Quyết định 2421/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 2421/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2421/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2248/QĐ-UBND ngày 11/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8964/TTr-SNNMT ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2421/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
|
1 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu |
|
II |
Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
|
1 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng |
|
2 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
|
3 |
Cấp tín chỉ các-bon rừng |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH I. Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận Một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận đăng ký kiểm tra từ tổ chức, cá nhân qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy đến Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
- Thực hiện kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, xác nhận các nội dung còn thiếu. - Lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký (Mẫu số 2 - Phụ lục VII). - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Lập phiếu xác nhận nội dung thiếu, trình Chi cục trưởng ký, đồng thời trình Lãnh đạo Sở ký xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký kiểm tra (Mẫu số 1 - Phụ lục VII) và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. - Trả phiếu tiếp nhận và đăng ký kiểm tra về một cửa cho tổ chức, cá nhân làm thủ tục với cơ quan hải quan. - Xử lý các bước tiếp theo và dự thảo kết quả đối với các trường hợp sau khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ. |
Chuyên viên thuộc Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
2,5 giờ làm việc (tạo nút chờ 07 ngày làm việc) |
2,5 giờ làm việc (tạo nút chờ 07 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Thẩm định chi tiết nội dung và dự thảo Thông báo kết quả (Mẫu số 3 - Phụ lục VII) - Hồ sơ đầy đủ và phù hợp: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng. - Hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Thông báo yêu cầu khắc phục (không quá 05 ngày làm việc). Sau khi có bằng chứng chứng minh việc khắc phục về nhãn theo quy định, trình Thông báo lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng. Nếu không khắc phục được, trình Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về nhãn. - Hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng. - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu ghi rõ "Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ" - Trình Chi cục trưởng duyệt dự thảo hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng/trạm thuộc Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
3 giờ làm việc (Tạo nút chờ 05 ngày làm việc) |
3 giờ làm việc (Tạo nút chờ 05 ngày làm việc) |
|
Bước 4 |
Duyệt dự thảo và trình lãnh đạo sở Nông nghiệp và Môi trường ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 3 - Phụ lục VII) |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 3 - Phụ lục VII) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Ban hành văn bản theo quy định, trả kết quả về Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận Một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
- 01 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định. - 06 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn. - 01 ngày làm việc kể từ khi hết hạn bổ sung hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2421/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2248/QĐ-UBND ngày 11/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8964/TTr-SNNMT ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2421/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
I |
Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
|
1 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu |
|
II |
Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
|
1 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng |
|
2 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
|
3 |
Cấp tín chỉ các-bon rừng |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH I. Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận Một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận đăng ký kiểm tra từ tổ chức, cá nhân qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy đến Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
- Thực hiện kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, xác nhận các nội dung còn thiếu. - Lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký (Mẫu số 2 - Phụ lục VII). - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Lập phiếu xác nhận nội dung thiếu, trình Chi cục trưởng ký, đồng thời trình Lãnh đạo Sở ký xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký kiểm tra (Mẫu số 1 - Phụ lục VII) và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. - Trả phiếu tiếp nhận và đăng ký kiểm tra về một cửa cho tổ chức, cá nhân làm thủ tục với cơ quan hải quan. - Xử lý các bước tiếp theo và dự thảo kết quả đối với các trường hợp sau khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ. |
Chuyên viên thuộc Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
2,5 giờ làm việc (tạo nút chờ 07 ngày làm việc) |
2,5 giờ làm việc (tạo nút chờ 07 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Thẩm định chi tiết nội dung và dự thảo Thông báo kết quả (Mẫu số 3 - Phụ lục VII) - Hồ sơ đầy đủ và phù hợp: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng. - Hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Thông báo yêu cầu khắc phục (không quá 05 ngày làm việc). Sau khi có bằng chứng chứng minh việc khắc phục về nhãn theo quy định, trình Thông báo lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng. Nếu không khắc phục được, trình Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về nhãn. - Hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng. - Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu ghi rõ "Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ" - Trình Chi cục trưởng duyệt dự thảo hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng/trạm thuộc Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
3 giờ làm việc (Tạo nút chờ 05 ngày làm việc) |
3 giờ làm việc (Tạo nút chờ 05 ngày làm việc) |
|
Bước 4 |
Duyệt dự thảo và trình lãnh đạo sở Nông nghiệp và Môi trường ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 3 - Phụ lục VII) |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV tỉnh Thái Nguyên |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 3 - Phụ lục VII) |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Ban hành văn bản theo quy định, trả kết quả về Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tại Bộ phận Một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
0,5 giờ làm việc |
0,5 giờ làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
- 01 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định. - 06 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn. - 01 ngày làm việc kể từ khi hết hạn bổ sung hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định. |
|||
II. Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
1. Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận Một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) về Chi cục Kiểm lâm (cán bộ tiếp nhận TTHC). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
Cán bộ tiếp nhận TTHC của Chi cục Kiểm lâm |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến rộng rãi và thẩm định hồ sơ Chi cục Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi (24,5 ngày làm việc) |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
29,5 ngày làm việc |
29,5 ngày làm việc |
|
Chi cục Kiểm lâm tổng hợp ý kiến và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn bản theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP (05 ngày làm việc) |
||||
|
Kể từ ngày nhận được thông báo từ Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án do đơn vị thẩm định được cấp giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp thực hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP |
Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng |
90 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
90 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt đăng ký dự án Kể từ ngày nhận được hồ sơ của Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng, Chi cục Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án (03 ngày làm việc) |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
13,5 ngày làm việc |
13,5 ngày làm việc |
|
Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản (08 ngày làm việc) |
||||
|
Kể từ ngày nhận được ý kiến góp ý bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức, Chi cục Kiểm lâm hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt đăng ký dự án. Hồ sơ gồm: văn kiện dự án, báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức (2,5 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt đăng ký dự án |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Kể từ khi nhận được hồ sơ từ cơ quan chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP, cấp tài khoản cho cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia theo quy định của Chính phủ về giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô- dôn; trường hợp không phê duyệt đăng ký dự án thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Công chức được giao nhiệm xử lý hồ sơ của Chi cục Kiểm lâm chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ của Chi cục Kiểm lâm |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
51 ngày làm việc |
51 ngày làm việc |
||
2. Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận Một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) về Chi cục Kiểm lâm (cán bộ tiếp nhận TTHC). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
Cán bộ tiếp nhận TTHC của Chi cục Kiểm lâm |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng Kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Chi cục Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện hủy đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện hủy đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện hủy đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức được giao nhiệm xử lý hồ sơ của Chi cục Kiểm lâm chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ của Chi cục Kiểm lâm |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc |
||||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận Một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường hợp phải có hồ sơ giấy) về Chi cục Kiểm lâm. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
Cán bộ tiếp nhận TTHC của Chi cục Kiểm lâm |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến và kiểm tra hồ sơ Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan đối với hồ sơ đề nghị (01 ngày làm việc) |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan đối với hồ sơ đề nghị (1,5 ngày làm việc) |
||||
|
Kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức có liên quan trả lời bằng văn bản (10 ngày làm việc) |
||||
|
Kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan, Chi cục Kiểm lâm hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (2,5 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,5 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng Kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; gửi cơ quan, tổ chức đăng ký cấp tín chỉ các-bon rừng; trường hợp không cấp tín chỉ các-bon rừng thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức được giao nhiệm xử lý hồ sơ của Chi cục Kiểm lâm chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ của Chi cục Kiểm lâm |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
1/8 ngày làm việc |
1/8 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh