Quyết định 2125/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 2125/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2125/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 309/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1996/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 131/TTr-STC ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính, cụ thể:
1. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tại Phụ lục I.
2. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục và nội dung TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký tại số thứ tự 27, 28 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh tại số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục I và số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã tại số thứ tự 01, 02, 03, 05, 08, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Bãi bỏ Danh mục TTHC tại số thứ tự 06 tại Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
5. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 14, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 39, 42, 43 Mục I Phụ lục II kèm theo Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và số thứ tự số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2125/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 309/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1996/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 131/TTr-STC ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính, cụ thể:
1. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tại Phụ lục I.
2. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục và nội dung TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký tại số thứ tự 27, 28 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh tại số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục I và số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã tại số thứ tự 01, 02, 03, 05, 08, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Bãi bỏ Danh mục TTHC tại số thứ tự 06 tại Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
5. Sửa đổi Danh mục TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 14, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 39, 42, 43 Mục I Phụ lục II kèm theo Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và số thứ tự số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
HỘ KINH DOANH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
01 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác không đăng ký |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về tổ hợp tác. |
Thay đổi mẫu đơn, mẫu tờ khai theo Nghị định số 294/2026/NĐ-CP. |
|
02 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký |
Tại thời điểm nhận hồ sơ/tại thời điểm xử lý hồ sơ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Nộp trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về tổ hợp tác. |
Thay đổi mẫu đơn, mẫu tờ khai theo Nghị định số 294/2026/NĐ-CP. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
01 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ- CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Bổ sung cách tính thời hạn giải quyết hồ sơ trực tuyến. |
|
02 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Bổ sung cách tính thời hạn giải quyết hồ sơ trực tuyến |
|
03 |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
- Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Bổ sung cách tính thời hạn giải quyết hồ sơ trực tuyến. |
|
04 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
- Trường hợp hộ kinh doanh đã được cấp bản giấy giấy chứng nhận (GCN) đăng ký hộ kinh doanh có nhu cầu được cấp lại Giấy này do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. - Các trường hợp cấp đổi GCN đăng ký hộ kinh doanh: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử (4) Bổ sung cách tính thời hạn giải quyết hồ sơ trực tuyến. |
|
05 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Bổ sung cách tính thời hạn giải quyết hồ sơ trực tuyến. |
|
06 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
- Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Bổ sung cách tính thời hạn giải quyết hồ sơ trực tuyến. (5) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh từ 03 ngày làm việc thành 02 ngày làm việc. |
|
07 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Bổ sung cách tính thời hạn giải quyết hồ sơ trực tuyến. (5) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh từ 03 ngày làm việc thành 02 ngày làm việc. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, các thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
01 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp; + Qua dịch vụ bưu chính + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Nghị định số 295/2026/NĐ- CP). |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
02 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp; + Qua dịch vụ bưu chính công ích + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. |
(1) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. |
|
03 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
04 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (5) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03 ngày làm việc thành 02 ngày làm việc. |
|
05 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định. - Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (5) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác từ 03 ngày thành 01 ngày làm việc. |
|
06 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (5) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03 ngày thành 01 ngày làm việc |
|
07 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
08 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
09 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
10 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính . + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
11 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03 ngày thành 01 ngày làm việc. (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
12 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03 ngày thành 02 ngày làm việc. (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
13 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Thông báo Nghị quyết giải thể: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - Hồ sơ đăng ký giải thể sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể. - Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC Thông báo Nghị quyết giải thể từ 03 ngày thành 01 ngày làm việc và bổ sung mốc 06 tháng kể từ ngày nhận nghị quyết giải thể nếu không nộp hồ sơ đăng ký giải thể. (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
14 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Chấm dứt ở trong nước: + Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh. + Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác. - Chấm dứt ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Bổ sung quy định về thời hạn xử lý TTHC chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: 03 ngày làm việc đối với chi nhánh, văn phòng đại diện; 02 ngày làm việc đối với địa điểm kinh doanh; bổ sung mốc 06 tháng để xử lý trường hợp không nộp hồ sơ chấm dứt hoạt động sau khi đã thông báo. (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
15 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 3 ngày thành 01 ngày làm việc. |
|
16 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
17 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (5) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03 ngày thành 01 ngày làm việc. |
|
18 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. (4) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. (5) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03 ngày thành 01 ngày làm việc. |
|
19 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền. (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử. (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
01 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP. - Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (ĐKDN) trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu (CSDL) quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn (TNHH) một thành viên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ ĐKDN trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Bổ sung quy định hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (ĐKDN) đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh giấy chứng nhận (GCN) đăng ký đầu tư; (5) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ ĐKDN trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Bổ sung quy định hồ sơ ĐKDN đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh GCN đăng ký đầu tư; (5) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ ĐKDN trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Bổ sung quy định hồ sơ ĐKDN đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh GCN đăng ký đầu tư; (5) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ ĐKDN trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Bổ sung quy định hồ sơ ĐKDN đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh GCN đăng ký đầu tư; (5) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
6 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Bổ sung bước Cơ quan ĐKKD truyền thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về ĐKDN sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế sau khi nhập dữ liệu hồ sơ hợp lệ trong trường hợp doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký thuế; (5) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; (6) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
7 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi: Thành viên hợp danh; thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; (5) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
8 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; (5) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
9 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin: cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài - 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
10 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
11 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
12 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03 ngày làm việc thành 02 ngày làm việc. |
|
13 |
1.010026 |
Thông báo: thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Bổ sung thủ tục thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán. |
|
14 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành; (3) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
15 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
16 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
17 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
18 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
19 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
20 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
21 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; (4) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
22 |
2.002015 |
Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
23 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Hướng dẫn thành phần hồ sơ đối với công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. |
|
24 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đăng ký giải thể: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
25 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh từ 05 ngày làm việc thành 02 ngày làm việc. |
|
26 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC từ 03-05 ngày làm việc thành 02 ngày làm việc. |
|
27 |
2.000368 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực |
|
tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
||||||
|
28 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
29 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
30 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến. |
|
31 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
- Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Thay đổi thời hạn giải quyết TTHC: dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp từ 3 ngày làm việc thành 2 ngày làm việc; Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp từ 3 ngày làm việc thành 1 ngày làm việc; (5) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
|
32 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP |
(1) Bổ sung quy định về nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tuyến đối với trường hợp người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký và người được ủy quyền; (2) Bổ sung quy định về xác thực điện tử, trách nhiệm của người ủy quyền, người được ủy quyền và xử lý trường hợp không xác thực điện tử hoặc chưa có tài khoản định danh điện tử; (3) Thay đổi phương thức nộp hồ sơ trực tuyến; (4) Đơn giản hóa thành phần hồ sơ thông qua khai thác dữ liệu từ các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh