Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2136/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế

Số hiệu 2136/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/06/2026
Ngày có hiệu lực 24/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Người ký Nguyễn Văn Mạnh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2136/QĐ-UBND

Huế, ngày 24 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2957/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 90 thủ tục hành chính (TTHC) được cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (bao gồm 57 TTHC cấp tỉnh và 33 TTHC cấp xã) và 19 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết (đính kèm Phụ lục).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC trước ngày 26/6/2026.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Sửa đổi, bổ sung về thời gian thực hiện TTHC đối với 20 Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC, công bố TTHC liên quan (Phụ lục II. Danh mục Quyết định kèm theo).

2. Bãi bỏ các TTHC cấp tỉnh gồm: có số thứ tự 04, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 32, 33, 45, 47, 49, 50, 51, 52, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 99, 100, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.

3. Bãi bỏ các TTHC cấp xã gồm: có số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, 10, 40, 41, 42, 43 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Mạnh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian thực hiện sau cắt giảm

Phí, lệ phí

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Tên VBQPPL quy định TTHC

Cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện trước cắt giảm

I.

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

 

 

1.

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

6 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

20 ngày làm việc

2.

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

10 ngày làm việc

Không

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

20 ngày làm việc

3.

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

10 ngày làm việc

Không

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

20 ngày làm việc

4.

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

12 ngày làm việc

Không

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

25 ngày làm việc

5.

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp

- giáo dục thường xuyên tư thục

12.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

25 ngày làm việc

6.

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp

- giáo dục thường xuyên tư thục

8 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

25 ngày làm việc

7.

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp

- giáo dục thường xuyên tư thục

10 ngày làm việc

Không

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

25 ngày làm việc

8.

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

8 ngày làm việc

Không

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

20 ngày làm việc

9.

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

12 ngày làm việc

Không

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

25 ngày làm việc

II.

Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ

 

 

 

 

 

 

10.

3.000466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)

1.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác

3 ngày làm việc

11.

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

10 ngày làm việc

Trường hợp 1: 250.000 (theo quy định); Trường hợp 2: 500.000 (theo quy định)

Thông tư số 07/2024/TT-BGDĐT; 13/2021/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

20 ngày làm việc

12.

2.002850

Cấp lại văn bằng, chứng chỉ

1.5 ngày làm việc

Không

Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác

3 ngày làm việc

III.

Lĩnh vực Giáo dục trung học

 

 

 

 

 

 

13.

1.012953

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

11 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

22 ngày làm việc

14.

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

10 ngày làm việc

Không

chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

20 ngày làm việc

15.

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

12.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

25 ngày làm việc

16.

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

12.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

25 ngày làm việc

IV.

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

17.

2.001959

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục

3 ngày làm việc

18.

1.010593

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

7.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

15 ngày làm việc

19.

1.010594

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

7.5 ngày làm việc

Không

Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

15 ngày làm việc

20.

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

10 ngày làm việc

Không

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 37/2025/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

20 ngày làm việc

21.

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

7.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 37/2025/NĐ-CP; 24/2022/NĐ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

15 ngày làm việc

22.

2.000632

Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

10 ngày làm việc

Không

Nghị định số 37/2025/NĐ-CP; 48/2015/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

20 ngày làm việc

23.

1.000482

Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

10 ngày làm việc

Không

Nghị định số 37/2025/NĐ-CP; 24/2022/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

20 ngày làm việc

V.

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

 

 

 

 

 

24.

2.002811

Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

6 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

12 ngày làm việc

25.

2.002813

Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

1.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

3 ngày làm việc

26.

2.002812

Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

2.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

5 ngày làm việc

27.

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

35 ngày làm việc

Không

Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

75 ngày làm việc

28.

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

35 ngày làm việc

Không

Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

75 ngày làm việc

29.

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

35 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

75 ngày làm việc

30.

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

15 ngày làm việc

Không

Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

30 ngày làm việc

31.

2.002593

Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh

15 ngày làm việc

Không

Thông tư số 24/2023/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

30 ngày làm việc

32.

1.009002

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

7.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn

Nghị định số 60/2025/NĐ-CP; 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục

15 ngày làm việc

33.

1.014333

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục

10 ngày làm việc

34.

1.014334

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục

10 ngày làm việc

35.

1.002982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 104/2022/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục

10 ngày làm việc

36.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

7.5 ngày làm việc

Không

Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC

Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục

15 ngày làm việc

37.

2.002851

Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển

5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục

10 ngày làm việc

38.

2.002854

Chuyển trường và tiếp nhận học sinh

4 ngày làm việc

Không

Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cơ sở giáo dục

8 ngày làm việc

39.

2.002857

Tiếp nhận học sinh xin học lại

2.5 ngày làm việc

Không

Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cơ sở giáo dục

5 ngày làm việc

40.

2.002855

Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước

4 ngày làm việc

Không

Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cơ sở giáo dục

8 ngày làm việc

41.

2.002856

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài

4 ngày làm việc

Không

Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cơ sở giáo dục

8 ngày làm việc

VI.

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

 

 

 

 

 

42.

1.013767

Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

10 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 86/2018/NĐ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

20 ngày làm việc

43.

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

15 ngày làm việc

Không

Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

30 ngày làm việc

44.

1.008723

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận

6.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

13 ngày làm việc

45.

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

6.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

13 ngày làm việc

46.

1.008720

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

6.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố.

13 ngày làm việc

VII.

Lĩnh vực thi, tuyển sinh

 

 

 

 

 

 

47.

1.013338

Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông

3.5 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

7 ngày làm việc

48.

1.005095

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

7.5 ngày làm việc

Không

Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

15 ngày làm việc

49.

1.009394

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

17.5 ngày làm việc

Không

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; Nghị định số 141/2020/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

35 ngày làm việc

50.

1.005098

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

15 ngày làm việc

Không

Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

30 ngày làm việc

VII I.

Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục

 

 

 

 

 

 

51.

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

35 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

75 ngày làm việc

52.

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

35 ngày làm việc

Không

Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

75 ngày làm việc

53.

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

35 ngày làm việc

Không

Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT

Sở Giáo dục và Đào tạo

75 ngày làm việc

54.

1.000259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

20 ngày làm việc

Không

Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

40 ngày làm việc

55.

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

7.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

15 ngày làm việc

56.

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

7.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

15 ngày làm việc

57.

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

7.5 ngày làm việc

Không

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ

Sở Giáo dục và Đào tạo

15 ngày làm việc

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...