Quyết định 2119/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 2119/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2119/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 410/TTr-SNNMT ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH/CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
STT |
Tên/Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
I |
TTHC cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.013644 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm hành chính công các cấp |
Không quy định |
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11; - Luật số 60/2020/QH14; - Luật số 146/2025/QH15; - Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
TTHC cấp xã |
||||
|
1 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010091 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm hành chính công các cấp |
Không quy định |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010092 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm hành chính công các cấp |
Không quy định |
|
B. TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
STT |
Tên/Mã số TTHC |
Quyết định công bố thủ tục |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
TTHC cấp tỉnh |
||
|
1 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.008408 |
Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. Mã TTHC: 1.014846 |
||
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. Mã TTHC: 1.013644. Thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
10 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
03 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
01 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,5 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2119/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 410/TTr-SNNMT ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH/CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
STT |
Tên/Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
I |
TTHC cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.013644 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm hành chính công các cấp |
Không quy định |
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11; - Luật số 60/2020/QH14; - Luật số 146/2025/QH15; - Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
TTHC cấp xã |
||||
|
1 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010091 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm hành chính công các cấp |
Không quy định |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010092 |
13 ngày làm việc |
Trung tâm hành chính công các cấp |
Không quy định |
|
B. TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
STT |
Tên/Mã số TTHC |
Quyết định công bố thủ tục |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
TTHC cấp tỉnh |
||
|
1 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.008408 |
Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. Mã TTHC: 1.014846 |
||
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. Mã TTHC: 1.013644. Thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
10 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
03 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
01 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,5 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày làm việc |
||
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. Mã TTHC: 1.010091. Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 3 |
Cán bộ, công chức cơ quan chuyên môn |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
6,5 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư phòng chuyên môn |
Chuyển Bước 7 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày làm việc |
||
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. Mã TTHC: 1.010092. Thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do 2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 3 |
Cán bộ, công chức cơ quan chuyên môn |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
09 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1,5 |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư phòng chuyên môn |
Chuyển Bước 7 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
13 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh