Quyết định 2102/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2102/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2102/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1938/QĐ-UBND ngày 31 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
- Mã TTHC: 1.014388
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Tham mưu Văn bản lấy ý kiến của các Bộ, cơ quan, đơn vị có liên quan - Căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài - Trường hợp không chấp thuận thành lập có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị, trong đó nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
19 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài trình Lãnh đạo Sở xem xét, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tham mưu kết quả giải quyết |
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
06 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét phê duyệt Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
B12 |
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả (đồng thời sao gửi Quyết định thành lập đến Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an) |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.014389
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ - Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ - Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
11,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét phê duyệt Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ. - Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đã được thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại. - Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan. |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
7,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét phê duyệt Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đã được thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2102/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1938/QĐ-UBND ngày 31 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
- Mã TTHC: 1.014388
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Tham mưu Văn bản lấy ý kiến của các Bộ, cơ quan, đơn vị có liên quan - Căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài - Trường hợp không chấp thuận thành lập có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị, trong đó nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
19 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài trình Lãnh đạo Sở xem xét, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Khoa giáo - Văn xã Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tham mưu kết quả giải quyết |
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
06 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét phê duyệt Quyết định cho phép thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
B12 |
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả (đồng thời sao gửi Quyết định thành lập đến Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an) |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.014389
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ - Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ - Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
11,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét phê duyệt Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ. - Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đã được thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại. - Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan. |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
7,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét phê duyệt Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đã được thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ. - Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh. - Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan. |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
11,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét phê duyệt Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
- Mã TTHC: 1.014392
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ. - Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại. - Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
7,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét phê duyệt Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
6. Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển. Mã TTHC: 1.014393
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ. - Tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn, thẩm định hồ sơ công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển. |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
12,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn, thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
10 ngày làm việc |
|
B5 |
- Căn cứ kết quả họp Hội đồng, dự thảo Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển, trình lãnh đạo phòng xem xét. - Trường hợp từ chối cấp, dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
04 ngày làm việc |
|
B6 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét phê duyệt Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày làm việc |
|
B8 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
7. Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã số TTHC: 1.014394
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian giải quyết |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ. - Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện - Trường hợp từ chối, dự thảo Văn bản thông báo nêu rõ lý do gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan |
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học |
7,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy nội dung |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét phê duyệt Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh