Quyết định 2426/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2426/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Võ Tấn Đức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2426/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 07 thủ tục hành chính, trong đó:
- 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh;
- 06 thủ tục hành chính cấp xã;
2. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ tục hành chính tại Quyết định này đã được công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai;
- Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai;
- Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã khẩn trương xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt làm cơ sở để phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo cập nhật nội dung thủ tục hành chính mới ban hành, công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2426/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2426/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 07 thủ tục hành chính, trong đó:
- 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh;
- 06 thủ tục hành chính cấp xã;
2. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ tục hành chính tại Quyết định này đã được công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai;
- Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai;
- Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã khẩn trương xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt làm cơ sở để phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo cập nhật nội dung thủ tục hành chính mới ban hành, công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2426/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
DVCTT |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||||
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||||||
|
04 |
1.002407 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Không quy định thời gian giải quyết. Học sinh, sinh viên nộp hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhập học |
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có) |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở giáo dục |
Không |
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
x |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||||
|
I. Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||||||
|
01 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
Tối đa 24 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ |
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có) |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
x |
|
02 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
Tối đa 24 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ |
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có) |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/ND-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
x |
|
03 |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
Tối đa 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến tại cơ sở giáo dục |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Đề nghị sử dụng “Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến” |
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
||||||||||
|
01 |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Tổng thời gian giải quyết không quá 09 ngày làm việc kể từ ngày nhập đủ hồ sơ hợp lệ |
Gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học; - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Đề nghị sử dụng “Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến” |
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||||||||
|
01 |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Không quy định |
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có) |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Quyết định số 51/2022/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông. - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
x |
|
02 |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Không quy định |
Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có) |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
- Quyết định số 51/2022/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
x |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên Thủ tục hành chính |
Quyết định |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác) |
||||
|
1 |
1.001000 |
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.000181 |
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (CẤP XÃ) (Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân) |
||||
|
1 |
2.002594 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện |
Nghị quyết số 190/2025/NQ-QH ngày 19/02/2025 của Quốc hội |
Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh