Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2485/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2485/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2221/TTr-SCT ngày 21/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2485/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Phần I. Danh mục TTHC mới ban hành
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua Dịch vụ BCCI |
||||||
|
I. Lĩnh vực Thương mại điện tử |
||||||||
|
1 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
Một phần |
|
|
2 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
Một phần |
|
|
3 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
Một phần |
X |
Phần II. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DVBCCI |
||||||
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
I. Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện |
||||||||
|
1 |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
- Nghị định số 131/2025/NĐ CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định an toàn đập, hồ chứa thủy điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
X |
Cung cấp thông tin trực tuyến |
X |
|
II. Lĩnh vực Cụm công nghiệp |
||||||||
|
2 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
- Bước 1: thực hiện trong 5 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để nhận hồ sơ; - Bước 2: thực hiện trong 5 ngày làm việc; - Bước 3: thực hiện trong 25 ngày; - Bước 4: thực hiện trong 7 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương - Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp |
X |
Cung cấp thông tin trực tuyến |
X |
|
III. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng |
||||||||
|
3 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
X |
Một phần |
X |
|
4 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
X |
Một phần |
X |
|
V. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
||||||||
|
5 |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
|
|
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
- Đối với trường hợp huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người quản lý; - Bước 1: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra. - Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra, phải tổ chức huấn luyện, kiểm tra. - Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, thực hiện cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp. - Đối với trường hợp kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ người quản lý - Bước 1: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thông báo kế hoạch kiểm tra. - Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra, phải tổ chức kiểm tra; - Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, thực hiện cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
7 |
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
VI. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
||||||||
|
8 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế |
||||||||
|
9 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
10 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
11 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
12 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
13 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
14 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
15 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
16 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
17 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
18 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
19 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
20 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
21 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
22 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
28 ngày làm việc và 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
23 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
24 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
VIII. Lĩnh vực Điện |
||||||||
|
25 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
26 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
27 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
14 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
IX. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
||||||||
|
28 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
29 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
30 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
X. Lĩnh vực Lưu Thông hàng hoá |
||||||||
|
31 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
32 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
33 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
XI. Lĩnh vực Hoá chất |
||||||||
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
35 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
36 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
37 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
38 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
39 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
40 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
XII. Lĩnh vực Kinh doanh khí |
||||||||
|
43 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
44 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
45 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
46 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
47 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
49 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
50 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
51 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
X. Lĩnh vực Công nghiệp nặng |
||||||||
|
52 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
X. Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
||||||||
|
53 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
X |
Toàn trình |
X |
|
54 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
X |
Toàn trình |
X |
|
B. Thủ tục hành chính cấp Xã |
||||||||
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí |
||||||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
X |
Toàn trình |
X |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước |
||||||||
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
5 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
6 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung là phần in nghiêng.
III. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ, huỷ bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính |
Phát triển và quản lý chợ |
Sở Công Thương |
|
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
An toàn thực phẩm |
Sở Công Thương |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
An toàn thực phẩm |
Sở Công Thương |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2485/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2221/TTr-SCT ngày 21/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2485/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Phần I. Danh mục TTHC mới ban hành
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua Dịch vụ BCCI |
||||||
|
I. Lĩnh vực Thương mại điện tử |
||||||||
|
1 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
Một phần |
|
|
2 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
Một phần |
|
|
3 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
Một phần |
X |
Phần II. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DVBCCI |
||||||
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
I. Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện |
||||||||
|
1 |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
- Nghị định số 131/2025/NĐ CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định an toàn đập, hồ chứa thủy điện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
X |
Cung cấp thông tin trực tuyến |
X |
|
II. Lĩnh vực Cụm công nghiệp |
||||||||
|
2 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
- Bước 1: thực hiện trong 5 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để nhận hồ sơ; - Bước 2: thực hiện trong 5 ngày làm việc; - Bước 3: thực hiện trong 25 ngày; - Bước 4: thực hiện trong 7 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương - Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp |
X |
Cung cấp thông tin trực tuyến |
X |
|
III. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng |
||||||||
|
3 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
X |
Một phần |
X |
|
4 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
X |
Một phần |
X |
|
V. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
||||||||
|
5 |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
|
|
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
- Đối với trường hợp huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người quản lý; - Bước 1: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra. - Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra, phải tổ chức huấn luyện, kiểm tra. - Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, thực hiện cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp. - Đối với trường hợp kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ người quản lý - Bước 1: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thông báo kế hoạch kiểm tra. - Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra, phải tổ chức kiểm tra; - Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, thực hiện cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
7 |
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
VI. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
||||||||
|
8 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế |
||||||||
|
9 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
10 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
11 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
12 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
13 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
14 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
15 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
16 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
17 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
18 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
19 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
20 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
21 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
22 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
28 ngày làm việc và 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
23 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
24 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
VIII. Lĩnh vực Điện |
||||||||
|
25 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
26 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
27 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
14 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
IX. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
||||||||
|
28 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
29 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
30 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
X. Lĩnh vực Lưu Thông hàng hoá |
||||||||
|
31 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
32 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
33 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
XI. Lĩnh vực Hoá chất |
||||||||
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
35 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
36 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
37 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
38 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
39 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
40 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
XII. Lĩnh vực Kinh doanh khí |
||||||||
|
43 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
44 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
45 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
46 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
47 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
49 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
50 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
51 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
X. Lĩnh vực Công nghiệp nặng |
||||||||
|
52 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ |
X |
Một phần |
X |
|
X. Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
||||||||
|
53 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
X |
Toàn trình |
X |
|
54 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
X |
Toàn trình |
X |
|
B. Thủ tục hành chính cấp Xã |
||||||||
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí |
||||||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
X |
Toàn trình |
X |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước |
||||||||
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
5 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
|
6 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
X |
Toàn trình |
X |
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung là phần in nghiêng.
III. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ, huỷ bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính |
Phát triển và quản lý chợ |
Sở Công Thương |
|
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
An toàn thực phẩm |
Sở Công Thương |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
An toàn thực phẩm |
Sở Công Thương |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh