Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Giám định tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 2306/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Đỗ Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2306/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 181/TTr- STP ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành; 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính mới ban hành và các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 2306/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
I. Danh mục TTHC mới ban hành
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.116546 |
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
1.116547 |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ CP quy định cắt giảm, đơn giản thủ tục hành chính dựa trên dự liệu; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
3 |
1.116548 |
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
4 |
1.116549 |
Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
5 |
1.116550 |
Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
6 |
1.116551 |
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
7 |
1.116552 |
Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
8 |
1.116553 |
Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
9 |
1.116554 |
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
10 |
1.116555 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
II. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15 - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
3 |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
4 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15 - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
6 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
7 |
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
III. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
|
|
2 |
2.000823 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2306/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 181/TTr- STP ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành; 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính mới ban hành và các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 2306/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
I. Danh mục TTHC mới ban hành
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.116546 |
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
1.116547 |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ CP quy định cắt giảm, đơn giản thủ tục hành chính dựa trên dự liệu; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
3 |
1.116548 |
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
4 |
1.116549 |
Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
5 |
1.116550 |
Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
6 |
1.116551 |
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
7 |
1.116552 |
Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
8 |
1.116553 |
Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
9 |
1.116554 |
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
10 |
1.116555 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
II. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15 - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
3 |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
4 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15 - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
6 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
|
7 |
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Tại cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã - Gửi Dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. |
|
III. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
|
|
2 |
2.000823 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh