Quyết định 2654/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 2654/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2654/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 26 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 3200/QĐ- BKHCN ngày 16/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 dvề việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 364/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 08 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 16 danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam Mã thủ tục: 1.014383 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
|
02 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài Mã thủ tục: 1.014388 |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung |
|
03 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014389 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
04 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014390 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
05 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014391 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
06 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014392 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
07 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển Mã thủ tục: 1.014393 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
08 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ Mã thủ tục: 1.014394 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2654/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 26 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 3200/QĐ- BKHCN ngày 16/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 dvề việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 364/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 08 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 16 danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam Mã thủ tục: 1.014383 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
|
02 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài Mã thủ tục: 1.014388 |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung |
|
03 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014389 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
04 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014390 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
05 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014391 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
06 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.014392 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
07 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển Mã thủ tục: 1.014393 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
08 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ Mã thủ tục: 1.014394 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kèm scan hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Báo cáo kết quả thẩm định; - Tờ trình về việc chấp thận/không chấp thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng kèm Quyết định về việc chấp thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng/Văn bản không chấp thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng (nêu rõ lý do). |
16,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
½ ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt báo cáo và Tờ trình |
01 ngày |
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B7 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
25 ngày |
||
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ (trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ UBND tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến các bộ, cơ quan liên quan) |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành Văn bản xin ý kiến của các bộ, ngành có liên quan; - Kèm theo Hồ sơ đề nghị. |
01 ngày |
|
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt dự thảo |
1/4 ngày |
|||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt |
1/4 ngày |
|
|
B4 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/4 ngày |
|
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt |
1/4 ngày |
|
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
|
|
2,5 ngày |
|
|
B7 |
Phòng Khoa học và công nghệ (trong 10 ngày các bộ, cơ quan liên quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản) |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận ý kiến của Bộ, ngành có liên quan |
10 ngày |
|
|
B8 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
- Báo cáo kết quả thẩm định; - Tờ trình về việc chấp thuận/không chấp thuận thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài kèm Dự thảo Quyết định/Văn bản không chấp thuận thành lập (đồng thời sao gửi đến Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài chính; Bộ Ngoại giao và Bộ Công an trong trường hợp chấp thuận; trường hợp không chấp thuận có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị, trong đó nêu rõ lý do). |
12 ngày |
|
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt dự thảo |
01 ngày |
|||
|
B9 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt |
1/2 ngày |
|
|
B10 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
|
B11 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
B12 |
Liên thông UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
|
B13 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
35 ngày |
|||
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kèm scan hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo thẩm định kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do); - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6 |
13 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Phê duyệt báo cáo |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt (phê duyệt Giấy chứng nhận/Thông báo) |
1/2 ngày |
|
B4 |
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa |
Văn thư |
Văn bản do Sở phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông báo được ký duyệt |
1/4 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
|||
4. Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kèm scan hồ sơ hợp lệ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo thẩm định kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do); - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6. |
08 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định, ký duyệt Báo cáo |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt, ký duyệt Giấy chứng nhận/Thông báo |
1/2 ngày |
|
B4 |
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa |
Văn thư |
Văn bản do Sở phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Đính kèm kết quả Giấy chứng nhận/Thông báo được ký duyệt |
1/4 ngày |
5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kèm scan hồ sơ hợp lệ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo kết quả thẩm định, kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do). - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6 |
13 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Phê duyệt báo cáo |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt (phê duyệt Giấy chứng nhận/Thông báo) |
1/2 ngày |
|
B4 |
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa |
Văn thư |
Văn bản do Sở phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông báo được phê duyệt |
1/4 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
||
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kèm scan hồ sơ hợp lệ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo thẩm định kèm dự thảo Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do). - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6 |
8 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định, ký duyệt Báo cáo |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt, ký duyệt Giấy chứng nhận |
1/2 ngày |
|
B4 |
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa |
Văn thư |
Văn bản do Sở phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Đính kèm kết quả Giấy chứng nhận được ký duyệt |
1/4 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày |
||
7. Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kèm scan hồ sơ hợp lệ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Văn bản mời tham gia Hội đồng tư vấn - Trường hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B11 |
03 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt văn bản |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt (phê duyệt văn bản) |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Tiếp nhận đề xuất thành viên hội đồng; - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng |
13 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt văn bản |
1/2 ngày |
||
|
B5 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt văn bản |
1/2 ngày |
|
B6 |
Họp Hội đồng tư vấn |
|
Biên bản họp |
07 ngày |
|
B7 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
Dự thảo Quyết định công nhận/Văn bản từ chối kèm Biên bản họp Hội đồng |
2,5 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
½ ngày |
||
|
B8 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt văn bản |
½ ngày |
|
B9 |
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa |
Văn thư |
Văn bản do Sở phát hành |
1/2 ngày |
|
B10 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông báo được phê duyệt |
1/2 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày |
||
8. Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc;
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kèm scan hồ sơ hợp lệ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Báo cáo thẩm định; + Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện/từ chối đề nghị (nêu rõ lý do). - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6. |
8 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Phê duyệt báo cáo |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt (Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện/từ chối đề nghị) |
1/2 ngày |
|
B4 |
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa |
Văn thư |
Văn bản do Sở phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kết quả trả văn bản được phê duyệt |
1/4 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày |
||
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên và mã thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.008377 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
02 |
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác. Mã thủ tục: 1.008379 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
03 |
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Mã thủ tục: 3.000259 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
04 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001786 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
05 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001770 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
06 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001747 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
07 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001716 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
08 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001693 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
09 |
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001677 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Mã thủ tục: 1.011818 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
|
11 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Mã thủ tục: 1.011820 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
|
12 |
Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trung ương Mã thủ tục: 1.011819 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
|
13 |
Thủ tục cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài Mã thủ tục: 1.013938 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND0 tỉnh |
|
14 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam Mã thủ tục: 1.013941 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND tỉnh |
|
15 |
Thủ tục đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài Mã thủ tục: 1.013920 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND tỉnh |
|
16 |
Thủ tục đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài Mã thủ tục: 1.013926 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
UBND tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh