Quyết định 2132/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 2132/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2132/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ: số 2776/QĐ- BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2796/QĐ- BKHCN ngày 16/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 126/TTr-SKHCN ngày 26/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 57 TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, trong đó:
1. 33 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành, 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
2. 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành, 03 thủ tục hành chính hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ; có trách nhiệm công khai nội dung của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ, Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2132/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (34 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
1.010277 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
2 |
1.010278 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
3 |
1.010279 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
4 |
1.004500 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
5 |
1.010268 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
6 |
1.010276 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
7 |
1.010284 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
8 |
1.010288 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
9 |
1.010272 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
10 |
1.010280 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
11 |
1.010304 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
12 |
1.010308 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
13 |
1.010316 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
14 |
1.010317 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
15 |
1.010297 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
16 |
1.010265 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
17 |
1.010266 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
18 |
1.010267 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
19 |
1.010281 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
20 |
1.010282 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
21 |
1.010283 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
22 |
1.010285 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
23 |
1.010286 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
24 |
1.010287 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
25 |
1.004426 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
26 |
1.004186 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
27 |
1.010259 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
28 |
1.011892 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
29 |
1.010293 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
30 |
1.010294 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
31 |
1.010295 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
32 |
1.010296 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
33 |
1.010250 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
34 |
1.014541 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
x |
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
2 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
3 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
4 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
5 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
6 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
7 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
8 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
9 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
10 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
11 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
12 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
13 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
14 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày |
|
15 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
16 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2132/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ: số 2776/QĐ- BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2796/QĐ- BKHCN ngày 16/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 126/TTr-SKHCN ngày 26/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 57 TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, trong đó:
1. 33 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành, 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
2. 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành, 03 thủ tục hành chính hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ; có trách nhiệm công khai nội dung của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ, Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2132/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (34 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
1.010277 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
2 |
1.010278 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
3 |
1.010279 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
4 |
1.004500 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
5 |
1.010268 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
6 |
1.010276 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
7 |
1.010284 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
8 |
1.010288 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
9 |
1.010272 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
10 |
1.010280 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
11 |
1.010304 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
12 |
1.010308 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
13 |
1.010316 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
14 |
1.010317 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
15 |
1.010297 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
16 |
1.010265 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
17 |
1.010266 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
18 |
1.010267 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
19 |
1.010281 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
20 |
1.010282 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
21 |
1.010283 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
22 |
1.010285 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
23 |
1.010286 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
24 |
1.010287 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
25 |
1.004426 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
26 |
1.004186 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
27 |
1.010259 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
28 |
1.011892 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
29 |
1.010293 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
30 |
1.010294 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
31 |
1.010295 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
32 |
1.010296 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
33 |
1.010250 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026; - Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
|
34 |
1.014541 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
x |
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025; - Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026. |
Phân cấp cho UBND tỉnh thực hiện theo Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Lĩnh vực |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
2 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
3 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
4 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
5 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
6 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
7 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
8 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
9 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
10 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
11 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
12 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
13 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
14 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày |
|
15 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
16 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136 Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Tần số vô tuyến điện |
|
x |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026. - Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025. |
Đã công bố tại Quyết định 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, thực hiện sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Quyết định đã công bố của UBND tỉnh |
|
1 |
1.013935 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
- Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 - Quyết định 631/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 |
|
2 |
2.002793 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
- Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 - Quyết định 631/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 |
|
3 |
2.002791 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
- Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 - Quyết định 631/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 |
|
4 |
2.002792 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
- Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 - Quyết định 631/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 |
|
5 |
1.014552 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh) |
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 |
- Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 |
|
6 |
1.014555 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh) |
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 |
- Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 |
|
7 |
1.014559 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) |
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 |
- Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh