.
(Có Phụ lục I kèm theo)”
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các nội dung khác tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
3. Bãi bỏ Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu Lý Sơn; thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN LÀM CĂN
CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên trường |
Điểm trường |
Địa bàn |
Ghi chú |
||||
|
Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc xã, thôn đặc biệt khó khăn; xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do nhà ở xa trường |
Địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|||||||
|
Xã/phường/đặc khu |
Thôn |
Xã/phường/đặc khu |
Thôn |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Trường PTDTBT TH&THCS Long Môn |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trê Xã Minh Long |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trê Xã Minh Long |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu |
|
||
|
2 |
Trường Tiểu học Long Mai |
Điểm trường chính tiểu học Thôn Mai Lãnh Hạ, Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Minh Xuân, Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
3 |
Trường THCS Long Mai |
Điểm trường chính THCS Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Long Sơn |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Lạc Sơn , Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
5 |
Trường THCS Long Sơn |
Điểm trường chính THCS - Thôn Sơn Châu, Xã Sơn Mai |
|
|
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở |
|
|
6 |
Trường THPT Minh Long |
Điểm trường chính tại, Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
7 |
Trường Tiểu học Sơn Hạ Số I |
Điểm trường chính Trường TH Sơn Hạ Số I - Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
8 |
Trường Tiểu học Sơn Hạ số II |
Điểm trường chính Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
9 |
Trường THCS Sơn Hạ |
Điểm trường chính Thôn Hà Bắc, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
10 |
Trường Tiểu học Sơn Thành |
Điểm trường chính Thôn Gò Chu, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
11 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Xã Sơn Hạ |
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ |
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở; qua sông, suối không có cầu |
|
||||
|
12 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham II |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Cận Sơn sơn., Xã Sơn Hạ |
|
|
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Chàm Rao, Xã Sơn Hạ |
|
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Bầu Sơn, Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|||
|
Điểm trường lẻ TH - Thôn Bầu Sơn Xã Sơn Hạ |
|
|
Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh Mo thuộc Thôn Canh Mo |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|||
|
13 |
Trường THPT Quang Trung |
Điểm trường tại xã Sơn Hạ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Qua suối, có cầu tràn nhưng thường ngập vào mùa mưa lũ |
|
|
|
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Qua sông có cầu tràn nhưng ngập nước vào mùa mưa |
|
|||||
|
14 |
Trường Tiểu học Sơn Cao |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
|
|
|
|
|
15 |
Trường THCS Sơn Cao |
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
|
|
|
|
|
16 |
Trường THCS Sơn Linh |
Điểm trường chính THCS - Thôn Gò Da, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
|
|
|
|
|
17 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Giang |
Điểm trường chính tiểu học Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
Địa hình hiểm trở đi học qua đèo núi cao |
|
||
|
18 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Hải |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tà Mát , Xã Sơn Thuỷ |
Xã Sơn Thuỷ |
Gồm: |
Xã Sơn Thuỷ |
Gồm: |
Qua sông không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Làng Trăng thôn Làng Trăng Xã Sơn Thuỷ |
|
Gồm: |
Qua sông không có cầu |
|
||||
|
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Rà Gần thôn Tà Pía Xã Sơn Thuỷ |
|
Gồm: |
Qua sông, suối không có cầu |
|
||||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Mát - xã Sơn Thuỷ |
|
Gồm: |
Qua sông không có cầu |
|
||||
|
19 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Thủy |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xóm Pa Lếch thôn Làng Rào, Thôn Tà Bần, Thôn Tà Bi Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: Thôn Giá Gối |
|
|
|
|||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Gối, xóm Pa Lếch - thôn Làng Rào, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
20 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Trung |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước |
|
|||
|
21 |
Trường Tiểu học Sơn Kỳ |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ |
Xã Sơn Kỳ |
|
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua sông |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Mô nic, Tà Bấc, Nước Lác, Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Thôn Nước Lác gồm: - Xóm Cà Du, Xóm Bờ Rẫy, Xóm Nước Ngoác, Xóm Mặt Bằng. |
Qua vùng sạt lở, đất, đá |
|||||
|
22 |
Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Ba |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Ranh, Xã Sơn Kỳ |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở, Qua Suối |
|
|
23 |
Trường THCS Sơn Ba |
Điểm trường |
Xã Sơn Kỳ |
Thôn Gò Da |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở, đất, đá; Qua suối |
|
|
24 |
Trường THCS và THPT Phạm Kiệt |
Điểm trường chính THCS- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ |
|
|
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua sông |
|
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở |
|||||||
|
Điểm trường Chính THPT- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua sông |
|
|||
|
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở |
|
|||||
|
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Qua suối, sông không có cầu; Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|||||
|
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Qua suối, vùng sạt lở, đất, đá; Qua sông có cầu tràn nhưng thường ngập nước |
|
|||||
|
25 |
Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số I |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Bung, Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn |
|
|
26 |
Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số II |
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Nia, xã Sơn Hà |
|
|
Xã Sơn Hà |
Gồm: Thôn Nước Nia |
Qua đèo vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường chính - Thôn Gò Dép, xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Gồm: |
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn |
||||
|
27 |
Trường THCS TT Di Lăng |
Điểm trường chính thôn Nước Bung, xã Sơn Hà |
|
|
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn |
|
|
28 |
Trường Tiểu học Sơn Thượng |
Điểm trường chính Trường Tiểu học Sơn Thượng, Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường Làng Vách, Trường TH Sơn Thượng, xã Sơn Hà |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
29 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Bao |
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Bao, Xã Sơn Hà |
|
|
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Nà, Xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất |
|||||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Tang, Xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|||||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Lương, Xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất đá; Qua đèo, núi cao |
|||||
|
30 |
Trường THPT Sơn Hà |
Điểm trường tại số 58 Trần Kiên, thôn Nước Bung, xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
|
31 |
Trường PTDTBT TH&THCS Đinh Thanh Kháng. |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao |
|
||
|
32 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Bua |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang He, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Tà Bể, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Mang he Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao |
|
||
|
33 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Liên |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Xã Sơn Tây Thượng |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang Tong, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Doa, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
34 |
Trường PTDTBTTH&THCS Sơn Dung. |
Điểm trường chính |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đăk Trên, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
35 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Tân |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Dô, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
36 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Long |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Pân Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻTiểu học - Thôn Tà Vay Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra pân, Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
37 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Điểm trường chính THPT- Thôn Huy Măng, Xã Sơn Tây |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
|
Xã Sơn Tây |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|||||
|
38 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Màu |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Hà Lên- Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Vinh, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn ĐăkPanh, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
||
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Hà Lên, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
||
|
39 |
Trường Tiểu học và |
Điểm trường |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng |
|
|
Điểm trường |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng |
|
||
|
40 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Lập |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang Trẩy, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Rễ Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Mang Trẩy Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
41 |
Trường Tiểu học xã Ba Xa |
Điểm trường chính - Thôn |
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua suối không có cầu. |
|
|
Điểm trường thôn Nước Lăng , xã Ba Xa |
|
|
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
Điểm trường thôn Gòi Hrê, xã Ba Xa |
Xã Ba Xa |
Gồm: Thôn Gòi Hrê (Tổ 9) |
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
42 |
Trường PTDTBT THCS Ba Xa |
Điểm trường chính THCS - Thôn Mang Krá, xã Ba Xa |
Xã Ba Xa |
Gồm |
Xã Ba Xa |
Gồm : |
Qua suối không có cầu |
|
|
43 |
Trường Tiểu học Ba Vì |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Vực, xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu. |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Xuyên, xã Ba Vì |
|
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Đen, xã Ba Vì |
|
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
44 |
Trường THCS |
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Vực, Ba Vì, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Ba Vì |
Gồm |
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua Sông, suối |
|
|||
|
45 |
Trường TH&THCS Ba Tiêu |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì |
|
Gồm: Thôn Ta Noát; |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở |
|
||
|
46 |
Trường TH&THCS Ba Ngạc |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Krên - xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu , vùng sạt lở, Qua đèo núi cao. |
|
|
Điểm trường lẽ Tiểu học- Thôn Nước Lầy - xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu , qua đèo núi cao. |
|
||
|
Điểm trường chính THCS học- Thôn Krên - xã Ba Vì |
Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: Tổ 1 và tổ 4 của
thôn Ta Noát; Thôn Ba Lăng; |
Qua suối không có cầu , vùng có nguy cơ sạt lở, Qua đèo núi cao. |
|
||
|
47 |
Trường tiểu học Ba Tô |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mô Lang, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Lùng 1, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
48 |
Trường THCS Ba Tô |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
49 |
Trường Tiểu học và THCS Ba Nam |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Rà Râu, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Râu, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao |
|
||
|
50 |
Trường Tiểu học và THCS Ba Lế |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Tốt, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
51 |
Trường THCS Ba Dinh- Ba Tô |
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
|
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|||
|
52 |
Trường Tiểu học Ba Dinh |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lang, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Kà La, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
||
|
53 |
Trường Phổ thông Dân tộc ban trú Tiểu học và THCS Ba Giang |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Gò Khôn, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu |
|
||
|
54 |
Trường TH&THCS Ba Bích |
Điểm trường chính Tiểu học - |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa |
|
|
Điểm trường chính THCS - |
Xã Ba Tơ |
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa |
|
||
|
55 |
Trường TH&THCS Ba Chùa |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
56 |
Trường Tiểu học Ba Tơ |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa hình cách trở vì mưa lớn nước ngập tràn cầu; qua vùng sạt lở, đất đá |
|
|
57 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Ba Tơ |
Điểm trường chính: Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu |
|
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua sông, suối không có cầu |
|
|||||
|
58 |
Trường THPT Ba Tơ |
Điểm trường THPT Ba Tơ- Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu |
|
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua sông, suối không có cầu |
|
|||||
|
59 |
Trường tiểu học và THCS Ba Vinh |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Nước Y, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Nước Y, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
||
|
60 |
Trường tiểu học và THCS Ba Điền |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
Gồm: |
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
Gồm: |
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
||
|
61 |
Trường Tiểu học Ba Thành |
Điểm trường chính: Thôn Trường An 2, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Ba Động |
Gồm: |
|
|
|
|
|
62 |
Trường Tiểu học Ba Động |
Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Ba Động, |
Gồm: |
|
|
|
|
|
63 |
Trường THCS Ba Động |
Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động |
Xã Ba Động |
Gồm: |
|
|
|
|
|
64 |
Trường phổ thông Dân tộc ban trú tiểu học và THCS Ba Trang |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm |
|
|
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
65 |
Trường tiểu học và THCS Ba Khâm |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: Thôn Nước Giáp |
|
|
||
|
66 |
Trường THPT Phạm Kiệt |
Trường THPT Phạm Kiệt - Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm |
|
|
|
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm |
|
|||||
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm |
|
|||||
|
67 |
Trường phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Trà Thủy |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 5, Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: Thôn 6 |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn 3, Xã Trà Bồng |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
||
|
Điểm trường Lẻ Tiểu học- Thôn 4, Xã Trà Bồng |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn 5, Xã Trà Bồng |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
||
|
68 |
Trường Tiểu họcTrà Sơn |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trung, Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Ka Tinh, Thôn Tây, Thôn Bắc, Thôn Trung, Thôn Sơn Thành, Thôn Sơn Bàn, Thôn Đông, Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
69 |
Trường PTDTBT THCS Trà Sơn |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trung , Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
70 |
Trường tiểu học Trà Giang |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 1, Xã Đông Trà Bồng |
|
|
Xã Đông Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
71 |
Trường tiểu học Trà Phong |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Nga Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Đội 5 - Thôn Gò rô Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
Điểm trường lẻ Hà Riềng - Thôn Hà Riềng Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
Xã Trà Bồng |
Thôn Bắc; |
|
|
|
|
|||
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Điểm trường Trà Bung - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
Điểm trường Trà Na (cũ) - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
72 |
Trường PTDTBT THCS Trương Ngọc Khang |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nga, Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở, đất đá |
|
|
Gồm: |
|
|
|
|
||||
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
|
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
73 |
Trường tiểu học Trà Xinh |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Kem, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Ôi , Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá xạc lỡ |
|
||
|
74 |
Trường PTDTBT THCS Trà Xinh |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
75 |
Trường PTDTBT tiểu học Sơn Trà |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Bao, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
76 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Trà |
Điểm trường chính TH và THCS - Thôn Hà, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
77 |
Trường PTDTBT THCS Sơn Trà |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Ong, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua suối không có cầu,; qua núi cao; qua vùng sạt lở |
|
|
78 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Bùi |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Niên, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường Lẽ Tiểu học - Thôn Quế, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm : Thôn Quế |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: Thôn Tang |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|||
|
Điểm trường Chính THCS - Thôn Niên, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|||
|
79 |
Trường Tiểu học và THCS Trà Tân |
Điểm trường chính TH&THCS - Thôn Trường Giang, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
Qua đồi, qua núi cao; vùng sạt lở đất, đá |
|
|
80 |
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
|
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Lâm |
Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Trà Hoa, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
|
|
Điểm trường chính THCS thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
||
|
81 |
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Hiệp |
Điểm trường chính tiểu học thôn Cưa, xã Thanh Bồng |
Xã |
Gồm: |
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
|
Điểm trường chính THCS thôn Cưa, xã Thanh Bồng |
Xã |
Gồm: |
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Nguyên, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Cá, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Băng, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
82 |
Trường PTDTBT tiểu học Trà Thanh |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Vuông, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Môn, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Cát, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Gổ, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|||
|
83 |
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh |
Điểm trường chính THCS thôn Vuông, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
|
84 |
Trường PTDTBT THCS số 2 Hương Trà |
Điểm trường chính THCS- Thôn Trà Huynh, xã Tây Trà Bồng |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
85 |
Trường PTDTBT THCS Trà Tây |
Điểm trường chính THCS- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ |
|
|
86 |
Trường PTDTBT TH Trà Tây |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ |
|
|
Điểm trường lẻ- Thôn Bắc Dương, xã Tây Trà Bồng |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
||
|
Điểm trường lẻ- Thôn Tre, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
||
|
87 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS số 1 Hương Trà |
Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Linh, xã Tây Trà Bồng |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Lương, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
Điểm trường lẻ TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Liên, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
88 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Tây |
Điểm trường chính TH&THCS Thôn Vàng, xã Trà Tây |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
89 |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Hương Trà |
Điểm trường chính Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Trà Huynh, xã Trà Tây |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối |
|
|
Điểm trường lẻ Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Cà Đam, xã Trà Tây |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: Thôn Cà Đam (Không bao gồm tổ 2,3) |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối |
|
||
|
90 |
Trường THPT Trà Bồng |
Điểm trường chính THPT- Thôn Đông - Xã Trà Bồng |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, |
|
|
|
91 |
Trường THPT Tây Trà |
Điểm trường chính THPT- Thôn Trà Nga, xã Tây Trà |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao; qua giao thông đi lại khó khăn |
|
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất đá |
|
|||||
|
92 |
Trường THCS và THPT Phó Mục Gia |
Điểm trường chính THCS Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng |
Xã Đông Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Điểm trường chính THPT Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|||
|
93 |
Trường THCS An Vĩnh |
Điểm trường chính THCS-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn |
|
|
Đặc khu Lý Sơn |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô |
|
|
94 |
Trường THCS An Hải |
Điểm trường chính THCS-Thôn Tây An Hải, Đặc khu Lý Sơn |
|
|
Đặc khu Lý Sơn |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô |
|
|
95 |
Trường THPT Lý Sơn |
Điểm trường chính THPT-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Đặc khu Lý Sơn |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô |
|
|
|
96 |
Trường THPT Số 2 Nghĩa Hành |
Điểm trường chính THPT -Xã Thiện Tín |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
97 |
Trường THPT Bình Sơn |
Điểm trường chính THPT -Tổ dân phố 6, Xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
98 |
Trường THPT Trần Kỳ Phong |
Điểm trường chính THPT- Thôn Châu Tử - Xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
99 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
Điểm trường chính THPT- Thôn 1 - Xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
100 |
Trung Tâm GDNN- GDTX khu vực Bình Sơn |
Cơ sở dạy chương trình THPT. Địa chỉ: Thôn Long Vĩnh, xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
101 |
Trường THPT Ba Gia |
Điểm trường chính THPT -Thôn Minh Mỹ, Xã Ba Gia |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
102 |
Trường THPT Chuyên Lê Khiết |
Điểm trường chính Trường THPT Chuyên Lê Khiết, số 112 Chu Văn An Phường Nghĩa Lộ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
103 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm trường lẻ Thôn Đăk Tông, Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
104 |
Trường PTDT BT THCS Đính Núp |
Thôn Đăk Dé, Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
105 |
Trường Trung học cơ sở Kpă KLơng |
Thôn Đăk No, Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
106 |
Trường TH Bế Văn Đàn |
Điểm trường TH Bế Văn Đàn - |
Xã Đăk Mar |
Gồm: |
|
|
|
|
|
107 |
Trường Trung học cơ sở Hùng Vương |
Điểm trường THCS |
Xã Đăk Mar |
Gồm: |
|
|
|
|
|
108 |
Trường TH-THCS Trần Hưng Đạo |
Điểm trường chính Tiểu học- Làng Lút, Xã Ya Ly |
|
|
Xã Ya Ly |
Gồm: Làng Trấp |
Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS- Làng Lút, Xã Ya Ly |
|
|
Xã Ya Ly |
Gồm: Làng Trấp |
Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở |
|||
|
109 |
Trường TH- THCS xã Ya Ly |
Điểm trường lẻ Tiểu học- Làng Chứ, Xã Ya Ly |
Xã Ya Ly |
Gồm: Làng Chờ |
|
|
|
|
|
110 |
Trường PTDTBT TH - THCS Đăk Sao 2 |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Riếp I, Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Rê I, Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Điểm trường chính THCS |
|
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
111 |
Trường PTDTBT TH -THCS Đăk Sao 1 |
Điểm trường chính tiểu học - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học- Thôn Kạch Nhỏ, Xã Đăk Sao |
|
|
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
112 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Hùng Vương |
Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Đal, Xã Ia Đal |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
Xã Ia Đal |
Gôm: Thôn 8 |
|
|
|
|||
|
Điểm trường chính THCS |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
113 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm trường chính |
Xã Kon Braih |
Gồm: Thôn Tam Sơn |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Thôn Kon Rơ Pen, Xã Kon Braih |
Gồm: Thôn Tam Sơn |
|
|
|
||||
|
114 |
Trường THCS Đăk Tờ Re |
Điểm trường |
Xã Kon Braih |
Thôn Tam Sơn |
Xã Kon Braih |
Thôn Kon Rơ Pen |
Đường khó đi, qua suối, sạt lỡ |
|
|
115 |
Trường Trung học cơ sở Đăk Ruồng |
Điểm trường chính Thôn 8, xã Kon Braih |
Xã Kon Braih, |
Thôn 14 |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ |
|
|
Điểm trường lẻ Thôn 9, xã Kon Braih |
Xã Kon Braih, |
Thôn 14 |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ |
|
||
|
116 |
Trường THCS Tân Lập |
Điểm trường chính |
|
|
Xã Kon Braih |
Gồm: Thôn 5 |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
117 |
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Điểm trường chính thôn 9 |
Xã Kon Braih |
Thôn 14 |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Kon Tuh |
Xã Kon Braih |
Thôn 14 |
|
|
|
|
||
|
118 |
Trường Tiểu học Tân Lập |
Điểm trường Thôn 4 (Kon Bưu) |
|
|
Xã Kon Braih |
Thôn 5 |
Đi qua sông |
|
|
Điểm trường Thôn 5 (Kon Băp Ju) |
|
|
Xã Kon Braih |
Thôn 4 |
Đi qua sông |
|
||
|
Điểm trường chính thôn Nam Hà |
Xã Kon Braih |
Thôn 6 |
|
|
|
|
||
|
119 |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
Điểm trường chính |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
|
120 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Rẫy |
Thôn 9, Xã Kon Braih |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
|
121 |
Trường Tiểu học xã Rờ Kơi |
Điểm trường chính- Làng |
Xã Rờ Kơ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
122 |
Trường THCS xã Rờ Kơi |
Điểm trường chính - Làng |
Xã Rờ Kơ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
123 |
Trường PTDTBT TH Lý Thường Kiệt |
Điểm trường chính- |
Xã Mô Rai |
Gồm : |
|
|
|
|
|
124 |
Trường THCS Nguyễn Huệ |
Điểm trường chính - Làng |
Xã Mô Rai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
125 |
Trường TH- THCS Võ
Nguyên Giáp |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai |
Xã Mô Rai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai |
Xã Mô Rai |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
126 |
Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An |
Điểm trường chính tiểu học |
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Điểm trường chính THCS thôn KonHNông, xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
127 |
Trường Tiểu học & THCS Trương Định |
Điểm trường chính tiểu học |
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk Tờ Kan |
|
|
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
128 |
Trường PTDTBT TH-THCS xã Tu Mơ Rông |
Điểm trường chính Tiểu học-Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Ka, Xã Tu Mơ Rông |
|
|
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
129 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm trường chính thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ - Thôn Ty Tu, Xã Tu Mơ Rông |
|
|
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
130 |
Trường PT DTBT
THCS KPă KLơng |
Điểm trường chính thôn Mô Pả, Xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc
nguy hiểm |
|
|
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Măng Ri |
Gồm: Thôn Lộc Bông; Thôn Mô Za; Thôn Măng Rương 1; Thôn Măng Rương 2; Thôn Tu Bung; Thôn Đăk Xia; Thôn Đăk Prế; Thôn Kô Xia 2; Thôn Đăk Kinh I; Thôn Ba Tu 1; Thôn Ba Tu 2; Thôn Ba Tu 3; Thôn Long Láy 1; Thôn Long Láy 2; Thôn Ngọc Đo;Thôn Tam Rin;Thôn Tu Thó; Thôn Đăk Viên; Thôn Đăk Song; Thôn Tân Ba; Thôn Đăk Văn 1; Thôn Đăk Văn 2; Thôn Ba Khen; Thôn Long Tro; Thôn Đăk Văn Linh;Thôn Chum Tam; Thôn Ngọc La;Thôn Long Hy; Thôn Pu Tá; Thôn Long Láy; Thôn Đăk Dơn. |
|
|
|
|
|||
|
131 |
Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm, sạt lở. |
|
|
|
132 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tu Mơ Rông |
Trung tâm GDNN-GDTX Thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm : |
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm |
|
|
|
133 |
Trường PT DTBT- THCS xã Đăk Long |
Điểm trường chính THCS Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Qua dốc cao, qua sông suối |
|
|
134 |
Trường Tiểu học xã Đăk Long |
Điểm trường chính - Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Qua dốc cao, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Điểm trường lẻ |
Gồm: |
Xã Đăk Long |
Gồn: |
Qua dốc cao, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
135 |
Trường Tiểu học Đăk Rve |
Điểm trường lẻ thôn 3, Xã Đăk Rve |
Xã Đăk Rve |
Gồm: Thôn 5 |
|
|
|
|
|
136 |
Trường Trung học cơ sở Đăk Rve |
Điểm trường chính Thôn 5, xã Đăk Rve |
Xã Đăk Rve |
Gồm: Thôn 7 |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
137 |
Trường PTDTBT-THCS Đăk Pne |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Rve |
Gồm: |
Xã Đăk Rve |
Gồm: Thôn 2 |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
138 |
Trường PTDTBT Tiểu học Đăk Pne |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Rve |
Gồm: |
Xã Đăk Rve |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
Điểm trường lẻ Kon Túc Thôn 1, Xã Đăk Rve |
|
|
Gồm: Thôn 1 (Kon Túc) |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
||||
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Gồm: Thôn 4 (Kon Gộp) |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
||||
|
139 |
Trường PT DTNT THCS và THPT Đăk Rve |
Điểm Trường PT DTNT THCS-THPT Đường Hùng Vương, Thôn 1, xã Đăk RVe |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
140 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Pô Kô |
Điểm trường THCS |
xã Đăk Tô |
Gồm: |
xã Đăk Tô |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
Điểm trường Tiểu học Thôn Đăk Rao Nhỏ, xã Đăk Tô |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
141 |
Trường THCS Nguyễn Du |
Điểm trường chính: Thôn Diên Bình 1, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Đăk Tô |
Gồm: |
Xã Đăk Tô |
Gồm: |
Đường đến trường phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất. |
|
|
142 |
Trường THCS 24 Tháng 4 |
Điểm trường chính: Thôn Tân Cảnh 2, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Đăk Tô |
Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I |
Xã Đăk Tô |
Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I |
Địa hình |
|
|
143 |
Trường PTDTNT THPT Ia Tơi |
Thôn 1, xã Ia Tơi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
144 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Tô |
Thôn Đăk Tô 9, xã Đăk Tô |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Tô |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
|
Xã Kon Đào |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|||||
|
Xã Ngọk Tụ |
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|||||
|
145 |
Trường PT DTNT THPT Đăk Tô |
355 Hùng Vương, xã Đăk Tô |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
146 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
131 - Nguyễn Văn Cừ - Thôn Đăk Tô 5 - Xã Đăk Tô |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
147 |
Trường TH-THCS Nguyễn Sinh Sắc |
Điểm trường chính TH-THCS thôn 1 xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
148 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành |
Điểm trường chính THCS |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn 7, Xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
|
|
Xã Ia Tơi |
Gồm: Thôn Ia Dơr |
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
|
|
Xã Ia Tơi |
Gồm: Thôn Ia Dơr |
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|||
|
149 |
Trường TH-THCS Nguyễn Du |
Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
|
|
Xã Ia Tơi |
Gồm: Thôn 3 |
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
Điểm trường chính THCS thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
150 |
Trường Tiểu học-
Trung học cơ sở |
Điểm trường |
Xã |
Gồm: |
Xã |
Gồm: |
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
Điểm trường |
Gồm: |
Gồm: |
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|||||
|
151 |
|
Điểm trường chính |
|
|
Xã |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Pêng Lang, Xã Đăk Plô |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
152 |
Trường Tiểu học-Trung học cơ sở Đăk Man |
Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Lốc, Xã Đăk Plô |
|
|
Xã Đăk Plô |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Nay, Xã Đăk Plô |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Măng Khên, Xã Đăk Plô |
Xã Đăk Plô |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường THCS - Thôn Măng Khênh, Xã Đăk Plô |
|
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
153 |
Trường Tiểu học Lê
Văn Tám |
Điểm trường chính - Làng Lung Leng, Xã Sa Bình |
|
|
Xã Sa Bình |
Gồm: |
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở. |
|
|
154 |
Trường TH&THCS xã Sa Bình |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Bình Đông - xã Sa Bình |
Xã Sa Bình |
|
Xã Sa Bình |
Gồm: |
Giao thông đi lại khó khăn, đường dốc, qua cầu tràng |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Bình Đông - xã Sa Bình |
Gồm: |
Gồm: |
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở, qua cầu tràng |
|
||||
|
155 |
Trường THCS |
Điểm trường chính-Thôn |
Xã Sa Bình |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Xã Sa Bình |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
156 |
Trường tiểu học thị trấn Măng Đen |
Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
157 |
Trường THCS thị trấn Măng Đen |
Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
158 |
Trường PTDTBT Tiểu học Măng Cành |
Điểm trường chính, thôn Kon Chênh, Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gòm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
159 |
Trường THCS Măng Cành |
Điểm trường thôn Kon Chênh, xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gòm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
160 |
Trường TH- THCS Đắk Tăng |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
|
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen |
|
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|||||
|
161 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Plông |
Xã Măng Đen |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
162 |
Trường PTDTBT Tiểu học Kon Plông |
Điểm trường chính thôn Đăk Lom, xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
163 |
Trường PTDTBT THCS Kon Plông |
Điểm trường chính, thôn Vi ChRing, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
164 |
Trường PTDTBT Tiểu học Ngọk Tem |
Điểm trường thôn Điek Lò, xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
Điểm trường thôn Điek Pét, xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
||
|
165 |
Trường PTDTBT THCS Ngọk Tem |
Điểm trường chính, thôn Điek Nót A, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
166 |
Trường Tiểu học Pờ Ê |
Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
167 |
Trường THCS Pờ Ê |
Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
168 |
Trường PT DTNT THPT Măng Đen |
Điểm trường chính 88 |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
169 |
Trường TH-THCS Sa Loong |
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Giao thông |
|
|
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Giao thông |
|
||
|
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Giao thông |
|
||
|
170 |
Trường TH-THCS Lý Tự Trọng |
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Thôn Hào Phú. |
|
|
|
|
|
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Thôn Hào Phú. |
|
|
|
|
||
|
171 |
Trường Tiểu học Đăk Tơ Lung |
Điểm trường chính, |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
|
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
||||
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
||||
|
172 |
Trường Tiểu học Đăk Kôi |
Điểm trường chính Thôn Kon RGỗh, Xã Đăk Kôi |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
173 |
Trường PTDTBT-THCS Đăk Kôi |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
|
|
174 |
Trường PTDTBT THCS Đăk Tơ Lung |
Điểm trường Chính Thôn Kon Rã, xã Đăk Kôi |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
|
|
175 |
Trường PTDT BT
TH-THCS Tê Xăng |
Điểm trường chính |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
176 |
Trường PTDTBT TH -THCS Văn Xuôi |
Điểm trường chính tiểu học - thôn Ba Khen, xã Măng Ri |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS - thôn Ba Khen, xã Măng Ri |
|
|
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
||
|
177 |
Trường PTDTBT TH -THCS Măng Ri |
Điểm trường chính tiểu học - thôn Long Hy, xã Măng Ri |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS - thôn Ngọc La, xã Măng Ri |
|
|
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
||
|
178 |
Trường PTDT BT TH - THCS Ngọc Lây |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tu Bung, Xã Măng Ri |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kô Xia 2, Xã Măng Ri |
Gồm: |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||||
|
179 |
Trường PTDTBT TH-THCS xã Ngọc Yêu |
Điểm trường chính Tiểu học Thôn Ba Tu 2, Xã Măng Ri |
|
|
Xã Măng Ri |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường chính THCS |
|
|
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
180 |
Trường Tiểu học xã Ngọk Réo |
Điểm trường chính |
Xã Ngọk Réo |
Gồm: |
|
|
|
|
|
181 |
Trường THCS xã Ngọk Réo |
Điểm trường chính Thôn Kon Bơ Băn, xã Ngọk Réo |
|
|
Xã Ngọk Réo |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối đập tràn, đường dốc núi cao |
|
|
182 |
Trường Tiểu |
Điểm trường chính Trung học cơ sở: |
Xã Ngọk Réo |
Gồm: Thôn Kon Brông |
Xã Ngọk Réo |
Gồm: Thôn Kon Gu II |
Qua vùng sạt lở |
|
|
183 |
|
Điểm trường Tiểu học Thôn Kon Năng Treang, Xã Đăk Ui |
|
Gồm: |
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường chính |
Gồm: |
|
|
|||||
|
Điểm trường Tiểu học Mnhuô Mriang Xã Đăk Ui |
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|||||
|
Điểm trường THCS Thôn Đăk Kơ Đêm, Xã Đăk Ui |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|||||
|
184 |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
Điểm trường chính |
Xã Kon Đào |
Gồm: |
|
|
|
|
|
185 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Lợi |
Điểm chính THCS Thôn Tê Rông, Xã Kon Đào |
|
|
Xã Kon Đào |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
186 |
Trường Trung học cơ sở Đặng Thùy Trâm |
Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào |
|
|
Xã Kon Đào |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
187 |
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Qua sông, suối |
|
|
188 |
Trường THCS Chu Văn An |
Điểm trường chính: Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
189 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm chính TH Kim Đồng, Thôn 14A, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
190 |
Trường THCS xã Đăk Pék |
Điểm chính THCS xã Đăk Pék, thôn Đông Thượng, xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
191 |
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
Điểm trường chính tại thôn Pêng Sal Pêng, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: Thôn Pêng Sal Pêng; |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
192 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Lý Tự Trọng |
Điểm trường chính Tiểu học Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Qua sông suối |
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
193 |
Trường PT DTNT THPT Đăk Glei |
Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
194 |
Trường THPT Trần Phú |
Thôn Đăk Xanh, xã Đăk Pék |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
195 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Glei |
Thôn Đông Thượng Xã Đăk Pék |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
Xã Đăk Môn |
|
Dốc cao, đồi núi, qua sông suối |
|
|||||
|
Xã Dục Nông |
Thôn Đăk Giá I |
Dốc cao, qua sông suối |
|
|||||
|
196 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Trung tâm |
|
|
Xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
197 |
Trường Tiểu học Xã Đăk Ang |
Trung tâm |
Xã Dục Nông |
Gồm |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
198 |
Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền |
Trung tâm |
xã Dục Nông |
Gồm: |
xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối |
|
|
Xã Đăk Long |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
199 |
Trường TH-THCS Đắk Nông |
điểm trường chính: Thôn Cà Nhảy, xã Dục Nông |
|
|
xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
Điểm trường lẻ: Thôn Nông Nội, xã Dục Nông |
|
|
xã Dục Nông |
Thôn Kà Nhảy (Thôn Cà Nhảy); Thôn Nông Nhầy II |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
||
|
200 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Thôn Dục Nhầy 1, |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo |
|
|
|
201 |
Trường TH-THCS Nguyễn Du |
Điểm trường chính tiểu học Thôn Đăk Wâk, Xã Đăk Môn |
Xã Đăk Môn |
Gồm: |
Xã Đăk Môn |
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS |
|
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
202 |
Trường Tiểu học xã Đăk Môn |
Điểm trường chính xã Đăk Môn |
Xã Đăk Môn |
Gồm: |
|
|
|
|
|
203 |
Trường THCS xã Đăk Môn |
Trường THCS xã Đăk Môn, thôn Kon Boong xã Đăk Môn |
Xã Đăk Môn |
Gồm: |
|
|
|
|
|
204 |
Trường TH-THCS Nguyễn Huệ |
Điểm trường chính THCS |
Xã Xốp |
Gồm: |
|
|
|
|
|
205 |
Trường Tiểu học-Trung học cơ sở xã Xốp |
Điểm trường chính |
Xã Xốp |
Gồm: |
Xã Xốp |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường THCS |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|||||
|
206 |
Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Ring |
Điểm trường chính, thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
207 |
Trường PTDTBT THCS Đăk Ring |
Điểm trường chính THCS, Thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đi học qua suối, qua cầu và vùng sạt lở |
|
|
208 |
Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Nên |
Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
|
|
|
|
|
209 |
Trường PTDTBT THCS Đắk Nên |
Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
210 |
Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 1 |
Điểm trường chính THCS, thôn Măng Bút, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
|
|
|
211 |
Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 2 |
Điểm trường chính Tiểu học, Thôn Kô Chất, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS, Thôn Đăk Chun, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|||
|
212 |
Trường PT DTBT TH-THCS xã Ngọc Linh |
Điểm trường chính THCS |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Ngọc Súc, Xã Ngọc Linh |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ tiểu học |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Lê Toan-Kon Tuông, Xã Ngọc Linh |
Xã Ngọc Linh |
|
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Qua sông, suối |
|||
|
213 |
Trường PTDTBT
TH-THCS |
Điểm trường chính tiểu học |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Xã Ngọc Linh |
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông , suối |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Ngọc Nang, Xã Ngọc Linh |
|
|
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối |
|||
|
Điểm trường lẻ tiểu học |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Ngọc Lâng, Xã Ngọc Linh |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Tu Răng, Xã Ngọc Linh |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường chính cấp THCS |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
214 |
Trường Trung học cơ sở xã Đăk Pxi |
Điểm trường THCS |
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
215 |
Trường TH và THCS Nguyễn Tất Thành |
Điểm trường chính |
xã Đăk Pxi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
216 |
Trường Tiểu học xã Đắk Pxi |
Điểm trường chính Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi |
|
|
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ Thôn Krong Đuân, Xã Đắk Pxi |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ |
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
217 |
Trường THCS và THPT Ngô Mây |
Điểm trường chính THCS Tổ 1, Phường Đăk Cấm |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THPT. Tổ 1, Phường Đăk Cấm |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
||||
|
218 |
Trường THPT Kon Tum |
Số 457 Trần Phú, Phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
219 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
Số 9, đường Nguyễn Huệ, phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
220 |
Trường THPT Trường Chinh |
Số 01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
221 |
Trường THCS-THPT Liên Việt Kon Tum |
Điểm Trường chính THCS phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
Điểm Trường chính THPT phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|||
|
222 |
Trường THPT Lê Lợi |
Số 50 Ngô Đức Kế, Phường Đăk Bla |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
223 |
Trung tâm GDTX Kon Tum |
Số 190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
224 |
Trường PT DTNT THPT Đăk Hà |
Tổ dân phố 1, xã Đăk Hà |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
225 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
Số 269 đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
226 |
Trung tâm
GDNN-GDTX Đăk Hà |
Tổ dân phố 8 - xã Đăk Hà |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
227 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
Số 49 Phan Bội Châu, xã Bờ Y |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
228 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ngọc Hồi |
Tổ dân phố 6, xã Bờ Y |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
229 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
Số 01 Trường Chinh, xã Sa Thầy |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
230 |
Trường PT DTNT
THPT |
Số 326 Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
231 |
Trung tâm GDNN -
GDTX |
Số 118 Hai Bà Trưng, xã Sa Thầy |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
232 |
Trường THPT Duy Tân |
Số 07 Đinh Công Tráng, Phường Đắk Cấm |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
233 |
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc |
Trường chính thôn Măng Tôn |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
234 |
Trường Tiểu học Bế Văn Đàn |
Trường chính thôn Đăk Mế |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
235 |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
Trường chính thôn 4 |
|
|
Bờ Y |
Gồm: |
Giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo |
|
|
236 |
Trường THCS Bờ Y |
Trường chính thôn Măng Tôn |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
237 |
Trường TH-THCS Đăk Xú |
Cấp THCS. Điểm chính thôn Chiên Chiết |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Cấp Tiểu học. Điểm chính thôn Chiên Chiết |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
238 |
Trường THCS Thị trấn Plei Kần |
Điểm chính Tổ dân phố 6 |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 579/TTr-SGDĐT ngày 10/3/2026 và Báo cáo số 614/BC-SGDĐT ngày 20/3/2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
“Điều 3. Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
1. Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo; địa bàn đặt trụ sở của cơ sở giáo dục (hoặc điểm trường); địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá để xác định học sinh, học viên được hưởng chính sách hỗ trợ.
2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá như sau: Nhà ở xa trường (nơi học tập) với khoảng cách từ 0,3 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 1 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học cơ sở, từ 1,5 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học phổ thông.
(Có Phụ lục I kèm theo)”
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các nội dung khác tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
3. Bãi bỏ Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu Lý Sơn; thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN LÀM CĂN
CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên trường |
Điểm trường |
Địa bàn |
Ghi chú |
||||
|
Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc xã, thôn đặc biệt khó khăn; xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do nhà ở xa trường |
Địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|||||||
|
Xã/phường/đặc khu |
Thôn |
Xã/phường/đặc khu |
Thôn |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Trường PTDTBT TH&THCS Long Môn |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trê Xã Minh Long |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trê Xã Minh Long |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Xã Minh Long |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu |
|
||
|
2 |
Trường Tiểu học Long Mai |
Điểm trường chính tiểu học Thôn Mai Lãnh Hạ, Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Minh Xuân, Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
3 |
Trường THCS Long Mai |
Điểm trường chính THCS Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Long Sơn |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Lạc Sơn , Xã Sơn Mai |
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
5 |
Trường THCS Long Sơn |
Điểm trường chính THCS - Thôn Sơn Châu, Xã Sơn Mai |
|
|
Xã Sơn Mai |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở |
|
|
6 |
Trường THPT Minh Long |
Điểm trường chính tại, Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
7 |
Trường Tiểu học Sơn Hạ Số I |
Điểm trường chính Trường TH Sơn Hạ Số I - Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
8 |
Trường Tiểu học Sơn Hạ số II |
Điểm trường chính Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
9 |
Trường THCS Sơn Hạ |
Điểm trường chính Thôn Hà Bắc, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
10 |
Trường Tiểu học Sơn Thành |
Điểm trường chính Thôn Gò Chu, xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
11 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Xã Sơn Hạ |
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ |
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở; qua sông, suối không có cầu |
|
||||
|
12 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham II |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Cận Sơn sơn., Xã Sơn Hạ |
|
|
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Chàm Rao, Xã Sơn Hạ |
|
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Bầu Sơn, Xã Sơn Hạ |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|||
|
Điểm trường lẻ TH - Thôn Bầu Sơn Xã Sơn Hạ |
|
|
Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh Mo thuộc Thôn Canh Mo |
Qua vùng sạt lở đất, đá. |
|
|||
|
13 |
Trường THPT Quang Trung |
Điểm trường tại xã Sơn Hạ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Qua suối, có cầu tràn nhưng thường ngập vào mùa mưa lũ |
|
|
|
Xã Sơn Hạ |
Gồm: |
Qua sông có cầu tràn nhưng ngập nước vào mùa mưa |
|
|||||
|
14 |
Trường Tiểu học Sơn Cao |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
|
|
|
|
|
15 |
Trường THCS Sơn Cao |
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
|
|
|
|
|
16 |
Trường THCS Sơn Linh |
Điểm trường chính THCS - Thôn Gò Da, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
|
|
|
|
|
17 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Giang |
Điểm trường chính tiểu học Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh |
Xã Sơn Linh |
Gồm |
Xã Sơn Linh |
Gồm: |
Địa hình hiểm trở đi học qua đèo núi cao |
|
||
|
18 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Hải |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tà Mát , Xã Sơn Thuỷ |
Xã Sơn Thuỷ |
Gồm: |
Xã Sơn Thuỷ |
Gồm: |
Qua sông không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Làng Trăng thôn Làng Trăng Xã Sơn Thuỷ |
|
Gồm: |
Qua sông không có cầu |
|
||||
|
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Rà Gần thôn Tà Pía Xã Sơn Thuỷ |
|
Gồm: |
Qua sông, suối không có cầu |
|
||||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Mát - xã Sơn Thuỷ |
|
Gồm: |
Qua sông không có cầu |
|
||||
|
19 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Thủy |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xóm Pa Lếch thôn Làng Rào, Thôn Tà Bần, Thôn Tà Bi Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: Thôn Giá Gối |
|
|
|
|||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Gối, xóm Pa Lếch - thôn Làng Rào, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
20 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Trung |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy |
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước |
|
|||
|
21 |
Trường Tiểu học Sơn Kỳ |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ |
Xã Sơn Kỳ |
|
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua sông |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Mô nic, Tà Bấc, Nước Lác, Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Thôn Nước Lác gồm: - Xóm Cà Du, Xóm Bờ Rẫy, Xóm Nước Ngoác, Xóm Mặt Bằng. |
Qua vùng sạt lở, đất, đá |
|||||
|
22 |
Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Ba |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Ranh, Xã Sơn Kỳ |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở, Qua Suối |
|
|
23 |
Trường THCS Sơn Ba |
Điểm trường |
Xã Sơn Kỳ |
Thôn Gò Da |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở, đất, đá; Qua suối |
|
|
24 |
Trường THCS và THPT Phạm Kiệt |
Điểm trường chính THCS- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ |
|
|
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua sông |
|
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở |
|||||||
|
Điểm trường Chính THPT- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua sông |
|
|||
|
Xã Sơn Kỳ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở |
|
|||||
|
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Qua suối, sông không có cầu; Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|||||
|
Xã Sơn Thủy |
Gồm: |
Qua suối, vùng sạt lở, đất, đá; Qua sông có cầu tràn nhưng thường ngập nước |
|
|||||
|
25 |
Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số I |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Bung, Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn |
|
|
26 |
Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số II |
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Nia, xã Sơn Hà |
|
|
Xã Sơn Hà |
Gồm: Thôn Nước Nia |
Qua đèo vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường chính - Thôn Gò Dép, xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Gồm: |
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn |
||||
|
27 |
Trường THCS TT Di Lăng |
Điểm trường chính thôn Nước Bung, xã Sơn Hà |
|
|
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn |
|
|
28 |
Trường Tiểu học Sơn Thượng |
Điểm trường chính Trường Tiểu học Sơn Thượng, Xã Sơn Hà |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường Làng Vách, Trường TH Sơn Thượng, xã Sơn Hà |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
29 |
Trường Tiểu học và THCS Sơn Bao |
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Bao, Xã Sơn Hà |
|
|
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Nà, Xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất |
|||||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Tang, Xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|||||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Lương, Xã Sơn Hà |
|
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất đá; Qua đèo, núi cao |
|||||
|
30 |
Trường THPT Sơn Hà |
Điểm trường tại số 58 Trần Kiên, thôn Nước Bung, xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Hà |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
|
31 |
Trường PTDTBT TH&THCS Đinh Thanh Kháng. |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao |
|
||
|
32 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Bua |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang He, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Tà Bể, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Mang he Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao |
|
||
|
33 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Liên |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng |
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Xã Sơn Tây Thượng |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang Tong, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Doa, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
34 |
Trường PTDTBTTH&THCS Sơn Dung. |
Điểm trường chính |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đăk Trên, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
35 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Tân |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Dô, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
36 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Long |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Pân Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻTiểu học - Thôn Tà Vay Xã Sơn Tây |
|
|
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra pân, Xã Sơn Tây |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Xã Sơn Tây |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
37 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Điểm trường chính THPT- Thôn Huy Măng, Xã Sơn Tây |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Sơn Tây Thượng |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
|
Xã Sơn Tây |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|||||
|
38 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Màu |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Hà Lên- Xã Sơn Tây Hạ |
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Vinh, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn ĐăkPanh, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
||
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Hà Lên, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, qua suối |
|
||
|
39 |
Trường Tiểu học và |
Điểm trường |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng |
|
|
Điểm trường |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng |
|
||
|
40 |
Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Lập |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang Trẩy, Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Rễ Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
Điểm trường chính THCS- Thôn Mang Trẩy Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất |
|
||
|
41 |
Trường Tiểu học xã Ba Xa |
Điểm trường chính - Thôn |
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua suối không có cầu. |
|
|
Điểm trường thôn Nước Lăng , xã Ba Xa |
|
|
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
Điểm trường thôn Gòi Hrê, xã Ba Xa |
Xã Ba Xa |
Gồm: Thôn Gòi Hrê (Tổ 9) |
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
42 |
Trường PTDTBT THCS Ba Xa |
Điểm trường chính THCS - Thôn Mang Krá, xã Ba Xa |
Xã Ba Xa |
Gồm |
Xã Ba Xa |
Gồm : |
Qua suối không có cầu |
|
|
43 |
Trường Tiểu học Ba Vì |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Vực, xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu. |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Xuyên, xã Ba Vì |
|
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Đen, xã Ba Vì |
|
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu |
|
||
|
44 |
Trường THCS |
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Vực, Ba Vì, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Ba Vì |
Gồm |
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua Sông, suối |
|
|||
|
45 |
Trường TH&THCS Ba Tiêu |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì |
|
Gồm: Thôn Ta Noát; |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở |
|
||
|
46 |
Trường TH&THCS Ba Ngạc |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Krên - xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu , vùng sạt lở, Qua đèo núi cao. |
|
|
Điểm trường lẽ Tiểu học- Thôn Nước Lầy - xã Ba Vì |
Xã Ba Vì |
|
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua suối không có cầu , qua đèo núi cao. |
|
||
|
Điểm trường chính THCS học- Thôn Krên - xã Ba Vì |
Ba Vì |
Gồm: |
Xã Ba Vì |
Gồm: Tổ 1 và tổ 4 của
thôn Ta Noát; Thôn Ba Lăng; |
Qua suối không có cầu , vùng có nguy cơ sạt lở, Qua đèo núi cao. |
|
||
|
47 |
Trường tiểu học Ba Tô |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mô Lang, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Lùng 1, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
48 |
Trường THCS Ba Tô |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
49 |
Trường Tiểu học và THCS Ba Nam |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Rà Râu, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Râu, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao |
|
||
|
50 |
Trường Tiểu học và THCS Ba Lế |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Tốt, Xã Ba Tô |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
51 |
Trường THCS Ba Dinh- Ba Tô |
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
|
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|||
|
52 |
Trường Tiểu học Ba Dinh |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lang, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Kà La, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối không có cầu |
|
||
|
53 |
Trường Phổ thông Dân tộc ban trú Tiểu học và THCS Ba Giang |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Gò Khôn, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu |
|
||
|
54 |
Trường TH&THCS Ba Bích |
Điểm trường chính Tiểu học - |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa |
|
|
Điểm trường chính THCS - |
Xã Ba Tơ |
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa |
|
||
|
55 |
Trường TH&THCS Ba Chùa |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
56 |
Trường Tiểu học Ba Tơ |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ |
|
|
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa hình cách trở vì mưa lớn nước ngập tràn cầu; qua vùng sạt lở, đất đá |
|
|
57 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Ba Tơ |
Điểm trường chính: Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu |
|
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua sông, suối không có cầu |
|
|||||
|
58 |
Trường THPT Ba Tơ |
Điểm trường THPT Ba Tơ- Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Ba Tơ |
Gồm: |
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu |
|
|
|
Xã Ba Dinh |
Gồm: |
Qua sông, suối không có cầu |
|
|||||
|
59 |
Trường tiểu học và THCS Ba Vinh |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Nước Y, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Nước Y, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
|
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
||
|
60 |
Trường tiểu học và THCS Ba Điền |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
Gồm: |
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh |
|
|
Xã Ba Vinh |
Gồm: |
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu |
|
||
|
61 |
Trường Tiểu học Ba Thành |
Điểm trường chính: Thôn Trường An 2, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Ba Động |
Gồm: |
|
|
|
|
|
62 |
Trường Tiểu học Ba Động |
Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Ba Động, |
Gồm: |
|
|
|
|
|
63 |
Trường THCS Ba Động |
Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động |
Xã Ba Động |
Gồm: |
|
|
|
|
|
64 |
Trường phổ thông Dân tộc ban trú tiểu học và THCS Ba Trang |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm |
|
|
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
||
|
65 |
Trường tiểu học và THCS Ba Khâm |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: |
Xã Đặng Thùy Trâm |
Gồm: Thôn Nước Giáp |
|
|
||
|
66 |
Trường THPT Phạm Kiệt |
Trường THPT Phạm Kiệt - Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Ba Vì |
Gồm: |
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm |
|
|
|
Xã Ba Xa |
Gồm: |
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm |
|
|||||
|
Xã Ba Tô |
Gồm: |
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm |
|
|||||
|
67 |
Trường phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Trà Thủy |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 5, Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: Thôn 6 |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn 3, Xã Trà Bồng |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
||
|
Điểm trường Lẻ Tiểu học- Thôn 4, Xã Trà Bồng |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn 5, Xã Trà Bồng |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm |
|
||
|
68 |
Trường Tiểu họcTrà Sơn |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trung, Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Ka Tinh, Thôn Tây, Thôn Bắc, Thôn Trung, Thôn Sơn Thành, Thôn Sơn Bàn, Thôn Đông, Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
69 |
Trường PTDTBT THCS Trà Sơn |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trung , Xã Trà Bồng |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
70 |
Trường tiểu học Trà Giang |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 1, Xã Đông Trà Bồng |
|
|
Xã Đông Trà Bồng |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
71 |
Trường tiểu học Trà Phong |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Nga Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Đội 5 - Thôn Gò rô Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
Điểm trường lẻ Hà Riềng - Thôn Hà Riềng Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
Xã Trà Bồng |
Thôn Bắc; |
|
|
|
|
|||
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Điểm trường Trà Bung - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
Điểm trường Trà Na (cũ) - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, sạc lở |
|
||
|
72 |
Trường PTDTBT THCS Trương Ngọc Khang |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nga, Xã Tây Trà |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở, đất đá |
|
|
Gồm: |
|
|
|
|
||||
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
|
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
73 |
Trường tiểu học Trà Xinh |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Kem, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Ôi , Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá xạc lỡ |
|
||
|
74 |
Trường PTDTBT THCS Trà Xinh |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
75 |
Trường PTDTBT tiểu học Sơn Trà |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Bao, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
76 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Trà |
Điểm trường chính TH và THCS - Thôn Hà, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
77 |
Trường PTDTBT THCS Sơn Trà |
Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Ong, Xã Tây Trà |
|
|
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua suối không có cầu,; qua núi cao; qua vùng sạt lở |
|
|
78 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Bùi |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Niên, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
Điểm trường Lẽ Tiểu học - Thôn Quế, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm : Thôn Quế |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: Thôn Tang |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|||
|
Điểm trường Chính THCS - Thôn Niên, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|||
|
79 |
Trường Tiểu học và THCS Trà Tân |
Điểm trường chính TH&THCS - Thôn Trường Giang, Xã Cà Đam |
|
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
Qua đồi, qua núi cao; vùng sạt lở đất, đá |
|
|
80 |
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
|
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Lâm |
Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Trà Hoa, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
|
|
Điểm trường chính THCS thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
||
|
81 |
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Hiệp |
Điểm trường chính tiểu học thôn Cưa, xã Thanh Bồng |
Xã |
Gồm: |
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
|
Điểm trường chính THCS thôn Cưa, xã Thanh Bồng |
Xã |
Gồm: |
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Nguyên, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Cá, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Băng, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
||
|
82 |
Trường PTDTBT tiểu học Trà Thanh |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Vuông, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Môn, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Cát, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Gổ, Xã Thanh Bồng |
|
|
Xã Thanh Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu |
|||
|
83 |
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh |
Điểm trường chính THCS thôn Vuông, xã Thanh Bồng |
|
|
Xã |
Gồm: |
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá |
|
|
84 |
Trường PTDTBT THCS số 2 Hương Trà |
Điểm trường chính THCS- Thôn Trà Huynh, xã Tây Trà Bồng |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
85 |
Trường PTDTBT THCS Trà Tây |
Điểm trường chính THCS- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ |
|
|
86 |
Trường PTDTBT TH Trà Tây |
Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ |
|
|
Điểm trường lẻ- Thôn Bắc Dương, xã Tây Trà Bồng |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
||
|
Điểm trường lẻ- Thôn Tre, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
||
|
87 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS số 1 Hương Trà |
Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Linh, xã Tây Trà Bồng |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Lương, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
Điểm trường lẻ TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Liên, xã Tây Trà Bồng |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
88 |
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Tây |
Điểm trường chính TH&THCS Thôn Vàng, xã Trà Tây |
|
|
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở |
|
|
89 |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Hương Trà |
Điểm trường chính Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Trà Huynh, xã Trà Tây |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối |
|
|
Điểm trường lẻ Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Cà Đam, xã Trà Tây |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: |
Xã Tây Trà Bồng |
Gồm: Thôn Cà Đam (Không bao gồm tổ 2,3) |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối |
|
||
|
90 |
Trường THPT Trà Bồng |
Điểm trường chính THPT- Thôn Đông - Xã Trà Bồng |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, |
|
|
|
91 |
Trường THPT Tây Trà |
Điểm trường chính THPT- Thôn Trà Nga, xã Tây Trà |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Tây Trà |
Gồm: |
Qua núi cao; qua giao thông đi lại khó khăn |
|
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất đá |
|
|||||
|
92 |
Trường THCS và THPT Phó Mục Gia |
Điểm trường chính THCS Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng |
Xã Đông Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Xã Trà Bồng |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Cà Đam |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Điểm trường chính THPT Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|||
|
93 |
Trường THCS An Vĩnh |
Điểm trường chính THCS-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn |
|
|
Đặc khu Lý Sơn |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô |
|
|
94 |
Trường THCS An Hải |
Điểm trường chính THCS-Thôn Tây An Hải, Đặc khu Lý Sơn |
|
|
Đặc khu Lý Sơn |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô |
|
|
95 |
Trường THPT Lý Sơn |
Điểm trường chính THPT-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Đặc khu Lý Sơn |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô |
|
|
|
96 |
Trường THPT Số 2 Nghĩa Hành |
Điểm trường chính THPT -Xã Thiện Tín |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
97 |
Trường THPT Bình Sơn |
Điểm trường chính THPT -Tổ dân phố 6, Xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
98 |
Trường THPT Trần Kỳ Phong |
Điểm trường chính THPT- Thôn Châu Tử - Xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
99 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
Điểm trường chính THPT- Thôn 1 - Xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
100 |
Trung Tâm GDNN- GDTX khu vực Bình Sơn |
Cơ sở dạy chương trình THPT. Địa chỉ: Thôn Long Vĩnh, xã Bình Sơn |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
101 |
Trường THPT Ba Gia |
Điểm trường chính THPT -Thôn Minh Mỹ, Xã Ba Gia |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
102 |
Trường THPT Chuyên Lê Khiết |
Điểm trường chính Trường THPT Chuyên Lê Khiết, số 112 Chu Văn An Phường Nghĩa Lộ |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
103 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm trường lẻ Thôn Đăk Tông, Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
104 |
Trường PTDT BT THCS Đính Núp |
Thôn Đăk Dé, Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
105 |
Trường Trung học cơ sở Kpă KLơng |
Thôn Đăk No, Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
106 |
Trường TH Bế Văn Đàn |
Điểm trường TH Bế Văn Đàn - |
Xã Đăk Mar |
Gồm: |
|
|
|
|
|
107 |
Trường Trung học cơ sở Hùng Vương |
Điểm trường THCS |
Xã Đăk Mar |
Gồm: |
|
|
|
|
|
108 |
Trường TH-THCS Trần Hưng Đạo |
Điểm trường chính Tiểu học- Làng Lút, Xã Ya Ly |
|
|
Xã Ya Ly |
Gồm: Làng Trấp |
Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS- Làng Lút, Xã Ya Ly |
|
|
Xã Ya Ly |
Gồm: Làng Trấp |
Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở |
|||
|
109 |
Trường TH- THCS xã Ya Ly |
Điểm trường lẻ Tiểu học- Làng Chứ, Xã Ya Ly |
Xã Ya Ly |
Gồm: Làng Chờ |
|
|
|
|
|
110 |
Trường PTDTBT TH - THCS Đăk Sao 2 |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Riếp I, Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Rê I, Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Điểm trường chính THCS |
|
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
111 |
Trường PTDTBT TH -THCS Đăk Sao 1 |
Điểm trường chính tiểu học - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học- Thôn Kạch Nhỏ, Xã Đăk Sao |
|
|
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
112 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Hùng Vương |
Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Đal, Xã Ia Đal |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
Xã Ia Đal |
Gôm: Thôn 8 |
|
|
|
|||
|
Điểm trường chính THCS |
Xã Ia Đal |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
113 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm trường chính |
Xã Kon Braih |
Gồm: Thôn Tam Sơn |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Thôn Kon Rơ Pen, Xã Kon Braih |
Gồm: Thôn Tam Sơn |
|
|
|
||||
|
114 |
Trường THCS Đăk Tờ Re |
Điểm trường |
Xã Kon Braih |
Thôn Tam Sơn |
Xã Kon Braih |
Thôn Kon Rơ Pen |
Đường khó đi, qua suối, sạt lỡ |
|
|
115 |
Trường Trung học cơ sở Đăk Ruồng |
Điểm trường chính Thôn 8, xã Kon Braih |
Xã Kon Braih, |
Thôn 14 |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ |
|
|
Điểm trường lẻ Thôn 9, xã Kon Braih |
Xã Kon Braih, |
Thôn 14 |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ |
|
||
|
116 |
Trường THCS Tân Lập |
Điểm trường chính |
|
|
Xã Kon Braih |
Gồm: Thôn 5 |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
117 |
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Điểm trường chính thôn 9 |
Xã Kon Braih |
Thôn 14 |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Kon Tuh |
Xã Kon Braih |
Thôn 14 |
|
|
|
|
||
|
118 |
Trường Tiểu học Tân Lập |
Điểm trường Thôn 4 (Kon Bưu) |
|
|
Xã Kon Braih |
Thôn 5 |
Đi qua sông |
|
|
Điểm trường Thôn 5 (Kon Băp Ju) |
|
|
Xã Kon Braih |
Thôn 4 |
Đi qua sông |
|
||
|
Điểm trường chính thôn Nam Hà |
Xã Kon Braih |
Thôn 6 |
|
|
|
|
||
|
119 |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
Điểm trường chính |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
|
120 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Rẫy |
Thôn 9, Xã Kon Braih |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
|
121 |
Trường Tiểu học xã Rờ Kơi |
Điểm trường chính- Làng |
Xã Rờ Kơ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
122 |
Trường THCS xã Rờ Kơi |
Điểm trường chính - Làng |
Xã Rờ Kơ |
Gồm: |
|
|
|
|
|
123 |
Trường PTDTBT TH Lý Thường Kiệt |
Điểm trường chính- |
Xã Mô Rai |
Gồm : |
|
|
|
|
|
124 |
Trường THCS Nguyễn Huệ |
Điểm trường chính - Làng |
Xã Mô Rai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
125 |
Trường TH- THCS Võ
Nguyên Giáp |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai |
Xã Mô Rai |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai |
Xã Mô Rai |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
126 |
Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An |
Điểm trường chính tiểu học |
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Điểm trường chính THCS thôn KonHNông, xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
127 |
Trường Tiểu học & THCS Trương Định |
Điểm trường chính tiểu học |
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk Tờ Kan |
|
|
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
128 |
Trường PTDTBT TH-THCS xã Tu Mơ Rông |
Điểm trường chính Tiểu học-Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Ka, Xã Tu Mơ Rông |
|
|
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Gồm: |
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
129 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm trường chính thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường lẻ - Thôn Ty Tu, Xã Tu Mơ Rông |
|
|
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm |
|||
|
130 |
Trường PT DTBT
THCS KPă KLơng |
Điểm trường chính thôn Mô Pả, Xã Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc
nguy hiểm |
|
|
Xã Đăk Sao |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Đăk Tờ Kan |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
Xã Măng Ri |
Gồm: Thôn Lộc Bông; Thôn Mô Za; Thôn Măng Rương 1; Thôn Măng Rương 2; Thôn Tu Bung; Thôn Đăk Xia; Thôn Đăk Prế; Thôn Kô Xia 2; Thôn Đăk Kinh I; Thôn Ba Tu 1; Thôn Ba Tu 2; Thôn Ba Tu 3; Thôn Long Láy 1; Thôn Long Láy 2; Thôn Ngọc Đo;Thôn Tam Rin;Thôn Tu Thó; Thôn Đăk Viên; Thôn Đăk Song; Thôn Tân Ba; Thôn Đăk Văn 1; Thôn Đăk Văn 2; Thôn Ba Khen; Thôn Long Tro; Thôn Đăk Văn Linh;Thôn Chum Tam; Thôn Ngọc La;Thôn Long Hy; Thôn Pu Tá; Thôn Long Láy; Thôn Đăk Dơn. |
|
|
|
|
|||
|
131 |
Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông |
Xã Tu Mơ Rông |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm: |
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm, sạt lở. |
|
|
|
132 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tu Mơ Rông |
Trung tâm GDNN-GDTX Thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
Xã Tu Mơ Rông |
Gồm : |
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm |
|
|
|
133 |
Trường PT DTBT- THCS xã Đăk Long |
Điểm trường chính THCS Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Qua dốc cao, qua sông suối |
|
|
134 |
Trường Tiểu học xã Đăk Long |
Điểm trường chính - Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Xã Đăk Long |
Gồm: |
Qua dốc cao, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
Điểm trường lẻ |
Gồm: |
Xã Đăk Long |
Gồn: |
Qua dốc cao, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
135 |
Trường Tiểu học Đăk Rve |
Điểm trường lẻ thôn 3, Xã Đăk Rve |
Xã Đăk Rve |
Gồm: Thôn 5 |
|
|
|
|
|
136 |
Trường Trung học cơ sở Đăk Rve |
Điểm trường chính Thôn 5, xã Đăk Rve |
Xã Đăk Rve |
Gồm: Thôn 7 |
Xã Kon Braih |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
137 |
Trường PTDTBT-THCS Đăk Pne |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Rve |
Gồm: |
Xã Đăk Rve |
Gồm: Thôn 2 |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
138 |
Trường PTDTBT Tiểu học Đăk Pne |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Rve |
Gồm: |
Xã Đăk Rve |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
|
|
Điểm trường lẻ Kon Túc Thôn 1, Xã Đăk Rve |
|
|
Gồm: Thôn 1 (Kon Túc) |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
||||
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Gồm: Thôn 4 (Kon Gộp) |
Đường đi khó khăn qua cầu treo |
||||
|
139 |
Trường PT DTNT THCS và THPT Đăk Rve |
Điểm Trường PT DTNT THCS-THPT Đường Hùng Vương, Thôn 1, xã Đăk RVe |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
140 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Pô Kô |
Điểm trường THCS |
xã Đăk Tô |
Gồm: |
xã Đăk Tô |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
Điểm trường Tiểu học Thôn Đăk Rao Nhỏ, xã Đăk Tô |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
141 |
Trường THCS Nguyễn Du |
Điểm trường chính: Thôn Diên Bình 1, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Đăk Tô |
Gồm: |
Xã Đăk Tô |
Gồm: |
Đường đến trường phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất. |
|
|
142 |
Trường THCS 24 Tháng 4 |
Điểm trường chính: Thôn Tân Cảnh 2, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
Xã Đăk Tô |
Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I |
Xã Đăk Tô |
Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I |
Địa hình |
|
|
143 |
Trường PTDTNT THPT Ia Tơi |
Thôn 1, xã Ia Tơi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
144 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Tô |
Thôn Đăk Tô 9, xã Đăk Tô |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Tô |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
|
Xã Kon Đào |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|||||
|
Xã Ngọk Tụ |
|
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|||||
|
145 |
Trường PT DTNT THPT Đăk Tô |
355 Hùng Vương, xã Đăk Tô |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
146 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
131 - Nguyễn Văn Cừ - Thôn Đăk Tô 5 - Xã Đăk Tô |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
147 |
Trường TH-THCS Nguyễn Sinh Sắc |
Điểm trường chính TH-THCS thôn 1 xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
148 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành |
Điểm trường chính THCS |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính Tiểu học thôn 7, Xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
|
|
Xã Ia Tơi |
Gồm: Thôn Ia Dơr |
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|||
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
|
|
Xã Ia Tơi |
Gồm: Thôn Ia Dơr |
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|||
|
149 |
Trường TH-THCS Nguyễn Du |
Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học |
|
|
Xã Ia Tơi |
Gồm: Thôn 3 |
Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
||
|
Điểm trường chính THCS thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi |
Xã Ia Tơi |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
150 |
Trường Tiểu học-
Trung học cơ sở |
Điểm trường |
Xã |
Gồm: |
Xã |
Gồm: |
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
Điểm trường |
Gồm: |
Gồm: |
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|||||
|
151 |
|
Điểm trường chính |
|
|
Xã |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Pêng Lang, Xã Đăk Plô |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
152 |
Trường Tiểu học-Trung học cơ sở Đăk Man |
Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Lốc, Xã Đăk Plô |
|
|
Xã Đăk Plô |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Nay, Xã Đăk Plô |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Măng Khên, Xã Đăk Plô |
Xã Đăk Plô |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường THCS - Thôn Măng Khênh, Xã Đăk Plô |
|
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
153 |
Trường Tiểu học Lê
Văn Tám |
Điểm trường chính - Làng Lung Leng, Xã Sa Bình |
|
|
Xã Sa Bình |
Gồm: |
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở. |
|
|
154 |
Trường TH&THCS xã Sa Bình |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Bình Đông - xã Sa Bình |
Xã Sa Bình |
|
Xã Sa Bình |
Gồm: |
Giao thông đi lại khó khăn, đường dốc, qua cầu tràng |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Bình Đông - xã Sa Bình |
Gồm: |
Gồm: |
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở, qua cầu tràng |
|
||||
|
155 |
Trường THCS |
Điểm trường chính-Thôn |
Xã Sa Bình |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Xã Sa Bình |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
156 |
Trường tiểu học thị trấn Măng Đen |
Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
157 |
Trường THCS thị trấn Măng Đen |
Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
158 |
Trường PTDTBT Tiểu học Măng Cành |
Điểm trường chính, thôn Kon Chênh, Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gòm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
159 |
Trường THCS Măng Cành |
Điểm trường thôn Kon Chênh, xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
Gòm: |
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
160 |
Trường TH- THCS Đắk Tăng |
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen |
Xã Măng Đen |
|
Xã Măng Đen |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
Điểm trường chính THCS, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen |
|
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|||||
|
161 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Plông |
Xã Măng Đen |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
162 |
Trường PTDTBT Tiểu học Kon Plông |
Điểm trường chính thôn Đăk Lom, xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
163 |
Trường PTDTBT THCS Kon Plông |
Điểm trường chính, thôn Vi ChRing, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
164 |
Trường PTDTBT Tiểu học Ngọk Tem |
Điểm trường thôn Điek Lò, xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
Điểm trường thôn Điek Pét, xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
||
|
165 |
Trường PTDTBT THCS Ngọk Tem |
Điểm trường chính, thôn Điek Nót A, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
166 |
Trường Tiểu học Pờ Ê |
Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
167 |
Trường THCS Pờ Ê |
Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Xã Kon Plông |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá |
|
|
168 |
Trường PT DTNT THPT Măng Đen |
Điểm trường chính 88 |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
169 |
Trường TH-THCS Sa Loong |
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Giao thông |
|
|
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Giao thông |
|
||
|
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Xã Sa Loong |
Gồm: |
Giao thông |
|
||
|
170 |
Trường TH-THCS Lý Tự Trọng |
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Thôn Hào Phú. |
|
|
|
|
|
Điểm trường |
Xã Sa Loong |
Thôn Hào Phú. |
|
|
|
|
||
|
171 |
Trường Tiểu học Đăk Tơ Lung |
Điểm trường chính, |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
|
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
||||
|
Điểm trường lẻ |
|
|
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
||||
|
172 |
Trường Tiểu học Đăk Kôi |
Điểm trường chính Thôn Kon RGỗh, Xã Đăk Kôi |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
173 |
Trường PTDTBT-THCS Đăk Kôi |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
|
|
174 |
Trường PTDTBT THCS Đăk Tơ Lung |
Điểm trường Chính Thôn Kon Rã, xã Đăk Kôi |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Xã Đăk Kôi |
Gồm: |
Đường đi khó khăn qua sông, suối |
|
|
175 |
Trường PTDT BT
TH-THCS Tê Xăng |
Điểm trường chính |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS |
Gồm: |
|
|
|
||||
|
176 |
Trường PTDTBT TH -THCS Văn Xuôi |
Điểm trường chính tiểu học - thôn Ba Khen, xã Măng Ri |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS - thôn Ba Khen, xã Măng Ri |
|
|
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
||
|
177 |
Trường PTDTBT TH -THCS Măng Ri |
Điểm trường chính tiểu học - thôn Long Hy, xã Măng Ri |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS - thôn Ngọc La, xã Măng Ri |
|
|
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở |
|
||
|
178 |
Trường PTDT BT TH - THCS Ngọc Lây |
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tu Bung, Xã Măng Ri |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
Xã Măng Ri |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường chính THCS - Thôn Kô Xia 2, Xã Măng Ri |
Gồm: |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|||||
|
179 |
Trường PTDTBT TH-THCS xã Ngọc Yêu |
Điểm trường chính Tiểu học Thôn Ba Tu 2, Xã Măng Ri |
|
|
Xã Măng Ri |
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
|
|
Điểm trường chính THCS |
|
|
Gồm: |
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm |
||||
|
180 |
Trường Tiểu học xã Ngọk Réo |
Điểm trường chính |
Xã Ngọk Réo |
Gồm: |
|
|
|
|
|
181 |
Trường THCS xã Ngọk Réo |
Điểm trường chính Thôn Kon Bơ Băn, xã Ngọk Réo |
|
|
Xã Ngọk Réo |
Gồm: |
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối đập tràn, đường dốc núi cao |
|
|
182 |
Trường Tiểu |
Điểm trường chính Trung học cơ sở: |
Xã Ngọk Réo |
Gồm: Thôn Kon Brông |
Xã Ngọk Réo |
Gồm: Thôn Kon Gu II |
Qua vùng sạt lở |
|
|
183 |
|
Điểm trường Tiểu học Thôn Kon Năng Treang, Xã Đăk Ui |
|
Gồm: |
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường chính |
Gồm: |
|
|
|||||
|
Điểm trường Tiểu học Mnhuô Mriang Xã Đăk Ui |
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|||||
|
Điểm trường THCS Thôn Đăk Kơ Đêm, Xã Đăk Ui |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|||||
|
184 |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
Điểm trường chính |
Xã Kon Đào |
Gồm: |
|
|
|
|
|
185 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Lợi |
Điểm chính THCS Thôn Tê Rông, Xã Kon Đào |
|
|
Xã Kon Đào |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
186 |
Trường Trung học cơ sở Đặng Thùy Trâm |
Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào |
|
|
Xã Kon Đào |
Gồm: |
Dốc cao, đồi núi, sông suối. |
|
|
187 |
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
Điểm trường chính |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Qua sông, suối |
|
|
188 |
Trường THCS Chu Văn An |
Điểm trường chính: Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
189 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Điểm chính TH Kim Đồng, Thôn 14A, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
190 |
Trường THCS xã Đăk Pék |
Điểm chính THCS xã Đăk Pék, thôn Đông Thượng, xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
191 |
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
Điểm trường chính tại thôn Pêng Sal Pêng, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: Thôn Pêng Sal Pêng; |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
192 |
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Lý Tự Trọng |
Điểm trường chính Tiểu học Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Qua sông suối |
|
|
Điểm trường chính THCS Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
193 |
Trường PT DTNT THPT Đăk Glei |
Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
194 |
Trường THPT Trần Phú |
Thôn Đăk Xanh, xã Đăk Pék |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
195 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Glei |
Thôn Đông Thượng Xã Đăk Pék |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Pék |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
Xã Đăk Môn |
|
Dốc cao, đồi núi, qua sông suối |
|
|||||
|
Xã Dục Nông |
Thôn Đăk Giá I |
Dốc cao, qua sông suối |
|
|||||
|
196 |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Trung tâm |
|
|
Xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
197 |
Trường Tiểu học Xã Đăk Ang |
Trung tâm |
Xã Dục Nông |
Gồm |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
|
198 |
Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền |
Trung tâm |
xã Dục Nông |
Gồm: |
xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối |
|
|
Xã Đăk Long |
Gồm: |
|
|
|
|
|||
|
199 |
Trường TH-THCS Đắk Nông |
điểm trường chính: Thôn Cà Nhảy, xã Dục Nông |
|
|
xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
|
Điểm trường lẻ: Thôn Nông Nội, xã Dục Nông |
|
|
xã Dục Nông |
Thôn Kà Nhảy (Thôn Cà Nhảy); Thôn Nông Nhầy II |
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối |
|
||
|
200 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Thôn Dục Nhầy 1, |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Dục Nông |
Gồm: |
Đường đèo |
|
|
|
201 |
Trường TH-THCS Nguyễn Du |
Điểm trường chính tiểu học Thôn Đăk Wâk, Xã Đăk Môn |
Xã Đăk Môn |
Gồm: |
Xã Đăk Môn |
|
|
|
|
Điểm trường chính THCS |
|
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
202 |
Trường Tiểu học xã Đăk Môn |
Điểm trường chính xã Đăk Môn |
Xã Đăk Môn |
Gồm: |
|
|
|
|
|
203 |
Trường THCS xã Đăk Môn |
Trường THCS xã Đăk Môn, thôn Kon Boong xã Đăk Môn |
Xã Đăk Môn |
Gồm: |
|
|
|
|
|
204 |
Trường TH-THCS Nguyễn Huệ |
Điểm trường chính THCS |
Xã Xốp |
Gồm: |
|
|
|
|
|
205 |
Trường Tiểu học-Trung học cơ sở xã Xốp |
Điểm trường chính |
Xã Xốp |
Gồm: |
Xã Xốp |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường THCS |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|||||
|
206 |
Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Ring |
Điểm trường chính, thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
207 |
Trường PTDTBT THCS Đăk Ring |
Điểm trường chính THCS, Thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đi học qua suối, qua cầu và vùng sạt lở |
|
|
208 |
Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Nên |
Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
|
|
|
|
|
209 |
Trường PTDTBT THCS Đắk Nên |
Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
210 |
Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 1 |
Điểm trường chính THCS, thôn Măng Bút, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
|
|
|
211 |
Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 2 |
Điểm trường chính Tiểu học, Thôn Kô Chất, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|
|
Điểm trường chính THCS, Thôn Đăk Chun, Xã Măng Bút |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Xã Măng Bút |
Gồm: |
Đường đèo khó khăn, sạt lở |
|||
|
212 |
Trường PT DTBT TH-THCS xã Ngọc Linh |
Điểm trường chính THCS |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Ngọc Súc, Xã Ngọc Linh |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ tiểu học |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
|
|
|
|||
|
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Lê Toan-Kon Tuông, Xã Ngọc Linh |
Xã Ngọc Linh |
|
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Qua sông, suối |
|||
|
213 |
Trường PTDTBT
TH-THCS |
Điểm trường chính tiểu học |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Xã Ngọc Linh |
|
Đường đèo sạt lỡ, qua sông , suối |
|
|
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Ngọc Nang, Xã Ngọc Linh |
|
|
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối |
|||
|
Điểm trường lẻ tiểu học |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Ngọc Lâng, Xã Ngọc Linh |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Tu Răng, Xã Ngọc Linh |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường chính cấp THCS |
Xã Ngọc Linh |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
214 |
Trường Trung học cơ sở xã Đăk Pxi |
Điểm trường THCS |
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
215 |
Trường TH và THCS Nguyễn Tất Thành |
Điểm trường chính |
xã Đăk Pxi |
Gồm: |
|
|
|
|
|
216 |
Trường Tiểu học xã Đắk Pxi |
Điểm trường chính Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi |
|
|
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
|
|
Điểm trường lẻ Thôn Krong Đuân, Xã Đắk Pxi |
|
|
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
Điểm trường lẻ |
Xã Đắk Pxi |
Gồm: |
Gồm: |
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối |
||||
|
217 |
Trường THCS và THPT Ngô Mây |
Điểm trường chính THCS Tổ 1, Phường Đăk Cấm |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
Điểm trường chính THPT. Tổ 1, Phường Đăk Cấm |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
||||
|
218 |
Trường THPT Kon Tum |
Số 457 Trần Phú, Phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
219 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
Số 9, đường Nguyễn Huệ, phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
220 |
Trường THPT Trường Chinh |
Số 01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
221 |
Trường THCS-THPT Liên Việt Kon Tum |
Điểm Trường chính THCS phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
Điểm Trường chính THPT phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|||
|
222 |
Trường THPT Lê Lợi |
Số 50 Ngô Đức Kế, Phường Đăk Bla |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
223 |
Trung tâm GDTX Kon Tum |
Số 190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
224 |
Trường PT DTNT THPT Đăk Hà |
Tổ dân phố 1, xã Đăk Hà |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
225 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
Số 269 đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
226 |
Trung tâm
GDNN-GDTX Đăk Hà |
Tổ dân phố 8 - xã Đăk Hà |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
227 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
Số 49 Phan Bội Châu, xã Bờ Y |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
228 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ngọc Hồi |
Tổ dân phố 6, xã Bờ Y |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
229 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
Số 01 Trường Chinh, xã Sa Thầy |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
230 |
Trường PT DTNT
THPT |
Số 326 Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
231 |
Trung tâm GDNN -
GDTX |
Số 118 Hai Bà Trưng, xã Sa Thầy |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
232 |
Trường THPT Duy Tân |
Số 07 Đinh Công Tráng, Phường Đắk Cấm |
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. |
|
|
|
|
|
|
233 |
Trường TH Nguyễn Bá Ngọc |
Trường chính thôn Măng Tôn |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
234 |
Trường Tiểu học Bế Văn Đàn |
Trường chính thôn Đăk Mế |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
235 |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
Trường chính thôn 4 |
|
|
Bờ Y |
Gồm: |
Giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo |
|
|
236 |
Trường THCS Bờ Y |
Trường chính thôn Măng Tôn |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
237 |
Trường TH-THCS Đăk Xú |
Cấp THCS. Điểm chính thôn Chiên Chiết |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
|
Cấp Tiểu học. Điểm chính thôn Chiên Chiết |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
||
|
238 |
Trường THCS Thị trấn Plei Kần |
Điểm chính Tổ dân phố 6 |
Bờ Y |
Gồm: |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh