Quyết định 2136/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
| Số hiệu | 2136/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2136/QĐ-UBND |
Huế, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2957/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 90 thủ tục hành chính (TTHC) được cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (bao gồm 57 TTHC cấp tỉnh và 33 TTHC cấp xã) và 19 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC trước ngày 26/6/2026.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung về thời gian thực hiện TTHC đối với 20 Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC, công bố TTHC liên quan (Phụ lục II. Danh mục Quyết định kèm theo).
2. Bãi bỏ các TTHC cấp tỉnh gồm: có số thứ tự 04, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 32, 33, 45, 47, 49, 50, 51, 52, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 99, 100, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.
3. Bãi bỏ các TTHC cấp xã gồm: có số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, 10, 40, 41, 42, 43 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian thực hiện sau cắt giảm |
Phí, lệ phí |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Tên VBQPPL quy định TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian thực hiện trước cắt giảm |
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
6 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
2. |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
3. |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
4. |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
5. |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
6. |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
8 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
7. |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
8. |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
8 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
9. |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
II. |
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
10. |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác |
3 ngày làm việc |
|
11. |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
10 ngày làm việc |
Trường hợp 1: 250.000 (theo quy định); Trường hợp 2: 500.000 (theo quy định) |
Thông tư số 07/2024/TT-BGDĐT; 13/2021/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
12. |
2.002850 |
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác |
3 ngày làm việc |
|
|
III. |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
|
|
|
|
|
|
13. |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
11 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
22 ngày làm việc |
|
14. |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Không |
chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
15. |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
25 ngày làm việc |
|
|
16. |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
25 ngày làm việc |
|
IV. |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
17. |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
3 ngày làm việc |
|
18. |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
19. |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
20. |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 37/2025/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
|
21. |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 37/2025/NĐ-CP; 24/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
15 ngày làm việc |
|
22. |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP; 48/2015/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
23. |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP; 24/2022/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
|
V. |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
24. |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
6 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
12 ngày làm việc |
|
25. |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
3 ngày làm việc |
|
|
26. |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
2.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
5 ngày làm việc |
|
|
27. |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
28. |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
29. |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
35 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
30. |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
15 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
30 ngày làm việc |
|
|
31. |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 24/2023/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
30 ngày làm việc |
|
|
32. |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn |
Nghị định số 60/2025/NĐ-CP; 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
15 ngày làm việc |
|
33. |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
34. |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
35. |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
36. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
15 ngày làm việc |
|
|
37. |
2.002851 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
38. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
39. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
2.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
5 ngày làm việc |
|
|
40. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
41. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
VI. |
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
42. |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
10 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 86/2018/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
43. |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
15 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
30 ngày làm việc |
|
|
44. |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận |
6.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
13 ngày làm việc |
|
45. |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
6.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
13 ngày làm việc |
|
|
46. |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
6.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
13 ngày làm việc |
|
|
VII. |
Lĩnh vực thi, tuyển sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
47. |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
3.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
7 ngày làm việc |
|
48. |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
49. |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
17.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; Nghị định số 141/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
35 ngày làm việc |
|
|
50. |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
30 ngày làm việc |
|
|
VII I. |
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
51. |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
35 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
52. |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
53. |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
54. |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
20 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
40 ngày làm việc |
|
55. |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
56. |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
57. |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2136/QĐ-UBND |
Huế, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2957/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 90 thủ tục hành chính (TTHC) được cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (bao gồm 57 TTHC cấp tỉnh và 33 TTHC cấp xã) và 19 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC trước ngày 26/6/2026.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung về thời gian thực hiện TTHC đối với 20 Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC, công bố TTHC liên quan (Phụ lục II. Danh mục Quyết định kèm theo).
2. Bãi bỏ các TTHC cấp tỉnh gồm: có số thứ tự 04, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 32, 33, 45, 47, 49, 50, 51, 52, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 99, 100, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.
3. Bãi bỏ các TTHC cấp xã gồm: có số thứ tự 05, 06, 07, 08, 09, 10, 40, 41, 42, 43 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian thực hiện sau cắt giảm |
Phí, lệ phí |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Tên VBQPPL quy định TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian thực hiện trước cắt giảm |
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
6 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
2. |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
3. |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
4. |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
5. |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
6. |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
8 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
7. |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
8. |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
8 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
9. |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
25 ngày làm việc |
|
|
II. |
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
10. |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác |
3 ngày làm việc |
|
11. |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
10 ngày làm việc |
Trường hợp 1: 250.000 (theo quy định); Trường hợp 2: 500.000 (theo quy định) |
Thông tư số 07/2024/TT-BGDĐT; 13/2021/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
12. |
2.002850 |
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo/ cơ quan khác |
3 ngày làm việc |
|
|
III. |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
|
|
|
|
|
|
13. |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
11 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
22 ngày làm việc |
|
14. |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Không |
chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
15. |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
25 ngày làm việc |
|
|
16. |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; 23/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
25 ngày làm việc |
|
IV. |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
17. |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
3 ngày làm việc |
|
18. |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
19. |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
20. |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 37/2025/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
|
21. |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 37/2025/NĐ-CP; 24/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
15 ngày làm việc |
|
22. |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP; 48/2015/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
20 ngày làm việc |
|
|
23. |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP; 24/2022/NĐ-CP; 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
|
V. |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
24. |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
6 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
12 ngày làm việc |
|
25. |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
3 ngày làm việc |
|
|
26. |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
2.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
5 ngày làm việc |
|
|
27. |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
28. |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
29. |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
35 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 18/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
30. |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
15 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
30 ngày làm việc |
|
|
31. |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 24/2023/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
30 ngày làm việc |
|
|
32. |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn |
Nghị định số 60/2025/NĐ-CP; 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
15 ngày làm việc |
|
33. |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
34. |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
35. |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
36. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
15 ngày làm việc |
|
|
37. |
2.002851 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, cơ sở giáo dục hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
38. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
39. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
2.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
5 ngày làm việc |
|
|
40. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
41. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
VI. |
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
42. |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
10 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 86/2018/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
20 ngày làm việc |
|
43. |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
15 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
30 ngày làm việc |
|
|
44. |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận |
6.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
13 ngày làm việc |
|
45. |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
6.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
13 ngày làm việc |
|
|
46. |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
6.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố. |
13 ngày làm việc |
|
|
VII. |
Lĩnh vực thi, tuyển sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
47. |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
3.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
7 ngày làm việc |
|
48. |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
49. |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
17.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; Nghị định số 141/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
35 ngày làm việc |
|
|
50. |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
30 ngày làm việc |
|
|
VII I. |
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
51. |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
35 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
52. |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
53. |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
35 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; 22/2024/TT-BGDĐT; 19/2018/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
75 ngày làm việc |
|
|
54. |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
20 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
40 ngày làm việc |
|
55. |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
56. |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
57. |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15 ngày làm việc |
|
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian thực hiện sau cắt giảm |
Phí, lệ phí |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Tên VBQPPL quy định TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian thực hiện trước cắt giảm |
|
I. |
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
|
II. |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
8 ngày làm việc |
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
3. |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
7,5 ngày làm việc |
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
15 ngày làm việc |
|
|
4. |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
5 ngày làm việc |
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
|
|
5. |
1.014996 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
6,5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
13 ngày làm việc |
|
|
III. |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
|
|
|
|
|
|
6. |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
25 ngày làm việc |
|
7. |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
|
8. |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
12.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
25 ngày làm việc |
|
9. |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 66.18/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
15 ngày làm việc |
|
|
IV. |
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
10. |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
10 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 124/2024/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
11. |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
|
12. |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
7 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 124/2024/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
14 ngày làm việc |
|
13. |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP; 93/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
|
V. |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
14. |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
3 ngày làm việc |
|
15. |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
1.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH của Bộ LĐ-TB,XH |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
3 ngày làm việc |
|
|
VI. |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
16. |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận |
6.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 84/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
13 ngày làm việc |
|
17. |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
3.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
7 ngày làm việc |
|
18. |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
2.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
5 ngày làm việc |
|
|
19. |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
8.5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
17 ngày làm việc |
|
|
20. |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
12 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 104/2022/NĐ-CP; 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
24 ngày làm việc |
|
|
21. |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
22. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
12 ngày làm việc |
Không |
Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
|
|
|
23. |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
12 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 104/2022/NĐ-CP; 105/2020/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
24 ngày làm việc |
|
|
24. |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
15 ngày làm việc |
|
25. |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
26. |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
10 ngày làm việc |
|
|
27. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
4 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
28. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
2.5 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
5 ngày làm việc |
|
|
29. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT của Bộ GD&ĐT |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
30. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
4 ngày làm việc |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT của Bộ GD&ĐT |
UBND cấp xã/ Cơ sở giáo dục |
8 ngày làm việc |
|
|
VII. |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
31. |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
7.5 ngày làm việc |
Không |
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
15 ngày làm việc |
|
32. |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
5 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
|
|
33. |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; 125/2024/NĐ-CP; 66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Thủ tục hành chính số 22, 30 mục A được ủy quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo theo Quyết định số 2762/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố/Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
- 51 TTHC cấp tỉnh và 10 TTHC cấp xã bị bãi bỏ tại Khoản 2 và 3 của Điều 3 Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1780/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế và Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về Công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo./.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Quyết định công bố TTHC |
|
|
I. CẤP TỈNH: 08 TTHC |
|||
|
1. |
1.014957 |
Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú |
Không quy định |
Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 |
|
2. |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
1 |
Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 |
|
3. |
2.001806 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Theo đợt tuyển sinh |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 |
|
4. |
1.001942 |
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
Theo Kế hoạch tuyển sinh hằng năm |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 |
|
5. |
1.003734 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Không quy định |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 |
|
6. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Tùy theo đợt |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
7. |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 20/2/2025 |
|
8. |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm |
Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 20/2/2025 |
|
|
II. CẤP XÃ: 11 |
|||
|
9. |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Không quy định |
Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 |
|
10. |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Không quy định |
Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 |
|
11. |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
Không quy định |
Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 27/2/2019 |
|
12. |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
13. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Tùy theo đợt |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
14. |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Không quy định |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
15. |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Không quy định |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
16. |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Không quy định |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
17. |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
Không quy định |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
18. |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
Không quy định |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
19. |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
Không quy định |
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
(kèm
theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
1. Các TTHC có số thứ tự 41, 45 mục 1, Danh mục kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo;
2. TTHC có số thứ tự 01 Danh mục kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
3. TTHC có số thứ tự 01 Danh mục kèm theo Quyết định số 2733/QĐ- UBND ngày 22/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
4. TTHC có số thứ tự 06 Phụ lục II Danh mục kèm theo Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo;
5. Các TTHC có số thứ tự 01 tại phụ lục I và số thứ tự 02, 03 tại Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
6. TTHC có số thứ tự 01 Danh mục kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
7. Các TTHC có số thứ tự 01, 02 mục 1. Danh mục TTHC mới ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
8. Các TTHC có số thứ tự 17, 18, 21, Danh mục kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo;
9. Các TTHC có số thứ tự 10, 11 tại Phụ lục I và số thứ tự 01 tại Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã;
10. Các TTHC có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 10, 11 tại Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã;
11. TTHC có số thứ tự 03 Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
12. Các TTHC có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 Danh mục kèm theo Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
13. Các TTHC có số thứ tự 01, 02 tại Phụ lục 1 và số thứ tự 01 tại Phụ lục 2, Danh mục kèm theo Quyết định số 3191/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
14. TTHC có số thứ tự 01 mục I Danh mục kèm theo Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
15. Các TTHC có số thứ tự 01, 02, 03, 04 mục A; số 01 mục B tại Phụ lục I và số thứ tự 01 mục A; số 01, 02 mục B tại Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
16. Các TTHC có số thứ tự 11, 12, 14, 19, 20 tại Phụ lục I và số thứ tự 04, 06 tại Phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
17. Các TTHC có số thứ tự 01, 02, 03, 04 tại Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 1592/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
18. Các TTHC có số thứ tự: 21, 23, 24, 36, 57, 101 tại Phụ lục I và số thứ tự 02 tại phụ lục II, Danh mục kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
19. Các TTHC có số thứ tự 07, 08, 27, 32, 34, 37, 38, 39, 41, 45 mục 1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định số 1780/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
20. Các TTHC có số thứ tự 01, 02, 03 mục A và số thứ tự 01, 02 mục B tại Phụ lục I, Danh mục kèm theo Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được thay thế; TTHC bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh