Quyết định 2521/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2521/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2521/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2630/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2025.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); 28 thủ tục hành chính thay thế (cấp tỉnh); 28 thủ tục hành chính bãi bỏ (cấp tỉnh); 13 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (cấp xã); 05 thủ tục hành chính thay thế (cấp xã); 05 thủ tục hành chính bãi bỏ (cấp xã) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Các nội dung tại số thứ tự 5, 6, 7, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 phần III Mục A Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định này có có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, danh mục các thủ tục hành chính tại các Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này:
a) Các nội dung tại số thứ tự 1, 4, 11, 12, 23, 24, 27, 28, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43, 46, 47, 48, 56, 58, 59, 60, 61, 65, 66, 67, 68, 70, 80, 83, 84 phần A Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng; số thứ tự 1, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 26, 27, 28, 29 phần B Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng.
b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 13, 15, 16, 17 phần A Quyết định số 2045/QĐ-SGDĐT ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo; số thứ tự 21, 22, 23, 26, 28 phần B Quyết định số 2045/QĐ-SGDĐT ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|||||||
|
1. |
3.000315.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
06 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
2. |
3.000317.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
08 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
3. |
1.012988.H17 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
4. |
1.013751.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
5. |
1.013753.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
6. |
1.013754.H17 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
08 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
7. |
1.013755.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
8. |
1.013757.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
9. |
1.013758.H17 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
II. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
|||||||
|
10. |
2.000545.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
1 |
1.012944.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên 1.012958.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
2 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 1.012959.H17 |
||||||||
|
3 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật 3.000301.H17 |
||||||||
|
4 |
1.012953.H17 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục 1.005008.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
5 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục 3.000297.H17 |
||||||||
|
6 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục 3.000302.H17 |
||||||||
|
7 |
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 3.000306.H17 |
||||||||
|
8 |
1.012955.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên 1.004999.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố (sáp nhập, chia, tách nhà trường); Giám đốc Sở GDĐT (cho phép hoạt động nhà trường) |
|
9 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 3.000299.H17 |
||||||||
|
10 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật 3.000304.H17 |
||||||||
|
11 |
1.012956.H17 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.004991.H17 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
12 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000300.H17 |
||||||||
|
13 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000305.H17 |
||||||||
|
14 |
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1]1.013759. H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
16 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
15 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.013764.H17 |
||||||||
|
16 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1.013765.H17 |
||||||||
|
17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1.000509.H17 |
||||||||
|
18 |
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013760.H17 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
19 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000138.H17 |
||||||||
|
20 |
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013761.H17 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
21 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2] 1.000553.H17 |
||||||||
|
22 |
2.002887.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn 1.010927.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
23 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000154.H17 |
||||||||
|
24 |
2.002888.H17 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013762.H17 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
25 |
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013763.H17 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
26 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000530.H17 |
||||||||
|
27 |
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 2.000189.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
28 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 1.000389.H17 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2521/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2630/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); 28 thủ tục hành chính thay thế (cấp tỉnh); 28 thủ tục hành chính bãi bỏ (cấp tỉnh); 13 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (cấp xã); 05 thủ tục hành chính thay thế (cấp xã); 05 thủ tục hành chính bãi bỏ (cấp xã) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Các nội dung tại số thứ tự 5, 6, 7, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 phần III Mục A Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định này có có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, danh mục các thủ tục hành chính tại các Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này:
a) Các nội dung tại số thứ tự 1, 4, 11, 12, 23, 24, 27, 28, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43, 46, 47, 48, 56, 58, 59, 60, 61, 65, 66, 67, 68, 70, 80, 83, 84 phần A Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng; số thứ tự 1, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 26, 27, 28, 29 phần B Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng.
b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 13, 15, 16, 17 phần A Quyết định số 2045/QĐ-SGDĐT ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo; số thứ tự 21, 22, 23, 26, 28 phần B Quyết định số 2045/QĐ-SGDĐT ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|||||||
|
1. |
3.000315.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
06 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
2. |
3.000317.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
08 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
3. |
1.012988.H17 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
4. |
1.013751.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
5. |
1.013753.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
6. |
1.013754.H17 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
08 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
7. |
1.013755.H17 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
8. |
1.013757.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
9. |
1.013758.H17 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
II. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
|||||||
|
10. |
2.000545.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
1 |
1.012944.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên 1.012958.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
2 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 1.012959.H17 |
||||||||
|
3 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật 3.000301.H17 |
||||||||
|
4 |
1.012953.H17 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục 1.005008.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
5 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục 3.000297.H17 |
||||||||
|
6 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục 3.000302.H17 |
||||||||
|
7 |
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 3.000306.H17 |
||||||||
|
8 |
1.012955.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên 1.004999.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố (sáp nhập, chia, tách nhà trường); Giám đốc Sở GDĐT (cho phép hoạt động nhà trường) |
|
9 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 3.000299.H17 |
||||||||
|
10 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật 3.000304.H17 |
||||||||
|
11 |
1.012956.H17 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.004991.H17 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
12 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000300.H17 |
||||||||
|
13 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000305.H17 |
||||||||
|
14 |
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1]1.013759. H17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
16 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
15 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.013764.H17 |
||||||||
|
16 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1.013765.H17 |
||||||||
|
17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1.000509.H17 |
||||||||
|
18 |
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013760.H17 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
19 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000138.H17 |
||||||||
|
20 |
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013761.H17 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
21 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2] 1.000553.H17 |
||||||||
|
22 |
2.002887.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn 1.010927.H17 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
23 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000154.H17 |
||||||||
|
24 |
2.002888.H17 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013762.H17 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
25 |
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1.013763.H17 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
26 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000530.H17 |
||||||||
|
27 |
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 2.000189.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT. |
Sở GDĐT |
Giám đốc Sở GDĐT |
|
28 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 1.000389.H17 |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lí |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
1.012954.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục trung học |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2. |
1.013752.H17 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3. |
3.000316.H17 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4. |
1.013756.H17 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục thường xuyên |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
5. |
1.005061.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6. |
2.001987.H17 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
7. |
1.012960.H17 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Cơ sở giáo dục khác |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
8. |
1.000939.H17 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9. |
1.006446.H17 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10. |
1.000718.H17 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11. |
1.001495.H17 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12. |
1.000716.H17 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13. |
1.001493.H17 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14. |
2.000451.H17 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15. |
1.001492.H17 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
16. |
2.000680.H17 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17. |
1.001501.H17 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
18. |
2.000691.H17 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
19. |
1.004988.H17 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
20. |
3.000298.H17 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
21. |
3.000303.H |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
22. |
1.001499.H17 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
23. |
1.001497.H17 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
24. |
1.001496.H17 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
25. |
2.000729.H17 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
26. |
2.000688.H17 |
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
27. |
1.000167.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
28. |
1.010928.H17 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|||||||
|
1. |
1.012971.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
2. |
1.012973.H17 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
3. |
1.012974.H17 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
07 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
II. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|||||||
|
4. |
1.012963.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
5. |
1.004563.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
6. |
1.001639.H17 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
III. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|||||||
|
7. |
1.012964.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
8. |
1.012967.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
9. |
1.012968.H17 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
IV. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|||||||
|
10. |
1.012969.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
11. |
3.000307.H17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
12. |
3.000308.H17 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
V. |
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
|||||||
|
13. |
1.012975.H17 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệphí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
1. |
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.012961.H17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
2. |
|
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 1.006390.H17 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
3. |
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.006445.H17 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
4. |
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.012962.H17 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
5. |
2.001842.H17 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 3.000309.H17 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
1.012965.H17 |
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lí |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
1.006444.H17 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
2. |
1.012972.H17 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục mầm non |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
3. |
1.004552.H17 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục tiểu học |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
4. |
1.012966.H17 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục trung học |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
5. |
1.012970.H17 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục thường xuyên |
Chủ tịch UBND cấp xã |
[1] TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư thục.
[2] TTHC thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh