Quyết định 2203/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2203/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2203/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 22/TTr-SDTTG ngày 02 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo được công bố tại Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 11 tại Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÍN
NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2203/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
STT QTNB giải quyết TTHC được thay thế của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
STT 11, Mục I Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (cấp tỉnh) 1.012657.H21 |
30 ngày |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 |
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày. |
|||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt văn bản. |
|||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
|||||
|
2 |
- |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 1.014339.H21 |
30 ngày |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 |
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày. |
|||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt văn bản. |
|||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
|||||
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2203/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 22/TTr-SDTTG ngày 02 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo được công bố tại Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 11 tại Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÍN
NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2203/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
STT QTNB giải quyết TTHC được thay thế của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
STT 11, Mục I Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (cấp tỉnh) 1.012657.H21 |
30 ngày |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 |
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày. |
|||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt văn bản. |
|||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
|||||
|
2 |
- |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 1.014339.H21 |
30 ngày |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 |
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,5 ngày. |
|||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt văn bản. |
|||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
|||||
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh