Quyết định 2365/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2365/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/11/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 10/11/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Võ Văn Cảnh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2365/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 10 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ M’GAR
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH 2014;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 (Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ- CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung, điều chỉnh danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 14/12/2022, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 21/12/2021, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh; dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk.
Căn cứ Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Cư M’gar tại Tờ trình số 187/TTr- UBND ngày 11/9/2023; Tờ trình số 235/TTr-UBND ngày 27/10/2023, Tờ trình số 215/TTr-UBND ngày 19/10/2023 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 353/TTr-STNMT ngày 08/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar tại Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023; cụ thể một số nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất nông nghiệp khác trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cư M’gar, cụ thể:
- Tại thị trấn Quảng Phú: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 0,81 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại thị trấn Quảng Phú, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Quảng Tiến: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 17,51 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Quảng Tiến, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea M'droh: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 13,11 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea M'droh, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea Tul: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 8,06 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea Tul, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Cư Dliê M’nông: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 7,76 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Cư Dliê M’nông, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2365/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 10 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ M’GAR
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH 2014;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 (Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ- CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung, điều chỉnh danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 14/12/2022, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 21/12/2021, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh; dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk.
Căn cứ Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Cư M’gar tại Tờ trình số 187/TTr- UBND ngày 11/9/2023; Tờ trình số 235/TTr-UBND ngày 27/10/2023, Tờ trình số 215/TTr-UBND ngày 19/10/2023 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 353/TTr-STNMT ngày 08/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar tại Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023; cụ thể một số nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất nông nghiệp khác trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cư M’gar, cụ thể:
- Tại thị trấn Quảng Phú: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 0,81 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại thị trấn Quảng Phú, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Quảng Tiến: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 17,51 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Quảng Tiến, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea M'droh: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 13,11 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea M'droh, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea Tul: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 8,06 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea Tul, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Cư Dliê M’nông: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 7,76 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Cư Dliê M’nông, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Quảng Hiệp: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 19,55 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Quảng Hiệp, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea Tar: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 3,76 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea Tar, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea Drơng: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 15,22 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea Drơng, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea Kiết: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 3,74 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea Kiết, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea H'đing: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 6,71ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea H'đing, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Cư Suê: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 5,96 ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Cư Suê, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Cuôr Đăng: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 2,93ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Cuôr Đăng, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Cư M'gar: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 3,64ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Cư M'gar, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Tại xã Ea K’pam: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác diện tích 0,77ha;
Vị trí, ranh giới, diện tích đất nêu trên được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại xã Ea K’pam, huyện Cư M’gar, kèm theo Công văn số 3904/UBND-TNMT ngày 01/11/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
Lý do cập nhật: Để đáp ứng nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác để phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
2. Cập nhật danh mục công trình được bổ sung trong Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2023, cụ thể:
- Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Đường giao thông liên xã Cư M'gar đi thôn 6, xã Quảng Hiệp, huyện Cư M'gar (bổ sung).
+ Loại đất: Đất giao thông;
+ Diện tích: 0,53 ha;
+ Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, kèm theo Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 11/9/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Đường giao thông đến trung tâm xã Ea M'Dróh (xã Quảng Hiệp mới), huyện Cư M'gar (bổ sung)
+ Loại đất: Đất giao thông;
+ Diện tích: 0,05 ha;
+ Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, kèm theo Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 11/9/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại vị trí thửa đất số 241, tờ bản đồ số 84, xã Cuôr Đăng (liền kề nhà sinh hoạt cộng đồng Buôn Kroa B, xã Cuôr Đăng).
+ Diện tích: 1,47 ha;
+ Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, kèm theo Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 11/9/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
- Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Mở rộng Trường Tiểu học Phan Bội Châu và Sân thể thao tại xã Ea Drơng, huyện Cư M’gar
+ Loại đất: Đất cơ sở giáo dục - đào tạo;
+ Diện tích: 1,09 ha;
+ Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Bản vẽ vị trí, ranh giới dự án công trình bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, kèm theo Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 11/9/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
Lý do: Cập nhật danh mục công trình được bổ sung trong Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung, điều chỉnh danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 14/12/2022, Nghị quyết số 53/NQ- HĐND ngày 21/12/2021, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh; dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
3. Cập nhật, bổ sung chỉ tiêu đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã Ea Tul, huyện Cư M’gar
- Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Diện tích: 4,48 ha;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
4. Cập nhật, bổ sung chỉ tiêu đất thương mại, dịch vụ tại xã Ea Tul, huyện Cư M’gar
- Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ;
- Diện tích: 1,78 ha;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
5. Cập nhật, bổ sung danh mục chỉ tiêu đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã Ea Tul, huyện Cư M’gar
- Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Diện tích: 0,45 ha;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo Sơ đồ vị trí thửa đất số 25/SĐ-TNMT kèm theo Tờ trình số 235/TTr-UBND ngày 27/10/2023 của UBND huyện Cư M’gar.
Lý do: Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ để phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
6. Cập nhật vị trí, ranh giới, diện tích của dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar
7. Điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cư M’gar được phê duyệt tại Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, như sau:
a) Diện tích các loại đất
- Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 73.465,55 ha thành 73.455,35 ha, giảm 10,20 ha. Trong đó:
+ Đất trồng cây hàng năm: điều chỉnh từ 3.756,70 ha thành 3.752,95 ha, giảm 3,75 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 59.875,55 ha thành 59.759,55 ha, giảm 116,00 ha;
+ Đất nông nghiệp khác: điều chỉnh từ 61,13 ha thành 170,68 ha, tăng 109,55 ha.
- Đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 8.857,15 ha thành 8.867,35 ha, tăng 10,20 ha. Trong đó:
+ Đất thương mại, dịch vụ: điều chỉnh từ 28,11 ha thành 29,89 ha, tăng 1,78 ha;
+ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 115,15 ha thành 120,44 ha, tăng 5,29 ha;
+ Đất phát triển hạ tầng: điều chỉnh từ 4.406,89 ha thành 4.408,99, tăng 2,10 ha. Trong đó: Đất giao thông: điều chỉnh từ 2.705,87 ha thành 2.706,88 ha, tăng 1,01 ha; Đất cơ sở giáo dục và đào tạo: điều chỉnh từ 97,60 ha thành 98,69 ha, tăng 1,09 ha;
+ Đất vui chơi, giải trí công cộng: điều chỉnh từ 3,86 ha thành 3,94 ha, tăng 0,08 ha;
+ Đất ở nông thôn: điều chỉnh từ 1.208,54 ha thành 1.209,49 ha, tăng 0,95 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích thu hồi các loại đất: Điều chỉnh từ 479,94 ha thành 483,07 ha, tăng 3,13 ha, cụ thể: Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 476,34 ha thành 479,47 ha, tăng 3,13 ha; trong đó:
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 467,81 ha thành 470,94 ha tăng 3,13 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
c) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 559,21 ha thành 569,41 ha, tăng 10,20 ha, trong đó:
+ Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 544,09 ha thành 554,29 ha, tăng 10,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
+ Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác: Điều chỉnh từ 0,00 ha thành 3,79 ha, tăng 3,79 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác: Điều chỉnh từ 0,00 ha thành 105,74 ha, tăng 105,74 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
8. Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Giao UBND huyện Cư M’gar
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và pháp luật về vị trí, diện tích, loại đất đề nghị điều chỉnh, bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt;
- Cập nhật vị trí, diện tích khu vực chuyển mục đích sử dụng đất nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar;
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Việc giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp...) và đăng ký biến động đất đai chỉ giải quyết đối với các trường hợp đã thống nhất, đồng bộ, phù hợp với các quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Cư M’gar và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DIỆN
TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2023 HUYỆN CƯ M'GAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích 2023 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||
|
Thị trấn Ea Pốk |
Thị trấn Quảng Phú |
Xã Cuôr Đăng |
Xã Cư Dliê M'nông |
Xã Cư M'gar |
Xã Cư Suê |
Xã Ea D'Rơng |
Xã Ea H'đing |
Xã Ea Kiết |
Xã Ea KPam |
Xã Ea Kuêh |
Xã Ea M'DRóh |
Xã Ea M'nang |
Xã Ea Tar |
Xã Ea Tul |
Xã Quảng Hiệp |
Xã Quảng Tiến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+...+( 21) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
I |
Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
|
82,450.12 |
4,083.03 |
972.71 |
3,333.36 |
6,126.95 |
3,109.97 |
3,510.60 |
6,950.27 |
4,295.33 |
9,055.02 |
4,093.08 |
11,128.02 |
5,753.45 |
2,221.01 |
4,133.93 |
5,689.96 |
5,425.28 |
2,568.15 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
73,455.35 |
3,559.00 |
680.04 |
2,670.96 |
5,434.26 |
2,870.52 |
3,174.87 |
5,967.95 |
3,962.73 |
8,343.01 |
2,591.17 |
10,414.12 |
5,380.39 |
2,000.14 |
3,822.60 |
5,227.37 |
5,062.58 |
2,293.63 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2,947.57 |
367.96 |
0.48 |
163.51 |
98.75 |
357.94 |
306.83 |
161.26 |
279.00 |
19.64 |
0.42 |
15.10 |
271.18 |
283.52 |
60.29 |
124.44 |
335.16 |
102.10 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,293.52 |
367.35 |
0.48 |
144.15 |
13.14 |
232.85 |
300.97 |
160.29 |
158.93 |
12.29 |
0.42 |
11.49 |
201.66 |
225.16 |
6.71 |
89.29 |
273.06 |
95.27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
3,752.95 |
53.11 |
0.88 |
2.37 |
48.87 |
104.54 |
15.11 |
13.01 |
49.79 |
726.26 |
34.83 |
860.63 |
1,102.23 |
128.54 |
70.69 |
16.27 |
503.46 |
22.37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
59,759.55 |
3,101.96 |
644.75 |
2,500.84 |
5,276.20 |
2,393.47 |
2,822.00 |
5,771.72 |
3,612.44 |
4,032.13 |
2,505.45 |
6,829.46 |
3,689.66 |
1,564.66 |
3,673.06 |
5,078.39 |
4,122.73 |
2,140.63 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
44.93 |
18.49 |
26.45 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
6,451.57 |
- |
- |
- |
- |
- |
16.86 |
2.87 |
- |
3,528.11 |
- |
2,683.55 |
220.18 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng SX là rừng TN |
RSN |
5,545.52 |
|
|
|
|
|
8.92 |
|
|
3,216.53 |
|
2,320.07 |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
328.10 |
16.03 |
1.79 |
1.31 |
2.67 |
7.88 |
5.78 |
3.89 |
14.79 |
33.14 |
49.71 |
25.38 |
46.04 |
23.41 |
14.80 |
0.21 |
72.25 |
9.03 |
|
1.7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
170.68 |
1.45 |
5.70 |
2.93 |
7.76 |
6.69 |
8.29 |
15.22 |
6.71 |
3.74 |
0.77 |
- |
51.12 |
- |
3.76 |
8.06 |
28.99 |
19.50 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8,867.35 |
517.23 |
292.67 |
659.12 |
692.51 |
239.44 |
326.29 |
982.31 |
330.82 |
659.61 |
1,501.69 |
665.89 |
373.06 |
220.87 |
311.34 |
458.42 |
361.58 |
274.52 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
145.40 |
2.55 |
18.69 |
- |
14.04 |
- |
0.37 |
4.45 |
- |
104.87 |
- |
- |
- |
0.42 |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1,129.50 |
0.07 |
1.70 |
0.19 |
0.20 |
0.10 |
- |
60.00 |
29.42 |
0.09 |
1,036.91 |
0.12 |
0.03 |
- |
0.17 |
0.18 |
0.17 |
0.15 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
325.00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
325.00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
29.89 |
0.32 |
2.50 |
5.78 |
1.12 |
0.80 |
0.17 |
8.00 |
0.38 |
0.12 |
2.98 |
0.26 |
0.41 |
- |
0.66 |
4.58 |
0.38 |
1.44 |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
120.44 |
16.15 |
1.56 |
2.20 |
8.31 |
0.04 |
0.17 |
32.90 |
0.81 |
23.88 |
2.38 |
1.03 |
16.06 |
- |
1.05 |
7.82 |
- |
6.08 |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0.66 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.66 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
41.53 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10.28 |
- |
21.54 |
9.71 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
4,408.99 |
325.76 |
137.22 |
555.00 |
495.55 |
117.97 |
196.17 |
410.54 |
171.13 |
270.78 |
374.45 |
277.78 |
167.05 |
91.17 |
153.93 |
332.46 |
183.87 |
148.17 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2,706.88 |
192.24 |
92.51 |
157.63 |
264.33 |
99.70 |
160.00 |
275.79 |
134.61 |
206.32 |
166.35 |
188.14 |
126.35 |
72.84 |
132.52 |
206.91 |
137.39 |
93.27 |
|
- |
Đất thuỷ lợi |
DTL |
1,170.53 |
97.54 |
0.01 |
379.33 |
189.25 |
7.17 |
9.66 |
63.23 |
11.82 |
11.16 |
156.82 |
51.21 |
25.86 |
4.14 |
6.11 |
89.49 |
24.32 |
43.41 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6.02 |
- |
4.26 |
- |
0.12 |
- |
- |
- |
- |
0.30 |
- |
- |
1.02 |
- |
- |
0.01 |
0.31 |
- |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
7.86 |
0.33 |
2.36 |
0.33 |
0.64 |
0.29 |
0.17 |
0.59 |
0.35 |
0.38 |
0.42 |
0.50 |
0.18 |
0.15 |
0.21 |
0.51 |
0.24 |
0.22 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
98.69 |
8.81 |
13.16 |
5.42 |
5.15 |
4.29 |
3.62 |
11.33 |
7.02 |
5.30 |
5.79 |
5.35 |
4.48 |
3.70 |
4.79 |
4.35 |
3.32 |
2.79 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
44.40 |
6.70 |
5.47 |
2.10 |
5.65 |
1.08 |
1.10 |
4.08 |
1.37 |
3.69 |
2.62 |
0.68 |
0.67 |
0.39 |
1.71 |
3.72 |
2.43 |
0.92 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
174.19 |
0.11 |
0.14 |
0.12 |
20.80 |
0.84 |
0.16 |
37.11 |
- |
38.68 |
31.65 |
19.47 |
1.45 |
3.12 |
- |
15.08 |
5.42 |
0.04 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0.90 |
0.01 |
0.48 |
0.02 |
0.03 |
0.02 |
0.01 |
0.05 |
0.10 |
- |
0.02 |
- |
0.04 |
0.02 |
0.02 |
0.04 |
0.03 |
- |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6.95 |
- |
- |
- |
- |
0.98 |
- |
0.35 |
0.08 |
0.43 |
1.90 |
0.50 |
- |
1.08 |
- |
0.43 |
- |
1.19 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
8.78 |
0.18 |
1.19 |
0.60 |
- |
0.23 |
1.93 |
0.31 |
1.13 |
0.33 |
- |
- |
- |
0.49 |
- |
0.35 |
0.11 |
1.94 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ |
NTD |
175.56 |
19.64 |
16.21 |
9.18 |
7.97 |
3.36 |
19.52 |
16.98 |
13.87 |
3.30 |
8.55 |
11.94 |
6.99 |
4.31 |
8.57 |
10.77 |
9.99 |
4.40 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
8.24 |
0.18 |
1.40 |
0.27 |
1.61 |
- |
- |
0.73 |
0.76 |
0.88 |
0.33 |
- |
- |
0.94 |
- |
0.81 |
0.32 |
- |
|
2.9 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
25.61 |
1.25 |
1.74 |
2.39 |
1.46 |
0.85 |
1.32 |
3.28 |
1.13 |
1.22 |
2.22 |
1.33 |
1.47 |
0.78 |
1.49 |
2.12 |
0.96 |
0.58 |
|
2.11 |
Đất vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
3.94 |
- |
2.78 |
0.08 |
- |
0.14 |
- |
- |
0.01 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.46 |
0.47 |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,209.49 |
- |
- |
91.30 |
94.47 |
69.63 |
104.93 |
104.20 |
79.91 |
89.29 |
57.11 |
59.49 |
72.42 |
75.00 |
81.22 |
63.45 |
107.28 |
59.79 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
264.12 |
147.95 |
116.14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
14.73 |
0.84 |
5.23 |
0.53 |
0.35 |
1.05 |
0.45 |
0.31 |
0.57 |
0.16 |
0.45 |
2.43 |
0.53 |
0.36 |
0.59 |
0.68 |
0.29 |
(0.10) |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2.24 |
- |
0.55 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.69 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0.10 |
- |
0.10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.01 |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1,108.10 |
22.34 |
4.22 |
1.64 |
75.05 |
48.86 |
22.72 |
33.63 |
36.46 |
163.02 |
13.21 |
313.85 |
93.54 |
43.43 |
65.08 |
44.96 |
68.16 |
57.94 |
|
2.18 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
37.27 |
- |
- |
- |
1.94 |
- |
- |
- |
11.00 |
5.49 |
- |
9.52 |
- |
- |
7.14 |
2.19 |
- |
- |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
127.42 |
6.80 |
- |
3.28 |
0.18 |
- |
9.45 |
- |
1.78 |
52.39 |
0.22 |
48.01 |
- |
- |
- |
4.18 |
1.11 |
- |
PHỤ LỤC II
KẾ
HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ M'GAR - TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 của UBND tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
DIỆN TÍCH PHÂN THEO CÁC XÃ, THỊ TRẤN (ha) |
||||||||||||||||
|
Thị trấn Ea Pốk |
Thị trấn Quảng Phú |
Xã Cuôr Đăng |
Xã Cư Dliê M'nông |
Xã Cư M'gar |
Xã Cư Suê |
Xã Ea D'Rơng |
Xã Ea H'đing |
Xã Ea Kiết |
Xã Ea KPam |
Xã Ea Kuêh |
Xã Ea M'DRóh |
Xã Ea M'nang |
Xã Ea Tar |
Xã Ea Tul |
Xã Quảng Hiệp |
Xã Quảng Tiến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH |
|
483.07 |
0.14 |
4.98 |
1.46 |
- |
0.53 |
4.07 |
393.26 |
0.55 |
43.49 |
2.95 |
6.82 |
1.35 |
- |
1.81 |
2.75 |
1.83 |
17.08 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
479.47 |
0.14 |
4.87 |
1.46 |
- |
0.53 |
4.07 |
393.26 |
0.55 |
43.41 |
2.01 |
5.06 |
1.35 |
- |
1.12 |
2.75 |
1.83 |
17.06 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
0.20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.20 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
2.49 |
- |
0.51 |
- |
- |
0.10 |
- |
- |
0.21 |
- |
- |
0.10 |
- |
- |
0.05 |
- |
- |
1.52 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
470.94 |
0.14 |
4.36 |
1.46 |
- |
0.43 |
4.07 |
393.26 |
0.34 |
38.10 |
2.01 |
4.95 |
1.35 |
- |
1.07 |
2.75 |
1.83 |
14.82 |
|
1.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
5.31 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5.31 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
0.53 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.01 |
- |
- |
- |
- |
- |
0.52 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.60 |
- |
0.11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.08 |
0.94 |
1.76 |
- |
- |
0.69 |
- |
- |
0.02 |
|
2.1 |
Đất an ninh |
CAN |
0.61 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.61 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.66 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.08 |
0.30 |
1.68 |
- |
- |
0.59 |
- |
- |
0.01 |
|
2.3 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0.11 |
- |
0.11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0.08 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.02 |
- |
- |
0.06 |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối |
SON |
0.14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.03 |
0.06 |
- |
- |
0.04 |
- |
- |
0.01 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh