Quyết định 2238/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2238/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/10/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 22/10/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Lê Quang Trung |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2238/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 10 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2416/QĐ-BYT, ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược;
Căn cứ Quyết định số 2623/QĐ-BYT, ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính được bãi bỏ tại Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số 4554/QĐ-BYT, ngày 22/8/2016 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Quyết định số 2318/QĐ-BYT ngày 06/4/2018 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/ bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2187/TTr-SYT, ngày 10/10/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 58 (năm mươi tám) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
- Công bố mới 40 (bốn mươi) thủ tục hành chính, bao gồm: 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Trang thiết bị y tế, 03 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng, 11 thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, 23 thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm;
- Thay thế 18 (mười tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh đã được công bố tại Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Bãi bỏ 39 (ba mươi chín) thủ tục hành chính, cụ thể như sau: 17 thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm đã được công bố tại Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long; 19 thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh đã được công bố tại Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long; 03 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng đã được công bố tại Quyết định số 2756/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Y tế:
- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở, trang thông tin điện tử của đơn vị.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT.
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2238/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 10 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2416/QĐ-BYT, ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược;
Căn cứ Quyết định số 2623/QĐ-BYT, ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính được bãi bỏ tại Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số 4554/QĐ-BYT, ngày 22/8/2016 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Quyết định số 2318/QĐ-BYT ngày 06/4/2018 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/ bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn vệ sinh thực phẩm và dinh dưỡng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2187/TTr-SYT, ngày 10/10/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 58 (năm mươi tám) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
- Công bố mới 40 (bốn mươi) thủ tục hành chính, bao gồm: 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Trang thiết bị y tế, 03 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng, 11 thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, 23 thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm;
- Thay thế 18 (mười tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh đã được công bố tại Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Bãi bỏ 39 (ba mươi chín) thủ tục hành chính, cụ thể như sau: 17 thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm đã được công bố tại Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long; 19 thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh đã được công bố tại Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long; 03 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng đã được công bố tại Quyết định số 2756/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Y tế:
- Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở, trang thông tin điện tử của đơn vị.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT.
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2238/QĐ-UBND, ngày 22/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế.
|
STT |
Tên TTHC |
|
|
|
|
1 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị loại A |
|
2 |
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D |
|
3 |
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế |
|
|
|
|
1 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
|
2 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
|
3 |
Xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
|
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh |
|
1 |
Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề |
|
6 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng |
|
7 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp |
|
8 |
Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ |
|
9 |
Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massage) |
|
10 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
Lĩnh vực Dược phẩm |
|
1 |
Công bố cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược |
|
2 |
Điều chỉnh Công bố cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược |
|
3 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề Dược (bao gồm cả trường hợp cấp Cấp Chứng chỉ hành nghề Dược nhưng Cấp Chứng chỉ hành nghề Dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ |
|
4 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề Dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề dược |
|
5 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề Dược theo hình thức xét hồ sơ |
|
6 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
|
7 |
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận dủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận dủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận dủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
9 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
10 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận dủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
11 |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
|
12 |
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc |
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ |
|
14 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất tiền chất (trừ cơ sở sản xuất được quy định tại điều 50 của Nghị định 54/2017/NĐ-CP, ngày 08/5/2017 của Chính phủ); cơ sở kinh doanh thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. |
|
15 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất |
|
18 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
19 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh. |
|
20 |
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc. |
|
21 |
Cấp lại giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc |
|
22 |
Điều chỉnh nội dung thông tin thuốc đã được cấp giấy xác nhận |
|
23 |
Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước |
2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế.
|
STT |
Số Hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Tên Văn bản QPPL quy định |
|
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh |
|||
|
T-VLG-203093-TT |
Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam |
Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
|
2 |
T-VLG-203095-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám đa khoa |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám đa khoa |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
3 |
T-VLG-203096-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chuyên khoa |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chuyên khoa |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
4 |
T-VLG-203097-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
5 |
T-VLG-203100-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
6 |
T-VLG-203098-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ sinh |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ sinh |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
7 |
T-VLG-203099-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh |
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X quang |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
8 |
T-VLG-203101-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đo mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đo mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
9 |
T-VLG-203102-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
T-VLG-203103-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
||
|
11 |
T-VLG-203089-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ răng hàm giả |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ răng hàm giả |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
12 |
T-VLG-203091-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
13 |
T-VLG-203090-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
T-VLG-203088-TT |
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
||
|
T-VLG-203086-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
|
T-VLG-203087-TT |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức , nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
||
|
T-VLG-203084-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
||
|
18 |
T-VLG-203085-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh chữa bệnh khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập |
Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập |
- Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Quyết định 2623/QĐ-BYT ngày 20/6/2017 của Bộ Y tế - Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế:
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ |
|
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh |
||||
|
1 |
T-VLG-203093-TT |
Cấp chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đối với người Việt Nam |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
2 |
T-VLG-203078-TT |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c,d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh |
||
|
3 |
T-VLG-203095-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa |
||
|
4 |
T-VLG-203096-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa |
||
|
5 |
T-VLG-203097-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị Y học cổ truyền |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
6 |
T-VLG-203098-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ sinh |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
7 |
T-VLG-203099-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chẩn đoán hình ảnh |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
8 |
T-VLG-2030100-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng xét nghiệm |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
9 |
T-VLG-2030101-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
10 |
T-VLG-2030102-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
11 |
T-VLG-2030103-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
12 |
T-VLG-203089-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
13 |
T-VLG-203090-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
14 |
T-VLG-203091-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
15 |
T-VLG-203086-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
16 |
T-VLG-203088-TT |
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do giấy phép hoạt động cấp không đúng thẩm quyền |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
17 |
T-VLG-203084-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
18 |
T-VLG-203087-TT |
Điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
19 |
T-VLG-203085-TT |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi hình thức tổ chức chia tách, hợp nhất, sáp nhập |
Quyết định số 2623/QĐ-BYT |
|
|
Lĩnh vực Dược phẩm |
||||
|
1 |
T-VLG-283437-TT |
Cấp phép nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo đối với cơ sở tiếp nhận viện trợ trực thuộc tỉnh và thuốc nhận viện trợ là thuốc Generic |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
2 |
T-VLG-283438-TT |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu đã được thẩm định điều kiện sản xuất thuốc theo quyết định số 15/2008/QĐ-BYT ngày 21/4/2008 của Bộ Y tế và được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc có hiệu lực đến ngày 31/12/2010 thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
3 |
T-VLG-283439-TT |
Thẩm định điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
4 |
T-VLG-284219-TT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu đối với trường hợp bổ sung phạm vi kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
5 |
T-VLG-283440-TT |
Cấp Giấy chứng nhận “Thực hành tốt bảo quản thuốc”(GSP)(trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý Dược) |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
6 |
T-VLG-283441-TT |
Cấp lại Giấy chứng nhận “Thực hành tốt bảo quản thuốc”(GSP)(trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý Dược) |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
7 |
T-VLG-283446-TT |
Kê khai lại giá thuốc sản xuất tại Việt Nam đối với cơ sở có trụ sở sản xuất thuốc đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố. |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
8 |
T-VLG-283449-TT |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Cấp liên thông với Giấy GPs) |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
9 |
T-VLG-283450-TT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt (GPs) phù hợp với địa điểm và phạm vi kinh doanh còn hiệu lực) |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
10 |
T-VLG-283451-TT |
Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc (Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt phù hợp, còn hiệu lực) |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
11 |
T-VLG-283452-TT |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt phù hợp) |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
12 |
T-VLG-283453-TT |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất, hỏng, rách nát; thay đổi người quản lý chuyên môn về dược; thay đổi tên cơ sở kinh doanh nhưng không thay đổi địa điểm kinh doanh; thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh trong trường hợp trụ sở đăng ký kinh doanh không phải là địa điểm hoạt động kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
13 |
T-VLG-283454-TT |
Cấp chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân là công dân Việt Nam đăng ký hành nghề dược: |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
14 |
T-VLG-283457-TT |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký hành nghề dược |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
15 |
T-VLG-283458-TT |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược (do bị mất, rách nát, thay đổi thông tin cá nhân, hết hạn hiệu lực) cho cá nhân đăng ký hành nghề dược |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
16 |
T-VLG-283462-TT |
Cho phép tổ chức, cá nhân xuất khẩu/ nhập khẩu thuốc theo đường phi mậu dịch đối với thuốc thành phẩm không chứa hoạt chất là thuốc gây nghiện |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
17 |
T-VLG-283463-TT |
Duyệt dự trù thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất cho công ty bán buôn, cơ sở bán lẻ thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong và ngoài ngành (trừ các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc Phòng và Bộ Giao thông vận tải), cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo chuyên ngành y dược |
Quyết định 2416/QĐ-BYT ngày 09/6/2017 của Bộ Y tế |
|
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng |
||||
|
1 |
T-VLG-283330-TT |
Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với sản phẩm đã có qui chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
Quyết định 2968/QĐ-BYT ngày 16/5/2018 của Bộ Y tế |
|
|
2 |
T-VLG-283331-TT |
Cấp lại giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế tỉnh/thành phố |
Quyết định 2968/QĐ-BYT ngày 16/5/2018 của Bộ Y tế |
|
|
3 |
T-VLG-283329-TT |
Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với sản phẩm có quy chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất) thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
Quyết định 2968/QĐ-BYT ngày 16/5/2018 của Bộ Y tế |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
