Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 2589/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2589/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1684/TTr-SXD ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Tây Ninh (kèm theo 43 trang phụ lục).
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2589 /QĐ-UBND ngày 12 / 02 /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008891 |
10 ngày |
300.000 đồng/chứng chỉ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉhành nghề kiến trúc) |
1.008989 |
03 ngày làm việc |
150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1.008990 |
03 ngày làm việc |
Không có. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
4 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008991 |
07 ngày làm việc |
150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
5 |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008992 |
07 ngày làm việc |
150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
6 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008993 |
07 ngày làm việc |
300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008891
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2589/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1684/TTr-SXD ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Tây Ninh (kèm theo 43 trang phụ lục).
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2589 /QĐ-UBND ngày 12 / 02 /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008891 |
10 ngày |
300.000 đồng/chứng chỉ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉhành nghề kiến trúc) |
1.008989 |
03 ngày làm việc |
150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1.008990 |
03 ngày làm việc |
Không có. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
4 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008991 |
07 ngày làm việc |
150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
5 |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008992 |
07 ngày làm việc |
150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
|
6 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008993 |
07 ngày làm việc |
300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 164/QĐ- BXD ngày 05/02/2026 |
1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008891
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc thông báo một lần bằng văn bản tới cá nhân đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Cá nhân đăng ký nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X") |
|
1 |
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này |
x |
|
2 |
02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6 cm được chụp không quá 06 tháng |
x |
|
3 |
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao bằng đại học phù hợp với nội dung chứng chỉ đề nghị cấp; đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, phải có bản dịch sang tiếng Việt, được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam và xuất trình bản chính để đối chiếu |
x |
|
4 |
Kết quả sát hạch đạt yêu cầu còn hiệu lực |
x |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân hoạt động kiến trúc trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
h) Phí, lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu đơn kèm theo Quyết định này
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Có trình độ đại học trở lên trong lĩnh vực kiến trúc;
- Có kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ kiến trúc tối thiểu 03 năm tại tổ chức hành nghề kiến trúc hoặc hợp tác với kiến trúc sư hành nghề với tư cách cá nhân (Cá nhân đạt giải thưởng kiến trúc quốc gia hoặc giải thưởng quốc tế được miễn điều này);
- Đạt yêu cầu sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (Cá nhân có thời gian liên tục từ 10 năm trở lên trực tiếp tham gia quản lý nhà nước về kiến trúc, đào tạo trình độ đại học trở lên về lĩnh vực kiến trúc, hành nghề kiến trúc được miễn điều kiện này).
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
3. Quốc tịch: ..................................................................................................
4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………………, ngày cấp: …/…/…….., nơi cấp: ……………………….
5. Địa chỉ thường trú:......................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: ....................................
7. Đơn vị công tác: .......................................................,.................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành nghề: ……………….năm………..
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ...................................
Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
|
STT |
Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm) |
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ) |
Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:……… Loại công trình: …….. Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:… 2……………………. |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
12. Quá trình phát triển nghề nghiệp liên tục (điểm CPD)(*)
|
STT |
Thời gian |
Hoạt động Phát triển nghề nghiệp liên tục |
Điểm CPD |
Ghi chú |
|
1 |
Năm….. |
Viết bài trên tạp chí kiến trúc số….. |
01 |
|
|
2 |
Năm….. |
Tham gia học cao học |
01 |
|
|
|
|
Tổng số điểm CPD tích lũy |
20 |
|
Đề nghị cấp/gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………………………………
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
Xác nhận của cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác (**) |
Tỉnh/thành phố, ngày….../...../...... |
(*) Trường hợp xin cấp chứng chỉ không kê khai mục này.
(**) Cá nhân tham gia hành nghề độc lập không phải lấy xác nhận này.
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X") |
|
1 |
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này |
x |
|
2 |
02 ảnh màu, nền trắng, cỡ 04 x 06 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06 tháng |
x |
|
3 |
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu (trừ trường hợp bị mất chứng chỉ hành nghề) |
x |
|
4 |
Giấy tờ chứng minh thông tin cần thay đổi (trường hợp thay đổi thông tin cá nhân được ghi trên chứng chỉ hành nghề) |
x |
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân hành nghề trong lĩnh vực kiến trúc.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
h) Phí, lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC (DO CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ BỊ MẤT, HƯ HỎNG HOẶC THAY ĐỔI THÔNG TIN CÁ NHÂN ĐƯỢC GHI TRONG CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:……………………………………….……………….………
2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………..……………………………
3. Quốc tịch:………………………………..……………………...…….…
4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………………,ngày cấp: …/…/…….., nơi cấp: ……………………….
5. Địa chỉ thường trú:………………………..…………………...…………
6. Số điện thoại:……………………….., Địa chỉ email:……………………
7. Đơn vị công tác:……………………………………...……………..……
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành):………………………….…
9. Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp:
Số Chứng chỉ hành nghề:…………….., ngày cấp:…/…/……., nơi cấp…..
Lĩnh vực hoạt động:………………………………………………………
Đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ:…………………………………….……..
□ Chứng chỉ bị mất, hỏng, rách.
□ Sai thông tin trên chứng chỉ.
□ Khác: ……………………………………………………...…..…………
Xin điều chỉnh thông tin ghi trên chứng chỉ: ……………………………….
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung của đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN |
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp – MSTTHC: 1.008990 a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X") |
|
1 |
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này |
X |
|
2 |
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu. |
X |
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: : 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC BỊ GHI SAI DO LỖI CỦA CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:…………………………………………………………...........
2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………..…………………………….
3. Quốc tịch:………………………………..……………………...………..
4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:……………,ngày cấp: …/…/……..., nơi cấp:……………………….
5. Địa chỉ thường trú:………………………..…………………...…………
6. Số điện thoại:……………………….., Địa chỉ email:……………............
7. Đơn vị công tác:……………………………………...…………………..
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành):…………………………….
9. Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp:
Số Chứng chỉ hành nghề:…………….., ngày cấp:…/…/……., nơi cấp…..
Lĩnh vực hoạt động:…………………………………………………………
Đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ:…………………………………….………
□ Chứng chỉ bị mất, hỏng, rách.
□ Sai thông tin trên chứng chỉ.
□ Khác: ……………………………………………………...…..…………
Xin điều chỉnh thông tin ghi trên chứng chỉ: ……………………………….
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung của đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN |
4. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008991
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X") |
|
1 |
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này |
X |
|
2 |
02 ảnh màu, nền trắng, cỡ 04 x 06 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06 tháng |
X |
|
3 |
Văn bản xác nhận của tổ chức xã hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu về kiến trúc về việc tham gia hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục. Trường hợp tham gia các hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục tại nước ngoài thì cần có văn bản, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh việc đã tham gia hoạt động đó, được dịch ra tiếng việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam |
X |
|
4 |
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu. |
X |
*Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân hành nghề trong lĩnh vực kiến trúc.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
h) Phí, lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: (nếu có):
- Đảm bảo phát triển nghề nghiệp liên tục theo quy định;
- Không vi phạm Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU ĐƠN
ĐỀ NGHỊ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
3. Quốc tịch: ..................................................................................................
4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………….…,ngày cấp: …/…/…….., nơi cấp:……………………….
5. Địa chỉ thường trú:......................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: ....................................
7. Đơn vị công tác: .......................................................,.................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành nghề: ……………….năm………..
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ...................................
Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
|
STT |
Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm) |
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ) |
Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:……… Loại công trình: …….. Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:… 2……………………. |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
12. Quá trình phát triển nghề nghiệp liên tục (điểm CPD)(*)
|
STT |
Thời gian |
Hoạt động Phát triển nghề nghiệp liên tục |
Điểm CPD |
Ghi chú |
|
1 |
Năm….. |
Viết bài trên tạp chí kiến trúc số….. |
01 |
|
|
2 |
Năm….. |
Tham gia học cao học |
01 |
|
|
|
|
Tổng số điểm CPD tích lũy |
20 |
|
Đề nghị cấp/gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………………………………
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
Xác nhận của cơ quan, |
Tỉnh/thành phố, ngày….../...../...... |
(*) Trường hợp xin cấp chứng chỉ không kê khai mục này.
(**) Cá nhân tham gia hành nghề độc lập không phải lấy xác nhận này.
5. Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam – MSTTHC: 1.008992 a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn tới cá nhân đề nghị công nhận chứng chỉ hành nghề để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam.
* Bước 3: Trả kết quả:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X") |
|
1 |
Đơn đề nghị công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu quy định tại Quyết định này |
X |
|
2 |
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng |
X |
|
3 |
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu. |
X |
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân là người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam dưới 06 tháng.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam.
h) Phí, lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
3. Quốc tịch: ..................................................................................................
4. Hộ chiếu số: ......................ngày cấp: .......................nơi cấp.......................
5. Số điện thoại: .............................................................................................
6. Địa chỉ Email: ............................................................................................
7. Đơn vị công tác: .........................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề (năm, tháng): …………………………………......……
10. Chứng chỉ hành nghề số:…........ngày cấp ……….nơi cấp: .....................
Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................
11. Thời hạn: ..................................................................................................
12. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
|
STT |
Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm) |
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ) |
Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:………… Loại công trình: ……….. Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:… 2…………………… |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
Đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc với các nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề: ……………………………………………………
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN |
6. Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam – MSTTHC: 1.008993 a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn tới cá nhân đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành nghề để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm ra văn bản chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả trực tiếp (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X") |
|
1 |
Đơn đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này |
X |
|
2 |
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng |
X |
|
3 |
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu. |
X |
*Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân là người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam từ 06 tháng trở lên.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam.
h) Phí, lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề theo mẫu theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Người nước ngoài đã có chứng chỉ hành nghề kiến trúc đang có hiệu lực do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, tham gia dịch vụ kiến trúc ở Việt Nam từ 06 tháng trở lên.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
MẪU ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
3. Quốc tịch: ..................................................................................................
4. Hộ chiếu số: ......................ngày cấp: .......................nơi cấp.......................
5. Số điện thoại: .............................................................................................
6. Địa chỉ Email: ............................................................................................
7. Đơn vị công tác: .........................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề (năm, tháng): …………………………………....……
10. Chứng chỉ hành nghề số:…........ngày cấp ……….nơi cấp: .....................
Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................
11. Thời hạn: ..................................................................................................
12. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
|
STT |
Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm) |
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ) |
Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:………… Loại công trình: ……….. Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:… 2…………………… |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
Đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc với các nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề: ……………………………………………………
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình nội bộ số 1
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008891
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
03 giờ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên phòng Quản lý Hoạt động Xây dựng |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng Quản lý hoạt động xây dựng tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng(kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
08 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày |
|||
Quy trình nội bộ số 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
03 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
|||
Quy trình nội bộ số 3
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
03 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
|||
Quy trình nội bộ số 4
4. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008991
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
03 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
|||
Quy trình nội bộ số 5
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
03 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
|||
Quy trình nội bộ số 6
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. + Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ). |
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
03 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh