Quyết định 2427/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh doanh Bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2427/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Võ Tấn Đức |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2427/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2194/QĐ-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 684/TTr-STC ngày 30 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình điện tử kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các nội dung công bố tương ứng tại Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai. Các nội dung khác tại quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2477/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
DVC TT |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm |
|||||||||
|
1. |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
30 ngày |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính |
Không quy định |
- Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010; - Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 2194/QĐ- BTC ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2427/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2194/QĐ-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 684/TTr-STC ngày 30 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy trình điện tử kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các nội dung công bố tương ứng tại Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai. Các nội dung khác tại quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2477/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
DVC TT |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm |
|||||||||
|
1. |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
30 ngày |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính |
Không quy định |
- Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010; - Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 2194/QĐ- BTC ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
DVC TT |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm |
|||||||||
|
1. |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
45 ngày |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa cấp xã. - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không quy định |
- Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010; - Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 2113/QĐ- BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã số |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang |
|
Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm |
||||||
|
1 |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
30 ngày |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Ban hành mới |
5 |
|
2 |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
45 ngày |
Bộ phận một cửa cấp xã |
Ban hành mới |
6 |
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn xử lý, các cơ quan liên quan |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: Phối hợp Sở Tài chính thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định |
Phòng Chăn nuôi |
10,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt và Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ về Văn phòng Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ về UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 7 |
UBND tỉnh giải quyết hồ sơ |
UBND tỉnh (Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh xử lý) |
8 ngày (6+2) |
||
|
Bước 8 |
Nhận kết quả từ UBND tỉnh và chuyển cho phòng Chăn nuôi Chi cục CNTS xử lý tiếp |
Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 9 |
Phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc để chi trả |
Phòng Chăn nuôi |
7,5 ngày |
||
|
Bước 10 |
Nhận kết quả và chuyển trả cho doanh nghiệp |
Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
Thủ tục: Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp (mã số 1.005412)
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
02 giờ |
Không quy định |
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ cho chuyên viên |
Lãnh đạo phòng/chuyên viên đầu mối Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
- Rà soát, tổng hợp và thẩm định danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp đề nghị phê duyệt 20 đối tượng được hỗ trợ - Lập báo cáo thẩm định gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
13 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp. Quyết định này được gửi đến Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về nông nghiệp, tài chính |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
20 ngày |
|
|
Bước 7 |
Niêm yết công khai danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp tại Trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, thông báo trên hệ thống thông tin, truyền thông của xã và sao gửi cho tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp yêu cầu |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
04 giờ |
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
45 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh