Quyết định 2054/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2054/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2054/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/08/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá.
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 216/TTr-SYT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, bao gồm:
1. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương gồm 115 mặt hàng (chi tiết tại danh mục đính kèm).
2. Danh mục thuốc bổ sung do các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh đề xuất mua sắm tập trung (không bao gồm thuốc thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1, nhóm 2; Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá theo quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) được Sở Y tế rà soát, tổng hợp và quyết định lựa chọn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm về tính chính xác, căn cứ pháp lý, nội dung trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu triển khai công tác đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương theo Danh mục thuốc mua sắm tập trung quy định tại Điều 1 Quyết định này; bảo đảm đáp ứng kịp thời nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề xuất Danh mục nêu trên và việc tổ chức triển khai thực hiện.
2. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế trong việc tổ chức thực hiện mua sắm thuốc tập trung, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC.
DANH MỤC THUỐC
MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số: 2054/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
1 |
Acarbose |
50mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Aciclovir |
800mg |
Uống |
Viên |
|
3 |
Acid Tranexamic |
10% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
4 |
Acid Tranexamic |
5% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
5 |
Adrenalin |
1mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
6 |
Albendazol |
400mg |
Uống |
Viên |
|
7 |
Albumin |
20% x 50ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
8 |
Allopurinol |
300mg |
Uống |
Viên |
|
9 |
Alverin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
10 |
Amikacin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
11 |
Amiodaron |
200mg |
Uống |
Viên |
|
12 |
Amoxicillin + acid clavulanic |
500mg + 62,5mg |
Uống |
Gói |
|
13 |
Amoxicilin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
14 |
Amoxicilin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
15 |
Ampicilin |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
16 |
Amphotericin B |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
17 |
Azithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
18 |
Azithromycin |
200mg/5ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
19 |
Captopril |
25mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Carboplatin |
150mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
21 |
Cefixim |
200mg |
Uống |
Viên |
|
22 |
Ciclosporin |
25mg |
Uống |
Viên |
|
23 |
Cimetidin |
200mg |
Uống |
Viên |
|
24 |
Ciprofloxacin |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
25 |
Ciprofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
|
26 |
Clarithromycin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
27 |
Clindamycin |
150mg/ml x 4ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
28 |
Clindamycin |
300mg |
Uống |
Viên |
|
29 |
Clotrimazol |
1% |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
30 |
Diclofenac |
50mg |
Uống |
Viên |
|
31 |
Diclofenac |
75mg |
Uống |
Viên |
|
32 |
Dobutamin |
250mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
33 |
Dopamin hydroclorid |
40mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
34 |
Doxycyclin |
100mg |
Uống |
Viên |
|
35 |
Enalapril |
5mg |
Uống |
Viên |
|
36 |
Enalapril |
10mg |
Uống |
Viên |
|
37 |
Etoposid |
100mg |
Uống |
Viên |
|
38 |
Famotidin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
39 |
Fenofibrat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
40 |
Fenofibrat |
100mg |
Uống |
Viên |
|
41 |
Fluconazol |
150mg |
Uống |
Viên |
|
42 |
Fluconazol |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
43 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
44 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
45 |
Furosemid |
10mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
46 |
Furosemid |
40mg |
Uống |
Viên |
|
47 |
Gentamicin |
40mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
48 |
Gliclazid |
30mg |
Uống |
Viên |
|
49 |
Gliclazid |
80mg |
Uống |
Viên |
|
50 |
Glucose |
5% x 500ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
51 |
Heparin natri |
25.000IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
52 |
Hydrocortison |
100mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
53 |
Hyoscin butylbromid |
20mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
54 |
Hyoscin butylbromid |
10mg |
Uống |
Viên |
|
55 |
Ibuprofen |
400mg |
Uống |
Viên |
|
56 |
Ibuprofen |
200mg |
Uống |
Viên |
|
57 |
Isosorbid |
60mg |
Uống |
Viên |
|
58 |
Ketoconazol |
2% x 5g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
59 |
Ketoconazol |
2% x 10g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
60 |
Lactulose |
10g/15ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi |
|
61 |
Levofloxacin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
62 |
Lidocain |
2% x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
63 |
Lidocain |
2% x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
64 |
Loperamid |
2mg |
Uống |
Viên |
|
65 |
Loratadin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
66 |
Mebendazol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
67 |
Meloxicam |
10mg/ml x 1,5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
68 |
Metformin hydroclorid |
850mg |
Uống |
Viên |
|
69 |
Methotrexat |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
70 |
Methyl prednisolon |
16mg |
Uống |
Viên |
|
71 |
Methyl prednisolon |
40mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
72 |
Methyl prednisolon |
4mg |
Uống |
Viên |
|
73 |
Methyldopa |
250mg |
Uống |
Viên |
|
74 |
Methylergometrin maleat |
0,2mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
75 |
Metronidazol |
5mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
76 |
Metronidazol |
250mg |
Uống |
Viên |
|
77 |
Misoprostol |
200mcg |
Uống |
Viên |
|
78 |
Morphin |
10mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
79 |
Morphin |
30mg |
Uống |
Viên |
|
80 |
Natri clorid |
0,9% x 500ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
81 |
Nifedipin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
82 |
Nifedipin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
83 |
Nước cất |
5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
84 |
Nước cất |
10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
85 |
Ofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt, tai |
Chai/Lọ/Ống |
|
86 |
Ondansetron |
2mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
87 |
Oxytocin |
5IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
88 |
Paracetamol |
80mg |
Uống |
Gói |
|
89 |
Paracetamol |
150mg |
Uống |
Gói |
|
90 |
Paracetamol |
250mg |
Uống |
Gói |
|
91 |
Paracetamol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
92 |
Paracetamol |
650mg |
Uống |
Viên |
|
93 |
Phenobarbital |
10mg |
Uống |
Viên |
|
94 |
Phenobarbital |
100mg |
Uống |
Viên |
|
95 |
Piroxicam |
20mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
96 |
Piroxicam |
20mg |
Uống |
Viên |
|
97 |
Povidon iod |
10% x 20ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
98 |
Povidon iod |
10% x 100ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
99 |
Povidon iod |
10% x 125ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
100 |
Prednisolon |
5mg |
Uống |
Viên |
|
101 |
Propylthiouracil |
50mg |
Uống |
Viên |
|
102 |
Risperidon |
2mg |
Uống |
Viên |
|
103 |
Ringer lactat |
500ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
104 |
Salbutamol |
0,5mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
105 |
Simvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
106 |
Simvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
107 |
Spironolacton |
25mg |
Uống |
Viên |
|
108 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
400mg + 80mg |
Uống |
Viên |
|
109 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
(40mg + 8mg)/ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
|
110 |
Sulpirid |
50mg |
Uống |
Viên |
|
111 |
Tamoxifen |
10mg |
Uống |
Viên |
|
112 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
113 |
Vancomycin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
114 |
Xylometazolin |
0,1% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
|
115 |
Xylometazolin |
0,05% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
Tổng cộng: 115 khoản mục./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2054/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/08/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá.
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 216/TTr-SYT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, bao gồm:
1. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương gồm 115 mặt hàng (chi tiết tại danh mục đính kèm).
2. Danh mục thuốc bổ sung do các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh đề xuất mua sắm tập trung (không bao gồm thuốc thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1, nhóm 2; Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá theo quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) được Sở Y tế rà soát, tổng hợp và quyết định lựa chọn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm về tính chính xác, căn cứ pháp lý, nội dung trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu triển khai công tác đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương theo Danh mục thuốc mua sắm tập trung quy định tại Điều 1 Quyết định này; bảo đảm đáp ứng kịp thời nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề xuất Danh mục nêu trên và việc tổ chức triển khai thực hiện.
2. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế trong việc tổ chức thực hiện mua sắm thuốc tập trung, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC.
DANH MỤC THUỐC
MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số: 2054/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
1 |
Acarbose |
50mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Aciclovir |
800mg |
Uống |
Viên |
|
3 |
Acid Tranexamic |
10% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
4 |
Acid Tranexamic |
5% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
5 |
Adrenalin |
1mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
6 |
Albendazol |
400mg |
Uống |
Viên |
|
7 |
Albumin |
20% x 50ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
8 |
Allopurinol |
300mg |
Uống |
Viên |
|
9 |
Alverin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
10 |
Amikacin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
11 |
Amiodaron |
200mg |
Uống |
Viên |
|
12 |
Amoxicillin + acid clavulanic |
500mg + 62,5mg |
Uống |
Gói |
|
13 |
Amoxicilin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
14 |
Amoxicilin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
15 |
Ampicilin |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
16 |
Amphotericin B |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
17 |
Azithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
18 |
Azithromycin |
200mg/5ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
19 |
Captopril |
25mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Carboplatin |
150mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
21 |
Cefixim |
200mg |
Uống |
Viên |
|
22 |
Ciclosporin |
25mg |
Uống |
Viên |
|
23 |
Cimetidin |
200mg |
Uống |
Viên |
|
24 |
Ciprofloxacin |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
25 |
Ciprofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
|
26 |
Clarithromycin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
27 |
Clindamycin |
150mg/ml x 4ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
28 |
Clindamycin |
300mg |
Uống |
Viên |
|
29 |
Clotrimazol |
1% |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
30 |
Diclofenac |
50mg |
Uống |
Viên |
|
31 |
Diclofenac |
75mg |
Uống |
Viên |
|
32 |
Dobutamin |
250mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
33 |
Dopamin hydroclorid |
40mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
34 |
Doxycyclin |
100mg |
Uống |
Viên |
|
35 |
Enalapril |
5mg |
Uống |
Viên |
|
36 |
Enalapril |
10mg |
Uống |
Viên |
|
37 |
Etoposid |
100mg |
Uống |
Viên |
|
38 |
Famotidin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
39 |
Fenofibrat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
40 |
Fenofibrat |
100mg |
Uống |
Viên |
|
41 |
Fluconazol |
150mg |
Uống |
Viên |
|
42 |
Fluconazol |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
43 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
44 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
45 |
Furosemid |
10mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
46 |
Furosemid |
40mg |
Uống |
Viên |
|
47 |
Gentamicin |
40mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
48 |
Gliclazid |
30mg |
Uống |
Viên |
|
49 |
Gliclazid |
80mg |
Uống |
Viên |
|
50 |
Glucose |
5% x 500ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
51 |
Heparin natri |
25.000IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
52 |
Hydrocortison |
100mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
53 |
Hyoscin butylbromid |
20mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
54 |
Hyoscin butylbromid |
10mg |
Uống |
Viên |
|
55 |
Ibuprofen |
400mg |
Uống |
Viên |
|
56 |
Ibuprofen |
200mg |
Uống |
Viên |
|
57 |
Isosorbid |
60mg |
Uống |
Viên |
|
58 |
Ketoconazol |
2% x 5g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
59 |
Ketoconazol |
2% x 10g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
60 |
Lactulose |
10g/15ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi |
|
61 |
Levofloxacin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
62 |
Lidocain |
2% x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
63 |
Lidocain |
2% x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
64 |
Loperamid |
2mg |
Uống |
Viên |
|
65 |
Loratadin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
66 |
Mebendazol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
67 |
Meloxicam |
10mg/ml x 1,5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
68 |
Metformin hydroclorid |
850mg |
Uống |
Viên |
|
69 |
Methotrexat |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
70 |
Methyl prednisolon |
16mg |
Uống |
Viên |
|
71 |
Methyl prednisolon |
40mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
72 |
Methyl prednisolon |
4mg |
Uống |
Viên |
|
73 |
Methyldopa |
250mg |
Uống |
Viên |
|
74 |
Methylergometrin maleat |
0,2mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
75 |
Metronidazol |
5mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
76 |
Metronidazol |
250mg |
Uống |
Viên |
|
77 |
Misoprostol |
200mcg |
Uống |
Viên |
|
78 |
Morphin |
10mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
79 |
Morphin |
30mg |
Uống |
Viên |
|
80 |
Natri clorid |
0,9% x 500ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
81 |
Nifedipin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
82 |
Nifedipin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
83 |
Nước cất |
5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
84 |
Nước cất |
10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
85 |
Ofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt, tai |
Chai/Lọ/Ống |
|
86 |
Ondansetron |
2mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
87 |
Oxytocin |
5IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
88 |
Paracetamol |
80mg |
Uống |
Gói |
|
89 |
Paracetamol |
150mg |
Uống |
Gói |
|
90 |
Paracetamol |
250mg |
Uống |
Gói |
|
91 |
Paracetamol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
92 |
Paracetamol |
650mg |
Uống |
Viên |
|
93 |
Phenobarbital |
10mg |
Uống |
Viên |
|
94 |
Phenobarbital |
100mg |
Uống |
Viên |
|
95 |
Piroxicam |
20mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
96 |
Piroxicam |
20mg |
Uống |
Viên |
|
97 |
Povidon iod |
10% x 20ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
98 |
Povidon iod |
10% x 100ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
99 |
Povidon iod |
10% x 125ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
100 |
Prednisolon |
5mg |
Uống |
Viên |
|
101 |
Propylthiouracil |
50mg |
Uống |
Viên |
|
102 |
Risperidon |
2mg |
Uống |
Viên |
|
103 |
Ringer lactat |
500ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
104 |
Salbutamol |
0,5mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
105 |
Simvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
106 |
Simvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
107 |
Spironolacton |
25mg |
Uống |
Viên |
|
108 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
400mg + 80mg |
Uống |
Viên |
|
109 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
(40mg + 8mg)/ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
|
110 |
Sulpirid |
50mg |
Uống |
Viên |
|
111 |
Tamoxifen |
10mg |
Uống |
Viên |
|
112 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
113 |
Vancomycin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
114 |
Xylometazolin |
0,1% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
|
115 |
Xylometazolin |
0,05% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
Tổng cộng: 115 khoản mục./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh