Quyết định 2137/QĐ-UBND về danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 của các đơn vị sự nghiệp công thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 2137/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/11/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 30/11/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Ngọc Căng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2137/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC, GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ củ đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 27/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 140/TTr-SLĐTBXH ngày 15/11/2018 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2649/STC-HCSN ngày 08/11/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 của các đơn vị sự nghiệp công thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội của tỉnh Quảng Ngãi nêu tại Điều 1, tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành liên quan đến Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội có thay đổi, thì Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nội Vụ; Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC, GIÁ DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
|
TT |
Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Dịch vụ phục vụ trực tiếp chăm sóc người có công nuôi dưỡng tập trung |
|
|
|
|
1 |
Người tự phục vụ được trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
2.093.790 |
|
|
2 |
Người không tự phục vụ được trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
5.091.080 |
|
|
II |
Dịch vụ phục vụ điều dưỡng luân phiên người có công |
|
|
|
|
1 |
Điều dưỡng tập trung |
đồng/lượt người |
425.051 |
|
|
2 |
Điều dưỡng ngoài tỉnh |
đồng/lượt người |
1.214.960 |
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC, GIÁ DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số: 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Dịch vụ nuôi trẻ mồ côi |
|
|
|
|
1 |
Trẻ em dưới 18 tháng tuổi |
đồng/trẻ em/tháng |
11.615.570 |
|
|
2 |
Trẻ em khuyết tật, tâm thần từ 18 tháng đến dưới 6 tuổi |
đồng/trẻ em/tháng |
4.683.780 |
|
|
3 |
Trẻ em khuyết tật, tâm thần từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi |
đồng/trẻ em/tháng |
4.232.330 |
|
|
4 |
Trẻ em bình thường từ 6 tuổi trở lên |
đồng/trẻ em/tháng |
3.366.930 |
|
|
5 |
Trẻ em gái từ độ tuổi dậy thì trở lên |
đồng/trẻ em/tháng |
3.386.930 |
|
|
II |
Dịch vụ phục vụ nuôi dưỡng người già cô đơn |
|
|
|
|
1 |
Người già cô đơn tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
3.329.430 |
|
|
2 |
Người già cô đơn không tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
4.683.780 |
|
|
III |
Dịch vụ nuôi dưỡng người có công |
|
|
|
|
1 |
Người có công tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
2.106.180 |
|
|
2 |
Người có công không tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
3.460.530 |
|
|
IV |
Dịch vụ chăm sóc người tâm thần |
|
|
|
|
1 |
Người tâm thần đã phục hồi ổn định |
đồng/người/tháng |
3.320.430 |
|
|
2 |
Người tâm thần nặng |
đồng/người/tháng |
4.683.780 |
|
|
3 |
Người tâm thần đặc biệt nặng |
đồng/người/tháng |
6.941.020 |
|
|
V |
Dịch vụ chăm sóc người lang thang |
đồng/người/tháng |
3.178.940 |
|
|
VI |
Dịch vụ cai nghiện ma túy |
đồng/người/tháng |
4.683.780 |
|
|
VII |
Giá nhóm dịch vụ vận động nguồn lực của các tổ chức, cá nhân để hỗ trợ bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em tỉnh Quảng Ngãi |
Tỷ lệ % |
4% |
Trích trên tổng giá trị nguồn thu huy động có địa chỉ và hiện vật |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2137/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC, GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ củ đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 27/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 140/TTr-SLĐTBXH ngày 15/11/2018 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2649/STC-HCSN ngày 08/11/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 của các đơn vị sự nghiệp công thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội của tỉnh Quảng Ngãi nêu tại Điều 1, tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành liên quan đến Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội có thay đổi, thì Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nội Vụ; Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC, GIÁ DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
|
TT |
Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Dịch vụ phục vụ trực tiếp chăm sóc người có công nuôi dưỡng tập trung |
|
|
|
|
1 |
Người tự phục vụ được trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
2.093.790 |
|
|
2 |
Người không tự phục vụ được trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
5.091.080 |
|
|
II |
Dịch vụ phục vụ điều dưỡng luân phiên người có công |
|
|
|
|
1 |
Điều dưỡng tập trung |
đồng/lượt người |
425.051 |
|
|
2 |
Điều dưỡng ngoài tỉnh |
đồng/lượt người |
1.214.960 |
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC, GIÁ DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số: 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Dịch vụ nuôi trẻ mồ côi |
|
|
|
|
1 |
Trẻ em dưới 18 tháng tuổi |
đồng/trẻ em/tháng |
11.615.570 |
|
|
2 |
Trẻ em khuyết tật, tâm thần từ 18 tháng đến dưới 6 tuổi |
đồng/trẻ em/tháng |
4.683.780 |
|
|
3 |
Trẻ em khuyết tật, tâm thần từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi |
đồng/trẻ em/tháng |
4.232.330 |
|
|
4 |
Trẻ em bình thường từ 6 tuổi trở lên |
đồng/trẻ em/tháng |
3.366.930 |
|
|
5 |
Trẻ em gái từ độ tuổi dậy thì trở lên |
đồng/trẻ em/tháng |
3.386.930 |
|
|
II |
Dịch vụ phục vụ nuôi dưỡng người già cô đơn |
|
|
|
|
1 |
Người già cô đơn tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
3.329.430 |
|
|
2 |
Người già cô đơn không tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
4.683.780 |
|
|
III |
Dịch vụ nuôi dưỡng người có công |
|
|
|
|
1 |
Người có công tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
2.106.180 |
|
|
2 |
Người có công không tự phục vụ trong sinh hoạt |
đồng/người/tháng |
3.460.530 |
|
|
IV |
Dịch vụ chăm sóc người tâm thần |
|
|
|
|
1 |
Người tâm thần đã phục hồi ổn định |
đồng/người/tháng |
3.320.430 |
|
|
2 |
Người tâm thần nặng |
đồng/người/tháng |
4.683.780 |
|
|
3 |
Người tâm thần đặc biệt nặng |
đồng/người/tháng |
6.941.020 |
|
|
V |
Dịch vụ chăm sóc người lang thang |
đồng/người/tháng |
3.178.940 |
|
|
VI |
Dịch vụ cai nghiện ma túy |
đồng/người/tháng |
4.683.780 |
|
|
VII |
Giá nhóm dịch vụ vận động nguồn lực của các tổ chức, cá nhân để hỗ trợ bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em tỉnh Quảng Ngãi |
Tỷ lệ % |
4% |
Trích trên tổng giá trị nguồn thu huy động có địa chỉ và hiện vật |
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC, GIÁ DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
|
TT |
Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Dịch vụ tư vấn |
|
|
|
|
1 |
Dịch vụ tư vấn việc làm |
|
|
|
|
a |
Người lao động |
đồng/lượt người |
26.402 |
|
|
b |
Người khuyết tật |
đồng/lượt người |
35.977 |
|
|
c |
Người dân tộc thiểu số |
đồng/lượt người |
32.147 |
|
|
d |
Người sử dụng lao động |
đồng/lượt người |
45.553 |
|
|
2 |
Dịch vụ tư vấn chính sách lao động việc làm |
|
|
|
|
a |
Người lao động |
đồng/lượt người |
24.486 |
|
|
b |
Người khuyết tật |
đồng/lượt người |
33.105 |
|
|
c |
Người dân tộc thiểu số |
đồng/lượt người |
29.657 |
|
|
d |
Người sử dụng lao động |
đồng/lượt người |
41.723 |
|
|
3 |
Dịch vụ tư vấn học nghề |
|
|
|
|
a |
Người lao động |
đồng/lượt người |
22.571 |
|
|
b |
Người khuyết tật |
đồng/Iượt người |
30.232 |
|
|
c |
Người dân tộc thiểu số |
đồng/lượt người |
27.168 |
|
|
d |
Người sử dụng lao động |
đồng/lượt người |
37.893 |
|
|
II |
Dịch vụ giới thiệu việc làm |
|
|
|
|
1 |
Giới thiệu việc làm trong nước |
|
|
|
|
a |
Người lao động |
đồng/lượt người |
60.755 |
|
|
b |
Người khuyết tật |
đồng/lượt người |
84.119 |
|
|
c |
Người dân tộc thiểu số |
đồng/lượt người |
88.792 |
|
|
2 |
Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
|
|
|
|
a |
Người lao động |
đồng/lượt người |
98.297 |
|
|
b |
Người dân tộc thiểu số |
đồng/Iượt người |
149.669 |
|
|
III |
Dịch vụ cung ứng lao động |
|
|
|
|
1 |
Cung ứng lao động trong nước |
|
|
|
|
a |
Người lao động |
đồng/lượt người |
104.005 |
|
|
b |
Người khuyết tật |
đồng/lượt người |
134.839 |
|
|
c |
Người dân tộc thiểu số |
đồng/lượt người |
141.005 |
|
|
2 |
Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
|
|
a |
Người lao động |
đồng/lượt người |
147.172 |
|
|
b |
Người dân tộc thiểu số |
đồng/lượt người |
208.840 |
|
|
IV |
Giá dịch vụ Thu thập thông tin |
|
|
|
|
1 |
Giá dịch vụ Thu thập thông tin người tìm việc |
|
|
|
|
a |
Trực tiếp tại Trung tâm |
đồng/lượt người |
16.477 |
|
|
b |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
đồng/lượt người |
18.599 |
|
|
c |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
đồng/lượt người |
17.538 |
|
|
d |
Tại hộ gia đình |
đồng/lượt người |
24.964 |
|
|
2 |
Giá dịch vụ Thu thập thông tin việc làm trống |
|
|
|
|
a |
Trực tiếp tại Trung tâm |
đồng/lượt người |
18.346 |
|
|
b |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
đồng/lượt người |
22.089 |
|
|
c |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
đồng/lượt người |
20.841 |
|
|
d |
Tại doanh nghiệp |
đồng/lượt người |
37.063 |
|
|
V |
Dịch vụ kết nối thị trường lao động (Sàn giao dịch việc làm) |
|
|
|
|
Phiên giao dịch cố định (tại Trung tâm Dịch vụ việc làm); |
đồng/Phiên GDVL |
17.100.000 |
|
|
|
Phiên giao dịch lưu động (tại các huyện); |
đồng/Phiên GDVL |
26.100.000 |
|
PHỤ LỤC 04
DANH MỤC, GIÁ DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC DẠY NGHỀ
(Kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
|
TT |
Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Đào tạo nghề trình độ Trung cấp |
|
|
|
|
1 |
Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm thủy sản |
đồng/học sinh/năm |
9.675.000 |
|
|
|
Trong đó:Từ NSNN cấp |
đồng/học sinh/năm |
5.825.000 |
|
|
|
Thu học phí |
đồng/học sinh/năm |
3.850.000 |
|
|
2 |
Nhóm 2: Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch |
đồng/học sinh/năm |
10.325.000 |
|
|
|
Trong đó: Từ NSNN cấp |
đồng/học sinh/năm |
5.825.000 |
|
|
|
Thu học phí |
đồng/học sinh/năm |
4.500.000 |
|
|
3 |
Nhóm 3: Y dược |
đồng/học sinh/năm |
11.250.000 |
|
|
|
Trong đó: Từ NSNN cấp |
đồng/học sinh/năm |
5.825.000 |
|
|
|
Thu học phí |
đồng/học sinh/năm |
5.425.000 |
|
|
II |
Đào tạo nghề trình độ Cao đẳng |
|
|
|
|
1 |
Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm thủy sản |
đồng/học sinh/năm |
11.975.000 |
|
|
|
Trong đó: Từ NSNN cấp |
đồng/học sinh/năm |
7.600.000 |
|
|
|
Thu học phí |
đồng/học sinh/năm |
4.375.000 |
|
|
2 |
Nhóm 2: Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch |
đồng/học sinh/năm |
12.750.000 |
|
|
|
Trong đó: Từ NSNN cấp |
đồng/học sinh/năm |
7.600.000 |
|
|
|
Thu học phí |
đồng/học sinh/năm |
5.150.000 |
|
|
3 |
Nhóm 3: Y dược |
đồng/học sinh/năm |
13.850.000 |
|
|
|
Trong đó: Từ NSNN cấp |
đồng/học sinh/năm |
7.600.000 |
|
|
|
Thu học phí |
đồng/học sinh/năm |
6.250.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh