Quyết định 2576/QĐ-UBND năm 2024 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong hồ sơ quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
| Số hiệu | 2576/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/08/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 29/08/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Võ Văn Phi |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2576/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 29 tháng 8 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 9 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 20 17;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lợp và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 381/TTr-STNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 và Văn bản số 7443/STNMT-QH ngày 14 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện việc lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện, đảm bảo phù hợp với Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa không phải lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện mà căn cứ vào quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu và chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bố và các chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương để tổ chức lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định tại Khoản 4 Điều 66 Luật Đất đai năm 2024.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm trong việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đồng Nai đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2576/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 29 tháng 8 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 9 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 20 17;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lợp và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 381/TTr-STNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 và Văn bản số 7443/STNMT-QH ngày 14 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện việc lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện, đảm bảo phù hợp với Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa không phải lập hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện mà căn cứ vào quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu và chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bố và các chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương để tổ chức lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định tại Khoản 4 Điều 66 Luật Đất đai năm 2024.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm trong việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đồng Nai đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
26.362,02 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
6.930,89 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
3.674,33 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
157,38 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
19.431,13 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
4.068,08 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
87,47 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.669,90 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
127,43 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
712,32 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
683,36 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
3.547,90 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.624,97 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
143,59 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
58,53 |
|
- |
Đất xây dựng cơ Sở Y tế |
DYT |
89,84 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
372,29 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
179,45 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
32,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
7,39 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
18,83 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
7,87 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
207,02 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
196,95 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
45,96 |
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
389,81 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
4.752,63 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
74,46 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
15,28 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
26.362,02 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
6.773,51 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
157,38 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
2.906,26 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
2.509,65 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
5.605,59 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
712,32 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
19.297,83 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
14.606,70 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
589,68 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
473,74 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
13.575,04 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.691,13 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
67,33 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
71,44 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
709,25 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
70,00 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
163,01 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
103,33 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1.540,49 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.100,91 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
181,07 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
15,37 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
32,39 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
68,39 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
18,42 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
9,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
4,23 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
8,81 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,87 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
37,28 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,67 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
451,24 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
933,06 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
35,16 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,87 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
8.931,31 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
14.606,70 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
|
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
433,34 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
942,26 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
1.03730 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
163,01 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
10.366,52 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
LONG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
43.062,19 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
25.805,89 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.541,17 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1.532,64 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
20.716,15 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
550,35 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
399,76 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
17.256,30 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
855,99 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
185,14 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
5.483,01 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
275,94 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
303,81 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
541,18 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
5.415,38 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
4.132,33 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
540,90 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
52,02 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
19,34 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
556,07 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
30,42 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
56,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
8,49 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
11,39 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
113,40 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
193,03 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
322,91 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.681,25 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
259,00 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
35,59 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2,50 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
7.915,57 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
24.855,78 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
950,11 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
806,75 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
6.062,76 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
349,00 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
303,81 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
35.146,62 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
37.677,89 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
22.424,37 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.420,61 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.419,89 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
7.017,40 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6.406,73 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
15.253,52 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
667,27 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
27,54 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.887,78 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
87,44 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
442,51 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
177,43 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
3.476,92 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.526,25 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
187,08 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
84,70 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở Y tế |
DYT |
27,90 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
507,68 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
34,89 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
92,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
3,96 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
16,05 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1,96 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
45,79 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
127/12 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.160,61 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
328,50 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
29,89 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
30.53 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
4.091,79 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
16.017,64 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
6.406,73 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
1.327,73 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
4.417,73 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
1.006,041 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
442,51 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
33.586,11 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI, THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
32.724,05 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
22.856,78 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
726,11 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
331,00 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
17.781,45 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6,18 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
6,45 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10,12 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
2,00 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.867,27 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
81,16 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
17,68 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
2.111,54 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
172,08 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
247,76 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
451,96 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
2.477,72 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.824,81 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
158,24 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
69,72 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
20,97 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
208,98 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
150,68 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
26,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
2,76 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
4,82 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
48,01 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
84,14 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
137,98 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.122,15 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
245,98 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,92 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,95 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
5.936,33 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
22.834,03 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
22,75 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
758,57 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
6,45 |
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
2.531,38 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
354,33 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
247,76 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
26.787,72 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
24.852,85 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
18.935,56 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
327,89 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
265,32 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
14.461,35 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5.917.29 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
93,55 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
13,56 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
956,48 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
296,20 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
150,33 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
79,25 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1.486,20 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.187,26 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
92.02 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
25,97 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
11,11 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
107,94 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
11,42 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
25,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
1,75 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ - quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
11,86 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
129,57 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
90,01 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
129,13 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.011,21 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
169,56 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
47,03 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
6,08 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
3.413,63 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
18.935,56 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
|
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
258,63 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
1.403,01 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
215,52 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
150,33 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
21.439,22 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
72.432,03 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
56.905,96 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.359,52 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.103,52 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
35.487,37 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6.610,41 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.735,91 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
21,10 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
15.526,07 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6.376,54 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
812,46 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
593,80 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
63,15 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
259,16 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
316,64 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
2.904,90 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.390,62 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
159,27 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
20,18 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
35,69 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
112,45 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
119,72 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
36,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
3,21 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
8,00 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
87,40 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
125,09 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
11696 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.929,85 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
259,86 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
41,44 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
9,57 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
3.394,80 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
45.559,64 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
11.346,32 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
979,93 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
916,11 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
323,22 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
259,16 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
69.037,23 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
CẨM MỸ
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
46.257,71 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
37.639,73 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
549,05 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
427,09 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
32.633,70 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
34.18 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.616,10 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
640,71 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
48,11 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
2.126,68 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
130,73 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
173,98 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
60,60 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
2.439,90 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.645,41 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
474,26 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
34,46 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
15,34 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
74,71 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
111,73 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
6,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
2,85 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
1,50 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
21,23 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
47,65 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
105,76 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
4,00 |
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.446,94 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
98,07 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
21,26 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,59 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1,88 |
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
208,00 |
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
3.377,61 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
37.605,55 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
34,18 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
736,88 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
2.431,39 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
127,21 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
173,98 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
42.880,10 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
77.492,38 |
|
1 |
Đất Nông nghiệp |
NNP |
70.404,84 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
5.224,00 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.914,25 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
14.396,67 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
4.787,15 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
38.817,85 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3.206,71 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
98,50 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
7.084,46 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
130,91 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
10,47 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
299,96 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
75,00 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
262,02 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
48,92 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
25,00 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
2.609,52 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.296,49 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
1.143,15 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
26,20 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
9,15 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
93,67 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
15,31 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
16,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
2,38 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
12,33 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
33,14 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
79,49 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
109,18 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
17,40 |
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.290,16 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
171,22 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
15,64 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
7,75 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
3,08 |
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
2.309,63 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
23.593,13 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
46.811,71 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
1.581,58 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
38.817,85 |
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
636,98 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
229,02 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
262,02 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
75.182,75 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
97.288,42 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
73.351,01 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.691,91 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.482,80 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
29.597,93 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
11.715,55 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
10.159,68 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
12.047,98 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
9.065,12 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
23.933,53 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
69,05 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
17,39 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
356,40 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
129,77 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
221,89 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
92,46 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
2.258,30 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.597,73 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
258,96 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
33,31 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
923 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
166,30 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
21,60 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
211,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
2,81 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
4,00 |
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
8,30 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
27,60 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
97,13 |
|
2.13 |
Đất lâm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
115,16 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
11,09 |
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.261,91 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
187,73 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,31 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
8,93 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
3,88 |
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
3.504,05 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
39.427,81 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
33.923,21 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
1.268,42 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
10.159,68 |
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
708,06 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
239,61 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
221,89 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
93.784,37 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TRONG QUY HOẠCH TỈNH
ĐỒNG NAI THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 - PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh
Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân bổ đến năm 2030 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
108.914,44 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
86.710,65 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.087,38 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1.067,05 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
11.709,03 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
8,35 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
65.034,09 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.680,39 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
2.102,70 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
22.203,78 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
299,41 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
16,75 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
348,20 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
446,35 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
290,12 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
379,76 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
2.063,76 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.561,24 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
131,80 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
32,54 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
9,04 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
124,52 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
26,37 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
151,00 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
4,18 |
|
2.9 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
2.10 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
22,11 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
92,95 |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
45,46 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
255,05 |
|
2.14 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.15 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.168,95 |
|
2.16 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
263,78 |
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
26,90 |
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
27,68 |
|
2.19 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
5 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
6 |
Đất đô thị |
KDT |
3.140,18 |
|
7 |
Khu sản xuất nông nghiệp |
KNN |
16.987,83 |
|
8 |
Khu lâm nghiệp |
KLN |
69.722,82 |
|
9 |
Khu du lịch |
KDL |
715,98 |
|
10 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
65.034,09 |
|
11 |
Khu phát triển công nghiệp |
KPC |
1.084,67 |
|
12 |
Khu đô thị |
DTC |
324,96 |
|
13 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
290,12 |
|
14 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
105.774,26 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh