Quyết định 2469/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2469/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2469/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 985/TTr-SNV ngày 16/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội bộ cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2469/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
1 |
Trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
26 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp xã nơi thân nhân liệt sĩ đã được giải quyết chế độ (57 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội, UBND cấp xã |
54 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 112 ngày làm việc |
||||
|
2 |
Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
|
Sở Nội vụ (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
21 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 50 ngày làm việc |
||||
|
3 |
Trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
21 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc |
||||
|
4 |
Trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
4.1 |
UBND cấp xã nơi thường trú đồng thời là nơi quản lý bia ghi danh liệt sĩ |
|||
|
|
UBND cấp xã (62 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội, UBND cấp xã |
59 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
26 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 117 ngày làm việc |
||||
|
4.1 |
UBND cấp xã nơi thường trú không quản lý bia ghi danh liệt sĩ |
|||
|
|
UBND cấp xã (70 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
67 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
26 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 125 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp tỉnh (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Quyết định - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có người hy sinh, người bị thương (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương trình Lãnh đạo |
Phòng chuyên môn |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (24 ngày làm việc) |
|||
3. Quy trình số 03: Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận bản khai và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (42 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
38 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu. Trả kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 47 ngày làm việc |
||||
4. Quy trình số 4: Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa – Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận bản khai và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Quyết định - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu. Trả kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
01 ngày làm việc |
- Quyết định - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 37 ngày làm việc |
||||
5. Quy trình số 5: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 17 ngày làm việc |
||||
6. Quy trình số 6: Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2469/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 985/TTr-SNV ngày 16/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội bộ cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2469/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
1 |
Trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
26 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp xã nơi thân nhân liệt sĩ đã được giải quyết chế độ (57 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội, UBND cấp xã |
54 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 112 ngày làm việc |
||||
|
2 |
Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
|
Sở Nội vụ (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
21 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 50 ngày làm việc |
||||
|
3 |
Trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
21 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc |
||||
|
4 |
Trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|||
|
4.1 |
UBND cấp xã nơi thường trú đồng thời là nơi quản lý bia ghi danh liệt sĩ |
|||
|
|
UBND cấp xã (62 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội, UBND cấp xã |
59 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
26 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 117 ngày làm việc |
||||
|
4.1 |
UBND cấp xã nơi thường trú không quản lý bia ghi danh liệt sĩ |
|||
|
|
UBND cấp xã (70 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
67 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
26 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 125 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp tỉnh (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Quyết định - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có người hy sinh, người bị thương (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương trình Lãnh đạo |
Phòng chuyên môn |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (24 ngày làm việc) |
|||
3. Quy trình số 03: Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận bản khai và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (42 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
38 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu. Trả kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 47 ngày làm việc |
||||
4. Quy trình số 4: Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa – Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận bản khai và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Quyết định - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu. Trả kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
01 ngày làm việc |
- Quyết định - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 37 ngày làm việc |
||||
5. Quy trình số 5: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 17 ngày làm việc |
||||
6. Quy trình số 6: Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận Đơn và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
- Xác nhận Đơn và Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (12 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
12 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 24 ngày làm việc |
||||
7. Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
Không quy định ngày |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không quy định ngày |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND cấp tỉnh |
Văn thư |
Không quy định ngày |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Cơ quan quản lý hồ sơ, lý lịch |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
Không quy định ngày |
- Dự thảo trích sao và xác nhận - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
Không quy định ngày |
- Dự thảo trích sao và xác nhận - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
Không quy định ngày |
- Trích sao và xác nhận - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Ban Tổ chức Trung ương |
UBND tỉnh |
Không quy định ngày |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định ngày |
||||
8. Quy trình số 8: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
1 |
Trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý do Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|||
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh/UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp tỉnh phê duyệt |
Cơ quan chuyên chuyên môn thuộc UBND tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Bộ Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc |
||||
|
2 |
Trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý do Chủ tịch UBND xã cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|||
|
|
UBND cấp xã (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Phòng Văn hoá - Xã hội |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 30 ngày làm việc |
||||
|
3 |
Trường hợp thương binh tử vong do vết thương tái phát đang sống tại gia đình |
|||
|
|
UBND cấp xã (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Phòng Văn hoá - Xã hội |
12 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
12 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 35 ngày làm việc |
||||
|
4 |
Trường hợp thương binh tử vong do vết thương tái phát đang sống tạ cơ sở nuôi dưỡng |
|||
|
|
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND cấp xã nơi đặt trụ sở Cơ sở nuôi dưỡng |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp xã nơi đặt trụ sở Cơ sở nuôi dưỡng (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Phòng Văn hoá - Xã hội |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở Cơ sở nuôi dưỡng |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở Cơ sở nuôi dưỡng (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 35 ngày làm việc |
||||
9. Quy trình số 9: Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa – Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
12 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi BCHQS tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Công an |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Công an |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn thư |
15 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 30 ngày làm việc |
||||
10. Quy trình số 10: Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (57 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa – Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Trường hợp Bằng gốc bị mờ chữ phải niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân |
52 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Xác nhận bản khai và phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (22 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
13 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Trường hợp cần trưng cầu giám định |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Bộ Nội vụ và trả kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư; Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 79 ngày làm việc |
||||
11. Quy trình số 11: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
1 |
Đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an |
|||
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (57 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa – Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
54 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận bản khai và phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi BCHQS tỉnh hoặc Công an tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (12 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
2 |
Đối với người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an |
|||
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (55 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa – Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội |
52 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận bản khai và phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi BCHQS tỉnh hoặc Công an tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Sở Nội vụ (40 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
36 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
UBND cấp tỉnh (35 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định, phê duyệt hồ sơ |
UBND tỉnh |
35 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Văn bản - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 130 ngày làm việc |
||||
12. Quy trình số 12: Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Ban CHQS hoặc Công an cấp xã |
Phòng chuyên môn |
Không quy định ngày |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Xác nhận bản khai và phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo Ban CHQS hoặc Công an cấp xã |
Không quy định ngày |
- Dự thảo Văn bản đề nghị - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Bộ CHQS hoặc Công an cấp tỉnh |
Văn thư |
Không quy định ngày |
- Văn bản đề nghị - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
|
Bộ CHQS cấp tỉnh hoặc Công an tỉnh |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Phòng chuyên môn |
Không quy định ngày |
- Dự thảo trích sao và xác nhận - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo |
Lãnh đạo cơ quan |
Không quy định ngày |
- Dự thảo trích sao và xác nhận - Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an |
Văn thư |
Không quy định ngày |
- Trích sao và xác nhận - Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt). |
|
Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Không quy định ngày |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh