Quyết định 2216/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính các lĩnh vực: môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, phí và lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2216/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2216/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, PHÍ VÀ LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 4936/SNNMT-TCCB ngày 26/8/2025; ý kiến của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 2142/SKHCN-TĐC ngày 31/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 16 (mười sáu) thủ tục hành chính (TTHC) các lĩnh vực: Môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, phí và lệ phí và bãi bỏ 01 (một) Danh mục TTHC lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời gian 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các Quyết định: số 321/QĐ-UBND ngày 10/02/2023; số 1995/QĐ-UBND ngày 28/9/2022; số thứ tự 1-A, 1-B Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 20/9/2023; số 316/QĐ- UBND ngày 17/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2216/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||||||
|
A |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|||||||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733 |
- Đối với hồ sơ Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND tỉnh: 65 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó: + Thời hạn thẩm định báo cáo ĐTM: 45 ngày làm việc. + Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định: 20 ngày làm việc. - Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh: 50 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó: + Thời hạn thẩm định báo cáo ĐTM: 30 ngày làm việc. + Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định: 20 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ bưu chính công ích. |
Mức phí, lệ phí theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2024 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; - Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu. - Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. - Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. - Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh sửa đổi bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. |
||||||
|
2 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010.727 |
*Đối với hồ sơ Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND tỉnh: - Trường hợp 1: 20 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 05 ngày) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. - Trường hợp 2: 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 20 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. *Đối với hồ sơ thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh: - Trường hợp 1: 20 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 05 ngày) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. - Trường hợp 2: 30 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 15 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
Như trên |
- Mức phí, lệ phí theo quy định tại khoản 15 Điều 5 Nghị quyết số 52/2021/NQ - HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ - HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu , nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc thẩm quyền UBND tỉnh cấp phép: 6.100.000 đồng; nếu nộp trên môi trường mạng còn 3.050.000 đồng . Trường hợp cấp GPMT phải thành lập đoàn kiểm tra, phải lấy mẫu đối chứng, kinh phí lấy mẫu riêng; theo quy định tại Nghị định 05/2025/NĐ-CP, kinh phí phân tích mẫu được lấy từ nguồn phí thẩm định, trước mắt chưa sửa đổi bổ sung Nghị quyết thì do chủ cơ sở thanh toán cho đơn vị phân tích). - Mức thu phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định không thông qua) cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường lần đầu). |
|||||||
|
3 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010.728 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
|||||||
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010.729 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
- Mức phí, lệ phí theo quy định tại khoản 15 Điều 5 Nghị quyết số 52/2021/NQ - HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ - HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu , nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép: 6.100.000 đồng; trường hợp cấp GPMT phải thành lập đoàn kiểm tra, phải lấy mẫu đối chứng, kinh phí lấy mẫu riêng; theo quy định tại Nghị định 05/2025/NĐ-CP, kinh phí phân tích mẫu được lấy từ nguồn phí thẩm định, trước mắt chưa sửa đổi bổ sung Nghị quyết thì do chủ cơ sở thanh toán cho đơn vị phân tích). - Mức thu phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định không thông qua) cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường lần đầu). |
|||||||
|
5 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010.730 |
* Đối với hồ sơ Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND tỉnh: 45 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 20 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. * Đối với hồ sơ thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh: 30 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 15 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Như trên |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (01 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (CTPHMT) trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) |
2.001767 |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 45 ngày làm việc, (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó: + Thời hạn thẩm định Phương án cải tạo phục hồi môi trường: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thẩm định hợp lệ. + Thời hạn phê duyệt Phương án cải tạo phục hồi môi trường: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp lệ. |
|
|
Quyết định số 3306/QĐ- BTNMT ngày 20/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
B |
LĨNH VỰC PHÍ VÀ LỆ PHÍ |
|||||||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC) |
|||||||||||
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Ngân sách nhà nước năm 2015; - Luật Phí và lệ phí năm 2015; - Luật Quản lý thuế năm 2019; - Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC) |
|||||||||||
|
1.013040 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Ngân sách nhà nước năm 2015; - Luật Phí và lệ phí năm 2015; - Luật Quản lý thuế năm 2019; - Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
C |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (09 TTHC) |
|||||||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
2 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
|||||||
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
1.008672 |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
2 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
1.008675 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
Như trên |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.008682 |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
Như trên |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học; - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
III |
TTHC ĐƯỢC THAY THẾ (04 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
1.004160 |
10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký. |
Như trên |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; - Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
||||||
|
2 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004150 |
- Đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại: 40 (bốn mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại: 79 (bảy mươi chín) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Chưa quy định |
|||||||
|
3 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004096 |
21 (hai mươi mốt) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Chưa quy định |
|||||||
|
4 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
1.004117 |
12 (mười hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Chưa quy định |
|||||||
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2216/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, PHÍ VÀ LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 4936/SNNMT-TCCB ngày 26/8/2025; ý kiến của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 2142/SKHCN-TĐC ngày 31/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 16 (mười sáu) thủ tục hành chính (TTHC) các lĩnh vực: Môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, phí và lệ phí và bãi bỏ 01 (một) Danh mục TTHC lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời gian 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các Quyết định: số 321/QĐ-UBND ngày 10/02/2023; số 1995/QĐ-UBND ngày 28/9/2022; số thứ tự 1-A, 1-B Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 20/9/2023; số 316/QĐ- UBND ngày 17/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2216/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||||||
|
A |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|||||||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733 |
- Đối với hồ sơ Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND tỉnh: 65 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó: + Thời hạn thẩm định báo cáo ĐTM: 45 ngày làm việc. + Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định: 20 ngày làm việc. - Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh: 50 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó: + Thời hạn thẩm định báo cáo ĐTM: 30 ngày làm việc. + Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định: 20 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ bưu chính công ích. |
Mức phí, lệ phí theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2024 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; - Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu. - Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. - Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. - Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh sửa đổi bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. |
||||||
|
2 |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010.727 |
*Đối với hồ sơ Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND tỉnh: - Trường hợp 1: 20 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 05 ngày) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. - Trường hợp 2: 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 20 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. *Đối với hồ sơ thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh: - Trường hợp 1: 20 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 05 ngày) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. - Trường hợp 2: 30 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 15 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
Như trên |
- Mức phí, lệ phí theo quy định tại khoản 15 Điều 5 Nghị quyết số 52/2021/NQ - HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ - HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu , nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc thẩm quyền UBND tỉnh cấp phép: 6.100.000 đồng; nếu nộp trên môi trường mạng còn 3.050.000 đồng . Trường hợp cấp GPMT phải thành lập đoàn kiểm tra, phải lấy mẫu đối chứng, kinh phí lấy mẫu riêng; theo quy định tại Nghị định 05/2025/NĐ-CP, kinh phí phân tích mẫu được lấy từ nguồn phí thẩm định, trước mắt chưa sửa đổi bổ sung Nghị quyết thì do chủ cơ sở thanh toán cho đơn vị phân tích). - Mức thu phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định không thông qua) cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường lần đầu). |
|||||||
|
3 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
1.010.728 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
|||||||
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010.729 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
- Mức phí, lệ phí theo quy định tại khoản 15 Điều 5 Nghị quyết số 52/2021/NQ - HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ - HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu , nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép: 6.100.000 đồng; trường hợp cấp GPMT phải thành lập đoàn kiểm tra, phải lấy mẫu đối chứng, kinh phí lấy mẫu riêng; theo quy định tại Nghị định 05/2025/NĐ-CP, kinh phí phân tích mẫu được lấy từ nguồn phí thẩm định, trước mắt chưa sửa đổi bổ sung Nghị quyết thì do chủ cơ sở thanh toán cho đơn vị phân tích). - Mức thu phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định không thông qua) cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường lần đầu). |
|||||||
|
5 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010.730 |
* Đối với hồ sơ Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND tỉnh: 45 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 20 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. * Đối với hồ sơ thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh: 30 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 15 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại. Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Như trên |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (01 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (CTPHMT) trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) |
2.001767 |
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 45 ngày làm việc, (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó: + Thời hạn thẩm định Phương án cải tạo phục hồi môi trường: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thẩm định hợp lệ. + Thời hạn phê duyệt Phương án cải tạo phục hồi môi trường: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp lệ. |
|
|
Quyết định số 3306/QĐ- BTNMT ngày 20/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
B |
LĨNH VỰC PHÍ VÀ LỆ PHÍ |
|||||||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC) |
|||||||||||
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
1.008603 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Ngân sách nhà nước năm 2015; - Luật Phí và lệ phí năm 2015; - Luật Quản lý thuế năm 2019; - Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC) |
|||||||||||
|
1.013040 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Ngân sách nhà nước năm 2015; - Luật Phí và lệ phí năm 2015; - Luật Quản lý thuế năm 2019; - Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
||||||||
|
C |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (09 TTHC) |
|||||||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
2 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
|||||||
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
1.008672 |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
2 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
1.008675 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
Như trên |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.008682 |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) |
Như trên |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học; - Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; - Quyết định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
III |
TTHC ĐƯỢC THAY THẾ (04 TTHC) |
|||||||||||
|
1 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
1.004160 |
10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký. |
Như trên |
Không thu phí |
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008; - Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; - Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
||||||
|
2 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004150 |
- Đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại: 40 (bốn mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại: 79 (bảy mươi chín) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Chưa quy định |
|||||||
|
3 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004096 |
21 (hai mươi mốt) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Chưa quy định |
|||||||
|
4 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
1.004117 |
12 (mười hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
Chưa quy định |
|||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
