Quyết định 2318/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản, Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 2318/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2318/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 02 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th c hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th c hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh v c thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 3371/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vc địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 895/TTr-SNNMT ngày 24/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN, ĐỊA CHẤT
VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Thủy sản (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản |
- Cấp mới: 06 ngày làm việc - Cấp lại: 03 ngày làm việc. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019; - Thông tư số 94/2021/TT- BTC ngày 02/11/2021 - Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024; |
|
2 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
- 03 ngày làm việc (đối với xác nhận nguồn gốc); - 07 ngày làm việc (đối với xác nhận mẫu vật). |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Điều 40 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019; |
||
|
3 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
07 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Điều 39 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019; |
|
II |
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (01 TTHC) |
|||||
|
4 |
1.014346 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Không quy định |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Điều 90 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Điều 119 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THỦY SẢN, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY SẢN (03 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản |
|
|
2 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
|
|
3 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (01 TTHC) |
|
|
4 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2318/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 02 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th c hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th c hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh v c thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 3371/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vc địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 895/TTr-SNNMT ngày 24/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN, ĐỊA CHẤT
VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Thủy sản (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản |
- Cấp mới: 06 ngày làm việc - Cấp lại: 03 ngày làm việc. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019; - Thông tư số 94/2021/TT- BTC ngày 02/11/2021 - Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024; |
|
2 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
- 03 ngày làm việc (đối với xác nhận nguồn gốc); - 07 ngày làm việc (đối với xác nhận mẫu vật). |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Điều 40 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019; |
||
|
3 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
07 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Điều 39 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019; |
|
II |
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (01 TTHC) |
|||||
|
4 |
1.014346 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Không quy định |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Điều 90 Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Điều 119 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THỦY SẢN, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY SẢN (03 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản |
|
|
2 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
|
|
3 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (01 TTHC) |
|
|
4 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y: CN, TS&TY
- Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản: PQLMT&KS
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
I. LĨNH VỰC THỦY SẢN (03 TTHC)
1. Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản
- Trường hợp 1: Cấp mới, thời gian thực hiên TTHC: 06 ngày làm việc x 08 giờ = 48 giờ.
- Trường hợp 2: Cấp lại, thời gian thực hiên TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
TH 1 |
TH 2 |
|||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử, chuyển đến lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
CCMC tại TTPVHCC |
04 giờ |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
04 giờ |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định nội dung hồ sơ: -Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
22 giờ |
10 giờ |
|
B4 |
Xem xét hồ sơ, báo cáo kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
08 giờ |
04 giờ |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
08 giờ |
04 giờ |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển đến CCMC tại TTPVHCC |
Văn thư Sở NN&MT |
02 giờ |
02 giờ |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
48 giờ |
24 giờ |
||
- Trường hợp 1: đối với xác nhận nguồn gốc
Tổng thời gian thực hiên TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
- Trường hợp 2: đối với xác nhận mẫu vật
Tổng thời gian thực hiên TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
TH1 |
TH 2 |
|||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử, chuyển đến lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
CCMC tại TTPVHCC |
02 giờ |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
02 giờ |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định nội dung hồ sơ: -Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
10 giờ |
32 giờ |
|
B4 |
Xem xét hồ sơ, báo cáo kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
04 giờ |
08 giờ |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
04 giờ |
08 giờ |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển đến CCMC tại TTPVHCC |
Văn thư Sở NN&MT |
02 giờ |
04 giờ |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết Thống kê và theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 giờ |
56 giờ |
||
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử, chuyển đến lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
CCMC tại TTPVHCC |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
04 giờ |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho tổ chức/cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức/cá nhân để hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc, thành lập Đoàn kiểm tra để đánh giá điều kiện thực tế tại cơ sở nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần). |
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY |
16 giờ |
|
B4 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện thực tế của cơ sở nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần). |
Đoàn kiểm tra |
16 giờ |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ xử lý, trình lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY |
08 giờ |
|
B6 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
08 giờ |
|
B7 |
Đóng dấu, phát hành văn bản; Chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC |
Văn thư Sở NN&MT |
02 giờ |
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết; Thống kê và theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
56 giờ |
||
II. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (01 TTHC)
1. Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: Không quy định, (thực hiện theo tình hình thực tế của cơ quan chuyên môn: 20 ngày làm việc).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ nếu đủ điều kiện ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo PQLMT&KS. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn cụ thể cho tổ chức, cá nhân. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
01 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của các dữ liệu giao nộp, hình thức và quy cách của từng loại dữ liệu, tài liệu, mẫu vật địa chất, khoáng sản. - Trường hợp dữ liệu giao nộp chưa đạt yêu cầu, lập Biên bản kiểm tra, nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung. - Trường hợp dữ liệu giao nộp đạt yêu cầu, tổng hợp kết quả kiểm tra, thẩm định, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét, trình ký Giấy xác nhận giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
10 ngày |
|
B6 |
Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung biên bản kiểm tra; Trình lãnh đạo Sở ký Giấy xác nhận giao nộp. |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
03 ngày |
|
B7 |
Ký Giấy xác nhận giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản; |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
04 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B9 |
- Thống kê và theo dõi; - Thông báo, trả kết quả |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh