Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2059/QĐ-UBND năm 2026 về tiêu chí đánh giá chất lượng đối với các sở, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Số hiệu 2059/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/05/2026
Ngày có hiệu lực 13/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Phạm Anh Tuấn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2059/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 13 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI CÁC SỞ, NGÀNH; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng cơ quan hành chính và công chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 385/TTr-SNV ngày 07 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chí đánh giá chất lượng đối với các sở, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nội vụ theo dõi, kiểm tra việc thực hiện đánh giá xếp loại chất lượng của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường để đảm bảo thực hiện đúng theo quy định. Tổng hợp những khó khăn và vướng mắc trong quá trình thực hiện, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, điều chỉnh phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, C1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Anh Tuấn

 

PHỤ LỤC I

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI SỞ, NGÀNH; UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2059/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh)

 

TT

NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM CHUẨN

CƠ QUAN TỰ ĐÁNH GIÁ

CẤP CÓ THẨM QUYỀN

A

TIÊU CHÍ CHUNG (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần I + II + III)

30

 

 

I

CHẤP HÀNH ĐƯỜNG LỐI, CHỦ TRƯƠNG CỦA ĐẢNG, CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2 + 3)

7

 

 

1

Chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; thực hiện sự chỉ đạo, điều hành của cấp trên (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1.1 + 1.2 + 1.3)

3

 

 

1.1

Thực hiện đầy đủ, kịp thời các văn bản chỉ đạo của Trung ương, bộ, ngành quản lý, Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh. Có báo cáo định kỳ, đột xuất đầy đủ, đúng quy định.

1

 

 

1.2

Ban hành đầy đủ quy chế hoạt động, làm việc; Tự tổ chức kiểm tra, giám sát trong nội bộ đối với việc chấp hành chủ trương, chính sách, pháp luật; kịp thời phát hiện, chấn chỉnh sai sót (nếu có)

1

 

 

1.3

Không có cá nhân thuộc đơn vị, địa phương vi phạm kỷ luật, vi phạm pháp luật

1

 

 

2

Khả năng xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch phát triển của đơn vị gắn với mục tiêu quốc gia, ngành, địa phương (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 2.1 + 2.2)

2

 

 

2.1

Xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển của cơ quan, đơn vị bảo đảm phù hợp mục tiêu quốc gia, mục tiêu ngành, mục tiêu phát triển; có mục tiêu, chỉ tiêu, giải pháp cụ thể; phân công trách nhiệm rõ ràng; có tính khả thi

1

 

 

2.2

Bố trí đảm bảo các nguồn lực để thực hiện chiến lược, kế hoạch để hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ và tiến độ đề ra.

1

 

 

3

Năng lực nhận diện, dự báo xu hướng phát triển, chủ động thích ứng với thay đổi môi trường (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 3.1 + 3.2)

2

 

 

3.1

Chủ động rà soát, đánh giá tác động của các thay đổi về cơ chế, chính sách, môi trường công tác.

1

 

 

3.2

Có đề xuất, kiến nghị hoặc điều chỉnh kế hoạch phù hợp với thực tiễn

1

 

 

II

QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG CHỨC, XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC VÀ KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2 + 3)

8

 

 

1

Quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1.1 + 1.2 + 1.3)

2

 

 

1.1

Bố trí công chức đúng vị trí việc làm, đúng chuyên môn, năng lực

1

 

 

1.2

Có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng phù hợp với nhu cầu vị trí việc làm

1

 

 

2

Xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, hiện đại, minh bạch; hiệu quả phối hợp công tác và xây dựng đoàn kết nội bộ (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 2.1 + 2.2)

4

 

 

2.1

Quy chế làm việc, quy định nội bộ được ban hành đầy đủ, công khai

1

 

 

2.2

Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, điều hành, xử lý công việc

1

 

 

2.3

Công tác khen thưởng, quy hoạch, bổ nhiệm được thực hiện công khai, minh bạch, đúng quy định

1

 

 

2.4

Môi trường làm việc đoàn kết, phối hợp hiệu quả giữa các cá nhân, bộ phận

1

 

 

3

Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính và tinh thần phục vụ (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 3.1 + 3.2)

2

 

 

3.1

Chấp hành nghiêm thời gian làm việc, quy trình xử lý công việc, chủ động phối hợp, hỗ trợ công tác

1

 

 

3.2

Thái độ phục vụ tổ chức, công dân đúng mực, chuẩn mực.

1

 

 

III

CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2 + 3 + 4)

15

 

 

1

Xếp vị thứ Chỉ số cải cách hành chính (PAR Index) (điểm tối đa)

5

 

 

1.1

Xếp nhóm hạng xuất sắc

5

 

 

1.2

Xếp nhóm hạng tốt

4

 

 

1.3

Xếp nhóm hạng khá

3

 

 

1.4

Xếp nhóm hạng trung bình

0

 

 

2

Xếp vị thứ Chỉ số hài lòng của người dân về sự phục vụ của cơ quan hành chính (SIPAS) (điểm tối đa)

4

 

 

2.1

Xếp nhóm hạng xuất sắc

4

 

 

2.2

Xếp nhóm hạng tốt

3

 

 

2.3

Xếp nhóm hạng khá

2

 

 

2.4

Xếp nhóm hạng trung bình

0

 

 

3

Chỉ số chuyển đổi số (DTI) (điểm tối đa)

4

 

 

3.1

Xếp nhóm hạng xuất sắc

4

 

 

3.2

Xếp nhóm hạng tốt

2

 

 

3.3

Xếp nhóm hạng khá

1

 

 

3.4

Xếp nhóm hạng trung bình

0

 

 

4

Khắc phục tồn tại, hạn chế về tổ chức, quản lý quy trình nội bộ đã được chỉ ra qua đánh giá, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán (nếu có)

2

 

 

4.1

Có biện pháp khắc phục tồn tại, hạn chế theo các kết luận kiểm tra, thanh tra, kiểm toán

2

 

 

4.2

Khắc phục không đầy đủ hoặc không có biện pháp khắc phục tồn tại, hạn chế theo các kết luận kiểm tra, thanh tra, kiểm toán

0

 

 

B

TIÊU CHÍ VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần I + II + III + V+VI)

70

 

 

I

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI, NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1+2)

45

 

 

1

Kết quả thực hiện chỉ tiêu phát triển kinh tế-xã hội của ngành, lĩnh vực, địa phương

30

 

 

 

Tiêu chí cụ thể chỉ tiêu trọng tâm (GDP ngành, lĩnh vực) đối với từng sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành tại Phụ lục II

 

 

 

2

Kết quả thực hiện nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạch năm (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 2.1 + 2.2)

15

 

 

2.1

Tiến độ hoàn thành công việc (điểm tối đa)

10

 

 

2.1.1

Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao đúng hạn, trong đó ít nhất 30% nhiệm vụ hoàn thành vượt tiến độ được giao

10

 

 

2.1.2

Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao đúng hạn, trong đó dưới 30% nhiệm vụ hoàn thành vượt tiến độ được giao

9

 

 

2.1.3

Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% nhiệm vụ được giao

7

 

 

2.1.4

Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% nhiệm vụ được giao

5

 

 

2.1.5

Hoàn thành dưới 80% nhiệm vụ được giao

0

 

 

2.2

Chất lượng, hiệu quả công việc (điểm tối đa)

5

 

 

2.2.1

Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao đúng hạn, được cấp thẩm quyền phê duyệt kết quả sản phẩm, công việc (không có nhiệm vụ bị yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại)

5

 

 

2.2.2

Có dưới 10% có sản phẩm, công việc bị cấp thẩm quyền yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại.

4

 

 

2.2.3

Có từ 10 đến 20% sản phẩm, công việc bị cấp thẩm quyền yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại

3

 

 

2.2.4

Có từ 20 đến 30% sản phẩm, công việc bị cấp thẩm quyền yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại

2

 

 

2.2.5

Có trên 30% sản phẩm, công việc bị cấp thẩm quyền yêu cầu rà soát, sửa đổi, bổ sung và trình lại

0

 

 

II

THÁO GỠ ĐIỂM NGHẼN THỂ CHẾ (NẾU CÓ); KHÔNG ĐỂ XẢY RA SAI PHẠM TRONG BAN HÀNH CHÍNH SÁCH, VĂN BẢN (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2)

5

 

 

1

Tháo gỡ điểm nghẽn thể chế (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1.1 + 1.2 + 1.3)

3

 

 

1.1

Thường xuyên rà soát, phát hiện kịp thời điểm nghẽn thể chế trong phạm vi quản lý

1

 

 

1.2

Đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ quy định không phù hợp

1

 

 

1.3

Tổ chức thực hiện giải pháp tháo gỡ điểm nghẽn thể chế theo thẩm quyền

1

 

 

2

Không để xảy ra sai phạm trong ban hành chính sách, văn bản

2

 

 

2.1

Không để xảy ra sai phạm trong ban hành chính sách, văn bản

2

 

 

2.2

Có sai phạm trong ban hành chính sách, văn bản

0

 

 

III

KẾT QUẢ PHỐI HỢP VỚI CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN, ĐIỀU PHỐI CHÍNH SÁCH LIÊN NGÀNH, LIÊN VÙNG (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2)

6

 

 

1

Tỷ lệ văn bản/nhiệm vụ phối hợp được phản hồi đúng hạn (điểm tối đa)

4

 

 

1.1

100% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản hồi đúng thời hạn

4

 

 

1.2

90% đến dưới 100% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản hồi đúng thời hạn

3

 

 

1.3

80% đến dưới 90% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản hồi đúng thời hạn

2

 

 

1.4

70% đến dưới 80% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản hồi đúng thời hạn

1

 

 

1.5

Dưới 70% văn bản, nhiệm vụ phối hợp phản hồi đúng thời hạn

0

 

 

2

Hiệu quả phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ, chính sách liên ngành, liên vùng (điểm tối đa)

2

 

 

2.1

Nhiệm vụ phối hợp/chính sách liên ngành, liên vùng hoàn thành đúng mục tiêu, không phát sinh tồn đọng

2

 

 

2.2

Hoàn thành chậm hoặc còn tồn đọng

0

 

 

IV

ĐỔI MỚI, SÁNG TẠO, CÓ THÀNH TÍCH TIÊU BIỂU, NỔI TRỘI, MANG LẠI LỢI ÍCH CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2)

4

 

 

1

Có sáng kiến, sản phẩm, mô hình, giải pháp đổi mới, sáng tạo đã được áp dụng trong thực tiễn hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong kỳ đánh giá và mang lại giá trị, hiệu quả thiết thực, tạo được chuyển biến mạnh mẽ, đóng góp tích cực vào sự phát triển chung

2

 

 

2

Có thành tích trong hoạt động đổi mới, sáng tạo được cơ quan có thẩm quyền ghi nhận biểu dương, khen thưởng.

2

 

 

V

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (tổng điểm bằng tổng điểm của từng tiêu chí thành phần 1 + 2)

7

 

 

1

Tỷ lệ giải quyết thủ tục hành chính theo tiến độ (điểm tối đa)

5

 

 

1.1

Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn từ 100%

5

 

 

1.2

Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn từ 90% đến dưới 100%

3

 

 

1.3

Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn từ 80% đến dưới 90%

2

 

 

1.4

Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn từ 70% đến dưới 80%

1

 

 

1.5

Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết đúng hạn dưới 70%

0

 

 

2

Tỷ lệ trực tuyến thủ tục hành chính (điểm tối đa)

2

 

 

2.1

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến trên tổng số hồ sơ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đạt 70% trở lên

2

 

 

2.2

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến trên tổng số hồ sơ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đạt từ 50% đến dưới 70%

1

 

 

2.3

Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến trên tổng số hồ sơ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đạt dưới 50%

0

 

 

VI

KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT ĐƠN THƯ, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, PHẢN ÁNH KIẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP (điểm tối đa)

3

 

 

1

100% đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản ánh kiến nghị được giải quyết

3

 

 

2

Từ 90 đến dưới 100% đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản ánh kiến nghị được giải quyết

2

 

 

3

Từ 80% đến dưới 90% đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản ánh kiến nghị được giải quyết

1

 

 

4

Dưới 80% đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản ánh kiến nghị được giải quyết

0

 

 

 

TỔNG CỘNG

100

 

 

 

PHỤ LỤC II

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC SỞ, NGÀNH; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2059/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh)

 

TT

NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM CHUẨN

CƠ QUAN TỰ ĐÁNH GIÁ

CẤP CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ

I

SỞ NỘI VỤ

30

 

 

1

Thực hiện Kế hoạch kiểm tra việc chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính, đạo đức công vụ, văn hóa công sở của cán bộ, công chức, viên chức

10

 

 

1.1

Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm

10

 

 

1.2

Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác năm

8

 

 

1.3

Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác năm

6

 

 

1.4

Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác năm

4

 

 

1.5

Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm

0

 

 

2

Thực hiện chỉ tiêu giải quyết việc làm

5

 

 

2.1

Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm

5

 

 

2.2

Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác năm

4

 

 

2.3

Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác năm

3

 

 

2.4

Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác năm

2

 

 

2.5

Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm

0

 

 

3

Thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

5

 

 

3.1

Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm

5

 

 

3.2

Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác năm

4

 

 

3.3

Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác năm

3

 

 

3.4

Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác năm

2

 

 

3.5

Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm

0

 

 

4

Giải pháp quản lý và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

5

 

 

4.1

Tham mưu rà soát, bố trí cán bộ, công chức theo vị trí việc làm, chỉ tiêu biên chế và yêu cầu của vị trí việc làm của cán bộ, công chức, nhất là cấp xã.

2

 

 

4.2

Tham mưu điều động, bố trí cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi và thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

1

 

 

4.3

Tham mưu triển khai thực hiện quy định về kiểm soát quyền lực và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ.

1

 

 

4.4

Tham mưu về đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức, bảo đảm cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh kết nối liên thông, đồng bộ giữa các cơ quan và với Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức.

1

 

 

5

Thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy và tinh giản biên chế (tổng điểm các tiêu chí thành phần)

5

 

 

5.1

Tham mưu Kế hoạch/phương án rà soát, tinh gọn bộ máy cơ quan hành chính, sắp xếp đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh

3

 

 

5.2

Xây dựng, trình Kế hoạch tinh giản biên chế khối chính quyền

2

 

 

II

SỞ TƯ PHÁP

30

 

 

1

Rà soát, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

10

 

 

1.1

Hoàn thành 100% Kế hoạch công tác năm

10

 

 

1.2

Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% Kế hoạch công tác năm

8

 

 

1.3

Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% Kế hoạch công tác năm

6

 

 

1.4

Hoàn thành từ 70% đến dưới 80% Kế hoạch công tác năm

4

 

 

1.5

Hoàn thành dưới 70% Kế hoạch công tác năm

0

 

 

2

Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật

10

 

 

2.1

100% dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thẩm định đúng hạn

10

 

 

2.2

Từ 90% đến dưới 100% dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thẩm định đúng hạn

8

 

 

2.3

Từ 80% đến dưới 90% dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thẩm định đúng hạn

6

 

 

2.4

Từ 70% đến dưới 80% dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thẩm định đúng hạn

4

 

 

2.5

Dưới 70% dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thẩm định đúng hạn

0

 

 

3

Chất lượng thẩm định văn bản quy phạm pháp luật

10

 

 

3.1

100% báo cáo thẩm định bảo đảm nội dung, chất lượng

10

 

 

3.2

Từ 90% đến dưới 100% báo cáo thẩm định bảo đảm nội dung, chất lượng

8

 

 

3.3

Từ 80% đến dưới 90% báo cáo thẩm định bảo đảm nội dung, chất lượng

6

 

 

3.4

Từ 70% đến dưới 80% báo cáo thẩm định bảo đảm nội dung, chất lượng

4

 

 

3.5

Dưới 70% báo cáo thẩm định bảo đảm nội dung, chất lượng

0

 

 

III

SỞ TÀI CHÍNH

30

 

 

1

Tổng thu ngân sách trên địa bàn

6

 

 

1.1

Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt từ 100% trở lên so với dự toán cấp có thẩm quyền giao

6

 

 

1.2

Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt từ 95% đến dưới 100% so với dự toán cấp có thẩm quyền giao

5

 

 

1.3

Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt từ 90% đến dưới 95% so với dự toán cấp có thẩm quyền giao

4

 

 

1.4

Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt 70% đến dưới 90% so với dự toán cấp có thẩm quyền giao

3

 

 

1.5

Tổng thu ngân sách trên địa bàn đạt dưới 70% so với dự toán cấp có thẩm quyền giao

0

 

 

2

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công

6

 

 

2.1

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt 100% trở lên

6

 

 

2.2

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 95% đến dưới 100%

5

 

 

2.3

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 90% đến dưới 95%

4

 

 

2.4

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 85% đến dưới 90%

3

 

 

2.5

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 75% đến dưới 85%

2

 

 

2.6

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt dưới 75%

0

 

 

3

Số doanh nghiệp được thành lập mới

6

 

 

3.1

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt 100% trở lên kế hoạch giao

6

 

 

3.2

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 80% đến dưới 100% kế hoạch giao

5

 

 

3.3

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch giao

4

 

 

3.4

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 55% đến dưới 70% kế hoạch giao

3

 

 

3.5

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt dưới 55% kế hoạch giao

0

 

 

4

Số vốn đăng ký doanh nghiệp thành lập mới

6

 

 

4.1

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt 100% trở lên kế hoạch giao

6

 

 

4.2

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 80% đến dưới 100% kế hoạch giao

5

 

 

4.3

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch giao

4

 

 

4.4

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt từ 55% đến dưới 70% kế hoạch giao

3

 

 

4.5

Số doanh nghiệp được thành lập mới đạt dưới 55% kế hoạch giao

0

 

 

5

Số dự án thu hút mới

6

 

 

5.1

Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp đạt 100% kế hoạch

6

 

 

5.2

Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

5

 

 

5.3

Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch

4

 

 

5.4

Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

3

 

 

5.5

Số dự án thu hút mới ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

IV

SỞ CÔNG THƯƠNG

30

 

 

1

Tốc độ tăng công nghiệp trong GRDP

8

 

 

1.1

Đạt 100% kế hoạch được giao

8

 

 

1.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao

7

 

 

1.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao

6

 

 

1.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao

5

 

 

1.5

Đạt dưới 70% kế hoạch được giao

0

 

 

2

Chỉ số sản xuất công nghiệp theo kế hoạch được giao

8

 

 

2.1

Đạt 100% kế hoạch được giao

8

 

 

2.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao

7

 

 

2.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao

6

 

 

2.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao

5

 

 

2.5

Đạt dưới 70% kế hoạch được giao

0

 

 

3

Kim ngạch xuất khẩu so với kế hoạch được giao

7

 

 

3.1

Đạt 100% kế hoạch được giao

7

 

 

3.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao

6

 

 

3.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao

5

 

 

3.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao

4

 

 

3.5

Đạt dưới 70% kế hoạch được giao

0

 

 

4

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

7

 

 

4.1

Đạt 100% kế hoạch được giao

7

 

 

4.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao

6

 

 

4.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao

5

 

 

4.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao

4

 

 

4.5

Đạt dưới 70% kế hoạch được giao

0

 

 

V

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

30

 

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới theo kế hoạch năm

5

 

 

1.1

Đạt 100% kế hoạch được giao

5

 

 

1.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch được giao

4

 

 

1.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch được giao

3

 

 

1.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch được giao

2

 

 

1.5

Đạt dưới 70% kế hoạch được giao

0

 

 

2

Thực hiện quản lý rừng, bảo vệ rừng và phát triển rừng theo kế hoạch đề ra

5

 

 

2.1

Đạt 100% kế hoạch

5

 

 

2.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

4

 

 

2.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch

3

 

 

2.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

2

 

 

2.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

3

Giải ngân vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền quản lý

5

 

 

3.1

Đạt 100% kế hoạch

5

 

 

3.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

4

 

 

3.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch

3

 

 

3.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

2

 

 

3.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

4

Giảm tỷ lệ hộ nghèo đa chiều hàng năm theo kế hoạch đề ra

5

 

 

4.1

Đạt 100% kế hoạch

5

 

 

4.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

4

 

 

4.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch

3

 

 

4.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

2

 

 

4.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

5

Tỷ lệ dân cư sử dụng nước hợp vệ sinh theo kế hoạch

5

 

 

5.1

Đạt 100% kế hoạch

5

 

 

5.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

4

 

 

5.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch

3

 

 

5.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

2

 

 

5.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

6

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt ở đô thị được thu gom theo kế hoạch

5

 

 

6.1

Đạt 100% kế hoạch

5

 

 

6.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

4

 

 

6.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch

3

 

 

6.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

2

 

 

6.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

VI

SỞ XÂY DỰNG

30

 

 

1

Tốc độ tăng GRDP ngành Xây dựng

5

 

 

1.1

Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao

5

 

 

1.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao

4

 

 

1.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao

3

 

 

1.4

Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao

2

 

 

1.5

Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao

0

 

 

2

Tỷ lệ dân cư đô thị sử dụng nước sạch

5

 

 

2.1

Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao

5

 

 

2.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao

4

 

 

2.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao

3

 

 

2.4

Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao

2

 

 

2.5

Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao

0

 

 

3

Tỷ lệ đô thị hóa

5

 

 

3.1

Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao

5

 

 

3.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao

4

 

 

3.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao

3

 

 

3.4

Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao

2

 

 

3.5

Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao

0

 

 

4

Số lượng căn hộ nhà ở xã hội

5

 

 

4.1

Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao

5

 

 

4.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao

4

 

 

4.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao

3

 

 

4.4

Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao

2

 

 

4.5

Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao

0

 

 

5

Thực hiện Quy hoạch đô thị và nông thôn

4

 

 

5.1

Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao

4

 

 

5.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao

3

 

 

5.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% chỉ tiêu giao

2

 

 

5.4

Đạt dưới 70% đến dưới 80% chỉ tiêu giao

1

 

 

5.5

Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao

0

 

 

6

Tiến độ thực hiện các Dự án do Sở làm chủ đầu tư

3

 

 

6.1

Đạt từ 100% trở lên chỉ tiêu giao

3

 

 

6.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% chỉ tiêu giao

2

 

 

6.3

Đạt từ 70% đến dưới 90% chỉ tiêu giao

1

 

 

6.4

Đạt dưới 70% chỉ tiêu giao

0

 

 

7

Tỷ lệ giải ngân các dự án do Sở làm chủ đầu tư

3

 

 

7.1

Tỷ lệ giải ngân đạt 100%

3

 

 

7.2

Tỷ lệ giải ngân đạt từ 90% đến dưới 100%

2

 

 

7.3

Tỷ lệ giải ngân đạt từ 70% đến dưới 90%

1

 

 

7.4

Tỷ lệ giải ngân đạt dưới 70%

0

 

 

VII

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

30

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng khu vực du lịch

10

 

 

1.1

Đạt 100% kế hoạch

10

 

 

1.2

Đạt từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

8

 

 

1.3

Đạt từ 80% đến dưới 90% kế hoạch

6

 

 

1.4

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

4

 

 

1.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

2

Số lượng sản phẩm du lịch mới

5

 

 

2.1

Đạt kế hoạch

5

 

 

2.2

Không đạt kế hoạch

0

 

 

3

Thành tích thể dục, thể thao của tỉnh

10

 

 

1.1

Tăng so với năm trước liền kề

10

 

 

1.2

Bằng năm trước liền kề

5

 

 

1.3

Thấp hơn năm trước liền kề

0

 

 

4

Kết quả tổ chức các đề án, hoạt động văn hóa, thể thao, các sự kiện chính trị, kỷ niệm các ngày lễ lớn trên địa bàn

5

 

 

4.1

Đạt kế hoạch

5

 

 

4.2

Không đạt kế hoạch

0

 

 

VIII

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

30

 

 

1

Tỷ lệ nhiệm vụ chuyển đổi số, phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo hoàn thành trong năm (thuộc nhiệm vụ của Sở Khoa học và Công nghệ)

5

 

 

1.1

Đạt 100% nhiệm vụ được giao

5

 

 

1.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% nhiệm vụ được giao

3

 

 

1.3

Đạt dưới 95% nhiệm vụ được giao

0

 

 

2

Tỷ lệ nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu, đánh giá đúng hạn theo quy định

5

 

 

2.1

Đạt 100%

5

 

 

2.2

Đạt từ 95% đến dưới 100%

3

 

 

2.3

Đạt dưới 95%

0

 

 

3

Chỉ số chuyển đổi số (DTI) của tỉnh so với năm trước liền kề

10

 

 

3.1

Tăng so với năm trước liền kề

10

 

 

3.2

Bằng năm trước liền kề

5

 

 

3.3

Thấp hơn năm trước liền kề

0

 

 

4

Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương

10

 

 

4.1

Tăng so với năm trước liền kề

10

 

 

4.2

Bằng năm trước liền kề

5

 

 

4.3

Thấp hơn năm trước liền kề

0

 

 

IX

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

30

 

 

1

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình, tốt nghiệp đúng quy định

10

 

 

1.1

Đạt hoặc vượt chỉ tiêu tỉnh giao

10

 

 

1.2

Đạt 95% đến dưới 100% chỉ tiêu tỉnh giao

8

 

 

1.3

Đạt 85% đến dưới 95% chỉ tiêu tỉnh giao

5

 

 

1.4

Đạt 80% đến dưới 85% chỉ tiêu tỉnh giao

3

 

 

1.5

Đạt 70% đến dưới 80% chỉ tiêu tỉnh giao

1

 

 

1.6

Đạt dưới 70% chỉ tiêu tỉnh giao

0

 

 

2

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia theo kế hoạch

5

 

 

2.1

Đạt 100% chỉ tiêu kế hoạch giao

5

 

 

2.2

Đạt từ 70% đến dưới 100% chỉ tiêu kế hoạch giao

3

 

 

2.3

Đạt dưới 70% chỉ tiêu kế hoạch giao

0

 

 

3

Tỷ lệ nhiệm vụ chuyển đổi số ngành giáo dục hoàn thành theo kế hoạch

5

 

 

3.1

Đạt

5

 

 

3.2

Không đạt

0

 

 

4

Số lượng học sinh đạt giải quốc gia so với năm trước liền kề

5

 

 

3.1

Nằm trong TOP 15 tỉnh dẫn đầu về số lượng giải

5

 

 

3.2

Nằm trong TOP 20 tỉnh dẫn đầu về số lượng giải

3

 

 

3.3

Không nằm trong TOP 20 tỉnh dẫn đầu về số lượng giải

0

 

 

5

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

5

 

 

5.1

Đạt 100% chỉ tiêu kế hoạch giao

5

 

 

5.2

Đạt từ 70% đến dưới 100% chỉ tiêu kế hoạch giao

3

 

 

5.3

Đạt dưới 70% chỉ tiêu kế hoạch giao

0

 

 

X

SỞ Y TẾ

30

 

 

1

Phát triển hạ tầng y tế và trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế theo quyết định cấp thẩm quyền phê duyệt

10

 

 

1.1

Đạt kế hoạch

10

 

 

1.2

Không đạt kế hoạch

0

 

 

2

Tỷ lệ hài lòng của người dân về dịch vụ y tế công

10

 

 

2.1

Đạt tỷ lệ 90% trở lên

10

 

 

2.1

Đạt từ 85% đến dưới 90%

7

 

 

2.1

Đạt từ 80% đến dưới 85%

5

 

 

2.1

Đạt dưới 80%

0

 

 

3

Tổng số giường bệnh/dân số

10

 

 

3.1

Đạt chỉ tiêu tỉnh giao

10

 

 

3.2

Không đạt chỉ tiêu tỉnh giao

0

 

 

XI

SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

30

 

 

1

Tỷ lệ nhiệm vụ/tiểu dự án Chương trình MTQG hoàn thành theo kế hoạch năm

10

 

 

1.1

Đạt 100% kế hoạch

10

 

 

1.2

Đạt từ 80% đến dưới 100% kế hoạch

8

 

 

1.3

Đạt từ 70% đến dưới 80% kế hoạch

5

 

 

1.4

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

2

Không để phát sinh điểm nóng phức tạp liên quan công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo do nguyên nhân chủ quan

10

 

 

2.1

Không xảy ra

10

 

 

2.2

Có xảy ra

0

 

 

3

Tỷ lệ thực hiện kế hoạch quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trong năm

10

 

 

3.1

Đạt 100% kế hoạch

10

 

 

3.2

Đạt từ 80% đến dưới 100% kế hoạch

8

 

 

3.3

Đạt từ 70% đến dưới dưới 80% kế hoạch

5

 

 

3.4

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

XII

SỞ NGOẠI VỤ

30

 

 

1

Tỷ lệ hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế được tổ chức/triển khai theo kế hoạch năm

10

 

 

1.1

Đạt 100% kế hoạch

10

 

 

1.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch

9

 

 

1.3

Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch

7

 

 

1.4

Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch

5

 

 

1.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

2

Thực hiện công tác quản lý hoạt động đoàn ra, đoàn vào theo kế hoạch được phê duyệt

8

 

 

2.1

Tham mưu, giải quyết 100% hồ sơ đoàn ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót

8

 

 

2.2

Tham mưu, giải quyết 98% đến dưới 100% hồ sơ đoàn ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót

7

 

 

2.3

Tham mưu, giải quyết 95% đến dưới 98% hồ sơ đoàn ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót

5

 

 

2.4

Tham mưu, giải quyết 85% đến dưới 95% hồ sơ đoàn ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót

3

 

 

2.5

Tham mưu, giải quyết dưới 85% hồ sơ đoàn ra, đoàn vào đúng quy định, đúng thời hạn, không phát sinh sai sót

0

 

 

3

Công tác hội nhập quốc tế được tổ chức/triển khai theo kế hoạch năm

7

 

 

3.1

Đạt 100% kế hoạch

7

 

 

3.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch

5

 

 

3.3

Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch

3

 

 

3.4

Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch

2

 

 

3.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

4

Thực hiện kế hoạch truyền thông đối ngoại thông qua bản tin đối ngoại của tỉnh

5

 

 

4.1

Đạt 100% kế hoạch

5

 

 

4.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch

4

 

 

4.3

Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch

3

 

 

4.4

Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch

2

 

 

4.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

XIII

THANH TRA TỈNH

30

 

 

1

Tỷ lệ cuộc thanh tra thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt

10

 

 

1.1

Đạt, vượt 100% kế hoạch

10

 

 

1.2

Từ 90% đến dưới 100% kế hoạch

7

 

 

1.3

Dưới 90% kế hoạch

0

 

 

2

Tỷ lệ đối tượng được xác minh tài sản thu nhập theo kế hoạch được phê duyệt

10

 

 

2.1

Đạt 100% kế hoạch

10

 

 

2.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch

9

 

 

2.3

Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch

8

 

 

2.4

Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch

7

 

 

2.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

3

Tỷ lệ thu hồi về kinh tế sau thanh tra

10

 

 

3.1

Đạt 100%

10

 

 

3.2

Đạt từ 75% đến dưới 100%

7

 

 

3.3

Đạt từ 60% đến dưới 75%

5

 

 

3.4

Đạt từ 50% đến dưới 60%

3

 

 

3.5

Dưới 50%

0

 

 

XIV

VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

30

 

 

1

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong Kế hoạch cải cách hành chính của tỉnh hàng năm

7

 

 

1.1

Hoàn thành 100% nhiệm vụ

7

 

 

1.2

Hoàn thành từ 95% đến dưới 100% nhiệm vụ

4

 

 

1.3

Hoàn thành dưới 95% nhiệm vụ

0

 

 

2

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính của tỉnh hàng năm

7

 

 

2.1

Hoàn thành 100% nhiệm vụ

7

 

 

2.2

Hoàn thành từ 95% đến dưới 100% nhiệm vụ

4

 

 

2.3

Hoàn thành dưới 95% nhiệm vụ

0

 

 

3

Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh

8

 

 

3.1

Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh định kỳ hàng tháng, quý, năm theo quy định

8

 

 

3.2

Thực hiện không đảm bảo theo quy định

0

 

 

4

Tỷ lệ hội nghị, cuộc họp của lãnh đạo tỉnh được chuẩn bị đầy đủ, đúng tiến độ và không để xảy ra sai sót

8

 

 

4.1

Đạt 100% các cuộc hội nghị, cuộc họp

8

 

 

4.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% hội nghị, cuộc họp

4

 

 

4.3

Đạt dưới 95% hội nghị, cuộc họp

0

 

 

XV

BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH

30

 

 

1

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công so với kế hoạch vốn

10

 

 

1.1

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt 100% trở lên

10

 

 

1.2

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 90% đến dưới 100%

9

 

 

1.3

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 80% đến dưới 90%

8

 

 

1.4

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt từ 70% đến dưới 80%

7

 

 

1.5

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt dưới 70%

0

 

 

2

Tỷ lệ dự án, công trình hoàn thành nghiệm thu, đưa vào hoạt động đúng tiến độ theo quy định

10

 

 

2.1

Đạt 100% kế hoạch

10

 

 

2.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch

9

 

 

2.3

Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch

8

 

 

2.4

Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch

7

 

 

2.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

3

Số lượng dự án thu hút đầu tư vào Khu kinh tế, Khu công nghiệp

10

 

 

3.1

Đạt 100% kế hoạch

10

 

 

3.2

Đạt từ 95% đến dưới 100% kế hoạch

9

 

 

3.3

Đạt từ 80% đến dưới 95% kế hoạch

8

 

 

3.4

Đạt 70% đến dưới 80% kế hoạch

7

 

 

3.5

Đạt dưới 70% kế hoạch

0

 

 

XVI

ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG

30

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

10

 

 

1.1

Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao

10

 

 

1.2

Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao

Tỷ lệ % x 10

 

 

1.3

Đạt dưới 70 % kế hoạch giao

0

 

 

2

Thu ngân sách nhà nước

8

 

 

2.1

Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao

8

 

 

2.2

Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao

Tỷ lệ % x 8

 

 

2.3

Đạt dưới 70 % kế hoạch giao

0

 

 

3

Giải ngân vốn đầu tư công

8

 

 

3.1

Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao

8

 

 

3.2

Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao

Tỷ lệ % x 8

 

 

3.3

Đạt dưới 70 % kế hoạch giao

0

 

 

4

Giảm tỉ lệ hộ nghèo

4

 

 

4.1

Đạt và đạt vượt mức chỉ tiêu so với kế hoạch giao

4

 

 

4.2

Đạt từ 70% đến dưới 100% kế hoạch giao

Tỷ lệ % x 4

 

 

4.3

Đạt dưới 70 % kế hoạch giao

0

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...