Quyết định 2401/QĐ-SLĐTBXH năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 2401/QĐ-SLĐTBXH |
| Ngày ban hành | 24/02/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/02/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Nguyễn Cao Lân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
UBND THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2401/QĐ-SLĐTBXH |
Hải Phòng, ngày 24 tháng 02 năm 2025 |
GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở lao động thương binh và xã hội thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-LĐTBXH ngày 29/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 680/QĐ-CT ngày 29/3/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về phê duyệt quy trình nội bộ mẫu giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chính sách thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Sở.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
CHÍNH SÁCH
(Kèm theo Quyết định số 2401/QĐ-SLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Giám đốc
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội)
I. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (02 TTHC)
|
1.1 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
- |
Bản khai cá nhân (Mẫu 1B Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư số 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024). |
x |
|
||
|
- |
Một trong các giấy tờ làm căn cứ xét duyệt, gồm (giấy tờ gốc hoặc được coi như giấy tờ gốc): |
|
|
||
|
+ |
Giấy xác nhận quá trình công tác của đơn vị cũ trước khi thôi việc hoặc hết nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Lý lịch cán bộ công chức, viên chức; lý lịch đi lao động ở nước ngoài; lý lịch đảng viên; sổ bảo hiểm xã hội (nếu có) |
|
x |
||
|
- |
Giấy tờ liên quan: |
|
|
||
|
+ |
Quyết định điều động công tác, bổ nhiệm chức vụ, giao nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Giấy chứng nhận tham gia Thanh niên xung phong; phiếu chuyển thương, chuyển viện |
|
x |
||
|
+ |
Huân, huy chương tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và các hình thức khen thưởng khác |
|
x |
||
|
- |
Văn bản họp xét duyệt, tổng hợp của Hội đồng chính sách cấp xã; Báo cáo của UBND cấp xã |
x |
|
||
|
- |
Văn bản đề nghị của Phòng LĐTBXH cấp huyện |
x |
|
||
|
1.2 |
Quy trình xử lý công việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời hạn (Ngày làm việc) |
||
|
1.2.1 |
Tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
||
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ từ Trưởng thôn; chuyển công chức lao động xã hội (LĐXH) giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 2 |
Công chức LĐXH tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả hồ sơ về Trưởng thôn bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu Hội đồng chính sách cấp xã phân loại hồ sơ, họp xét duyệt, tổng hợp hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trình hồ sơ cho Lãnh đạo UBND xã ký |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký văn bản theo quy định; chuyển công chức LĐXH |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 4 |
Công chức LĐXH nhận kết quả, chuyển hồ sơ và kết quả lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội giải quyết theo quy định |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
1.2.2. |
Tại Phòng Lao động - TBXH |
|
10 |
||
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng LĐTBXH để giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
|
||
|
Bước 6 |
Trưởng phòng LĐTBXH phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 7 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu rà soát, đối chiếu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để trả lại UBND cấp xã bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. Trình Trưởng phòng LĐTBXH ký văn bản. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 8 |
Trưởng phòng LĐTBXH xem xét hồ sơ, ký văn bản theo thẩm quyền; chuyển hồ sơ, kết quả đã ký cho chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 9 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết chuyển lên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để giải quyết theo quy định. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
1.2.3 |
Tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
7 |
||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng Người có công giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa |
1 |
||
|
Bước 11 |
Trưởng phòng Người có công phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 12 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả Phòng LĐTBXH cấp huyện bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. Trình Trưởng phòng Người có công hồ sơ và văn bản giải quyết |
Chuyên viên phòng Người có công |
3 |
||
|
Bước 13 |
Trưởng phòng Người có công xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản giải quyết; trình Lãnh đạo Sở văn bản và hồ sơ giải quyết |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký văn bản: - Văn bản trả lời về việc không đủ điều kiện giải quyết hồ sơ; - Phê duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND TP nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết. |
Lãnh đạo Sở |
1 |
||
|
1.2.4 |
Tại UBND thành phố |
|
3 |
||
|
Bước 15 |
Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo thẩm quyền; ký Quyết định hưởng trợ cấp một lần cho các đối tượng |
UBND TP |
1 |
||
|
Bước 16 |
Nhận kết quả từ UBND thành phố chuyển về Phòng LĐTBXH cấp huyện để triển khai thực hiện và trả kết quả cho tổ chức, người dân. |
Chuyên viên Phòng NCC |
1 |
||
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
|
25 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
- |
Bản khai cá nhân (Mẫu 1C Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư số 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024). |
x |
|
||
|
- |
Một trong các giấy tờ làm căn cứ xét duyệt, gồm (giấy tờ gốc hoặc được coi như giấy tờ gốc): |
|
|
||
|
+ |
Giấy xác nhận quá trình công tác của đơn vị cũ trước khi thôi việc hoặc hết nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Lý lịch cán bộ công chức, viên chức; lý lịch đi lao động ở nước ngoài; lý lịch đảng viên; sổ bảo hiểm xã hội (nếu có) |
|
x |
||
|
- |
Giấy tờ liên quan: |
|
|
||
|
+ |
Quyết định điều động công tác, bổ nhiệm chức vụ, giao nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Giấy chứng nhận tham gia Thanh niên xung phong; phiếu chuyển thương, chuyển viện |
|
x |
||
|
+ |
Huân, huy chương tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và các hình thức khen thưởng khác |
|
x |
||
|
- |
Giấy chứng tử hoặc giấy báo tử |
|
x |
||
|
- |
Văn bản họp xét duyệt, tổng hợp của Hội đồng chính sách cấp xã; Báo cáo của UBND cấp xã |
x |
|
||
|
- |
Văn bản đề nghị của Phòng LĐTBXH cấp huyện |
x |
|
||
|
1.2 |
Quy trình xử lý công việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời hạn (Ngày làm việc) |
||
|
1.2.1 |
Tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
||
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ từ Trưởng thôn; chuyển công chức lao động xã hội (LĐXH) giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 2 |
Công chức LĐXH tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả hồ sơ về Trưởng thôn bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu Hội đồng chính sách cấp xã phân loại hồ sơ, họp xét duyệt, tổng hợp hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trình hồ sơ cho Lãnh đạo UBND xã ký |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký văn bản theo quy định; chuyển công chức LĐXH |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 4 |
Công chức LĐXH nhận kết quả, chuyển hồ sơ và kết quả lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội giải quyết theo quy định |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
1.2.2. |
Tại Phòng Lao động - TBXH |
|
10 |
||
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng LĐTBXH để giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
|
||
|
Bước 6 |
Trưởng phòng LĐTBXH phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 7 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu rà soát, đối chiếu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để trả lại UBND cấp xã bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. - Trình Trưởng phòng LĐTBXH ký văn bản. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 8 |
Trưởng phòng LĐTBXH xem xét hồ sơ, ký văn bản theo thẩm quyền; chuyển hồ sơ, kết quả đã ký cho chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 9 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết chuyển lên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để giải quyết theo quy định. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
1.2.3 |
Tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
7 |
||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng Người có công giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa |
1 |
||
|
Bước 11 |
Trưởng phòng Người có công phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 12 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả Phòng LĐTBXH cấp huyện bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. - Trình Trưởng phòng Người có công hồ sơ và văn bản giải quyết. |
Chuyên viên phòng Người có công |
3 |
||
|
Bước 13 |
Trưởng phòng Người có công xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản giải quyết; trình Lãnh đạo Sở văn bản và hồ sơ giải quyết |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký văn bản: - Văn bản trả lời về việc không đủ điều kiện giải quyết hồ sơ; - Phê duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND TP nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết. |
Lãnh đạo Sở |
1 |
||
|
1.2.4 |
Tại UBND thành phố |
|
3 |
||
|
Bước 15 |
Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo thẩm quyền; ký Quyết định hưởng trợ cấp một lần cho các đối tượng |
UBND TP |
1 |
||
|
Bước 16 |
Nhận kết quả từ UBND thành phố chuyển về Phòng LĐTBXH cấp huyện để triển khai thực hiện và trả kết quả cho tổ chức, người dân. |
Chuyên viên Phòng NCC |
1 |
||
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
|
25 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2401/QĐ-SLĐTBXH |
Hải Phòng, ngày 24 tháng 02 năm 2025 |
GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở lao động thương binh và xã hội thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-LĐTBXH ngày 29/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 680/QĐ-CT ngày 29/3/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về phê duyệt quy trình nội bộ mẫu giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chính sách thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Sở.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
CHÍNH SÁCH
(Kèm theo Quyết định số 2401/QĐ-SLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Giám đốc
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội)
I. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (02 TTHC)
|
1.1 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
- |
Bản khai cá nhân (Mẫu 1B Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư số 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024). |
x |
|
||
|
- |
Một trong các giấy tờ làm căn cứ xét duyệt, gồm (giấy tờ gốc hoặc được coi như giấy tờ gốc): |
|
|
||
|
+ |
Giấy xác nhận quá trình công tác của đơn vị cũ trước khi thôi việc hoặc hết nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Lý lịch cán bộ công chức, viên chức; lý lịch đi lao động ở nước ngoài; lý lịch đảng viên; sổ bảo hiểm xã hội (nếu có) |
|
x |
||
|
- |
Giấy tờ liên quan: |
|
|
||
|
+ |
Quyết định điều động công tác, bổ nhiệm chức vụ, giao nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Giấy chứng nhận tham gia Thanh niên xung phong; phiếu chuyển thương, chuyển viện |
|
x |
||
|
+ |
Huân, huy chương tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và các hình thức khen thưởng khác |
|
x |
||
|
- |
Văn bản họp xét duyệt, tổng hợp của Hội đồng chính sách cấp xã; Báo cáo của UBND cấp xã |
x |
|
||
|
- |
Văn bản đề nghị của Phòng LĐTBXH cấp huyện |
x |
|
||
|
1.2 |
Quy trình xử lý công việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời hạn (Ngày làm việc) |
||
|
1.2.1 |
Tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
||
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ từ Trưởng thôn; chuyển công chức lao động xã hội (LĐXH) giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 2 |
Công chức LĐXH tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả hồ sơ về Trưởng thôn bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu Hội đồng chính sách cấp xã phân loại hồ sơ, họp xét duyệt, tổng hợp hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trình hồ sơ cho Lãnh đạo UBND xã ký |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký văn bản theo quy định; chuyển công chức LĐXH |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 4 |
Công chức LĐXH nhận kết quả, chuyển hồ sơ và kết quả lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội giải quyết theo quy định |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
1.2.2. |
Tại Phòng Lao động - TBXH |
|
10 |
||
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng LĐTBXH để giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
|
||
|
Bước 6 |
Trưởng phòng LĐTBXH phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 7 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu rà soát, đối chiếu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để trả lại UBND cấp xã bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. Trình Trưởng phòng LĐTBXH ký văn bản. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 8 |
Trưởng phòng LĐTBXH xem xét hồ sơ, ký văn bản theo thẩm quyền; chuyển hồ sơ, kết quả đã ký cho chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 9 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết chuyển lên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để giải quyết theo quy định. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
1.2.3 |
Tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
7 |
||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng Người có công giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa |
1 |
||
|
Bước 11 |
Trưởng phòng Người có công phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 12 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả Phòng LĐTBXH cấp huyện bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. Trình Trưởng phòng Người có công hồ sơ và văn bản giải quyết |
Chuyên viên phòng Người có công |
3 |
||
|
Bước 13 |
Trưởng phòng Người có công xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản giải quyết; trình Lãnh đạo Sở văn bản và hồ sơ giải quyết |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký văn bản: - Văn bản trả lời về việc không đủ điều kiện giải quyết hồ sơ; - Phê duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND TP nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết. |
Lãnh đạo Sở |
1 |
||
|
1.2.4 |
Tại UBND thành phố |
|
3 |
||
|
Bước 15 |
Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo thẩm quyền; ký Quyết định hưởng trợ cấp một lần cho các đối tượng |
UBND TP |
1 |
||
|
Bước 16 |
Nhận kết quả từ UBND thành phố chuyển về Phòng LĐTBXH cấp huyện để triển khai thực hiện và trả kết quả cho tổ chức, người dân. |
Chuyên viên Phòng NCC |
1 |
||
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
|
25 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
||
|
- |
Bản khai cá nhân (Mẫu 1C Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư số 104/2024/TT-BQP ngày 27/11/2024). |
x |
|
||
|
- |
Một trong các giấy tờ làm căn cứ xét duyệt, gồm (giấy tờ gốc hoặc được coi như giấy tờ gốc): |
|
|
||
|
+ |
Giấy xác nhận quá trình công tác của đơn vị cũ trước khi thôi việc hoặc hết nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Lý lịch cán bộ công chức, viên chức; lý lịch đi lao động ở nước ngoài; lý lịch đảng viên; sổ bảo hiểm xã hội (nếu có) |
|
x |
||
|
- |
Giấy tờ liên quan: |
|
|
||
|
+ |
Quyết định điều động công tác, bổ nhiệm chức vụ, giao nhiệm vụ |
|
x |
||
|
+ |
Giấy chứng nhận tham gia Thanh niên xung phong; phiếu chuyển thương, chuyển viện |
|
x |
||
|
+ |
Huân, huy chương tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và các hình thức khen thưởng khác |
|
x |
||
|
- |
Giấy chứng tử hoặc giấy báo tử |
|
x |
||
|
- |
Văn bản họp xét duyệt, tổng hợp của Hội đồng chính sách cấp xã; Báo cáo của UBND cấp xã |
x |
|
||
|
- |
Văn bản đề nghị của Phòng LĐTBXH cấp huyện |
x |
|
||
|
1.2 |
Quy trình xử lý công việc |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/cá nhân thực hiện |
Thời hạn (Ngày làm việc) |
||
|
1.2.1 |
Tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
||
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ từ Trưởng thôn; chuyển công chức lao động xã hội (LĐXH) giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 2 |
Công chức LĐXH tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả hồ sơ về Trưởng thôn bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu Hội đồng chính sách cấp xã phân loại hồ sơ, họp xét duyệt, tổng hợp hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trình hồ sơ cho Lãnh đạo UBND xã ký |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký văn bản theo quy định; chuyển công chức LĐXH |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 4 |
Công chức LĐXH nhận kết quả, chuyển hồ sơ và kết quả lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội giải quyết theo quy định |
Công chức LĐXH UBND cấp xã |
|
||
|
1.2.2. |
Tại Phòng Lao động - TBXH |
|
10 |
||
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng LĐTBXH để giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
|
||
|
Bước 6 |
Trưởng phòng LĐTBXH phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 7 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu rà soát, đối chiếu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để trả lại UBND cấp xã bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. - Trình Trưởng phòng LĐTBXH ký văn bản. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 8 |
Trưởng phòng LĐTBXH xem xét hồ sơ, ký văn bản theo thẩm quyền; chuyển hồ sơ, kết quả đã ký cho chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Trưởng phòng LĐTBXH |
|
||
|
Bước 9 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết chuyển lên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để giải quyết theo quy định. |
Chuyên viên phòng LĐTBXH |
|
||
|
1.2.3 |
Tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
7 |
||
|
Bước 10 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến Phòng Người có công giải quyết |
Công chức Bộ phận Một cửa |
1 |
||
|
Bước 11 |
Trưởng phòng Người có công phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 12 |
Chuyên viên được giao thụ lý hồ sơ tiếp nhận, nghiên cứu hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ chuyển trả Bộ phận một cửa để chuyển trả Phòng LĐTBXH cấp huyện bổ sung hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc đủ điều kiện giải quyết tham mưu văn bản giải quyết theo quy định. - Trình Trưởng phòng Người có công hồ sơ và văn bản giải quyết. |
Chuyên viên phòng Người có công |
3 |
||
|
Bước 13 |
Trưởng phòng Người có công xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản giải quyết; trình Lãnh đạo Sở văn bản và hồ sơ giải quyết |
Trưởng phòng Người có công |
1 |
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký văn bản: - Văn bản trả lời về việc không đủ điều kiện giải quyết hồ sơ; - Phê duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND TP nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết. |
Lãnh đạo Sở |
1 |
||
|
1.2.4 |
Tại UBND thành phố |
|
3 |
||
|
Bước 15 |
Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo thẩm quyền; ký Quyết định hưởng trợ cấp một lần cho các đối tượng |
UBND TP |
1 |
||
|
Bước 16 |
Nhận kết quả từ UBND thành phố chuyển về Phòng LĐTBXH cấp huyện để triển khai thực hiện và trả kết quả cho tổ chức, người dân. |
Chuyên viên Phòng NCC |
1 |
||
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
|
25 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh