Quyết định 2423/QĐ-UBND năm 2023 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2423/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/11/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 03/11/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Trung Chinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2423/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1061/QĐ-BNG ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 729/QĐ-BNG ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố các thủ tục hành chính về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1228B/QĐ-BNG ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 2408/QĐ-BNG ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 2630/TTr-SNG ngày 30 tháng 10 năm 2023 về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2641/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Ngoại vụ; thủ trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm
theo Quyết định số 2423/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC CÔNG TÁC LÃNH SỰ |
|||
|
2.002352 |
Sửa đổi |
||
|
2.002353 |
Sửa đổi |
||
|
2.002354 |
Sửa đổi |
||
|
4. |
Thủ tục trình cấp phép xuất nhập cảnh cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (CBCCVC, NLĐ) thành phố Đà Nẵng |
TTHC đặc thù 1.010125 |
Sửa đổi |
|
5. |
Thủ tục trình khen thưởng đối ngoại đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài và người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài có những đóng góp tích cực cho thành phố Đà Nẵng |
TTHC đặc thù 1.010126 |
Giữ nguyên |
|
6. |
Thủ tục trình mời người nước ngoài vào làm việc |
TTHC đặc thù 1.010127 |
Giữ nguyên |
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH |
|||
|
1. |
Thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại thành phố Đà Nẵng |
3.000242 |
Thêm mới |
|
III. LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ |
|||
|
1. |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002312 |
Giữ nguyên |
|
IV. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ |
|||
|
1. |
Thủ tục trình cho phép ký kết thỏa thuận quốc tế cho các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; UBND các quận, huyện; và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
TTHC đặc thù 1.011353 |
Giữ nguyên |
|
V. LĨNH VỰC CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ |
|||
|
1. |
Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước |
1.001308 |
Giữ nguyên |
|
2. |
Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao |
2.000238 |
Giữ nguyên |
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
|
1. |
Thủ tục trình cấp phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân đến các nền kinh tế thành viên của Diễn đàn Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương tại thành phố Đà Nẵng (thẻ ABTC) (trường hợp đối với doanh nhân) |
TTHC đặc thù 1.010128 |
|
2. |
Thủ tục trình cấp phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân đến các nền kinh tế thành viên của Diễn đàn Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương tại thành phố Đà Nẵng (thẻ ABTC) (trường hợp đối với cán bộ, công chức, viên chức) |
TTHC đặc thù 1.010129 |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2423/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 03 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1061/QĐ-BNG ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 729/QĐ-BNG ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố các thủ tục hành chính về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1228B/QĐ-BNG ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 2408/QĐ-BNG ngày 21 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực lãnh sự thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 2630/TTr-SNG ngày 30 tháng 10 năm 2023 về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2641/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Ngoại vụ; thủ trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm
theo Quyết định số 2423/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC CÔNG TÁC LÃNH SỰ |
|||
|
2.002352 |
Sửa đổi |
||
|
2.002353 |
Sửa đổi |
||
|
2.002354 |
Sửa đổi |
||
|
4. |
Thủ tục trình cấp phép xuất nhập cảnh cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (CBCCVC, NLĐ) thành phố Đà Nẵng |
TTHC đặc thù 1.010125 |
Sửa đổi |
|
5. |
Thủ tục trình khen thưởng đối ngoại đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài và người Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài có những đóng góp tích cực cho thành phố Đà Nẵng |
TTHC đặc thù 1.010126 |
Giữ nguyên |
|
6. |
Thủ tục trình mời người nước ngoài vào làm việc |
TTHC đặc thù 1.010127 |
Giữ nguyên |
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH |
|||
|
1. |
Thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại thành phố Đà Nẵng |
3.000242 |
Thêm mới |
|
III. LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ |
|||
|
1. |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002312 |
Giữ nguyên |
|
IV. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ |
|||
|
1. |
Thủ tục trình cho phép ký kết thỏa thuận quốc tế cho các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; UBND các quận, huyện; và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
TTHC đặc thù 1.011353 |
Giữ nguyên |
|
V. LĨNH VỰC CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ |
|||
|
1. |
Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước |
1.001308 |
Giữ nguyên |
|
2. |
Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao |
2.000238 |
Giữ nguyên |
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
|
1. |
Thủ tục trình cấp phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân đến các nền kinh tế thành viên của Diễn đàn Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương tại thành phố Đà Nẵng (thẻ ABTC) (trường hợp đối với doanh nhân) |
TTHC đặc thù 1.010128 |
|
2. |
Thủ tục trình cấp phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân đến các nền kinh tế thành viên của Diễn đàn Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương tại thành phố Đà Nẵng (thẻ ABTC) (trường hợp đối với cán bộ, công chức, viên chức) |
TTHC đặc thù 1.010129 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
