Quyết định 2314/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên ứng dụng VNeID trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, Việc làm, Người có công lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2314/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Văn Thành |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2314/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, CẮT GIẢM, THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐÃ ĐƯỢC TÍCH HỢP TRÊN ỨNG DỤNG VNEID TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, VIỆC LÀM, NGƯỜI CÓ CÔNG LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thúc đẩy triển khai các giải pháp công nghệ phục vụ người dân và doanh nghiệp gắn với dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 514/QĐ-BNV ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VNeID thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ tại Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 586/TTr-SNV ngày 27/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này gồm 11 thủ tục hành chính được tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên ứng dụng VNeID trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, Việc làm, Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 2. Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh, UBND cấp xã thực hiện công khai và cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo Quyết định số 514/QĐ-BNV và Quyết định này .
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, CẮT GIẢM, THAY THẾ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐÃ ĐƯỢC TÍCH HỢP TRÊN ỨNG DỤNG VNEID THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2314/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử tích hợp trên VNeI |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
||
|
Quy định thành phần hồ sơ theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối , chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||||
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 514/QĐ-BNV ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|||||||
|
A |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.014748.H21 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ- CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Việc làm |
Sở Nội vụ |
|
Sổ bảo hiểm xã hội |
|
Cơ sở dữ liệu BHXH |
|||||
|
2 |
1.014747.H21 |
Giải quyết hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
- Đề nghị hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Đề nghị không hưởng hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ- CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư BHXH |
Việc làm |
Sở Nội vụ |
|
Sổ bảo hiểm xã hội |
|
Cơ sở dữ liệu BHXH |
|||||
|
3 |
1.014754.H21 |
Giải quyết hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 26 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Thông báo về việc không có nhu cầu hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 30 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Thông báo về việc hoàn trả kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 32 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư BHXH |
Việc làm |
Sở Nội vụ |
|
Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 22 của Nghị định số 374/2025/NĐ-CP |
|
Cơ sở dữ liệu BHXH |
|
|
|||
|
4 |
2.002342.H21 |
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Đơn đề nghị hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp của người lao động theo Mẫu số 01 tại |
Cổng DVC cấu hình đơn đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ |
Việc làm |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ- CP |
định danh đăng nhập qua VNeID, không cần ký số) |
liệu bảo hiểm xã hội |
|
|
|||
|
Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa |
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử từ bản chính |
Cơ sở dữ liệu giám định y khoa khi đủ điều kiện kết nối, chia sẻ dữ liệu |
|||||
|
5 |
1.010816.H21 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu (CSDL) quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Người có công |
Sở Nội vụ |
|
6 |
1.010806.H21 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
|
|
|
7 |
1.01081.H21 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Người có công |
Sở Nội vụ, UBND cấp xã |
|
8 |
1.010802.H21 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Người có công |
Sở Nội vụ, UBND cấp xã |
|
9 |
1.010826.H21 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Căn cước công dân |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân đăng nhập bằng mã định danh qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Người có công |
Sở Nội vụ |
|
B |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
2.002028.H21 |
Đăng ký hợp đồng trực tiếp giao kết |
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về dân cư đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Quản lý lao động ngoài nước |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.010833.H21 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Căn cước công dân |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân đăng nhập bằng mã định danh qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Người có công |
UBND cấp xã |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2314/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, CẮT GIẢM, THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐÃ ĐƯỢC TÍCH HỢP TRÊN ỨNG DỤNG VNEID TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, VIỆC LÀM, NGƯỜI CÓ CÔNG LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thúc đẩy triển khai các giải pháp công nghệ phục vụ người dân và doanh nghiệp gắn với dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 514/QĐ-BNV ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VNeID thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ tại Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 586/TTr-SNV ngày 27/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này gồm 11 thủ tục hành chính được tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên ứng dụng VNeID trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, Việc làm, Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 2. Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh, UBND cấp xã thực hiện công khai và cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo Quyết định số 514/QĐ-BNV và Quyết định này .
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, CẮT GIẢM, THAY THẾ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐÃ ĐƯỢC TÍCH HỢP TRÊN ỨNG DỤNG VNEID THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2314/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử tích hợp trên VNeI |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
||
|
Quy định thành phần hồ sơ theo Quyết định công bố |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối , chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|||||
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 514/QĐ-BNV ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
|||||||
|
A |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.014748.H21 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ- CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Việc làm |
Sở Nội vụ |
|
Sổ bảo hiểm xã hội |
|
Cơ sở dữ liệu BHXH |
|||||
|
2 |
1.014747.H21 |
Giải quyết hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
- Đề nghị hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Đề nghị không hưởng hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ- CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư BHXH |
Việc làm |
Sở Nội vụ |
|
Sổ bảo hiểm xã hội |
|
Cơ sở dữ liệu BHXH |
|||||
|
3 |
1.014754.H21 |
Giải quyết hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 26 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Thông báo về việc không có nhu cầu hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 30 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). - Thông báo về việc hoàn trả kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 32 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư BHXH |
Việc làm |
Sở Nội vụ |
|
Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 22 của Nghị định số 374/2025/NĐ-CP |
|
Cơ sở dữ liệu BHXH |
|
|
|||
|
4 |
2.002342.H21 |
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Đơn đề nghị hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp của người lao động theo Mẫu số 01 tại |
Cổng DVC cấu hình đơn đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân dùng mã |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ |
Việc làm |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
Phụ lục của Nghị định số 88/2020/NĐ- CP |
định danh đăng nhập qua VNeID, không cần ký số) |
liệu bảo hiểm xã hội |
|
|
|||
|
Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa |
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử từ bản chính |
Cơ sở dữ liệu giám định y khoa khi đủ điều kiện kết nối, chia sẻ dữ liệu |
|||||
|
5 |
1.010816.H21 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu (CSDL) quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Người có công |
Sở Nội vụ |
|
6 |
1.010806.H21 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
|
|
|
7 |
1.01081.H21 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Người có công |
Sở Nội vụ, UBND cấp xã |
|
8 |
1.010802.H21 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Người có công |
Sở Nội vụ, UBND cấp xã |
|
9 |
1.010826.H21 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Căn cước công dân |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân đăng nhập bằng mã định danh qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Người có công |
Sở Nội vụ |
|
B |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
2.002028.H21 |
Đăng ký hợp đồng trực tiếp giao kết |
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về dân cư đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Quản lý lao động ngoài nước |
UBND cấp xã |
|
2 |
1.010833.H21 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Căn cước công dân |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân đăng nhập bằng mã định danh qua VneID, không cần ký số) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Người có công |
UBND cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh