Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 27/2026/QĐ-UBND sửa đổi Điều 3 Quyết định 29/2025/QĐ-UBND quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định 66/2025/NĐ-CP áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu 27/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/03/2026
Ngày có hiệu lực 31/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Y Ngọc
Lĩnh vực Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2026/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2025/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 10 NĂM 2025 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NGÃI QUY ĐỊNH ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY; DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ, CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIÁO DỤC HỌC SINH DÂN TỘC NỘI TRÚ THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 579/TTr-SGDĐT ngày 10/3/2026 và Báo cáo số 614/BC-SGDĐT ngày 20/3/2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

“Điều 3. Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo; địa bàn đặt trụ sở của cơ sở giáo dục (hoặc điểm trường); địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá để xác định học sinh, học viên được hưởng chính sách hỗ trợ.

2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá như sau: Nhà ở xa trường (nơi học tập) với khoảng cách từ 0,3 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 1 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học cơ sở, từ 1,5 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học phổ thông.

(Có Phụ lục I kèm theo)”

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các nội dung khác tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

3. Bãi bỏ Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu Lý Sơn; thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- VPUB: CVP, PVP, các phòng, ban, đơn vị;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.BNT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Ngọc

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên trường

Điểm trường

Địa bàn

Ghi chú

Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc xã, thôn đặc biệt khó khăn; xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do nhà ở xa trường

Địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

Xã/phường/đặc khu

Thôn

Xã/phường/đặc khu

Thôn

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Trường PTDTBT TH&THCS Long Môn

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trê Xã Minh Long

Xã Minh Long

Gồm:
Thôn Làng Ren
Thôn Cà Xen

Xã Minh Long

Gồm:
Thôn Làng Giữa,
Thôn Cà Xen, xóm Bãi Vẹt, xóm Làng Mum.
Xóm Ngọn Nước, xóm Ru Phanh, xóm Ru Bóp, Thôn Làng Trê

Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trê Xã Minh Long

Xã Minh Long

Gồm:
Thôn Làng Ren
Thôn Cà Xen

Xã Minh Long

Gồm:
Thôn Làng Giữa,
Thôn Cà Xen, xóm Bãi Vẹt, xóm Làng Mum;
Xóm Ngọn Nước Thôn Làng Trê

Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu

 

2

Trường Tiểu học Long Mai

Điểm trường chính tiểu học Thôn Mai Lãnh Hạ, Xã Sơn Mai

Xã Sơn Mai

Gồm:
Thôn Long Thượng (Thôn Tối Lạc Thượng cũ)

 

 

 

 

Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Minh Xuân, Xã Sơn Mai

Xã Sơn Mai

Gồm:
Thôn Kỳ Hát

 

 

 

 

3

Trường THCS Long Mai

Điểm trường chính THCS Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai

Xã Sơn Mai

Gồm:
Thôn Kỳ Hát

 

 

 

 

4

Trường Tiểu học Long Sơn

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Lạc Sơn , Xã Sơn Mai

Xã Sơn Mai

Gồm:
Thôn Gò Tranh,

 

 

 

 

5

Trường THCS Long Sơn

Điểm trường chính THCS - Thôn Sơn Châu, Xã Sơn Mai

 

 

Xã Sơn Mai

Gồm:
Thôn Gò Tranh

Qua vùng sạt lở

 

6

Trường THPT Minh Long

Điểm trường chính tại, Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

7

Trường Tiểu học Sơn Hạ Số I

Điểm trường chính Trường TH Sơn Hạ Số I - Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ

Xã Sơn Hạ

Gồm:
 Thôn Trường Ka
 + Xóm Gò K Rỏ
 + Xóm Gò Chè

 

 

 

 

8

Trường Tiểu học Sơn Hạ số II

Điểm trường chính Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ

Xã Sơn Hạ

Gồm:
Xóm Nham Thôn Đèo Gió,
Xóm Reng Thôn Đồng Reng và Xóm Trường Thôn Kà Tu

 

 

 

 

9

Trường THCS Sơn Hạ

Điểm trường chính Thôn Hà Bắc, xã Sơn Hạ

Xã Sơn Hạ

Gồm:
Xóm Nham,Thôn Đèo Gió và
Xóm Reng, Thôn Đồng Reng

 

 

 

 

10

Trường Tiểu học Sơn Thành

Điểm trường chính Thôn Gò Chu, xã Sơn Hạ

Xã Sơn Hạ

Gồm:
Xóm Ka Long - thôn Gò Rinh
Xóm Làng Vẹt (trên) - thôn Làng Vẹt

 

 

 

 

11

Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Hạ

Gồm:
Thôn Xà Riêng

Xã Sơn Hạ

 

 

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ

 

Gồm:
Thôn Chàm Rao

Qua vùng sạt lở; qua sông, suối không có cầu

 

12

Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham II

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Cận Sơn sơn., Xã Sơn Hạ

 

 

Xã Sơn Hạ

Gồm:
 Xóm Bàu Mi thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Gò Ron thuộc Thôn Cận Sơn

Qua vùng sạt lở đất, đá.

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Chàm Rao, Xã Sơn Hạ

 

 

Gồm:
Xóm Cây Da thuộc Thôn Chàm Rao

Qua vùng sạt lở đất, đá.

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Bầu Sơn, Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Hạ

Gồm:
Thôn Chàm Rao

Gồm:
Xóm Gò Ron thuộc Thôn Cận Sơn;
 Xóm Bàu Mi thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh Mo thuộc Thôn Canh Mo

Qua vùng sạt lở đất, đá.

 

Điểm trường lẻ TH - Thôn Bầu Sơn Xã Sơn Hạ

 

 

 Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh Mo thuộc Thôn Canh Mo

Qua vùng sạt lở đất, đá.

 

13

Trường THPT Quang Trung

Điểm trường tại xã Sơn Hạ

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Sơn Hạ

Gồm:
Thôn Gò Ra;
Thôn Gò Chu;
Thôn Gò Gạo.

Qua suối, có cầu tràn nhưng thường ngập vào mùa mưa lũ

 

Xã Sơn Hạ

Gồm:
Thôn Xà Nay

Qua sông có cầu tràn nhưng ngập nước vào mùa mưa

 

14

Trường Tiểu học Sơn Cao

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh

Xã Sơn Linh

 Gồm:
Thôn Làng Gung;
Thôn Làng Trá;

 

 

 

 

15

Trường THCS Sơn Cao

Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh

Xã Sơn Linh

Gồm:
Thôn Xà Ây

 

 

 

 

16

Trường THCS Sơn Linh

Điểm trường chính THCS - Thôn Gò Da, Xã Sơn Linh

Xã Sơn Linh

Gồm:
Thôn Ka La;

 

 

 

 

17

Trường Tiểu học và THCS Sơn Giang

Điểm trường chính tiểu học Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh

Xã Sơn Linh

Gồm
Thôn Làng Lùng.

 

 

 

 

Điểm trường chính THCS Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh

Xã Sơn Linh

Gồm
Thôn Làng Lùng.

Xã Sơn Linh

 Gồm:
 Thôn Tà Đinh

Địa hình hiểm trở đi học qua đèo núi cao

 

18

Trường Tiểu học và THCS Sơn Hải

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tà Mát , Xã Sơn Thuỷ

Xã Sơn Thuỷ

Gồm:
Thôn Làng Trăng;
Thôn Làng Lành;
Thôn Tà Pía

Xã Sơn Thuỷ

Gồm:
Xóm Bà Ra thuộc thôn Làng Trăng;
Xóm Cà Và thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Đao thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Reo thuộc thôn Tà Pía,
Xóm Rà Gần thuộc Thôn Tà Pía;

Qua sông không có cầu

 

Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Làng Trăng thôn Làng Trăng Xã Sơn Thuỷ

 

Gồm:
Xóm Bà Ra thuộc Thôn Làng Trăng

Qua sông không có cầu

 

Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Rà Gần thôn Tà Pía Xã Sơn Thuỷ

 

Gồm:
Xóm Cà Và thuộc Thôn Tà Pía

Qua sông, suối không có cầu

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Mát - xã Sơn Thuỷ

 

Gồm:
Xóm Cà Và thuộc Thôn Tà Pía;
Xóm Pà Đao thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Reo thuộc thôn Tà Pía,
Xóm Rà Gần thuộc Thôn Tà Pía;
Xóm Bà Ra thuộc Thôn Làng Trăng

Qua sông không có cầu

 

19

Trường Tiểu học và THCS Sơn Thủy

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xóm Pa Lếch thôn Làng Rào, Thôn Tà Bần, Thôn Tà Bi Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

Gồm:
Thôn Giá Gối;
Thôn Làng Rào;
Thôn Tà Bần;
Thôn Tà Bi

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

Gồm: Thôn Giá Gối

 

 

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Gối, xóm Pa Lếch - thôn Làng Rào, Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

Gồm:
Thôn Giá Gối;
Thôn Làng Rào

 

 

 

20

Trường Tiểu học và THCS Sơn Trung

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

Gồm:
Thôn Gia Ry

Xã Sơn Thủy

Gồm:
Thôn Làng Đèo;
Xóm Suối thuộc thôn Gia Ry;
Xóm Gia Ry thuộc thôn Gia Ry;
Xóm Làng Lòn thuộc thôn Làng Rin
Xóm Làng Trùm thuộc thôn Làng Đèo

Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

Gồm:
Thôn Tà Màu;
Thôn Gò Rộc

Gồm:
Thôn Làng Đèo;
Thôn Gia Ry; Xóm Làng Lòn thuộc thôn Làng Rin

Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước

 

21

Trường Tiểu học Sơn Kỳ

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Kỳ

 

Xã Sơn Kỳ

Gồm:
Thôn Bồ Nung;
Thôn Tà Gầm;
Thôn làng Trăng

Qua sông

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Mô nic, Tà Bấc, Nước Lác, Xã Sơn Kỳ

Gồm:
Thôn Nước Lác: Xóm Làng Bâm.
Thôn Làng Riềng: Xóm Làng Cốp

Thôn Nước Lác gồm: - Xóm Cà Du, Xóm Bờ Rẫy, Xóm Nước Ngoác, Xóm Mặt Bằng.

Qua vùng sạt lở, đất, đá

22

Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Ba

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Ranh, Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Kỳ

Gồm:
Thôn Làng Già;
Thôn Gò Da;
Thôn Di Hoăng
Thôn Làng Bung: Xóm Doi

Xã Sơn Kỳ

Gồm:
Thôn Mò O: Xóm Đồi Gò Mật, xóm Làng Lang;
Thôn Kà Khu: Đồi núi Rà Gầm, Xóm Vù Vu, Xóm Cặp La;
Thôn Làng Ranh: Xóm Tà Gầm (Nước Trum)

Qua vùng sạt lở, Qua Suối

 

23

Trường THCS Sơn Ba

Điểm trường
chính trường
THCS Sơn Ba -
Thôn Làng
Ranh, Xã Sơn
Kỳ

Xã Sơn Kỳ

Thôn Gò Da

Xã Sơn Kỳ

Gồm:
Thôn Làng Già;
Thôn Mò O: Xóm Đồi Gò Mật, xóm Làng Lang:
Thôn Kà Khu: Đồi núi Rà Gầm, Xóm Vù Vu, Xóm Cặp La;
Thôn Làng Ranh: Xóm Tà Gầm (Nước Trum)

Qua vùng sạt lở, đất, đá; Qua suối

 

24

Trường THCS và THPT Phạm Kiệt

Điểm trường chính THCS- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ

 

 

Xã Sơn Kỳ

Gồm:
Thôn Nước Lác
Thôn Bồ Nung
Thôn Tà Gầm
Thôn Làng Trăng

Qua sông
có cầu tràn nhưng thường ngập nước

 

 Gồm:
Thôn Tà Bấc,
Thôn Mô Níc
Thôn Gò Da
Thôn Kà Khu
Thôn Mò O
Thôn Làng Già

Qua vùng sạt lở

Điểm trường Chính THPT- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ

 Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Sơn Kỳ

Gồm:
 Thôn Nước Lác
 Thôn Bồ Nung
Thôn Tà Gầm
Thôn Làng Trăng

Qua sông
có cầu tràn nhưng thường ngập nước

 

Xã Sơn Kỳ

 Gồm:
Thôn Tà Bấc,
Thôn Mô Níc
Thôn Gò Da
Thôn Kà Khu
Thôn Mò O
Thôn Làng Già

Qua vùng sạt lở

 

Xã Sơn Thủy

Gồm:
ThônTà Pía,
Thôn Gò Sim,
Thôn Làng Lành,
Thôn Làng Trăng

Qua suối, sông không có cầu; Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Xã Sơn Thủy

Gồm:
Thôn Tà Bi,
Thôn Tà Bần,
Thôn Tà Cơm,
Thôn Giá Gối
Thôn Làng Rào
Thôn Tà Mát
Thôn Làng Rin
Thôn Làng Nà
Thôn Làng Đèo
Thôn Gia Ry
Thôn Tà Màu
Thôn Gò Rộc

Qua suối, vùng sạt lở, đất, đá; Qua sông có cầu tràn nhưng thường ngập nước

 

25

Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số I

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Bung, Xã Sơn Hà

Xã Sơn Hà

Gồm:
Thôn Nước Nia;
Thôn Nước Bao;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Rinh;
Thôn Nước Tang;
Thôn Tà Lương;
Thôn Làng Mùng;
Thôn Làng Vố;
Thôn Gò Răng;
Thôn Tà Pa;
Thôn Nước Tăm;
Thôn Bờ Reo.

Xã Sơn Hà

Gồm:
Xóm Tà Ố, xóm Làng Dầu và xóm Gò Sim thuộc Thôn Làng Dầu;
Xóm Thuỷ Điện, xóm Lâm Trường và xóm Cà Đáo thuộc Thôn Cà Đáo;
Xóm ông Đinh Văn Minh và xóm bà Đinh Thị Thoa thuộc Thôn Làng Bồ.

 Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn

 

26

Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số II

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Nia, xã Sơn Hà

 

 

Xã Sơn Hà

Gồm: Thôn Nước Nia

Qua đèo vùng sạt lở đất

 

Điểm trường chính - Thôn Gò Dép, xã Sơn Hà

 

Gồm:
Thôn Nước Nia;
Xóm Lý Vẹt thuộc Thôn Cà Đáo;
Thôn Nước Bao;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Rinh;
Thôn Nước Tang;
Thôn Tà Lương;
Thôn Làng Mùng;
Thôn Làng Vố;
Thôn Gò Răng;
Thôn Tà Pa;
Thôn Nước Tăm;
Thôn Bờ Reo.

Gồm:
Xóm Thuỷ Điện, Xóm Lâm Trường, Xóm Cà Đáo thuộc Thôn Cà Đáo;
Xóm ông Đinh Văn Minh, xóm bà Đinh Thị Thoa và xóm Làng Bồ A thuộc Thôn Làng Bồ;
Xóm Tà Ố, xóm Làng Dầu và xóm Gò Sim thuộc Thôn Làng Dầu.

 Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn

27

Trường THCS TT Di Lăng

Điểm trường chính thôn Nước Bung, xã Sơn Hà

 

 

Xã Sơn Hà

Gồm:
Thôn Nước Nia;
xóm Thuỷ Điện, xóm Lâm Trường, xóm Cà Đáo và xóm Lý Vẹt thuộc Thôn Cà Đáo.

 Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn

 

28

Trường Tiểu học Sơn Thượng

Điểm trường chính Trường Tiểu học Sơn Thượng, Xã Sơn Hà

Xã Sơn Hà

Gồm:
Thôn Breo;
Thôn Làng Vố;
Thôn Tà Pa.

 

 

 

 

Điểm trường Làng Vách, Trường TH Sơn Thượng, xã Sơn Hà

Gồm:
Xóm Ra Lô, Xóm Làng Nưa, xóm Breo thuộc thôn Breo

 

 

 

29

Trường Tiểu học và THCS Sơn Bao

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Bao, Xã Sơn Hà

 

 

Xã Sơn Hà

Gồm:
Xóm Mang Dép (ông Choi) thuộc Thôn Nước Bao

 Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Nà, Xã Sơn Hà

 

 Gồm:
Xóm Mang Cà Rót (bà Hơn) thuộc Thôn Mang Nà

 Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Tang, Xã Sơn Hà

 

Gồm:
Xóm Làng Cát thuộc Thôn Nước Tang

Qua vùng sạt lở đất, đá

Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Lương, Xã Sơn Hà

 

Gồm:
Thôn Nước Tang;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Bao.

Qua vùng sạt lở đất đá; Qua đèo, núi cao

30

Trường THPT Sơn Hà

Điểm trường tại số 58 Trần Kiên, thôn Nước Bung, xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Sơn Hà

Gồm:
Thôn Nước Nia, Thôn Cà Đáo

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

31

Trường PTDTBT TH&THCS Đinh Thanh Kháng.

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Nước Min,
Thôn Huy Em,
Thôn Tu La,
Thôn Huy Ra Long

Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Nước Min,
Thôn Huy Em,
Thôn Tu La, Thôn Huy Ra Long

Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao

 

32

Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Bua

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang He, Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Nước Tang,
Thôn Mang He,
Thôn Mang Tà Bể

Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Tà Bể, Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Mang Tà Bể

Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Mang he Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Nước Tang,
Thôn Mang He,
Thôn Mang Tà Bể

Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao

 

33

Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Liên

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Tang Tong.
Thôn Đăk Doa

Xã Sơn Tây Thượng



Gồm:
Thôn Nước Vương,

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang Tong, Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Tang Tong,

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Doa, Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng


Gồm:
Thôn ĐắK Doa

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng

 

 

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Tang Tong;
Thôn ĐắK Doa;
Thôn Nước Vương

Qua vùng sạt lở đất

 

34

Trường PTDTBTTH&THCS Sơn Dung.

Điểm trường chính
Tiểu học - Thôn
Huy Măng, Xã
Sơn Tây

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Đăk Lang, Thôn Đăk Trên

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Gò Lã;
Thôn Huy Măng

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường lẻ
Tiểu học - Thôn
Đăk Lang, Xã
Sơn Tây

 

 

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Đăk Lang

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Đăk Trên, Xã Sơn Tây

 

 

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Đăk Lang;
Thôn Gò Lã;
Thôn Huy Măng;
Thôn Đăk Trên.

Qua vùng sạt lở đất

 

35

Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Tân

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây

 

 

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Tà Dô;
Thôn Đăk Be;
Thôn Bãi Màu

Qua vùng sạt lở đất

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Dô, Xã Sơn Tây

 

 

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Tà Dô

Qua vùng sạt lở đất

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây

 

 

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Tà Dô;
Thôn Đăk Be;
Thôn Bãi Màu

Qua vùng sạt lở đất

 

36

Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Long

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Pân Xã Sơn Tây

Xã Sơn Tây

 Gồm:
Thôn Tà Vay;
Thôn Ra Manh

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Ra Pân;
Thôn Mang Hin

Qua vùng sạt lở đất

 

Điểm trường lẻTiểu học - Thôn Tà Vay Xã Sơn Tây

 

 

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Tà Vay

Qua vùng sạt lở đất

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Ra pân, Xã Sơn Tây

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Tà Vay;
Thôn Ra Manh

Xã Sơn Tây

Gồm:
Thôn Ra Pân;
Thôn Mang Hin

Qua vùng sạt lở đất

 

37

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

Điểm trường chính THPT- Thôn Huy Măng, Xã Sơn Tây

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Tu La;
Thôn Huy Em
Thôn Tang Tong;
Thôn Nước Vương

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Xã Sơn Tây


Gồm:
Thôn Tan Via (Thôn Tang Via);
Thôn Đăk Trên;
Thôn Đăk Lang;
Thôn Huy Măng;
Thôn Gò Lã

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

38

Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Màu

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Hà Lên- Xã Sơn Tây Hạ

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên

Qua vùng sạt lở đất, qua suối

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Vinh, Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên

Qua vùng sạt lở đất, qua suối

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn ĐăkPanh, Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh

Qua vùng sạt lở đất, qua suối

 

Điểm trường chính THCS- Thôn Hà Lên, Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên;
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh

Qua vùng sạt lở đất, qua suối

 

39

Trường Tiểu học và
THCS Sơn Tinh.

Điểm trường
chính Tiểu học-
Thôn Xà Ruông,
Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Xà Ruông;
Thôn Bà He;
Thôn Ka Năng; Thôn Nước Kỉa
Thôn Ra Tân

Qua vùng
sạt lở

 

Điểm trường
chính THCS-
Thôn Xà Ruông,
Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Xà Ruông;
Thôn Bà He;
Thôn Ka Năng; Thôn Nước Kỉa
Thôn Ra Tân

Qua vùng
sạt lở

 

40

Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Lập

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang Trẩy, Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Tà Ngàm;
Thôn Mang Rễ;
Thôn Mang Trẫy

Qua vùng sạt lở đất

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Rễ Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Mang Rễ

Qua vùng sạt lở đất

 

Điểm trường chính THCS- Thôn Mang Trẩy Xã Sơn Tây Hạ

 

 

Xã Sơn Tây Hạ

Gồm:
Thôn Tà Ngàm;
Thôn Mang Rễ;
Thôn Mang Trẫy

Qua vùng sạt lở đất

 

41

Trường Tiểu học xã Ba Xa

Điểm trường chính - Thôn
Nước Như, xã
Ba Xa

Xã Ba Xa

Gồm:
Thôn Nước Chạch (Tổ 1);
Thôn Nước Lăng (Tổ 1 và tổ 2)

Xã Ba Xa

Gồm:
Thôn Nước Lăng;
Thôn Nước Chạch;
Thôn Ba Ha;
Thôn Nước Như;
Thôn Mang Mu

Qua suối không có cầu.

 

Điểm trường thôn Nước Lăng , xã Ba Xa

 

 

Xã Ba Xa

Gồm:
Thôn Nước Lăng

Qua suối không có cầu

 

Điểm trường thôn Gòi Hrê, xã Ba Xa

Xã Ba Xa

Gồm: Thôn Gòi Hrê (Tổ 9)

Xã Ba Xa

Gồm:
Thôn Gòi Hrê

Qua suối không có cầu

 

42

Trường PTDTBT THCS Ba Xa

Điểm trường chính THCS - Thôn Mang Krá, xã Ba Xa

Xã Ba Xa

Gồm
Tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4, tổ 5, tổ 6 thuộc thôn Gòi Hrê

Xã Ba Xa

Gồm :
Thôn Nước Chạch;
Thôn Nước Lăng;
Thôn Mang Mu; Thôn Ba Ha;
Tổ 6 thuộc thôn Nước Như;
Tổ 7, tổ 8, tổ 9 thuộc Thôn Gòi Hrê

Qua suối không có cầu

 

43

Trường Tiểu học Ba Vì

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Vực, xã Ba Vì

Xã Ba Vì

Gồm:
Thôn Nước Tỉa;
Thôn Krầy;
Thôn Làng Trui;
Thôn Mang Biều;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy;
Thôn Ba Lăng;
Thôn Ta Noát;
Tổ Vả Rò, tổ Gòi Xuyên và xóm nhà ông Sỹ tổ Đồng Rò thuộc thôn Nước Xuyên;
Tổ 3 thôn Nước Ui;

Xã Ba Vì

Gồm:
Xóm nhà ông Đẩy tổ Gòi Xuyên thuộc thôn Nước Xuyên;
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.

Qua suối không có cầu.

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Xuyên, xã Ba Vì

 

 

Xã Ba Vì

Gồm:
Xóm nhà ông Đẩy tổ Gòi Xuyên thuộc thôn Nước Xuyên.

Qua suối không có cầu

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Đen, xã Ba Vì

 

 

Xã Ba Vì

Gồm:
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.

Qua suối không có cầu

 

44

Trường THCS
Ba Vì

Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Vực, Ba Vì, tỉnh Quảng Ngãi

Xã Ba Vì

Gồm
 Tổ Vả Rò, tổ Gòi Xuyên và xóm nhà ông Sỹ tổ Đồng Rò thuộc thôn Nước Xuyên;
Thôn Nước Ui;
Tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành;
Thôn Làng Trui;
Thôn Ta Noát

 

 

 

 

 

 

Xã Ba Vì

Gồm:
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.
Tổ Gọi Xuyên thôn Nước Xuyên,
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều,
Thôn Krên,
Thôn Ba Lăng, Thôn Nước Lầy

 Qua Sông, suối
không có cầu,
qua đèo núi
cao, qua vùng
sạt lở

 

45

Trường TH&THCS Ba Tiêu

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì

Xã Ba Vì

Gồm:
Thôn: Nước xuyên,
Thôn Giá Vực,
Thôn Mang Đen,
Thôn Nước Ui,
Thôn Gò Năng,
Thôn Gò Vành,
Thôn Krên,
Thôn Nước Lầy,
Thôn Ba Lăng,
Thôn Ta Noát.

Xã Ba Vì

Gồm:
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều

Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì

 

Gồm: Thôn Ta Noát;
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Giá Vực;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành,
Thôn Krên,
Thôn Nước Lầy,
Thôn Ba Lăng,

Xã Ba Vì

Gồm:
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều

Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở

 

46

Trường TH&THCS Ba Ngạc

Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Krên - xã Ba Vì

Xã Ba Vì

Gồm:
Thôn Ta Noát;
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Giá Vực;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành;
Thôn Krầy;
Thôn Nước Tỉa;
Thôn Mang Biều

Xã Ba Vì

Gồm:
 Tổ 1 và tổ 4 của thôn Ta Noát;
Thôn Ba Lăng;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy.

Qua suối không có cầu , vùng sạt lở, Qua đèo núi cao.

 

Điểm trường lẽ Tiểu học- Thôn Nước Lầy - xã Ba Vì

Xã Ba Vì

 

Xã Ba Vì

Gồm:
Thôn Nước Lầy

Qua suối không có cầu , qua đèo núi cao.

 

Điểm trường chính THCS học- Thôn Krên - xã Ba Vì

Ba Vì

Gồm:
Thôn Ta Noát

Xã Ba Vì

Gồm: Tổ 1 và tổ 4 của thôn Ta Noát; Thôn Ba Lăng;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy.

Qua suối không có cầu , vùng có nguy cơ sạt lở, Qua đèo núi cao.

 

47

Trường tiểu học Ba Tô

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Mô Lang;
Thôn Làng Xi 1;
Thôn Làng Xi 2;
Thôn Mang Lùng I

Xã Ba Tô

Gồm:
Tập đoàn Nước Đi thôn Làng Mạ;
Tập đoàn Nước Con thôn Trà Nô,

Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mô Lang, Xã Ba Tô

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Làng Xi 1;
Thôn Làng Xi 2

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Lùng 1, Xã Ba Tô

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Mang Lùng I

 

 

 

 

48

Trường THCS Ba Tô

Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô

 

 

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Làng Mạ,
Thôn Làng Xi 2,
Thôn Làng Xi 1,
Thông Mang Lùng I

Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

49

Trường Tiểu học và THCS Ba Nam

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Rà Râu, Xã Ba Tô

 

 

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Làng Dút,
Thôn Làng Vờ

Qua đèo, núi cao

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Râu, Xã Ba Tô

 

 

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Làng Dút,
Thôn Làng Vờ

Qua đèo, núi cao

 

50

Trường Tiểu học và THCS Ba Lế

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Tốt, Xã Ba Tô

 

 

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt

Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt

 

 

 

 

51

Trường THCS Ba Dinh- Ba Tô

Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh

 

 

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Làng Xi 2

Qua Sông, suối không có cầu

 

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Kà La

Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

52

Trường Tiểu học Ba Dinh

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lang, Xã Ba Dinh

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La;

Qua Sông, suối không có cầu

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Kà La, Xã Ba Dinh

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La.

Qua Sông, suối không có cầu

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La.

Qua Sông, suối không có cầu

 

53

Trường Phổ thông Dân tộc ban trú Tiểu học và THCS Ba Giang

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô

Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Gò Khôn, Xã Ba Dinh

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô

Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô

Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu

 

54

Trường TH&THCS Ba Bích

Điểm trường chính Tiểu học -
Thôn Con
Rả, Xã Ba Tơ

Xã Ba Tơ

Gồm:
Thôn Đồng Tiên;
Thôn Đồng Vào (Tổ Đồng Rộng).

Xã Ba Tơ

Gồm:
Thôn Làng Mâm;
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào (tổ Vả Đót, Con Sẻ)

Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa

 

Điểm trường chính THCS -
Thôn Con
Rả, Xã Ba Tơ

Xã Ba Tơ

 

Xã Ba Tơ

Gồm:
Thôn Làng Mâm;
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào (tổ Vả Đót, Con Sẻ)

Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa

 

55

Trường TH&THCS Ba Chùa



Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ

 

 

Xã Ba Tơ

Gồm:
Thôn Nước Trinh.

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ

 

 

Xã Ba Tơ

Gồm:
Thôn Nước Trinh.

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Gò Ghềm

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ

 

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Gò Ghềm

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá

 

56

Trường Tiểu học Ba Tơ

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ

 

 

Xã Ba Tơ

Gồm:
Thôn Uy Năng;
Thôn Kon Dung

Địa hình cách trở vì mưa lớn nước ngập tràn cầu; qua vùng sạt lở, đất đá

 

57

Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Ba Tơ

Điểm trường chính: Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành

Xã Ba Tơ

Gồm:
 Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào;
Thôn Làng Mâm.

Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
 Thôn Làng Măng;
 Thôn Nước Lang;
 Thôn Kà La;
 Thôn Kách Lang

Qua sông, suối không có cầu

 

58

Trường THPT Ba Tơ

Điểm trường THPT Ba Tơ- Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Ba Tơ

Gồm:
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào;
Thôn Làng Mâm.

 Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu

 

Xã Ba Dinh

Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kà La;
Thôn Kách Lang

Qua sông, suối không có cầu

 

59

Trường tiểu học và THCS Ba Vinh


Điểm trường chính Tiểu học, thôn Nước Y, xã Ba Vinh

 

 

Xã Ba Vinh


Gồm:
Thôn Ba Lang; Thôn Cao Muôn; Thôn Làng Huy; Thôn Nước Nẻ; Thôn Nước Lui; Thôn Ba Sơn

Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu

 

Điểm trường chính THCS, thôn Nước Y, xã Ba Vinh

 

 

Xã Ba Vinh


Gồm:
Thôn Ba Lang; Thôn Cao Muôn; Thôn Làng Huy; Thôn Nước Nẻ; Thôn Nước Lui; Thôn Ba Sơn

Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu

 

60

Trường tiểu học và THCS Ba Điền

Điểm trường chính Tiểu học, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh

 

 

Xã Ba Vinh

Gồm:
Thôn Nước Nẻ

Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu

 

Điểm trường chính THCS, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh

 

 

Xã Ba Vinh

Gồm:
Thôn Nước Nẻ

Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu

 

61

Trường Tiểu học Ba Thành

Điểm trường chính: Thôn Trường An 2, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi

Xã Ba Động

Gồm:
Thôn Huy Ba 1;
Thôn Huy Ba 2;
Thôn Làng Teng ;
Thôn Hương Chiên;
Thôn Đá Chát;
Thôn Tân Long

 

 

 

 

62

Trường Tiểu học Ba Động

Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi

Xã Ba Động,

Gồm:
Thôn Hóc Kè;
Thôn Suối Loa;
Thôn Tân Long

 

 

 

 

63

Trường THCS Ba Động

Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động

Xã Ba Động

Gồm:
Thôn Hương Chiên; Thôn Đá Chát;
Thôn Làng Teng

 

 

 

 

64

Trường phổ thông Dân tộc ban trú tiểu học và THCS Ba Trang

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm

 

 

Xã Đặng Thùy Trâm

Gồm:
Thôn Kon Dóc;
Thôn Bùi Hui;
Thôn Kon Riêng;
Thôn Cây Muối;
Thôn Nước Đang

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm

Xã Đặng Thùy Trâm

Gồm:
Thôn Bùi Hui;
Thôn Cây Muối;
Thôn Nước Đang

Xã Đặng Thùy Trâm

Gồm:
Thôn Kon Riêng

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

65

Trường tiểu học và THCS Ba Khâm

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm

Xã Đặng Thùy Trâm

Gồm:
Thôn Đồng Răm;
Thôn Vãy Ốc (Thôn Vẫy Ốc)

Xã Đặng Thùy Trâm

Gồm:
Thôn Nước Giáp

 

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm

Xã Đặng Thùy Trâm

Gồm:
Thôn Đồng Răm;
Thôn Vãy Ốc (Thôn Vẫy Ốc)

Xã Đặng Thùy Trâm

Gồm: Thôn Nước Giáp

 

 

66

Trường THPT Phạm Kiệt

Trường THPT Phạm Kiệt - Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Ba Vì

Gồm:
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Làng Trui.

Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm

 

Xã Ba Xa

Gồm:
Thôn Mang Krá

Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm

 

Xã Ba Tô

Gồm:
Thôn Mang Lùng II

Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm

 

67

Trường phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Trà Thủy

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 5, Xã Trà Bồng

Xã Trà Bồng

Gồm: Thôn 6

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3 (các tổ 1,2,3,5,6);
Thôn 4.

Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm

 

Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn 3, Xã Trà Bồng

 

 

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn 3 (các Tổ 1,2,4,6)

Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm

 

Điểm trường Lẻ Tiểu học- Thôn 4, Xã Trà Bồng

 

 

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn 1 bao gồm tổ 1.

Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm

 

Điểm trường chính THCS - Thôn 5, Xã Trà Bồng

 

 

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3 (các tổ 1,2,3,5,6);
Thôn 4

Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm

 

68

Trường Tiểu họcTrà Sơn

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trung, Xã Trà Bồng

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Bắc 2;
Thôn Đông

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Kà Tinh; Thôn Tây

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Ka Tinh, Thôn Tây, Thôn Bắc, Thôn Trung, Thôn Sơn Thành, Thôn Sơn Bàn, Thôn Đông, Xã Trà Bồng

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Sơn Bàn

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Tây

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

69

Trường PTDTBT THCS Trà Sơn

Điểm trường chính THCS - Thôn Trung , Xã Trà Bồng

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Sơn Bàn;
Thôn Sơn Thành

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Kà Tinh;
Thôn Tây;
Thôn Bắc 2 (gồm tổ 4 và tổ 5);

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

70

Trường tiểu học Trà Giang

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 1, Xã Đông Trà Bồng

 

 

Xã Đông Trà Bồng

Gồm:
Thôn 2;

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

71

Trường tiểu học Trà Phong

Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Nga Xã Tây Trà

Xã Tây Trà


Gồm:
Thôn Hà Riềng;
Thôn Trà Bung;
Thôn Trà Veo;
Thôn Trà Kem;
Thôn Trà Ong;
Thôn Đông;
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Trà Bao;
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ôi.

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.

Qua núi cao, sạc lở

 

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Bắc;
Thôn Trung;
Thôn Kà Tinh;
Thôn 2.

 

 

 

 

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Bắc Dương,;
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Liên.

 

 

 

 

Xã Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Gỗ

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Đội 5 - Thôn Gò rô Xã Tây Trà

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Hà Riềng;
Thôn Trà Bung;
Thôn Đông;
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Bao.

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.

Qua núi cao, sạc lở

 

Điểm trường lẻ Hà Riềng - Thôn Hà Riềng Xã Tây Trà

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô;
Thôn Trà Bung.

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Hà Riềng

Qua núi cao, sạc lở

 

Xã Trà Bồng

Thôn Bắc;
Thôn Trung;
Thôn Kà Tinh;
Thôn 2.

 

 

 

 

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Bắc Dương;
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Liên.

 

 

 

 

Xã Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Gỗ

 

 

 

 

Điểm trường Trà Bung - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Bung;
Thôn Hà;
Thôn Trà Bao.

Qua núi cao, sạc lở

 

Điểm trường Trà Na (cũ) - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Bung

Qua núi cao, sạc lở

 

72

Trường PTDTBT THCS Trương Ngọc Khang

Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nga, Xã Tây Trà

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Bung;
Thôn Hà riềng.

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Niu (Gồm: N1Đ4, N2Đ4);
Thôn Gò Rô (N5Đ5, Xóm cầu Ra Uê, N1Đ6).

Qua núi cao, qua vùng sạt lở, đất đá

 

Gồm:
Thôn Hà;
Thôn Trà Bao;
Thôn Đông;
Thôn Trà Xuông.

 

 

 

 

Xã Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Cả

 

 

 

 


Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Trà Linh;
Thôn Trà Liên;
Thôn Trà Huynh;

 

 

 

 

73

Trường tiểu học Trà Xinh

Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Kem, Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Kem:
+ Đội 7
+ Đội 6: Xóm ông Toàn, xóm ông Đông, xóm ông Theo
+ Đội 2: xóm ông Hoa, xóm ông Thương
+ Đội 3: Xóm ông Rĩ, xóm ông Lương, xóm ông Nội
+ Đội 1: Xóm ông Kiến, xóm ông Phê

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Ôi , Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Ôi:
+ Đội 4: Xóm ông Phê
+Đội 5: Xóm ông Cảnh, xóm ông Thương

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Veo:
+ Đội 2: xóm ông Thương (Từ nhà ông Sỹ đến cầu)
+ Đội 3: Xóm ông Rĩ, xóm ông Lương, xóm ông Nội
+ Đội 1: Xóm ông Kiến, xóm ông Phê

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá xạc lỡ

 

74

Trường PTDTBT THCS Trà Xinh

Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Ôi;
Thôn Trà Kem;
Thôn Trà Veo.

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá

 

75

Trường PTDTBT tiểu học Sơn Trà

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Xuông; Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Bao, Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

76

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Trà

Điểm trường chính TH và THCS - Thôn Hà, Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Đông.

Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

77

Trường PTDTBT THCS Sơn Trà

Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Ong, Xã Tây Trà

 

 

Xã Tây Trà

Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.

Qua suối không có cầu,; qua núi cao; qua vùng sạt lở

 

78

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Bùi

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Niên, Xã Cà Đam

 

 

Xã Cà Đam

Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Niên.

Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

Điểm trường Lẽ Tiểu học - Thôn Quế, Xã Cà Đam

 

 

Xã Cà Đam

Gồm : Thôn Quế

Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang, Xã Cà Đam

 

 

Xã Cà Đam

Gồm: Thôn Tang

Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

Điểm trường Chính THCS - Thôn Niên, Xã Cà Đam

 

 

Xã Cà Đam

Gồm:
Thôn Niên;
Thôn Tây;
Thôn Tang;
Thôn Quế.

Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

79

Trường Tiểu học và THCS Trà Tân

Điểm trường chính TH&THCS - Thôn Trường Giang, Xã Cà Đam

 

 

Xã Cà Đam

Gồm:
Thôn Trà Ót

Qua đồi, qua núi cao; vùng sạt lở đất, đá

 

80

 

Điểm trường chính Tiểu học thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng

 

 


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương;
Thôn Trà Lạc (Tổ 3, 4,5,6,7,8)

Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu

 

Trường PTDTBT TH&THCS Trà Lâm

Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Trà Hoa, xã Thanh Bồng

 

 


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương.

Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu

 

Điểm trường chính THCS thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng

 

 


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương;
Thôn Trà Lạc (Tổ 3, 4,,5,6,7,8).

Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu

 

81

Trường PTDTBT TH&THCS Trà Hiệp

Điểm trường chính tiểu học thôn Cưa, xã Thanh Bồng


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Cả;
Thôn Băng


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5).
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3);
Thôn Băng (Tổ 1)

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá

 

Điểm trường chính THCS thôn Cưa, xã Thanh Bồng


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Cả;
 Thôn Băng


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5).;
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3)

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá

 

Điểm trường lẻ tiểu học thôn Nguyên, xã Thanh Bồng

 

 


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Băng (Tổ 1);
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5);
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3)

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá

 

Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Cá, xã Thanh Bồng

 

 


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn cả (Tổ 2)

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá

 

Điểm trường lẻ tiểu học thôn Băng, xã Thanh Bồng

 

 


Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Băng (Tổ 3)

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá

 

82

Trường PTDTBT tiểu học Trà Thanh

Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Vuông, Xã Thanh Bồng

 

 

Xã Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Vuông;
Thôn Môn;
Thôn Cát;
Thôn Gỗ.

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu

 

Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Môn, Xã Thanh Bồng

 

 

Xã Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Môn

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu

Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Cát, Xã Thanh Bồng

 

 

Xã Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Môn;
Thôn Cát.

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu

Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Gổ, Xã Thanh Bồng

 

 

Xã Thanh Bồng

Gồm:
Thôn Gỗ

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu

83

Trường PTDTBT THCS Trà Thanh

Điểm trường chính THCS thôn Vuông, xã Thanh Bồng

 

 


Thanh Bồng

 Gồm:
Tổ 1 và tổ 6 Thôn Vuông;
Thôn Môn;
Thôn Cát;
Thôn Gỗ

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá

 

84

Trường PTDTBT THCS số 2 Hương Trà

Điểm trường chính THCS- Thôn Trà Huynh, xã Tây Trà Bồng

 

 

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Vân;
Thôn Cà Đam.

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở

 

85

Trường PTDTBT THCS Trà Tây

Điểm trường chính THCS- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Tre;
Thôn Bắc Nguyên;
Thôn Bắc Dương

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (Bao gồm: tổ 2,3,4) Thôn Tây (bao gồm: tổ 2, tổ 3); Thôn Tre (bao gồm tổ 1)

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ

 

86

Trường PTDTBT TH Trà Tây

Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (Tổ 3; 4; 5);
Thôn Bắc Dương;
Thôn Tre.

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (bao gồm: Tổ 2)
Thôn Tây: (bao gồm: Tổ 2, tổ 3)

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ

 

Điểm trường lẻ- Thôn Bắc Dương, xã Tây Trà Bồng

 

 

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Tổ 4 thôn Bắc Dương;
 

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở

 

Điểm trường lẻ- Thôn Tre, xã Tây Trà Bồng

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Tre (Tổ 1; 2; 3)
 

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Tre bao gồm Tổ 4; 7

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở

 

87

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS số 1 Hương Trà

Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Linh, xã Tây Trà Bồng

 

 

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Trà Liên;
Thôn Trà Lương;
Thôn Trà Linh.

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở

 

Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Lương, xã Tây Trà Bồng

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Trà Lương

 

 

 

 

Điểm trường lẻ TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Liên, xã Tây Trà Bồng

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Trà Liên;
Thôn Bắc Nguyên

 

 

 

 

88

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Tây

Điểm trường chính TH&THCS Thôn Vàng, xã Trà Tây

 

 

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Đam;
Thôn Xanh;
Thôn Nước Nia; Thôn Tre.

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở

 

89

Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Hương Trà

Điểm trường chính Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Trà Huynh, xã Trà Tây

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Cà Đam

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Trà Vân (bao gồm tổ 1,2,3,4,5);
Thôn Trà Huynh (bao gồm tổ 1,2,4)

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối

 

Điểm trường lẻ Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Cà Đam, xã Trà Tây

Xã Tây Trà Bồng

Gồm:
Thôn Cà Đam

Xã Tây Trà Bồng

Gồm: Thôn Cà Đam (Không bao gồm tổ 2,3)

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối

 

90

Trường THPT Trà Bồng

Điểm trường chính THPT- Thôn Đông - Xã Trà Bồng

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn 6;
Thôn 3;
Thôn Tây.

Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá,

 

91

Trường THPT Tây Trà

Điểm trường chính THPT- Thôn Trà Nga, xã Tây Trà

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Tây Trà

Gồm:
 Thôn Trà Kem

Qua núi cao; qua giao thông đi lại khó khăn

 

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn 6;
Thôn 3;
Thôn Tây.

Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất đá

 

92

Trường THCS và THPT Phó Mục Gia

Điểm trường chính THCS Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng

Xã Đông Trà Bồng

Gồm:
Thôn 2
 
 

 

 

 

 

Xã Trà Bồng

Gồm:
Thôn Cà Tinh;
Thôn Trung;
Thôn Đông;
Thôn Bắc;
Thôn Sơn Thành;
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 5;
Thôn 6.

 

 

 

 

Xã Cà Đam

Gồm:
Thôn Quế;
Thôn Tang;
Thôn Niên;
Thôn Tây;
Thôn Trà Ngon;
Thôn Trà Ót;
Thôn Trường Biện;
Thôn Trường Giang.
 

 

 

 

 

Điểm trường chính THPT Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

93

Trường THCS An Vĩnh

Điểm trường chính THCS-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn

 

 

Đặc khu Lý Sơn

Gồm:
Thôn Bắc An Bình

Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô

 

94

Trường THCS An Hải

Điểm trường chính THCS-Thôn Tây An Hải, Đặc khu Lý Sơn

 

 

Đặc khu Lý Sơn

Gồm:
Thôn Bắc An Bình

Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô

 

95

Trường THPT Lý Sơn

Điểm trường chính THPT-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Đặc khu Lý Sơn

Gồm:
Thôn Bắc An Bình

Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô

 

96

Trường THPT Số 2 Nghĩa Hành

Điểm trường chính THPT -Xã Thiện Tín

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

97

Trường THPT Bình Sơn

Điểm trường chính THPT -Tổ dân phố 6, Xã Bình Sơn

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

98

Trường THPT Trần Kỳ Phong

Điểm trường chính THPT- Thôn Châu Tử - Xã Bình Sơn

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

99

Trường THPT Lê Quý Đôn

Điểm trường chính THPT- Thôn 1 - Xã Bình Sơn

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

100

Trung Tâm GDNN- GDTX khu vực Bình Sơn

Cơ sở dạy chương trình THPT. Địa chỉ: Thôn Long Vĩnh, xã Bình Sơn

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

101

Trường THPT Ba Gia

Điểm trường chính THPT -Thôn Minh Mỹ, Xã Ba Gia

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

102

Trường THPT Chuyên Lê Khiết

Điểm trường chính Trường THPT Chuyên Lê Khiết, số 112 Chu Văn An Phường Nghĩa Lộ

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

103

Trường Tiểu học Kim Đồng

Điểm trường lẻ Thôn Đăk Tông, Xã Ngọk Tụ

Xã Ngọk Tụ

 Gồm:
Thôn Đăk Tăng

 

 

 

 

104

Trường PTDT BT THCS Đính Núp

Thôn Đăk Dé, Xã Ngọk Tụ

Xã Ngọk Tụ

Gồm:
Thôn Đăk Kon

Xã Ngọk Tụ

Gồm:
Thôn Đăk Manh I;
Thôn Đăk Pung

 Dốc cao, đồi núi, sông suối.

 

105

Trường Trung học cơ sở Kpă KLơng

Thôn Đăk No, Xã Ngọk Tụ

Xã Ngọk Tụ

Gồm:
Thôn Đăk Tăng

 

 

 

106

Trường TH Bế Văn Đàn

Điểm trường TH Bế Văn Đàn -
Thôn Kon Hnong Yốp, Xã Đắk Mar

Xã Đăk Mar

Gồm:
Thôn Đăk Kang Yôp T13);
Thôn Kang Tu Ria Pêng.

 

 

 

 

107

Trường Trung học cơ sở Hùng Vương

Điểm trường THCS
Thôn Tân Lập A, Xã Đắk Mar

Xã Đăk Mar

Gồm:
Thôn Kon Proh Tu Ria;
Thôn Tu Ria Pêng;
Thôn Đăk Kang Yôp; Thôn Kon Hnong Pêng

 

 

 

 

108

Trường TH-THCS Trần Hưng Đạo

Điểm trường chính Tiểu học- Làng Lút, Xã Ya Ly

 

 

Xã Ya Ly

Gồm: Làng Trấp

Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở

 

Điểm trường chính THCS- Làng Lút, Xã Ya Ly

 

 

Xã Ya Ly

Gồm: Làng Trấp

Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở

109

Trường TH- THCS xã Ya Ly

Điểm trường lẻ Tiểu học- Làng Chứ, Xã Ya Ly

Xã Ya Ly

Gồm: Làng Chờ

 

 

 

110

Trường PTDTBT TH - THCS Đăk Sao 2

Điểm trường chính
Tiểu học Thôn Hà Lăng, Xã Đăk Sao

Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Kon Sang;
Thôn Mô Bành 1;
Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Lê Văng;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham.

 

 

 

 

Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Riếp I, Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Lê Văng;
Thôn Ba Ham;
Thôn Long Tum.

 

 

 

Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Rê I, Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Đăk Rê 2

 

 

 

Điểm trường chính THCS
Thôn Hà Lăng, Xã Đăk Sao

 

Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham;
Thôn Kon Sang;
Thôn Mô Bành 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Lê Văng

 Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

111

Trường PTDTBT TH -THCS Đăk Sao 1

Điểm trường chính tiểu học - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao

Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Năng Lớn 1;
Thôn Năng Lớn 2;
Thôn Năng Lớn 3;
Thôn Năng Nhỏ 1;
Thôn Năng Nhỏ 2;
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Gíá.

Xã Đăk Sao

 Gồm:
Thôn Kạch Nhỏ

 Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

 

Điểm trường lẻ tiểu học- Thôn Kạch Nhỏ, Xã Đăk Sao

 

 

Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Năng Lớn 1; Thôn Năng Lớn 2; Thôn Năng Nhỏ 1; Thôn Năng Nhỏ 2.

 qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

Điểm trường chính THCS - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao

Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Giá.

Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Năng Nhỏ 1; Thôn Năng Nhỏ 2; Thôn Năng Lớn 1; Thôn Năng Lớn 2; Thôn Năng Lớn 3.

Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

112

Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Hùng Vương

Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Đal, Xã Ia Đal

Xã Ia Đal

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 5;
Thôn 6;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn Ia Đer;
Thôn Chư Hem.

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học
 thôn 2, Xã Ia Đal

Xã Ia Đal

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học
 thôn 7, Xã Ia Đal

Xã Ia Đal

Gồm:
Thôn 7;
Thôn Ia Đer

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học
 thôn 8, Xã Ia Đal

Xã Ia Đal

 Gôm: Thôn 8

 

 

 

Điểm trường chính THCS
thôn Ia Đal, Xã Ia Đal

Xã Ia Đal

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 5;
Thôn 6;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn Ia Đer;
Thôn Chư Hem.

 

 

 

113

Trường Tiểu học Kim Đồng

 Điểm trường chính
 Thôn Đăk Pơ Kong, Xã Kon Braih

Xã Kon Braih

Gồm: Thôn Tam Sơn

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Thôn Kon Rơ Pen, Xã Kon Braih

Gồm: Thôn Tam Sơn

 

 

 

114

Trường THCS Đăk Tờ Re

Điểm trường
 chính Thôn
Kon Săm Lũ,
xã Kon Braih

Xã Kon Braih

Thôn Tam Sơn

Xã Kon Braih

 Thôn Kon Rơ Pen

Đường khó đi, qua suối, sạt lỡ

 

115

Trường Trung học cơ sở Đăk Ruồng

Điểm trường chính Thôn 8, xã Kon Braih

Xã Kon Braih,

Thôn 14

Xã Kon Braih

Gồm:
 Thôn 10;
 Thôn 11

Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ

 

Điểm trường lẻ Thôn 9, xã Kon Braih

Xã Kon Braih,

Thôn 14

Xã Kon Braih

Gồm:
 Thôn 10 (Kon SKôi).
 Thôn 11 (Kon Ktuh; Kon BDeh)

Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ

 

116

Trường THCS Tân Lập

Điểm trường chính
 Thôn Nam Hà, Xã Kon Braih

 

 

Xã Kon Braih

Gồm: Thôn 5

Đường đi khó khăn qua cầu treo

 

117

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

Điểm trường chính thôn 9

Xã Kon Braih

Thôn 14

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Kon Tuh

Xã Kon Braih

Thôn 14

 

 

 

 

118

Trường Tiểu học Tân Lập

Điểm trường Thôn 4 (Kon Bưu)

 

 

Xã Kon Braih

Thôn 5

Đi qua sông

 

Điểm trường Thôn 5 (Kon Băp Ju)

 

 

Xã Kon Braih

Thôn 4

Đi qua sông

 

Điểm trường chính thôn Nam Hà

Xã Kon Braih

Thôn 6

 

 

 

 

119

Trường THPT Phan Đình Phùng

Điểm trường chính

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành

Xã Kon Braih

Gồm:
Thôn 5;
Thôn 10;
Thôn 11;
Thôn Đăk Jri;
Thôn 14;
Thôn Tam Sơn.

Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo

 

120

Trung tâm GDNN-GDTX Kon Rẫy

Thôn 9, Xã Kon Braih

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành

Xã Kon Braih

Gồm:
Thôn 5;
Thôn 10;
Thôn 11;
Thôn Đăk Jri;
Thôn 14;
Thôn Tam Sơn.

Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo

 

121

Trường Tiểu học xã Rờ Kơi

Điểm trường chính- Làng
 Rờ Kơi, Xã Rờ Kơ

Xã Rờ Kơ

 Gồm:
Thôn Đăk Tang

 

 

 

 

122

Trường THCS xã Rờ Kơi

Điểm trường chính - Làng
 Rờ Kơi, Xã Rờ Kơ

Xã Rờ Kơ

Gồm:
Thôn Đăk Tang

 

 

 

 

123

Trường PTDTBT TH Lý Thường Kiệt

Điểm trường chính-
Làng Kênh, Xã Mô Rai

Xã Mô Rai

Gồm :
Làng Le;
Làng Xộp;
Làng Grập;
Làng Rẽ;
Thôn Ia Xoăn.

 

 

 

 

124

Trường THCS Nguyễn Huệ

Điểm trường chính - Làng
Kênh, Xã Mô Rai

Xã Mô Rai

Gồm:
Làng Rẽ,
Làng Le,
Thôn Ia Xoăn

 

 

 

 

125

Trường TH- THCS Võ Nguyên Giáp
 

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai

Xã Mô Rai

Gồm:
Thôn Ia Ho;
Thôn Ia Xoăn.

 

 

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai

Xã Mô Rai

Gồm:
Thôn Ia Ho;
Thôn Ia Xoăn.

 

 

 

126

Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An

Điểm trường chính tiểu học
Thôn Đăk PRông, Xã Đăk Tờ Kan

Xã Đăk Tờ Kan

Gồm:
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Tê Xô Ngoài.

 

 

 

 

Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Tê Xô Ngoài, Xã Đăk Tờ Kan

 Gồm:
Thôn Tê Xô Trong

 

 

 

 Điểm trường chính THCS thôn KonHNông, xã Đăk Tờ Kan

Gồm:
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Tê Xô Ngoài.

 

 

 

127

Trường Tiểu học & THCS Trương Định

Điểm trường chính tiểu học
 Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk Tờ Kan

Xã Đăk Tờ Kan

Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2.

Xã Đăk Tờ Kan

Gồm:
Thôn La Giông;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Đăk PLò;
Thôn Mô Pành.

 Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk Tờ Kan

 

 

Xã Đăk Tờ Kan

Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn La Giông;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Đăk PLò;
Thôn Mô Pành.

 Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

128

Trường PTDTBT TH-THCS xã Tu Mơ Rông

Điểm trường chính Tiểu học-Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Đăk Chum II;
Thôn Long Leo;
Thôn Đăk Ka;
Thôn Đăk Neang;
Thôn Văn Sang.

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đăk Chum I

 Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

 

Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Ka, Xã Tu Mơ Rông

 

 

Gồm:
Thôn Đăk Neang

 Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

Điểm trường chính THCS - Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Đăk Neang

Gồm:
Thôn Đăk Chum II;
Thôn Long Leo;
Thôn Đắk Ka;
Thôn Văn Sang;
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đắk Chum I.

 Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

129

Trường Tiểu học Kim Đồng

Điểm trường chính thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Kon Pia;
Thôn Đăk Siêng;
Thôn Ngọc Leang;
Thôn Đăk Hà;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thôn Đăk Pơ Trang;
Thôn Tu Mơ Rông.

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Kon Tun (Trước là thôn Tu Mơ Rông);

 Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm

 

Điểm trường lẻ - Thôn Ty Tu, Xã Tu Mơ Rông

 

 

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thông Đăk Pơ Trang.

 Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm

130

Trường PT DTBT THCS KPă KLơng
 

Điểm trường chính thôn Mô Pả, Xã Tu Mơ Rông

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Kon Pia;
Thôn Ngọc Leang;
Thôn Tu Mơ Rông;
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đăk Ka;
Thôn Văng Sang;
Thôn Đăk Neang;
Thôn Long Leo;
Thôn Đăk Chum I;
Thôn Đăk Chum II.

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Kon Tun (trước là thôn Tu Mơ Rông);
Thôn Đăk Siêng;
Thôn Đăk Hà;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thông Đăk Pơ Trang.

 Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm
- Đi qua vùng có sạt lở

 

Xã Đăk Sao

Gồm:
Thôn Mô Bành 1; Thôn Mô Bành 2; Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Đăk Riếp 2;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham;
Thôn Lê Văng;
Thôn Kon Chai;
Thôn Hà Lăng;
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Kon Sang;
Thôn Kạch Nhỏ;
Thôn Kạch Lớn 1;
Thôn Kạch Lớn 2;
Thôn Năng Nhỏ 1;
Thôn Năng Nhỏ 2;
Thôn Năng Lớn 1;
Thôn Năng Lớn 2;
Thôn Năng Lớn 3;
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Giá.

 

 

 

 

Xã Đăk Tờ Kan

Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn Đăk Plò;
Thôn Măng Lỡ;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Ngọc Năng 2;
Thôn La Giông;
Thôn Mô Bành;
Thôn Đăk Nông;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Kon Hnông;
Thôn Đăk Prông;
Thôn Đăk Hnăng;
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Tê Xô Ngoài.

 

 

 

 

Xã Măng Ri

Gồm: Thôn Lộc Bông; Thôn Mô Za; Thôn Măng Rương 1; Thôn Măng Rương 2; Thôn Tu Bung; Thôn Đăk Xia; Thôn Đăk Prế; Thôn Kô Xia 2; Thôn Đăk Kinh I; Thôn Ba Tu 1; Thôn Ba Tu 2; Thôn Ba Tu 3; Thôn Long Láy 1; Thôn Long Láy 2; Thôn Ngọc Đo;Thôn Tam Rin;Thôn Tu Thó; Thôn Đăk Viên; Thôn Đăk Song; Thôn Tân Ba; Thôn Đăk Văn 1; Thôn Đăk Văn 2; Thôn Ba Khen; Thôn Long Tro; Thôn Đăk Văn Linh;Thôn Chum Tam; Thôn Ngọc La;Thôn Long Hy; Thôn Pu Tá; Thôn Long Láy; Thôn Đăk Dơn.

 

 

 

 

131

Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông

Xã Tu Mơ Rông

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Tu Mơ Rông

Gồm:
Thôn Đăk Hà;
Thôn Đăk Pơ Trang;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thôn Kon Pia.

Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm, sạt lở.

 

132

Trung tâm GDNN-GDTX Tu Mơ Rông

Trung tâm GDNN-GDTX Thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.

Xã Tu Mơ Rông

 Gồm :
Thôn Kon Pia,
Thôn Ngọc Leang,
Thôn Đăk Hà,
Thôn Ty Tu,
Thôn Đăk Pơ Trang,
Thôn Đăk Siêng,
Thôn Kon Ling.

Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm

 

133

Trường PT DTBT- THCS xã Đăk Long

Điểm trường chính THCS Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long

Xã Đăk Long

Gồm:
Thôn Long Yên;
Thôn Đăk Ôn;
Thôn Đăk Ăk;
Thôn Đăk Xây;
Thôn Măng Tách.

Xã Đăk Long

Gồm:
Thôn Vai Trang;
Thôn Pêng Blong;
Thôn Dục Lang

Qua dốc cao, qua sông suối

 

134

Trường Tiểu học xã Đăk Long

Điểm trường chính - Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long

Xã Đăk Long

Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây;
Thôn Pêng Blong;
Thôn Dục Lang

Xã Đăk Long

Gồm:
Thôn Vai Trang

Qua dốc cao, qua sông suối

Điểm trường lẻ
Thôn Pêng Blong, Xã Đăk Long

Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây

 

 

 

Điểm trường lẻ
Thôn Đăk Ak, Xã Đăk Long

 Gồm:
Thôn Long Yên;
Thôn Vai Trang

Xã Đăk Long

Gồn:
Thôn Đăk Ôn

Qua dốc cao, qua sông suối

Điểm trường lẻ
thôn Dục Lang, Xã Đăk Long

Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây

 

 

 

135

Trường Tiểu học Đăk Rve

Điểm trường lẻ thôn 3, Xã Đăk Rve
 

Xã Đăk Rve

 Gồm: Thôn 5

 

 

 

 

136

Trường Trung học cơ sở Đăk Rve

Điểm trường chính Thôn 5, xã Đăk Rve

Xã Đăk Rve

Gồm: Thôn 7

Xã Kon Braih

Gồm:
Thôn 5 (Kon Brắp Ju)

Đường đi khó khăn qua cầu treo

 

137

Trường PTDTBT-THCS Đăk Pne

Điểm trường chính
 Thôn 3, Xã Đăk Rve

Xã Đăk Rve

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 4

Xã Đăk Rve

Gồm: Thôn 2

Đường đi khó khăn qua cầu treo

 

138

Trường PTDTBT Tiểu học Đăk Pne

Điểm trường chính
 Thôn 2, Xã Đăk Rve

Xã Đăk Rve

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 4

Xã Đăk Rve

Gồm:
Thôn 2;
Thôn 3

Đường đi khó khăn qua cầu treo

 

Điểm trường lẻ Kon Túc Thôn 1, Xã Đăk Rve

 

 

Gồm: Thôn 1 (Kon Túc)

Đường đi khó khăn qua cầu treo

Điểm trường lẻ
 Kon Gộp Thôn 4, Xã Đăk Rve

 

 

Gồm: Thôn 4 (Kon Gộp)

Đường đi khó khăn qua cầu treo

139

Trường PT DTNT THCS và THPT Đăk Rve

Điểm Trường PT DTNT THCS-THPT Đường Hùng Vương, Thôn 1, xã Đăk RVe

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

140

Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Pô Kô

Điểm trường THCS
Thôn Kon Tu Pêng,
xã Đăk Tô

xã Đăk Tô

Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham;
Thôn Kon Tu Dốp 2.

xã Đăk Tô

Gồm:
Thôn Kon Tu Dốp 1;
Thôn Đăk Rao Nhỏ

 Dốc cao, đồi núi, sông suối.

 

Điểm trường Tiểu học Thôn Đăk Rao Nhỏ, xã Đăk Tô

Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham

 

 

 

141

Trường THCS Nguyễn Du

Điểm trường chính: Thôn Diên Bình 1, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi

Xã Đăk Tô

Gồm:
Thôn Đăk Kang Peng

Xã Đăk Tô

Gồm:
Thôn Đăk Kang Peng

Đường đến trường phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất.

 

142

Trường THCS 24 Tháng 4

Điểm trường chính: Thôn Tân Cảnh 2, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi

Xã Đăk Tô

Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I

Xã Đăk Tô

Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I

Địa hình
cách trở,
giao thông
đi lại khó
khăn

 

143

 Trường PTDTNT THPT Ia Tơi

Thôn 1, xã Ia Tơi

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

144

Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Tô

 Thôn Đăk Tô 9, xã Đăk Tô

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.

Xã Đăk Tô

Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham;
Thôn Đăk Rao Nhỏ;
Thôn Kon Tu Peng;
Thôn Kon Tu Dốp 1;
Thôn Kon Tu Dốp 2.

 Dốc cao, đồi núi, sông suối.

 

Xã Kon Đào

Gồm:
Thôn Măng Rương,
Thôn Đăk Xanh,
Thôn Tê Rông,
Thôn Tê Pên 1,
Thôn Đăk Sing;
Thôn Đăk Rò;
Thôn Đăk Mông;
Thôn Tê Pheo;
Thôn Tê Pên 2;
Thôn Đăk Rô Gia;
Thôn Đăk ĐRing;
Thôn Kon Đào.

 Dốc cao, đồi núi, sông suối.

 

Xã Ngọk Tụ


Gồm:
Thôn Kon Pring;
Thôn Đăk Chờ;
Thôn Đăk Nu;
Thôn Đăk Tăng;
Thôn Đăk Manh I;
Thôn Đăk Manh II;
Thôn Đăk Pung;
Thôn Đăk Dé;
Thôn Đăk Kon.

 Dốc cao, đồi núi, sông suối.

 

145

Trường PT DTNT THPT Đăk Tô

355 Hùng Vương, xã Đăk Tô

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

146

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

131 - Nguyễn Văn Cừ - Thôn Đăk Tô 5 - Xã Đăk Tô

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

147

Trường TH-THCS Nguyễn Sinh Sắc

Điểm trường chính TH-THCS thôn 1 xã Ia Tơi

Xã Ia Tơi

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn 9;
Thôn Ia Muung;
Thôn Ia Dơr

 

 

 

 

148

Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành

Điểm trường chính THCS
 thôn 1, Xã Ia Tơi

Xã Ia Tơi

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn 9;
Thôn Ia Dơr

 

 

 

 

Điểm trường chính Tiểu học thôn 7, Xã Ia Tơi

Xã Ia Tơi

Gồm:
Thôn 1;
Thôn 7;
Thôn 8

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học
 thôn 9, Xã Ia Tơi

 

 

Xã Ia Tơi

Gồm: Thôn Ia Dơr

Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

Điểm trường lẻ Tiểu học
 thôn Ia Dơr, Xã Ia Tơi

 

 

Xã Ia Tơi

Gồm: Thôn Ia Dơr

Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

149

Trường TH-THCS Nguyễn Du

Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi

Xã Ia Tơi

Gồm:
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn Ia Muung

 

 

 

 

Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 3 (Nông trường 1 công ty cao su Duy Tân), Xã Ia Tơi

 

 

Xã Ia Tơi

Gồm: Thôn 3

Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

Điểm trường chính THCS thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi

Xã Ia Tơi

Gồm:
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn Ia Muung.

 

 

 

 

150

Trường Tiểu học- Trung học cơ sở
 Đăk Nhoong

Điểm trường
chính TH
Thôn Đăk
Nhoong, Xã
Đăk Plô


Đăk Plô

Gồm:
 Thôn Đăk Nớ;
 Nhóm Đăk BRỏi thuộc Thôn Đăk Nhoong.


Đăk Plô

Gồm:
Thôn Đăk Ung;
Thôn Đăk Ga.

Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá

 

Điểm trường
chính THCS
Thôn Đăk
Nhoong, Xã
Đăk Plô

Gồm:
Thôn Roóc Nầm;
Nhóm Đăk Brỏi thuộc Thôn Đăk Nhoong.
Thôn Đăk Nớ

Gồm:
Thôn Đăk Ung;
Thôn Đăk Ga.
Thôn Roóc Mẹt

Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá

151



Trường Tiểu học -Trung học cơ sở
 Đăk Plô

Điểm trường chính
 Thôn Đăk Book, Xã Đăk Plô

 

 


Đăk Plô

Gồm:
Thôn Đăk Book

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

Điểm trường chính THCS Thôn Pêng Lang, Xã Đăk Plô

 

 

Gồm:
Thôn Đăk Book

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

152

Trường Tiểu học-Trung học cơ sở Đăk Man

Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Lốc, Xã Đăk Plô

 

 

Xã Đăk Plô

Gồm:
Thôn Đông Lốc;
Thôn Đông Nay (Thôn Đông Nây).

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Nay, Xã Đăk Plô

 

 

Gồm:
Thôn Đông Nay (Thôn Đông Nây).

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Măng Khên, Xã Đăk Plô

Xã Đăk Plô

Gồm:
Thôn Đông Lốc;
Thôn Đông Nay.

Gồm:
Thôn Măng Khên (Thôn Măng Khênh).

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

Điểm trường THCS - Thôn Măng Khênh, Xã Đăk Plô

 

Gồm:
Thôn Đông Lốc

Gồm:
Thôn Đông Nay.

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

153

Trường Tiểu học Lê Văn Tám
 

Điểm trường chính - Làng Lung Leng, Xã Sa Bình

 

 

Xã Sa Bình

Gồm:
Thôn Bình Loong

Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở.

 

154

Trường TH&THCS xã Sa Bình

Điểm trường chính Tiểu học, thôn Bình Đông - xã Sa Bình

Xã Sa Bình

 

Xã Sa Bình

Gồm:
Thôn Khúc Na

Giao thông đi lại khó khăn, đường dốc, qua cầu tràng

 

Điểm trường chính THCS, thôn Bình Đông - xã Sa Bình

Gồm:
Thôn Lung Leng

Gồm:
Thôn Bình Loong
Thôn Kà Bầy.
Thôn Khúc Na;
Thôn Lung Leng

Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở, qua cầu tràng

 

155

Trường THCS
 Phan Đình Phùng

Điểm trường chính-Thôn
 Đak Wớt, Xã Sa Bình

Xã Sa Bình

Gồm:
Thôn K' Bay;
Thôn Đăk Wớt Yốp.

 

 

 

 

Xã Sa Bình

Gồm:
Thôn Đăk Tân

 

 

 

156

Trường tiểu học thị trấn Măng Đen

Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen

Xã Măng Đen

Gồm:
Thôn Kon Chốt;
Thôn Kon Xúh;
Thôn Kon Brayh;
Thôn Kon Vơng Kia
 
 

Xã Măng Đen

Gồm:
Thôn Kon Leang

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

157

Trường THCS thị trấn Măng Đen

Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen

Xã Măng Đen

Gồm:
Thôn Kon Chốt;
Thôn Kon Xúh;
Thôn Kon Brayh;
Thôn Kon Vơng Kia
 
 

Xã Măng Đen

Gồm:
Làng Kon Leang 1- Thôn Kon Leang

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

158

Trường PTDTBT Tiểu học Măng Cành

Điểm trường chính, thôn Kon Chênh, Xã Măng Đen

Xã Măng Đen

Gòm:
Thôn Kon Du,
Thôn Măng Pành,;
Thôn Măng Cành,
Thôn Đắk Ne,
Thôn Kon Kum,
Thôn Kon Tu Ma,
Thôn Kon Tu Răng.

Xã Măng Đen

Gồm:
Thôn Kon Chênh, Kon Năng.

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

159

Trường THCS Măng Cành

Điểm trường thôn Kon Chênh, xã Măng Đen

Xã Măng Đen

Gòm:
Thôn Kon Du,
Thôn Măng Pành; Thôn Măng Cành;
Thôn Đắk Ne;
Thôn Kon Kum;
Thôn Kon Tu Ma,
Thôn Kon Tu Răng.
 

Xã Măng Đen

Gồm:
 Kon Chênh; Kon Năng.

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

160

Trường TH- THCS Đắk Tăng

Điểm trường chính Tiểu học, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen

Xã Măng Đen


Gồm:
Thôn Vi Ring;
Thôn Đắk Tăng;
Thôn Vi Rơ Ngheo;
Thôn Đắk Pồ Rồ (Thôn Đăk Pờ Rồ);
Thôn Rô Xia.

Xã Măng Đen

Gồm:
Thôn Vi Xây

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

Điểm trường chính THCS, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen


 Gồm:
Thôn Vi Ring;
Thôn Đắk Tăng;
Thôn Vi Rơ Ngheo;
Thôn Đắk Pồ Rồ;
Thôn Rô Xia.

Gồm:
Thôn Vi Xây

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

161

Trung tâm GDNN-GDTX Kon Plông

Xã Măng Đen

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

162

Trường PTDTBT Tiểu học Kon Plông

Điểm trường chính thôn Đăk Lom, xã Kon Plông

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Đăk Xô;
Thôn Kon Klung;
Thôn Kon Plông;
Thôn Vi Glơng;
Thôn Tu Cần;
Thôn Vi Chong;
Thôn Kon Plinh;

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Vi ChRing;
Thôn Đăk Lom

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

163

Trường PTDTBT THCS Kon Plông

Điểm trường chính, thôn Vi ChRing, Xã Kon Plông

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Đăk Xô;
Thôn Kon Klung;
Thôn Kon Plông;
Thôn Vi Glơng;
Thôn Kon Plinh

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Tu cần;
Thôn Vi Chong

Đường đèo khó khăn, sạt lở

 

164

Trường PTDTBT Tiểu học Ngọk Tem

Điểm trường thôn Điek Lò, xã Kon Plông

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Măng Krí;
Thôn Điek Nót A;
Thôn Điek Kua;

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Điek Lò; Thôn Điek Tem;
Thôn Điek Chè

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

Điểm trường thôn Điek Pét, xã Kon Plông

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Điek Tà Âu

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Kip Plinh; Thôn Điek Pét; Thôn Măng Nách

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

165

Trường PTDTBT THCS Ngọk Tem

Điểm trường chính, thôn Điek Nót A, Xã Kon Plông

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Măng Krí;
Thôn Điek Chè;
Thôn Điek Lò;
Thôn Điek Tem;
Thôn Điek Tà Âu;
Thôn Điek Pét;
Thôn Kíp Plinh;
Thôn Măng Nách.

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Điek Not A, Thôn Điek Kua

Đường đèo khó khăn, sạt lở

 

166

Trường Tiểu học Pờ Ê

Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Vi KLâng 1;
Thôn Vi KLâng 2;
Thôn Vi Pờ Ê;
Thôn Vi K Oa;
Thôn Vi Ô Lắk.

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Vi K Tàu

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

167

Trường THCS Pờ Ê

Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Vi K Lâng 1;
Thôn Vi K Lâng 2;
Thôn Vi Pờ Ê;
Thôn Vi K Oa;
Thôn Vi Ô Lắk.

Xã Kon Plông

Gồm:
Thôn Vi K Tàu

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá

 

168

Trường PT DTNT THPT Măng Đen

Điểm trường chính 88
Võ Nguyên Giáp Xã Măng Đen

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

169

Trường TH-THCS Sa Loong

Điểm trường
chính tiểu
học: thôn
Giang Lố 1,
xã Sa Loong

Xã Sa Loong

Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình

Xã Sa Loong

Gồm:
Thôn Đăk Vang

Giao thông
đi lại khó
khăn

 

Điểm trường
lẻ tiểu học:
thôn Cao
Sơn, xã Sa
Loong

Xã Sa Loong

Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình

Xã Sa Loong

Gồm:
Thôn Đăk Vang

Giao thông
đi lại khó
khăn

 

Điểm trường
chính THCS:
thôn Giang
Lố 1, xã Sa
Loong

Xã Sa Loong

Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình

Xã Sa Loong

Gồm:
Thôn Đăk Vang

Giao thông
đi lại khó
khăn

 

170

Trường TH-THCS Lý Tự Trọng

Điểm trường
chính tiểu học: thôn 3, xã Sa Loong

Xã Sa Loong

Thôn Hào Phú.
Thôn Tân Bình

 

 

 

 

Điểm trường
chính THCS: thôn 1, xã Sa Loong

Xã Sa Loong

Thôn Hào Phú.
Thôn Tân Bình

 

 

 

 

171

Trường Tiểu học Đăk Tơ Lung

Điểm trường chính,
Thôn Kon Mong Tu, Xã Đăk Kôi

Xã Đăk Kôi

Gồm:
Thôn 1 (Kon Lỗ)

Xã Đăk Kôi

Gồm:
Thôn 2(Kon Long);
Thôn 3(Kon Bi);
Thôn 5(Kon Vi Vàng)

Đường đi khó khăn qua sông, suối

 

Điểm trường lẻ
Thôn Kon Lỗ, Xã Đăk Kôi

 

 

Gồm:
Thôn 2 (Kon Long)

Đường đi khó khăn qua sông, suối

Điểm trường lẻ
Thôn Kon Keng, Xã Đăk Kôi

 

 

Gồm:
Thôn 7 (Kon Lung)

Đường đi khó khăn qua sông, suối

172

Trường Tiểu học Đăk Kôi

Điểm trường chính Thôn Kon RGỗh, Xã Đăk Kôi

Xã Đăk Kôi

Gồm:
Thôn Kon Đó;
Thôn Ngọc Răng-Nhân Liếu;
Thôn Tu Krối;
Thôn Trăng Nó-Kon Blo;
Thôn Tea Reang;
Thôn Tu Rơ Băng.

 

 

 

 

173

Trường PTDTBT-THCS Đăk Kôi

Điểm trường chính
 Thôn Kon RLong, Xã Đăk Kôi

Xã Đăk Kôi

Gồm:
Thôn Kon Đó

Xã Đăk Kôi

Gồm:
Thôn Ngọc Răng-Nhân Liếu;
Thôn Tu Krối;
Thôn Tea Reang;
Thôn Tu Rơ Băng;
Thôn Trăng Nó- Kon BLo

Đường đi khó khăn qua sông, suối

 

174

Trường PTDTBT THCS Đăk Tơ Lung

Điểm trường Chính Thôn Kon Rã, xã Đăk Kôi

Xã Đăk Kôi

Gồm:
Thôn 1 (Kon Lỗ)

Xã Đăk Kôi

Gồm:
Thôn 2 (Kon Long);
Thôn 3 (Kon Bi);
Thôn 5 (Kon Vi Vàng);
Thôn 7 (Kon Lung)

Đường đi khó khăn qua sông, suối

 

175

Trường PTDT BT TH-THCS Tê Xăng


 

Điểm trường chính
 Tiểu học
Thôn Đăk Song, Xã Măng Ri

Xã Măng Ri

 

Gồm:
Thôn Tu Thó,
Thôn Đăk Viên

 

 

 

 

Điểm trường chính THCS
Thôn Đăk Song, Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Tu Thó,
Thôn Đăk Viên

 

 

 

176

Trường PTDTBT TH -THCS Văn Xuôi

Điểm trường chính tiểu học - thôn Ba Khen, xã Măng Ri

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Đăk Văn 1;
Thôn Đăk Văn Linh;
Thôn Long Tro;
Thôn Ba Khen;
Thôn Đăk Văn Linh

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Đăk Văn 2

Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở

 

Điểm trường chính THCS - thôn Ba Khen, xã Măng Ri

 

 

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Đăk Văn 1;
Thôn Long Tro;
Thôn Ba Khen;
Thôn Đăk Văn Linh;
Thôn Đăk Văn 2

Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở

 

177

Trường PTDTBT TH -THCS Măng Ri

Điểm trường chính tiểu học - thôn Long Hy, xã Măng Ri

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Long Hy

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Pu Tá;
Thôn Chum Tam

Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở

 

Điểm trường chính THCS - thôn Ngọc La, xã Măng Ri

 

 

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Pu Tá;
Thôn Long Hy;
Thôn Chum Tam

Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở

 

178

Trường PTDT BT TH - THCS Ngọc Lây

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tu Bung, Xã Măng Ri

Xã Măng Ri

 Gồm:
Thôn Lộc Bông

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Mô Za;
Thôn Măng Rương 2;
Thôn Đắk Prế;
Thôn Đắk Kinh 1;
Thôn Đắk Xia.

 qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

 

Điểm trường chính THCS - Thôn Kô Xia 2, Xã Măng Ri

 Gồm:
Thôn Lộc Bông

Gồm:
Thôn Mô Za;
Thôn Măng Rương 2;
Thôn Đăk Prế.

 qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

179

Trường PTDTBT TH-THCS xã Ngọc Yêu

Điểm trường chính Tiểu học Thôn Ba Tu 2, Xã Măng Ri

 

 

Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Ba Tu 3;
Thôn Tam Rin;
Thôn Ba Tu 1;
Thôn Long Láy 2.

 qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

 

Điểm trường chính THCS
Thôn Ba Tu 2, Xã Măng Ri

 

 

Gồm:
Thôn Ba Tu 3;
Thôn Tam Rin;
Thôn Ba Tu 1;
Thôn Long Láy 2.

 qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm

180

Trường Tiểu học xã Ngọk Réo

Điểm trường chính
Thôn Kon Rôn, Xã Ngọk Réo

Xã Ngọk Réo

Gồm:
Thôn Đăk Têng

 

 

 

 

181

Trường THCS xã Ngọk Réo

Điểm trường chính Thôn Kon Bơ Băn, xã Ngọk Réo

 

 

Xã Ngọk Réo

Gồm:
Thôn Đăk Têng
Thôn Thôn Kon Krơk
Thôn Kon Hơ drế

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối đập tràn, đường dốc núi cao

 

182

Trường Tiểu
học và Trung học
cơ sở Nguyễn
Trãi.

Điểm trường chính Trung học cơ sở:
Thôn Kon Stiu II, xã
Ngọk Réo

Xã Ngọk Réo

Gồm: Thôn Kon Brông

Xã Ngọk Réo

Gồm: Thôn Kon Gu II

Qua vùng sạt lở
đất, đá; núi cao

 

183








Trường TH và THCS Lý Tự Trọng

Điểm trường Tiểu học Thôn Kon Năng Treang, Xã Đăk Ui








Xã Đăk Ui

Gồm:
 Thôn Wang Hra








Xã Đăk Ui

Gồm:
Thôn Mnhuô Mriang;
Thôn Kon Tu

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

Điểm trường chính
Tiểu học Thôn 8 Xã Đăk Ui

Gồm:
 Thôn Wang Hra

 

 

Điểm trường Tiểu học Mnhuô Mriang Xã Đăk Ui

 

Gồm:
Thôn Kon Tu

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

Điểm trường THCS Thôn Đăk Kơ Đêm, Xã Đăk Ui

Gồm:
 Thôn Wang Hra

Gồm:
Thôn Kon Pông;
Thôn Kon Tu

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

184

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

Điểm trường chính
 Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào

Xã Kon Đào

Gồm:
Thôn Đăk Đring (Thôn Đăk Dring)

 

 

 

 

185

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Lợi

Điểm chính THCS Thôn Tê Rông, Xã Kon Đào

 

 

Xã Kon Đào

Gồm:
Thôn Đăk Sing;
Thôn Tê Pên 2;
Thôn Măng Rương;
Thôn Đăk Xanh;
Thôn Tê Rông

 Dốc cao, đồi núi, sông suối.

 

186

Trường Trung học cơ sở Đặng Thùy Trâm

Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào

 

 

Xã Kon Đào

Gồm:
Thôn Đăk Đring

 Dốc cao, đồi núi, sông suối.

187

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

Điểm trường chính
Thôn Đăk Xanh, Xã Đăk Pék

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Poi;
Thôn Đăk Tung;
Thôn Chung Năng.

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Long Nang

Qua sông, suối

 

188

Trường THCS Chu Văn An

Điểm trường chính: Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Tung; Thôn Chung Năng;
Thôn Đăk Đoát; Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Ven;
Thôn Dên PRông

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Poi, Thôn Long Nang;
Thôn Đăk Nớ;
Thôn Đăk Rang;
Thôn Pêng Siêl;
Thôn Măng Rao

Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối

 

189

Trường Tiểu học Kim Đồng

Điểm chính TH Kim Đồng, Thôn 14A, Xã Đăk Pék

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Nớ;
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Pêng Sal Pêng

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Ven;
Măng Rao

Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối

 

190

Trường THCS xã Đăk Pék

Điểm chính THCS xã Đăk Pék, thôn Đông Thượng, xã Đăk Pék

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Ven;
Thôn Dên PRông;
Thôn Đăk Tung;
Thôn Chung Năng

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Rang;
Thôn Pêng Siel;
Thôn Măng Rao;
Thôn Đăk Nớ;
Đăk Poi;
Thôn Long Nang

Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối

 

191

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

Điểm trường chính tại thôn Pêng Sal Pêng, Xã Đăk Pék

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Dên PRông

Xã Đăk Pék

Gồm: Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Đoát; Thôn Dên PRông

Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối

 

192

Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Lý Tự Trọng

Điểm trường chính Tiểu học Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Poi;
Thôn Chung Năng.

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Chung Năng

Qua sông suối

 

Điểm trường chính THCS Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Chung Năng

 

 

 

193

Trường PT DTNT THPT Đăk Glei

Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Nớ

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

194

Trường THPT Trần Phú

Thôn Đăk Xanh, xã Đăk Pék

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Nớ

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

195

Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Glei

 Thôn Đông Thượng Xã Đăk Pék

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.

Xã Đăk Pék

Gồm:
Thôn Đăk Nớ

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

Xã Đăk Môn

 
 Gồm:
Thôn Broong Mỹ; Thôn Broong Mẹt;
Thôn Đăk Nai;
Thôn Đăk Giấc;
Thôn Lanh Tôn; Thôn Kon Bong;
Thôn Nú Kon;
Thôn Đăk Xam;
Thôn Đăk Tum;
Thôn Ri Nầm;
Thôn Ri Mẹt;
Thôn Măng Lon;
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Túc; Thôn Đăk Gô;
Thôn Đăk Wâk;
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Bo.

Dốc cao, đồi núi, qua sông suối

 

Xã Dục Nông

Thôn Đăk Giá I
Thôn Đăk Giá II;
Thôn Đăk Sút
Thôn Đăk Blái

Dốc cao, qua sông suối

 

196

Trường Tiểu học Kim Đồng

Trung tâm
Thôn Đăk Sút, Xã Dục Nông

 

 

Xã Dục Nông

Gồm:
Thôn Gia Tun;
Thôn Đăk Sút.

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

197

Trường Tiểu học Xã Đăk Ang

Trung tâm
 Thôn Đăk Giá 1, Xã Dục Nông

Xã Dục Nông

Gồm
Thôn Long Dôn;
Thôn Đăk Blái

Gồm:
Thôn Đăk Giá II

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

198

Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền

Trung tâm
 Thôn Đăk Giá 1, Xã Dục Nông

xã Dục Nông

Gồm:
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Blái;
Thôn Nông Chả;
Thôn Long Dôn;
Thôn Gia Tun;

xã Dục Nông

Gồm:
Thôn Đăk Giá II

Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối

 

Xã Đăk Long

Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Tu;
Thôn Đắk Xây.

 

 

 

 

199

Trường TH-THCS Đắk Nông

điểm trường chính: Thôn Cà Nhảy, xã Dục Nông

 

 

xã Dục Nông

Gồm:
Thôn Lộc Nông;
Thôn Quảng Nông;
Thôn Đắk Giàng;
Thôn Tà Pók;
Thôn Chả Nội II;
Thôn Nông Nội;
Thôn Dục Nội;
Thôn Nông Nhầy II

Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối

 

Điểm trường lẻ: Thôn Nông Nội, xã Dục Nông

 

 

xã Dục Nông

Thôn Kà Nhảy (Thôn Cà Nhảy); Thôn Nông Nhầy II

Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối

 

200

Trường THPT Phan Chu Trinh

Thôn Dục Nhầy 1,
xã Dục Nông

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Dục Nông

Gồm:
Thôn Gia Tun
Thôn Đăk Sút
Thôn Đăk Giá II
Thôn Đăk Giá I
Thôn Long Dôn
Thôn Đăk Blái

Đường đèo
sạt lỡ, qua
sông suối

 

201

Trường TH-THCS Nguyễn Du

Điểm trường chính tiểu học Thôn Đăk Wâk, Xã Đăk Môn

Xã Đăk Môn

Gồm:
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Bo;
Thôn Đăk Túc;
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Gô.

Xã Đăk Môn

 

 

 

Điểm trường chính THCS
Thôn Đăk Gô, Xã Đăk Môn

 

Gồm:
Thôn Đăk Sút

Gồm:
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Túc;
Thôn Đăk Bo.

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

202

Trường Tiểu học xã Đăk Môn

Điểm trường chính xã Đăk Môn

Xã Đăk Môn

Gồm:
Thôn Đăk Nai
Thôn Đăk Tum
Thôn Ri Nầm
Thôn Ri Mẹt
Thôn Đăk Xam

 

 

 

 

203

Trường THCS xã Đăk Môn

Trường THCS xã Đăk Môn, thôn Kon Boong xã Đăk Môn

Xã Đăk Môn

Gồm:
Thôn Đăk Nai;
Thôn Lanh Tôn;
Thôn Ri Nầm;
Thôn Ri Mẹt;
Thôn Đăk Xam;
Thôn Broong Mỹ;
Thôn Đăk Giấc

 

 

 

 

204

Trường TH-THCS Nguyễn Huệ

Điểm trường chính THCS
Thôn La Lua, Xã Xốp

Xã Xốp

Gồm:
Thôn Kon Riêng;
Thôn Đăk Mi;
Thôn Đăk Bla.

 

 

 

 

205

Trường Tiểu học-Trung học cơ sở xã Xốp

Điểm trường chính
Tiểu học
Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp

Xã Xốp

Gồm:
Thôn Xốp Nghét;
Thôn Kon Liêm;
Thôn Đăk Xi Na

Xã Xốp

Gồm:
Thôn Xốp Dùi

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

Điểm trường THCS
Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp

Gồm:
Thôn Xốp Nghét.

Gồm:
Thôn Đăk Xi Na;
Thôn Kon Liêm.

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

206

Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Ring

Điểm trường chính, thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Ngoc Ring;
Thôn Đắk Da;
Thôn Đăk Lâng;
Thôn Đắk Ang;
Thôn Đắk Kla;
Thôn Đắk Chờ.

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đắk Doa;
Thôn Vác Y Nhông

Đường đèo khó khăn, sạt lở

 

207

Trường PTDTBT THCS Đăk Ring

Điểm trường chính THCS, Thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đăk Lâng;
Thôn Đắk Ang;
Thôn Đắk Kla;
Thôn Đắk Chờ.

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Ngọc Ring;
Thôn Đắk Da;
Thôn Vác Y Nhông;
Thôn Đăk Doa.

Đường đi học qua suối, qua cầu và vùng sạt lở

 

208

Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Nên

Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đăk Tiêu;
Thôn Đăk Púk;
Thôn Tu Rét;
Thôn Tu Thôn;
Thôn Xô Thák;
Thôn Xô Luông;
Thôn Đắk Lúp;
Thôn Đăk Lai

 

 

 

 

209

Trường PTDTBT THCS Đắk Nên

Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đăk Tiêu;
Thôn Đăk Púk;
Thôn Tu Rét;
Thôn Tu Thôn;
Thôn Xô Thák;
Thôn Xô Luông;
Thôn Đăk Lai

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đăk Lúp

Đường đèo khó khăn, sạt lở

 

210

Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 1

Điểm trường chính THCS, thôn Măng Bút, Xã Măng Bút

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Tu Nông;
Thôn Đắk Y Pai

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đăk Pong;
Thôn Đăk Niêng

 

 

211

Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 2

Điểm trường chính Tiểu học, Thôn Kô Chất, Xã Măng Bút

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đắk Chun;
Thôn Đắk Lanh;
Thôn Đắk Dắt.

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Kô Chắk.

Đường đèo khó khăn, sạt lở

 

Điểm trường chính THCS, Thôn Đăk Chun, Xã Măng Bút

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Kô Chắk.;
Thôn Đắk Lanh;
Thôn Đắk Dắt.

Xã Măng Bút

Gồm:
Thôn Đăk chun.

Đường đèo khó khăn, sạt lở

212

Trường PT DTBT TH-THCS xã Ngọc Linh

Điểm trường chính THCS
Thôn Kung Rang, Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan.
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa.
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang
Làng Đung

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Ngọc Súc, Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Tân Rát

 

 

 

Điểm trường lẻ tiểu học
 Thôn Kung Rang, Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan;
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đăk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đăk Sun;
Thôn Sa Múc
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa.
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang
Làng Đung

 

 

 

Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Lê Toan-Kon Tuông, Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Linh

 

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Lê Toan;
Thôn Kon Tuông

Qua sông, suối

213

Trường PTDTBT TH-THCS
Mường Hoong

Điểm trường chính tiểu học
Thôn Đăk Bể, Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa;
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.

Xã Ngọc Linh


Gồm:
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang.

Đường đèo sạt lỡ, qua sông , suối

 

Điểm trường lẻ tiểu học thôn Ngọc Nang, Xã Ngọc Linh

 

 

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Ngọc Nang;
Thôn Mô Po,

Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối

Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Xa Úa, Xã Ngọc Linh

 

 

Gồm:
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Mô Po.

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Ngọc Lâng, Xã Ngọc Linh

 

 

Gồm:
Thôn Tu Răng;
Thôn Xa Úa,

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Tu Răng, Xã Ngọc Linh

 

 

Gồm:
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Tu Răng ,

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

Điểm trường chính cấp THCS
Thôn Làng Mới, Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Linh

Gồm:
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Tu Răng;
Thôn Đăk Bối;
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan.
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.

Gồm:
Thôn Xa Úa;
Thôn Mô Po;
Thôn Ngọc Nang

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

214

Trường Trung học cơ sở xã Đăk Pxi

Điểm trường THCS
 Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi

Xã Đắk Pxi

Gồm:
Thôn Krong Đuân

Xã Đắk Pxi

Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

215

Trường TH và THCS Nguyễn Tất Thành

Điểm trường chính
 Thôn Pa Cheng, xã Đăk Pxi

xã Đăk Pxi

Gồm:
Thôn Kon Teo Đăk lấp;
Thôn Kon Đao Yốp

 

 

 

216

Trường Tiểu học xã Đắk Pxi

Điểm trường chính Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi

 

 

Xã Đắk Pxi

Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

 

Điểm trường lẻ Thôn Krong Đuân, Xã Đắk Pxi

 

 

 Gồm:
Thôn Krong Đuân

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

Điểm trường lẻ
 Thôn Kon Pao Kơ La, Xã Đắk Pxi

Xã Đắk Pxi

 Gồm:
Thôn Krong Đuân

Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang

Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối

217

Trường THCS và THPT Ngô Mây

Điểm trường chính THCS Tổ 1, Phường Đăk Cấm

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

Điểm trường chính THPT. Tổ 1, Phường Đăk Cấm

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

218

Trường THPT Kon Tum

Số 457 Trần Phú, Phường Kon Tum

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

219

Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

Số 9, đường Nguyễn Huệ, phường Kon Tum

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

220

Trường THPT Trường Chinh

Số 01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

Xã Đăk Rơ Wa


Gồm:
Thôn Kon Drei

 

 

221

Trường THCS-THPT Liên Việt Kon Tum

Điểm Trường chính THCS phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

Điểm Trường chính THPT phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

222

Trường THPT Lê Lợi

Số 50 Ngô Đức Kế, Phường Đăk Bla

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

223

Trung tâm GDTX Kon Tum

 Số 190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

224

Trường PT DTNT THPT Đăk Hà

Tổ dân phố 1, xã Đăk Hà

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

225

Trường THPT Trần Hưng Đạo

Số 269 đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

226

Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Hà
 
 

Tổ dân phố 8 - xã Đăk Hà

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

227

Trường THPT Nguyễn Trãi

Số 49 Phan Bội Châu, xã Bờ Y

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

228

Trung tâm GDNN-GDTX Ngọc Hồi

Tổ dân phố 6, xã Bờ Y

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

229

Trường THPT Nguyễn Huệ

Số 01 Trường Chinh, xã Sa Thầy

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

230

Trường PT DTNT THPT
Sa Thầy

Số 326 Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

231

Trung tâm GDNN - GDTX
 Sa Thầy

Số 118 Hai Bà Trưng, xã Sa Thầy

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

232

Trường THPT Duy Tân

 Số 07 Đinh Công Tráng, Phường Đắk Cấm

Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

233

Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

Trường chính thôn Măng Tôn

Bờ Y

Gồm:
Thôn Iệc

 

 

 

 

234

Trường Tiểu học Bế Văn Đàn

Trường chính thôn Đăk Mế

Bờ Y

Gồm:
Thôn Iệc

 

 

 

 

235

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

Trường chính thôn 4

 

 

Bờ Y

Gồm:
Thôn 5

Giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo

 

236

Trường THCS Bờ Y

Trường chính thôn Măng Tôn

Bờ Y

Gồm:
Thôn Iệc

 

 

 

 

237

Trường TH-THCS Đăk Xú

Cấp THCS. Điểm chính thôn Chiên Chiết

Bờ Y

Gồm:
Thôn Đăk Long Giao;
 Thôn Thung Nai; Thôn Phia Pháp

 

 

 

 

Cấp Tiểu học. Điểm chính thôn Chiên Chiết

Bờ Y

Gồm:
Thôn Đăk Long Giao;
Thôn Thung Nai;
Thôn Phia Pháp

 

 

 

 

238

Trường THCS Thị trấn Plei Kần

Điểm chính Tổ dân phố 6

Bờ Y

Gồm:
Thôn 4;
Thôn 5

 

 

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...