Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2637/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 42 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Hộ tịch; Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai

Số hiệu 2637/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/11/2025
Ngày có hiệu lực 17/11/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Quyền dân sự

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2637/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 17 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 42 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH; ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 122/TTr-STP ngày 10 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 42 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hộ tịch; Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2172/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực Hộ tịch; Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, N1, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lâm Hải Giang

 

DANH MỤC

42 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH; ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày  / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Mức thu phí, lệ phí

Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (37 TTHC)

Lĩnh vực Hộ tịch

1.

1.001193.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 5.600 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

2.

2.000528.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

 

 

 

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

 

3.

1.004884.000.00.00.H21

Đăng ký lại khai sinh

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 5.600 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

4.

2.000522.000.00.00.H21

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

5.

1.001022.000.00.00.H21

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 10.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

6.

2.000779.000.00.00.H21

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

7.

1.000689.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 23.000 đồng (Trong đó: khai sinh: 8.000 đồng; nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng).

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 16.100 đồng (Trong đó: khai sinh: 5.600 đồng; nhận cha, mẹ, con: 10.500 đồng)

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

8.

1.001695.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.550.000 đồng (Trong đó, khai sinh: 50.000 đồng, đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng).

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.085.000 đồng (Trong đó: khai sinh: 35.000 đồng; nhận cha, mẹ, con: 1.050.000 đồng)

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

9.

1.004772.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 5.600 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

10.

1.000893.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

11.

1.000894.000.00.00.H21

Đăng ký kết hôn

1. Lệ phí

Miễn lệ phí

2. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

12.

2.000806.000.00.00.H21

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

13.

1.004746.000.00.00.H21

Đăng ký lại kết hôn

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 30.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 21.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

14.

2.000513.000.00.00.H21

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

15.

1.000656.000.00.00.H21

Đăng ký khai tử

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 3.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

16.

1.001766.000.00.00.H21

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách

mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

17.

1.005461.000.00.00.H21

Đăng ký lại khai tử

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 3.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

18.

2.000497.000.00.00.H21

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

19.

1.004837.000.00.00.H21

Đăng ký giám hộ

1. Lệ phí

Miễn lệ phí.

2. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

20.

1.001669.000.00.00.H21

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 49.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

21.

1.004845.000.00.00.H21

Đăng ký chấm dứt giám hộ

1. Lệ phí

Miễn lệ phí.

2. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

22.

2.000756.000.00.00.H21

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 49.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

23.

3.000323.H21

Đăng ký giám sát việc giám hộ

1. Lệ phí

Miễn lệ phí.

2. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

24.

3.000322.H21

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

1. Lệ phí

Miễn lệ phí.

2. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

25.

1.004859.000.00.00.H21

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 10.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

26.

2.000748.000.00.00.H21

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 25.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 17.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

27.

2.002189.000.00.00.H21

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 49.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

28.

2.000554.000.00.00.H21

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 49.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

29.

2.000547.000.00.00.H21

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 49.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

30.

1.003583.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh lưu động

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 5.600 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

31.

1.000593.000.00.00.H21

Đăng ký kết hôn lưu động

1. Lệ phí

Miễn lệ phí.

2. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

32.

1.000419

Đăng ký khai tử lưu động

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 5.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 3.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

33.

1.000110.000.00.00.H21

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

34.

1.000094.000.00.00.H21

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

35.

1.000080.000.00.00.H21

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 1.050.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

36.

1.004827.000.00.00.H21

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

37.

1.004873.000.00.00.H21

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

1. Lệ phí

a) Lệ phí nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng.

b) Lệ phí nộp hồ sơ trực tuyến: 10.500 đồng.

2. Đối tượng miễn lệ phí

a) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có).

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

c) Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.

3. Mức thu phí: Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Thu phí/ Lệ phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”).

Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)

Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm

38.

1.011441.000.00.00.H21

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh: Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 đồng/giấy (theo Điều 16, Nghị quyết số 09/2025/NQ -HĐND ngày 27/10/2025)

2. Thời điểm thu phí: Thu phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”.

Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 06/02/2023

39.

1.011442.000.00.00.H21

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh: Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 50.000 đồng/giấy (theo Điều 16, Nghị quyết số 09/2025/NQ -HĐND ngày 27/10/2025)

2. Thời điểm thu phí: Thu phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”.

Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 06/02/2023

40.

1.011443.000.00.00.H21

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh: Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 đồng/giấy (theo Điều 16, Nghị quyết số 09/2025/NQ -HĐND ngày 27/10/2025)

2. Thời điểm thu phí: Thu phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”.

Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 06/02/2023

41.

1.011444.000.00.00.H21

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh: Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 đồng/giấy (theo Điều 16, Nghị quyết số 09/2025/NQ -HĐND ngày 27/10/2025)

2. Thời điểm thu phí: Thu phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”.

Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 06/02/2023

42.

1.011445.000.00.00.H21

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

1. Tổ chức/cá nhân trên địa bàn tỉnh: Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 đồng/giấy (theo Điều 16, Nghị quyết số 09/2025/NQ -HĐND ngày 27/10/2025)

2. Thời điểm thu phí: Thu phí được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”.

Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 06/02/2023

Tổng cộng: 42 TTHC

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...