Quyết định 2324/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
| Số hiệu | 2324/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/11/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 15/11/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hòa Bình |
| Người ký | Bùi Văn Khánh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2324/QĐ-UBND |
Hòa Bình, ngày 05 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM LÂM, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-LN ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 816/TTr-SNN ngày 04/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (02 thủ tục cấp tỉnh), TTHC bị bãi bỏ (01 thủ tục cấp huyện) và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết TTHC lĩnh vực Kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: https://sonongnghiep.hoabinh.gov.vn/).
Điều 2. Các TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC tại Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và công khai tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Hủy công khai đối với TTHC: Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu, (mã 3.000175.000.00.00.H28), công bố tại Quyết định số 2597/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
3. Sở Thông tin và Truyền thông
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định, chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định, chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể thi hành từ ngày 15/11/2024.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KIỂM LÂM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 2324/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2324/QĐ-UBND |
Hòa Bình, ngày 05 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM LÂM, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-LN ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 816/TTr-SNN ngày 04/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (02 thủ tục cấp tỉnh), TTHC bị bãi bỏ (01 thủ tục cấp huyện) và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết TTHC lĩnh vực Kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: https://sonongnghiep.hoabinh.gov.vn/).
Điều 2. Các TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC tại Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và công khai tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Hủy công khai đối với TTHC: Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu, (mã 3.000175.000.00.00.H28), công bố tại Quyết định số 2597/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
3. Sở Thông tin và Truyền thông
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định, chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định, chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể thi hành từ ngày 15/11/2024.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KIỂM LÂM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 2324/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung: Sửa đổi, bổ sung 02 TTHC cấp tỉnh công bố tại Quyết định số 2597/QĐ- UBND ngày 26/10/2020; Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
STT |
Tên thủ tục hành chính/Mã TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích |
Phí, lệ phí |
Văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
1 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Mã: 3.000159.000.00.00.H28 |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ (hoặc) 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ, trong trường hợp: khi có thông tin vi phạm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
x |
x |
không |
Nghị định số 120/2024/NĐ- CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ. |
|
2 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ[1] Mã: 3.000160.000.00.00.H28 |
- Trường hợp không kiểm tra xác minh 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ; - Trường hợp phải kiểm tra xác minh: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
x |
x |
không |
Nghị định số 120/2024/NĐ- CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ. |
Phần II. Nội dung cụ thể của từng TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.thutuchanhchinh.gov.vn), Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của các cơ quan liên quan
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ: (Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp huyện công bố tại Quyết định số 2597/QĐ -UBND ngày 26/10/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ).
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC hoặc lý do bãi bỏ |
|
1 |
3.000175.000.00.00.H28 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ. |
PHỤ LỤC II.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC KIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA
BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 2324/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày) |
||||
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Phòng Chuyên môn Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Văn thư Chi cục |
||||
|
|
CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Mã: 3.000159.000.00.00.H28 |
04 ngày làm việc |
0,25 |
03 |
0,5 |
0,25 |
|
|
06 ngày làm việc (khi có thông tin vi phạm) |
0,25 |
4,5 |
01 |
0,25 |
|||
|
2 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ Mã: 3.000160.000.00.00.H28 |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải kiểm tra, xác minh) |
0,25 |
3,5 |
01 |
0,25 |
|
|
13 ngày làm việc (trường hợp phải kiểm tra, xác minh) |
0,25 |
10,5 |
02 |
0,25 |
|||
[1] TTHC này có tên là " Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ" tại Quyết định số 4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh