Quyết định 2407/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang
| Số hiệu | 2407/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2407/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 2414/TTr-SVHTT ngày 11 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/7QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
1 |
1.014464 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
|
2 |
1.014465 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
1 |
1.012084 |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của tổ chức các nhân |
|
2 |
1.01208 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
|
3 |
2.000794 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2407/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 2414/TTr-SVHTT ngày 11 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/7QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
1 |
1.014464 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
|
2 |
1.014465 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
1 |
1.012084 |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của tổ chức các nhân |
|
2 |
1.01208 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
|
3 |
2.000794 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
- Kiểm tra hồ sơ: + Nếu chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện theo quy định. + Nếu đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, làm phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng |
03 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
08 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư |
02 |
|
|
|
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định; quy trình kết thúc. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
Trong giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
- Kiểm tra hồ sơ: + Nếu chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện theo quy định. + Nếu đầy đủ: Tiếp nhận hồ sơ, làm phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng |
03 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
08 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư |
02 |
|
|
|
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định; quy trình kết thúc. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
Trong giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
4 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Ký số, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
½ giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
|
|
2. Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị (TTHC 1.012085.H61)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Ký số, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
½ giờ |
|
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
|
|
1. Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở (2.000794)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục hồ sơ: + Nếu hồ sơ không hợp lệ: hướng dẫn tổ chức/ công dân hoàn thiện hồ sơ theo quy định + Nếu hồ sơ hợp lệ: Chuyển hồ sơ đến Cán bộ VHXH xã thẩm định |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển CV xử lý |
Lãnh đạo phòng VHXH |
04 giờ |
|
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ - Xác minh (nếu có) - Niêm yết, công khai (nếu có) - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có) - Hồ sơ Không hợp lệ: soạn văn băn từ chối tiếp nhận giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp, trong đó nêu rõ lý do cụ thể. |
Chuyên viên phòng VHXH |
20 giờ |
|
|
|
Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng VHXH |
04 giờ |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ, văn bản, chuyển văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Ký số, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh