Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định 3166/QĐ-UBND do tỉnh Lai Châu ban hành
| Số hiệu | 257/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Hà Trọng Hải |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 257/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT PHÂN BỔ CHO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐẾN NĂM 2030 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3166/QĐ-UBND NGÀY 24/12/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Lai Châu đến năm 2030.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 846/TTr- SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ tiêu các loại đất chính cụ thể như sau:
1. Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản của xã Khun Há:
“- Diện tích đã phân bổ:329,86 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 259,86 ha.”
2. Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản của xã Mù Cả:
“- Diện tích đã phân bổ: 42,22 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 112,99 ha.”
3. Đất trồng cây lâu năm của xã Sìn Hồ:
“- Diện tích đã phân bổ: 282,40 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 419,25 ha.”
Lý do điều chỉnh: Để đảm bảo chỉ tiêu đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản đến 2030 cấp xã, phù hợp với quy hoạch thăm dò, khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 và chỉ tiêu sử dụng đất trồng cây lâu năm để phục vụ công tác quản lý nhà nước về đất đai, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
(Chi tiết các loại đất tại Phụ lục số 12, Phụ lục số 21 và Phụ lục số 38 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai, đảm thực hiện các dự án đầu tư phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không điều chỉnh tại Quyết này thực hiện theo Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 257/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT PHÂN BỔ CHO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐẾN NĂM 2030 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3166/QĐ-UBND NGÀY 24/12/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Lai Châu đến năm 2030.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 846/TTr- SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ tiêu các loại đất chính cụ thể như sau:
1. Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản của xã Khun Há:
“- Diện tích đã phân bổ:329,86 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 259,86 ha.”
2. Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản của xã Mù Cả:
“- Diện tích đã phân bổ: 42,22 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 112,99 ha.”
3. Đất trồng cây lâu năm của xã Sìn Hồ:
“- Diện tích đã phân bổ: 282,40 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều chỉnh: 419,25 ha.”
Lý do điều chỉnh: Để đảm bảo chỉ tiêu đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản đến 2030 cấp xã, phù hợp với quy hoạch thăm dò, khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 và chỉ tiêu sử dụng đất trồng cây lâu năm để phục vụ công tác quản lý nhà nước về đất đai, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
(Chi tiết các loại đất tại Phụ lục số 12, Phụ lục số 21 và Phụ lục số 38 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai, đảm thực hiện các dự án đầu tư phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung không điều chỉnh tại Quyết này thực hiện theo Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 12
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU
PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KHUN HÁ
(Kèm theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh
Lai Châu)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã loại đất |
Diện tích năm 2025 (ha) |
QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày 24/12/2025 |
Diện tích phân bổ điều chỉnh đến năm 2030 (ha) |
Tăng (+), giảm (-) (ha) so với QĐ số 3166/QĐ- UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(6)-(5) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
14.950,34 |
14.950,34 |
14.950,34 |
|
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
11.885,19 |
11.687,40 |
11.753,40 |
65,99 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
730,83 |
684,69 |
684,69 |
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
47,18 |
21,95 |
21,95 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
683,65 |
662,74 |
662,74 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
1.441,74 |
945,97 |
972,96 |
26,99 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
948,66 |
845,34 |
845,34 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.229,84 |
5.327,19 |
5.327,19 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3.496,07 |
3.859,31 |
3.898,31 |
39,00 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
3.119,26 |
3.019,16 |
3.019,16 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
38,06 |
24,91 |
24,91 |
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
369,18 |
1.076,37 |
1.006,37 |
-70,00 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
47,07 |
103,84 |
103,84 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,52 |
4,42 |
4,42 |
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2,50 |
13,40 |
13,40 |
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,44 |
2,35 |
2,35 |
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
8,02 |
14,20 |
14,20 |
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,72 |
1,72 |
1,72 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,27 |
0,69 |
0,69 |
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
6,03 |
8,62 |
8,62 |
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
3,17 |
3,17 |
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
28,21 |
342,31 |
272,31 |
-70,00 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
8,45 |
8,45 |
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4,00 |
4,00 |
4,00 |
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
24,21 |
329,86 |
259,86 |
-70,00 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
154,34 |
473,87 |
473,87 |
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
135,61 |
265,86 |
265,86 |
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
11,67 |
10,90 |
10,90 |
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
0,09 |
0,09 |
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
141,31 |
141,31 |
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
0,83 |
0,83 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công |
DNL |
4,32 |
45,73 |
45,73 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,07 |
0,28 |
0,28 |
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
4,00 |
4,00 |
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
2,67 |
4,87 |
4,87 |
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
0,73 |
3,90 |
3,90 |
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
127,29 |
118,02 |
118,02 |
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
127,29 |
118,02 |
118,02 |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
2.695,97 |
2.186,58 |
2.190,58 |
4,00 |
|
|
Trong đó |
- |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
59,21 |
56,54 |
60,54 |
4,00 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
2.612,47 |
2.105,75 |
2.105,75 |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
24,29 |
24,29 |
24,29 |
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
4 |
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 21
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU
PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÌN HỒ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã loại đất |
Diện tích năm 2025 (ha) |
QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày 24/12/2025 |
Diện tích đến năm 2030 (ha) |
Tăng (+), giảm (-) (ha) so với QĐ số 3166/QĐ- UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(6)-(5) |
|
0 |
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
0 |
15.969,55 |
15.969,55 |
15.969,55 |
|
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
10.346,89 |
10.982,82 |
11.019,67 |
36,85 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
930,12 |
863,60 |
863,60 |
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
930,12 |
863,60 |
863,60 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
914,84 |
730,99 |
730,99 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
319,25 |
282,40 |
419,25 |
136,85 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
0,00 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
4.595,34 |
4.432,32 |
4.332,32 |
-100,00 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3.573,24 |
4.648,57 |
4.648,57 |
|
|
0 |
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
2.329,81 |
2.329,81 |
2.329,81 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13,43 |
12,77 |
12,77 |
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,66 |
12,16 |
12,16 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
535,72 |
1.109,11 |
1.109,11 |
0,00 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
63,48 |
131,85 |
131,85 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
3,22 |
8,06 |
8,06 |
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
24,80 |
36,60 |
36,60 |
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,37 |
7,10 |
7,10 |
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
18,81 |
30,77 |
30,77 |
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,83 |
8,59 |
8,59 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
2,34 |
3,31 |
3,31 |
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
9,83 |
11,70 |
11,70 |
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
0,70 |
2,46 |
2,46 |
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,57 |
0,57 |
0,57 |
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
3,55 |
4,15 |
4,15 |
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
10,28 |
106,26 |
106,26 |
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2,48 |
84,41 |
84,41 |
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
7,80 |
12,91 |
12,91 |
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
8,94 |
8,94 |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
227,26 |
604,34 |
604,34 |
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
206,22 |
360,71 |
360,71 |
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
3,80 |
34,24 |
34,24 |
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
3,03 |
7,18 |
7,18 |
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,34 |
112,80 |
112,80 |
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,04 |
2,25 |
2,25 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
12,09 |
79,13 |
79,13 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,17 |
0,18 |
0,18 |
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,23 |
0,50 |
0,50 |
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng |
DKV |
0,35 |
7,37 |
7,37 |
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,00 |
0,12 |
0,12 |
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
6,64 |
11,51 |
11,51 |
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
177,86 |
172,50 |
172,50 |
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
128,95 |
128,95 |
128,95 |
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
48,90 |
43,54 |
43,54 |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
5.086,94 |
3.877,62 |
3.840,77 |
-36,85 |
|
0 |
Trong đó |
- |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
69,24 |
69,24 |
69,24 |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
5.017,70 |
3.808,38 |
3.771,53 |
-36,85 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
4 |
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
PHỤ LỤC 38
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU
PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MÙ CẢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã loại đất |
Diện tích năm 2025 (ha) |
QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày 24/12/2025 |
Diện tích đến năm 2030 (ha) |
Tăng (+), giảm (-) (ha) so với QĐ số 3166/QĐ- UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(6)-(5) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
38.384,25 |
38.384,25 |
38.384,25 |
|
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
32.104,32 |
34.278,93 |
34.243,93 |
-35,00 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
230,46 |
239,22 |
239,22 |
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1,85 |
1,73 |
1,73 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
228,61 |
237,49 |
237,49 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
282,51 |
25,70 |
25,70 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
58,79 |
30,91 |
30,91 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
26.191,03 |
27.430,00 |
27.397,00 |
-33,00 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.709,27 |
513,91 |
512,91 |
-1,00 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3.631,96 |
6.037,61 |
6.036,61 |
-1,00 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
3.213,64 |
3.179,66 |
3.179,66 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
0,30 |
0,12 |
0,12 |
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
1,46 |
1,46 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
449,26 |
805,06 |
875,84 |
70,77 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
29,01 |
73,06 |
73,06 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,56 |
3,54 |
3,54 |
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,19 |
9,89 |
9,89 |
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,12 |
1,62 |
1,62 |
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
8,55 |
25,87 |
25,87 |
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,02 |
4,45 |
4,45 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,11 |
0,31 |
0,31 |
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
6,33 |
17,18 |
17,18 |
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
0,39 |
2,74 |
2,74 |
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,69 |
1,19 |
1,19 |
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
50,35 |
121,12 |
70,77 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
8,13 |
8,13 |
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
42,22 |
112,99 |
70,77 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
163,09 |
467,83 |
467,83 |
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
109,61 |
165,66 |
165,66 |
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
13,87 |
13,87 |
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
5,76 |
5,76 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
53,48 |
276,89 |
276,89 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
0,06 |
0,06 |
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
2,60 |
2,60 |
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng |
DKV |
|
3,00 |
3,00 |
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
1,86 |
29,75 |
29,75 |
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
242,89 |
143,16 |
143,16 |
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
242,89 |
143,16 |
143,16 |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
5.830,67 |
3.300,26 |
3.264,49 |
-35,77 |
|
|
Trong đó |
- |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
5.830,67 |
3.300,26 |
3.264,49 |
-35,77 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
4 |
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh