Quyết định 2436/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất, Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2436/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2436/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất và lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, lưu thông hàng hóa trong nước, dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hóa chất, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 75/TTr-SCT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 26
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (07 TTHC)
1. Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (Mã TTHC: 1.014722)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (Mã TTHC: 1.014724)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2436/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất và lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, lưu thông hàng hóa trong nước, dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hóa chất, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 75/TTr-SCT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 26
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (07 TTHC)
1. Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (Mã TTHC: 1.014722)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (Mã TTHC: 1.014724)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất (Mã TTHC: 1.003683)
Thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
38 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
II. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (03 TTHC)
Thời gian thực hiện TTHC:
* Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa hoặc Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
* Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
* Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt: 05 ngày đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh