Quyết định 1066/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 1066/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Vương Ngọc Hà |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1066/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 18 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 456/TTr-SYT ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục thuốc mua sắm tập trung trong phòng bệnh và khám, chữa bệnh của các cơ sở y tế thuộc tỉnh Tuyên Quang, bao gồm:
1. Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương gồm 123 mặt hàng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục thuốc bổ sung do cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh đề xuất (trừ thuốc thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia và thuốc thuộc danh mục được áp dụng hình thức đàm phán giá) được Sở Y tế rà soát, tổng hợp, quyết định lựa chọn.
Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện ban hành quyết định bổ sung vào danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương các mặt hàng thuốc không thuộc danh mục tại khoản 1 Điều này và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh đối với việc bổ sung thuốc.
Thời hạn uỷ quyền: kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2031.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc triển khai thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc quy định tại Điều 1 Quyết định này, bảo đảm đáp ứng nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang, Kho bạc nhà nước khu vực VIII theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra giám sát Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện mua sắm tập trung đối với thuốc theo đúng quy định hiện hành của pháp luật.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành danh mục mua sắm tập trung đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Quyết định số 1260/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành danh mục thuốc mua sắm tập trung và giao thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung thuốc trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực VIII và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1066/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 18 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 456/TTr-SYT ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục thuốc mua sắm tập trung trong phòng bệnh và khám, chữa bệnh của các cơ sở y tế thuộc tỉnh Tuyên Quang, bao gồm:
1. Danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương gồm 123 mặt hàng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục thuốc bổ sung do cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh đề xuất (trừ thuốc thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia và thuốc thuộc danh mục được áp dụng hình thức đàm phán giá) được Sở Y tế rà soát, tổng hợp, quyết định lựa chọn.
Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện ban hành quyết định bổ sung vào danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương các mặt hàng thuốc không thuộc danh mục tại khoản 1 Điều này và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh đối với việc bổ sung thuốc.
Thời hạn uỷ quyền: kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2031.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc triển khai thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc quy định tại Điều 1 Quyết định này, bảo đảm đáp ứng nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang, Kho bạc nhà nước khu vực VIII theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra giám sát Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện mua sắm tập trung đối với thuốc theo đúng quy định hiện hành của pháp luật.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành danh mục mua sắm tập trung đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Quyết định số 1260/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành danh mục thuốc mua sắm tập trung và giao thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung thuốc trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực VIII và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
1 |
Acarbose |
50mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Acetyl cystein |
200mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
3 |
Aciclovir |
800mg |
Uống |
Viên |
|
4 |
Acid Tranexamic |
10% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
5 |
Acid Tranexamic |
5% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
6 |
Adrenalin |
1mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
7 |
Albendazol |
400mg |
Uống |
Viên |
|
8 |
Albumin |
20% x 50ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
9 |
Allopurinol |
300mg |
Uống |
Viên |
|
10 |
Alverin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
11 |
Amikacin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
12 |
Amiodaron |
200mg |
Uống |
Viên |
|
13 |
Amoxcillin + acid clavulanic |
500mg + 62,5mg |
Uống |
Gói |
|
14 |
Amoxicilin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
15 |
Amoxicilin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
16 |
Amphotericin B |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
17 |
Ampicilin |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
18 |
Atenolol |
50mg |
Uống |
Viên |
|
19 |
Azithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Azithromycin |
200mg/5ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
21 |
Bromhexin |
8mg |
Uống |
Viên |
|
22 |
Bupivacain |
0,5% x 4ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
23 |
Bupivacain |
0,5% x 20ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
24 |
Captopril |
25mg |
Uống |
Viên |
|
25 |
Carbimazol |
5mg |
Uống |
Viên |
|
26 |
Carboplatin |
150mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
27 |
Cefixim |
200mg |
Uống |
Viên |
|
28 |
Cefixim |
100mg |
Uống |
Viên |
|
29 |
Ciclosporin |
25mg |
Uống |
Viên |
|
30 |
Cimetidin |
200mg |
Uống |
Viên |
|
31 |
Cimetidin |
400mg |
Uống |
Viên |
|
32 |
Ciprofloxacin |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
33 |
Ciprofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt |
Chai/Lọ/Ống |
|
34 |
Clarithromycin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
35 |
Clindamycin |
150mg/ml x 4ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
36 |
Clindamycin |
150mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
37 |
Clindamycin |
300mg |
Uống |
Viên |
|
38 |
Clindamycin |
150mg |
Uống |
Viên |
|
39 |
Clotrimazol |
1% |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
40 |
Diclofenac |
50mg |
Uống |
Viên |
|
41 |
Diclofenac |
75mg |
Uống |
Viên |
|
42 |
Dobutamin |
250mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
43 |
Dopamin hydroclorid |
40mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
44 |
Doxycyclin |
100mg |
Uống |
Viên |
|
45 |
Enalapril |
5mg |
Uống |
Viên |
|
46 |
Enalapril |
10mg |
Uống |
Viên |
|
47 |
Etoposid |
100mg |
Uống |
Viên |
|
48 |
Famotidin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
49 |
Fenofibrat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
50 |
Fenofibrat |
100mg |
Uống |
Viên |
|
51 |
Fluconazol |
150mg |
Uống |
Viên |
|
52 |
Fluconazol |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
53 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
54 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
55 |
Furosemid |
10mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
56 |
Furosemid |
40mg |
Uống |
Viên |
|
57 |
Gentamicin |
40mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
58 |
Glibenclamid |
5mg |
Uống |
Viên |
|
59 |
Gliclazid |
30mg |
Uống |
Viên |
|
60 |
Gliclazid |
80mg |
Uống |
Viên |
|
61 |
Heparin natri |
25.000IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
62 |
Hydrocortison |
100mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
63 |
Hyoscin butylbromid |
20mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
64 |
Hyoscin butylbromid |
10mg |
Uống |
Viên |
|
65 |
Ibuprofen |
400mg |
Uống |
Viên |
|
66 |
Ibuprofen |
200mg |
Uống |
Viên |
|
67 |
Isosorbid |
60mg |
Uống |
Viên |
|
68 |
Ketoconazol |
2% x 5g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
69 |
Ketoconazol |
2% x 10g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
70 |
Lactulose |
10g/15ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi |
|
71 |
Levofloxacin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
72 |
Lidocain |
2% x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
73 |
Lidocain |
2% x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
74 |
Loperamid |
2mg |
Uống |
Viên |
|
75 |
Loratadin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
76 |
Mebendazol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
77 |
Meloxicam |
10mg/ml x 1,5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
78 |
Metformin hydroclorid |
850mg |
Uống |
Viên |
|
79 |
Methotrexat |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
80 |
Methyl prednisolon |
16mg |
Uống |
Viên |
|
81 |
Methyl prednisolon |
40mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
82 |
Methyl prednisolon |
4mg |
Uống |
Viên |
|
83 |
Methyldopa |
250mg |
Uống |
Viên |
|
84 |
Methylergometrin maleat |
0,2mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
85 |
Metronidazol |
5mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
86 |
Metronidazol |
250mg |
Uống |
Viên |
|
87 |
Misoprostol |
200mg |
Uống |
Viên |
|
88 |
Nifedipin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
89 |
Nifedipin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
90 |
Nước cất |
5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
91 |
Nước cất |
10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
92 |
Ofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt, tai |
Chai/Lọ/Ống |
|
93 |
Ondansetron |
2mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
94 |
Oxytocin |
5IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
95 |
Paracetamol |
80mg |
Uống |
Gói |
|
96 |
Paracetamol |
150mg |
Uống |
Gói |
|
97 |
Paracetamol |
250mg |
Uống |
Gói |
|
98 |
Paracetamol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
99 |
Paracetamol |
650mg |
Uống |
Viên |
|
100 |
Piroxicam |
20mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
101 |
Piroxicam |
20mg |
Uống |
Viên |
|
102 |
Povidon iod |
10% x 20ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
103 |
Povidon iod |
10% x 100ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
104 |
Povidon iod |
10% x 125ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
105 |
Prednisolon |
5mg |
Uống |
Viên |
|
106 |
Propylthiouracil |
50mg |
Uống |
Viên |
|
107 |
Ranitidin |
300mg |
Uống |
Viên |
|
108 |
Ranitidin |
150mg |
Uống |
Viên |
|
109 |
Ribavirin |
400mg |
Uống |
Viên |
|
110 |
Risperidon |
2mg |
Uống |
Viên |
|
111 |
Salbutamol |
0,5mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
112 |
Salbutamol |
2mg |
Uống |
Viên |
|
113 |
Simvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
114 |
Simvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
115 |
Spironolacton |
25mg |
Uống |
Viên |
|
116 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
400mg + 80mg |
Uống |
Viên |
|
117 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
(40mg + 8mg)/ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
|
118 |
Sulpirid |
50mg |
Uống |
Viên |
|
119 |
Tamoxifen |
10mg |
Uống |
Viên |
|
120 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
121 |
Vancomycin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
122 |
Xylometazolin |
0,1% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
|
123 |
Xylometazolin |
0,05% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh