Quyết định 2119/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 2119/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Nam |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2119/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một củửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 củа Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một sổ nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 442/TTr- SNNMT ngày 07/10/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Trên cơ sở các dịch vụ công trực tuyến đã được phê duyệt, Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm:
1. Phối hợp, tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và tích hợp lên Cổng dịch vụ công Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức dịch vụ công trực tuyến trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường kèm theo từng dịch vụ công trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh lập Danh sách đăng ký tài khoản cho công chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình thực hiện Dịch vụ công trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả TTHC bản điện tử lên hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BVTV
(Kèm theo Quyết đinh số 2119/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
Phần I. DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Áp dụng thay thế quy trình số |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng DVC quốc gia |
Trang |
|
01 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
23.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.011999.H50 |
|
|
02 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
24.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012000.H50 |
|
|
03 |
Cấp thẻ giám định viên đối với cây trồng |
25.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012001.H50 |
|
|
04 |
Cấp lại thẻ giám định viên đối với cây trồng |
26.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012002.H50 |
|
|
05 |
Cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với cây trồng |
27.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012003.H50 |
|
|
06 |
Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với cây trồng |
28.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012004.H50 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2119/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một củửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 củа Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một sổ nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 442/TTr- SNNMT ngày 07/10/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Trên cơ sở các dịch vụ công trực tuyến đã được phê duyệt, Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm:
1. Phối hợp, tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và tích hợp lên Cổng dịch vụ công Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức dịch vụ công trực tuyến trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường kèm theo từng dịch vụ công trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh lập Danh sách đăng ký tài khoản cho công chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình thực hiện Dịch vụ công trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả TTHC bản điện tử lên hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BVTV
(Kèm theo Quyết đinh số 2119/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
Phần I. DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Áp dụng thay thế quy trình số |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng DVC quốc gia |
Trang |
|
01 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
23.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.011999.H50 |
|
|
02 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
24.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012000.H50 |
|
|
03 |
Cấp thẻ giám định viên đối với cây trồng |
25.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012001.H50 |
|
|
04 |
Cấp lại thẻ giám định viên đối với cây trồng |
26.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012002.H50 |
|
|
05 |
Cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với cây trồng |
27.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012003.H50 |
|
|
06 |
Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với cây trồng |
28.TTBVTV-PTT |
DVCTT toàn trình |
1.012004.H50 |
|
Phần II. QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
QUY TRÌNH SỐ 23.TTBVTV-P.TT
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: THU HỒI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Mã số TTHC: 1.011999.H50
Áp dụng tại cơ quan: UBND tỉnh, Văn phòng UBDN tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường – Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy cập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên mạng Internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ. 3. Tại danh sách dịch vụ công, lựa chọn dịch vụ “Thu hồi thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân” 4. Cập nhật, số hóa đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Đơn yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Hình thức nộp: Bản điện tử có chữ ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì nộp bản chính khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính); - Chứng cứ chứng minh căn cứ đề nghị thu Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Hình thức nộp: Bản điện tử có chữ ký số hoặc bản sao có chứng thực điện tử; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì gửi qua dịch vụ bưu chính); 5. Trường hợp nộp phí, lệ phí khi nhận kết quả: Không 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: thư điện tử (email)/hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo)/hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trường hợp cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ như trên. Nếu cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì có thể đến Trung tâm Hành chính công cấp xã để được hỗ trợ, giúp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu tại mục “I. Nộp hồ sơ trực tuyến”. |
|
|
I. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trongthời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung. 2. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến chuyên viên phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và BVTV |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo văn bản về yêu cầu thu hồi Thẻ cho cá nhân/tổ chức của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt “Văn bản về yêu cầu thu hồi Thẻ cho cá nhân/tổ chức”. Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II. Quy trình tại UBND tỉnh (3 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại VP UBND tỉnh tại TT HCC tỉnh |
Chuyển hồ sơ liên thông cho chuyên viên phụ trách của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh |
Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt; trả kết quả cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại VP UBND tỉnh tại TT HCC tỉnh |
Thông báo cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (30,75 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Theo dõi cá nhân/tổ chức tiếp nhận hồ sơ và có ý kiến về văn bản của UBND tỉnh (1 tháng = 22 ngày làm việc) - Sau khi cá nhân/Tổ chức gửi lại ý kiến: Chuyên viên tham mưu “dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về thu hồi Thẻ của cá nhân/tổ chức” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét; Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh “dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về thu hồi Thẻ của cá nhân/tổ chức”. Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC. |
30,25 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
IV. Quy trình tại UBND tỉnh (5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 11 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục Hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,25 ngày làm việc |
|
V. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (0,25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 14 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
44 ngày làm việc |
||
QUY TRÌNH SỐ 24.TTBVTV-P.TT
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Mã số TTHC: 1.012000.H50
Áp dụng tại cơ quan: UBND tỉnh, Văn phòng UBDN tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy cập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên mạng Internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ. 3. Tại danh sách dịch vụ công, lựa chọn dịch vụ “Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng” 4. Cập nhật, số hóa đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Đơn yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Hình thức nộp: Bản điện tử có chữ ký số; trường hợp nộp bản chụp (bản scan) thì nộp bản chính khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính); - Chứng cứ chứng minh căn cứ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Hình thức nộp: Bản sao có chứng thực điện tử; trường hợp nộp bản chụp (bản scan) thì người nộp gửi bản sao có chứng thực qua dịch vụ bưu chính). 5. Thanh toán trực tuyến phí/lệ phí/nghĩa vụ tài chính: Không 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: thư điện tử (email)/hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo)/hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trường hợp cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ như trên. Nếu cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì có thể đến Trung tâm Hành chính công cấp xã để được hỗ trợ, giúp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu tại mục “I. Nộp hồ sơ trực tuyến”. |
|
|
|
II. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (5 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trongthời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung. 2. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến chuyên viên phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và BVTV |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo văn bản về yêu cầu thu hồi Thẻ cho cá nhân/tổ chức của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt “Văn bản về yêu cầu thu hồi Thẻ cho cá nhân/tổ chức”. Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
4 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
II. Quy trình tại UBND tỉnh (3 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại VP UBND tỉnh tại TT HCC tỉnh |
Chuyển hồ sơ liên thông cho chuyên viên phụ trách của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh |
Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt; trả kết quả cho Bộ phận một cửa của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
2,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại VP UBND tỉnh tại TT HCC tỉnh |
Thông báo cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường trường tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (30,75 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Theo dõi cá nhân/tổ chức tiếp nhận hồ sơ và có ý kiến về văn bản của UBND tỉnh (1 tháng = 22 ngày làm việc) - Sau khi cá nhân/Tổ chức gửi lại ý kiến: Chuyên viên tham mưu “dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về thu hồi Thẻ của cá nhân/tổ chức” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét; Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh “dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về thu hồi Thẻ của cá nhân/tổ chức”. Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC. |
30,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
IV. Quy trình tại UBND tỉnh (5 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 11 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục Hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 12 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
4,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 13 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,25 ngày làm việc |
|
|
V. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (0,25 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 14 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
44 ngày làm việc |
|||
QUY TRÌNH SỐ 25.TTBVTV-P.TT
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: CẤP THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Mã số TTHC: 1.012001.H50
Áp dụng tại cơ quan: UBND tỉnh, Văn phòng UBDN tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy cập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên mạng Internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ. 3. Tại danh sách dịch vụ công, lựa chọn dịch vụ “Cấp Thẻ giám định quyền đối với giống cây trồng” 4. Cập nhật, số hóa đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo Mẫu số 09 tại Phụ lục VI của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản chụp scan theo định dạng .pdf thì đồng thời gửi bản gốc qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp khi nhận kết quả); - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng; (Hình thức nộp: Bản điện tử có chữ ký số hoặc bản sao có chứng thực điện tử; trường hợp nộp bản chụp (bản scan) thì người nộp gửi bản sao có chứng thực qua dịch vụ bưu chính); - Bản sao Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành trồng trọt, nông học hoặc ngành có liên quan về giống cây trồng; (Hình thức nộp: Bản sao có chứng thực điện tử; trường hợp nộp bản chụp (bản scan) thì người nộp gửi bản sao có chứng thực qua dịch vụ bưu chính); - Tài liệu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc người nộp hồ sơ đã trực tiếp làm công tác chuyên môn lĩnh vực giống cây trồng từ 05 năm trở lên; (Hình thức nộp: Bản điện tử có chữ ký số hoặc bản sao có chứng thực điện tử; trường hợp nộp bản chụp (bản scan) thì người nộp gửi bản sao có chứng thực qua dịch vụ bưu chính); - 02 ảnh 3x4 (cm). (Hình thức nộp: Tệp tin ảnh màu có định dạng file jpg). 5. Thanh toán trực tuyến phí/lệ phí/nghĩa vụ tài chính: Không 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: thư điện tử (email)/hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo)/hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trường hợp cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ như trên. Nếu cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì có thể đến Trung tâm Hành chính công cấp xã để được hỗ trợ, giúp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu tại mục “I. Nộp hồ sơ trực tuyến”. |
|
|
I. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (14,5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì thực hiện hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. 2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc qua bưu chính: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cho Lãnh đạo Phòng Trồng trọt để phân công xử lý; gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu dự thảo “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo Quyết định cấp Thẻ của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra. |
12,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
I. Quy trình tại UBND tỉnh (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục Hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
06 ngày làm việc |
|
Bước 17 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,5 ngày làm việc |
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (0,5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
22 ngày làm việc |
||

Mẫu số 10
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Ảnh 3 x 4) |
|
|
|
|
THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Số: /GĐV |
|
|
|
Họ và tên: Ngày sinh: Số CMND/CCCD: Địa chỉ thường trú: |
|
|
|
|
|
|
Chữ ký của người được cấp Thẻ |
THỦ
TRƯỞNG |
|
|
1. Thẻ này được cấp theo Quyết định số ...... ngày….. tháng..…. năm…… của Thủ trưởng Cơ quan quản lý nhà nước về cấp thẻ giám định viên tại địa phương). 2. Người được cấp Thẻ này được hành nghề giám định quyền đối với giống cây trồng và có nghĩa vụ yêu cầu cấp lại Thẻ khi có thay đổi thông tin liên quan đã được ghi nhận trong Thẻ. 3. Thẻ này bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Có chứng cứ khẳng định rằng Thẻ giám định viên được cấp trái với quy định pháp luật; b) Người được cấp Thẻ giám định viên không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ; c) Người được cấp Thẻ giám định viên từ bỏ hoạt động giám định; d) Người được cấp Thẻ giám định viên bị xử phạt bằng hình thức thu hồi Thẻ giám định viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền |
||
QUY TRÌNH SỐ 26.TTBVTV-P.TT
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Mã số TTHC: 1.012002.H50
Áp dụng tại cơ quan: UBND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy cập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên mạng Internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ. 3. Tại danh sách dịch vụ công, lựa chọn dịch vụ “Cấp lại Thẻ giám định quyền đối với giống cây trồng” * Chọn 1 trong 3 trường hợp: - Trường hợp 1: Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và chuyên môn ngành giám định của người được cấp Thẻ hoặc bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ...); - Trường hợp 2: Thẻ giám định viên bị lỗi do UBND tỉnh gây ra. 4. Cập nhật, số hóa đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo Mẫu số 09 tại Phụ lục VI của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản chụp scan theo định dạng .pdf thì đồng thời gửi bản gốc qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp khi nhận kết quả); - Tệp tin ảnh cỡ 3x4 (cm) (Hình thức nộp: Tệp tin ảnh màu có định dạng file jpeg). 5. Thanh toán trực tuyến phí/lệ phí/nghĩa vụ tài chính: Không 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: thư điện tử (email)/hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo)/hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trường hợp cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ như trên. Nếu cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì có thể đến Trung tâm Hành chính công cấp xã để được hỗ trợ, giúp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu tại mục “I. Nộp hồ sơ trực tuyến”. |
|
|
A |
Trường hợp 1: Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và chuyên môn ngành giám định của người được cấp Thẻ hoặc bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ...) |
||
|
I. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (6,75 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì thực hiện hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. 2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc qua bưu chính: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cho Lãnh đạo Phòng Trồng trọt để phân công xử lý; gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu dự thảo “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường “dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ” trình UBND tỉnh phê duyệt Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
5,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II. Quy trình tại UBND tỉnh (04 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,25 ngày làm việc |
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (0,25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
||
|
B |
Trường hợp 2: Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh |
||
|
I. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (3,25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì thực hiện hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. 2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc qua bưu chính: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cho Lãnh đạo Phòng Trồng trọt để phân công xử lý; gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu dự thảo “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường “dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ” trình UBND tỉnh phê duyệt Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II. Quy trình tại UBND tỉnh (1,5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục Hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,25 ngày làm việc |
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (0,25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||

|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Ảnh 3 x 4) |
|
|
|
|
THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Số: /GĐV |
|
|
|
Họ và tên: Ngày sinh: Số CMND/CCCD: Địa chỉ thường trú: |
|
|
|
|
|
|
Chữ ký của người được cấp Thẻ |
THỦ
TRƯỞNG |
|
|
1. Thẻ này được cấp theo Quyết định số ...... ngày….. tháng..…. năm…… của Thủ trưởng Cơ quan quản lý nhà nước về cấp thẻ giám định viên tại địa phương). 2. Người được cấp Thẻ này được hành nghề giám định quyền đối với giống cây trồng và có nghĩa vụ yêu cầu cấp lại Thẻ khi có thay đổi thông tin liên quan đã được ghi nhận trong Thẻ. 3. Thẻ này bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Có chứng cứ khẳng định rằng Thẻ giám định viên được cấp trái với quy định pháp luật; b) Người được cấp Thẻ giám định viên không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ; c) Người được cấp Thẻ giám định viên từ bỏ hoạt động giám định; d) Người được cấp Thẻ giám định viên bị xử phạt bằng hình thức thu hồi Thẻ giám định viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền |
||
QUY TRÌNH SỐ 27. TTBVTV-P.TT
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Mã số TTHC: 1.012003.H50
Áp dụng tại cơ quan: UBND tỉnh, Văn phòng UBDN tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy cập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên mạng Internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ. 3. Tại danh sách dịch vụ công, lựa chọn dịch vụ “Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng” 4. Cập nhật, số hóa đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng, làm theo Mẫu số 11 tại Phụ lục VI của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ ((Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản chụp scan theo định dạng .pdf thì đồng thời gửi bản gốc qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp khi nhận kết quả); - Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên sở hữu công nghiệp hoạt động cho tổ chức (Hình thức nộp: Bản điện tử có chữ ký số hoặc bản sao có chứng thực điện tử; trường hợp nộp bản chụp (bản scan) thì nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính). 5. Thanh toán trực tuyến phí/lệ phí/nghĩa vụ tài chính: Không 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: thư điện tử (email)/hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo)/hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trường hợp cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ như trên. Nếu cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì có thể đến Trung tâm Hành chính công cấp xã để được hỗ trợ, giúp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu tại mục “I. Nộp hồ sơ trực tuyến”. |
|
|
I. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (14,5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì thực hiện hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. 2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc qua bưu chính: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cho Lãnh đạo Phòng Trồng trọt để phân công xử lý; gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. Tham mưu Lãnh đạo Nông nghiệp và Môi trường “dự thảo Quyết định của UBND tỉnh” trình UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
12,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
II. Quy trình tại UBND tỉnh (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục Hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
06 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,5 ngày làm việc |
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (0,5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
22 ngày làm việc |
||

QUY TRÌNH SỐ 28.TTBVTV-P.TT
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Mã số TTHC: 1.012004.H50
Áp dụng tại cơ quan: UBND tỉnh, Văn phòng UBDN tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy cập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên mạng Internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ. 3. Tại danh sách dịch vụ công, lựa chọn dịch vụ “Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng” * Chọn 1 trong 2 trường hợp: - Trường hợp 1: Giấy chứng nhận bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ...) hoặc có sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng - Trường hợp 2: Giấy chứng nhận bị lỗi do UBND tỉnh 4. Cập nhật, số hóa đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng, làm theo Mẫu số 11 tại Phụ lục VI của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản chụp scan theo định dạng .pdf thì đồng thời gửi bản gốc qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp khi nhận kết quả); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trong trường hợp có sự thay đổi thông tin của tổ chức, trừ trường hợp trong Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng đã có thông tin về Mã số doanh nghiệp (Hình thức nộp: nộp bản chụp scan theo định dạng .pdf). - Quyết định tuyển dụng, hợp đồng lao động hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoạt động cho tổ chức trong trường hợp có sự thay đổi về giám định viên quyền đối với giống cây trồng (nộp bản chụp scan theo định dạng.pdf). 5. Thanh toán trực tuyến phí/lệ phí/nghĩa vụ tài chính: Không 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính. 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email)/hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo)/hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Trường hợp cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ như trên. Nếu cá nhân, tổ chức không thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì có thể đến Trung tâm Hành chính công cấp xã để được hỗ trợ, giúp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu tại mục “I. Nộp hồ sơ trực tuyến”. |
|
|
A |
Trường hợp: Giấy chứng nhận bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ...) hoặc có sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng |
||
|
I. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (6,75 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì thực hiện hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. 2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc qua bưu chính: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cho Lãnh đạo Phòng Trồng trọt để phân công xử lý; gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường “dự thảo Quyết định của UBND tỉnh”. trình UBND tỉnh phê duyệt; Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
5,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II. Quy trình tại UBND tỉnh (4 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục Hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,25 ngày làm việc |
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường(0,25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
|
B |
Trường hợp: Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra |
||
|
I. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (3,25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: Kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì thực hiện hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. 2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc qua bưu chính: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cho Lãnh đạo Phòng Trồng trọt để phân công xử lý; gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công cho Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra để khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt- Chi cục TT&BVTV |
- Chuyên viên xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian quy định. Cán bộ thụ lý hồ sơ giải quyết hồ sơ hành chính điện tử theo quy định của pháp luật. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyển trả lại cho Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu “Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt và dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận của UBND tỉnh” chuyển lãnh đạo Phòng kiểm tra và chuyển lãnh đạo Chi cục xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường “dự thảo Quyết định của UBND tỉnh”. trình UBND tỉnh phê duyệt; Chuyển hồ sơ cho BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
Chuyển hồ sơ liên thông BPMC của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
II. Quy trình tại UBND tỉnh (1,5 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục Hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả; vào số văn bản, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,25 ngày làm việc |
|
III. Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (0,25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại BPMC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức theo các hình thức đã đăng ký. - Chuyển hồ sơ, kết quả liên thông cho chuyên viên Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và BVTV để lưu hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. - Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số và thành phần hồ sơ là bản scan (bản chụp) khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho Quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||

Mẫu số 12
|
[CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN] |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /CN- [chữ viết tắt tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận] |
Hà Nội, ngày tháng năm |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN]
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của [Cơ quan cấp Giấy chứng nhận] ban hành theo Quyết định số … ngày… của… ;
Căn cứ Điều 113 của Nghị định số …/2023/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
CHỨNG NHẬN:
Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng:
Tên đầy đủ:
Tên giao dịch:
Địa chỉ:
Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng là thành viên của tổ chức:
|
STT |
Họ và tên |
Số chứng minh dân dân/căn cước công dân |
Số Thẻ giám định viên |
Chuyên ngành |
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số… ngày … tháng…năm… của [Thủ trưởng cơ quan ban hành Quyết định].
|
|
[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN] |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh