Quyết định 2628/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021–2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 2628/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/07/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 24/07/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Đức Giang |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2628/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 24 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16/6/2022 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các văn bản của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 770/TTr- STNMT ngày 06/7/2023 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.562,81 ha
- Đất nông nghiệp: 55.151,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.354,19 ha.
- Đất chưa sử dụng: 57,46 ha.
Cụ thể:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Hiện trạng năm 2022 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
I |
Loại đất |
|
58.562,81 |
|
|
|
58.562,81 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
54.732,85 |
93,46 |
55.151,16 |
|
55.151,16 |
94,17 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.856,92 |
3,39 |
1.833,01 |
|
1.833,01 |
3,32 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1.831,45 |
3,13 |
1.833,01 |
|
1.833,01 |
3,13 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
735,15 |
1,34 |
|
713,38 |
713,38 |
1,29 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.078,23 |
1,97 |
1.060,31 |
|
1.060,31 |
1,92 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
15.893,37 |
29,04 |
13.747,02 |
|
13.747,02 |
24,93 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
34.650,47 |
63,31 |
37.157,44 |
|
37.157,44 |
67,37 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
31.632,41 |
91,29 |
13.216,46 |
|
13.216,46 |
35,57 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
162,18 |
0,30 |
|
160,14 |
160,14 |
0,29 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
356,54 |
0,65 |
|
479,85 |
479,85 |
0,87 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.740,66 |
4,68 |
3.354,19 |
|
3.354,19 |
5,73 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
13,57 |
0,50 |
251,79 |
|
251,79 |
7,51 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,48 |
0,02 |
3,83 |
|
3,83 |
0,11 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,33 |
0,60 |
60,00 |
|
60,00 |
1,79 |
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
1,03 |
0,04 |
58,77 |
|
58,77 |
1,75 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
19,34 |
0,71 |
44,50 |
|
44,50 |
1,33 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
62,54 |
2,28 |
80,52 |
|
80,52 |
2,40 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
5,36 |
0,20 |
|
17,82 |
17,82 |
0,53 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
814,20 |
29,71 |
938,82 |
|
938,82 |
27,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
475,62 |
58,42 |
530,82 |
39,23 |
570,05 |
60,72 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
45,90 |
5,64 |
45,95 |
|
45,95 |
4,89 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
19,26 |
2,37 |
20,42 |
|
20,42 |
2,17 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,65 |
0,57 |
4,81 |
|
4,81 |
0,51 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27,49 |
3,38 |
34,77 |
|
34,77 |
3,70 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
26,81 |
3,29 |
28,20 |
|
28,20 |
3,00 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
91,42 |
11,23 |
142,20 |
-40,64 |
101,56 |
10,82 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,67 |
0,08 |
0,80 |
|
0,80 |
0,08 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
0,73 |
|
0,73 |
0,08 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,71 |
0,09 |
6,71 |
|
6,71 |
0,72 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,22 |
0,40 |
4,19 |
|
4,19 |
0,45 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
117,69 |
14,45 |
118,45 |
|
118,45 |
12,62 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,76 |
0,09 |
|
|
2,18 |
0,23 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
168,51 |
6,15 |
168,51 |
|
168,51 |
5,02 |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
29,33 |
29,33 |
0,87 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
830,30 |
30,30 |
873,37 |
|
873,37 |
26,04 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
137,35 |
5,01 |
159,77 |
|
159,77 |
4,76 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,81 |
0,32 |
9,77 |
|
9,77 |
0,29 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
7,14 |
0,26 |
7,17 |
|
7,17 |
0,21 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,76 |
0,03 |
|
5,27 |
5,27 |
0,16 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
643,68 |
23,49 |
|
634,23 |
634,23 |
18,91 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
11,26 |
0,41 |
|
10,73 |
10,73 |
0,32 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1.089,30 |
1,86 |
57,46 |
|
57,46 |
0,10 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
|
|
2.681,99 |
|
2.681,99 |
4,58 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm) |
KNN |
|
|
2.863,32 |
|
2.863,32 |
4,89 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
|
|
50.904,46 |
|
50.904,46 |
86,92 |
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (Khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
|
|
60,00 |
|
60,00 |
0,10 |
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
764,32 |
|
764,32 |
1,31 |
|
10 |
Khu đô thị - thương mại |
KTM |
|
|
60,26 |
|
60,26 |
0,10 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
|
|
3.910,44 |
|
3.910,44 |
6,68 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
625,93 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
46,79 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
46,79 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
51,63 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
31,53 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
226,23 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
267,71 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
2,04 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
326,03 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
326,03 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
13,61 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
Tổng cộng |
|
1.031,84 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.022,14 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9,70 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lang Chánh.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2628/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 24 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16/6/2022 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các văn bản của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 770/TTr- STNMT ngày 06/7/2023 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.562,81 ha
- Đất nông nghiệp: 55.151,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.354,19 ha.
- Đất chưa sử dụng: 57,46 ha.
Cụ thể:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Hiện trạng năm 2022 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
I |
Loại đất |
|
58.562,81 |
|
|
|
58.562,81 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
54.732,85 |
93,46 |
55.151,16 |
|
55.151,16 |
94,17 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.856,92 |
3,39 |
1.833,01 |
|
1.833,01 |
3,32 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1.831,45 |
3,13 |
1.833,01 |
|
1.833,01 |
3,13 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
735,15 |
1,34 |
|
713,38 |
713,38 |
1,29 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.078,23 |
1,97 |
1.060,31 |
|
1.060,31 |
1,92 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
15.893,37 |
29,04 |
13.747,02 |
|
13.747,02 |
24,93 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
34.650,47 |
63,31 |
37.157,44 |
|
37.157,44 |
67,37 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
31.632,41 |
91,29 |
13.216,46 |
|
13.216,46 |
35,57 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
162,18 |
0,30 |
|
160,14 |
160,14 |
0,29 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
356,54 |
0,65 |
|
479,85 |
479,85 |
0,87 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.740,66 |
4,68 |
3.354,19 |
|
3.354,19 |
5,73 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
13,57 |
0,50 |
251,79 |
|
251,79 |
7,51 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,48 |
0,02 |
3,83 |
|
3,83 |
0,11 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,33 |
0,60 |
60,00 |
|
60,00 |
1,79 |
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
1,03 |
0,04 |
58,77 |
|
58,77 |
1,75 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
19,34 |
0,71 |
44,50 |
|
44,50 |
1,33 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
62,54 |
2,28 |
80,52 |
|
80,52 |
2,40 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
5,36 |
0,20 |
|
17,82 |
17,82 |
0,53 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
814,20 |
29,71 |
938,82 |
|
938,82 |
27,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
475,62 |
58,42 |
530,82 |
39,23 |
570,05 |
60,72 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
45,90 |
5,64 |
45,95 |
|
45,95 |
4,89 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
19,26 |
2,37 |
20,42 |
|
20,42 |
2,17 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,65 |
0,57 |
4,81 |
|
4,81 |
0,51 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27,49 |
3,38 |
34,77 |
|
34,77 |
3,70 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
26,81 |
3,29 |
28,20 |
|
28,20 |
3,00 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
91,42 |
11,23 |
142,20 |
-40,64 |
101,56 |
10,82 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,67 |
0,08 |
0,80 |
|
0,80 |
0,08 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
0,73 |
|
0,73 |
0,08 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,71 |
0,09 |
6,71 |
|
6,71 |
0,72 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,22 |
0,40 |
4,19 |
|
4,19 |
0,45 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
117,69 |
14,45 |
118,45 |
|
118,45 |
12,62 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,76 |
0,09 |
|
|
2,18 |
0,23 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
168,51 |
6,15 |
168,51 |
|
168,51 |
5,02 |
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
29,33 |
29,33 |
0,87 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
830,30 |
30,30 |
873,37 |
|
873,37 |
26,04 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
137,35 |
5,01 |
159,77 |
|
159,77 |
4,76 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,81 |
0,32 |
9,77 |
|
9,77 |
0,29 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
7,14 |
0,26 |
7,17 |
|
7,17 |
0,21 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,76 |
0,03 |
|
5,27 |
5,27 |
0,16 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
643,68 |
23,49 |
|
634,23 |
634,23 |
18,91 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
11,26 |
0,41 |
|
10,73 |
10,73 |
0,32 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1.089,30 |
1,86 |
57,46 |
|
57,46 |
0,10 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
|
|
2.681,99 |
|
2.681,99 |
4,58 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm) |
KNN |
|
|
2.863,32 |
|
2.863,32 |
4,89 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
|
|
50.904,46 |
|
50.904,46 |
86,92 |
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (Khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
|
|
60,00 |
|
60,00 |
0,10 |
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
764,32 |
|
764,32 |
1,31 |
|
10 |
Khu đô thị - thương mại |
KTM |
|
|
60,26 |
|
60,26 |
0,10 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
|
|
3.910,44 |
|
3.910,44 |
6,68 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
625,93 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
46,79 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
46,79 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
51,63 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
31,53 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
226,23 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
267,71 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
2,04 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
326,03 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
326,03 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
13,61 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
Tổng cộng |
|
1.031,84 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.022,14 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9,70 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lang Chánh.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
Tổng diện tích |
|
58.562,81 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
54.638,05 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.836,48 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1.088,28 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
36,20 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
11,11 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
94,81 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
8,40 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
7,00 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
16,56 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
4,71 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
3,40 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
64,32 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
0,82 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
37,31 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
Tổng cộng |
|
1,19 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1,19 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh.
- Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lang Chánh; công bố, công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác,sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lang Chánh theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Lang Chánh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ biểu số 01:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Thị trấn Lang Chánh |
Xã Đồng Lương |
Xã Giao An |
Xã Giao Thiện |
Xã Lâm Phú |
Xã Tam Văn |
Xã Tân Phúc |
Xã Trí Nang |
Xã Yên Khương |
Xã Yên Thắng |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
625,93 |
117,78 |
50,78 |
11,37 |
90,24 |
16,76 |
22,89 |
28,95 |
149,14 |
96,08 |
41,95 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
46,79 |
11,02 |
7,35 |
1,31 |
1,49 |
8,90 |
1,75 |
2,94 |
6,33 |
0,87 |
4,84 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
46,79 |
11,02 |
7,35 |
1,31 |
1,49 |
8,90 |
1,75 |
2,94 |
6,33 |
0,87 |
4,84 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
51,63 |
27,01 |
1,54 |
0,07 |
1,86 |
0,78 |
1,55 |
4,90 |
6,39 |
1,15 |
6,38 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
31,53 |
8,95 |
2,56 |
0,20 |
1,37 |
0,50 |
1,40 |
2,81 |
3,51 |
6,59 |
3,65 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
226,23 |
|
|
|
75,30 |
|
|
|
75,42 |
75,51 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
267,71 |
70,19 |
39,28 |
9,74 |
10,12 |
6,53 |
18,14 |
18,17 |
56,66 |
11,86 |
27,03 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
2,04 |
0,61 |
0,05 |
0,05 |
0,11 |
0,05 |
0,05 |
0,13 |
0,84 |
0,10 |
0,05 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
326,03 |
32,50 |
114,00 |
12,00 |
63,00 |
4,50 |
0,31 |
86,72 |
1,00 |
|
12,00 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
326,03 |
32,50 |
114,00 |
12,00 |
63,00 |
4,50 |
0,31 |
86,72 |
1,00 |
|
12,00 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
13,61 |
4,21 |
3,72 |
0,20 |
0,44 |
0,83 |
0,21 |
0,40 |
1,90 |
0,77 |
0,93 |
Phụ biểu số 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA
SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN
VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Thị trấn Lang Chánh |
Xã Đồng Lương |
Xã Giao An |
Xã Giao Thiện |
Xã Lâm Phú |
Xã Tam Văn |
Xã Tân Phúc |
Xã Trí Nang |
Xã Yên Khương |
Xã Yên Thắng |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.022,14 |
12,47 |
338,12 |
6,41 |
83,61 |
57,33 |
94,64 |
125,05 |
59,63 |
204,51 |
40,38 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
25,66 |
|
|
|
14,26 |
|
|
|
|
|
11,40 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
25,66 |
|
|
|
14,26 |
|
|
|
|
|
11,40 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
24,86 |
7,22 |
12,27 |
5,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
290,09 |
|
290,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
681,54 |
5,25 |
35,76 |
1,04 |
69,35 |
57,33 |
94,64 |
125,05 |
59,63 |
204,51 |
28,98 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9,70 |
2,49 |
2,00 |
|
0,26 |
1,01 |
0,03 |
|
|
3,65 |
0,26 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
1,90 |
1,00 |
|
|
|
0,90 |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
4,00 |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
|
2,00 |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2,64 |
0,99 |
|
|
|
0,11 |
0,03 |
|
|
1,25 |
0,26 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2,25 |
0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
0,26 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,14 |
|
|
|
|
0,11 |
0,03 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25 |
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
0,10 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở nông thôn |
ONT |
0,56 |
|
|
|
0,16 |
|
|
|
|
0,40 |
|
|
2.14 |
Đất ở đô thị |
ODT |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 03:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH
CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Thị trấn Lang Chánh |
Xã Đồng Lương |
Xã Giao An |
Xã Giao Thiện |
Xã Lâm Phú |
Xã Tam Văn |
Xã Tân Phúc |
Xã Trí Nang |
Xã Yên Khương |
Xã Yên Thắng |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
54.638,05 |
2.273,59 |
2.611,20 |
3.850,83 |
7.029,76 |
5.994,26 |
4.124,34 |
3.963,79 |
6.446,82 |
9.297,55 |
9.045,89 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.848,52 |
190,51 |
214,22 |
108,01 |
195,64 |
184,19 |
109,14 |
232,59 |
119,34 |
200,29 |
294,57 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1.834,95 |
183,78 |
209,72 |
108,01 |
195,64 |
184,19 |
108,83 |
232,59 |
119,34 |
198,26 |
294,57 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
718,59 |
34,43 |
82,85 |
66,87 |
168,32 |
30,08 |
36,34 |
77,34 |
128,30 |
11,06 |
83,00 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.088,52 |
95,93 |
106,36 |
4,69 |
58,97 |
40,66 |
55,94 |
53,82 |
54,29 |
157,92 |
459,96 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
15.893,37 |
211,89 |
|
933,05 |
2.168,46 |
1.636,57 |
1.508,78 |
973,49 |
1.866,14 |
4.135,04 |
2.459,96 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
34.548,84 |
1.721,18 |
2.181,91 |
2.443,39 |
4.418,36 |
4.092,90 |
2.406,25 |
2.566,43 |
4.202,56 |
4.781,59 |
5.734,27 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
31.632,41 |
432,37 |
1.972,76 |
2.246,40 |
3.860,54 |
3.714,02 |
2.412,01 |
2.444,34 |
4.143,26 |
4.668,58 |
5.738,12 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
161,36 |
18,66 |
25,86 |
7,43 |
9,01 |
9,87 |
7,58 |
42,33 |
14,83 |
11,65 |
14,13 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
378,85 |
1,00 |
|
287,38 |
11,00 |
|
0,31 |
17,79 |
61,36 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.836,48 |
384,14 |
252,03 |
176,54 |
240,34 |
170,10 |
198,12 |
302,77 |
411,45 |
283,03 |
417,96 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
19,57 |
1,38 |
|
|
|
|
|
11,24 |
|
6,95 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,96 |
0,48 |
|
|
0,12 |
0,12 |
|
0,12 |
|
0,12 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,33 |
16,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
11,66 |
1,95 |
0,17 |
0,30 |
|
|
|
0,36 |
8,71 |
|
0,17 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
41,55 |
33,72 |
|
1,00 |
|
|
|
4,06 |
2,70 |
|
0,07 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
62,22 |
0,57 |
1,44 |
6,14 |
|
|
0,00 |
0,65 |
27,18 |
0,49 |
25,74 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
12,61 |
2,86 |
|
0,35 |
|
|
0,32 |
0,40 |
8,68 |
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
862,71 |
103,59 |
86,91 |
39,92 |
75,44 |
79,94 |
57,31 |
77,34 |
87,55 |
92,72 |
162,00 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
512,02 |
65,29 |
56,47 |
26,98 |
52,84 |
36,43 |
26,18 |
51,08 |
52,75 |
60,11 |
83,89 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
45,88 |
10,21 |
10,10 |
6,63 |
5,57 |
0,50 |
0,50 |
1,07 |
3,45 |
3,42 |
4,43 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
19,31 |
2,01 |
3,43 |
1,58 |
1,93 |
4,28 |
1,10 |
0,97 |
0,42 |
1,57 |
2,01 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
5,01 |
1,69 |
0,88 |
0,18 |
0,27 |
0,15 |
0,23 |
0,21 |
0,57 |
0,34 |
0,49 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
30,29 |
8,20 |
2,16 |
1,90 |
1,83 |
2,42 |
2,60 |
3,11 |
2,58 |
2,53 |
2,95 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
26,59 |
4,17 |
2,91 |
0,56 |
1,54 |
1,07 |
2,43 |
4,40 |
1,60 |
3,24 |
4,68 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
100,74 |
0,81 |
0,15 |
0,22 |
2,31 |
9,99 |
22,76 |
0,10 |
22,26 |
0,52 |
41,61 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,67 |
0,25 |
0,04 |
0,13 |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
0,07 |
0,03 |
0,02 |
0,03 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,71 |
|
0,40 |
|
0,22 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,22 |
2,22 |
|
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
117,69 |
8,74 |
10,35 |
0,74 |
8,51 |
25,07 |
1,46 |
16,33 |
3,89 |
20,97 |
21,64 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,58 |
0,00 |
|
|
0,40 |
|
|
|
|
|
0,17 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
168,51 |
|
|
|
|
|
|
|
168,51 |
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
4,65 |
2,85 |
|
|
|
|
|
1,00 |
0,80 |
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
834,10 |
|
135,13 |
61,86 |
114,45 |
64,13 |
59,55 |
134,86 |
52,54 |
77,21 |
134,37 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
139,36 |
139,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,81 |
3,90 |
0,80 |
0,40 |
0,25 |
0,34 |
0,45 |
0,90 |
0,58 |
0,43 |
0,77 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
6,99 |
1,71 |
1,38 |
|
0,21 |
|
|
0,89 |
1,78 |
|
1,03 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,76 |
|
0,22 |
0,07 |
0,05 |
|
|
|
0,42 |
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
634,43 |
74,56 |
21,11 |
65,13 |
48,30 |
25,58 |
80,15 |
70,95 |
52,00 |
105,11 |
91,55 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
11,26 |
0,88 |
4,86 |
1,37 |
1,52 |
|
0,35 |
|
|
|
2,26 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1.088,28 |
24,26 |
340,12 |
6,41 |
83,87 |
58,35 |
109,25 |
140,10 |
59,63 |
208,16 |
58,14 |
|
II |
Khu chức năng |
|
59.517,02 |
4.908,10 |
2.879,25 |
3.674,81 |
7.146,74 |
6.171,94 |
4.338,45 |
4.222,24 |
6.719,89 |
9.617,79 |
9.837,80 |
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2.681,99 |
2.681,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm) |
KNN |
2.893,47 |
276,71 |
313,08 |
109,70 |
251,61 |
221,85 |
161,77 |
283,41 |
170,63 |
353,17 |
751,53 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
50.442,20 |
1.933,07 |
2.181,91 |
3.376,44 |
6.586,82 |
5.729,46 |
3.915,03 |
3.539,91 |
6.068,69 |
8.916,63 |
8.194,23 |
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
16,33 |
16,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu đô thị - thương mại |
KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
3.483,03 |
|
384,25 |
188,67 |
308,31 |
220,63 |
261,65 |
398,91 |
480,56 |
347,99 |
892,04 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 04:
KẾ HOẠCH THU HỒI
ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Thị trấn Lang Chánh |
Xã Đồng Lương |
Xã Giao An |
Xã Giao Thiện |
Xã Lâm Phú |
Xã Tam Văn |
Xã Tân Phúc |
Xã Trí Nang |
Xã Yên Khương |
Xã Yên Thắng |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
36,20 |
17,40 |
|
|
1,27 |
0,29 |
0,60 |
6,14 |
2,90 |
|
7,60 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2,57 |
1,07 |
|
|
|
0,29 |
0,60 |
0,12 |
0,22 |
|
0,27 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1,57 |
0,07 |
|
|
|
0,29 |
0,60 |
0,12 |
0,22 |
|
0,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
10,16 |
8,06 |
|
|
0,05 |
|
|
0,02 |
0,28 |
|
1,75 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
3,07 |
1,14 |
|
|
0,07 |
|
|
|
0,06 |
|
1,80 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
20,40 |
7,13 |
|
|
1,15 |
|
|
6,00 |
2,34 |
|
3,78 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
11,11 |
0,51 |
|
|
0,05 |
|
0,10 |
|
0,35 |
|
10,10 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,20 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
0,10 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
0,10 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,60 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
0,25 |
|
1,30 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,51 |
0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
8,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,80 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 05:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Thị trấn Lang Chánh |
Xã Đồng Lương |
Xã Giao An |
Xã Giao Thiện |
Xã Lâm Phú |
Xã Tam Văn |
Xã Tân Phúc |
Xã Trí Nang |
Xã Yên Khương |
Xã Yên Thắng |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
94,81 |
39,41 |
1,59 |
0,30 |
1,74 |
0,29 |
6,05 |
11,86 |
25,86 |
|
7,71 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
8,40 |
2,87 |
1,13 |
|
0,45 |
0,29 |
0,60 |
0,76 |
2,03 |
|
0,27 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
7,00 |
1,87 |
0,73 |
|
0,45 |
0,29 |
0,60 |
0,76 |
2,03 |
|
0,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
16,56 |
10,60 |
|
|
0,05 |
|
|
0,32 |
3,84 |
|
1,75 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
4,71 |
2,21 |
0,46 |
|
0,09 |
|
|
|
0,11 |
|
1,84 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
64,32 |
23,73 |
|
0,30 |
1,15 |
|
5,45 |
10,70 |
19,14 |
|
3,85 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
0,82 |
|
|
|
|
|
|
0,08 |
0,74 |
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
37,31 |
16,00 |
|
10,00 |
11,00 |
|
0,31 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
37,31 |
16,00 |
|
10,00 |
11,00 |
|
0,31 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
0,53 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Phụ biểu số 06:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT
CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Thị trấn Lang Chánh |
Xã Đồng Lương |
Xã Giao An |
Xã Giao Thiện |
Xã Lâm Phú |
Xã Tam Văn |
Xã Tân Phúc |
Xã Trí Nang |
Xã Yên Khương |
Xã Yên Thắng |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1,19 |
0,99 |
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,99 |
0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,99 |
0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi giải trí công cộng |
DKV |
0,10 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,10 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 07:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích kế hoạch |
Diện tích hiện trạng |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Diện tích |
Sử dụng vào loại đất |
||||||
|
1 |
Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Công trình dự án mục đích quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giao đất làm thao trường huấn luyện |
11,24 |
5,24 |
6,00 |
CQP |
Xã Tân Phúc |
Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
|
1.1.2 |
Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất Trụ sở Công an xã Giao Thiện |
0,12 |
|
0,120 |
CAN |
Xã Giao Thiện |
Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
2 |
Đất Trụ sở Công an xã Tân Phúc |
0,12 |
|
0,12 |
CAN |
Xã Tân Phúc |
|
|
3 |
Đất Trụ sở Công an xã Lâm Phú |
0,12 |
|
0,12 |
CAN |
Xã Lâm Phú |
|
|
4 |
Đất Trụ sở Công an xã Yên Khương |
0,12 |
|
0,12 |
CAN |
Xã Yên Khương |
|
|
1.2 |
Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng. |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Công trình dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Công trình dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Các công trình dự án còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường giao thông từ bản Giàng xã Trí Nang đi khu phố: Chiếu Bang, Giáng, Tỉu, Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối với Quốc lộ 15A. |
7,42 |
|
7,42 |
DGT |
Thị trấn Lang Chánh, xã Trí Nang |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
2 |
Kè chống sạt lở cục bộ, kết hợp với chỉnh trang phát triển đô thị, khai thác quỹ đất khu vực Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh. |
3,50 |
|
3,50 |
DGT |
Thị trấn Lang Chánh |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
3 |
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản En đi bản Năng Cát |
2,20 |
|
2,20 |
DGT |
Xã Trí Nang |
Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
4 |
Đường giao thông từ bản Vần đi bản Peo, đi bản Vặn xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa xã Yên Khương |
5,10 |
|
5,10 |
DGT |
Xã Yên Thắng |
|
|
5 |
Đường giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản Vịn |
3,30 |
|
3,30 |
DGT |
Xã Yên Thắng |
|
|
6 |
Nâng cấp giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ |
1,20 |
|
1,20 |
DGT |
Xã Giao Thiện |
|
|
7 |
Nâng cấp mở rộng cầu Hón Đỉa |
0,09 |
|
0,09 |
DGT |
Thị trấn Lang Chánh |
Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND huyện về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 của UBND huyện về giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2023. |
|
2.1.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm y tế xã |
0,36 |
|
0,36 |
DYT |
Xã Đồng Lương |
Quyết định số 1455/QĐ-UBND, ngày 29/4/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã. |
|
2.1.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng trường THCS Thị trấn Lang Chánh I (Trường THCS Thị trấn Lang Chánh) |
1,91 |
|
1,91 |
DGD |
Thị trấn Lang Chánh |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
2 |
Mở rộng trường Tiểu học Lâm Phú (Khu Buốc) |
0,17 |
|
0,17 |
DGD |
Xã Lâm Phú |
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
3 |
Mở rộng trường Tiểu học và THCS xã Tam Văn |
0,33 |
|
0,33 |
DGD |
Xã Tam Văn |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
4 |
Quy hoạch mới Trường mầm non Tam Văn (Bản Lọng) |
0,40 |
|
0,40 |
DGD |
Xã Tam Văn |
|
|
2.1.3 |
Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thủy điện Sông Âm |
0,02 |
|
0,02 |
DNL |
Xã Tân Phúc |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
32,43 |
|
32,43 |
DNL |
Xã Yên Thắng |
|||
|
24,17 |
|
24,17 |
DNL |
Xã Tam Văn |
|||
|
2.1.5 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Vần Trong |
0,50 |
|
0,50 |
ONT |
Xã Yên Thắng |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
2 |
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Lọng |
1,49 |
|
1,49 |
DGT |
Xã Tam Văn |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
0,15 |
|
0,15 |
DVH |
||||
|
2,20 |
|
2,20 |
ONT |
||||
|
3 |
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Căm |
0,72 |
|
0,72 |
DGT |
Xã Tam Văn |
|
|
1,20 |
|
1,20 |
ONT |
||||
|
4 |
Khu dân cư Khụ 2 |
0,45 |
|
0,45 |
ONT |
Xã Giao Thiện |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
6 |
Khu dân cư thôn Tân Phong 2 |
0,30 |
|
0,30 |
ONT |
Xã Tân Phúc |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
7 |
Khu dân cư Ngàm Pốc |
0,07 |
|
0,07 |
ONT |
Xã Yên Thắng |
|
|
8 |
Khu dân cư thôn Xuốm Chỏng |
0,60 |
|
0,60 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
Quyết định số 1791/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 và Quyết định số 422/QĐ- UBND ngày 14/4/2021 của UBND huyện về việc thu hồi đất. |
|
2.1.6 |
Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư mới thị trấn Lang Chánh |
4,33 |
|
4,33 |
DGT |
Thị trấn Lang Chánh |
Nghị quyết số 380/NQ-HĐND ngày 6/12/2020 của HĐND tỉnh Thanh Hóa |
|
0,55 |
|
0,55 |
DKV |
||||
|
2,10 |
|
2,10 |
ODT |
||||
|
2.2 |
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, tại Khu phố Chiềng Ban 2, Thị trấn Lang Chánh |
3,66 |
|
3,66 |
SKC |
Thị trấn Lang Chánh, xã Tân Phúc |
|
|
2 |
Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh Tân Tiến |
4,20 |
|
4,20 |
SKC, DKV |
Xã Tân Phúc |
|
|
3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Khu phố Tỉu |
15,10 |
|
15,10 |
SKC, DKV, DNL… |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi |
0,20 |
|
0,20 |
SKC |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi |
0,15 |
|
0,15 |
SKC |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
3,50 |
|
3,50 |
SKC, DKV |
Xã Trí Nang |
|
|
2.2.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu du lịch sinh thái bản Năng Cát |
0,81 |
0,81 |
|
LUC |
Xã Trí Nang |
|
|
0,53 |
0,53 |
|
ONT |
||||
|
4,20 |
4,20 |
|
RSX |
||||
|
6,27 |
|
6,27 |
DGT |
||||
|
2,50 |
|
2,50 |
TMD |
||||
|
2 |
Khu du lịch sinh thái thác Ma Hao |
0,97 |
|
0,97 |
DGT |
Xã Trí Nang |
|
|
2,13 |
|
2,13 |
TMD |
||||
|
3 |
Quy hoạch đất thương mại dịch vụ |
5,00 |
|
5,00 |
TMD |
Xã Trí Nang |
|
|
4 |
Quy hoạch đất thương mại dịch vụ |
0,36 |
|
0,36 |
TMD |
Xã Tân Phúc |
|
|
5 |
Quy hoạch đất thương mại dịch vụ |
0,17 |
|
0,17 |
TMD |
Xã Đồng Lương |
|
|
6 |
Khu thương mại dịch vụ Phống Bàn |
1,20 |
|
1,20 |
TMD |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
7 |
Khu thương mại dịch vụ khu phố Lê Lai |
0,18 |
|
0,18 |
TMD |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
8 |
Bãi tập kết cát Sông Âm thôn Bắc Nậm |
0,30 |
|
0,30 |
TMD |
Xã Giao An |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khai thác cát sông Âm |
0,35 |
0,35 |
|
SKX |
Xã Giao An |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 90/GP-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
|
2 |
Khai thác cát sông Âm |
0,32 |
|
0,32 |
SKX |
Xã Tam Văn |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 90/GP-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
|
3 |
Mỏ khai thác đất san lấp |
2,86 |
|
2,86 |
SKX |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
4 |
Mỏ khai thác đất san lấp |
3,67 |
|
3,67 |
SKX |
Xã Trí Nang |
|
|
5 |
Mỏ khai thác cát thôn Tân Lập |
0,65 |
|
0,65 |
SKX |
Xã Tân Phúc |
|
|
6 |
Mỏ khai thác cát thôn Tân Thủy |
0,40 |
|
0,40 |
SKX |
Xã Tân Phúc |
|
|
2.2.4 |
Đất trồng lúa nước |
10,50 |
|
10,50 |
|
|
|
|
1 |
Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa khác sang đất chuyên trồng lúa nước |
10,50 |
|
10,50 |
LUC |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
2.2.5 |
Đất trồng cây lâu năm |
15,00 |
|
15,00 |
|
|
|
|
1 |
Vùng cây ăn quả tập trung |
15,00 |
|
15,00 |
CLN |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
2.2.6 |
Đất nông nghiệp khác |
22,00 |
|
22,00 |
|
|
|
|
1 |
Chăn nuôi lợn nái sinh sản chất lượng cao |
11,00 |
|
11,00 |
NKH |
Xã Giao Thiện |
Quyết định số 4425/QĐ-UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án (cấp lần đầu: Ngày 25/1/2022; điều chỉnh lần thứ 01 ngày 12/12/2022) |
|
2 |
Quy hoạch đất nông nghiệp khác |
10,00 |
|
10,00 |
NKH |
Xã Giao An |
|
|
3 |
Quy hoạch đất nông nghiệp khác |
1,00 |
|
1,00 |
NKH |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
2.3 |
Chuyển mục đích đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có nhà ở sang mục đích đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Xã Đồng Lương |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Thị Doanh |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116689 |
|
2 |
Lê Văn Thắng |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116693 |
|
3 |
Phạm Văn Bích |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116561 |
|
4 |
Lê Văn Nương |
0,060 |
0,050 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CX 400532 |
|
5 |
Hà Văn Hoàng |
0,020 |
0,005 |
0,015 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116669 |
|
6 |
Phạm Văn Hùng |
0,020 |
0,012 |
0,008 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CP 132271 |
|
7 |
Lê Văn Giới |
0,022 |
0,012 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CX 400859 |
|
8 |
Trịnh Tiến Nam |
0,020 |
0,005 |
0,015 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
DD 086039 |
|
9 |
Lê Văn Tám |
0,025 |
0,015 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116672 |
|
10 |
Lê Văn Thầu |
0,020 |
0,005 |
0,015 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116670 |
|
11 |
Hà Văn Toàn |
0,021 |
0,011 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CX 400507 |
|
12 |
Lê Thị Thao |
0,026 |
0,006 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
DD 086063 |
|
13 |
Lê Văn Thành |
0,026 |
0,006 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
DD 086062 |
|
14 |
Hà Văn Hình |
0,030 |
0,020 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BV 180685 |
|
15 |
Lê Văn Tiến |
0,030 |
0,020 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116747 |
|
16 |
Phạm Bá Thanh |
0,023 |
0,006 |
0,017 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CV 470160 |
|
17 |
Phạm Thị Lý |
0,028 |
0,008 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CX 400759 |
|
18 |
Quách Quang Minh |
0,025 |
0,005 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CB 660346 |
|
19 |
Lê Văn Hùng |
0,025 |
0,005 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
086714DD |
|
20 |
Lê Xuân Cảnh |
0,025 |
0,015 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116758 |
|
21 |
Lê Thị Đông |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116567 |
|
22 |
Vũ Đình Hiếu |
0,016 |
0,006 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
DD 086176 |
|
23 |
Trịnh Ngọc Khắc |
0,010 |
0,005 |
0,005 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
DD 086013 |
|
24 |
Hà Công Minh |
0,020 |
0,010 |
0,010 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
BN 116563 |
|
25 |
Trần Văn Ngoãn |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CX 400662 |
|
26 |
Trần Văn Ngoãn |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CX 400631 |
|
27 |
Lê Minh Hành |
0,026 |
0,013 |
0,013 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CM 087414 |
|
28 |
Lê Thị Ly |
0,025 |
0,013 |
0,013 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
DD 086116 |
|
29 |
Nguyên Văn Giáp |
0,080 |
0,040 |
0,040 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
DD 086012 |
|
30 |
Hà Hồng Quân |
0,022 |
0,010 |
0,012 |
ONT |
Xã Đồng Lương |
CB 660700 |
|
II |
Xã Giao Thiện |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lại Thị Phương |
0,050 |
0,030 |
0,020 |
ONT |
Xã Giao Thiện |
CX 400957 |
|
III |
Xã Yên Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lò Văn Toản |
0,046 |
0,026 |
0,020 |
ONT |
Xã Yên Thắng |
PC132812 |
|
2 |
Lương Thị Dự |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ONT |
Xã Yên Thắng |
PC132620 |
|
IV |
Xã Trí Nang |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lương Văn Hoàng |
0,050 |
0,020 |
0,030 |
ONT |
Bản Cảy |
CX 400250 |
|
2 |
Hà Văn Luật |
0,062 |
0,040 |
0,022 |
ONT |
Năng Cát |
CP 132102 |
|
V |
Thị trấn Lang Chánh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lê Thị Đào |
0,011 |
0,003 |
0,008 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
X 089432 |
|
2 |
Lưu Thị Quy |
0,029 |
0,014 |
0,015 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DD 086770 |
|
3 |
Bùi Văn Tham |
0,070 |
0,040 |
0,030 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CP 132068 |
|
4 |
Lê Quang Phú |
0,050 |
0,040 |
0,010 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
V 747530 |
|
5 |
Cao Đức Khôi |
0,014 |
0,004 |
0,010 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CB 660828 |
|
6 |
Trịnh Văn Huế |
0,012 |
0,004 |
0,008 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DD 086083 |
|
7 |
Vũ Quốc Chính |
0,012 |
0,005 |
0,007 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
BC 962530 |
|
8 |
Trịnh Văn Huế |
0,020 |
0,010 |
0,010 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DD 086121 |
|
9 |
Trịnh Văn Thủy |
0,024 |
0,004 |
0,020 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CM 087314 |
|
10 |
Nguyễn Công Mùi |
0,013 |
0,004 |
0,009 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DH 007005 |
|
11 |
Mai Thị Hải |
0,010 |
0,005 |
0,005 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DH 007446 |
|
12 |
Nguyễn Văn Tấn |
0,052 |
0,026 |
0,026 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
BV 180563 |
|
13 |
Lê Văn Chung |
0,008 |
0,004 |
0,004 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DD 086082 |
|
14 |
Lê Thị Lĩnh |
0,030 |
0,015 |
0,015 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CX 400064 |
|
15 |
Trần Thị Văn |
0,030 |
0,015 |
0,015 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CP 132511 |
|
16 |
Lê Thị Thúy Hậu |
0,040 |
0,020 |
0,020 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CP 132895 |
|
17 |
Nguyễn Văn Tiến |
0,020 |
0,010 |
0,010 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DH 007006 |
|
18 |
Lê Quang Vinh |
0,024 |
0,012 |
0,012 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
BY 766772 |
|
19 |
Hà Văn Luận |
0,007 |
0,004 |
0,004 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DD 086112 |
|
20 |
Bùi Huy Hoàng |
0,012 |
0,006 |
0,006 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DH 007032 |
|
21 |
Hà Thị Quý |
0,037 |
0,019 |
0,019 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DH 007125 |
|
22 |
Lê Công Quảng |
0,027 |
0,012 |
0,015 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
BV180959 |
|
23 |
Nguyễn Thị Hường |
0,080 |
0,060 |
0,020 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
BV086786 |
|
24 |
Phạm Văn Thái |
0,017 |
0,010 |
0,007 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DH 007287 |
|
25 |
Trịnh Trọng Tuấn |
0,014 |
0,004 |
0,010 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CH 253181 |
|
26 |
Lê Bá Trọng |
0,012 |
0,008 |
0,004 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CX 400473 |
|
27 |
Phạm Thị Liên |
0,017 |
0,009 |
0,008 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
CH 253135 |
|
28 |
Lê Văn Thành |
0,020 |
0,012 |
0,008 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
BN 116643 |
|
29 |
Lê Thị Oanh |
0,087 |
0,040 |
0,047 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
V 747534 |
|
30 |
Nguyễn Quyết Chiến |
0,010 |
0,004 |
0,006 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
BC 962594 |
|
31 |
Lê Tất Đắc |
0,025 |
0,020 |
0,005 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
B 330092 |
|
32 |
Đỗ Văn Hùng |
0,034 |
0,020 |
0,014 |
ODT |
Thị trấn Lang Chánh |
DH 007363 |
* Ghi chú: Chi tiết vị trí khu đất được xác định tại Biểu số 10/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh (Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND huyện Lang Chánh chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh về tính đáp ứng, sự phù hợp với quy định của pháp luật về hạn mức, chỉ tiêu sử dụng đất, đối tượng, loại đất được chuyển mục đích và việc chấp hành các nghĩa vụ tài chính liên quan; kiên quyết không làm thất thoát ngân sách Nhà nước theo quy định). Trường hợp xử lý vi phạm theo quy định tại Công văn số 12233/UBND-NN ngày 12/8/2021 của UBND tỉnh, UBND huyện có trách nhiệm rà soát sự phù hợp quy định pháp luật hiện hành để xử lý dứt điểm cho từng trường hợp cụ thể theo quy định.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh