Quyết định 2167/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trồng trọt thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 2167/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Hoàng Trung |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2167/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 4057/QĐ-BNNMT ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt để thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính. Các dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các giấy tờ gồm: Bằng bảo hộ giống cây trồng; Quyết định lưu hành giống cây trồng; Quyết định gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng; Quyết định lưu hành đặc cách giống cây trồng; thông tin giống tự công bố lưu hành.
Điều 2. Yêu cầu và các trường thông tin được chia sẻ
1. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Các trường thông tin trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ
2.1. Các trường thông tin về Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Tên giống cây trồng
- Mã giống cây trồng
- Số đơn
- Số bằng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2167/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 4057/QĐ-BNNMT ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt để thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính. Các dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các giấy tờ gồm: Bằng bảo hộ giống cây trồng; Quyết định lưu hành giống cây trồng; Quyết định gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng; Quyết định lưu hành đặc cách giống cây trồng; thông tin giống tự công bố lưu hành.
Điều 2. Yêu cầu và các trường thông tin được chia sẻ
1. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Các trường thông tin trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ
2.1. Các trường thông tin về Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Tên giống cây trồng
- Mã giống cây trồng
- Số đơn
- Số bằng
- Chủ sở hữu
- Tác giả
- Ngày cấp bằng
- Ngày hết hiệu lực
- Tình trạng bằng
2.2. Các trường thông tin về Quyết định lưu hành giống cây trồng; Quyết định gia hạn Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng; Quyết định lưu hành đặc cách giống cây trồng; thông tin giống tự công bố lưu hành
- Hình thức công bố lưu hành
- Tên giống cây trồng
- Mã giống cây trồng
- Phạm vi lưu hành
- Bắt đầu lưu hành
- Kết thúc lưu hành
- Tổ chức, cá nhân đăng ký
- Số quyết định
- Mã số lưu hành
- Trạng thái
Điều 3. Hướng dẫn kỹ thuật về việc kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu trồng trọt cho các hệ thống giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1 của Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 5. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
- Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, UBND cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu trồng trọt, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu trồng trọt theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 7. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ
DỤNG DỮ LIỆU TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL) TRỒNG TRỌT NHẰM THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ
SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)

Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trong CSDL trồng trọt
Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu trồng trọt được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (LDOP). Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Đặc tả các dịch vụ tra cứu dữ liệu trồng trọt
2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu
|
STT |
Tên dịch vụ |
Mã dịch vụ |
Mô tả |
|
1 |
Lấy danh sách giống cây trồng được bảo hộ |
data_yellow_ g10_baohogi ongcaytrong |
Cung cấp danh sách giống cây trồng được bảo hộ, cá nhân (qua Số định danh cá nhân) hoặc tổ chức (qua Số định danh của doanh nghiệp) từ Cơ sở dữ liệu trồng trọt |
|
2 |
Lấy danh sách giống cây trồng lưu hành |
data_yellow_ g10_giongca ytrongluuhan h |
Cung cấp danh sách giống cây trồng lưu hành từ Cơ sở dữ liệu trồng trọt |
2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu
2.2.1. API Lấy danh sách giống cây trồng được bảo hộ theo số định danh
- Đặc tả đầu vào API
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
MaDichVu |
String |
x |
Mã dịch vụ được cung cấp tham chiếu bảng 2.1 |
|
2 |
SoDinhDanh |
String |
x |
Số định danh cá nhân của công dân hoặc Số định danh của doanh nghiệp |
- Đặc tả đầu ra API
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
IdBanGhi |
string |
ID bản ghi là duy nhất, idBanGhi là khóa chính cho quá trình xử lý dữ liệu |
|
2 |
TenGiongCayTrong |
string |
Tên giống cây trồng. |
|
3 |
MaGiongCayTrong |
string |
Thông tin mã giống cây. Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. |
|
4 |
SoDon |
string |
Số đơn |
|
5 |
SoVanBang |
string |
Số hiệu văn bằng bảo hộ |
|
6 |
ChuSoHuu |
object |
Thông tin chủ sở hữu là tổ chức hoặc cá nhân |
|
6.1 |
ToChuc |
object |
Thông tin tổ chức đăng ký. |
|
6.1.1 |
TenToChuc |
string |
Tên tổ chức. |
|
6.1.2 |
MaDDTC |
string |
Mã định danh tổ chức. |
|
6.1.4 |
DiaChi |
object |
Đia chỉ tổ chức |
|
6.1.4.1 |
DiaChiChiTiet |
string |
Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc. |
|
6.1.4.2 |
MaXa |
string |
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
6.1.4.3 |
MaTinh |
string |
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
6.1.4.4 |
QuocGia |
string |
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT |
|
6.1.5 |
SoDienThoai |
string |
Số điện thoại tổ chức |
|
6.2 |
CaNhan |
object |
Thông tin cá nhân đăng ký. |
|
6.2.1 |
HoVaTen |
string |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh, theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT. |
|
6.2.2 |
SoDinhDanh |
string |
Số định danh cá nhân theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT. |
|
6.2.3 |
DiaChi |
object |
Đia chỉ tổ chức |
|
6.2.3.1 |
DiaChiChiTiet |
string |
Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc. |
|
6.2.3.2 |
MaXa |
string |
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
6.2.3.3 |
MaTinh |
string |
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
6.2.3.4 |
QuocGia |
string |
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT |
|
6.2.4 |
SoDienThoai |
string |
Số điện thoại cá nhân |
|
7 |
TacGia |
string |
Tác giả |
|
8 |
NgayCapBang |
string |
Thông tin ngày cấp văn bằng. Định dạng: YYYY-MM- DDTHH:mm:ss |
|
9 |
NgayHetHieuLuc |
string |
Danh mục dữ liệu thời hạn bằng bảo hộ giống cây trồng. Đơn vị: Năm - 20 năm - 25 năm (Căn cứ theo quy định (Điều 169, 170, 171 Luật Sở hữu trí tuệ 2005). Tham chiếu đến datatype: data_yellow_g10_g1009003 trong bảng mã dịch vụ |
|
10 |
TinhTrangBang |
string |
Danh mục dữ liệu tình trạng văn bằng: - Còn hiệu lực - Đình chỉ - Hủy bỏ - Hết hiệu lực (Căn cứ 33/2026/NĐ-CP) Tham chiếu đến datatype: data_yellow_g10_g1009004 trong bảng mã dịch vụv |
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
https://datahub.mae.gov.vn/api/integrate/danhmuc |
|
Request header |
|
|
Method |
POST |
|
Content-Type |
application/json |
|
Authorization |
Bearer <token> |
|
Request Body |
|
|
Body |
|
|
Response Body |
|
|
200 OK |
|
|
400 Bad Request |
|
|
401 Unauthorized |
|
|
403 Forbidden |
|
|
404 Not Found |
|
2.2.2. API lấy danh sách giống cây trồng lưu hành
- Đặc tả đầu vào API
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
MaDichVu |
String |
x |
Mã dịch vụ được cung cấp tham chiếu bảng 2.1 |
|
2 |
TrangThai |
string |
x |
Danh mục dữ liệu tình trạng văn bằng: - Còn hiệu lực - Đình chỉ - Hủy bỏ - Hết hiệu lực Tham chiếu đến datatype: data_yellow_g10_g1009004 trong bảng mã dịch vụ |
|
3 |
SoQuyetDinh |
String |
|
Số quyết định lưu hành. |
|
4 |
MaSoLuuHanh |
String |
|
Mã số lưu hành |
- Đặc tả đầu ra API
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
IdBanGhi |
string |
ID bản ghi là duy nhất, sử dụng idBanGhi là khóa chính cho quá trình xử lý dữ liệu |
|
2 |
HinhThucCongBoLuuHanh |
string |
Danh mục các hình thức công bố lưu hành. Tham chiếu đến datatype: data_yellow_g10_g1009005 trong bảng mã dịch vụ |
|
3 |
TenGiongCayTrong |
string |
Thông tin tên giống cây trồng |
|
4 |
MaGiongCayTrong |
string |
Thông tin mã giống cây. Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ. |
|
5 |
PhamViLuuHanh |
object |
Phạm vi lưu hành |
|
5.1 |
MaTinh |
string |
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
5.2 |
VungSinhThai |
string |
Danh mục dữ liệu vùng sinh thái. Tham chiếu đến datatype: data_yellow_g10_g1009006 trong bảng mã dịch vụ |
|
6 |
BatDauLH |
string |
Ngày ban hành quyết định công nhận, ngày đăng tải lên website Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. Định dạng: YYYY-MM- DDTHH:mm:ss |
|
7 |
KetThucLH |
string |
Ngày kết thúc lưu hành. Định dạng: YYYY-MM- DDTHH:mm:ss |
|
8 |
ToChucCaNhanDangKy |
object |
Thông tin tổ chức hoặc cá nhân đăng ký |
|
8.1 |
ToChuc |
object |
Thông tin tổ chức đăng ký. |
|
8.1.1 |
TenToChuc |
string |
Tên tổ chức. |
|
8.1.2 |
MaDDTC |
string |
Mã định danh tổ chức. |
|
8.1.3 |
MaSoThue |
string |
Mã số thuế. |
|
8.1.4 |
DiaChi |
object |
Đia chỉ tổ chức |
|
8.1.4.1 |
DiaChiChiTiet |
string |
Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc. |
|
8.1.4.2 |
MaXa |
string |
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
8.1.4.3 |
MaTinh |
string |
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
8.1.4.4 |
QuocGia |
string |
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT |
|
8.1.5 |
SoDienThoai |
string |
Số điện thoại tổ chức được giao |
|
9.1 |
CaNhan |
object |
Thông tin cá nhân đăng ký. |
|
9.1.1 |
HoVaTen |
string |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh, theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT. |
|
9.1.2 |
SoDinhDanh |
string |
Số định danh cá nhân theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT. |
|
9.1.3 |
DiaChi |
object |
Đia chỉ cá nhân |
|
9.1.3.1 |
DiaChiChiTiet |
string |
Mô tả về địa chỉ chi tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc. |
|
9.1.3.2 |
MaXa |
string |
Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
9.1.3.3 |
MaTinh |
string |
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg. |
|
9.1.3.4 |
QuocGia |
string |
Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT |
|
9.1.4 |
SoDienThoai |
string |
Số điện thoại cá nhân được giao |
|
10 |
SoQuyetDinh |
string |
Số quyết định lưu hành. |
|
11 |
MaSoLuuHanh |
string |
Mã số lưu hành |
|
12 |
TrangThai |
string |
Danh mục dữ liệu tình trạng văn bằng: - Còn hiệu lực - Đình chỉ - Hủy bỏ - Hết hiệu lực Tham chiếu đến datatype: data_yellow_g10_g1009004 trong bảng mã dịch vụ |
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối |
|
|
URL |
https://datahub.mae.gov.vn/api/integrate/danhmuc |
|
Request header |
|
|
Method |
POST |
|
Content-Type |
application/json |
|
Authorization |
Bearer <token> |
|
Request Body |
|
|
Body |
|
|
Response Body |
|
|
200 OK |
|
|
400 Bad Request |
|
|
401 Unauthorized |
|
|
403 Forbidden |
|
|
404 Not Found |
|
II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu trồng trọt
1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin kết nối với cơ sở dữ liệu trồng trọt phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh














