Quyết định 2134/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới lĩnh vực Năng lượng nguyên tử và An toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2134/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Dương Tất Thắng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2134/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 2324/SKHCN-VP ngày 15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 04 thủ tục hành chính (TTHC) được ban hành mới lĩnh vực Năng lượng nguyên tử và An toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh (https//:motcua.hatinh.gov.vn) để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tich UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2134/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
|
TT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN |
|||||
|
1 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014204 |
30 ngày kể từ ngày nhận được phí, lệ phí và hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvuc ong.gov.vn. |
- Phí thẩm định: 75% so với phí thẩm định cấp giấy phép mới. - Lệ phí: Không. Lưu ý: Việc thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo hình thức trực tuyến (trừ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN) kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên. |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008; - Các nghị định của Chính phủ: số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ; số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử; - Các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến. - Quyết định 2179/QĐ- BKHCN ngày 13/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1442/QĐ- BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
2 |
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014206 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí thẩm định: Không - Lệ phí cấp giấy phép: Không. |
Như trên |
|
3 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014207 |
30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí thẩm định: Không - Lệ phí: Không. |
Như trên |
|
4 |
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014205 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí thẩm định: Không - Lệ phí: Không. |
Như trên |
PHẦN II:
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
1. Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.NLNT.11 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Tổ chức, cá nhân muốn gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi giấy phép hết hạn ít nhất 45 ngày đối với giấy phép có thời hạn trên 12 tháng. Sau thời điểm này, tổ chức, cá nhân phải đề nghị cấp giấy phép mới. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo mẫu BM.NLNT.11.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao giấy phép đã được cấp và sắp hết hạn; |
|
x |
|||||
|
- |
Kết quả đo liều kế cá nhân trong thời gian hiệu lực của giấy phép đề nghị gia hạn; |
|
x |
|||||
|
- |
Bản sao kết quả kiểm xạ; |
|
x |
|||||
|
- |
Phiếu khai báo đối với nhân viên bức xạ hoặc người phụ trách an toàn bức xạ theo mẫu BM.NLNT.11.02 (nếu có thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gần nhất); |
x |
|
|||||
|
|
Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ theo mẫu BM.NLNT.11.03 (nếu có thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gần nhất). |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Tĩnh. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đồng ý cấp gia hạn giấy phép. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc: |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thông báo nộp phí, lệ phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ trực tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh về Sở Khoa học và Công nghệ. Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (CN&ĐMST) giải quyết. |
Cán bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích; Lãnh đạo Sở KH và CN |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B4 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo mức phí thẩm định. Chuyển thực hiện bước tiếp theo. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân theo B10. |
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn thư |
18 ngày |
Mẫu 05; Văn bản thông báo mức phí thẩm định. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) kèm hồ sơ. |
||||
|
B5 |
Tổ chức kiểm tra thực tế các điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ. |
Công chức xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
01 ngày |
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ. |
||||
|
B6 |
Trên cơ sở kết quả thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế: - Nếu đủ điều kiện gia hạn giấy phép thì dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép (gia hạn) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. + Nếu không đủ điều kiện gia hạn giấy phép thì dự thảo Văn trả lời (nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 ngày |
Mẫu 05; các dự thảo: dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc dự thảo Văn bản trả lời. |
||||
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B6 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
02 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký nháy. |
||||
|
B8 |
Xem xét, ký duyệt kết quả thực hiện tại bước B7 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký duyệt. |
||||
|
B9 |
Đóng dấu, phát hành văn bản. - Chuyển Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép kèm theo hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn). - Hoặc chuyển Văn bản trả lời kèm theo hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân, chuyển sang B11. |
Văn thư Sở; công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời |
||||
|
B10 |
UBND tỉnh xem xét, giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh. |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
||||
|
B11 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. |
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời (kèm hồ sơ). |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.01 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.02 |
Phiếu khai báo đối với nhân viên bức xạ hoặc người phụ trách an toàn bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.03 |
Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.04 |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở KH và CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Văn bản thông báo phí thẩm định; |
|||||||
|
- |
Biên bản kiểm tra thực tế; |
|||||||
|
- |
Văn bản trình UBND tỉnh; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản trả hồ sơ (kèm hồ sơ). |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.NLNT.12 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Tổ chức, cá nhân phải đề nghị sửa đổi giấy phép trong các trường hợp sau: - Thay đổi các thông tin về tổ chức, cá nhân được ghi trong giấy phép bao gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax; - Giảm số lượng thiết bị bức xạ trong giấy phép do chuyển nhượng, xuất khẩu, chấm dứt sử dụng, chấm dứt vận hành hoặc bị mất; - Hiệu chỉnh lại thông tin về thiết bị bức xạ trong trường hợp phát hiện thông tin về thiết bị bức xạ trong giấy phép chưa chính xác so với thực tế; - Thay đổi địa điểm tiến hành công việc bức xạ đối với thiết bị phát tia X có cơ cấu tự che chắn trong phân tích thành phần và kiểm tra chất lượng sản phẩm, thiết bị soi kiểm tra an ninh; - Có nhiều giấy phép còn hiệu lực do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo mẫu BM.NLNT.12.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Giấy phép cần sửa đổi; |
x |
|
|||||
|
- |
Các văn bản xác nhận thông tin sửa đổi cho các trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp giảm số lượng thiết bị bức xạ do chuyển nhượng; văn bản thông báo của cơ sở về việc chấm dứt sử dụng thiết bị bức xạ; |
|
x |
|||||
|
- |
Các văn bản chứng minh các thông tin về thiết bị bức xạ trong giấy phép đã cấp khác với thông tin về thiết bị bức xạ trên thực tế và cần hiệu đính. |
|
x |
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ trường hợp yêu cầu bản sao: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Nếu nộp qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh thì quét scan từ bản chính. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Tĩnh. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (sửa đổi) hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đồng ý sửa giấy phép. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc: |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thông báo nộp phí, lệ phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ trực tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh về Sở Khoa học và Công nghệ. Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (CN&ĐMST) giải quyết. |
Cán bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích; Lãnh đạo Sở KH và CN |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện sửa đổi giấy phép thì dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ (sửa đổi) trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện sửa đổi giấy phép thì dự thảo Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức xử lý hồ sơ |
05 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc dự thảo Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) |
||||
|
B5 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B4 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký nháy. |
||||
|
B6 |
Xem xét, ký duyệt kết quả thực hiện tại bước B5 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký duyệt. |
||||
|
B7 |
Đóng dấu, phát hành văn bản. - Chuyển Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép kèm theo hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh). - Hoặc chuyển Văn bản trả lời kèm theo hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân, chuyển sang B9. |
Văn thư Sở; công chức xử lý hồ sơ |
2 giờ |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời. |
||||
|
B8 |
UBND tỉnh xem xét, giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh. |
UBND tỉnh |
03 ngày |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
||||
|
B9 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. |
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản trả hồ sơ (kèm hồ sơ). |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.NLNT.12.01 |
Đơn đề nghị sửa đổi giấy phép |
||||||
|
2 |
BM.NLNT.12.02 |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở KH và CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Văn bản trình UBND tỉnh; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2134/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 2324/SKHCN-VP ngày 15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 04 thủ tục hành chính (TTHC) được ban hành mới lĩnh vực Năng lượng nguyên tử và An toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh (https//:motcua.hatinh.gov.vn) để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tich UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2134/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
|
TT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN |
|||||
|
1 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014204 |
30 ngày kể từ ngày nhận được phí, lệ phí và hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvuc ong.gov.vn. |
- Phí thẩm định: 75% so với phí thẩm định cấp giấy phép mới. - Lệ phí: Không. Lưu ý: Việc thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo hình thức trực tuyến (trừ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN) kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên. |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008; - Các nghị định của Chính phủ: số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ; số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử; - Các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến. - Quyết định 2179/QĐ- BKHCN ngày 13/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1442/QĐ- BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
2 |
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014206 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí thẩm định: Không - Lệ phí cấp giấy phép: Không. |
Như trên |
|
3 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014207 |
30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí thẩm định: Không - Lệ phí: Không. |
Như trên |
|
4 |
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
1.014205 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Như trên |
- Phí thẩm định: Không - Lệ phí: Không. |
Như trên |
PHẦN II:
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
1. Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.NLNT.11 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Tổ chức, cá nhân muốn gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ phải gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi giấy phép hết hạn ít nhất 45 ngày đối với giấy phép có thời hạn trên 12 tháng. Sau thời điểm này, tổ chức, cá nhân phải đề nghị cấp giấy phép mới. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo mẫu BM.NLNT.11.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao giấy phép đã được cấp và sắp hết hạn; |
|
x |
|||||
|
- |
Kết quả đo liều kế cá nhân trong thời gian hiệu lực của giấy phép đề nghị gia hạn; |
|
x |
|||||
|
- |
Bản sao kết quả kiểm xạ; |
|
x |
|||||
|
- |
Phiếu khai báo đối với nhân viên bức xạ hoặc người phụ trách an toàn bức xạ theo mẫu BM.NLNT.11.02 (nếu có thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gần nhất); |
x |
|
|||||
|
|
Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ theo mẫu BM.NLNT.11.03 (nếu có thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gần nhất). |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Tĩnh. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đồng ý cấp gia hạn giấy phép. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc: |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thông báo nộp phí, lệ phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ trực tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh về Sở Khoa học và Công nghệ. Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (CN&ĐMST) giải quyết. |
Cán bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích; Lãnh đạo Sở KH và CN |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B4 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo mức phí thẩm định. Chuyển thực hiện bước tiếp theo. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân theo B10. |
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn thư |
18 ngày |
Mẫu 05; Văn bản thông báo mức phí thẩm định. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) kèm hồ sơ. |
||||
|
B5 |
Tổ chức kiểm tra thực tế các điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ. |
Công chức xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
01 ngày |
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ. |
||||
|
B6 |
Trên cơ sở kết quả thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế: - Nếu đủ điều kiện gia hạn giấy phép thì dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép (gia hạn) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. + Nếu không đủ điều kiện gia hạn giấy phép thì dự thảo Văn trả lời (nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 ngày |
Mẫu 05; các dự thảo: dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc dự thảo Văn bản trả lời. |
||||
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B6 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
02 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký nháy. |
||||
|
B8 |
Xem xét, ký duyệt kết quả thực hiện tại bước B7 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký duyệt. |
||||
|
B9 |
Đóng dấu, phát hành văn bản. - Chuyển Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép kèm theo hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn). - Hoặc chuyển Văn bản trả lời kèm theo hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân, chuyển sang B11. |
Văn thư Sở; công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời |
||||
|
B10 |
UBND tỉnh xem xét, giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh. |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
||||
|
B11 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. |
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời (kèm hồ sơ). |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.01 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.02 |
Phiếu khai báo đối với nhân viên bức xạ hoặc người phụ trách an toàn bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.03 |
Báo cáo đánh giá an toàn bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.11.04 |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở KH và CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Văn bản thông báo phí thẩm định; |
|||||||
|
- |
Biên bản kiểm tra thực tế; |
|||||||
|
- |
Văn bản trình UBND tỉnh; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản trả hồ sơ (kèm hồ sơ). |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.NLNT.12 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Tổ chức, cá nhân phải đề nghị sửa đổi giấy phép trong các trường hợp sau: - Thay đổi các thông tin về tổ chức, cá nhân được ghi trong giấy phép bao gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax; - Giảm số lượng thiết bị bức xạ trong giấy phép do chuyển nhượng, xuất khẩu, chấm dứt sử dụng, chấm dứt vận hành hoặc bị mất; - Hiệu chỉnh lại thông tin về thiết bị bức xạ trong trường hợp phát hiện thông tin về thiết bị bức xạ trong giấy phép chưa chính xác so với thực tế; - Thay đổi địa điểm tiến hành công việc bức xạ đối với thiết bị phát tia X có cơ cấu tự che chắn trong phân tích thành phần và kiểm tra chất lượng sản phẩm, thiết bị soi kiểm tra an ninh; - Có nhiều giấy phép còn hiệu lực do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo mẫu BM.NLNT.12.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Giấy phép cần sửa đổi; |
x |
|
|||||
|
- |
Các văn bản xác nhận thông tin sửa đổi cho các trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hợp giảm số lượng thiết bị bức xạ do chuyển nhượng; văn bản thông báo của cơ sở về việc chấm dứt sử dụng thiết bị bức xạ; |
|
x |
|||||
|
- |
Các văn bản chứng minh các thông tin về thiết bị bức xạ trong giấy phép đã cấp khác với thông tin về thiết bị bức xạ trên thực tế và cần hiệu đính. |
|
x |
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ trường hợp yêu cầu bản sao: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Nếu nộp qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh thì quét scan từ bản chính. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Tĩnh. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (sửa đổi) hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do trong trường hợp không đồng ý sửa giấy phép. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc: |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thông báo nộp phí, lệ phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ trực tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh về Sở Khoa học và Công nghệ. Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (CN&ĐMST) giải quyết. |
Cán bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích; Lãnh đạo Sở KH và CN |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện sửa đổi giấy phép thì dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ (sửa đổi) trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện sửa đổi giấy phép thì dự thảo Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức xử lý hồ sơ |
05 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc dự thảo Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) |
||||
|
B5 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B4 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký nháy. |
||||
|
B6 |
Xem xét, ký duyệt kết quả thực hiện tại bước B5 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký duyệt. |
||||
|
B7 |
Đóng dấu, phát hành văn bản. - Chuyển Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép kèm theo hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh). - Hoặc chuyển Văn bản trả lời kèm theo hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân, chuyển sang B9. |
Văn thư Sở; công chức xử lý hồ sơ |
2 giờ |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời. |
||||
|
B8 |
UBND tỉnh xem xét, giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh. |
UBND tỉnh |
03 ngày |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
||||
|
B9 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. |
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản trả hồ sơ (kèm hồ sơ). |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.NLNT.12.01 |
Đơn đề nghị sửa đổi giấy phép |
||||||
|
2 |
BM.NLNT.12.02 |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở KH và CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Văn bản trình UBND tỉnh; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.NLNT.13 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung giấy phép trong trường hợp bổ sung thiết bị bức xạ mới so với giấy phép đã được cấp. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ, theo biểu mẫu BM.NLNT.13.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản gốc Giấy phép cần bổ sung; |
x |
|
|||||
|
- |
Phiếu khai báo thiết bị bức xạ mới đối với trường hợp bổ sung thiết bị bức xạ theo mẫu BM.NLNT.13.02; |
x |
|
|||||
|
- |
Tài liệu của nhà sản xuất cung cấp các thông tin như trong phiếu khai báo thiết bị bức xạ mới. |
|
x |
|||||
|
- |
Báo cáo đánh giá an toàn đối với công việc bức xạ bổ sung theo mẫu BM.NLNT.13.03. Kèm theo: - Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành; Bản vẽ thiết kế xây dựng phòng lắp đặt, sử dụng thiết bị bức xạ; - Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn; - Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; - Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ; - Bản sao nội quy an toàn bức xạ; - Danh mục trang thiết bị; - Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có). |
x |
|
|||||
|
- |
Chứng chỉ nhân viên bức xạ của nhân viên trong trường hợp nhân viên đảm nhiệm công việc bức xạ được bổ sung yêu cầu phải có Chứng chỉ nhân viên bức xạ theo quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Năng lượng nguyên tử. (Trường hợp chưa có chứng chỉ, phải nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ theo quy định tại Điều 35 của Nghị định 142/2020/NĐ-CP cùng hồ sơ đề nghị bổ sung giấy phép). * Lưu ý khi nộp hồ sơ trường hợp yêu cầu bản sao: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Nếu nộp qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh thì quét scan từ bản chính. |
|
x |
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (bổ sung) hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do). |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc: |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Tổ chức, cá nhân; cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ trực tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh về Sở Khoa học và Công nghệ. Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (CN&ĐMST) giải quyết. |
Cán bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích; Lãnh đạo Sở KH và CN |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B4 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì chuyển thực hiện bước tiếp theo. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản trả lời (nêu rõ lý do) chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân theo B10. |
Công chức xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở; Văn thư |
18 ngày |
Mẫu 05, 06; Văn bản trả hồ sơ, kèm hồ sơ. |
||||
|
B5 |
Tổ chức kiểm tra thực tế các điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ. |
Công chức xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
01 ngày |
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ. |
||||
|
B6 |
Trên cơ sở kết quả thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế: - Nếu đủ điều kiện bổ sung giấy phép thì dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ (bổ sung) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. + Nếu không đủ điều kiện bổ sung giấy phép thì dự thảo Văn trả lời (nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 ngày |
Mẫu 05; các dự thảo: Văn bản trình UBND tỉnh, Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc dự thảo Văn bản trả lời. |
||||
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B6 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
02 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký nháy. |
||||
|
B8 |
Xem xét, ký duyệt kết quả thực hiện tại bước B7 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký duyệt. |
||||
|
B9 |
Đóng dấu, phát hành văn bản. - Chuyển Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép kèm theo hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh). - Hoặc chuyển Văn bản trả lời kèm theo hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân, chuyển sang B11. |
Văn thư Sở; công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời. |
||||
|
B10 |
UBND tỉnh xem xét, giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh). |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời |
||||
|
B11 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. |
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm phục vụ hành chính công tĩnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh: https://motcua.hatinh. gov.vn với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.NLNT.13.01 |
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.13.02 |
Phiếu khai báo thiết bị bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.13.03 |
Báo cáo đánh giá an toàn |
||||||
|
|
BM.NLNT.13.04 |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở KH và CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Biên bản kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ; |
|||||||
|
- |
Văn bản trình UBND tỉnh; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.NLNT.14 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp giấy phép bị rách, nát, mất. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia http://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo mẫu BM.NLNT.14.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản gốc Giấy phép bị rách nát (trong trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị rách, nát). |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Tĩnh. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (cấp lại)/ hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do). |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Tổ chức, cá nhân; cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ trực tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh về Sở Khoa học và Công nghệ. Lãnh đạo Sở xem xét, chuyển phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (CN&ĐMST) giải quyết. |
Cán bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích; Lãnh đạo Sở KH và CN |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện cấp lại giấy phép thì dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép thì dự thảo Văn trả lời (nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức xử lý hồ sơ. |
05 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo: Văn bản trình UBND tỉnh, Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc dự thảo Văn bản trả lời. |
||||
|
B5 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B4 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo phòng CN&ĐMST |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký nháy. |
||||
|
B6 |
Xem xét, ký duyệt kết quả thực hiện tại bước B5 theo thẩm quyền. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời đã ký duyệt. |
||||
|
B7 |
Đóng dấu, phát hành văn bản. - Chuyển Văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ kèm theo hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh). - Hoặc chuyển Văn bản trả lời kèm theo hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân, chuyển sang B9. |
Văn thư Sở; công chức xử lý hồ sơ |
2 giờ |
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản trả lời. |
||||
|
B8 |
UBND tỉnh xem xét, giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
UBND tỉnh |
03 ngày |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
||||
|
B9 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. |
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả lời. |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.NLNT.14.01 |
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
||||||
|
|
BM.NLNT.14.02 |
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở KH và CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Văn bản trình UBND tỉnh; Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị bức xạ hoặc Văn bản trả hồ sơ. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định hiện hành./. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh