Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2469/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên

Số hiệu 2469/QĐ-UBND
Ngày ban hành 20/10/2025
Ngày có hiệu lực 20/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Điện Biên
Người ký Lê Thành Đô
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2469/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 20 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Tiếp theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 985/TTr-SNV ngày 16/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội bộ cụ thể kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.

CHỦ TỊCH




Lê Thành Đô

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2469/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)

1. Quy trình số 01: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Kết quả/sản phẩm

1

Trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

 

Sở Nội vụ (30 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ

26 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

UBND cấp xã nơi thân nhân liệt sĩ đã được giải quyết chế độ (57 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã

Phòng Văn hóa – Xã hội, UBND cấp xã

54 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt

Phòng chuyên môn

17 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo cơ quan

01 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Giấy chứng nhận hy sinh

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 112 ngày làm việc

2

Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

 

Sở Nội vụ (25 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ

21 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt

Phòng chuyên môn

17 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo cơ quan

01 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Giấy chứng nhận hy sinh

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 50 ngày làm việc

3

Trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

 

Sở Nội vụ (20 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ

21 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc

4

Trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

4.1

UBND cấp xã nơi thường trú đồng thời là nơi quản lý bia ghi danh liệt sĩ

 

UBND cấp xã (62 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã

Phòng Văn hóa – Xã hội, UBND cấp xã

59 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Sở Nội vụ (30 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công

26 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt

Phòng chuyên môn

17 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo cơ quan

01 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 5

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Giấy chứng nhận hy sinh

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 117 ngày làm việc

4.1

UBND cấp xã nơi thường trú không quản lý bia ghi danh liệt sĩ

 

UBND cấp xã (70 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Xử lý hồ sơ, niêm yết công khai lấy ý kiến nhân dân, họp xét duyệt hồ sơ và dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã

Phòng Văn hóa – Xã hội

67 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản, Biên bản xét duyệt

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Sở Nội vụ (30 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động - Việc làm - Người có công

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công

26 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (20 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh trình Lãnh đạo phê duyệt

Phòng chuyên môn

17 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo cơ quan

01 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Giấy chứng nhận hy sinh

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 125 ngày làm việc

2. Quy trình số 02: Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Kết quả/sản phẩm

 

UBND cấp tỉnh (12 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt

Phòng chuyên môn

09 ngày làm việc

- Dự thảo Quyết định

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

UBND tỉnh

02 ngày làm việc

- Dự thảo Quyết định

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu, gửi văn bản

Văn thư

01 ngày làm việc

- Quyết định

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Cơ quan có người hy sinh, người bị thương (12 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương trình Lãnh đạo

Phòng chuyên môn

09 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo cơ quan

01 ngày làm việc

- Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu

Văn thư

01 ngày làm việc

- Giấy chứng nhận hy sinh hoặc Giấy chứng nhận bị thương

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh (24 ngày làm việc)

3. Quy trình số 03: Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày/ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

 

Ủy ban nhân dân cấp xã (05 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã

Phòng Văn hóa – Xã hội

03 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản đề nghị

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 3

Xác nhận bản khai và Văn bản đề nghị

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã

1,5 ngày làm việc

- Văn bản đề nghị

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 4

Đóng dấu, gửi Sở Nội vụ

Văn thư

1/2 ngày làm việc

- Văn bản đề nghị

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Sở Nội vụ (42 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công

38 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu. Trả kết quả giải quyết TTHC

Văn thư; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

01 ngày làm việc

- Văn bản

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 47 ngày làm việc

4. Quy trình số 4: Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày/ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

 

Ủy ban nhân dân cấp xã (05 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng Văn hóa – Xã hội

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo UBND xã

Phòng Văn hóa – Xã hội

03 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản đề nghị

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 3

Xác nhận bản khai và Văn bản đề nghị

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã

1,5 ngày làm việc

- Văn bản đề nghị

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu

Văn thư

1/2 ngày làm việc

- Văn bản đề nghị

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Cơ quan có thẩm quyền (20 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Văn thư

01 ngày làm việc

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo phê duyệt

Phòng chuyên môn

17 ngày làm việc

- Dự thảo Quyết định

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo cơ quan

01 ngày làm việc

- Dự thảo Quyết định

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ

Văn thư

01 ngày làm việc

- Quyết định

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

Sở Nội vụ (12 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Văn thư

Giờ hành chính

Hồ sơ

Bước 2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công

09 ngày làm việc

- Dự thảo Quyết định

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 3

Phê duyệt Dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

- Dự thảo Quyết định

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu. Trả kết quả giải quyết TTHC

Văn thư; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

01 ngày làm việc

- Quyết định

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 37 ngày làm việc

5. Quy trình số 5: Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày/ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

 

Sở Nội vụ (12 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Bước 2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Phòng Lao động - Việc làm - Người có công

09 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 3

Phê duyệt dự thảo

Lãnh đạo Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có Văn bản trả lời nêu rõ lý do

Bước 4

Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu

Văn thư

01 ngày làm việc

- Văn bản đề nghị

- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (trường hợp không phê duyệt).

 

UBND cấp tỉnh (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận hồ sơ; thẩm định và Phê duyệt dự thảo gửi Bộ Nội vụ

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

- Hồ sơ;

- Dự thảo Văn bản

- Trường hợp không phê duyệt có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 17 ngày làm việc

6. Quy trình số 6: Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...