Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 07 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 217/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 217/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành và 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 45/TTr-SNV ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Cấp tỉnh: 06 (Sáu) quy trình.
- Cấp xã: 01 (Một) quy trình.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
2.002820.H61 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
2.002824.H61 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
2.002825.H61 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
2.002826.H61 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
2.002827.H61 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
2.002828.H61 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
2.002821.H61 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 217/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành và 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 45/TTr-SNV ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Cấp tỉnh: 06 (Sáu) quy trình.
- Cấp xã: 01 (Một) quy trình.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
2.002820.H61 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
2.002824.H61 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
2.002825.H61 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
2.002826.H61 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
2.002827.H61 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
2.002828.H61 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
2.002821.H61 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
2,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
2. Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
3. Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
03 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
03 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
05 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
4. Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
03 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
03 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
07 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
5. Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
03 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
03 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
07 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
6. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
1. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển công chức Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh