Quyết định 2078/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2078/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2078/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 696/TTr-SNV ngày 27/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
2.002755.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
|
2 |
2.002757.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển Phòng Người có công xử lý |
Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Người có công phân công xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức Phòng Người có công thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển Phòng Người có công xử lý |
Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Người có công phân công xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức Phòng Người có công thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2078/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 696/TTr-SNV ngày 27/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
2.002755.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
|
2 |
2.002757.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển Phòng Người có công xử lý |
Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Người có công phân công xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức Phòng Người có công thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển Phòng Người có công xử lý |
Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Người có công phân công xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức Phòng Người có công thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng kiểm tra trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển Văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh